1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tập hợp đề cương ôn tập Vật lý đại cương A2

37 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp Đề Cương Ôn Tập Vật Lý Đại Cương A2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý Đại Cương
Thể loại đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 83,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tập hợp các đề cương ôn tập Vật lý đại cương A2 của KMA. Đề cương này giúp các bạn sinh viên ôn tập các bài kiểm tra giữa kỳ và bài cuối kỳ một cách hiệu quả, đạt kết quả cao nhất. Xin cảm ơn các bạn đã xem và tải tài liệu.

Trang 1

ĐỀ TEST CUỐI Câu 1: Để do bề dày của bản mỏng trong suốt, người ta đặt bản mỏng trước một trong

hai khe giao thoa Young Ánh sáng chiếu vào hệ thống có bước sóng  = 0,6 m Chiết suất của bản mỏng n = 1,5 Người ta quan sát thấy vân sáng chính giữa bị lệch về vị trí vân sáng thứ 5 (ứng với lúc chưa có bản mỏng) Xác định bề dày của bản mỏng:

x0=(n−1)eD

l =ki

A e = 6 μmm B e = 5 μmm C e = 8 μmm D e = 4 μmm

Câu 2: Trong hiện tượng nhiễu xạ Fraunofe qua một khe hẹp: bề rộng b = 10mm, biết

rằng chùm tia sáng đập vào khe với góc tới = 30 0 và bước sóng ánh sáng λ = 0,5mm Góc nhiễu xạ ứng với các cực tiểu nhiễu xạ đầu tiên nằm ở hai bên cực đại giữa là:

sin α−sin θ=± λ

b

A 330 và 27 0 B 330 và 35 0 C 220 và 27 0 D 330 và 38 0

Câu 3: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song vuông góc với một cách từ nhiễu xạ.

Dưới một góc nhiễu xạ 35 0 , người ta quan sát thấy hai vạch cực đại ứng với các bước sóng 0,63 μmm và 0,42 μmm trung nhau Xác định chu kỳ của cách từ biết rằng bậc cực đại đối với vạch thứ hai trong quang phổ của cách tử không lớn hơn 5:

Trang 2

Câu 6: Momen động lượng của electron khi ở trạng thái 2s có giá trị là:

Câu 11: Số lượng tử n có tên gọi là:

A Số lượng tử orbital B Số lượng tử spin

C Số lượng tử từ D Số lượng tử chính

Trang 3

Câu 12: Trong một hiện tượng giao thoa gây bởi khe Young, khi toàn bộ hệ thống đặt

trong không khí, người ta đo được khoảng cách của hai vân sáng liên tiếp i = 1,5mm Nếu

đặt toàn bộ hệ thống trong môi trường có chiết suất n thì khoảng cách giữa hai vân sáng

liên tiếp là i ’ = 1,125mm Giá trị n là:

Câu 13: Một chùm tia sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5m được rọi vuông góc với một

nêm không khí, biết số vân giao thoa chứa trong 1cm là N = 10 Góc nghiêng của nêm:

d=(N −1) i=(N −1) λ

2 α

A  = 2,5.10-4rad B. = 1,5.10-4rad C  = 2,25.10-4rad D  = 1,15.10-4rad

Câu 14: Trong hiện tượng nhiễu xạ qua khe hẹp: Một chùm tia sáng đơn sắc song song,

bước sóng  = 0,6m được rọi vuông góc với một khe chữ nhật hẹp có bề rộng b = 0,1mm Ngay sau khe có đặt một thấu kính, màn quan sát đặt cách thấu kính D = 1m Bề rộng của vân cực đại giữa là:

2 λ

b

Câu 15: Chọn câu phát biểu đúng:

A Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào áp suất môi trường.

B Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào tần số bức xạ và nhiệt độ vật phát xạ.

C Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào tần số bức xạ.

D Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào nhiệt độ vật phát xạ.

Câu 16: Theo thuyết phôtôn, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Bức xạ điện từ được cấu tạo bởi vô số các hạt gọi là lượng tử ánh sáng hay phôtôn.

B Cường độ của chùm bức xạ tỷ lệ với tần số của chùm bức xạ đó.

C Trong chân không các phôtôn truyền đi với cùng vận tốc c = 3.108 m/s.

D Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

Trang 4

Câu 17: Một mạch dao động điện từ có điện dung C = 0.25 μmF, hệ số tự cảm L = 0.1 H

và điện trở R = 0 Ban đầu hai bản của tụ điện có điện tích Q 0 = 2.5.10 -6 C Lấy p 2 = 10 Phương trình dao động điện từ của mạch đối với điện tích q theo thời gian là:

Câu 18: Trong mạch dao động điện từ riêng, cường độ dòng điện dao động tuần hoàn

theo thời gian với chu kỳ T Năng lượng từ trường của cuộn cảm trong một mạch dao động biến thiên như thế nào theo thời gian?

A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.

C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.

D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 3T/2.

Câu 19: Biết rằng số nguyên tử trong một mol là NA = 6,023.10 23 nguyên tử Tìm số nguyên tử có trong 1g hạt nhân nguyên tử 92 U 235 ?

Câu 21: Hạt electron không vận tốc ban đầu được gia tốc qua một hiệu điện thế U Biết

rằng sau khi gia tốc, hạt electron chuyện động ứng với bước sóng Đơbrơi 3A 0 Hỏi hiệu điện thế U nhận các giá trị nào sau đây:

2 m e U

Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa lưỡng lăng được bố trí như hình vẽ, khoảng vân

quan sát trên màn E được tính theo công thức:

Trang 5

Câu 23: Cho biết khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg Bước sóng ĐơBrơi của electron chuyển động với vận tốc 2.10 6 m/s và 10 8 m/s lần lượt nhận các giá trị sau đây?

p= h

λ=m v

A 6,86.10-12 m và 364.10 -12 m B 686.10-12 m và 3,64.10 -12 m

C 3,64.10-12 m và 686.10 -12 m D 364.10-12 m/s và 6,86.10 -12 m/s

Câu 24: Phôtôn có năng lượng 250keV bay đến va chạm với một electron đứng yên và

tán xạ theo góc 120 0 (tán xạ Kômtôn) Năng lượng của phôtôn tán xạ là:

A 9,1 MeV B 14,5 MeV C 0,91 MeV D 0,145 MeV

Câu 25: Một mạch dao động cuộn cảm có L = 5.10 -5 H, một tụ điện có điện dung C = 20F, hiệu điện thế cực đại trên 2 cốt tụ điện là U o = 110V Điện trở của mạch không đáng kể Xác định giá trị cực đại của từ thông khi số vòng của dây là N = 20.

Câu 27:Trong thí nghiệm giao thoa khe Young thực hiện trong chân không, người ta đặt

sau khe S 2 một bản mặt song song có chiết suất (n > 1) Khi đó vân sáng giữa sẽ:

Trang 6

Câu 29: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân

sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng vân là:

A i = 0,6 mm B i = 4 mm C i = 6 mm D i = 0,4 mm

Câu 30: Theo thuyết lượng tử năng lượng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Các nguyên tử, phân tử phát xạ hay hấp thụ năng lượng bức xạ điện từ một cách

gián đoạn.

B Theo công thức Plăng, f ( v ,T )=∞ khi v → ∞.

C Phần năng lượng phát xạ hay hấp thụ luôn là bội số nguyên của một lượng năng

lượng nhỏ xác định gọi là lượng tử năng lượng.

D Đối với mỗi bức xạ điện từ đơn sắc nhất định, lượng tử năng lượng có giá trị xác

định.

Câu 31: Thấu kính trong hệ thống vân tròn Newton có bán kính cong R = 18m Chùm

sáng đơn sắc tới vuông góc với hệ thống, quan sát các vân giao thoa của chùm tia phản chiếu Biết rằng khoảng cách giữa vân tối thứ 4 và vân tối thứ 25 bằng 9mm Bước sóng của ánh sáng tới là:

r =k λR

Câu 32:Một nguồn sáng điểm chiếu ánh sáng đơn sắc bước sóng  = 0,5m vào một lỗ

tròn bán kính r = 1,00mm Khoảng cách từ nguồn sáng tới lỗ tròn R = 1m Khoảng cách

từ lỗ tròn tới điểm quan sát để lỗ tròn chứa ba đới Fresnel là:

r =k λRb R+b

Câu 33: Một hạt chuyển động theo một phương x trong một miền mà thế năng U được

xác định theo điều kiện U ={∞khi x ≤ 0, x ≥ a 0 khi0< x<a Vị trí mà xác suất tìm thấy hạt có năng lượng

E= πt

2

h2

2 m a2 lớn nhất là:

Trang 7

Câu 34: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau

2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba cách vân sáng trung tâm là:

x s=ki

Câu 35: Khi kể đến spin, mức năng lượng 2P bị tách thành 22 P 1/2 và 2 2 P 3/2 , mức năng lượng 3P bị tách thành 3 2 P 1/2 và 3 2 P 3/2 Số vạch tối đa có thể tạo thành khi electron chuyển mức năng lượng từ 3P về 2P là:

A 0,034 A0 và 63 0 53 ’ B 0,034 A0 và 36 0 40 ’

C 0,0134 A0 và 36 0 40 ’ D 0,0134 A0 và 63 0 53 ’

Câu 37: Chọn câu phát biểu đúng:

A Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái cơ bản.

B Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái có năng lượng cao

hơn trạng thái cơ bản.

Trang 8

C Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái có năng lượng thấp

hơn trạng thái cơ bản.

D Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái kích thích.

Câu 38: Trong dao động điện từ tắt dần mạch RLC nối tiếp, biểu thức tính chu kỳ dao

động của mạch được xác định bởi:

Câu 40: Để đo bề dày của một bản mỏng trong suốt, người ta đặt bản mỏng này trước

một trong hai khe của máy giao thoa Young Ánh sáng chiếu vào hệ thống có bước sóng

0,54 m Chiết suất của bản mỏng n Người ta quan sát thấy vân sáng giữa bị dịch chuyển về vị trí của vân sáng thứ 5 (ứng với lúc chưa đặt bản) Cho bề dày của bản mỏng

là e = 5,4 m Chiết suất của bản mỏng là:

Trang 9

Câu 4: Điều kiện để hai sóng ánh sáng giao thoa với nhau là:

A Không cùng tần số và hiệu pha không phụ thuộc vào thời gian.

B Cùng tần số và hiệu pha là hàm cos theo thời gian.

C Không cùng tần số và hiệu pha là hàm sin theo thời gian.

D Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

Câu 7: Cho ánh sáng đơn sắc truyền qua dải phân cách giữa hai môi trường có chiết suất

khác nhau Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chu kỳ ánh sáng không thay đổi.

B Bước sóng ánh sáng không thay đổi.

C Tần số ánh sáng thay đổi.

D Vận tốc ánh sáng không thay đổi.

Trang 10

Câu 8: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng theo phương vuông góc với mặt dưới của nêm không khí Nêm có góc nghiêng  rất nhỏ, cạnh nêm là vân tối thứ không

Vị trí của vân tối thứ 10 cách cạnh nêm một khoảng:

Câu 10: Xét một hệ thống cho vân tròn Newton (đặt trong không khí), ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  = 0,56 μmm chiếu vuông góc với bản thuỷ tinh Bề dày của lớp không khí ứng với vân sáng đầu tiên là:

A. 0,28 μmm

B. 0,14 mm

C. 0,28 mm

D. 0,14 μmm

Trang 11

ĐỀ TEST 2 Câu 1: Một mạch dao động điện từ gồm một ống dây có hệ số tự cảm L = 3.10-5H mắc nối tiếp với một tụ điện phẳng có diện tích S = 100cm 2 Khoảng cách giữa hai bản tụ là d

= 0,1 mm Biết mạch dao động với bước sóng  = 750m, hỏi hằng số điện môi ε của môitrường chứa đầy trong khoảng không gian giữa hai bản tụ là:

Câu 2: Một mạch dao động LC lý tưởng (R = 0) có C = 8nF, chu kỳ T0=2 πt

ω0 Ở thời

điểm t điện tích trên một bản tụ là q = 2nC, ở thời điểm t+ T0

4 cường độ dòng điện trongcuộn cảm bằng 2mA Giá trị của hệ số tự cảm L bằng:

Câu 3: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có L = 5.10-6 H, một tụ điện có điện dung C = 2.10 -5 F, hiệu điện thế cực đại trên 2 cốt trụ điện là U 0 = 120V Điện trở của mạch không đáng kể Xác định giá trị cực đại của từ thông khi số vòng của dây là N = 30.

A 2.10-5Wb B 4.10-5Wb C 8.10-5Wb D 6.10-5Wb

Câu 4: Trong mạch dao động RLC, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện:

A Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào điện trở R của mạch.

B Tần số của nguồn kích thích đúng bằng tần số riêng của mạch dao động.

Trang 12

Câu 2: Chọn câu phát biểu đúng:

E Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái cơ bản.

F Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái có năng lượng cao

hơn trạng thái cơ bản.

G Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái có năng lượng thấp

hơn trạng thái cơ bản.

H Mọi vật trong tự nhiên luôn có xu hướng tồn tại ở trạng thái kích thích.

Câu 3: Theo thuyết lượng tử năng lượng, phát biểu nào dưới đây là sai?

E Các nguyên tử, phân tử phát xạ hay hấp thụ năng lượng bức xạ điện từ một cách

gián đoạn.

F Theo công thức Plăng, f ( v ,T )=∞ khi v → ∞.

G Phần năng lượng phát xạ hay hấp thụ luôn là bội số nguyên của một lượng năng

lượng nhỏ xác định gọi là lượng tử năng lượng.

H Đối với mỗi bức xạ điện từ đơn sắc nhất định, lượng tử năng lượng có giá trị xác

D Khi bức xạ gửi tới vật đen tuyệt đối thì bị hấp thụ một phần.

Câu 5: Theo thuyết phôtôn, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Bức xạ điện từ được cấu tạo bởi vô số các hạt gọi là lượng tử ánh sáng hay phôtôn.

B Cường độ của chùm bức xạ tỷ lệ với tần số của chùm bức xạ đó.

C Trong chân không các phôtôn truyền đi với cùng vận tốc c = 3.108 m/s.

D Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

Trang 13

Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng:

A Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào áp suất môi trường.

B Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào tần số bức xạ và nhiệt độ vật phát xạ.

C Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào tần số bức xạ.

D Năng suất phát xạ đơn sắc phụ thuộc vào nhiệt độ vật phát xạ.

Câu 7: Phôtôn có năng lượng 250keV bay đến va chạm với một êlectron đứng yên và tán

xạ theo góc 120 0 (tán xạ Kômtôn) Năng lượng của phôtôn tán xạ là:

Câu 8: Chiếu lần lượt các bức xạ có bước 1 và  2 vào catôt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có độ lớn lần lượt là U 1 và U 2 để triệt tiêu các dòng quang điện Coi như đã biết hằng số Plăng và vận tốc ánh sáng Điện tích êlectron có thể được tính từ biểu thức nào trong các biểu thức sau:

A Vật đen tuyệt đối có khả năng phát xạ mạnh nhất và hấp thụ mạnh nhất.

B Vật đen tuyệt đối có khả năng hấp thụ mạnh nhất.

C Vật đen tuyệt đối có khả năng phát xạ mạnh nhất.

D Vật đen tuyệt đối có khả năng phát xạ yếu nhất.

Trang 14

ĐỀ TEST 4

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4: Trong mạch dao động RLC, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện:

A Tần số của nguồn kích thích đúng bằng tần số riêng của mạch dao động.

B Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào điện trở R của mạch.

C Tần số nguồn kích thích lớn hơn tần số riêng của mạch dao động.

D Cường độ dòng điện tăng theo tần số của nguồn kích thích.

C Năng lượng lớn nhất mà các nguyên tử, phân tử phát xạ là lượng tử năng lượng.

D Năng lượng lớn nhất mà các nguyên tử, phân tử hấp thụ là lượng tử năng lượng Câu 6: Trong giao thoa hai khe Yâng, khoảng vân i được xác định bằng:

Câu 7: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có tần số f =5 1014

Hz Khi đi vào nước

chiết suất n = 1,33

Trang 15

f Câu 1: Một mạch dao động điện từ có điện dung C= 0.25 μmF, hệ số tự cảm L=0.1

H và điện trở R=0 Ban đầu hai bản tụ có điện tích Q0 = 2.5.10-6 C Phương trình dao động điện từ của mạch đối với dòng điện i là:

A i = 5.10-3 π sin(2000 πt + π/2) (A)

B i = 4.10-3 π sin(2000 πt + π/2) (A)

C i = 4.10-3 π sin(2000 πt) (A)

D i = 5.10-3 π sin(2000 πt + π) (A)

Câu 2: Trong mạch dao động RLC, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện:

A Tần số của nguồn kích thích đúng bằng tần số riêng của mạch dao động

B Cường độ dòng điện không phụ thuộc vào điiện vào điiện trỏe R của mạch

C Tần số nguồn kích thích lớn hơn tần số riêng của mạch dao động

D Cường độ dòng điện tăng theo tần số của nguồn kích thích

Câu 3: tìm phát biểu sai khi nói về dao động điện từ điều hòa riêng:

A Năng lượng toàn phần của mạch dao động thay đổi theo thời gian

B Năng lượng dao động toàn phần của mạch LC không đổi

Câu 5: Trong mạch dao động RLC, dao động điện từ tắt dần có:

A Tần số dao động giảm dần theo thời gian

B Năng lượng điện từ không đổi

Trang 16

C Biên độ giảm dần theo thời gian với hàm mũ e.

D Chu kỳ dao động giảm dần theo thời gian

Câu 6: Một mạch dao động có hệ số tự cảm là 1H Bỏ qua điện trở của mạch Điện

tích của tụ điện biến thiên theo phương trình q = (5/π).10-5 cos400 πt (C) Năng lượng điện từ của mạch là:

A 4.10-4 (J) B 4.10-6 (J) C 2.10-6 (J) D 2.10-4 (J)

Câu 7: Một mạch dao động có điiện tích của tụ điện biến thiên theo phương trình:

q = (5/π).10-5 cos400 πt (C) Chu kỳ dao động của mach là:

Câu 9: Đối với dao động điện từ điều hòa riêng, phát biểu nào sau đây là sai:

A Chu kỳ T0 và tần số ω0 thay đổi theo thời gian

B Biên độ không đổi theo thời gian

C Cương độ dòng điện trong mạch biến thiên theo quy luật hàm sin hoặc hàm cos theo thời gian

D Chu kỳ T0 và tần số ωo không đổi theo thời gian

Câu 10: Một mạch dao động có hệ số tự cảm là 1H Bỏ qua điện trở của mạch

Điện tích của tụ điện biến thiên theo phương trình q = (5/π).10-5 cos400 πt (C) Điện dung C của mạch là:

A 6,25.10-6 F B 6,25.10-7 F C 6,5.10-6 F D 6,5.10-7 F

Trang 17

Câu 11: Một sóng điện từ có tần số f = 100 MHz truyền đi với vận tốc 3.108 m/s

có bước sóng λ bằng:

A λ = 300m B λ = 3m C λ = 0.3m D λ =30m

Câu 12: Điện tích dao động điều hòa với tần số f sẽ bức xạ sóng điện từ có tần số

Câu 15: Chiếu vuống góc một chùm ánh sáng đơn sắc tới lần lượt một nêm thủy

tinh và một nêm không khí Nhận định nào sau đây là đúng:

A Cạnh của nêm thủy tinh là vân tối, cạnh của nêm không khí là vân sáng

B Cạnh của cả hai nêm đề là vân sáng

C Cạnh của nêm thủy tinh là vân sáng, cạnh của nêm không khí là vân tối

D Cạnh của cả hai nêm đều là vân tối

Câu 16: Cho ánh sáng đơn sắc truyền qua dải phân cách giữa 2 môi trường có

chiết suất khác nhau Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Chu kỳ ánh sáng không đổi

B Bước sóng ánh sáng không thay đổi

C Tần số ánh sáng thay đổi

D Vận tốc ánh sáng không thay đổi

Câu 17: Cho cách tử có chu kỳ d=2 μmm Bước sóng cực đại có thể quan sát được trong quang phổ của cách tử đó là: λmax = d

A λ max=6 μmm

B λ max=2 μmm

C λ max=1 μmm

D.λ max=4 μmm

Trang 18

Câu 18: Khi tia sáng đi từ môi trường thứ nhất sang môi phương trường thứi hai

dưới góc tới i=300 Tia khúc xạ đi là là trên mặt phân cách giữa hai môi trường khi

Câu 19: Điều kiện để hai sóng ánh sáng giao thoa với nhau là:

A Không cùng tần số và hiệu pha không phụ thuộc vào thời gian

B Cùng tần số và hiệu pha là hàm cos theo thời gian

C Không cùng tần số và hiệu pha là hàm sin theo thời gian

D Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

D Hiện tượng các tia sáng lệch khỏi phương truyền thẳng khi gần các

chướng ngại vật nhỏ là hiện tượng tán xạ ánh sáng

Câu 22:Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ theo phương vuông góc với

mặt dưới của nêm không khí Nêm có góc nghiêng α rất nhỏ, cạnh nêm là vân tối thứ không Vị trí của vân tối thứ 10 cách cạnh nêm một khoảng: Xtk = k.λ/ 2 α

Ngày đăng: 05/01/2024, 10:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w