1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3

105 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyen Giai Bo De Boi Duong Hoc Sinh Gioi Tieng Anh 3
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 30,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3 Luyen giai bo de boi duong hoc sinh gioi tieng anh 3

Trang 1

TT a

ï Unit 19+ ti -58-

Trang 2

- Good evening, Miss Ha! (Chào buổi tối, cô Hài]

- Nice to meet youl (Rết vui được gặp bạn!)

- See you soon! (Hẹn gặp lại bạn sóm!)

Trang 3

- Khi giới thiệu tên với người khóc, chung ta su dung cau truc sau:

- Hello, | am/ I’m + fén = Hi, |am/ I’m + tên (“I'm” viết tắt của “l am”)

Ví dụ:

- Hello, | am Huy (Xin chào, mình tên là Huy.)

- Cau hỏi: How are you?

- Cau tra loi: | am fine, thank you = Fine, thanks./ | am OK

Vi du:

- How are you? (Bạn khỏe không?)

= |'m fine, thanks And you? (Mình khỏe, cảm on bạn Còn bạn thi sao?)

- Cau héi: What’s/ What is your name?

- Câu tra loi: My name’s/ My name is + tên = Ứm + tên

Ví dụ:

- Whofs your name$ (Tên bạn là gi?)

My name’s Hung/ I’m Hung (Tên mình là Hùng.)/[Mình là Hong.)

- Cau hoi: What + is + his/her + name?

- Cau trả lời: His/Her + name + is + tên = He/She + is + tên

Ví dụ:

- Whof's her name? (Tên cô ấy là gì)

Her name is Lan./ She is Lan (Ten cé dy la Lan.)/(Cé ay la Lan.)

Trang 4

3 Cách hỏi đánh vần tên của bạn

- Cau hdi: How do you spell your name?

- Câu trả lời: N-A-M-E

- Cau hdi: How do you spell + tên?

- Câu trẻ lời: N-A-M-E

Ví dụ:

- How do you spell Hung? (Bạn đónh vần tên Hùng như thế nào?)

| Circle the odd one out

II Read and match

4 How do you spell Linda? D I'm fine, thank you

Ill Reorder

1, name/ my/ Hoa/is

Trang 5

2 your/ what/ is/ name/ ?

CC tt tsuslvboalaeisladEiaxltaxslisbbsetSE G491 sex kesaapibxTU2X5A 15) 4 v4 tai 21ey pastpsssvliEsi 94143114 Q

3 do/ spell/ name/ you/ how/ your/?

A a ER EERE, cổ ihe eae Coen recat oat 2

4 S-/ A-/ S-/ N-/ U-/

Si soe alsskb Picts Be REA TEE LTE eh CUE A aE RUE Me eT Marcas ods OPP dpa gars

V Read and complete

Hung: Hi, (1) name is Hung

Linda: Hello My (2) Linda (3| do you spell your name? Húng: [À|-: s 2-.z co How do you (5) your name?

Linda: L-I-N-D-A

V Answer the questions

1 What's your name?

VI Circle the correct answer

2 Good bye _ you later

4 Good bye See you

Trang 6

2 What is your name?

3 How do you spell your name? 4

1 my 2 name's 3 How 4 H-U-N-G 5 spell

V Answer the questions

Sample answer:

1 My name is Huong

2 H-U-O-N-G

VI Circle the correct answer

Trang 7

a Cách giới thiệu di đó

- This is + tên (Day la ) —› gần

- That is + tên (Kia là .) — xa

Ví dụ:

- This is Hoa (Day la Hoa.)

b Cách giới thiệu một cói gì đó

- This is + a/ an + tên cói gì đó — gồn

- That is + a/ an + tên cúi gì đó — xa

Lưu ý: “a/qn” có nghĩa là “một” nhưng “an” dùng trước các danh từ số ít bắt đầu

bằng các nguyên am “u, e, o, q, i”, còn “a“ dùng trước các danh từ số ít bắt đầu

bằng các phụ âm còn lại hoặc một nguyên âm nhưng được phót âm như phụ ôm

- Cau hoi: Is + this/that + tên?

- Cau tra lai: Yes, it is (Phai)

No, it isn’t It’s + tén người khác (Không phải)

Luu y: isn't = is not; “s = is

Vi du:

- Is this Hoa? (Đây có phải là Hoa không?)

Yes, it is (Vang, dung réi.)

Trang 8

Pe mm —=m=mEm=m=rT~=m===x=T~=e=eă mm =m= Em S= mm = mm” mm mÍ= m =

- No, it isn’t It’s Hung (Không, không phái Đó là Hung.)

- Câu hoi: Is + this/that + a/ an + tén cai gi do?

- Câu trả loi: Yes, it is (Phai)

No, it isn’t It’s + tén cai khac (Khéng phai)

- Is this a pencil? (Đây có phải là cái bút chì không?)

- Is that an eraser? (Kia có phải la cục tổy không?)

No, it isn’t It’s a ruler (Không, không phải Đó là cái thước.)

TỶ

hếc

- Cau hoi: Who + is + this/that?

- Cau tra loi: It is + tên

- Cau hoi: How old are you? -

- Câu tré loi: | am + tuéi (+ years old.)

Luu ý: Trong cau trả lời có thể lược bỏ “years old”

Trang 9

a > a Cách hỏi anh ốy/ cô ốy bao nhiêu tuổi

5 ! - Cau hoi: How old + is + he/she?

›_- Câu tra loi: He/She + is + tuổi (+ years old.)

& Ví dụ:

b ở He is nine years old (Anh ấy 9 tudi.)

all _b Cách hỏi tuổi nhiều người [từ 2 người trở lên]

3 - Cau hỏi: How old are + they?

¿ | - Cau trả lời: They + are + tudi (+ years old.)

4 Cách hỏi xem bạn học lóp nào

- Cau hdi: What class are you in?

- Câu trẻ loi: I’m + in Class + tén lóp

Vi du:

- What class are you in?

I'm in Class 4A1

, | 5 Cách hỏi xem ơi đó học lớp mốy

- Cau héi: What class is + he/ she + in?

- Cau tra loi: He/ She + is + in Class + tén lop

Trang 10

2= = = m= ee ee ee ee ee ee ee eee KE=Ẽ SẼ SƠ

- Where are you from? (Bạn đến từ đâu?/ Bạn từ đâu đến?)

I'm from Viet Nam (Mình đến từ nước Viét Nam.)

Luu y: Chung ta cũng có thể dùng câu hỏi “Where do you come from?” thay cho

cau hdi “Where are you from?”

Vi du:

- Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

| come from England (Mình đến từ nước Anh.J

- Cau hoi: Where is + he/ she + from?

- Cau tra lời: He/ She + is from + tên địa danh/ đất nước

Ví dụ:

- Where is he from? (Cậu ấy đến từ đâu?)

He is from America (Cậu ấy đến từ nước Mỹ.)

- Where is Linda from? (Linda đến từ đâu?)

She is from Australia

8 Cách hỏi địa chỉ của ơi đó

(Cô ấy đến từ nước Uc.)

- Câu hỏi: What is + possessive adj (your/ his/ .) + address?

- Cau tra loi: It’s + dia chi

Vi du:

- What is your address? (Địa chỉ của bạn là gi?)

Itis 199, Ho Tung Mau Street, Ha Noi

(Đó là số nhà 199, đường Hồ Tùng Mệu, Hà Nội.)

- What is his address? (Địa chỉ của anh ay Ia gi?)

It is Flat 105 on the tenth floor of Lotte Tower

(Đó là căn hộ 105, tang 10 của tòa nha Lotte.)

- Câu hỏi: Where + do/ does + S + live?

- Câu trả lời: S + live/ lives + giới từ lin/ on/ at) + địa chỉ

- in + flat/ street/ village/ town/ city/ country

- at + sé nha + street/ road/ lane

- on + số thứ tự (the first/ second/ .) + floor

Trang 11

- Where do you live? (Bạn sống ỏ đâu?)

[live in Flat 12 on the second floor of Ha Noi Tower

-_ (Tôi sống ở căn hộ 12, tầng 2 của toa nhà Hà Nội.]

- - Where does Miss Hoa live? (Cô Hoa sống ở đâu?)

She lives at 250, Tran Hung Dao Street

| [Cô ấy sống ở số nhà 250 đường Trần Hung Dao.)

| Where do they live? (Họ sống ở đâu?)

They live on the fourth floor of City Tower

-_ (Họ sống trên tầng 4 của tòa nhà ‹ City.)

¿_~ Cau hỏi: What nationolily are you? = What is your nationality?

- Cau tra loi: I'm + quốc tịch

- What nationality are you? (Quốc tịch cúa bạn là gì?)

I'm English (Mình là người Anh]

- What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì)

I'm Japanese (Mình là người Nhật.)

11 Cách hỏi quốc tịch của anh ốy/ cô ấy

- Cau hoi: What nationality is + he/ she? = What is + his/ her + nationality?

- What nationality is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

He is Malaysian (Anh dy la ngudi Ma-lai-si-a.)

- What is Suzuko’s nationality? (Quốc tịch của Suzuko là gì?)

Trang 12

bear apple pen orange

7 Is this a notebook? 8 Is this a deske

Trang 13

Am

Ill Reorder

1 his/ is/ name/ Tom

1 What's your name?

2 How are you?

3 Goodbye

4 Hello, | am Linda

5 Nice to meet you

V Reorder to make a complete dialogue

a) I'm fine, thank you! And you?

b) Hi, Hoa How are you?

c) I'm fine, thanks! This is Lan She is my friend

d) Hello, Nam

e) Good morning, Hoa Nice to meet you, too

f) Good morning, Lan Nice to meet you

a Bye See you later

b My name is Huong

c I'm fine, thank you

d Nice to meet you, too

e Hi I'm Mary

Trang 14

VI Translate into English

1 Cô ốy tên là gì?

Trang 15

1 His name is Tom

2 What is her name?

3 Bye See you later

4 How are you?

5 | am fine, thank you

6 How do you spell his name?

7 What nationality is he?

8 Tim is from America

9 Where does your mother live?

10 What is his address?

VI Translate into English

1 What is her name?

2 How old is she?

3 - Where is he from?/ Where does he come from? - He is from

Japan./ He comes from Japan

4 How old is your father? - He is forty years old

5 Lan is Vietnamese

6 He lives at 20, Ho Tung Mau Street

7 Where does your aunt live?

8 What class is she in?

9 My grandmother is seventy years old

10 - Who is that? - He is my brother

5 d

Trang 16

ŒIIUVESS(LI3U13ZMN3I411E9

1 Cách giới thiệu bạn của mình cho một người khác

- This is my friend, + tên

3 Cách hỏi xem di đó có phỏi là bạn bè của bạn hay không

- Cau hoi: Is + this/that + your friend?

- Cau tra loi: Yes, it is

- Is this your friend? (Đây có phải là bạn cúa bạn không?)

- ls that your friend? No, it isn’t (Kia có phdi la ban cua ban khéng?) = ass} (Khéng, khéng phdi dau.)

4 Cách hỏi xem một số người có phỏi là bạn bè của bạn hay không ae

- Cau hoi: Are they your friends?

- Câu trả lời: Yes, they are

No, they aren’t (aren’t = are not)

Trang 17

| Yes, they qre (Vêng, đúng rồi.)

- Are they your friends? (Họ có phỏi là những người bạn cúa bạn không®)

| No, they aren't; - _ lKhông, không phải.)

UNIT/6: STAND UP,

1 Cách yêu cầu ơi làm gì đó

————

- Câu khẳng định bắt đầu bằng động từ nguyên thể:

Verb (bare-inf)

- Cau phu dinh bat dau bang “don’t”:

Don’t + Verb (bare-inf)

- Open your mouth (Hãy mở miệng ro.)

Chú ý: Có thể thêm từ Please “làm ơn, xin vui lòng” vào cuối câu để thêm phần lịch sự

- Cau hoi: May | + Verb (bare-inf) ?

- Cau trả lời: Yes, you can — đồng ý

No, you cannot (cannot = can’t) > khéng dong y

- May | come in? (Tôi có thể di vào được không?)

Yes, you can (Vang, ban có thé.)

- May | go out? No, you can't (Tôi có thể ra ngoài không?) (Không, bạn không thể.)

Trang 18

I Match

1 Is this your friend?

2 What's his name?

8 Are they your friends?

Il Write THIS or THAT

g No, it isn’t lfs Hung

Trang 20

3.Í 8.d

Il Write THIS or THAT

Il Fill in the blank with a or an

2 Are they your friends?

3 No, they are not

A, |s that your friend?

11 May | come in, sir?

12 Open your book, please

13 May | ask you a question?

Trang 21

1 Cách giới thiệu địa điểm trong trường

- That is the + school facility

Vi du:

- That is the school library (Đó là thư viện trường.)

- That is the school gym (Đó là phòng tập thể dục của trường.)

- That is the music room (Đó là phòng học nhạc.)

- Cau hỏi: ls the + school facility + adj? (od| viết tắt của adjecHve - tính từ]

- Câu trả loi: Yes, it is

No, it isn’t

Vi du:

- Is the schoolyard large? (Sân trường rộng có phải không?)

Yes, it is (Vang, ding vay.)

- Is the library old? (Thư viện cũ rồi có phải không?)

No, it isn’t It’s new (Không phải Nó thì mới.)

IfU€BUn9((y0134)

1 Cách giới thiệu một đồ vột nào đó của di

- This/ That + is + possessive adj + dé ding hoc tap

+ Possessive adj (tinh tu so hiu): my (cUa tôi], his (của anh dy, cla cau dy) , her

(của cô ốy|, their (của họ; our (của chúng tôi, của chúng to; your (của bạn, của cdc ban); its (của nó}

Trang 22

Possessive adjectives "a

- This is his ruler (Day la cai thước của anh dy.)

- This is her eraser (Day la cuc tẩy của cô ốy.]

- That is our school

(Kia là trường của chúng tôi Je Oy cae aes

2 Cach gidi thiéu mot s6 dé vat nao do la cua ai

- These/ Those + are + possessive adj + nhung do ding hoc fap

Vi du:

- These are my pencils (Đay là những cới bút chì của tôi.)

- Those are her notebooks (Kia là những quyển vở của cô ấy.)

* Quy tác thành lạp danh từ số nhiều cơ bản:

- Đa số danh từ số nhiều được thành lập bằng cách thêm “š” vào squ danh từ số ít

Ví du: pencil (cdi but chi) > pencils (những cới bút chì); ruler (cới thước] = rulers

- Một số anh từ tận cùng là “phụ âm + y“ được tạo thành số nhiều bằng cách đổi

“y“ thành “¡” và thêm —es

Ví dụ: baby (em bé] > babies (những em bé]

Một số trường hợp danh từ số nhiều bốt quy tắc phỏi ghi nhó:

Trang 23

- Một vột: Ít is + adj 1 + and/but + adj 2

- Nhiều vat: hey are + adj 1 + and/but + adj 2

Vi du:

- It is new but small (Nó thì mới nhưng nhỏ.)

- It is small and old (Nó thì nhỏ và cũ.)

- They are old but beautiful (Chúng thì cũ nhung dep.)

Trang 24

Il Fill in the blanks with the words below

1 The girl likes school

5 The man sees friends every week

6 You should talk to mother

7 They love school

8 The bird sleeps in nest

Ill Circle the correct answer

1 (This/ These) are pretty dolls

2 (That/ Those) is my sister

3 (This/ These) is a beautiful school

4 (These/ This) are my books

5 (Those/ That) red car is my father’s

6 (These/ This) pencils are new

7 (That/ Those) house is new

8 (That/ Those) flowers are for you

Trang 25

Alice cream © — ;E#Ã:ieaseulisnsilaoeree

5 dish > amamaninaee aes

6 glass Sp cath aaraatl tesa aaa es os

2 It's Hung Vuong Primary school

3 My school is big and nice

A |s the playground large? — No, it is not

5 Is that your pencil case?

6 This is my ruler

7 That is your pencil case

8 These are my notebooks

9 Those are his pens

10 Are those Hoa’s books?

I Fill in the blanks with the words below

Ill Circle the correct answer

IV Make these nouns plural

1 cats 2 books 3 potatoes 4 ice creams

9 witches 10 chairs

Trang 26

- Cau hỏi: Whot color ¡s i?

- Câu trả loi: It is/ It’s + mau sac

- Cau hỏi: What color ore they?

- Cau trả loi: They are/ They’re + mau sac

- What color are they? They are blue (Chúng màu gì?) (Chúng màu xanh dương.)

- What color are they? (Chúng màu gì?)

UNIT;10:|\WHAT/OO\VOUDO/AT/BREAK TIME?)

1 Cach hoi ban lam gi vao gio ra choi

- Cau tra loi: | + play + tro chơi/ môn thể thao hoặc | + Verb

Trang 27

- - Whot do you do at break time? (Bạn làm gì vào giờ ra chơi?)

| play football (Minh choi béng da.)

- - Whot do you do at breok time$ (Cac bạn làm gì vào giờ ra chơi?)

° We read a book EOE (Bon minh doc ia Ld 5

2 Cách hỏi người nào đó làm gì vào giờ ra chơi

- Cau hai: What does he/ she do at break time?

) - Cau trả lời: He/ She + plays + trò chơi/ môn thể thao hoặc He/ She + Verb (s/es)

5 (dong tu phai them “s” hoadc “es”)

-_ [ưu ý: Thêm “es” nếu động từ đó tan cing la “o, s, x, Z, sh, ch”

Ví dụ:

- - What does she do dt breok time‡ _ (Cô ấy làm gì vào giờ ra chơi?)

She plays volleyball (Cô ấy chai béng chuyén.)

- What does Hung do at break time? (Hing lam gi vao giờ ra chơi}

So He reads a book (Cậu ấy đọc sách.)

3 Cách hỏi xem bạn có thích trò chơi/môn thể thao không

+ Câu hỏi: Do you like + trò chơi/ môn thể thao?

+ Cau tra li: Yes, I do

No, I do not = No, | don’t

Vi du:

- Do you like football? (Ban có thích bóng đá không?)

Yes, | do (Vang, minh thich.)

- Do you like cat and mouse game? (Ban cé thich tré méo duéi chuét không?)

No, | don’t (Không, mình không thích.)

4 Cách hỏi xem người nào đó có thích trò chơi/môn thể thao không

- Cau héi: Does he/ she like + trò chơi/ môn thể thao?

- Cau tra loi: Yes, he/ she does

No, he/ she does not = No, he/ she doesn’t

- Does she like badminton? (Cô ấy có thích cầu lông không?)

Yes, she does (Vang, cô ấy thích.)

- Does he like table tennis? No, he doesn’t (Cau ấy có thích bóng bàn không?) (Không, cậu ấy không thích.)

Trang 28

(Chúng ta hãy cùng chơi bóng chuyền nào » 3 EOE

6 Thi hién tai don (Present simple tense)

a Form (Cấu trúc]

(+) Khang dinh: S + V/Vs/es

(-) Pho dinh: § + don’t/ doesn’t + V(inf)

(?) Nghi van: Do/ Does + § + Vinf)?

Vi du:

(+) She goes to school every day

(-) She doesn’t go to school every day

(2) Does she go to school every day?

Lưu ý: Nếu chủ ngữ là “she, he, it, danh từ số ít” thì ta phải thêm “s“ hoặc “es” vào

sau động từ Thêm “es“ nếu động từ đó tên cùng là “o, s, x, z, sh, ch”

Vi du: My father watches TV every evening

b Use (Cách dùng]

Ching ta ding thi hiện tại đơn để:

- Diễn tả một chân lý, sự that hién nhiên

Vi du: The sun rises in the East (Mat trời mọc ở hướng Đông

- Diễn tả thói quen, hành động lặp lại thường xuyên ở hiện tợi

Ví dụ: She alwoys gets up eorly (Cô ốy luôn thức dộy sóm.]

| Reorder

1 book/ is/ your/ this/ 2

Trang 29

Il Circle the correct answer

1 They are mỹ :.: ::‹z (friend/ pen/ rulers/ rubber)

7 Ee Ae 5 is my bookcase (They/ Those/ These/ This)

my pencils (is/ am/ are)

your notebook, Nam? (is/ am/ are)

your pens? (is/ am/ are)

your desk? (those/ these/ that)

they? (is/ am/ are)

8 The bookcdse is (this/ colour/ orange)

Os secre are her rulers (This/ That/ These)

10 ls the classroom 2 (not/ large/ sit/ my)

II Write questions for the underline part

1 That's the playground

Trang 30

1 Is this your book?

2 What color is your eraser?

3 These are my rulers

4 What color are his pencil sharpeners?

5 What color is her rubber?

6 Do you like tennis?

7 | play soccer at break time

8 What does she play at break time?

9 They play hide-and-seek at break time

Ill Write questions for the underline part

2 Do you like playing chess? (Ban có thích đánh cờ không?)

3 What color is the pen? (Cai but mau gi?)

A |s the library old? (Thu viện cũ không?)

5 What do you do at break time? (Ban lam gì vào giờ giỏi lao?)

Trang 31

- Cau hoi: Who is that?

- Cau ira loi: He/ She + is + my

Vi du:

- Who is that? (Đé là ai vay?)

He is my brother (Anh ấy la anh trai của lôi.]

- Who is that? (Đé là ai vậy?)

- Cau hdi: How old + is + your ?

- Cau tra lời: He/ She + is + số tuổi

- How old is your grandfather? (Ông của bạn bao nhiêu tuổi?)

He is eighty years old (Ong ấy 80 tuổi.)

- How old is your sister? (Em gới của bạn bao nhiêu tuổi?)

She is six years old (Cô ấy ó tuổi.]

UNIT/12:)THIS/IS MYV/ HOUSE)

1 Mọo từ không xúc định

Mẹo từ không xóc định “a/ an” được dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một

người/ một vột không xác định hoặc một người// một vột mà được đề cộp đến lần đều

- Mẹo từ “an” đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một trong số các

nguyên ôm {u, e, 0, a, i) => mẹo ghi nhớ: uể oải

Trang 32

- Mẹo từ “a” dung trước danh tu đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một |

Vi du: a book (một quyển sách), a house (một ngôi nhà), a garden (một khu vườn],

d university /,ju:nr va:sati/ (một trường đại học] = vì chữ cói “u” trong từ này được ,

phat am nhu phy am

2 Cách nói về sự tồn tgi/ không tồn tai của một vột gi đó

- There is a garden (Có một khu vườn.)

- There is a kitchen in my house (Có một phòng bếp trong nhà tôi

- There is a well in front of my house (Có một cái giếng phía trước nhà lôi.]

b Sự không tồn tai

- There is not (There isn'†] + a/ an + danh từ số ít (Không có )

Ví dụ:

- There isn’t a lake (Không có cái hồ nào.)

- There isn’t a garage (Không có nhà để xe nào.]

3 Cách hỏi để biết về sự tồn tại của một vột gì đó

- Câu hỏi: ls there + a/ an + danh từ số í†? (Có một phỏi không?)

- Tra loi: Yes, there is (Vâng, có./ Vâng, đúng rồi)

No, there isn’t (Khong, khong co./ Khéng, khéng phdi.)

Vi du:

- Is there a fence? (Có một hàng rào phải không?)

Yes, there is (Vang, ding roi.)

- Is there a tree behind your house? (Cd mét cay phía sau nhà bạn phải không?)

- There are/ There're + danh từ số nhiều [từ hai vột trở lên) —› Có

- There are not/ There aren’t + any + danh từ số nhiều —› Không có

Vi du:

- There are two books on the table (Có hai cuốn sách trên bàn.)

- There aren’t any flowers in front of my house

(Khéng hoa nào trước nhà lôi.)

có bông

Trang 35

Ill Change into negative sentences

1 There is a garage = Tiago d Fahy «Mey os ens ceva dace Soudan ven aenty

3 There is a living room a I rads te anise tir iene 2i.)

5 There are flowers behind my house => scesseceseseesesesseseeseeeeecseeseeessenesscseeeenens

This (T) my house (2) is large There (3) five rooms in my

8“ There (5) a living room It (6) big (7) nice (8|

is a kitchen (9) the house It (10) small and beautiful (11) are

DI eee: bedrooms in my house They (13) very large There is (14)

bathroom in my house It (15) - clean

7 Are there any trees in front of your house?

9 There is a pond in the garden

II Look and fill in the blank with THERE IS or THERE ARE

9 There is 10 There are

Trang 36

Ill Change into negative sentences

1, There isn’t a garage

2 There aren't six books

Trang 37

- Cau tra loi: It’s + here/ there

- It’s + gidi tu chi noi chén (in, on, under, next to, behind, near ) +

Vi du:

- Where's your book? (Quyén sach cua ban 6 dau?)

- Where's my cod†8 (Áo khoác của tôi ở đâu?)

It’s there, on the chair (Nó ở kia, ngay trên ghé.)

- Where's my ball? (Quá bóng của tôi 6 đâu?)

It's on the table (Nó ở trên bàn.)

- Where is his pencil? (Bút chì của anh ấy ở đâu?)

It’s under the table (Nó ở dưới bàn.)

Lưu ý: Chúng †q có thể thoy thế tính từ sở hữu bằng “the” trong cau hai:

- Where is the picture? (Buc tranh ở đâu?) It’s on the wall (Nó ở trên tường.)

- Cau héi: Where are + tinh tu sé hau (my, his, her, your, .} + danh từ số nhiều?

- Câu trả lời: They’re + here/ there

- They“re + gidi ti chi noi chén (in, on, under, next to, behind, .) +

Luu ý: Danh từ số nhiều là danh từ chỉ hai người hay hơi vột trỏ lên

Ví dụ:

- Where are my books? (Những quyển sách của tôi ở đâu?)

They re here, on the table (Chúng ở đây, trên bàn.)

- Where are her posters? (Áp phích của cô ấy ở đâu?)

They are on the wall (Chúng ở trên tường

Trang 38

- There are + danh từ số nhiều (từ hơi vột/ hai người trở lên) —› Có

- There are + danh từ số nhiều (tu hai vat/ hai người trở lên) + trạng từ chỉ nơi chốn

- There are four chairs (Co bén cai ghé.)

- There are two books on the table (Co hai cudn sach trên bàn.)

b Sự không tồn tại

- There are not/ There aren’t + any + danh từ số nhiều — Không có

- There are not/ There aren’t + any + danh tu sé nhiéu + trạng từ nơi chốn = Không

có ở đâu đó

Ví dụ:

- There oren'† any benches (Không có cới ghế dài nào cỏ.)

- There aren't any flowers in front of my house

(Không có bông hoa nào trudc nha téi.)

2 Cách hỏi về sự tồn tại của nhiều vột/ người ở nơi nào đó

- Cau hỏi: are there + any + danh từ số nhiều + trạng từ chỉ nơi chốn? (Có nhiều/

- Are there any pens on the table? (Có nhiều bút trên bàn phải không?

(Có nhiều hoa phía trước nhà bạn phải không?)

(Không, không phải.)

No, there aren't

3 Cach hdi vé sé lugng do vat

- Cau hoi: How many + danh từ số nhiều + are there? (Co bao nhiéu ?)

- Câu tra loi: There is + one/ a/ an (+ danh từ đếm được số ít.)

There are + số lượng (từ hơi trỏ lên] (+ danh từ số nhiều.)

ch

Trang 39

- How many books are there? (Có bao nhiều quyển sách?)

- How many sofas are there? (Có bao nhiêu cới ghế sofa?)

There are eight sofas (Có 8 cái ghé sofa.)

Luu ý: Chúng ta có thể hỏi va trẻ lời về số lượng đồ vột ở chỗ nào đó bằng cách thêm trọng từ chỉ nơi chốn vòo phia sau cốu trúc cêu hỏi

Ví dụ:

- How many pencils are there in the box? (Có bao nhiêu cái bút chì trong hộp?)

- How many chairs are there in the room#_ (Có bao nhiêu cái ghế trong phòng?)

Trang 40

Il Look and answer

1 How many students are there?

f} {Ì lề, lề,

De ke Ke JIẾO

Ill Make questions with “How many”

1 There is one cat in the garden

Ngày đăng: 04/01/2024, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w