Tổng hợp những câu hỏi cần thiết và quan trọng của môn Cơ sở lý thuyết truyền tin (KMA). Tài liệu này giúp các bạn sinh viên có thể vượt qua các bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ và đạt kết quả cao nhất. Xin cảm ơn các bạn đã xem và tải tài liệu.
Trang 1xĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPCâu 1: Tính chất nào sau đây thể hiện tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin?
A Tin phải đảm bảo tính bí mật
B Tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
C Đảm bảo độ chính xác của việc thu nhận tin cao
D Thông tin không bị bóp méo
Câu 2: Lượng thông tin riêng của một biến cố x là l(x) l(x) được xác định bằng biểu
thức nào trong các biểu thức dưới đây?
A l(x) = lnP(x) có đơn vị là Nat
B l(x) = -lnP(x) có đơn vị là Hart
C l(x) = -logP(x) có đơn vị là Hart
D l(x) = -logP(x) có đơn vị là Bit
Câu 3: Trong lý thuyết thông tin, bạn hiểu thế nào về thông tin?
A Biến cố chắc chắn không cho thông tin
B Thông tin và xác suất có mối quan hệ tỷ lệ thuận với nhau
C Thông tin tỷ lệ nghịch với mức độ bấp bênh (độ bất định) về tin trước khi nhận tin
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 4: Trong biểu thức mô tả tín hiệu lối ra kênh: u(t) = t) s(t) + n(t) Bạn hãy cho
biết nhiễu nhân (t) được sinh ra do nguyên nhân nào?
A Do địa hình phức tạp gây hảnh hưởng xấu đến tín hiệu
B Do từ trường của Trái đất tác động vào tín hiệu
C Do chính tín hiệu gây ra khi đi qua môi trường vật lý
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 5: Bạn hiểu như thế nào về entropie của một nguồn rời rạc?
A Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình về mỗi tin thuộc nguồn
B Là đại lượng lớn hơn 0
C Là đại lượng đặc trưng cho lượng thông tin riêng về mỗi tin thuộc nguồn
D Tất cả đều đúng
Câu 6: Một bộ thẻ tính gồm 12 que tính như nhau về màu sắc, kích thước Lượng thông
tin nhận được khi A rút ngẫu nhiên một thẻ tính nhận giá trị nào sau đây?
A 1,089 [Hart]
B 1,079 [Hart]
C 1,906 [Hart]
D 1,769 [Hart]
Trang 2Câu 7: Cho bộ mã sửa sai Cyclic (7,4) có đa thức sinh 1 + x2 + x3 Tìm tổ hợp mã đúngkhi phía thu nhận được tổ hợp mã 1011001.
a4
116
a5
164
a6
164
a7
164
a8
164
¿ Theo phương thức
lập mã Huffman với quy ước phía trên là 0 phía dưới là 1 Tin a6 được mã hoá thành từ
mã nào sau đây?
Câu 12: Độ dài từ mã ni là số các dấu mã cần thiết để mã hoá cho tin ai Bạn hãy cho biết
ý nghĩa của độ dài từ mã?
Trang 3A Độ dài từ mã càng lớn bộ mã càng có tính kinh tế
B Nếu bộ mã có ni khác nj thì bộ mã tương ứng được gọi là bộ mã không đều
C Nếu ni = const với mọi i có nghĩa phép mã hoá là tối ưu
D Tất cả các phương án đều đúng
Câu 13: Trong cơ sở lý thuyết mã, bạn hiểu thế nào là mã hoá?
A Mã hoá là làm tương ứng một – một giữa các tin của nguồn với các tổ hợp của các
dấu mã
B Mã hoá là phép biểu diễn s tin khác nhau của nguồn rời rạc nào đó trong một bộ
các ký hiệu xác định nào đó chứa m ký hiệu khác nhau
C Mã hoá là phép biểu diễn nhằm mục đích tăng tính hữu hiệu và độ tin cậy của hệ
thống truyền tin
D Tất cả phương án đều đúng
Câu 14: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =1/3, do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn là 8/9 Tìm lượng thông tin tổn haotrung bình của mỗi tin ai khi phía thu nhận được tin b2
A 0,3228 [Bit]
B 0,2386 [Bit]
C 0,3584 [Bit]
D 0,3472 [Bit]
Câu 15: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =1/5, do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn là 7/8 Tốc độ truyền tin qua kênh là
2,048 Mbps Tìm lượng thông tin có điều kiện H(B/A).
A 0,87647 [Nat]
B 0,36774 [Nat]
C 0,74363 [Nat]
D 0,37677 [Nat]
Câu 16: Thành phố có 5% dân số là sinh viên, trong số các sinh viên có 20% là thanh
niên, còn thanh niên cả thành phố chiếm 40% Tìm lượng thông tin chứa trong biến cốgặp thanh niên là sinh viên
A 1,573 [Hart]
B 1,642 [Hart]
C 1,602 [Hart]
D 1,647 [Hart]
Trang 4Câu 17: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =8/15 Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 5/6, tính lượng thông tin có điều
Câu 18: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =3/8 Do có nhiễu nên xác suất thu đúng mỗi tin chỉ còn 7/8, tính lượng thông tin có điều
a4
18
a5
116
a6
132
a7
132
¿ Tìm hệ số néntin của nguồn rời rạc trên
a4
116
a5
164
a6
164
a7
164
a8
164
¿ Tìm lượngthông tin riêng trung bình chứa trong mỗi tin thuộc nguồn
Trang 5A Biết được bộ mã đều hay không đều
B Biết được bộ mã đầy hay vơi
C Biết được cơ số của bộ mã
D Cả 3 kết luận trên
Câu 23: Với một bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai cho trước Số tổ hợp mã dùng
(dùng để mã hoá cho các tin của nguồn) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
a4
18
a5
132
a6
132
a7
132
a8
164
a9
164
¿ Tìm entropiecủa nguồn trên
A 0,6867 Hart
B 0,6847 Hart
C 0,6877 Hart
D 0,6857 Hart
Câu 26: Số lần dịch “xuôi” hoặc dịch “ngược” trong thuật toán chia dịch vòng phụ thuộc:
A Đặc điểm của vector sai
B Đặc điểm của đa thức sinh
C Đặc điểm của mã Cyclic
D Cả 3 phương án trên
Trang 6Câu 27: Nguồn tin liên tục là những nguồn nào dưới đây:
A Nguồn tin nguyên thuỷ (nguồn chưa qua phép chế biến nào)
B Nguồn sinh ra các tin liên tục
C Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc
D Cả 3 phương án trên
Câu 28: Nhận tin là thiết bị thực hiện chức năng nào sau đây:
A Lưu giữ tin
B Biểu hiện tin
C Xử lý tin
D Cả 3 phương án trên
Câu 29: Tham số nào sau đây được xem là quan trọng bậc nhất đối với nguồn tin:
A Độ dư của nguồn
B Khả năng phát tin của nguồn
C Tốc độ phát tin của nguồn
D Entropie của nguồn
Câu 30: Định nghĩa về “Thông tin”:
A Được xác định bằng độ bất định trước khi nhận tin trừ độ bất định sau khi nhận tin
B Cả 3 phương án trên
C Sự hiểu biết về … thông qua các hoạt động: lao động, học tập, nghiên cứu về …
D Được xác định theo biểu thức
Câu 31: Trong các mối quan hệ giữa thông tin và tin được mô tả dưới đây Mối quan hệ
nào được xem là không xác đáng:
A Tin là vỏ của vấn đề Thông tin là cối lõi của vấn đề
B Tin là điều (thứ, cái, …) cần biểu đạt Thông tin là điều (thứ, cái, …) biểu đạt
C Tin là hình thức Thông tin là nội dung
Câu 32: Tính hữu hiệu của một hệ thống truyền tin thể hiện:
A Có tính bí mật cao và xác thực
B Có độ chính xác cao và quyền truy cập
C Có tốc độ truyền tin cao và truyền được đồng thời nhiều tin
D Cả 3 phương án trên
Câu 33: Lượng thông tin riêng trung bình l(X) khác với Entropie H(X) ở các điểm sau:
A Biểu thức tính khác nhau
Trang 7B l(X) cho ta hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn H(X)
cho ta những hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn
C l(X) cho ta hiểu biết hậu nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn H(X)
cho ta những hiểu biết tiên nghiệm một cách trung bình về mỗi tin của nguồn
Câu 35: Khi gieo một quân xúc sắc hình lập phương, với giả thiết việc nhận được một
mặt nào đó khi gieo là hoàn toàn ngẫu nhiên Hãy tìm lượng thông tin chứa trong biến cốbạn nhận được mặt “TỨ”:
a4
18
a5
116
a6
164
a7
164
a8
164
a9
164
¿ Tìm lượngthông tin riêng trung bình chứa trong mỗi nguồn tin của nguồn:
a4
116
a5
116
a6
132
a7
164
a8
164
¿ Tìm độ dư củanguồn rời rạc trên:
A 0,372%
B 0,302%
C 0,332%
D 0,362%
Trang 8Câu 38: Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, ta sử dụng phương pháp mã hoá thống kê
tối ưu Tìm độ dài trung bình của từ mã khi mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc được
cho như sau: A = ¿
a3
116
a4
116
a5
132
a6
132
a7
132
a8
164
a9
164
Câu 39: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =3/8 Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 15/16, tính lượng thông tin có điều
Câu 40: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =3/8 Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 15/16 Tìm lượng thông tin tổn haotrung bình của mỗi tin ai khi phía thu nhận được tin b1: H(A/b1 ).
A 0,151 Hart
B 0,241 Hart
C 0,141 Hart
D 0,251 Hart
Câu 41: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Cho biết p(a1) =3/8 Do có nhiễu nên xác suất thu đúng tin chỉ còn 15/16, tính lượng thông tin có điều
Trang 9Câu 42: Cho một kênh nhị phân đối xứng, đồng nhất, không nhớ, có nhiễu Trường dấu
lối vào và lối ra kênh là: A = {ai, p(ai); i = 1,2}, B = {bj, p(bj); j = 1,2} Do có nhiễu nênxác suất thu đúng tin chỉ còn 15/16 Cho biết tốc độ truyền tin qua kênh là 2,048 Mbps.Tìm thông lượng của kênh
A 1,357 (Mbps)
B 1,257 (Mbps)
C 1,347 (Mbps)
D 1,247 (Mbps)
Câu 43: Khi gieo một quân xúc sắc hình lập phương, với giả thiết việc nhận được một
mặt nào đó khi gieo là hoàn toàn ngẫu nhiên Hãy tìm lượng thông tin chứa trong biến cốbạn nhận được mặt “TỨ”:
Câu 45: Khi xây dựng bộ mã có khả năng phát hiện và sửa sai, số véc tơ sai được tính
toán dựa vào yếu tố nào:
A Độ dài từ mã
B Số tin cần mã hoá
C Bộ sai cần sửa
D Cả 3 phương án trên trên
Câu 46: Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây được dùng để mã hoá
cho các tin của nguồn rời rạc?
A 01, 10, 11, 000, 0011, 00100, 00101
B 10, 11, 01, 000, 0010, 00110, 00101
C 00, 10, 01, 111, 1100, 11011, 10010
D 00, 01, 10, 111, 1101, 11000, 11011
Trang 10Câu 47: Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, bộ mã nào sau đây không được dùng để
mã hoá cho các tin của nguồn rời rạc?
A 01, 10, 11, 000, 0010, 00110, 00101
B 00, 01, 10, 111, 1100, 11011, 11010
C 00, 01, 10, 111, 1101, 11000, 11001
D 01, 10, 11, 000, 0011, 00100, 00101
Câu 48: Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức
sinh được cho như sau: g ( x )=1+x2
+x3 Tìm từ mã ứng với tin có tổ hợp các dấu mang tin1101
A 1001101
B 0101101
C 0010101
D 0011101
Câu 49: Một hộp đựng linh kiện điện tử gồm các IC cùng loại (các IC tương đương)
trong đó: 40% là của Nhật Bản, 30% là của Mỹ, 30% là của Trung Quốc Biết tỷ lệ IC hỏng của Trung Quốc là 5%, Nhật Bản là 1%, Mỹ là 1% Lấy ngẫu nhiên 1 IC để lắp mạch Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố lấy phải IC hỏng:
B Phương pháp phân hoạch các từ mã
C Khả năng chống nhiễu của bộ mã đều có độ dư, phụ thuộc trực tiếp vào nhân tố
nào:
D Độ dư của bộ mã
Câu 51: Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức
sinh được cho như sau: g ( x )=1+x+ x3 Chỉ ra tổ hợp mã đúng, khi phía thu nhận được tổhợp mã sau: 1110101
A 1101101
B 1010101
C 1100101
D 0110101
Trang 11Câu 52: Tác phẩm “Đoạn trường tân thanh” hay “Truyện Kiều” (I) của Nguyễn Du gồm
3254 câu thơ lục bát:
“Trăm năm trong cõi người ta, …
… Mua vui cũng được một vài trống canh.”
Tìm H8(T) của nguồn tin (T) nói trên.
A H8(T) = 11,6679 [bit]
B H8(T) = 8,0876 [nat]
C H8(T) = 0
D H8(T) = 3,5124 [hart]
Câu 53: Bản chất thống kê của nguồn tin, thể hiện dưới các hình thức nào sau đây:
A Xác suất xuất hiện các tin khác nhau sau các dãy tin giống nhau là khác nhau
B Xác suất xuất hiện các tin giống nhau sau các dãy tin khác nhau là khác nhau
C Nguồn sinh ra vô hạn các tin rời rạc
D Cả 3 phương án trên.
Câu 54: Khi truyền tin trên kênh không nhiễu, ta sử dụng phương pháp mã hoá thống kê
tối ưu cho một nguồn rời rạc Cho biết:
p(a1) = 0,5; p(a2) = 0,0625; p(a3) = 0,0625;
Câu 55: Khi một bộ tú lơ khơ gồm 52 quân bài A rút ra một quân bài, sau đó A lại rút
tiếp một quân bài trong số lá bài còn lại Tìm lượng thông tin chứa trong biến cố A rútđược 2 quân Ách Giả thiết việc rút ra 2 quân bài là hoàn toàn ngẫu nhiên và độc lậpthống kê với nhau:
A 2,434 [Hart]
B 2,344 [Hart]
C 2,444 [Hart]
Trang 12D 2,334 [Hart]
Câu 56: Khi truyền tin trên kênh có nhiễu, người ta sử dụng mã Cyclic (7,4) có đa thức
sinh được cho như sau: g ( x )=1+x+ x3 Chỉ ra vector sai khi phía thu nhận được tổ hợp mãsau: 1010010
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về entropie vi phân của nguồn tin liên tục là đúng?
A Là một đại lượng luôn dương
B Không phụ thuộc vào thang tỷ lệ
C Nó có thể nhận giá trị âm hoặc dương và các giá trị này là rời rạc
D (B) và (C) đều đúng
Note : entropi vi phân của nguồn tin liên tục :
- Có thể nhận giá trị âm hoặc dương
- dựa và thang tỷ lệ
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thông tin và xác suất có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau
B Khái niệm Thông tin gắn liền với khái niệm Độ bất định
C Biến Cố chắc chắn không cho thông tin
D All
4 Học sinh A có thành tích học tập 12 năm liền đạt học sinh giỏi.Học sinh B học lực kém
Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh A trượt còn học sinh B đỗ thủ khoa Thôngtin về học sinh B đỗ thủ khoa, học sinh A trượt có độ bất định là:
A, Bằng 0
B, Nhỏ hơn 1
C, Vô cùng lớn
D, Vô cùng bé
Note : vì học sinh A được học sinh giỏi nhiều năm nên ai cũng nghĩ học sinh A sẽ
đỗ thủ khoa, nhưng cuối cùng học Sinh A trượt, còn học sinh B thủ khoa nên rất là
gây ra 1 sự kiện vô cùng sốc => độ bất định vô cùng lớn
Trang 135 Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín
hiệu số Chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây?
A, Mã hóa dữ liệu
B, Lấy mẫu tín hiệu mã hóa dữ liệu
C, Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ.
D, Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ
6 Trong lý thuyết thông tin, kết luận nào sau đây được xem là đúng?
A, Thông tin là nội dung, tin là hình thức.
B, Thông tin là vỏ, tin là lõi //Tin là vỏ ,thông tin là cốt lõi vấn đề
C, Thông tin là phần biểu đạt, tin là phần cần biểu đạt
// Tin là cái biểu đạt , thông tin là cái cần biểu đạt
D, Cả ba phương án đều đúng
7 Khái niệm về lượng thông tin được định nghĩa dựa trên:
A, Năng lượng của tín hiệu mang tin
B, Ý nghĩa của tin
C, Năng lượng của tín hiệu mang tin và ý nghĩa của tin
D, Độ bất định của tin
8 Phát biểu nào sau đây đúng?
A, Tín hiệu là quá trình ngẫu nhiên
B, Tín hiệu là một ánh xạ liên tục đến người nhận
C, Tín hiệu luôn được biểu diễn dưới dạng các con số để truyền đi
D Tất cả phương án đều đúng
9 Chọn phương án đúng về xu hướng phát triển các thiết bị đầu cuối
trong hệ thống thông tin
A, Từ tương tự - SỐ
B, Trực tiếp - ngoại tuyến // ngoại tuyến-> trực tuyến(đúng)
C, Từ đa kênh - đơn kênh // đơn kênh ->đa kênh
D, Cả A,B,C đúng
10 Chọn phát biểu đúng về định nghĩa kênh truyền tin rời rạc không nhớ?
A, Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào thời gian
B, Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào thời gian
C, Là kênh có xác suất chuyển không phụ thuộc vào dấu đứng trước
D, Là kênh có xác suất chuyển phụ thuộc vào dấu đứng trước
11 Entropie của trường biến cố đồng thời H(AB) được xác định bằng công thức nào sau
Trang 14H(AB) = H(A) + H(B/A) = H(B) + H(A/B)
12 Phát biểu nào sau đây về entropie của nguồn rời rạc là đúng?
A, Đạt cực đại khi các tin của nguồn đồng xác suất
B, Đạt cực tiểu khi các tin của nguồn động xác suất
C, Là đại lượng đặc trưng cho độ bất định trung bình của nguồn tin
D, (A) và (C) đều đúng
Note : đạt cực đại khi S tin đồng xác suất nên H(A) max = LOG2(S)
(trong đó S là nguồn tin)
13:Trong 1 trận thi đấu bóng đá quốc tế, đội tuyển Việt Nam đã thắng đội
tuyển Anh Thông tin này có độ bất định :
I(a)= - log(1/6) (hart)
16, theo bạn , trong mối quan hệ giữa thông tin và tin dươc mô tả dưới dây Mối
quan hệ được xem là không xác đáng :
A) Tin là điều(thứ,cái,….) cần biểu đạt thông tin là điều(thứ,cái,,,,) biểu đạt
// tin là cái biểu đạt, thông tin là cái cần biểu đạt B) Tin là vỏ của vấn đề , thông tin là cốt lỗi của vấn đề //đúng
C) Tin là hình thức, thông tin là nội dung // đúng