Trang 83 CHƢƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC 5.3 Tham khảo một số công việc của kĩ sƣ tự động hóa Các chức năng có thể đảm đƣơng sau tốt nghiệp * Kỹ sƣ vận hành và bảo trì Serviceman: bảo đảm
Trang 1Giảng viên: TS.Vũ Minh Quang Khoa Năng Lƣợng, ĐH Thủy Lợi
Hà nội 2018
Trang 2CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC:
CHƯƠNG 6- AN TOÀN ĐIỆN
Trang 3CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1.1 Tổng quan
1.2 Các lĩnh vực:
Trang 4• Người học ngành kĩ thuật điều khiển và tự động hóa cần có sức khỏe tốt, đam mê công việc, kiên trì, nhẫn nại, luôn tìm tòi và học hỏi, có kỹ năng làm việc nhóm…
Trang 5• Thuộc nhóm ngành luôn phát triển nhanh
• Nguồn nhân lực cho việc vận hành, quản lý đối với nhóm ngành này cũng không hề nhỏ
Trang 6CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 7CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 8CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 9CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 10CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 11CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 12CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 13CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1.2 Các lĩnh vực:
1.2.5 Lĩnh vực – Điều khiển logic
Khái niệm
Nguyên lý
Trang 14CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 15CHƯƠNG1: VỊ TRÍ VAI TRÒ VÀ CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1.2 Các lĩnh vực:
1.2.7 Lĩnh vực – Điều khiển quá trình
Nội Dung
Thực nghiệm
Trang 16CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN2.1 Sự kiện – Nhân vật
2.2 Xu thế ngày nay
Trang 17CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 18CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 19CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 20CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 21CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 22CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 23CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.1 Sự kiện – Nhân vật
Trang 25CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.2 Xu thế ngày nay
2.2.1 Tự động hóa
các PLC các DCS Scada Điều khiển nhúng
Những xu hướng công nghệ mới
Trang 27về năng lƣợng tái tạo
Việc trao đổi năng lƣợng
theo hai chiều
Trang 28CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.2 Xu thế ngày nay
2.2.4 Cánh mạng Công nghiệp 4.0
Trang 30CHƯƠNG2: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN
2.2 Xu thế ngày nay
2.2.4 Cánh mạng Công nghiệp 4.0
-xu hướng
Trang 31CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.1 Đào tạo quốc tế
3.2 Đào tạo tại Việt nam
3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 32CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.1 Đào tạo quốc tế
Nhiều trường danh tiếng thế giới tham gia đào tạo
Bằng cấp nghề nghiệp: KS chuyên nghiệp
Professional Engineer – Mỹ, Canada và South
Africa;
Chartered Engineer – Ấn độ, UK;
Chartered Professional Engineer – Úc, New
Zealand;
European Engineer – nhiều nước ở EU
Trang 33CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.1 Đào tạo quốc tế
Các tổ chức nghề nghiệp chính:
Institute of Electrical and Electronics Engineers (IEEE): 360000 thành viên, 30% tài liệu chuyên ngành và tổ chức 3000 hội nghị hàng năm
Institution of Engineering and Technology (IET): 150000 thành viên, xuất bản 21 tạp chí
Trang 34CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.2 Đào tạo tại Việt nam
Nhiều trường kỹ thuật tham gia đào tạo
Bằng cấp nghề nghiệp chuyên nghiệp:
Trang 35CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.2 Đào tạo tại Việt nam
Trang 36CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Thế mạnh:
Nhà trường quan tâm phát triển đa ngành đa nghề
Học liệu tiên tiến nhập khẩu từ Mỹ
Giảng viên trẻ trung nhiệt huyết, chất lượng
Cơ sở đang đầu tư hiện đại
Trang 37CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN
3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Chương trình ĐH 145 tín chỉ: GD đại cương 46TC, chuyên
nghiệp 99TC ĐATN 7 TC kỳ 9
Trang 38CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 39CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 40CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 41CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 42CHƯƠNG3: ĐÀO TẠO NHÂN LỰC NGÀNH ĐIỆN 3.3 Đào tạo tại Đại học Thủy Lợi
Trang 43CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 44CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.1 Tỉ trọng các nhà máy điện thế giới
4.1.2 Điện hạt nhân
4.1.3 Điện mặt trời
4.1.4 Điện gió
Trang 45CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG
NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
Trang 46CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.1 Tỉ trọng các nhà máy điện thế giới
Trang 47CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
Trang 48CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN ĐÔNG NAM Á
Trang 49CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN ĐÔNG NAM Á
Trang 50CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN ĐÔNG NAM Á
Trang 51CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.2 Điện hạt nhân
Trang 52CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.3 Điện mặt trời
Trang 53CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.4 Điện gió
Trang 54CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.5 thủy Điện
Trang 55CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.5 thủy Điện
Trang 56CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.6 nhiệt Điện
Trang 57CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.1 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN THẾ GIỚI
4.1.6 nhiệt Điện
Trang 58CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.2 Hướng phát triển Điện Việt Nam giai
đoạn 2006-2025
Trang 59CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4 GIAI ĐOẠN
Trang 60CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4 GIAI ĐOẠN
Trang 61CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4 GIAI ĐOẠN
Trang 62CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 63CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 64CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 65CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 66CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM 4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 67CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM
4.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Dự báo cung cầu điện năng trong tương lai
Đánh giá về nguồn tài nguyên trong và ngoài nước để có chiến lược khai thác, nhập khẩu năng lượng sơ cấp phù hợp cho sản xuất điện
Mục tiêu về nâng cao khả năng cung ứng và chất lượng điện năng
Tối ưu hóa chi phí, hiệu quả toàn hệ thống để có thể sản xuất điện với giá cả hợp lý cho phát triển kinh tế - xã hội
Cân bằng giữa việc đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia và lợi ích môi trường sinh thái
Từng bước hình thành thị trường điện cạnh tranh, hạn chế thế độc quyền trong ngành
Đa dạng hóa phương thức đầu tư và kinh doanh điện nhằm cân đối nguồn vốn cho phát triển
Trang 684.2.1 QUY HOẠCH ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 69CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.2 CÔNG NGHIỆP ĐIỆN VIỆT NAM 4.2.2 Hướng phát triển Điện Việt Nam giai đoạn 2006-2025
1) Sản xuất và nhập khẩu tổng cộng 194-210 tỉ kWh đến năm 2015, 330-362 tỉ kWh năm 2020, và 695-834 tỉ kWh năm 2030
2) Ưu tiên sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo bằng cách tăng tỷ lệ điện
năng sản xuất từ nguồn năng lượng này từ mức 3.5% năm 2010 lên 4.5% tổng
điện năng sản xuất vào năm 2020 và 6% vào năm 2030;
3) Giảm hệ số đàn hồi điện/GDP từ bình quân 2.0 hiện nay xuống còn bằng 1.5 năm 2015 và 1.0 năm 2020;
4)Đẩy nhanh chương trình điện khí hoá nông thôn miền núi đảm bảo đến
năm 2020 hầu hết số hộ dân nông thôn có điện
Trang 70CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.1 Mô hình TTĐiện
4.3.2 Đặc điểm
4.3.3 Hướng phát triển thị trường điện
Trang 71CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 72CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
Trang 73CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.1 Mô hình TTĐiện
Trang 74CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.1 Mô hình TTĐiện
Trang 75CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.2 Đặc điểm
• Các bên tham gia vào thị trường phát điện tại Việt Nam
• Cho đến năm 2010 thị trường Điện tại Việt nam vẫn ở dạng độc quyền cao
• Các nhà máy
Trang 76CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
có thể lựa chọn cho mình nhà cung cấp
Trang 77CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.3 Hướng phát triển thị trường điện
Chuyển biến
Trang 78CHƯƠNG 4: CÔNG NGHIỆP ĐIỆN
4.3 THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VIỆT NAM
4.3.3 Hướng phát triển thị trường điện
Chuyển biến
Trang 79CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
5.1 CƠ HỘI
5.2 THÁCH THỨC
5.3 Tham khảo một số công việc của kĩ sư tự động hóa
Trang 80CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC 5.1 CƠ HỘI
Trang 81CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC 5.2 THÁCH THỨC
Trang 82CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
5.3 Tham khảo một số công việc của kĩ sư tự động hóa
a Chuyên môn ngành tự động điều khiển
-Nội dung chính là các thành phần và các hệ thống điều khiển tự động bao gồm kiến thức về lý thuyết điều khiển tự động tương tự và số Các phương pháp phân tích và tổng hợp hệ thống tự động Ứng dụng CAE (Computer Aided Engineering)
-Các thiết bị thu nhận và truyền thông tin: các sensor công nghiệp, xử lý tín hiệu đo, truyền tín hiệu đo bằng các kỹ thuật điện tử, kỹ thuật số, máy tính và mạng máy tính, các thiết bị hiển thị và phân tích kết quả
-Các cơ cấu điều khiển: các loại truyền động điện, thiết bị điện, động cơ thuỷ lực và khí nén, robot, máy CNC
-Các bộ phận điều khiển ứng dụng điều khiển thủy khí, kỹ thuật điện tử tương tự, kỹ thuật số, kỹ thuật vi xử lý, máy tính, PLC Phương pháp phân tích và tổng hợp các quá trình tự động điều khiển
-Thiết kế, thi công, vận hành dây chuyền sản xuất tự động, các hệ thống tự động điều khiển phổ biến
Trang 83CHƯƠNG 5: CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC
5.3 Tham khảo một số công việc của kĩ sư tự động hóa
Các chức năng có thể đảm đương sau tốt nghiệp
* Kỹ sư vận hành và bảo trì (Serviceman): bảo đảm vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các hệ thống điện - tự động
* Kỹ sư điện công nghiệp (Electrotechnical Engineer): bảo đảm cung cấp điện, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các hệ thống cung cấp điện và thiết bị điện cho nhà máy, khu dân cư,
* Nhân viên kinh doanh (Sales Manager) các giải pháp và thiết bị Tự động tại các hãng kinh doanh trong lãnh vực tự động
* Chuyên gia hệ thống (System Designer/ Specialist) phân tích nhu cầu tự động hoá của các công ty, nhà máy, phân tích và thiết kế cơ sở hệ thống tự động
* Chỉ huy các dự án Tự động hoá (Project Manager), thiết kế hệ thống tự động và tham gia thi công các dự án đó
* Kỹ sư thiết kế (Designer) các thiết bị tự động đặc thù
* Kỹ sư lập trình ứng dụng (Programmer), lập các chương trình điều khiển cho hệ vi xử lý, PLC, CNC, các bộ điều khiển lập trình
* Tư vấn (Consultant) cung cấp các tư vấn, giải pháp trong lĩnh vực tự động, tham gia các chương trình huấn luyện nhân viên và giáo dục đào tạo
Trang 84Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1 Những nguy hiểm dẫn đến tai nạn do dòng điện gây ra
6.2 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
6.3 Điện áp tiếp xúc và điện áp bước
6.4 Các biện pháp bảo vệ an toàn điện khi tiếp xúc gián tiếp với mạng điện 6.5 bảo vệ bằng cáphương pháp ngăn cách điện phụ
6.6 Bảo vệ bằng phương pháp ngăn cách với lưới cung cấp điện công cộng 6.7 Bảo vệ bằng phương pháp cắt tự động phần tử bị sự cố ra khỏi lưới điện 6.8 Cấp cứu người bị điện giật
Trang 85Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1 Những nguy hiểm dẫn đến tai nạn do dòng điện gây ra 6.1.1 Điện giật
6.1.2 Đốt cháy điện 6.1.3 Hoả hoạn và nổ
Trang 86Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1 Những nguy hiểm dẫn đến tai nạn do dòng điện gây ra 6.1.1 Điện giật
1 Nguyên nhân
2 Phương tiện bảo vệ
Trang 87Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1 Những nguy hiểm dẫn đến tai nạn do dòng điện gây ra 6.1.1 Điện giật
1 Nguyên nhân a) Tiếp xúc trực tiếp b) Tiếp xúc gián tiếp
Trang 88
Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1 Những nguy hiểm dẫn đến tai nạn do dòng điện gây ra 6.1.1 Điện giật
2 Phương tiện bảo vệ a) Khi tiếp xúc trực tiếp b) Khi tiếp xúc gián tiếp
Trang 89Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1.2 Đốt cháy điện
Đốt cháy điện có thể phát sinh khi xảy ra ngắn mạch nguy hiểm, kèm theo nó là nhiệt lượng sinh ra rất lớn và là kết quả của phát sinh hồ quang điện
- Tai nạn đốt cháy điện là do chạm đất kéo theo phát sinh hồ quang điện mạnh
- Sự đốt cháy điện là do dòng điện rất lớn chạy qua cơ thể người
- Trong đại đa số các trường hợp đốt cháy điện xảy ra ở các phần tử thường xuyên có điện
áp và có thể xem như tai nạn do tiếp xúc trực tiếp
Trang 90Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.1.3 Hoả hoạn và nổ
- Hoả hoạn: do dòng điện, có thể xảy ra ở các buồng điện, vật liệu dễ cháy để gần với dây dẫn có dòng điện chạy qua Khi dòng điện đi qua dây dẫn vượt quá giới hạn cho phép làm cho dây dẫn bị đốt nóng hoặc do hồ quang điện sinh ra
- Sự nổ: do dòng điện, có thể xảy ra tại các buồng điện hoặc gần nơi có hợp chất
nổ Hợp chất nổ này để gần các đường dây điện có dòng điện quá lớn, khi nhiệt
độ của dây dẫn vượt quá giới hạn cho phép sẽ sinh ra nổ
Trang 91Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.2 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
6.2.1 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
6.2.2 Những yếu tố xác định tình trạng nguy hiểm khi bị điện giật
Trang 92Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.2 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
6.2.1 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
1 Tác dụng kích thích
2 Tác dụng gây chấn thương
Trang 93Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.2 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
6.2.2 Những yếu tố xác
định tình trạng nguy hiểm khi bị điện giật
Trang 94
Chương 6- an toàn cho
Trang 95Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.2 Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người
Trang 96Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.3 Điện áp tiếp xúc và điện áp bước
6.3.1 Dòng điện đi vào trong đất
6.3.2 Điện áp tiếp xúc
6.3.3 Điện áp bước
Trang 97Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.4 Các biện pháp bảo vệ an toàn điện khi tiếp xúc gián tiếp với mạng điện 6.4.1 Dòng điện qua người khi tiếp xúc gián tiếp
6.4.2 bảo vệ bằng cách nối vỏ thiết bị điện đến hệ thống nối đất
Trang 98Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.4 Các biện pháp bảo vệ an toàn điện khi tiếp xúc gián tiếp với mạng điện 6.4.1 Dòng điện qua người khi tiếp xúc gián tiếp
Trang 99
Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.4 Các biện pháp bảo vệ an toàn điện khi tiếp xúc gián tiếp với mạng điện 6.4.2 bảo vệ bằng cách nối vỏ thiết bị điện đến hệ thống nối đất
Trang 100Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.5 bảo vệ bằng cáphương pháp ngăn cách điện phụ
6.6 Bảo vệ bằng phương pháp ngăn cách với lưới cung cấp điện công cộng 6.7 Bảo vệ bằng phương pháp cắt tự động phần tử bị sự cố ra khỏi lưới điện
Trang 101Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.5 bảo vệ bằng cáphương pháp ngăn cách điện phụ
6.6 Bảo vệ bằng phương pháp ngăn cách với lưới cung cấp điện công cộng 6.7 Bảo vệ bằng phương pháp cắt tự động phần tử bị sự cố ra khỏi lưới điện
Trang 102Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.8 Cấp cứu người bị điện giật
6.8.1 Khái quát chung
-Khi thấy người bị tai nạn điện, mọi công dân phải có trách nhiệm tìm mọi biện pháp để cứu người bị nạn
-Để cứu người có kết quả phải hành động nhanh chóng kịp thời và có phương
Trang 103Chương 6- an toàn cho kĩ sư điện
6.8 Cấp cứu người bị điện giật
6.8.2 Phương pháp cứu chữa người bị nạn ra khỏi mạch điện
1 Trường hợp cắt được mạch điện
2 Trường hợp không cắt được mạch điện