1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp câu hỏi ôn thi công nghệ mạng máy tính (KMA)

38 349 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Công Nghệ Mạng Máy Tính (KMA)
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ
Chuyên ngành Công Nghệ Mạng Máy Tính
Thể loại tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 57,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp những câu hỏi cần thiết và quan trọng của môn công nghệ mạng máy tính (KMA). Tài liệu này giúp các bạn sinh viên có thể vượt qua các bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ và đạt kết quả cao nhất. Xin cảm ơn các bạn đã xem và tải tài liệu.

Trang 1

Câu 1: Người quản trị mạng phải làm gì để xoá cổng FastEthernet0/1 khỏi VLAN 2 và

đăng ký nó vào VLAN 3?

A Nhập câu lệnh “switchport access vlan 3” ở chế sộ cấu hình interface.

B Nhập câu lệnh “no vlan 2” và “vlan 3” ở chế độ cấu hình toàn cục (global

configuration mode)

C Nhập câu lệnh “no shutdown” ở chế độ cấu hình interface để chuyển nó về cấu

hình mặc định và sau đó cấu hình cổng cho VLAN 3

D Nhập câu lệnh “switchport trunk native vlan 3” ở chế độ cấu hình interface.

Câu 2: Thiết bị Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?

A Tầng 3

B Tầng 1

C Tầng 2

D Tầng 4

Câu 3: Theo cấu hình mặc định trên switch, dải VLAN nào có thể được thêm, sửa đổi và

gỡ bỏ trên switch Cisco?

A 2 đến 1005

B 2 đến 1001

C 1 đến 1001

D 1 đến 1002

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng về 802.1Q trunking?

A 802.1q trunk yêu cầu truyền dẫn song công (full-duplex), kết nối point-to-point.

B 802.1q trunking là chuẩn của Cisco.

C Mặc định các frame của 802.1q native VLAN không cần gán tag.

D Các cổng 802.1q trunk không thể sử dụng các interface 10Mb/s Ethernet

Câu 5: Một switch thông thường sẽ làm gì khi địa chỉ MAC đích của frame mà nó nhận

được không có trong bảng CAM của nó?

A Chuyển tiếp frame ra tất cả các cổng trừ cổng mà nó vừa nhận frame.

B Thông báo đến host gửi rằng frame đó không thể được truyền đi.

C Quảng bá frame ra tất cả các cổng trên switch.

D Khởi tạo một gói tin ARP request.

Câu 6: Bạn hãy chỉ ra hai tổ chức chuẩn hoá mạng máy tính:

A OSI, IEEE

B ARPANET, IETF

C IEEE, IETF

Trang 2

D IETF, OSI

Câu 7: Đặc điểm nào mô tả một cải tiến của IPv6 so với IPv4?

A Tiêu đề (Header) IPv6 đơn giản hơn tiêu đề IPv4, giúp cải thiện việc xử lý gói tin.

B Địa chỉ IPv6 dựa trên địa chỉ phẳng 128 bit, trái ngược với IPv4 dựa trên địa chỉ

phân cấp 32 bit

C Không gian địa chỉ IPv6 lớn hơn 4 lần so với không gian địa chỉ IPv4.

D Cả IPv4 và IPv6 đều hỗ trợ xác thực nhưng chỉ IPv6 hỗ trợ khả năng bảo mật Câu 8: Mô tả nào đúng về địa chỉ MAC?

A Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý định tuyến

B Có thể thay đổi bằng Properties của Windows

C Được phân phát bởi giao thức DHCP

D Địa chỉ lớp 2 được gắn cố định cho mỗi card mạng

Câu 9: Thứ tự các tầng tính từ trên xuống trong mô hình TCP/IP là:

A Application – Internet – Transport – Network Access

B Application – Transport – Internet – Network Access

C Internet – Network Access – Transport – Application

D Transport – Internet – Netword Access – Application

Câu 10: Một địa chỉ IPv4 đặc biệt không phải địa chỉ công cộng hay địa chỉ dành riêng:

A 169.254.1.1

B 200.10.0.254

C 172.16.1.1

D 192.168.1.1

Câu 11: Nếu một nút nhận một frame và tính toán CRC không trùng khớp với CRC trong

trường FCS thì nút đó sẽ có hành động gì sau đây?

A Khôi phục lại frame từ giá trị CRC.

B Huỷ bỏ frame.

C Chuyển tiếp frame đó đến nút mạng tiếp theo.

D Tắt interface mà từ đó frame được nhận.

Câu 12: Vi phạm bảo mật nào sẽ gây thiệt hại tài chính nhiều nhất đối với người dùng tại

nhà?

A Phần mềm gián điệp dẫn đến email spam.

B Từ chối dịch vụ đối với máy chủ email.

C Thu thập dữ liệu cá nhân dẫn đến đánh cắp danh tính.

D Tự nhân bản của worm và virut trong máy tính.

Trang 3

Câu 13: Địa chỉ IPv4 nào sau đây thuộc lớp A?

Câu 15: Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện việc chuyển đổi cú pháp dữ liệu để đáp

ứng yêu cầu truyền dữ liệu của các ứng dụng?

A Application

B Presentation

C Transport

D Session

Câu 16: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là

255.255.224.0, hãy xác định địa chỉ quảng bá của mạng nếu biết rằng một máy tính trongmạng có địa chỉ 150.37.33.1

A 150.37.32.255

B 150.37.33.255

C 150.37.63.255

D 150.37.33.254

Câu 17: Người quản trị mạng cấu hình router bằng lệnh “ip route 0.0.0.0 0.0.0.0

209.165.200.226” Mục đích của câu lệnh này là gì?

A Cung cấp một đường đi để chuyển tiếp các gói tin đến các mạng đích mà không có

thông tin đường đi nào trong bảng định tuyến

B Chuyển tiếp tất cả gói tin đến thiết bị có địa chỉ IP 209.165.200.226

C Thêm một đường đi di động đến mạng đích 0.0.0.0 vào bảng định tuyến.

D Chuyển tiếp các gói tin dành cho mạng đích 0.0.0.0 đến thiết bị có địa chỉ IP

209.165.200.226

Câu 18: Byte thứ 3 trong subnet mask trên một cổng serial của router là 11111000 Dạng

biểu diễn thập phân của subnet mask đó là:

A 255.0.248.0

Trang 4

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng về các giao thức mạng?

A Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng

(Application Layer)

B IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

C TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

D TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

Câu 21: Subnet nào sau đây chứa địa chỉ 192.168.1.96 là một địa chỉ hữu dụng dành cho

Câu 22: Một quản trị viên đang cấu hình cổng console của switch bằng password Người

quản trị phải đi qua các chế độ hoạt động nào của hệ điều hành Cisco IOS để đạt đến chế

độ có thể nhập câu lệnh cấu hình đó? (Liệt kê đúng theo thứ tự từ đầu đến cuối)

A User EXEC mode  Privileged EXEC mode  line configuration mode 

global configuration mode

B User EXEC mode  global configuration mode  Privileged EXEC mode 

line configuration mode

C Privileged EXEC mode  global configuration mode  line configuration mode

 user EXEC mode

D Privileged EXEC mode  line configuration mode  global configuration mode

 user EXEC mode

Câu 23: Khẳng định nào là đúng về mô hình OSI và TCP/IP?

A Ba tầng OSI đầu tiên mô tả các dịch vụ chung cũng được cung cấp bởi tầng

Internet TCP/IP

Trang 5

B Tầng truy cập mạng TCP/IP có các chức năng tương tự như tầng mạng OSI.

C Tầng giao vận TCP/IP và tầng 4 OSI cung cấp các dịch vụ và chức năng tương tự

nhau

D Tầng 7 OSI và tầng ứng dụng TCP/IP cung cấp các chức năng giống hệt nhau Câu 24: Trường hợp nào sử dụng định tuyến tĩnh có lợi hơn là sử dụng định tuyến động?

A Trên một mạng dự kiến sẽ liên tục phát triển về quy mô.

B Trên mạng có nhiều đường đi dự phòng.

C Trên một mạng mà các bản cập nhật động sẽ gây ra rủi ro bảo mật.

D Trên mạng thường gặp lỗi liên kết.

Câu 25: Quá trình nào được sử dụng để đặt một thông điệp vào trong một thông điệp

khác để truyền từ nguồn đến đích?

A Đóng gói (encapsulation)

B Điều khiển luồng (flow control)

C Giải mã (Decoding)

D Điều khiển truy cập (access control)

Câu 26: Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau để truyền thông, ta có thể dùng loại

Câu 28: Một công ty với địa chỉ 192.168.1.64 và subnet mask 255.255.255.192 Công ty

muốn tạo hai mạng con chứa tương ứng 10 host và 18 host Địa chỉ của hai mạng con là:

Trang 6

B 193.36.100.200/255.255.255.240

C 193.36.103.193/255.255.255.240

D 193.36.100.210/255.255.255.240

Câu 30: Mô hình mạng client/server và peer-to-peer có điểm chung gì?

A Cả hai mô hình đều yêu cầu sử dụng các giao thức dựa trên TCP/IP.

B Cả hai mô hình đều có máy chủ chuyên dụng.

C Cả hai mô hình đều hỗ trợ các thiết bị trong vai trò máy chủ và máy khách.

D Cả hai mô hình chỉ được sử dụng trong môi trường mạng có dây.

Câu 31: Chọn phương án đúng cho sự tương ứng giữa địa chỉ IP và phân loại của địa chỉ

D Chuyển mạch gói ảo

Câu 33: Điều gì xảy ra khi hai router trạng thái liên kết dừng nhận các gói tin Hello từ

các router láng giềng?

A Chúng tạo ra một tuyến đường mặc định đến bộ định tuyến liền kề.

B Chúng tiếp tục hoạt động như bình thường và có thể trao đổi các gói tin.

C Chúng sẽ gửi toàn bộ bảng cơ sở dữ liệu của họ với nhau.

D Chúng coi router láng giềng là không thể liên lạc và mối quan hệ liền kề

Trang 7

Câu 37: Chọn các phát biểu KHÔNG đúng về giao thức ICMP:

A Là giao thức gửi các thông tin lỗi điều khiển bằng các gói tin IP.

B Ping là một lệnh dựa trên giao thức ICMP.

C Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

D Là viết tắt của Internet Control Message Protocol

Câu 38: Những giao thức nào sau đây được sử dụng điển hình trong các kết nối WAN

qua giao diện nối tiếp?

Câu 40: Điều gì sẽ xảy ra nếu địa chỉ Default gateway được cấu hình sai trên một host?

A Ping từ host đó đến 127.0.0.1 không thành công.

B Host đó sẽ phải sử dụng ARP để xác định địa chỉ đúng của default gateway.

C Host đó không thể giao tiếp với các host khác trong mạng cục bộ.

D Host đó không thể giao tiếp với các host trong mạng khác.

Câu 41: Một frame được truyền từ một thiết bị mạng đến một thiết bị khác Tại sao thiết

bị nhận kiểm tra trường FCS trong frame?

A Để kiểm tra các lỗi truyền nhận có thể có của frame đó.

B Để xác định địa chỉ vật lý của thiết bị gửi.

C Để xác minh sự trùng khớp giữa địa chỉ MAC đích của frame và địa chỉ MAC của

thiết bị nhận

Trang 8

D Để so sánh kiểu interface giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận.

Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng về cách biểu diễn IPv6?

A Một interface có thể được gán nhiều địa chỉ IPv6 của bất kỳ loại nào.

B Có 4 loại địa chỉ IPv6: unicast, multicast, anycast và broadcast.

C Các ký tự 0 đứng đầu trong biểu diễn hệ thập lục phân của IPv6 là bắt buộc.

D 64 bit đầu tiên biểu diễn ID của interface được tạo tự động.

Câu 43: Giao thức định tuyến nào được thiết kế sử dụng các khu vực (area) để mở rộng

Câu 44: Thành phần nào cung cấp bảo mật các gói tin cập nhật định tuyến giữa các

router láng giềng (neighbor) chạy RIPv2?

A Adjacency table

B Keepalive messages

C Unicast updates

D Routing protocol authentication

Câu 45: Địa chỉ nào là địa chỉ broadcast của lớp 2 trong mô hình OSI?

A FFFF.FFFF.FFFF

B 111.111.111.111

C 255.255.255.255

D AAAA.AAAA.AAAA

Câu 46: Phát biểu nào là đúng khi mô tả về loại bộ nhớ của router và nội dung của nó?

A ROM là bộ nhớ phụ thuộc điện thế và chứa phần mềm thực thi (diagnostic) cơ

bản

B Flash là bộ nhớ không phụ thuộc điện thế và chứa một phần của hệ điều hành IOS.

C RAM là bộ nhớ phụ thuộc điện thế và chứa bảng định tuyến của router.

D ROM là bộ nhớ không phụ thuộc điện thế và chứa file cấu hình startup-config Câu 47: Địa chỉ nào sau đây có thể đặt được cho các host trong subnet chứa

192.168.15.19/28?

A 192.168.15.17

B 192.168.15.14

C 192.168.15.29

Trang 9

D 192.168.15.16

Câu 48: Hai thành phần của một địa chỉ IPv4 là:

A Network portion, host portion

B Host portion, broadcast portion

C Subnet portion, host portion

D Physical portion, logical portion

Câu 49: Các giao thức độc quyền (Proprietaty protocol) là gì?

A Các giao thức phát triển bởi các tổ chức có quyền kiểm soát hoạt động và định

nghĩa của chúng

B Tập hợp các giao thức được gọi là bộ giao thức TCP/IP.

C Các giao thức phát triển bởi các tổ chức tư nhân để hoạt động trên bất kỳ phần

cứng nào của nhà cung cấp

D Các giao thức có thể được sử dụng tự do bởi bất kỳ nhà phân phối hay tổ chức

nào

Câu 50: Một công ty cần tối thiểu 300 mạng con và tối đa 50 host trên 1 mạng con Thực

hiện chia mạng với chỉ 1 địa chỉ lớp B, hỏi subnet mask nào sau đây thích hợp cho nhucầu của công ty đó?

D Bandwidth, MTU, Reliability, Delay và Load

Câu 52: Địa chỉ nào sau đây cùng địa chỉ mạng với địa chỉ IP 190.57.1.32/27?

A 190.57.1.60/27

B 190.57.1.30/27

C 190.57.1.64/27

D 190.57.1.85/27

Câu 53: Mục đích chính của kỹ thuật NAT (Network Address Translation) là gì?

A Cho phép chia sẻ tệp ngang hàng (peer-to-peer).

B Nâng cao hiệu suất mạng.

Trang 10

C Tăng cường an ninh mạng.

D Tiết kiệm địa chỉ IPv4.

Câu 54: Xét các địa chỉ sau:

1) 00001010.01111000.11111001.01101101

2) 10000001.01111000.00000011.00001001

3) 11000000.10101000.00000001.11111110

Hỏi phát biểu nào sau đây là đúng?

A Địa chỉ câu 3 là địa chỉ private

B Địa chỉ câu 2 là địa chỉ private

C Địa chỉ câu 1 là địa chỉ public

D Địa chỉ câu 1 và 2 đều là địa chỉ public

Câu 55: Lưu lượng mạng được định tuyến như thế nào giữa nhiều VLAN trên một

Multilayer switch?

A Lưu lượng được gửi quảng bá ra tất cả các giao diện vật lý.

B Lưu lượng được định tuyến qua các giao diện con (subinterface).

C Lưu lượng được định tuyến qua các giao diện VLAN nội bộ.

D Lưu lượng được định tuyến thông qua các giao diện vật lý.

Câu 56: Để kết nối mạng giữa các VLAN, WAN, MAN độc lập với nhau cần sử dụng

thiết bị có chức năng nào?

A Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng.

B Điều khiển liên kết.

C Định tuyến.

D Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá.

Câu 57: Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về định tuyến tĩnh?

A Dùng cho mạng nhỏ, cấu trúc đơn giản.

B Nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho router.

C Nhà quản trị phải cấu hình thủ công từng dòng lệnh cho mỗi đường đi đến các

mạng đích cần thiết

D Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạng.

Câu 58: Đặc điểm nào sau đây mô tả về một giao thức định tuyến theo trạng thái liên

kết?

A Không cung cấp sơ đồ đầy đủ về toàn bộ cấu trúc (topo) mạng.

B Trao đổi toàn bộ bảng định tuyến với router lân cận.

C Sử dụng thường xuyên các gói tin cập nhật (update) định kỳ.

Trang 11

D Sử dụng các gói tin cập nhật khi có sự thay đổi.

Câu 59: Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24.

Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnhnào?

A Ping 172.29.14.100

B Ping 172.29.14.1

C Ipconfig 172.29.14.100

D Tracert 172.29.14.100

Câu 60: Mục đích của subnet mask trong việc xuất hiện cùng với địa chỉ IP là gì?

A Để xác định mạng con mà host thuộc về.

B Để xác định xem địa chỉ là công cộng (public) hay dành riêng (private).

C Che địa chỉ IP với bên ngoài.

D Để xác định duy nhất một host trên mạng.

Câu 61: Kỹ thuật mạng nào phù hợp cho việc gửi nhận dữ liệu có yêu cầu cao về thời

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là SAI về hoạt động của các thiết bị liên kết mạng?

Bridge hoạt động như một Hub 2 cổng

Câu 63: Tuyến đường nào có giá trị AD (Administrative Distance) thấp nhất?

Directly connected network

Câu 64: Thuật ngữ nào sau đây mô tả một tập hợp các nguyên tắc cụ thể quy định rõ

định dạng các gói tin và tiến trình đóng gói sử dụng để chuyển phát dữ liệu trong mạngmáy tính?

A Protocol

B QoS

C Segmentation

D Multiplexing

Câu 65: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về đặc điểm của mạng chuyển mạch kênh?

A Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

Trang 12

B Chỉ có giai đoạn truyền dữ liệu giữa 2 thực thể, không có giai đoạn thiết lập vàgiải phóng liên kết.

C Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

D Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là SAI về mô hình mạng ngang hàng (Peer-to-Peer)?

A Không có khả năng mở rộng.

B Yêu cầu tài nguyên mạng được lưu trữ tập trung trên một máy.

C Kết nối các máy tính với chi phí thấp.

D Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin và gỡ lỗi.

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức TCP?

A TCP cung cấp dịch vụ giao vận tin cậy.

B TCP cung cấp dịch vụ hướng kết nối (Connection Oriented).

C TCP thiết lập kết nối sử dụng phương thức bắt tay ba bước.

D TCP được cài đặt ở tầng ứng dụng trong mô hình OSI.

Câu 68: Một nhân viên tại văn phòng chi nhánh (cách xa trụ sở chính) đang tạo báo giá

cho khách hàng Trong quá trình làm việc, nhân viên cần tiếp cận thông tin giá bí mật từserver nội bộ tại trụ sở chính Loại mạng nào được sử dụng để nhân viên có thể truy cậpnhư vậy?

Câu 70: Một người quản trị mạng được yêu cầu đưa ra lý do chuyển từ IPv4 sang IPv6.

Lý do hợp lý để áp dụng IPv6 thay IPv4 là gì?

A Truy cập Telnet không yêu cầu password.

B Tự động cấu hình và không gửi quảng bá.

C Thay đổi địa chỉ nguồn trong IPv6 header.

D Biểu diễn địa chỉ đơn giản hơn IPv4.

Câu 71: Biểu diễn nào sau đây là địa chỉ IPv6 hợp lệ?

Trang 13

Câu 73: Mô tả nào đúng về các dạng truyền thông mạng?

A Phương tiện truyền thông xã hội (social media): Bao gồm các trang web tương tác

nơi mọi người đã tạo và chia sẻ nội dung do người dùng tạo với bạn bè và giađình

B Nhắn tin tức thì (instant messaging): Các trang web mà các nhóm người có thể

chỉnh sửa và xem cùng nhau

C Wiki: Giao tiếp thời gian thực giữa hai hoặc nhiều người.

D Weblog (blog): Một phương tiện dựa trên âm thanh cho phép mọi người cung cấp

bản ghi âm của họ cho nhiều khán giả

Câu 74: Trường nào trong tiêu đề (header) của gói tin IPv4 được sử dụng để ngăn chặn

việc gói tin được chuyển tiếp đến mạng quá xa hoặc tuyến đường không có điểm kếtthúc?

A Time – to – Live

B Sequence Number

C Differentiated Services

D Acknowledgment Number

Câu 75: (Điền vào chỗ trống) Khi một router nhận được một packet, nó kiểm tra địa chỉ

đích của gói tin và tìm trong bảng ……… để xác định đường đi tốt nhất dùng để chuyểntiếp gói tin

A MAC

B CAM

C ARP

D Định tuyến

Câu 76: Câu lệnh nào hiển thị việc đăng ký VLAN cho tất cả các cổng cũng như các

VLAN hiện có trên switch?

A Show vlan

Trang 14

B Show interface switchport

C Show interfaces

D Show running-config

Câu 77: Phương án nào sau đây mô tả đúng về tổ chức được chỉ ra?

A ISOC: Tổ chức này là nhà phát triển các tiêu chuẩn quốc tế lớn nhất trên thế giới

về nhiều loại sản phẩm và dịch vụ Nó được biết đến với mô hình tham chiếuOpen System Interconection (OSI)

B IEEE: Tổ chức thúc đẩy sự phát triển mở, tiến hoá và sử dụng internet trên toàn

thế giới

C ISO: Tổ chức thúc đẩy sự phát triển mở, tiến hoá và sử dụng internet trên toàn thế

giới

D IANA: Tổ chức này chịu trách nhiệm giám sát và quản lý việc phân bố địa chỉ IP,

quản lý tên miền và định danh giao thức

Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Địa chỉ dành riêng (private address) là địa chỉ do nhà cung cấp dịch vụ quy định và

ta không thể thay đổi nó được

B Địa chỉ quay lui (loopback address) được sử dụng cho các máy tính thuộc mạng

LAN

C Địa chỉ dành riêng (private address) là địa chỉ do người dùng tự đặt và có thể thay

đổi được

D Địa chỉ 172.17.0.0 là địa chỉ công cộng (public address).

Câu 79: Câu nào là đúng về giao thức FTP?

A Client có thể lựa chọn FTP thiết lập một hoặc hai kết nối đến server

B Client có thể tải dữ liệu về từ server hoặc tải dữ liệu lên server

C FTP là ứng dụng ngang hàng (peer-to-peer)

D FTP không cung cấp tin cậy trong suốt quá trình truyền nhận dữ liệu

Câu 80: Phát biểu nào dưới đây là SAI về tầng liên kết dữ liệu (Data link Layer) trong

C Nếu gói dữ liệu được chuyển đến thiết bị khác trong mạng, tầng liên kết dữ liệu sẽthêm vào tiêu đề của frame địa chỉ IP của nơi nhận (địa chỉ đích)

D Kiểm soát lưu lượng là nhiệm vụ của tầng liên kết dữ liệu

Trang 15

Câu 81: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng subnet mask là

255.255.224.0, hãy xác định địa chỉ quảng bá của mạng nếu biết rằng một máy tính trongmạng có địa chỉ 150.37.33.1

A 150.37.33.255

B 150.37.32.255

C 150.37.63.255

D 150.37.33.254

Câu 82: Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá dữ liệu và biểu diễn dữ

liệu theo các định dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản, …?

A Presentation

B Application

C Session

D Network

Câu 83: Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng

một địa chỉ lớp 8 Mỗi mạng con chứa tối đa 15000 host Vật subnet mask nào sẽ được sửdụng?

A 255.255.252.0

B 255.255.248.0

C 255.255.224.0

D 255.248.0.0

Câu 84: Một công ty cần liên kết nối một số văn phòng chi nhánh qua khu vực đô thị.

Người quản trị mạng đang tìm kiếm giải pháp cung cấp lưu lượng hội tụ tốc độ cao baogồm thoại, video và dữ liệu trên cùng một hạ tầng mạng Công ty cũng muốn dễ dàng tíchhợp hạ tầng LAN sẵn có ở các khu vực văn phòng của họ Công nghệ nào nên đượckhuyến nghị?

Trang 16

A Là giao thức xác định địa chỉ IP từ tên miền.

B Là giao thức xác định địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

C Là giao thức tìm kiếm bằng cách quảng bá để hỏi thông tin trên toàn mạng LAN

Câu 87: Khi bấm cáp xoắn đôi kết nối giữa card mạng với switch, ta cần làm gì?

A Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

B Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T568

C Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

D Phương án khác

Câu 88: Tại sao HTTP sử dụng TCP là giao thức tầng giao vận?

A Vì HTTP yêu cầu chuyển phát tin cậy

B Bởi vì các lỗi truyền nhận có thể được chấp nhận dễ dàng

C Để đảm bảo tốc độ tải xuống nhanh nhất có thể

D Bởi vì HTTP là một giao thức nỗ lực tối đa

Câu 89: Trường hợp mạng nào yêu cầu sử dụng một kết nối WAN?

A Nhân viên tại văn phòng chi nhánh cần chia sẻ các tập tin với văn phòng trụ sởchính nằm trong một toà nhà riêng biệt trong cùng một mạng khuôn viên (campusnetwork)

B Nhân viên cần truy cập vào các trang web được lưu trữ trên các máy chủ web củacông ty trong DMZ ở toà nhà của họ

C Nhân viên cần kết nối với máy chủ email của công ty thông qua VPN khi đang dichuyển

D Các máy trạm nhân viên cần lấy địa chỉ IP được gán động

Câu 90: Phương án nào mô tả đúng về đặc điểm của một loại cáp quang?

A Multimode Fiber: Laser là nguồn sáng, nhiều tia sáng bên trong lõi cáp, thường sửdụng với các LAN

B Single-mode Fiber: Chỉ có một tia sáng bên trong lõi cáp, thường được sử dụng

cho backbone của mạng campus, laser là nguồn sáng.

C Multimode Fiber: LED là nguồn sáng, nhiều tia sáng bên trong lõi cáp, thườngđược sử dụng cho backbone của mạng campus

D Single-mode Fiber: Chỉ có một tia sáng bên trong lõi cáp, thường được sử dụngcho backbone của mạng campus, LED là nguồn sáng

Câu 91: Mục đích của quá trình định tuyến là gì?

A Đóng gói dữ liệu được dùng để truyền thông qua mạng

B Chuyển tiếp lưu lượng dựa trên cơ sở các địa chỉ MAC

C Cung cấp dịch vụ truyền file internet an toàn

Trang 17

D Lựa chọn đường đi sẽ được dùng để điều hướng lưu lượng đến mạng đích.

Câu 92: Kiểu đường đi tĩnh (static route) thường gặp trong các bảng định tuyến là?

A Đường đi tĩnh mặc định (default static route)

B Đường đi tĩnh được cài sẵn của Cisco IOS

C Đường đi tĩnh được chia sẻ giữa hai bộ định tuyến lân cận

D Đường đi tĩnh được chuyển đổi từ một đường được học qua giao thức định tuyếnđộng

Câu 93: Giao thức định tuyến nào bị giới hạn với việc triển khai mạng nhỏ bởi vì nó

không hỗ trợ phát triển mạng quy mô lớn hơn?

A RIP

B IS-IS

C EIGRP

D OSPF

Câu hỏi trắc nghiệm môn Mạng máy tính

1 Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay:

a Cấp địa chỉ cho các máy trạm

b Phân giải tên và địa chỉ

c Truyền file và dữ liệu

d Gửi thư điện tử

3 Giao thức DHCP có thể cấp được các thông số sau cho máy trạm client:

a IP Address

b Subnet Mask

c DNS Server

d Default Gateway

Trang 18

4 Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:

a Địa chỉ lớp 3 được Router xử lý cho việc định tuyến

b Địa chỉ lớp 4 được gắn với cổng dịch vụ

c Có thể thay đổi bằng TCP/IP Properties của Windows

d Địa chỉ lớp 2 được gắn cứng vào Card mạng

8 Trong số các Hệ điều hành sau, Hệ điều hành mạng là:

c Phân giải tên và địa chỉ

d Cấp địa chỉ cho máy trạm

Trang 19

10 Định tuyến tĩnh là loại định tuyến:

a Dùng cho mạng nhỏ cấu trúc đơn giản

b Nhà quản trị chỉ việc cấu hình giao thức định tuyến cho Router

c Nhà quản trị phải cấu hình từng dòng lệnh cho các mạng đích cần thiết

d Router có thể giúp lựa chọn đường đi ngắn nhất trên mạng

11 Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là đúng:

Ngày đăng: 05/01/2024, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w