Tài khoản này dùng để phản ánh tổng hợp chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm, dịch vụ ở đơn vị kế toán có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch v
Trang 22
THÀNH VIÊN NHÓM
Trang 3
3
MỤC LỤC
I.Tài khoản 154 4
1.Nguyên tắc kế toán 4
2 Kết cấu và nội dung tài khoản 5
3 Chứng từ sử dụng 5
4.Phương pháp hạch toán 5
II Tài khoản 155 8
1 Nguyên tắc kế toán 8
2 Kết cấu và n i dung ộ tài khoản 8
3 Ch ng t s d ng 9 ứ ừ ử ụ 4.Phương pháp hạch toán 9
III.Tài khoản 137 10
1 Nguyên tắc kế toán 10
2 Kết cấu và n i dung ộ tài khoản 11
3 Phương pháp hạch toán 12
IV Ví Dụ 15
V Liên h ệ thực tế ại 1 đơn vị trường họ t c ho ặc bệ nh vi ện về đề tài được giao 16
Tài liệu tham khảo 19
Trang 41.3 Chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phản ánh trên tài khoản 154 gồm những chi phí sau:
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; Chi phí nhân công trực tiếp của bộ phận sản xuất, kinh doanh, dịch vụ;
Chi phí khấu hao TSCĐ trực tiếp của bộ phận sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo từng sản phẩm, dịch vụ hoặc nhóm sản phẩm, dịch vụ;
Các khoản chi phí khác liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1.4 Cuối kỳ hoặc khi sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành kết chuyển chi phí sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã hoàn thành sang Tài khoản 155 – Sản phẩm (nếu nhập sản phẩm qua kho) hoặc Tài khoản 632 Giá vốn hàng bán (trường hợp xuất sản phẩm bán ngay hoặc - đối với chi phí dịch vụ)
=> Cuối kì kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ đã hoàn thành sang TK 155 hoặc TK 632
1.5 Không hạch toán vào Tài khoản 154 những chi phí sau:
Các chi phí (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,…)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 5- Giá vốn sản xuất thực tế của sản phẩm đã sản xuất xong nhập kho hoặc chuyển đi bán
- Chi phí thực tế của khối lượng dịch vụ đã hoàn thành cung cấp cho khách hàng;
- Trị giá phế liệu thu hồi, giá trị sản phẩm hỏng không sửa chữa được;
- Các loại nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất dùng cho hoạt động SXKD, dịch
vụ sử dụng không hết nhập lại kho;
Số dư bên Nợ: Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ còn dở dang cuối kỳ
3 Chứng từ sử dụng
Phiếu nhập kho, phiếu chi, báo có Ngân hàng,
4.Phương pháp hạch toán
Trang 7Kế toán 100% (36)
4
Hệ thống luận điểm các đoạn trọng tâm…
Kế toán 100% (19)
8
Cau hoi trac nghiem
ve kiem toan can…
Trang 87
Có các TK 152, 153
(4)- Chi phí khấu hao của TSCĐ dùng cho hoạt động SXKD, dịch vụ, ghi:
Nợ TK 154 Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang-
Có TK 214- Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ
(5)- Các chi phí trả trước phân bổ vào chi phí SXKD, dịch vụ, ghi:
Trang 91.2 Tài khoản 155 “Sản phẩm” chỉ s dử ụng cho các đơn vị hành chính, s nghi p có t ự ệ ổchức hoạt động s n xuả ất, kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghi p có s n phệ ả ẩm tận thu
từ các hoạt động nghiên c u, thí nghiứ ệm,
1.3 Chỉ ạ h ch toán vào Tài kho n 155 giá tr c a s n ph m th c t nh p, xu t qua kho ả ị ủ ả ẩ ự ế ậ ấcủa đơn vị Sản phẩm sản xuất ra bán ngay, không qua nh p kho thì không h ch toán ậ ạvào tài kho n này.ả
1.4 Hạch toán nh p, xu t, tậ ấ ồn kho các lo i s n ph m ph i theo giá th c tạ ả ẩ ả ự ế Việc xác
định giá thực tế dùng làm căn cứ ghi s kế toán được quy địổ nh cụ thể cho từng trường hợp như sau:
Sản phẩm do đơn vị ự ả t s n xuất, giá thực tế nh p kho là giá thành thậ ực tế ủa sả c n phẩm hoàn thành nh p kho.ậ
Sản ph m thu hẩ ồi được trong nghiên c u, chứ ế thử, thí nghi m: Giá nhệ ập kho được xác định trên cơ sở giá có thể mua bán được trên thị trường (do Hội đồng định giá của đơn
· Trị giá thực tế ủa sả c n ph m nh p kho;ẩ ậ
· Trị giá s n ph m th a phát hi n khi ki m kê.ả ẩ ừ ệ ể
Bên Có:
Trang 109
· Trị giá thực tế ủa sả c n ph m xu t kho;ẩ ấ
· Trị giá s n ph m thi u phát hi n khi ki m kê.ả ẩ ế ệ ể
Số dư Bên Nợ: Trị giá thực tế củ ản ph m hi n có trong kho ca s ẩ ệ ủa đơn vị
3 Ch ứng từ ử ụng s d
Chứng từ chủ ế y u g m: ồ Phiếu xu t kho, phi u nhấ ế ập kho, hoá đơn giá trị gia tăng (GTGT), hoá đơn bán hàng vận chuyển thẳng, thẻ kho, biên bản kiểm kê hàng hoá, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho, phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ…
Trang 111.2 Ch h ch toán vào Tài khoỉ ạ ản 137 “Tạm chi” các khoản chi d toán ự ứng trước, tạm chi b sung thu nh p ổ ậ cho người lao động trong đơn ị (nếu cơ chế v tài chính cho phép)
và các kho n tả ạm chi khác chưa đủ điều ki n chi ệ
1.3 Cu i k , ố ỳ khi đơn vị xác định được thặng dư (thâm hụt) c a các hoủ ạt động và thực hiện trích l p các quậ ỹ theo quy định của quy ch tài chính, ế đơn vị phải kết chuyển số đã tạm chi b sung thu nhổ ập cho người lao động trong k sang TK 4313 ỳ “Quỹ ổ sung thu b
Trang 1211
nh pậ ” (đối với đơn vị ự s nghi p) hoệ ặc TK 421 “Thặng dư (thâm hụt) lũy kế” (đố ới i v
cơ quan hành chính) căn cứ quyết định của Th trưủ ởng đơn vị theo định
2 K ết cấu và n i dung tài kho n ộ ả
Bên Nợ:
- T m chi b sung thu nh p cho các cán b , công ch c, viên chạ ổ ậ ộ ứ ức và người lao động trong đơn vị phát sinh trong k và các khoản tạm chi khác, ỳ
- S t m chi t dố ạ ừ ự toán ứng trước;
- Các kho n t m chi khác phát sinh trong k ả ạ ỳ
Bên Có:
- Cuối kỳ, khi xác định được Qu b sung thu nh p, k t chuy n sỹ ổ ậ ế ể ố đã tạm chi b sung ổthu nh p cho các cán b , công ch c, viên chậ ộ ứ ức và người lao động theo quyết định ch ỉQuỹ của đơn vị sang Tài khoản 4313 “Quỹ ổ sung thu nh b ập”,
- Khi đơn vị được giao d toán chính th c k t chuy n sự ứ ế ể ố đã chi sang các tài khoản chi
Tài kho n 137- T m chi, có 3 t i kho n c p 2:ả ạ ạ ả ấ
- Tài kho n 1371- T m chi b sung thu nh p Tài khoả ạ ổ ậ ản này dùng để phản ánh các khoản tạm chỉ bổ sung thu nh p phát sinh trong kậ ỳ và việc thanh toán các khoả ạn t m chi này
- Tài kho n 1374- T m chi t dả ạ ừ ự toán ứng trước Tài khoản này dùng để ph n ánh các ảkhoản chi t d toán ừ ự ứng trước cho năm sau và việc thanh toán các khoản chi đó
- Tài kho n 1378- T m chi khác Tài kho n này ả ạ ả dùng để ph n ánh các kho n t m chi ả ả ạkhác (như cơ quan nhà nước tạm chi từ kinh phí tiết kiệm xác định trong năm, các đơn
vị s nghi p chi th c hi n nhi m vự ệ ự ệ ệ ụ đặt hàng của nhà nước nhưng vượt quá số d toán ựđược giao trong năm ) và việc thanh toán các kho n tạm chi này ả
Trang 1312
3 Phương pháp hạch toán
3.1 K toán t m chi b ế ạ ổ sung thu nhập và t m chi khác tạ ại đơn vị ự s nghi p ệ
(1) Trong kỳ, nếu được phép t m chi b sung thu nhạ ổ ập cho người lao động trong đơn
vị, ph n ánh sả ố phải trả người lao động, ghi:
Nợ TK 137- T m chi (1371)ạ
Có TK 334- Phải tr ả người lao động
(2) Khi chi bổ sung thu nhập cho người lao động, ghi:
Nợ TK 334- Phải tr ả người lao động
Có các TK 111, 112
(3) Cu i kố ỳ, khi xác định kết qu các hoả ạt động, đố ới các đơn vịi v sự nghiệp được trích lập quỹ bổ sung thu nh p, k t chuy n thậ ế ể ặng dư (thâm hụt) sang quỹ b sung thu nhổ ập theo quy định của cơ chế quản lý tài chính, ghi:
Nợ TK 421- Thặng dư (thâm hụt) lũy kế
Trang 153.2 K toán t m chi d ế ạ ự toán ứng trước
(3) Khi phát sinh các khoản chi t d toán ừ ự ứng trước bằng ti n, ghi: ề
Nợ TK 137- T m chi (1374) ạ
Có các TK 111, 112
(4) Khi phát sinh các khoản chi trực tiế ừ ự toán ứng trướp t d c, ghi:
Nợ TK 137- T m chi (1374)ạ
Trang 1615
Có TK 337- T m thu (3374).ạ
Đồng thời, ghi: Có TK 009- Dự toán đầu tư XDCB (0093)
(5b) Khi được giao dự toán chính thức, ghi:
Trang 17V Liên h ệ thực tế ại 1 đơn vị trường họ t c ho ặc bệ nh vi ện về đề tài được giao
Bệnh vi n Y hệ ọc cổ truyền TP.HCM trong năm 2022 có phát sinh các nghiệp v c ụ ụ thểnhư sau:
a T m chi tạ ừ ngân sách nhà nước
Trang 18b Hoạt động kinh doanh của đơn vị:
1 Nh p kho s n ph m thuậ ả ẩ ốc cổ truy n do b nh vi n tề ệ ệ ự điều ch là 120tr ế
Nợ TK 155 120
Có TK 154 120
Trang 19c Hoạt động liên quan chi phí khám ch a bữ ệnh
1 Tr ả lương cho bác sĩ khám chữa bệnh là: 100tr
Trang 2019
Tài liệu tham kh o ả
- Slide bài gi ng môn K toán công, H c vi n Ngân Hàng ả ế ọ ệ
- Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 c a B Tài chính v vi ủ ộ ề ệc Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, s nghi ự ệp
Trang 21Kế toán 100% (36)
4
Hệ thống luận điểm các đoạn trọng tâm…
Kế toán 100% (19)
8
Cau hoi trac nghiem
ve kiem toan can ba…