1000 bài tập trắc nghiệm hóa học 10 cả năm kết nối tri thức phân 4 mức độ có đáp án 1000 bài tập trắc nghiệm hóa học 10 cả năm kết nối tri thức phân 4 mức độ có đáp án 1000 bài tập trắc nghiệm hóa học 10 cả năm kết nối tri thức phân 4 mức độ có đáp án 1000 bài tập trắc nghiệm hóa học 10 cả năm kết nối tri thức phân 4 mức độ có đáp án
Trang 1B À I T Ậ P H Ó A H Ọ C K Ế T N Ố I
T R I T H Ứ C
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
1000 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10
CẢ NĂM - KẾT NỐI TRI THỨC PHÂN 4 MỨC
Nguyen Thanh Tu Group
vectorstock.com/28062440
Trang 2CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 1: THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Thí nghiệm không được sử dụng để phát hiện ra cấu tạo của nguyên tử
A Thí nghiệm bắn phá lá vàng rất mỏng bằng chùm hạt alpha
B Thí nghiệm dùng hạt alpha bắn phá nitrogen
C Thí nghiệm dùng hạt alpha bắn phá neon
D Thí nghiệm phóng điện qua không khí loãng
Câu 2: Nguyên tử cấu tạo gồm 2 phần
A Tâm và vỏ nguyên tử B Proton và vỏ nguyên tử
C Hạt nhân và vỏ nguyên tử D Neutron và vỏ nguyên tử
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
B Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron
C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron
D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
Câu 4: Chọn đáp án đúng
A Proton, m ~ 0,00055 amu, q = +1 B Electron, m ~ 0,00055 amu, q = -1
C Neutron, m ~ 1 amu, q = -1 D Proton, m ~ 1 amu, q = -1
Câu 5: Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 10 pm thì đường kính của hạt nhân
khoảng
Câu 6: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A Proton và neutron B Proton và electron
C Electron và neutron D Electron và hạt alpha
Câu 7: Khối lượng của nguyên tử bằng
A Tổng khối lượng các hạt proton và neutron có trong hạt nhân nguyên tử
B Tổng khối lượng các hạt proton và electron có trong hạt nhân nguyên tử
C Tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử
D Tổng khối lượng các hạt electron và neutron có trong hạt nhân nguyên tử
Câu 8: Đơn vị tính khối lượng nguyên tử kí hiệu là
Câu 9: Hạt nhân ở tâm của nguyên tử, chứa các hạt
A Proton không mang điện tích và neutron mang điện tích dương
B Proton mang điện tích âm và neutron không mang điện tích
C Proton mang điện tích dương và neutron không mang điện tích
D Proton không mang điện tích và neutron mang điện tích âm
Câu 10: Chọn đáp án đúng
A Hạt nhân ở tâm nguyên tử, chứa các proton mang điện tích dương và các neutron mang
điện tích âm
B Nguyên tử cấu tạo gồm hai phần
C Các electron mang điện tích dương, chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân
D Nguyên tử mang điện
Câu 11: Khối lượng nguyên tử tập trung ở
A Hạt nhân nguyên tử
B Lớp vỏ electron
C Phân bố đều trên thể tích của nguyên tử
D Phân bố ngẫu nhiên trên thể tích của nguyên tử
Câu 12: Chọn đáp án sai Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng
A Số proton trong hạt nhân nguyên tử B Số neutron trong hạt nhân nguyên tử
C Số electron trong lớp vỏ nguyên tử D Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó Câu 13: Só khối (hay số nucleon) là
Trang 3A Tổng số electron trong lớp vỏ nguyên tử
B Tổng số hạt (proton, neutron, electron) trong nguyên tử
C Tổng số proton và tổng số neutron trong hạt nhân của một nguyên tử
D Số proton nhân hai
Câu 15: Một amu được định nghĩa bằng
A khối lượng 1 nguyên tử oxygen B khối lượng 1 nguyên tử carbon
C khối lượng 1 nguyên tử sulfur D Khối lượng 1 nguyên tử hydrogen
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Vì sao có thể coi khối lượng của hạt nhân là khối lượng của nguyên tử
A Do proton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm còn neutron không mang
điện
B Do khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron
C Do thể tích của hạt nhân lớn (chiếm 95% thể tích của nguyên tử)
D Do số proton là đặc trưng của nguyên tố
Câu 2: Tại sao nguyên tử trung hòa về điện
A Do số proton bằng số neutron
B Do số electron bằng số neutron
C Do trong nguyên tử không có hạt nào mang điện
D Do số proton bằng số electron
Câu 3: Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách
điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính,… Nguyên tử fluorine chứa 9 proton và có số
khối là 19 Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là
Câu 4: Iodine rất cần thiết cho cơ thể, tham gia vào quá trình hình thành, phát triển cũng
như duy trì hoạt động của con người Nguyên tử idone chứa 53 electron và có số khối là
127 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử iodine là
Câu 5: Sắt (iron) là nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng trong cơ thể người Sắt hỗ
trợ cho quá trình tổng hợp hemoglobin và myoglobin; là nhân tố tạo thành nhân tế bào và các enzim xúc tác quan trọng, thúc đẩy hệ miễn dịch Nguyên tử sắt có số điện tích hạt nhân là 26 và chứa 30 neutron Số khối của nguyên tử sắt là
Câu 8: Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính
4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10 lần
Câu 9: Một nguyên tử thuộc nguyên tố X chứa 13 proton, 14 neutron trong hạt nhân
Khối lượng hạt nhân của nguyên tử trên là
A 4.5199.10 kg B 4.5199 10 g C 27 g D 27 amu
Câu 10: Một nguyên tử thuộc nguyên tố X chứa 6 proton, 6 neutron trong hạt nhân Khối
lượng hạt nhân của nguyên tử trên là
A 2.0088.10 kg B 2.0088 10 g C 12 g D 12 amu
Câu 11: Một nguyên tử thuộc nguyên tố X chứa 8 proton, 8 neutron và 8 electron Khối
lượng của nguyên tử trên là
A 2.6785.10 kg B 2.6785 10 g C 16 g D 16 amu
Trang 4Câu 12: Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56g, một nguyên tử sắt có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6g sắt là
A 15,66.10 B 15.66.10 C 15.66.10 D 15.66.10
Câu 13: Biết 1 mol nguyên tử hidrogen có khối lượng bằng 1g, một nguyên tử hidrogen
có 1 proton Số hạt proton có trong 0,2g hydrogen là
A 1,2044.10 B 1,2044.10 C 1,2044.10 D 1,2044.10
Câu 14: Một nguyên tử có 12 proton và 13 neutron trong hạt nhân Điện tích của ion tạo
thành khi nguyên tử này bị mất 2 electron là
Câu 15: Nguyên tử sodium có 11 electron ở vỏ nguyên tử và 12 neutron trong hạt nhân
Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân và nguyên tử sodium là
3 VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
10 Số khối của nguyên tố X là
Câu 2: Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
24 Số khối của nguyên tố X là
Câu 3: Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neuton và 2 electron Khối lượng của các
electron chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng nguyên tử helium
Câu 4: Nguyên tử hidrogen có 1 proton, 2 neuton và 1 electron Khối lượng của các
neutron chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng nguyên tử hidrogen
Câu 5: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 114, trong đó tổng số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Số khối của Y là
Câu 6: Cho biết nguyên tử crom có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này
bằng 1,28 Å Khối lượng riêng của nguyên tử crom là
A 9,89 g/cm B 2,47 g/cm C 5,20 g/cm D 5,92 g/cm Câu 7: Một nguyên tử chỉ có 1 electron ở vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử có khối
lượng là 5,01.10 gam Số hạt proton và hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử này lần lượt là
Câu 8: Bán kính của nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử sắt lần lượt là 1,28 Å và 56
g/mol Tính khối lượng riêng của sắt, biết rằng trong tinh thể, các nguyên tử chiếm 74% thể tích, phần còn lại là rỗng
Câu 1: Bắn một chùm tia α đâm xuyên qua một mảnh kim loại Biết rằng đường kính
nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10 lần Khi một hạt nhân bị bắn phá, có khoảng bao nhiêu hạt α đã đi xuyên qua nguyên tử
Câu 2: Oxide X có công thức R2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Biết trong hạt nhân nguyên tử oxygen có 8 neutron X là chất nào dưới đây
Trang 5Câu 3: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố X và Y có công thức XY2 trong đó Y
chiếm 72,73% về khối lượng Biết rằng trong phân tử Z, tổng số hạt (proton, neutron,
electron) là 66, số proton là 22 Nguyên tố Y là
Câu 4: Ở 20 C khối lượng riêng của sắt là 7,85 g/cm Giả thiết trong tinh thể các
nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng
giữa các quả cầu và khối lượng nguyên tử sắt là 55,85 amu thì bán kính gần đúng của một
nguyên tử sắt ở nhiệt độ này là
Câu 5: Kim loại chromium có cấu trúc tinh thể, với phần rỗng chiếm 32% Khối lượng
riêng của chromium là d = 7,19 g/cm Cho biết khối lượng mol của chromium là 52
g/mol, bán kính nguyên tử của chromium là
Trang 6CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Bài 2: nguyên tố hóa học
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Nguyên tố hóa học là
A Tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân
B Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối
C Tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
D Tập hợp các nguyên tử có cùng tổng số hạt trong nguyên tử
Câu 2: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây
A Nguyên tử khối B Số khối C Số proton D Số neutron
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron
B Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
C Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và neutron
D Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 4: Đặc trưng cơ bản của một nguyên tử là
A Số neutron trong hạt nhân nguyên tử
B Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối
C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số electron trong vỏ nguyên tử
D Số proton và số electron trong vỏ nguyên tử
Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Khi viết kí hiệu nguyên tử, đặt hai chỉ số đặc trưng ở (1)…… bên trái kí hiệu nguyên
tố, trong đó số hiệu nguyên tử Z ở (2)…… và số khối A ở (3)…… ”
A (1) bên trái; (2) phía dưới; (3) phía trên
B (1) bên trái; (2) phía trên; (3) phía dưới
C (1) bên phải; (2) phía trên; (3) phía dưới
D (1) bên phải; (2) phía dưới; (3) phía trên
Câu 6: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng
A O B N C O D O Câu 7: Thông tin nào sau đây không đúng về Cu
A Số khối là 64 B Tổng số proton và neuton là 64
C Số neuton là 30 D Số đơn vị điện tích hạt nhân là 29 Câu 8: Đồng vi là
A Những nguyên tử có cùng số khối, cùng số proton nhưng có số neutron khác nhau
B Những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số electron khác nhau
C Những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số neuton) nhưng có số proton khác nhau
D Những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
A X, Y, Z B N, Y, Z C N, N, N D N, N, N Câu 10: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử khối là khối lượng (1)…… của nguyên tử Nguyên tử khối của một nguyên
tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần (2)…… ”
A (1) tương đối; (2) đơn vị khối lượng nguyên tử
B (1) tuyệt đối; (2) nguyên tử hydrogen
C (1) tuyệt đối; (2) nguyên tử carbon
D (1) tương đối; (2) nguyên tử carbon
Câu 11: Nguyên tử khối của một nguyên tố là
A Nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị của nguyên tố đó
B Nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng đẳng của nguyên tố đó
C Nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng phân của nguyên tố đó
D Nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các dạng thù hình của nguyên tố đó Câu 12: Chọn đáp án sai
Trang 7A Có thể coi nguyên tử khối xấp xỉ số khối
B Nguyên tử khối trung bình kí hiệu là Å
C Hầu hết các nguyên tố trong tự nhiên là hỗn hợp của nhiều đồng vị
D Mỗi đồng vị của các nguyên tố có tỉ lệ phần trăm số nguyên tử không cố định
Câu 13: Chọn đáp án đúng
A Nguyên tử của nguyên tố hydrogen luôn có 2 proton
B Nguyên tử của nguyên tố hydrogen có thể không có neutron
C Nguyên tử của nguyên tố hydrogen luôn có số khối bằng 1
D Nguyên tố hydrogen luôn có số khối bằng 2
Câu 14: Biết X và Y,… lần lượt là nguyên tử khối của các đồng vi X và Y,…; a và b,…
lần lượt là % số nguyên tử của các đồng vị X và Y,… Biểu thức tổng quát tính nguyên tử
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố potassium có số proton = 19; số neutron = 20 Nguyên
tử khối của potassium là
A 19 B 20 C 39 D 58
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Hai nguyên tử C và B có thể có cùng
C Tính chất hóa học D Tính chất vật lý
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có 56 electron trong lớp vỏ, 82 neutron trong hạt
nhân Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 3: Các hạt X, Y, Z có thành phần cấu tạo như sau
Chọn đáp án đúng
A Z, Y, Z là các đồng vị của một nguyên tố hóa học
B Y là hạt trung hòa về điện C X, Y, Z có số khối khác nhau
D Z tích điện dương, số điện tích hạt bằng +1
Câu 4: Cặp nào sau đây không có sự phù hợp giữa đồng vị phóng xạ và ứng dụng thực
tiễn của nó?
Câu 5: Cho các kí hiệu nguyên tử sau
X, Y , Z , T , Q , M , E , G , L Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Câu 7: Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị bền là X, X, X Nitrogen có hai đồng
vị bền N, N Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là
Câu 8: Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là Br chiếm 50,69% số nguyên tử
và N chiếm 49,31% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của bromine là
Trang 8A 80,112 B 80,986 C 79,896 D 80,000
Câu 9: Oxi có 3 đồng vị với hàm lượng phần trăm số nguyên tử tương ứng là O chiếm
99,757%, O chiếm 0,038% và O chiếm 0,205% Nguyên tử khối trung bình của
oxygen là
A 16,0 B 15,9 C 17,0 D 15,6
Câu 10: Cho kí hiệu của nguyên tử O Chọn đáp án sai
A Tất cả nguyên tử thuộc nguyên tố oxygen đều có A=17
B Nguyên tử thuộc nguyên tố oxygen
C Tất cả nguyên tử thuộc nguyên tố oxygen đều có Z=8
D Nguyên tử có 9 neutron trong hạt nhân
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có 29 proton và 34 neutron trong hạt nhân Kí hiệu
của nguyên tử nguyên tố X là
A Cu B Cu C Cu D Cu
Câu 12: Vì sao trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, giá trị nguyên tử khối của
chromium (Cr) không phải là số nguyên mà là 51,996
A Vì giá trị nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp
các đồng vị của nguyên tố đó
B Vì giá trị nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối xấp xỉ các nguyên tử
nguyên tố đó
C Vì giá trị nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp
các đồng phân của nguyên tố đó
D Vì giá trị nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp
D Số điện tích của nguyên tử bằng 82+
Câu 15: Các hạt X, Y, Z có thành phần cấu tạo như sau
Phần trăm số nguyên tử các đồng vị tương ứng lần lượt là 0,34%, 0,06% và 99,6% Biết rằng nguyên tử khối trung bình của argon bằng 39,98, A bằng
Câu 3: Boron là nguyên tố có nhiều tác dụng đối với cơ thể người như: làm lành vết
thương, điều hòa nội tiết sinh dục, chống viêm khớp,… Do ngọn lửa cháy có màu lục đặc biệt nên boron vô định hình được dùng làm pháo hoa Boron có 2 đồng vị là B và B, nguyên tử khối trung bình là 10,81 Phần trăm số nguyên tử đồng vị B và B của boron lần lượt là
Trang 9A 21% và 79% B 79% và 21% C 81% và 19% D 19% và 81%
Câu 4: Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91 Một trong hai
đồng vị là R (chiếm 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
Câu 5: Đồng vị phóng xạ cobalt (Co – 60) phát ra tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh,
dùng điều trị các khối u ở sâu trong cơ thể Cobalt có ba đồng vị: Co (chiếm 98%),
Co và Co; nguyên tử khối trung bình là 58,982 Hàm lượng % của đồng vị phóng xạ
Co – 60 là
A 0,08% B 0,10% C 1,12% D 1,16%
Câu 6: Trong tự nhiên đồng vị Cl chiếm 24,23% số nguyên tử chlorine Cho khối
lượng nguyên tử trung bình của chlorine là 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng
Cl có trong HClO4 (với hidrogen là đồng vị H, oxi là đồng vị O) là
A 8,8916% B 8,9205% C 9,1616% D 9,3424%
Câu 7: Trong tự nhiên chlorine có 2 đồng vị là Cl, chiếm 75% số nguyên tử chlorine
và Cl Chlorine có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Biết nguyên tử khối của
hydrogen bằng 1, số nguyên tử của đồng vị Cl trong 3,65 g HCl
A 1,564.10 B 1,564.10 C 1,506.10 D 1,506.10
Câu 8: Trong tự nhiên magnesium có 2 đồng vị là Mg và Mg Nguyên tử khối trung
bình của magnesium là 24,4 Số nguyên tử đồng vị Mg và Mg trong 500 nguyên tử
lần lượt là
A 320 và 180 B 180 và 320 C 300 và 200 D 200 và 300
Câu 9: Nguyên tố magnesium có 3 đồng vị là Mg (chiếm 78,6%), Mg (chiếm
10,1%) và Mg (chiếm 11,3%) Trong 7,296 gam nguyên tử magnesium, số đồng vị
Mg là
A 1,42.10 B 1,42.10 C 1,42.10 D 1,42.10
Câu 10: Magnesium có 3 đồng vị, cứ 5000 nguyên tử magnesium có 3930 đồng vị
Mg; 505 đồng vị Mg còn lại là đồng vị Mg Nguyên tử khối trung bình của
A 17,86 g B 118,55 g C 55,55 g D 125,05 g Câu 2: Trong tự nhiên bromine có 2 đồng vị là Br và Br có nguyên tử khối trung bình là 79,92 Biết nguyên tử khối của sodium là 23, thành phần phần trăm về khối lượng của Br trong NaBr là
A 35,1% B 34,6% C 36,2% D 37,3%
Câu 3: Cho hợp chất XY2 tạo bởi hai nguyên tố X và Y Y có hai đồng vị Y chiếm 55% số nguyên tử Y và đồng vị Y Trong XY2, phần trăm khối lượng của X là bằng 28,51% Nguyên tử khối trung bình của X và Y lần lượt là
A 64,12 và 79,2 B 65,49 và 78,6 C 63,73 và 79,9 D 64,28 và 79,45 Câu 4: Nguyên tố bạc có 2 đồng vị trong tự nhiên là Ag chiếm 51,839% số nguyên tử
và Ag Biết trong AgCl, bạc chiếm 75,254% về khối lượng, nguyên tử khối của Cl là 35,5 A bằng
Trang 11CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 3: CẤU TRÚC LỚP VỎ ELECTRON NGUYÊN TỬ
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Obital nguyên tử là
A Quỹ đạo chuyển động của electron xung quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng
xác định
B Khu vực có chứa electron xung quanh nguyên tử, có dạng hình cầu
C Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất
(khoảng 90%)
D Khu vực có chứa electron xung quanh nguyên tử, có dạng hình số 8 nổi
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Orbital nguyên tử được kí hiệu là AO (Atomic Orbital)
B Theo mô hình hiện đại, trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh, không theo
quỹ đạo xác định
C Có 3 loại orbital nguyên tử: orbital s, orbital p và orbital d
D Các orbital s có dạng hình cầu và orbital p có dạng hình số 8 nổi
Câu 3: Phát biểu nguyên lí loại trừ Pauli
A Trong một orbital chỉ chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay ngược nhau
B Trong một orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và chúng luôn cùng chiều
C Trong một orbital chứa tối đa 8 electron và chúng luôn cùng chiều
D Trong một orbital chứa tối đa 8 electron có chiều tự quay ngược nhau
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng
A Orbital được biểu diễn bằng một hình chữ nhật, gọi là ô orbital
B Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí loại trừ Pauli
C Nếu orbital có 1 electron thì biểu diễn bằng 1 mũi tên đi xuống
D Nếu orbital có 2 electron thì biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng chiều đi lên
Câu 5: Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí
hay quy tắc nào sau đây
A Nguyên lí bền vững và quy tắc Hund
B Nguyên lí bền vững và nguyên lí loại trừ Pauli
C Nguyên lí loại trừ Pauli và quy tắc Hund
D Nguyên lí bền vững và quy tắc loại trừ Pauli
Câu 6: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A Điện tích hạt nhân
B Mức năng lượng electron
C Sự di chuyển ngẫu nhiên trong không gian
D Điện tích hạt
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng
C Lần lượt từ thấp đến cao D Lần lượt từ cao đến thấp
Câu 8: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương n = 1,
2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là
A L, M, N, O,… B L, M, N, P,… C K, M, N, O,… D K, L, M, N, Câu 9: Các phân lớp trong mỗi electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo
thứ tự là
A s, d, p, f,… B s, f, d, p,… C s, p, d, f,… D s, f, p, d,…
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Trong một phân lớp, các orbital có mức năng lượng gần bằng nhau
B Các electron ở phân lớp s gọi là electron s, các electron ở phân lớp p gọi là electron p
C Lớp electron chứa các electron có mức năng lượng gần bằng nhau
D Phân lớp electron chứa các electron có mức năng lượng bằng nhau
Câu 11: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A 2 electron B 1 electron C 8 electron D 4 electron
Câu 12: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
Trang 12A Các khí hiếm đều có lớp ngoài cùng gồm 8 electron
B Các khí hiếm có lớp ngoài cùng rất bền vững, chúng hầu như không tham gia vào các
phản ứng hóa học (trừ He có tham gia vào các phản ứng oxi hóa – khử)
C Các nguyên tố khí hiếm gồm He, Li, Ne, Ar, Sb,
D Các electron lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố (kim
loại, phi kim, khí hiếm)
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nguyên tố mà nguyên tử đủ 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm (trừ He)
B Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là kim loại (trừ H,
He, B)
C Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
D Các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi
kim
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Phân lớp 4d có số electron tối đa là
Câu 5: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có
3 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
nguyên tố X điền vào lớp, phân lớp nào sau đây
Câu 12: Nguyên tử thuộc nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 12 Electron
cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X điền vào lớp, phân lớp nào sau đây
Trang 13A 3 B 2 C 1 D 0
3 VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p Nguyên tử
nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p Số proton của X, Y lần lượt là
A 13 và 15 B 13 và 14 C 12 và 15 D 12 và 14
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s 2 Số hạt
mang điện của nguyên tử đó là
Câu 3: Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3d 4 Xác định M
là kim loại, phi kim hay khí hiếm và cho biết số electron
A Phi kim, 36 B Kim loại, 36 C Phi kim, 27 D Kim loại, 27
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tử nguyên tố X không thể là
Câu 5: Cation R+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng 2p Số đơn vị điện tích hạt nhân
của nguyên tử R là
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số electron
ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt
Câu 8: Nguyên tố ở nhóm A trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
4s Kí hiệu hóa học của nguyên tố đó là
Câu 9: Nguyên tử X có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong
đều đã bão hòa electron Nguyên tử X thuộc loại nguyên tố
Câu 10: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s Số
electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 76 Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
A [Ar]3d 4s B [Ar]4s 3d C [Ar]3d 4s D [Ar]4s 4d Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện Số electron độc thân của Y là
Câu 5: Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt Số electron độc thân của R là
B ĐÁP ÁN
Trang 15CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 4: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Câu 11: Cho kí hiệu Cl và Cl Phát biểu nào sau đây không đúng
A Hai nguyên tử có số electron trong lớp vỏ khác nhau
B Đây là 2 đồng vị của nguyên tố chlorine
C Tất cả nguyên tử thuộc nguyên tố chlorine đều có 17 proton trong hạt nhân
D Tổng số khối của 2 nguyên tử là 72
Câu 12: Nguyên tử X có đơn vị điện tích hạt nhân là 6, số neutron trong hạt nhân là 9
Phát biểu nào sau đây đúng
A X thuộc nguyên tố helium B X có số khối bằng 15
C X có 9 electron trong lớp vỏ D Số điện tích hạt nhân của X là 3-
Câu 13: Đồng có hai đồng vị Cu(chiếm 73%) và Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là
Câu 14: Trong tự nhiên, hydrogen có 3 đồng vị H, H, H Oxygen có 3 đồng
vị O, O, O Số loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên là
Câu 15: Một hạt có 18 electron, 19 proton, 20 neutron Phát biểu nào sau đây không đúng
A Điện tích của hạt là +1 B Số khối của hạt là 39
C Tổng số hạt cơ bản của hạt là 58 D Tổng số hạt mang điện của hạt là 37.
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s 2s 2p Số electron độc thân của M là
Câu 2: Cation có cấu hình electron là 1s 2s 2p 3s 3p Số electron độc thân của
M là
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 9 Electron cuối cùng của
nguyên tử nguyên tố X điền vào lớp, phân lớp nào sau đây
Trang 16A M, s B K, s C L, p D M, p
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d Tổng
số electron của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 9: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p Nguyên tử
nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p Số proton của X, Y lần lượt là
A 15 và 17 B 12 và 14 C 16 và 19 D 13 và 15
Câu 10: Cho nguyên tố X có Z = 35 X là
A Phi kim B Kim loại C Khí hiếm D Không xác định
được
Câu 11: Đồng có 2 đồng vị là Cuvà Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là
63,54 Thành phần phần trăm số nguyên tử của 2 đồng vị Cuvà Culần lượt là
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron Số
hiệu nguyên tử của nguyên tố R là
không mang điện là 14 Cấu hình electron nguyên tử của R là
A [Ar] 4s B [Ar] 3d 4s C [Ne] 3s 2p D [Ne] 3s 3p Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron, electron bằng 40 Trong đó tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt X là kim loại, phi kim hay khí hiếm, cho biết số khối của nguyên tử X
A Phi kim, 36 B Kim loại, 36 C Phi kim, 27 D Kim loại, 27 Câu 4: Trong thiên nhiên bạc có hai đồng vị Ag (56%) và Ag Biết nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88, A bằng
Câu 5: Cation R+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng 3p Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử R là
Trang 17Câu 7: Nguyên tố của nguyên tử A có tổng số eletron trong các phân lớp p là 7 Nguyên
tố của nguyên tử B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8
Vậy A, B là các nguyên tử
A Mg và Br B Mg và Cl C Si và Br D Al và Cl
Câu 8: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị là Cuvà Cu(chiếm 27%) Biết oxygen
đồng vị O, phần trăm khối lượng của trong Cu2O là
Câu 9: Nguyên tử X có 3 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 5, các lớp trong
đều đã bão hòa electron Nguyên tử X thuộc loại nguyên tố nào, cho biết kí hiệu hóa học
Câu 10: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s Điện
tích hạt nhân của nguyên tử này là
4 VẬN DỤNG CAO (5 câu)
Câu 1: Có hợp chất MX3 Cho biết
- Tổng số hạt proton, nơtron và electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion nhiều hơn trong ion là 16
Nguyên tố M và X là nguyên tố
A Fe và Cl B Al và Cl C Al và F D Fe và Br
Câu 2: Tổng số hạt electron trong ion là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là
Câu 4: Tổng số hạt trong ion R+ là 57 Trong nguyên tử R, số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 18 hạt Cấu hình electron của nguyên tử R là
A 1s 2s 2p 3s 3p 3d B 1s 2s 2p 3s 3p
C 1s 2s 2p 3s 3p D 1s 2s 2p 3s 3p 4s Câu 5: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 Số proton, neutron, electron trong lần lượt là
Trang 19CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN BÀI 5: CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Ô nguyên tố không cho biết
A Tên nguyên tố B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của hạt nhân D Kí hiệu nguyên tố
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Electron hóa trị là các electron có khả năng tham gia liên kết hóa học, chúng
thường nằm ở lớp electron ngoài cùng và phân lớp sát lớp ngoài cùng
B Bảng tuần hoàn chứa 118 nguyên tố
C Có khoảng 60 nguyên tố tồn tại trong tự nhiên
D Bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép xây dựng được sắp xếp theo nguyên tắc tăng
dần khối lượng nguyên tử
Câu 3: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được xây dựng theo
nguyên tắc
A Tất cả các đáp án dưới đây
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một
cột
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Câu 4: Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng
dần, nguyên tử của chúng có cùng
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số lớp electron
C Số electron hóa trị D Số electron
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng
A Bảng tuần hoàn hiện nay có 7 chu kì và 9 hàng ngang
B Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên
tố trong chu kì
C Các chu kì đều có số lượng nguyên tố bằng nhau
D Chu kì 2 và 3 đều gồm 10 nguyên tố
Câu 6: Nguyên tố O (Z = 8) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là
Câu 7: Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số lớp electron
C Số electron hoá trị D số electron
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Bảng tuần hoàn hiện nay có 18 cột, chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B
B Mỗi nhóm là một cột, riêng nhóm VIIIB gồm 3 cột
Trang 20C Nhóm IA là nhóm kim loại kiềm, nhóm VIIA là nhóm halogen
D Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm luôn có số electron hóa trị bằng
nhau
Câu 9: Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9, 10 của nhóm VIIIB) bằng
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số lớp electron
C Số electron hoá trị D số electron
Câu 10: Nguyên tố S (Z = 16) thuộc nhóm VIIA, có số electron hoá trị là
Câu 11: Vị trí của nguyên tố có Z = 13 trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA B Ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA
C Ô số 27, chu kì 4, nhóm VIIIB D Ô số 27, chu kì 5, nhóm VIIIB
Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô, gọi là ô
nguyên tố Số thứ tự của ô là
A Số neutron trong hạt nhân nguyên tử
B Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
C Số khối của nguyên tố đó
D Số electron hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó
Câu 13: Nguyên tố sulfur có Z = 16 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố sulfur thuộc
A Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA B Ô 16, chu kì 4, nhóm VIA
C Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô 17, chu kì 4, nhóm VIIA
Câu 14: Nguyên tố s là nguyên tố mà
A Nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f
B Nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d
C Nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p
D Nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố sodium (Na) có Z = 11 Sodium là
A Nguyên tố f B Nguyên tố d C Nguyên tố s D Nguyên tố p
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Nguyên tử thuộc nguyên tố X có sự phân bố electron như sau 2, 8, 8, 3 Vị
trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô 21, chu kì 4, nhóm IIIA B Ô 21, chu kì 4, nhóm IIIB
C Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D Ô 18, chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 2: Nguyên tử thuộc nguyên tố Y có sự phân bố electron như sau 2, 8, 4 Vị trí
của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô 18, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
C Ô 14, chu kì 4, nhóm IVA D Ô 14, chu kì 3, nhóm IVA
Câu 3: Nguyên tử thuộc nguyên tố Z có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 7
electron Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là
A Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA B Ô 11, chu kì 3, nhóm IA
C Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIB
Câu 4: Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
Trang 21A Ô 26, chu kì 4, nhóm IB B Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
C Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIB D Ô 26, chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 5: Dựa vào bảng tuần hoàn hóa học Hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của
nguyên tố ở nhóm IIA, chu kì 3
A Boron, Bo B Boron, B C Magnesium, M D Magnesium, Mg
Câu 6: Dựa vào bảng tuần hoàn hóa học Hãy cho biết tên, nguyên tử khối của
nguyên tố ở ô 9
A Fluorine, 20 B Fluorine, 19,998 C Boron, 10,81 D Boron, 11
Câu 7: Khối lượng của nguyên tử fluorine là 31,5557.10 kg Khối lượng của
fluorine theo amu là
A 61, 256.10 B 28,963.10 C 19,000 D 18,998
Câu 8: Hydrogen là nguyên tố nhẹ nhất trong tất cả các nguyên tố và phổ biến nhất
trong vũ trụ Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Hydrogen thuộc chu kì 1, nhóm IA
B Số electron hóa trị của hydrogen là 1
C 1,008 là nguyên tử khối một trong các đồng vị của hydrogen
D Trong nguyên tử hydrogen luôn có 1 proton
Câu 9: Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trên Trái Đất, tồn tại chủ yếu trong
cát và là chất hóa học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất Phát biểu nào dưới đây
đúng
A Silicon thuộc chu kì 3, nhóm IVA B Silicon có kí hiệu hóa học là S
C Số electron hóa trị của silicon là 2 D Số điện tích hạt nhân của Silicon là 14
Câu 10: Cation Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhóm IIB
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIA
Câu 11: Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm
A O, S, He, Lv B B, Al, Tl, In C K, Na, Mg, Li D Zn, Hg, Al, S
Câu 12: Những nguyên tố thuộc cùng một chu kì
A Be, Mg, Sr, Ra B Al, Cu, Ar, S C Ar, Ag, Mg, Ni D I, O, S, Ca
Câu 13: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm IB D Chu kì 4, nhóm VIIB
Câu 14: Cation X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2p Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA
C Chu kì 3, nhóm IIIB D Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 15: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2p Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 2, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm IIA
3 VẬN DỤNG (10 câu)
Trang 22Câu 1: Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố
X là 10 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 2, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IA
C Chu kì 3, nhóm IB D Chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 2: Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố
X là 24 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IA
C Chu kì 2, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIB
Câu 3: Tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) trong nguyên tử nguyên tố X
là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm IB
C Chu kì 3, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm VA
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là
34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Kí hiệu và
vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A Mn, chu kì 4, nhóm VIIB B Al, chu kì 3, nhóm IIA
C K, chu kì 4, nhóm IA D Na, chu kì 3, nhóm IA
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y và Z đều có cấu hình electron phân
lớp ngoài cùng là 3p Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là
A 18, 17, 20 B 18, 19, 16 C 17, 18, 19 D 18, 19, 17
Câu 6: Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là thuộc chu kì 4 M là
Câu 7: A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A ở hai chu kì liên tiếp trong
bảng tuần hoàn và ZA + ZB = 32 Vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3 và chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 2 và chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 3 và chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 3 và chu kì 4, nhóm VA
Câu 8: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng
hệ thống tuần hoàn và có tổng số điện tích hạt nhân bằng 25 Vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm VIA và VIIIA B Chu kì 3, nhóm IVA và VIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA
Câu 9: X và Y là hai nguyên tố thuộc 2 chu kì kế tiếp nhau và cùng trong 1 nhóm
A của bảng tuần hoàn Tổng điện tích hạt nhân của X và Y là 52 Cho biết vị trí của
X và Y trong bảng tuần hoàn hoá học
A Chu kì 3 và 4 nhóm IVB B Chu kì 3 và 4 nhóm IIB
C Chu kì 3 và 4 nhóm IVA D Chu kì 3 và 4 nhóm VllA
Câu 10: Một ion M có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A Ô 24, chu kì 4, nhóm VIB B Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIB
C Ô 29, chu kì 4, nhóm IB D Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB
4 VẬN DỤNG CAO (5 câu)
Trang 23Câu 1: C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kì trong bảng tuần
hoàn Tổng số khối của chúng là 51 Số neutron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong
nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron Vị trí của C, D là
A Chu kì 3, nhóm VA và VIA B Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA
C Chu kì 2, nhóm IVA và VA D Chu kì 3, nhóm IIB và IIIB
Câu 2: Nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 40, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12 Nguyên tố Y có tổng số hạt nguyên tử
là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện trong X là 8 Vị trí của X, Y
trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IVA và chu kì 3 nhóm VIA
B Chu kì 3, nhóm IIIA và chu kì 3 nhóm VIIA
C Chu kì 4, nhóm IA và chu kì 3 nhóm VIIA
D Chu kì 4, nhóm IIA và chu kì 3 nhóm VIA
Câu 3: Tổng số hạt proton, neutron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 142,
trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số
hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12 Vị trí của X, Y trong bảng
tuần hoàn là
A Chu kì 4, nhóm IIA và chu kì 3 nhóm VIIIA
B Chu kì 4, nhóm IA và chu kì 3 nhóm VIIA
C Chu kì 4, nhóm IIA và chu kì 4 nhóm VIIIB
D Chu kì 4, nhóm IIIB và chu kì 3 nhóm VIA
Câu 4: Hợp chất ion XY được sử dụng để bảo quản mẫu tế bào trong việc nghiên
cứu dược phẩm và hóa sinh vì ion Y ngăn cản sự thủy phân glycogen Trong phân
tử XY, số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong
XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Vị trí của
X, Y trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIA và chu kì 2, nhóm VIA
B Chu kì 3, nhóm IA và chu kì 2, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA và chu kì 2, nhóm VA
D Chu kì 3, nhóm IA và chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 5: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm
IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là
A Sr và Ba B Ca và Sr C Mg và Ca D Be và Mg
B ĐÁP ÁN
Trang 24CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH
LUẬT TUẦN HOÀN
BÀI 6: XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỬ
CÁC NGUYÊN TỐ TRONG MỘT CHU KÌ VÀ TRONG MỘT NHÓM
Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử của các nguyên tố cùng một nhóm A có (1)………… (electron hóa trị) bằng nhau, trừ
(2)……… trong nhóm (3)……….”
A (1) số lớp electron; (2) He; (3) VIIA
B (1) số electron lớp ngoài cùng; (2) Ne; (3) VIIA
C (1) số electron lớp ngoài cùng; (2) He; (3) VIIIA
D (1) số electron phân lớp ngoài cùng; (2) Ne; (3) VIIIA
Câu 3: Sau mỗi chu kì, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A
được
A Lặp đi lặp lại một cách tuần hoàn B Thay đổi một cách ngẫu nhiên
C Nhắc lại D Thêm một electron
Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Sự biến đổi (1)……… cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi
(2)………… tăng dần là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn về (3)………… của các nguyên
tố.”
A (1) liên tục; (2) số lớp electron; (3) tính chất
B (1) tuần hoàn; (2) điện tích hạt nhân; (3) tính chất
C (1) tuần hoàn; (2) số lớp electron; (3) tính chất hóa học
D (1) liên tục; (2) điện tích hạt nhân; (3) tính chất hóa học
Câu 5: Bán kính nguyên tử được xác định gần đúng bằng
A Một nửa khoảng cách trung bình giữa hai hạt nhân nguyên tử gần nhau nhất trong chất rắn đơn
chất hoặc trong phân tử hai nguyên tử giống nhau
B Khoảng cách trung bình giữa hai hạt nhân nguyên tử gần nhau nhất trong chất rắn đơn chất
hoặc trong phân tử hai nguyên tử giống nhau
C Khoảng cách trung bình từ hạt nhân đến các electron phân lớp ngoài cùng
D Khoảng cách trung bình từ hạt nhân đến các electron lớp ngoài cùng
Câu 6: Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào
A Lực hút giữa hạt nhân với các electron phân lớp ngoài cùng
B Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng
C Độ âm điện của nguyên tử
D Số hiệu nguyên tử
Câu 7: Bán kính nguyên tử và lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng có quan hệ
như thế nào
A Với các nguyên tố nhóm A tỉ lệ nghịch, với các nguyên tố nhóm B tỉ lệ thuận
B Không ảnh hưởng lẫn nhau
C Tỉ lệ nghịch
D Tỉ lệ thuận
Câu 8: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử
A Xấp xỉ bằng nhau
B Biến đổi ngẫu nhiên
C Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
D Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi
tạo thành liên kết hóa học là khái niệm của
A Hóa trị B Lực tương tác nguyên tử
C Độ âm điện D Electron hóa trị
Câu 10: Khi tham gia liên kết hóa học, nguyên tử có độ âm điện nhỏ dễ
A Nhận electron B Nhường electron
C Không xác định được D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 11: Trong một chu kì, độ âm điện
A Tăng từ trái qua phải
B Giảm từ trái qua phải
C Tăng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân
Trang 25D Giảm theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử
Câu 12: Trong một nhóm A, độ âm điện
A Tăng từ trên xuống dưới
B Giảm từ trên xuống dưới
C Biến đổi ngẫu nhiên
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 13: Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường electron để trở thành ion
dương là khái niệm của
A Tất cả các đáp án dưới đây đều sai
B Tính ion hóa
C Tính kim loại
D Tính phi kim
Câu 14: Tính phi kim là
A Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường electron để trở thành ion dương
B Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận electron để trở thành ion dương
C Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường electron để trở thành ion âm
D Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận electron để trở thành ion âm
Câu 15: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại và phi kim giảm dần
B Tính kim loại và phi kim tăng dần
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 16: Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số lớp electron
C Nguyên tử khối D Số electron trong nguyên tử
Câu 17: Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Bán kính nguyên tử B Hóa trị
C Độ âm điện D Tính kim loại – phi kim
Câu 18: Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn
đều là
A ns np B ns np C ns D np
Câu 19: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
B Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
D Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Câu 20: Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là
đúng
A Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4
D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4
Câu 21: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
B Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
D Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19
B Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10
C Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13
D Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nguyên tử có Z=13 có tính kim loại nhỏ hơn nguyên tử có Z=17
B Nguyên tử có Z=13 có tính phi kim lớn hơn nguyên tử có Z=11
C Nguyên tử có Z=14 có tính kim loại lớn hơn nguyên tử có Z=32
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 24: Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Cs Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3
B Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9
C Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7
Trang 26D Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
A Cl, F, Li, Be B F, Be, Li, Cl C Li, Be, F, Cl D Be, Li, F, Cl
Câu 2: Cho các nguyên tố sau: Li (Z=3), O (Z=8), F (Z=9), Na (Z=11) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A F, Li, O, Na B Li, Na, O, F C F, Na, O, Li D F, O, Li, Na
Câu 3: Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A Mg, K, Si, N B N, Si, Mg, K C K, Mg, Si, N D K, Mg, N, Si
Câu 4: Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A B < Mg < Al < N B Mg < Al < B < N C Al < B < Mg < N D Mg < B < Al < N
Câu 5: Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A I > Br > F > Cl B Cl > F > I > Br C I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng
A Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại
B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại
C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim
D Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim
Câu 7: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim
tăng dần của các nguyên tố đó là
A Z < Y < X B X < Z < Y C Y < X < Z D Z < X < Y
Câu 8: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim
A N, P, As, Bi B C, Si, Ge, Sn C Te, Se, S, O D F, Cl, Br, I
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, hai nguyên tố X và Y có cùng số thứ tự nhóm X thuộc nhóm A, Y
thuộc nhóm B Phát biểu nào dưới đây không đúng
A X và Y có tính chất hóa học tương tự nhau
B X và Y có hóa trị cao nhất bằng nhau
C X và Y có số electron lớp ngoài cùng khác nhau
D Cấu hình electron của X và Y khác nhau
Câu 10: Cho cấu hình electron của nguyên tử hai nguyên tố X và Y lần lượt là 1s 2s 2p 3s 3p
và 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Phát biểu nào dưới đây đúng
A Nguyên tử X, Y đều có 5 electron hóa trị
B Nguyên tử X có 3 electron phân lớp ngoài cùng, là nguyên tố p, thuộc nhóm IIIA
C Nguyên tử Y có 2 electron ở lớp ngoài cùng, là nguyên tố s, thuộc nhóm IIB
D X, Y cách nhau 7 nguyên tố
Câu 11: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại
A Li, Be, Na, K B Mg, K, Rb, Cs C AL, Na, K, Ca D Mg, Na, Rb, Sr Câu 12: Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện
A Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na C Si, Mg, Al, Na D Al, Na, Si, Mg Câu 13: Cho các nguyên tố N (Z=7), Al (Z=13), P (Z=15), K (Z=19) Thứ tự tăng dần tính phi
kim là
A Al, K, N, P B K, Al, P, N C K, Al, N, P D N, P, K, Al
Câu 14: Cho các nguyên tố Cs (Z=55), Cr (Z=24), Ca (Z=20), Sr (Z=38) Thứ tự tăng dần tính
phi kim là
A Sr, Ca, Cs, Cr B Sr, Cs, Ca, Cr C Cs, Cr, Ca, Sr D Cs, Sr, Ca, Cr
Câu 15: Cho các nguyên tố C (Z=6), Si (Z=14), Ca (Z=20), Co (Z=17) Thứ tự tăng dần tính kim
Thứ tự tăng dần độ âm điện là X, Y, Z
Các nguyên tố này đều là kim loại kiềm thổ
Các nguyên tố này thuộc cùng một nhóm
Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là X, Y, Z
Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 7, 13, 15 Số phát biểu không
đúng là (1) X, Y, Z thuộc cùng một chu kì
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, Z, X
Trang 27(1) Các nguyên tố này đều là kim loại nhóm IA
(2) Thứ tự tăng dần tính kim loại là Y, X, Z
(3) Các nguyên tố này có cùng số electron hóa trị
(4) Thứ tự tăng dần độ âm điện là X, Y, Z
Câu 5: Ba nguyên tố R, Q, T là các nguyên tố thuộc nhóm A và lần lượt đứng liên tiếp cạnh nhau
trong cùng một chu kì Số phát biểu đúng là
Điện tích hạt nhân tăng dần theo thứ tự R < Q < T
Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự R < Q < T
Tính phi kim tăng dần theo thứ tự R < Q < T
Khối lượng nguyên tử tăng dần theo thứ tự R < Q < T
Độ âm điện tăng dần theo thứ tự R < Q < T
Câu 6: Hai ion X và Y đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Số phát biểu đúng là
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Bán kính của ion Y lớn hơn bán kính của ion X
(3) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, X, Z D X, Z, Y
Câu 8: Năng lượng tối thiểu cần thiết để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử ở thể khí, ở
trạng thái cơ bản là khái niệm của
A Năng lượng ion hóa tối thiểu B Năng lượng cation hóa cơ bản
C Năng lượng cation hóa tối thiểu D Năng lượng ion hóa thứ nhất
Câu 9: Trong một chu kì, năng lượng ion hóa thứ nhất
A Tỉ lệ nghịch với tính phi kim
B Tỉ lệ nghịch với độ âm điện
C Tỉ lệ thuận với bán kính nguyên tử
D Có xu hướng tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Câu 10: Trong một nhóm A, năng lượng ion hóa thứ nhất
A Có xu hướng tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Tỉ lệ thuận với độ âm điện
C Tỉ lệ thuận với bán kính nguyên tử
D Tỉ lệ thuận với tính kim loại
4 VẬN DỤNG CAO (5 câu)
Câu 1: Cho các ion Na , Mg , O , F Thứ tự giảm dần bán kính của các ion trên là
A Na , Mg , O , F B O , F , Na , Mg
C Mg , Na , F , O D F , O , Na , Mg
Câu 2: Cho dãy Na, Mg, Mg , O , Al , Al Thứ tự tăng dần bán kính của các ion trên là
A Mg , Al , O , Na, Mg, Al B Al , Mg , O , Al, Mg, Na
C Na, Al , Mg , O , Al, Mg D Na, Mg, Al, Al , Mg , O
Câu 3: Nguyên tố A và B thuộc hai chu kì liên tiếp, tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên
tử A và B là 23 Biết rằng A và B ở hai nhóm A liên tiếp và dạng đơn chất của chúng rất dễ tác dụng với nhau tạo thành hợp chất X Biết rằng ZA < ZB Phát biểu nào dưới đây không đúng
A A và B đều là các phi kim
B Độ âm điện của A lớn hơn B
Trang 28C Hợp chất của B (có hóa trị cao nhất) với oxygen có công thức hóa học B2O3
D A và B thuộc hai nhóm liên tiếp
Câu 4: Tổng số hạt proton, neutron, electron trong 3 nguyên tử kim loại X, Y, Z là 134 Trong đó,
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của Z nhiều hơn
của X là 2 Dãy nào dưới đây xếp đúng thứ tự về tính kim loại của X, Y, Z
A Y < Z < X B Y < X < Z C X < Z < Y D Z < X < Y
Câu 5: X , Y , Z và T là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron là [Ne] 3s
3p Kết luận nào dưới đây đúng
A Độ âm điện của Y lớn hơn của X
B Năng lượng ion hóa I1 của X lớn hơn của Y
C Bán kính của các ion X , Y , Z và T là bằng nhau
D Bán kính nguyên tử của T lớn hơn của Z
Trang 29CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN BÀI 7: XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI THÀNH PHẦN VÀ MỘT SỐ TÍNH CHẤT
CỦA HỢP CHẤT TRONG MỘT CHU KÌ
Câu 3: Cho các oxide Na2O, Al2O3, MgO, SiO2 Thứ tự giảm dần tính base là
A Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 B Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O
C Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2 D MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2
Câu 4: Cho các oxide K2O, Fe2O3, CuO, SO2 Thứ tự tăng dần tính base là
A Fe2O3 < CuO < K2O < SO2 B SO2 < CuO < Fe2O3 < K2O
C CuO < K2O < Fe2O3 < SO2 D K2O < Fe2O3 < CuO < SO2
Câu 5: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid
A Al2O3; P2O5; SO3; Cl2O7 B P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7
Câu 6: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid
A CuO, CaO, Al2O3, Cl2O7 B Cl2O7, CuO, Al2O3, CaO
C CaO, Al2O3, CuO, Cl2O7 D Cl2O7, CuO, Al2O3, CaO,
Câu 7: Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z = 11, Z = 12, Z = 13 có hydroxide
tương ứng là X, Y, T Chiều tăng dần tính base của các hydroxide này là
A X, Y, T B Y, T, X C T, Y, X D Y, X, T
Câu 8: Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z = 4, Z = 12, Z = 20 có hydroxide
tương ứng là X, Y, T Chiều tăng dần tính base của các hydroxide này là
A Y, X, T B T, X, Y C T, Y, X D X, Y, T Câu 9: Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, acid mạnh nhất là
Câu 10: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base
A Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
B NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4
C NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4; Al(OH)3
D Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4
Câu 11: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính base
A Si(OH)4, Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH
B Si(OH)4, Ca(OH)2, Zn(OH)2, KOH
C Ca(OH)2, Zn(OH)2, KOH, Si(OH)4
D Zn(OH)2, Ca(OH)2, , Si(OH)4, KOH
Câu 12: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid
A H2SO4; H3AsO4; H3PO4 B H3AsO4; H3PO4; H2SO4
Câu 13: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid
A H2SiO3, H2SO4, HClO7 B H2SiO3, HClO7, H4SiO4
C HClO7, H2SO4, H2SiO3 D H2SO4, HClO7, H2SiO3
Câu 14: Đại lượng và tính chất nào của nguyên tố hóa học không biến đổi tuần
hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số electron hóa trị
C Tính acid – base của các hydroxide
D Khối lượng nguyên tử
Trang 30Câu 15: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A Tính acid giảm dần
B Tính base của oxide và tính acid tăng dần
C Tính base của oxide và hydroxide tương ứng giảm dần
D Tất cả các đáp án trên đều sai
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Nguyên tố R có cấu hình electron 1 2 2 Công thức hợp chất oxide
ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương
ứng là
A RO3 và RH2 B R2O5 và RH3 C R2O3 và RH3 D RO2 và RH4
Câu 2: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức
hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của M và hydride (hợp chất của M với
hydrogen) tương ứng là
A MO3 và MH2 B M2O3 và MH3 C M2O và MH2 D M2O7 và MH
Câu 3: Nguyên tố X có cấu hình electron [Ne]3 3 Công thức hợp chất oxide
ứng với hóa trị cao nhất của X và hydride (hợp chất của X với hydrogen) tương
ứng là
A HX và X2O7 B XH4 và XO2 C H2X và XO3 D H3X và X2O
Câu 4: Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử là 6 Công thức hợp chất oxide ứng với
hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là
A RO3 và RH2 B RO2, và RH4 C R2O3 và RH3 D R2O và RH2
Câu 5: Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn Các phát biểu đúng là
X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh
X có thể tạo thành ion bền có dạng X
Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acidic oxide
Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh
Câu 7: So sánh tính base của calcium hydrogen, strontium hydroxide và barium
hydroxide Thứ tự giảm dần tính base là
A Calcium hydrogen, strontium hydroxide, barium hydroxide
B Strontium hydroxide, calcium hydrogen, barium hydroxide
C Strontium hydroxide, barium hydroxide, calcium hydrogen
D Barium hydroxide, strontium hydroxide, calcium hydrogen
Câu 8: So sánh tính base của calcium hydroxide và caesium hydroxide Phát biểu
nào dưới đây đúng
A Tất cả các đáp án dưới đây đều sai
B Không thể để so sánh tính base của calcium hydroxide và caesium hydroxide
C Tính base của caesium hydroxide mạnh hơn tính base của calcium hydrogen
D Tính base của calcium hydrogen mạnh hơn tính base của caesium hydroxide Câu 9: Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì
B Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì
C Thứ tự tăng dần tính base là X(OH)2, Y(OH)2, Z(OH)2
D Thứ tự tăng dần độ âm điện là Z, Y, X
Câu 10: Cho các hợp chất sau NaOH, H2SiO3, HClO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4 Thứ tự giảm dần tính base và tăng dần tính acid là
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4
B NaOH, H2SiO3, Mg(OH)2, Al(OH)3, HClO4, H2SO4
Trang 31C H2SiO3, HClO4, H2SO4, NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
D H2SO4, H2SiO3, HClO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Câu 11: So sánh tính base của sodium hydroxide và aluminium hydroxide Phát
biểu nào dưới đây đúng
A Tính base của aluminium hydroxide mạnh hơn tính base của sodium hydroxide
B Tính base của sodium hydroxide mạnh hơn tính base của aluminium hydroxide
C Không thể so sánh tính base của sodium hydroxide và aluminium hydroxide
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 12: So sánh tính acid của carbonic acid và silixic acid Phát biểu nào dưới đây
đúng
A Tính acid của carbonic acid mạnh hơn tính base của silixic acid
B Tính acid của silixic acid mạnh hơn tính base của carbonic acid
C Không thể so sánh tính acid của carbonic acid và silixic acid
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 13: So sánh tính acid của sulfuric acid, selenic acid và teluric acid Thứ tự
tăng dần tính acid là
A Sulfuric acid, selenic acid, teluric acid
B Teluric acid, selenic acid, sulfuric acid
C Selenic acid, teluric acid, sulfuric acid
D Teluric acid, sulfuric acid, selenic acid
Câu 14: So sánh tính acid của silixic acid, phosphoric acid và sulfuric acid Thứ tự
giảm dần tính acid là
A Silixic acid, phosphoric acid, sulfuric acid
B Phosphoric acid, sulfuric acid, silixic acid
C Sulfuric acid, silixic acid, phosphoric acid
D Sulfuric acid, phosphoric acid, silixic acid
Câu 15: Cho biết X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA Phần trăm khối lượng X trong oxide
ứng với hóa trị cao nhất của X là
3 VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp electron ngoài cùng là (n
là số thứ tự của lớp electron) Số phát biểu đúng là
Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
Trong các hợp chất, R chỉ có số oxi hóa -1
Oxide tạo ra từ R có hóa trị cao nhất là R2O7
NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Câu 2: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết
- Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím
- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím
- Oxide của Z phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và
Z
A X, Y, Z B Z, Y, X C Y, Z, X D X, Z, Y
Câu 3: Nguyên tố X thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn hóa học X tạo hợp chất
với hydrogen và chiếm 91,176% về khối lượng trong hợp chất đó X là
Câu 4: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong oxide cao nhất của nó là
25,93% Nguyên tố R là
A Aluminium B Lưu huỳnh C Carbon D Nitrogen
Câu 5: Nguyên tố R tạo với hydrogen hợp chất khí công thức RH4 Trong oxide cao nhất của R, oxide chiếm 53,33% về khối lượng R là
Trang 32Câu 6: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là
RH3 Trong oxide mà R có hóa trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07% về khối
lượng R là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hydrogen, X chiếm 94,12% khối lượng X
là
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hydrogen, X chiếm 94,12% khối lượng
Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxide cao nhất là
Câu 9: Hợp chất khí của R với hydrogen có công thức phân tử là RH3 Trong hợp
chất oxide cao nhất của nguyên tố R, oxygen chiếm 56,34% về khối lượng Tổng
số electron của phân lớp p trong nguyên tử nguyên tố R là
Câu 10: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hydrogen có công thức hoá học
chung là RH4 Trong hợp chất có hoá trị cao nhất với oxygen thì O chiếm 72,73%
khối lượng Viết công thức hoá học các hợp chất của nguyên tố R với oxi và hiđro
A SiO2 và SiH4 B CO2 và CH4 C NO2 và NH4 D SO2 và H4S
4 VẬN DỤNG CAO (5 câu)
Câu 1: Tổng số electron trên phân lớp p (ở trạng thái cơ bản của hai nguyên tử
nguyên tố X và Y là 15) X ở chu kì 3, nhóm VIA Khi X tác dụng với Y tạo ra hợp
chất Z Phát biểu nào dưới đây đúng
A X có độ âm điện lớn hơn Y
B Trong Z có 6 cặp electron chung
C Hợp chất với hydrogen của Y có tính acid mạnh
D Các oxide, hydroxide của X đều có tính acid mạnh
Câu 2: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxide cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Câu 3: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn Ở trang
thái đơn chất, X và Y không phản ứng với nhau Công thức oxide ứng với hóa trị
cao nhất của X và Y là
A CO2 và P2O5 B SiO2 và N2O5 C N2O5 và SO3 D CO2 và P2O5 Câu 4: Nguyên tố X nằm ở chu kì 3 của bảng tuần hoàn và M là nguyên tố s có
electron lớp ngoài cùng là ns X có công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất là
XO3 Một hợp chất của M và X, trong đó M chiếm 58,97% về khối lượng là một hóa chất công nghiệp quan trọng, được sử dụng trong sản xuất giấy Kraft, thuốc nhuộm, thuộc da, dầu mỏ, xử lí ô nhiễm kim loại nặng,… Công thức hóa học của hợp chất giữa M và X là
B ĐÁP ÁN
1 NHẬN BIẾT
Trang 34CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH
LUẬT TUẦN HOÀN BÀI 8: ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Nội dung của định luật tuần hoàn là
A Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như tính chất của các hợp chất tạo nên
từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số khối
B Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như tính chất của các hợp chất tạo nên
từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các
hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân
D Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các
hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của số khối
Câu 2: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron của
nguyên tử nguyên tố X là
Câu 3: Từ vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn, có thể
A Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng
B Viết được cấu hình electron của nguyên tử
C Dự đoán được tính chất (tính kim loại, tính phi kim) của nguyên tố đó
D Viết được công thức oxide, hydroxide tương ứng
Câu 4: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron viết
gọn của nguyên tử nguyên tố X là
A [Ar]3s 3p B [Ne]3s 3p C [Ne]3s D [Ar]3s 3p
Câu 5: Chromium được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn
mòn và đánh bóng bề mặt Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d 4s . Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB B Ô số 27, chu kì 4, nhóm IB
C Ô số 24, chu kì 3, nhóm VB D Ô số 17, chu kì 4, nhóm IA
Câu 6: Nguyên tử sắt có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d 4s . Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 18, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
C Ô số 18, chu kì 4, nhóm VIIIB D Ô số 26, chu kì 4, nhóm IIB
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau X (1s 2s 2p 3s ), Y (1s 2s 2p 3s ) và Z (1s 2s 2p 3s 3p ) Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A X, Y, Z B Y, Z, X C Z, Y, X D Y, X, Z Câu 8: Ba nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử tương ứng là 7, 15, 33 Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
Câu 9: Anion X có cấu hình electron [Ne]3s 3p Nguyên tố X có tính chất nào sau đây
Câu 10: Canion X có cấu hình electron 1s 2s 2p Nguyên tố X có tính chất nào sau đây
Câu 11: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R là
Trang 35A R2O3, R(OH)3 B RO3, H2RO4 C RO2, H2RO3 D RO, R(OH)2
Câu 12: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p Tính acid – base
của oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R là
Câu 13: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p Công thức oxide
ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R là
A RO3, H2RO4 B RO, R(OH)2 C R2O, ROH D RO2, H2RO3
Câu 14: Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p Tính acid – base
của oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R là
Câu 15: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm Định luật tuần hoàn
“Tính chất của các nguyên tố và (1)……… , cũng như (2)………… và tính chất của các
hợp chất tạo nên từ nguyên tố đó biến đổi (3)………… theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân nguyên tử.”
A (1) nguyên tử; (2) thành phần; (3) tuần tự
B (1) nguyên tử; (2) công thức; (3) tuần hoàn
C (1) đơn chất; (2) thành phần; (3) tuần hoàn
D (1) đơn chất; (2) công thức; (3) tuần tự
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Công thức oxide
ứng với hóa trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng là
C Basic oxide, base D Đều lưỡng tính
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Tính acid – base của oxide ứng với hóa trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng là
A MO3 và MH2 B M2O3 và MH3 C M2O và MH2 D M2O7 và MH
Câu 3: X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn Oxide của X
tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base Cách phân loại X, Y, Z nào sau đây là đúng
A X là kim loại; Y, Z là phi kim B X, Y là kim loại; Z là phi kim
C X là phi kim; Y, Z là kim loại D X, Y là phi kim; Z là kim loại
Câu 4: Nguyên tố X nằm ở chu kì 4, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Nguyên tử của X
có bao nhiêu electron thuộc lớp ngoài cùng
Câu 5: Nguyên tố X nằm ở chu kì 4, nhóm VIB của bảng tuần hoàn Nguyên tử của X có
bao nhiêu electron thuộc phân lớp ngoài cùng
Câu 6: Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 31, electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp
Câu 7: Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 28, phân loại R
A R là khí hiếm B R lưỡng tính C R là phi kim D R là kim loại Câu 8: Các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 5, 11, 13, 19 Thứ tự
tăng dần tính kim loại là
A X, Z, T, Y B Y, X, Z, T C X, Z, Y, T D X, Y, Z, T Câu 9: Các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 5, 7, 9, 15 Thứ tự giảm
dần tính kim loại là
A X, Z, Y, T B Y, T, Z, X C Z, X, Y, T D X, Y, Z, T
Trang 36Câu 10: Các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14, 17 Biết độ
âm điện của T lớn hơn A, thứ tự giảm dần tính kim loại là
Câu 1: Một nguyên tử A có tổng số các hạt là 108 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 24 hạt Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của A là
Câu 2: Một nguyên tử A có tổng số các hạt là 48 Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện Công thức hợp chất của A và hydrogen là
Câu 3: Nguyên tử X có electron nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d và tạo với
oxygen hợp chất oxide cao nhất là X2O3 Xác định cấu tạo phân lớp 4s và 3d của A
Câu 4: Cation có cấu hình electron 1 2 2 3 3 3 Vị trí của X trong bảng
tuần hoàn nguyên tố hóa học là
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 5: Cation có phân lớp electron ngoài cùng là 3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là
A Ô 23, chu kì 4, nhóm VB B Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
C Ô 29, chu kì 4, nhóm IB D Ô 32, chu kì 4, nhóm IVA
Câu 6: Anion có phân lớp electron ngoài cùng là 4 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là
A Ô 35, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô 32, chu kì 4, nhóm IVA
C Ô 37, chu kì 5, nhóm IA D Ô 38, chu kì 5, nhóm IIA
Câu 7: Một ion có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Công thức hydroxide tương ứng với oxide có hóa trị cao nhất của X là
Câu 8: Nguyên tố R có oxide cao nhất là RO2 Trong hợp chất khí với hydrogen chứa 75% khối lượng R Vị trí của R trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là
4 VẬN DỤNG CAO (5 câu)
Trang 37Câu 1: Viết công thức của hợp chất M2X3, biết M, X thuộc 3 chu kỳ của tuần hoàn và tổng số electron trong M2X3 là 50
A Al2S3 B Al2O3 C B2S3 D B2O3
Câu 2: Các ion và đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu kì liên tiếp A và B là
Câu 3: Nguyên tố A là thành phần thiết yếu cho mọi sự sống D là nguyên tố rất quan
trọng trong nhiều ngành công nghiệp: đồ gốm, men sứ, thủy tinh, vật liệu bán dẫn, vật liệu y tế, … Oxide ứng với hóa trị cao nhất của hai nguyên tố A và D đều có dạng RO2 Hợp chất khí với hydrogen của A chứa 25% hydrogen về khối lượng, còn hợp chất khí
với hydrogen của D chứa 87,5% D về khối lượng So sánh tính phi kim của A và D
A Tất cả các đáp án trên đều đúng B Chưa đủ dữ kiện để so sánh
C A có tính phi kim mạnh hơn D D D có tính phi kim mạnh hơn A Câu 4: Kim loại M thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, là một thành phần dinh dưỡng
quan trọng Sự thiếu hụt rất nhỏ của nó đã ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của xương, răng Thừa M có thể dẫn đến sỏi thận Cho 1,2g M tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 0,7437 L khí (đo ở 25 C và 1 bar) Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A Ô số 38, chu kì 5, nhóm IIA B Ô số 4, chu kì 2, nhóm IIA
C Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA D Ô số 20, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 5: Kim loại M thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, là một thành phần dinh dưỡng
quan trọng Sự thiếu hụt rất nhỏ của nó đã ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của xương, răng Thừa M có thể dẫn đến sỏi thận Cho 1,2g M tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 0,7437 L khí (đo ở 25 C và 1 bar) So sánh tính kim loại của M với K
(Z=19) và Mg (Z=12) Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Tính phi kim của M mạnh hơn K B Tính kim loại của M yếu hơn Mg
C Tính kim loại của M yếu hơn K D Tất cả đáp án trên đều đúng
Trang 38CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH
LUẬT TUẦN HOÀN BÀI 9: ÔN TẬP CHƯƠNG 2
A TRẮC NGHIỆM
1 NHẬN BIẾT (15 câu)
Câu 1: Nguyên tử X có Z = 15 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì
Câu 2: Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần
hoàn Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là
A ns và ns np B ns và ns np C ns và ns np D ns và ns np
Câu 3: Cho các nguyên tố sau: Na (Z=11), Al (Z=13) và Cl (Z=17) Các giá trị bán kính
nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng
A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (125); Al (157); Cl (99)
C Na (157); Al (99); Cl (125) D Na (99); Al (125); Cl (157)
Câu 4: Cho các nguyên tố sau: Si (Z=14), P (S=15) và S (Z=16) Các giá trị độ âm điện
tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng
A Si (1,90); P (2,58); S (2,19) B Si (1,90); P (2,19); S (2,58)
C Si (2,58); P (2,19); S (1,90) D Si (2,19); P (1,90); S (2,58)
Câu 5: Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid
A Al(OH)3; H2SiO3; H2PO4; H2SO4 B H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4 C
Câu 6: Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính base
Câu 7: Các nguyên tố d và f đều là
C Kim loại điển hình D Phi kim điển hình
Câu 8: Nguyên tố hoá học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
B Bán kính nguyên tử của calcium nhỏ hơn bán kính nguyên tử của strontium
C Độ âm điện của magnesium lớn hơn độ âm điện của calcium
D Công thức oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của Ca có dạng R2O
Câu 9: Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p
Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Lớp ngoài cùng của X có 6 electron
B Số hiệu nguyên tử của X là 16
C X có tính phi kim mạnh nhất nhóm VIA
D Công thức hợp chất của X với hydrogen là XH2
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y và Z đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p Số thứ tự của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn lần lượt là
Câu 11: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là
3d 4s
C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB
Câu 12: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A Li < K < Na < Rb < Cs B Li < Na < K < Rb < Cs
C Li < Na < K< Cs < Rb D Cs < Rb < K < Na < Li
Câu 13: Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl
(Z = 17), biến đổi theo chiều
A Không thay đổi B Vừa giảm vừa tăng
Câu 14: Hydroxide tương ứng của SO3 là
Trang 39A H2S B H2S2O3 C H2SO3 D H2SO4
Câu 15: Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3,
Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có
A Tính cộng hóa trị giảm dần B % khối lượng oxygen giảm dần
2 THÔNG HIỂU (15 câu)
Câu 1: Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng
X có 3 lớp electron Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 2: Cấu hình của electron nguyên tử X là 1s 2s 2p 3s 3p Hợp chất với hydrogen
và oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của X có dạng
A H3X, X2O5 B HX4, XO2 C H2X, XO3 D HX, X2O7
Câu 3: Ion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 2p Vị trí của X trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A Ô thứ 12 chu kì 3 nhóm IIA B Ô thứ 10, chu kì 2 nhóm VIIIA
C Ô thứ 8, chu kì 2 nhóm VIA D Ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA
Câu 4: Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là thuộc chu kì 4 M là
Câu 5: Cho các nguyên tố K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
A Mg, K, Si, N B N, Si, Mg, K C K, Mg, N, Si D K, Mg, Si, N
Câu 6: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl , Ar, Ca đều có 18 electron Thứ tự giảm
dần bán kính nguyên tử và ion là
A Ar, Ca , Cl B Cl , Ar, Ca C Ar, Cl , Ca D Ca , Ar, Cl
Câu 7: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất
A Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA)
B Phân nhóm chính nhóm III (IIIA)
A HClO4; H2SO4; H3PO4; H2SiO3; HAlO2
B H2SO4; HClO4; H3PO4; H2SiO3; HAlO2
C HClO4; H3PO4; H2SO4; HAlO2; H2SiO3
D H2SiO3; HAlO2; H3PO4; H2SO4; HClO4
Câu 11: Dãy không theo thứ tự tính kim loại tăng dần
A Li, Na, K, Rb B B, C, N, O C F, Cl, Br, I D Al, Mg, Na, K Câu 12: Pau-linh quy ước lấy độ âm điện của nguyên tố nào để xác định độ âm điện
tương đối cho các nguyên tố khác
Câu 13: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do
A Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi
B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi
C Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần
D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần
Câu 14: Thứ tự tăng dần tính base là
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3, Si(OH)4
B Mg(OH)2, NaOH, Si(OH)4, Al(OH)3
C Si(OH)4, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
D Si(OH)4, Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Trang 40Câu 15: Đơn chất của các nguyên tố có tính chất tương tự nhau là
A Br, I, H, O B O, Se, Br, Cl C F, Cl, Br, I D As, Se, Cl, I
3 VẬN DỤNG (10 câu)
Câu 1: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất với khí hydrogen (R có số
oxi hóa thấp nhất) và trong oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của R lần lượt là a% và
b% với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào dưới đây đúng
A Phân tử oxide cao nhất của R không phân cực
B Oxide cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
C Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
D Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
Câu 2: Hai nguyên tố A và B đứng kế nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn,
có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A
Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Tính kim loại của A mạnh hơn B
B A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
C Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào
D Cấu hình electron của B không có electron độc thân nào
Câu 3: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và hai chu kì kế tiếp nhau Biết ZX
< ZY và ZX + ZY = 32 Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Nguyên tử của X và Y đều có 2 electron lớp ngoài cùng
B Bán kính nguyên tử và bán kính ion của Y đều lớn hơn X
C X và Y đêu là kim loại mạnh và đều có hóa trị II
D A và Y đều có oxide tương ứng với số hóa trị cao nhất và hợp chất khí với hydrogen
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp electron ngoài cùng là np (n là số
thứ tự của lớp electron) Số phát biểu đúng là
Tổng số hạt mang điện của R là 18
Trong các hợp chất, R chỉ có số oxi hóa -1
Oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của R là R2O7
NaR có tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Câu 5: Tổng số electron trên phân lớp p (ở trạng thái cơ bản) của hai nguyên tử nguyên
tố X và Y là 15 X ở chu kì 3, nhóm VIA Khi X tác dụng với Y tạo ra hợp chất Z Phát
biểu đúng là
A X có độ âm điện lớn hơn Y
B Trong Z có 6 cặp electron chung
C Hợp chất với hydrogen của X và Y đều có tính acid mạnh
D Các oxide, hydroxide của X đều có tính acid mạnh
Câu 6: Số phát biểu đúng là
(1) Cấu hình electron của ion X là [Ar] 3d Trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
(2) Các ion và nguyên tử Ne, Na , F có bán kính tăng dần
(3) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử
từ trái sang phải là K, Ms, Si, N
(4) Tính base của các hydroxide NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
Câu 7: X , T , Y , Z là các ion cùng có cấu hình electron là [Ne] 3s 3p Phát biểu nào dưới đây đúng
A Độ âm điện của Y lớn hơn X
B Bán kính của các ion X , T , Y , Z là bằng nhau
C Năng lượng ion hóa thứ nhất I1 của X lớn hơn của Z
D Bán kính nguyên tử của T lớn hơn của Z
Câu 8: Hai ion X và Y đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Số phát biểu đúng là
1 Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
2 Oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của Y là acidic oxide, còn oxide cao nhất của
X là basic oxide