1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) đề tài công ty bảo hiểm trung quốc trong giai đoạn chuyển đổi số

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Ty Bảo Hiểm Của Trung Quốc Trong Giai Đoạn Chuyển Đổi Số
Tác giả Nguyễn Mạnh Quân, Võ Văn Chương, Nguyễn Thành Đạt, Đặng Thị Thu Hương, Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Thị Kim Tiền, Nguyễn Anh Tuấn
Người hướng dẫn Trần Thị Mai Nguyên
Trường học Học Viện Ngân Hàng – Phân Viện Phú Yên
Chuyên ngành Ngân Hàng
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ố ếChính vì lý do trên nhóm em chọn đề tài "Công ty bảo hiểm Trung Qu c trong ốgiai đoạn chuyển đổi số" là c p thi t vì tiấ ế ềm năng tăng trưởng, lợi ích, cạnh tranh, kết nối quốc t và

Trang 1

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG PHÂN VIỆN PHÚ YÊN

KHOA NGÂN HÀNG

BÀI T P L N H C PH N Ậ Ớ Ọ Ầ

TÀI CHÍNH – TIỀ N T

ĐỀ TÀI:

CÔNG TY B O HI M C A TRUNG QUẢ Ể Ủ ỐC TRONG GIAI ĐOẠN

CHUYỂN ĐỔI SỐ Giảng viên hướng dẫn: Trần Thị Mai Nguyên

Sinh viên th c hi n ự ệ Mã s sinh viên

Đặng Th Thu Hương ị 24A4010840

Nguyễn Thị Kim Ti n ề 24A4010680

Phú Yên, ngày 09 tháng 06 năm 2023

Trang 2

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUY T V QUÁ TRÌNH CHUYẾ Ề ỂN ĐỔI S C A CÔNG TY Ố Ủ BẢO HIỂM 4

1.1 Khái ni m v công ty b o hiệ ề ả ểm 4

1.2 Phân lo i công ty b o hiạ ả ểm 4

1.3 Khái ni m v ệ ề chuyển đổi số 5

CHƯƠNG 2: THỰC TR NG QUÁ TRÌNH CHUYẠ ỂN ĐỔI S T I CÁC CÔNG TY Ố Ạ BẢO HIỂM Ở TRUNG QUỐC 6

2.1 Quá trình chuyển đổi s ố ở các công ty b o hi m Trung ả ể Quốc 6

2.2 Hành trình chuyển đổi s c a các công ty b o hi m Trung ố ủ ả ể Quốc 7

2.3 Những l i ích công ty b o hi m Trung Quợ ả ể ốc có được t ừ chuyển đổi số 8

2.4 Các cơ hội và thách th c vứ ề chuyển đổi s cho ngành b o hi m Trung ố ả ể Quốc 8

CHƯƠNG 3: ÁP DỤNG NHỮNG BÀI HỌC TỪ NGÀNH BẢO HIỂM TRUNG QUỐC TỚI VIỆT NAM VÀ CÁC THỊ TRƯỜNG KHÁC 11

3.1 Khó khăn và thách thức của ngành bảo hiểm Việt Nam trong giai đoạn chuyển đổi số 11

3.2 Bài học kinh nghiệm từ các công ty bảo hiểm hàng đầu của Trung Quốc cho các công ty bảo hiểm ở Việt Nam 12

KẾT LUẬN 14

Trang 3

MỞ ĐẦU

1 Tính c p thi t cế ủa đề tài

Kết n i qu c t và h i nh p là ngành b o hi m là mố ố ế ộ ậ ả ể ột lĩnh vực có tính qu c t cao ố ế Công ty b o hi m Trung Qu c c n p t c phát tri n và m r ng quy mô hoả ể ố ầ tiế ụ ể ở ộ ạt động của mình trên th ị trường qu c t Chuyố ế ển đổ ối s có th là mể ột yếu tố quan trọng để công ty bảo hiểm Trung Quốc tăng cường khả năng kế ối và h i nh p vt n ộ ậ ới các công ty bảo hi m và ể khách hàng qu c t ố ế

Chính vì lý do trên nhóm em chọn đề tài "Công ty bảo hiểm Trung Qu c trong

giai đoạn chuyển đổi số" là c p thi t vì tiấ ế ềm năng tăng trưởng, lợi ích, cạnh tranh, kết nối quốc t và yêu c u t khách hàng Nghiên c u v quá trình chuyế ầ ừ ứ ề ển đổ ối s trong ngành bảo hiểm Trung Qu c số ẽ cung cấp cái nhìn sâu hơn về thách thức và cơ hội trong lĩnh vực này

và đóng góp vào việc định hình chiến lược và phát triển của các công ty bảo hiểm Trung Quốc

2 Mục đích và nhiệm v nghiên c u ụ ứ

 Mục đích nghiên cứu :

Đánh giá tình hình hiện tại: Phân tích quy trình kinh doanh, hệ thống công nghệ,

cơ sở hạ t ng kầ ỹ thuật, và kh ả năng sử d ng d u c a công ty b o hi m Trung Qu c trong ụ ữ liệ ủ ả ể ố bối c nh chuyả ển đổ ố Đánh giá cụi s thể các khía cạnh mà công ty đã áp dụng công nghệ

số và mức độ ẵ s n sàng chuy n ể đổi

Đánh giá tác động lên khách hàng: Đánh giá tác động c a chuyủ ển đổi số lên khách hàng c a công ty b o hi m Trung Qu c Nghiên c u này có th xem xét tr i nghi m khách ủ ả ể ố ứ ể ả ệ hàng, sự tiệ ợn l i và tốc độ ph c v , khụ ụ ả năng cá nhân hóa dịch vụ, tăng cường tương tác qua các kênh tr c tuy n, và sự ế ự đáp ứng của khách hàng đố ới v i các d ch v b o hi m s ị ụ ả ể ố

 Nhiệm v nghiên c u : ụ ứ

Phân tích thách th c và rứ ủi ro: Xác định và phân tích các thách th c và r i ro mà ứ ủ công ty b o hi m Trung Qu c có thả ể ố ể đối m t trong quá trình chuyặ ển đổ ố Điềi s u này có thể liên quan đến khía cạnh về văn hóa tổ chức, chấp nhận công nghệ, bảo mật thông tin, quản lý r i ro, và c nh tranh trong ngành b o hiủ ạ ả ểm

Trang 4

Phân tích về văn hóa tổ chức và sự thích nghi: Điều tra sự thích nghi của công ty bảo hiểm Trung Quốc v i quá trình chuyớ ển đổi số và tìm hiểu văn hóa tổ chức liên quan đến việc áp dụng công ngh m i và quệ ớ ản lý thay đổi

3 Đối tượng và phạm vi nghiên c u

 Đối tượng nghiên cứu

Công ty b o hi m Trung Qu c: Nghiên c u s t p trung vào công ty b o hiả ể ố ứ ẽ ậ ả ểm Trung Qu c, nh m hi u rõ quá trình chuyố ằ ể ển đổ ố ủi s c a công ty, thách thức và cơ hội mà công ty đang đối mặt, cách th c áp dứ ụng công ngh s , và nh ng bi n pháp c n thiệ ố ữ ệ ầ ết để tăng cường hiệu quả kinh doanh trong lĩnh vực bảo hiểm

Khách hàng c a công ty b o hi m: Nghiên củ ả ể ứu cũng có thể tìm hi u vể ề tác động của chuyển đổ ối s lên khách hàng c a công ty b o hi m Trung Quủ ả ể ốc Điều này bao gồm khảo sát tr i nghiả ệm khách hàng, đánh giá sự tiện lợi và tốc độ ph c vụ ụ, và đo lường s hài ự lòng và sự chấp nh n công ngh t phía khách hàng ậ ệ ừ

 Phạm vi nghiên c u

Quá trinh chuyển đổi số: Nghiên c u s t p trung vào quá trình chuyứ ẽ ậ ển đổ ố ủa i s c công ty b o hi m Trung Qu c, bao g m các bi n pháp, công ngh , và hoả ể ố ồ ệ ệ ạt động mà công

ty áp dụng để nâng cao khả năng kế ối, tăng cườt n ng trải nghiệm khách hàng, và c i thi n ả ệ quy trình kinh doanh

Thị trường b o hi m Trung Qu c: Nghiên c u có th xem xét b i c nh toàn c u ả ể ố ứ ể ố ả ầ

và thị trường b o hi m Trung Quả ể ốc để ể hi u rõ v y u tề ế ố và xu hướng chuyển đổ ố trong i s ngành b o hi m, s c nh tranh, và cả ể ự ạ ác quy định và chính sách liên quan đến chuyển đổi s ố trong lĩnh vực này

4 Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu

Nguyên lý chuyển đổ ố: Nghiên c u có th di s ứ ể ựa trên nguyên lý và lý thuyết về chuyển đổi số trong các doanh nghiệp Điều này bao g m vi c xem xét các khái ni m và ồ ệ ệ yếu t c t lõi c a chuyố ố ủ ển đổi số, như sự kết h p gi a công ngh s và quy trình kinh doanh, ợ ữ ệ ố tạo ra giá trị cho khách hàng, và t o ra sạ ự khác bi t c nh tranh ệ ạ

Lý thuy t qu n lý chuyế ả ển đổi: Nghiên c u có th áp d ng các lý thuy t qu n lý ứ ể ụ ế ả chuyển đổi để hiểu quá trình chuyển đổi số trong công ty b o hi m Trung Qu c Các lý ả ể ố

Trang 5

thuyết này có th bao g m mô hình Kotter v quể ồ ề ản lý thay đổi, lý thuy t DICE v qu n lý ế ề ả

dự án, và mô hình ADKAR v qu n lý sề ả ự thay đổi cá nhân

Lý thuy t v công nghế ề ệ và quy trình kinh doanh: Nghiên c u c n xem xét lý thuyứ ầ ết

và khái ni m v công nghệ ề ệ và quy trình kinh doanh trong lĩnh vực bảo hiểm Điều này bao gồm vi c nghiên c u v công ngh thông tin, trí tu nhân t o, khai phá d u, tr i nghiệ ứ ề ệ ệ ạ ữ liệ ả ệm khách hàng, và qu n lý quy trình kinh doanh ả

5 Ý nghĩa lý luậ n và thực tiễn của đề tài

 Ý nghĩa lý luận

Đóng góp kiến thức: Nghiên cứu này sẽ cung cấp các khái niệm, nguyên lý, và lý thuyết về chuyển đổi số trong lĩnh vực b o hiểả m Nó giúp mở rộng hi u biết và cung cấp ể

cơ sở lý lu n cho các nghiên cậ ứu và công trình khác liên quan đến chuyển đổi số trong ngành b o hiả ểm

Định hình chiến lược: Nghiên cứu này s ẽđề xuất các chiến lược và biện pháp cụ thể để công ty b o hi m Trung Qu c t n d ng lả ể ố ậ ụ ợi ích và cơ hộ ừ chuyển đổ ối t i s Các khía cạnh lý luận s hẽ ỗ trợ việc xây d ng chiự ến lược và định hình hướng đi cho công ty

 Ý nghĩa thực tiễn

Tăng cường cạnh tranh: Chuyển đổi số là một yếu tố quan trọng trong việc tăng cường c nh tranh c a các công ty b o hi m Nghiên c u này giúp công ty b o hi m Trung ạ ủ ả ể ứ ả ể Quốc hiểu rõ hơn về chuyển đổi số và cung c p các giấ ải pháp để nâng cao hi u qu kinh ệ ả doanh, c i thi n tr i nghi m khách hàng, và phát tri n d ch v m i d a trên công ngh sả ệ ả ệ ể ị ụ ớ ự ệ ố Điều này giúp công ty tăng cường cạnh tranh trong ngành bảo hiểm và duy trì thị phần Tối ưu hóa quy trình kinh doanh: Chuyển đổi số mang lại cơ hội để tối ưu hóa quy trình kinh doanh và nâng cao hi u su t hoệ ấ ạt động Nghiên c u này giúp công ty b o hiứ ả ểm Trung Quốc xác định các quy trình c n c i tiầ ả ến và đề xu t các bi n phấ ệ áp để ử ụ s d ng công nghệ s trong qu n lý dố ả ữ liệu, quy trình kỹ thuật, và qu n lý r i ro ả ủ

Trang 6

CHƯƠNG 1:

CƠ S LÝ THUYẾT VỀ QUÁ TRÌNH CHUYỂN ĐỔI S Ố CỦA CÔNG TY BẢO

HIỂM 1.1 Khái ni m v công ty b o hiệ ề ả ểm

Công ty b o hi m (insurance company)ả ể là định chế tài chính cung cấp nhiều loại hình b o hiả ểm khác nhau để b o vả ệ cá nhân và doanh nghi p, ch ng l i nh ng r i ro v t n ệ ố ạ ữ ủ ề ổ

thất tài chính b ng cách t p h p r i ro c a r t nhiằ ậ ợ ủ ủ ấ ều người đóng bảo hi m Nh sể ờ ố ệu thu li thập được trong quá kh , chuyên viên b o hi m có th tính toán xác su t xu t hi n c a mứ ả ể ể ấ ấ ệ ủ ột biến c nhố ất định, ch ng h n xác su t b h a ho n c a các hẳ ạ ấ ị ỏ ạ ủ ộ gia định trong một khu vực nhất định, và tính m c thi t h i do m i bi n c gây ra D a vào nh ng thông tin này, chuyên ứ ệ ạ ỗ ế ố ự ữ viên b o hiả ểm ước tính mức phí bảo hiểm c n thi t và thu phí b o hiầ ế ả ểm để đáp ứng yêu cầu chi trả tiền b o hiả ểm và đảm bảo mức lợi nhuận hợp lý

1.2 Phân lo i công ty b o hi m ạ ả ể

Các công ty bảo hiểm có thể được phân thành hai nhóm:

Các công ty bảo hiểm nhân thọ, bán các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ, niên kim và các sản phẩm lương hưu

Các công ty bảo hiểm phi nhân thọ hoặc tài sản / thương vong, bán các loại bảo hiểm khác

Các công ty bảo hiểm nói chung có thể được chia thành các loại này

Ở hầu hết các quốc gia, các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ phải tuân thủ các chế độ quản lý khác nhau và các quy tắc về thuế và kế toán khác nhau Lý do chính cho

sự khác biệt giữa hai loại công ty là bảo hiểm nhân thọ, niên kim, và bảo hiểm hưu trí là rất dài hạn do tự nhiên bảo hiểm nhân thọ hoặc lương hưu có thể bao gồm các rủi ro trong - nhiều thập kỷ Ngược lại, bảo hiểm phi nhân thọ thường bao gồm một khoảng thời gian ngắn hơn, chẳng hạn như một năm

Các công ty bảo hiểm thường được phân loại là các công ty thuộc sở hữu lẫn nhau hoặc độc quyền Các công ty lẫn nhau được sở hữu bởi các chủ hợp đồng, trong khi các cổ đông (có thể hoặc không thể sở hữu chính sách) sở hữu các công ty bảo hiểm độc quyền

Trang 7

Discover more

from:

TCTT01

Document continues below

Tài chính tiền tệ

Học viện Ngân hàng

430 documents

Go to course

OTHK Tài chính tiền tệ

Tài chính

tiền tệ 100% (15)

79

BT TCTT - Bài tập TCTT

Tài chính

tiền tệ 100% (8)

17

Tiểu luận tài chính tiền tệ - NHTM tại…

Tài chính

tiền tệ 100% (5)

24

Phiếu học tập đáp án

Tài chính

tiền tệ 100% (5)

3

Trắc nghiệm tài chính tiền tệ

Tài chính

tiền tệ 88% (16)

21

Trang 8

5

1.3 Khái ni m v chuyệ ề ển đổ ối s

Chuyển đổi số (digital transformation) là m t khái niộ ệm đang được sử dụng r ng rãi ộ trong thế giới kinh doanh và công nghệ thông tin Nó đề cập đến quá trình áp d ng công ụ nghệ s vào các hoố ạt động kinh doanh và tổ chức để ả c i thi n hi u qu hoệ ệ ả ạt động và t o ra ạ giá tr m ị ới

Chuyển đổi số có một số yếu tố quan trọng:

Công nghệ số: Chuyển đổ ố ậi s t p trung vào s d ng các công ngh sử ụ ệ ố như trí tuệ nhân t o, máy hạ ọc, điện toán đám mây, Internet of Things (IoT) và nhiều công ngh khác ệ

để tạo ra giá tr và cải thiện quy trình làm viị ệc

Sự thay đổi tổ chức: Chuyển đổ ối s không ch là vi c áp d ng công ngh mỉ ệ ụ ệ ới, mà còn yêu c u sầ ự thay đổi trong tổ chức và quy trình làm việc Điều này bao g m vi c xem ồ ệ xét l i cách th c hoạ ứ ạt động, t o ra s linh ho t và sạ ự ạ ự đổi m i trong các hoớ ạt động kinh doanh

Khách hàng t p trungậ : Chuyển đổ ố ậi s t p trung vào khách hàng và tr i nghi m cả ệ ủa

họ Công ngh s có th giúp cung c p d ch v tệ ố ể ấ ị ụ ốt hơn, tương tác tốt hơn và tạo ra giá trị mới cho khách hàng

Quản lý dữ liệu: Chuyển đổ ối s yêu c u qu n lý và s d ng dầ ả ử ụ ữ liệu m t cách thông ộ minh Dữ liệu là tài nguyên quan trọng để đưa ra quyết định thông minh và c i thi n quy ả ệ trình kinh doanh

Tích h p hệ thống: Chuyển đổ ố liên quan đến vi c tích h p các hi s ệ ợ ệ thống thông tin

và công nghệ để ạ t o ra m t hộ ệ thống hoạt động tương thích và hiệu quả hơn

Chuyển đổi số có thể mang lại nhiều lợi ích cho các tổ chức, bao gồm tăng cường hiệu su t hoấ ạt động, cải thi n tr i nghiệ ả ệm khách hàng, tạo ra cơ hội kinh doanh mới và tăng tính cạnh tranh Tuy nhiên, nó cũng đòi hỏi sự cam k t t ế ừ phía lãnh đạo, đầu tư tài chính và thay đổi văn hóa tổ chức để thành công

TCC Lý thuyết Full

đẻ học tâkp tốt hon…

Tài chính tiền tệ 100% (3)

101

Trang 9

CHƯƠNG 2:

THỰC TR NG QUÁ TRÌNH CHUYẠ ỂN ĐỔI S T I CÁC CÔNG TY B O HIỐ Ạ Ả ỂM

Ở TRUNG QUỐC 2.1 Quá trình chuy ển đổ ố ở các công ty b o hi m Trung Qu i s ả ể ốc

Quy mô và ph m vi c a sáng t o sạ ủ ạ ố ở Trung Quốc vượt xa nh ng gì chúng ta ữ thấy

ở bất kỳ thị trường nào khác V i g n 725 triớ ầ ệu người dùng internet di động (thống kê cuối năm 2017), một phương pháp chính sách điều tiết đã thúc đẩy đổi mới và phát tri n liên tể ục các d ch v mị ụ ới, đột phá c a nh ng gã kh ng l s ủ ữ ổ ồ ố như Alibaba, Baidu và Tencent, các n n ề tảng kỹ thuậ ố đã trở thành không tht s ể thiếu trong cu c s ng hàng ngày Trung Qu c ộ ố ở ố Trung Quốc cũng là thị trường khổng lồ trong hỗ trợ sự đổi mới: Người tiêu dùng s h u ở ữ hơn 1 tỷ thiết b ịđiện tho i thông minh và máy tính bạ ảng Người dùng điện thoại thông minh

ở Trung Quốc dành trung bình hơn ba tiếng mỗi ngày trên thi t b ế ị di động Các n n t ng kề ả ỹ thuật s ố như WeChat với r t nhiấ ều tính năng và được coi là "app/ ứng d ng c a Trung Quụ ủ ốc cho mọi thứ" đã ăn sâu vào cuộc sống hàng ngày của người dân Trung Qu c Ngoài ra, các ố đơn vị s ố hàng đầu rất linh ho t trong vi c phát tri n s n ph m m - ạ ệ ể ả ẩ ới nhanh chóng thí điểm các s n ph m và d ch v mả ẩ ị ụ ới để tìm hiểu những thứ phù hợp và điều gì không hi u quệ ả Sau đó, họ sẽ tinh chỉnh hoặc chấm d t các d ch v mứ ị ụ ới một cách nhanh chóng trên cơ sở phản hồi c a thủ ị trường K t qu là, thế ả ị trường tr nên giở ống như một phòng thí nghiệm khổng l ồ

Thị trường b o hi m Trung Quả ể ốc cũng chứng kiến cùng m t nhộ ịp độ chuyển đổi số Kết qu là, các công ty b o hiả ả ểm tương tác trực tiếp hơn với khách hàng so với trước đây

và phát tri n các d ch vể ị ụ hướng t i các nhu cớ ầu chưa được đáp ứng Con đường mới, dẫn dắt bởi các đơn vị ố và và m t s công ty b o hi s ộ ố ả ểm hàng đầu ở Trung Quốc, là một thách thức quan trọng đối với người chơi truyền thống Hơn nữa, con đường này là m t ví d ộ ụ quan tr ng v i các công ty b o hi m không ch Trung Qu c mà còn các qu c gia khác ọ ớ ả ể ỉ ở ố ở ố chưa có được các chiến lược số và áp dụng các đổi mới ở Trung Qu c vào thố ị trường của mình T t c các công ty b o hiấ ả ả ểm đều r t c n hi u các công ngh quan trấ ầ ể ệ ọng như dữ liệu lớn, điện toán đám mây, trí thông minh nhân t o (AI), blockchain và Internet v n v t (IoT) - ạ ạ ậ

Trang 10

sẽ khi n viế ệc đổi m i kh thi và làm thớ ả ế nào để làm ch và tích h p các công nghủ ợ ệ đó vào kinh doanh c a mình ủ

2.2 Hành trình chuyển đổi số của các công ty b o hi m Trung Quả ể ốc

3 bước trong quá trình chuyển đổ ố ủi s c a các công ty b o hi m Trung Quả ể ốc: Theo nghiên c u c a BCG, các công ty b o hiứ ủ ả ểm ở Trung Quốc có xu hướng chuyển dịch qua ba giai đoạn trong hành trình chuyển đổi số của mình gồm:

S hoá ph n lõi ố ầ

Đưa ra các sản ph m d ch v mẩ ị ụ ới ngoài danh m c truyụ ền thống

Tích h p các tài kho n s c a khách hàng v i tài kho n tài chính ợ ả ố ủ ớ ả

Giai đoạn đầu tiên, mà m t sộ ố đơn vị ắt đầu bước vào hơn một thập kỷ trước, tập b trung vào s hóa các m ng kinh doanh cố ả ốt lõi Quá trình này liên quan đến việc thiết lập các kênh tr c tuyự ến để tiếp c n cậ ả khách hàng và đại lý b o hi m và tả ể ự động hóa các quy trình phía sau (back-end), bao g m c quy trình thồ ả ẩm định r i ro và xủ ử lý khi u n i Thông ế ạ thường, các bước này dẫn đến vi c tệ ạo ra các trang web độc lập, riêng rẽ để xử lý các loại bảo hi m khác nhau, ch ng hể ẳ ạn như bảo hiểm xe hơi, sức kh e và nhân th ỏ ọ

Giai đoạn thứ hai liên quan đến vi c t o ra và cung c p các s n ph m d ch vệ ạ ấ ả ẩ ị ụ không nằm trong danh mục s n ph m b o hi m cả ẩ ả ể ốt lõi, truy n thề ống Các d ch vị ụ kỹ thuật s này ố được thiết kế để giúp khách hàng v i các hoớ ạt động hàng ngày, ch ng hẳ ạn như đặ ịt l ch h n ẹ với bác sĩ hoặc các cuộc thăm khám định kỳ, hay mua nhà hoặc xe hơi Bằng cách m r ng ở ộ loại và số lượng s n ph m d ch vả ẩ ị ụ, các công ty tăng số lượng tương tác với khách hàng và tăng cường kết nối của họ với khách hàng mua các sản ph m d ch vẩ ị ụ đó

Giai đoạn thứ ba và cuối cùng liên quan đến việc hợp nhất các tài kho n c a khách ả ủ hàng cho các d ch v kị ụ ỹ thuậ ố ớt s v i các tài kho n c a h cho các d ch v tài chính, ch ng ả ủ ọ ị ụ ẳ hạn như quản lý ngân hàng hay tài sản Bằng cách tích hợp các tài kho n này, các công ty ả hiểu được cuộc s ng c a khách hàng, giúp h cung c p các gi i pháp tố ủ ọ ấ ả ốt hơn Kết qu là ả các s n ph m d ch v không ch phù h p v i nhu cả ẩ ị ụ ỉ ợ ớ ầu hay giai đoạn trong cu c s ng cộ ố ủa khách hàng mà còn được tiếp thị cho khách hàng một cách hiệu quả nhất, "đúng người, đúng việc, đúng thời điểm nhất"

Ngày đăng: 03/01/2024, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w