yêu c u 3 Đ a ra lí do phân tích t i sao chu i cung ng góp ph n thành công /ầ ư ạ ỗ ứ ầ
th t b i c a công tyấ ạ ủ
Trang 2-Thành l p: 1962 t i Rogers, Bang Arkansas c a M ; ậ ạ ủ ỹ
-Tr s chính: Bentonville, Arkansas, M ; ụ ở ỹ
-Lãnh đ o ch ch t: H.Lee Scott, t ng giám đ c đi u hành; S.Robson Walton,ạ ủ ố ổ ố ề
ch t ch h i đ ng qu n tr ; Tom Schowe, giám đ c tài chính ủ ị ộ ồ ả ị ố
-Tr s chính c a Wal-mart t i Bentonville, Arkansas, US ụ ở ủ ạ
-Ngành: kinh doanh bán l ; ẻ
-S n ph m: Chu i c a hàng gi m giá, đ i siêu th và các th trả ẩ ỗ ử ả ạ ị ị ường lân c n; ậ -S lố ượng nhân viên: 1.9 tri u (2007), h n 1.3 tri u là M ệ ơ ệ ở ỹ
-Th trị ường c a Wal-mart: Wal-Mart ho t đ ng v i h n 3.800 c s nủ ạ ộ ớ ơ ơ ở ở ước Mỹ
và h n 2.600 nơ ở ước ngoài Walmart ho t đ ng ạ ộ ở Mexico v i tênớ Walmex,
ở Vương qu c Liên hi p Anh và B c Irelandố ệ ắ v i tênớ ASDA, và ở Nh t B nậ ả v iớ tên The Seiyu Co., Ltd Các công ty con thu c s h u toàn ph n c a nó n mộ ở ữ ầ ủ ằ
ở Argentina, Brasil, Canada, Puerto Rico, Anh Năm 2006, Walmart đã bán l i cácạ
đ n v bán l ơ ị ẻ ở Hàn Qu cố và Đ cứ do l tri n miên và do m t th trỗ ề ộ ị ường c nhạ tranh cao
-Trung bình c m t siêu th c a Wal-mart m ra, giá c hàng hoá c a các siêu thứ ộ ị ủ ở ả ủ ị khác s ph i gi m 10-15% Kho ng 30% lo i mùng m n, gi y toitlet, xà phòngẽ ả ả ả ạ ề ấ kem đánh răng, 20% th c cho các lo i thú nuôi trong nhà và 15-20% đĩa CD, đ uứ ạ ầ máy Video và đĩa DVD khác.,
-Vi c Wal-Mart gi m giá th c ph m đã mang l i l i ích cho ngệ ả ự ẩ ạ ợ ười tiêu dùng Mỹ
t i thi u 50 t USD/năm Song, đi u này không có nghĩa Wal-Mart ch u thi t hòi.ố ể ỉ ề ị ệ Doanh s và l i nhu n trố ợ ậ ước thu c a ngế ủ ười kh ng l này v n b xa các đ iổ ồ ẫ ỏ ố
th “l c lủ ự ưỡng” khác
-V i h n 176 tri u lớ ơ ệ ượt khách hàng m i tu n vi n thăm c a hàng Wal-Mart trênỗ ầ ế ữ toàn th gi i, trong đó M là 127 tri u lế ớ ở ỹ ệ ượt m i tu n ỗ ầ
-Hi n nay, ho t đ ng kinh doanh c a công ty đệ ạ ộ ủ ược chia thành 3 m ng l n: ả ớ
-B ph n Walmart t i Mộ ậ ạ ỹ
-B ph n qu c tộ ậ ố ế
-Câu l c b Samạ ộ
1.2 Nh ng nét chính trong Qu n tr chu i cung ng c a Wal-mart ữ ả ị ỗ ứ ủ
Ngày nay, người ta bi t t i Wal-mart nh là m t đ ch bán l l n nh tế ớ ư ộ ế ế ẻ ớ ấ
th gi i mà doanh thu c a nó hàng năm c a nó có th đế ớ ủ ủ ể ược x p vào danh m cế ụ
nh ng qu c gia có GDP cao nh t th gi i, 373,80 t USD (2007) Wal-Mart đữ ố ấ ế ớ ỉ ượ c
Trang 3m nh danh là nhà bán l c a th k b Discount Store News và đệ ẻ ủ ế ỷ ơỉ ược x p vàoế danh sách nh ng công ty đữ ược ngưỡng m nh t trên th gi i c a t p chí n iộ ấ ế ớ ủ ạ ổ
ti ng Finacial Time Wal-mart làm đế ược đi u đó b i nó không ch là m t t pề ở ỉ ộ ậ đoàn v bán l mà còn là m t công ty t i u hoá v Qu n tr chu i cung ngề ẻ ộ ố ư ề ả ị ỗ ứ (SCM)
Nh ng nét n i b t trong h th ng Wal-mart là: ữ ổ ậ ệ ố
- ng d ng tiên phong, thành công trong công ngh thông tin, vi n thông, hỨ ụ ệ ễ ệ
th ng thông tích h p v i đ i tác nh : RFID, v tinh nhân t o, CPFR; là n n t ngố ợ ớ ố ư ệ ạ ề ả cho s tính hi u qu c a c h th ng logistic ự ệ ả ủ ả ệ ố
-Chi n lế ược mua hàng hi u qu , t o l i th c nh tranh v giá ệ ả ạ ợ ế ạ ề -D a trên n n t ng công ngh đ tăng tính hi u qu c a ho t đ ng v n t i,ự ề ả ệ ể ệ ả ủ ạ ộ ậ ả
m c đ đáp ng c a các trung tâm phân ph i, ti t gi m t n kho b ng h th ngứ ộ ứ ủ ố ế ả ồ ằ ệ ố Just in time,…
-Tiên phong xây d ng h th ng các nhà kho đa ch c năng “Cross – docking”ụ ệ ố ứ thành công; đáp ng nhanh nhu c u khách hàng và t o ra các giá tr tăng thêm choứ ầ ạ ị hàng hoá
II S đ t ng quan v chu i cung c ng Wal-mart ơ ồ ổ ề ỗ ứ
III CHU I CUNG NG WAL – MART LOGISTICSỖ Ứ Thành công và s vĩ đ i c a Wal-mart, thì ai cũng bi t nh ng làm sao đự ạ ủ ế ư ể thành tr nên thành công nh v y thì không ph i là t t c m i ngở ư ậ ả ấ ả ọ ười Ch cóỉ
nh ng ngữ ười am hi u v ho t đ ng qu n tr chu i cung ng c a Wal-mart m iể ề ạ ộ ả ị ỗ ứ ủ ớ
có được câu tr l i đó Vì v y n u b n mu n có câu tr l i cho mình thì hãyả ờ ậ ế ạ ố ả ờ
Trang 4cùng mình theo dõi nh ng đi u ti p theo đâyữ ề ế
1 QU N TR H TH NG THÔNG TIN VÀ NG D NG CÔNG NGHẢ Ị Ệ Ố Ứ Ụ Ệ (Information systems management and using technology)
Trong xu th c nh tranh toàn c u ngày nay, thì công ngh thông tin đã vàế ạ ầ ệ
s đóng m t vai trò c c kỳ quan tr ng trong năng l c c nh tranh c t y u c a cácẽ ộ ự ọ ự ạ ố ế ủ doanh nghi p B i vì công ngh thông tin v i h th ng k thu t đệ ở ệ ớ ệ ố ỹ ậ ược trang bị
s là n n t ng cho vi c phát tri n các ng d ng ph n m m v qu n lý, ph iẽ ề ả ệ ể ứ ụ ầ ề ề ả ố
h p, tợ ương tác trong t t c các ho t đ ng c a quá trình kinh doanh V i m tấ ả ạ ộ ủ ớ ộ
T p đoàn bán l và phân ph i l n nh t th gi i nh Wal-mart ậ ẻ ố ớ ấ ế ớ ư thì k thu t vàỹ ậ công ngh thông tin g n nh là y u t then ch t t o ra s đ ng b uy n chuy nệ ầ ư ế ố ố ạ ự ồ ộ ể ể
và hi u qu trong toàn h th ngệ ả ệ ố H th ng thông tin đã đóng m t ph n r t l nệ ố ộ ầ ấ ớ trong vi c xây d ng nh ng chu i cung ng hi u qu nh t th gi i, có năng l cệ ự ữ ỗ ứ ệ ả ấ ế ớ ự
ti t ki m h n 300 tri u USD hàng năm.ế ệ ơ ệ
1.1 Xây d ng h th ng thông tin tích h p (Integration information system)ự ệ ố ợ +H th ng thông tin tích h p là vi c s d ng m t ph n m m h th ng đệ ố ợ ệ ử ụ ộ ầ ề ệ ố ể
th c hi n vi c chia s thông tin gi a các b phân liên quan l n nhau trong ho tự ệ ệ ẻ ữ ộ ẫ ạ
đ ng c a chu i cung ng Đó là vi c đ u t ộ ủ ỗ ứ ệ ầ ư h th ng công ngh thông tin “4ệ ố ệ liên k t”ế , bao g m: ồ
-C a hàng Wal-Mart ử -Tr s công ty c a Wal-Mart ụ ở ủ -Trung tâm Wal-Mart
-Nhà cung c p ấ Thông qua h th ng này, Wal-Mart n i k t thông tin gi a các c a hàng v i trệ ố ố ế ữ ử ớ ụ
s công ty và trung tâm Wal-Mart đ xác đ nh lở ể ị ượng hàng t n kho Sau đó, Wal-ồ Mart cho phép nhà cung c p ti p c n h th ng m ng ngo i vi c a h đ theoấ ế ậ ệ ố ạ ạ ủ ọ ể dõi vi c bán hàng T đó, nhà cung c p s đi u ch nh k ho ch s n xu t s nệ ừ ấ ẽ ề ỉ ế ạ ả ấ ả
ph m sao cho h p lý ẩ ợ
Vi c đi u ti t đệ ề ế ượ ược l ng s n ph m s n xu t ra đã làm gi m đáng kả ẩ ả ấ ả ể hàng t n kho, giúp Wal-Mart ti t ki m đồ ế ệ ược 5-10% chi phí cho hàng hoá so v iớ
h u h t các đ i th Đó cũng là đi u ki n đ nhà cung c p càng g n k t ch tầ ế ố ủ ề ệ ể ấ ắ ế ặ
v i Wal-Mart và Wal-Mart càng có nhi u c h i mua hàng tr c ti p t chính nhàớ ề ơ ộ ự ế ừ
s n xu t mà không c n thông qua các đ i lý trung gian.ả ấ ầ ạ +Khó khăn
-Lúc đ u nhà cung c p không th c hi n vi c chia s thông tin b i vì hầ ấ ự ệ ệ ẻ ở ọ nghĩ r ng nó s làm t n h i đ n v th c nh tranh c a h Bây gi h đã tr nênằ ẽ ổ ạ ế ị ế ạ ủ ọ ờ ọ ở
g n ch t v i h th ng, ví d nh : Walmart ph i h p ch t ch v i các nhà cungắ ặ ớ ệ ố ụ ư ố ợ ặ ẽ ớ
c p và k t h p v i h th ng d li u c a h v i chính Walmart đ giám sát cácấ ế ợ ớ ệ ố ữ ệ ủ ọ ớ ể hàng hoá đang bán Đi u này cho phép công ty có th gi chi phí l u kho m cề ể ữ ư ở ứ
Trang 5th p, cho phép các nhà cung c p đi u ch nh vi c tăng hay gi m ho t đ ng s nấ ấ ề ỉ ệ ả ạ ộ ả
xu t ph thu c vào vi c bán hàng ấ ụ ộ ệ -Wal-mart có h n 60.000 nhà cung c p n u ch tính riêng trong nơ ấ ế ỉ ước M ,ỹ
có th gi cho m i thành viên am hi u thông tin là r t khó Công ty ph i làmể ữ ọ ể ấ ả xuyên su t t ng m t xích c a h th ng bán l , n i mà các nhà cung c p có thố ừ ắ ủ ệ ố ẻ ơ ấ ể
k t n i thông tin trong m t h th ng internet b o m t H có th ki m tra đế ố ộ ệ ố ả ậ ọ ể ể ộ
l u kho và kh năng bán hàng c a t ng c p đ các c a hàng cá bi t Có m tư ả ủ ừ ấ ộ ử ệ ộ
m i liên h tr c ti p gi a ki m kê và thông tin, và khi m t công ty càng cóố ệ ự ế ữ ể ộ nhi u thông tin v nhà cung c p và khách hàng c a nó thì càng có th làm t tề ề ấ ủ ể ố
h n, vơ ượ ết k ho ch M t s hi u bi t l n h n v m i m t xích trong chu iạ ộ ự ể ế ớ ơ ề ỗ ắ ỗ cung ng còn có th nâng cao hi u qu và gi m thi u r i ro.ứ ể ệ ả ả ể ủ
1.2 ng d ng công ngh RFID (Radio Frequency Identification)Ứ ụ ệ
- T ng quan v công ngh RFIDổ ề ệ Công ngh RFID là công ngh nh n d ng hàng hoá b ng t n s sóng vôệ ệ ậ ạ ằ ầ ố tuy n Các con chíp nh đế ỏ ược g n vào các s n ph m ho c bao bì s n ph m vàắ ả ẩ ặ ả ẩ chúng phát ra các tín hi u radio t i thi t b máy thu c m tay M t nhân viên cóệ ớ ế ị ầ ộ
th dùng h th ng này đ nhanh chóng đ m có bao nhiêu s n ph m đang trênể ệ ố ể ế ả ẩ giá m t cách đ n gi n d c theo l i đi xu ng các gian hàng ộ ơ ả ọ ố ố
Công ngh RFID g m có 3 ph n c b n: ệ ồ ầ ơ ả -M t th độ ẻ ược g n vào m t hàng hoá hay s n ph m ắ ộ ả ẩ -M t ngộ ười th m v n (interrogator) g m m t anen và b ph n nh n gi li uẩ ấ ồ ộ ộ ậ ậ ữ ệ
c a th ủ ẻ -M t b ph n giám sát có th là m t máy tính ho c m t b ph n, x lý d li uộ ộ ậ ể ộ ặ ộ ộ ậ ử ữ ệ
nh n đậ ược
Đây là m t k thu t nh n d ng sóng vô tuy n t xa, cho phép đ c d li uộ ỹ ậ ậ ạ ế ừ ọ ữ ệ trên con chíp đi n t mà không c n ti p xúc tr c ti p v i nó nh s tr giúp c aệ ử ầ ế ự ế ớ ờ ự ợ ủ sóng vô tuy n kho ng cách t 50cm t i 10m, tùy theo d ng th B nh c aế ở ả ừ ớ ạ ẻ ộ ớ ủ con chíp có th ch a t 96 đ n 512 bit d li u, nhi u g p 64 l n so v i m t mãể ứ ừ ế ữ ệ ề ấ ầ ớ ộ
v ch Bên c nh đó, thông tin l u gi trên con chíp có th đạ ạ ư ữ ể ượ ửc s a đ i b ng sổ ằ ự
tương tác c a m t máy đ c V i công ngh m i, các th RFID có th “nói”ủ ộ ọ ớ ệ ớ ẻ ể chính xác s n ph m là gì, nó đang n m đâu, khi nào h t h n, hay b t c thôngả ẩ ằ ở ế ạ ấ ứ tin nào mà b n mu n l p trình cho nó nh th i gian l u tr , ngày bán, giá vàạ ố ậ ư ờ ư ữ
th m chí c nhi t đ s n ph m ậ ả ệ ộ ả ẩ -L i ích c a công ngh RFIDợ ủ ệ
V i Wal-Mart, m c tiêu ch y u khi s d ng RFID là gi m thi u sớ ụ ủ ế ử ụ ả ể ự
Trang 6thi u hàng trong kho và b ng cách đó, nâng cao s n lế ằ ả ượng nói chung RFID cũng
có th giúp Wal-Mart tránh vi c đ t hàng quá nhi u, s h n lo n trong ki m kêể ệ ặ ề ự ỗ ạ ể các c a hàng và nâng cao kh năng ho ch đ nh s n l ng cho các nhà s n
xu t Wal-Mart còn có d đ nh s d ng RFID đ truy nguyên ngu n g c c a s nấ ự ị ử ụ ể ồ ố ủ ả
ph m nh n bi t nh ng thay đ i c a nhi t đ và ki m soát h n s d ng.ẩ ậ ế ữ ổ ủ ệ ộ ể ạ ử ụ Công ngh RFID đã đ xu t cho nh ng s c i ti n quan tr ng trong hệ ề ấ ữ ự ả ế ọ ệ
th ng mã v ch, v i công ngh RFID công nhân không th quét m t th RFIDố ạ ớ ệ ể ộ ẻ hai l n b i vì m i hàng hóa có m t mã nh n d ng đ c nh t Công ngh mã v chầ ở ỗ ộ ậ ạ ộ ấ ệ ạ
ch c ch n thi u nh ng kh năng đó Vi c t đ ng hóa RFID cũng cho phépắ ắ ế ữ ả ệ ự ộ P&G đ y m nh quá trình chu chuy n s n ph m t i m t trung tâm phân ph i:ẩ ạ ể ả ẩ ớ ộ ố
m t 20 giây đ đi u khi n b ng tay đ m d li u mã v ch trong m t t m nângấ ể ề ể ằ ế ữ ệ ạ ộ ấ hàng, trong khi ch 5 giây v i công ngh RFID ỉ ớ ệ
Công ngh RFID s truy n t i vô s d li u v đ a đi m bán hàng, n iệ ẽ ề ả ố ữ ệ ề ị ể ơ
đ s n ph m, cũng nh các chi ti t khác trong dây chuy n cung ng Nói cáchể ả ẩ ư ế ề ứ khác, nó s có tác đ ng r t l n lên dây chuy n cung ng Tuy nhiên, hai rào c nẽ ộ ấ ớ ề ứ ả
l n nh t ngăn tr s phát tri n r ng rãi c a RFID là chi phí xây d ng c s hớ ấ ở ự ể ộ ủ ự ơ ở ạ
t ng và thi u các chu n m c chung đầ ế ẩ ự ượ ấ ảc t t c các ngành công nghi p ch pệ ấ
nh nậ
1.3 Gi i pháp CPFRả
Gi i pháp CPFR (Collaborative planning, forecasting, and replenishment):ả
Là m t k ho ch, trong đó các nhà cung c p và Wal-mart k t h p v i nhau, dộ ế ạ ấ ế ợ ớ ự báo nhu c u khách hàng đ t đó t i u ho t đ ng cung ng CPFR s cung c pầ ể ừ ố ư ạ ộ ứ ẽ ấ
m t m t k h p tác, g m: ộ ộ ế ợ ồ
C i thi n ho t đ ng d báo cho t t c các đ i tác trong chu i cung ng và th cả ệ ạ ộ ự ấ ả ố ỗ ứ ự
hi n vi c chia s thông tin này ệ ệ ẻ Sau đó Wal-mart và các nhà cung c p th c hi n vi c đi u ph i (đi u ch nh) cácấ ự ệ ệ ề ố ề ỉ
ho t đ ng logistics có liên quan ạ ộ
Các b ph n c a gi i pháp CPFR:ộ ậ ủ ả
Trang 7CRM (Customer relationship management) - là gi i pháp ph n m m giúp Wal-ả ầ ề mart qu n lí m i quan h khách hàng hi u qu h n thông qua nh ng kênh tr cả ố ệ ệ ả ơ ữ ự
ti p ho c gián ti p mà khách hàng l a ch n s d ng V i CRM, Wal-mart có thế ặ ế ự ọ ử ụ ớ ể
l a ch n m t gi i pháp quan h khách hàng h p lý d a trên tiêu chí đ t kháchự ọ ộ ả ệ ợ ự ặ hàng v trí trung tâm, quan tâm t i nhu c u c a khách hàng nh m đ t đở ị ớ ầ ủ ằ ạ ượ c
m c đích là duy trì m i quan h t t v i khách hàng và đ t đụ ố ệ ố ớ ạ ượ ợc l i nhu n t i đaậ ố trong kinh doanh
ASP (Advanced planning and scheduling) - là chương trình dùng thu t toán đậ ể tìm ra các gi i pháp t i u cho nh ng v n đ ph c t p c a k ho ch.ả ố ư ữ ấ ề ứ ạ ủ ế ạ
ERP (Enterprise resources Planning) - H th ng ho ch đ nh các ngu n l c c aệ ố ạ ị ồ ự ủ doanh nghi p là b gi i pháp công ngh thông tin có kh năng tích h p toàn bệ ộ ả ệ ả ợ ộ các ng d ng qu n lý s n xu t kinh doanh vào m t h th ng duy nh t nh m tứ ụ ả ả ấ ộ ệ ố ấ ằ ự
đ ng hoá các quy trình qu n lý V i ERP, m i ho t đ ng c a công ty b n, tộ ả ớ ọ ạ ộ ủ ạ ừ
qu n tr ngu n nhân l c, qu n lý dây chuy n s n xu t và cung ng v t t , qu nả ị ồ ự ả ề ả ấ ứ ậ ư ả
lý tài chính n i b , đ n vi c bán hàng, ti p th s n ph m, trao đ i v i đ i tác,ộ ộ ế ệ ế ị ả ẩ ổ ớ ố khách hàng… đ u đề ược th c hi n trên m t h th ng duy nh t ERP đự ệ ộ ệ ố ấ ược xem
là môt giai phap quan tri doanh nghiêp thanh công nh t trên thê gi i hi n nay.̣ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ấ ́ ớ ệ Nêu tri n khai thành công ERP, b n s co thê ti t ki m chi phí, tăng kh nănǵ ể ạ ẽ ́ ̉ ế ệ ả
c nh tranh và thêm c h i đ phát tri n v ng m nh ạ ơ ộ ể ể ữ ạ
S đ chu trình CPRFơ ồ
2 QU N TR NGU N HÀNG Ả Ị Ồ
Trang 82.1 Chi n lế ược mua hàng
Là m t t p đoàn bán l l n nh t nh t th gi i, Wal-Mart có s c m nh vô cùngộ ậ ẻ ớ ấ ấ ế ớ ứ ạ
to l n so v i các nhà cung c p và công ty đã s d ng quy n l c này đ nhớ ớ ấ ử ụ ề ự ể ả
hưởng m i th t giá c , s n ph m cho đ n l ch trình giao hàng Trong ho tọ ứ ừ ả ả ẩ ế ị ạ
đ ng qu n tr ngu n hàng, Walmart s d ng m t s chi n lộ ả ị ồ ử ụ ộ ố ế ược nh : ư
- Ch mua hàng tr c ti p t nhà s n xu t, không ch p nh n trung gian ỉ ự ế ừ ả ấ ấ ậ
- Trong quá trình đàm phán, Wal-mart t p trung vào giá và ch giá ậ ỉ
- Chính sách mua hàng c a Wal-Mart là “factory gate pricing”, nghĩa là Wal-Martủ
s v n chuy n hàng t c a nhà máy c a nhà s n xu t ẽ ậ ể ừ ử ủ ả ấ
- Công ty giành r t nhi u th i gian đ làm vi c v i nhà cung c p đ có th hi uấ ề ờ ể ệ ớ ấ ể ể ể
đượ ấc c u trúc chi phí c a h T đó, Wal-Mart thúc ép, gây áp l c cho nh ng nhàủ ọ ừ ự ữ cung c p ph i hi u qu , c t gi m chi phí trên chu i cung ng c a mình.ấ ả ệ ả ắ ả ỗ ứ ủ
2.2 Qu n tr m i quan h v i nhà cung c pả ị ố ệ ớ ấ
Đ qu n lý ngu n cung hi u qu và liên t c, Wal-mart t p trung xây d ng m iể ả ồ ệ ả ụ ậ ự ố quan h v i các nhà cung ng ệ ớ ứ
Trước 1988 vi c h p tác gi a hai công ty ch đ n thu n t n t i d a trên ho tệ ợ ữ ỉ ơ ầ ồ ạ ự ạ
đ ng mua và bán hàng, các ho t đ ng khác nh : chia s thông tin, marketing,ộ ạ ộ ư ẻ logistics…h u nh không t n t i, ho c n u t n t i cũng không liên t c Đ nầ ư ồ ạ ặ ế ồ ạ ụ ế năm 1988, đ c i thi n m i quan h này, c hai công ty đã thay đ i mô hình h pể ả ệ ố ệ ả ổ ợ tác Theo đó, vi c h p tác đệ ợ ược ti n hành t t c các ho t đ ng ch c năng c aế ở ấ ả ạ ộ ứ ủ hai công ty
3 H TH NG LOGISTICSỆ Ố
3.1 H th ng v n t iệ ố ậ ả
Đ c tr ng c a h th ng v n t i Wal-mart là tính đáp ng nhanh và tính linh ho tặ ư ủ ệ ố ậ ả ứ ạ
V i b ph n logistics lên t i 75.000 ngớ ộ ậ ớ ười, là 7.800 lái xe qu n lý g n 7.000 xeả ầ
t i thu c đ i xe t nhân c a Wal-mart, đã t o n n t ng đ công ty phân ph iả ộ ộ ư ủ ạ ề ả ể ố
h u h t nh ng hàng hóa đầ ế ữ ược bày bán t i các c a hàng thông qua kho ng 114ạ ử ả trung tâm phân ph i tr i r ng toàn nố ả ộ ước M Hàng hóa đỹ ược v n chuy n t khoậ ể ừ
c a các nhà cung c p b i đ i xe c a Wal-mart đ n các trung tâm phân ph i Tủ ấ ở ộ ủ ế ố ừ đây, hàng hóa được v n chuy n tr c ti p đ n các c a hàng mà không c n l uậ ể ự ế ế ử ầ ư kho thêm Nh ng đ i xe t i chuyên d ng cho phép công ty v n chuy n hàng hoáữ ộ ả ụ ậ ể
t nh ng trung tâm phân ph i đ n c a hàng ch trong hai ngày và b sung choừ ữ ố ế ử ỉ ổ các k hàng trong c a hàng 2 l n/tu n ệ ử ầ ầ
Đoàn xe t i chính là m t s k t n i hi u qu gi a c a hàng và các trung tâmả ộ ự ế ố ệ ả ữ ử phân ph i c a Wal-mart ố ủ
Trang 9• Đ quá trình phân ph i và v n t i thêm hi u qu , Wal Mart đã s d ng m t kĩể ố ậ ả ệ ả ử ụ ộ thu t trong logistics là h th ng “ cross docking” ậ ệ ố
• Trong h th ng này, nh ng s n ph m hoàn thi n đệ ố ữ ả ẩ ệ ược v n chuy n tr c ti p tậ ể ự ế ừ nhà máy s n xu t c a nhà cung ng đ n nh ng kho “ cross docking” theo nh ngả ấ ủ ứ ế ữ ữ
lô hàng l n, t i đây lô hàng s đớ ạ ẽ ược tách ra, chu n b theo nh ng nhu c u c nẩ ị ữ ầ ầ thi t c a khách hàng, r i g i đi cho khách Do đã đế ủ ồ ử ược chu n b đ y đ , nên khiẩ ị ầ ủ
ch đ n n i hàng s đở ế ơ ẽ ược đ a vào s d ng ngay mà không c n qua kho n a ư ử ụ ầ ữ
• H th ng này góp ph n gi m chi phí t n kho r t nhi u Đ đ t đệ ố ầ ả ồ ấ ề ể ạ ược hi u quệ ả cao nh t c a h th ng cross docking, Wal mart đã th c hi n nh ng s thay đ iấ ủ ệ ố ự ệ ữ ự ổ
r t c b n trong h th ng qu n lí ấ ơ ả ệ ố ả
3.2 H th ng kho bãiệ ố
• H th ng kho bãi c a Wal-mart chính là các trung tâm phân ph i trên kh pệ ố ủ ố ắ
nước M ỹ
• Sau khi hàng hoá được nh p đ n t các nhà cung c p, chúng có th s đậ ế ừ ấ ể ẽ ượ c chuy n đ n trung tâm phân ph i, th c hi n phân lo i, ghi nhãn, đóng bao,… Sauể ế ố ự ệ ạ
đó, thông qua h th ng xe t i nh ng hàng hoá này s đệ ố ả ữ ẽ ược chuy n đ n các c aể ế ử hàng và siêu th trong khu v c ị ự
• Wal-mart có kho ng 114 trung tâm phân ph i trên kh p nả ố ắ ước M (2011) , m iỹ ỗ trung tâm có kích thướ ớc l n h n 1 tri u mét vuông Anh Các trung tâm này ho tơ ệ ạ
đ ng 24/7 đ h tr liên t c cho đ i xe t i.ộ ể ỗ ợ ụ ộ ả
• Bên trong m i trung tâm, có các băng chuy n v i chi u dài h n 5 d m, ph cỗ ề ớ ề ơ ặ ụ
v h n 9.000 dòng s n ph m khác nhau ụ ơ ả ẩ
• Các trung tâm được phân b khoa h c, m i trung tâm h tr ho t đ ng cho 90ổ ọ ỗ ỗ ợ ạ ộ
đ n 100 c a hàng trong vòng bán kính 200 d m ế ử ặ
• Đ thu n ti n trong di chuy n, m i trung tâm phân ph i đ u để ậ ệ ể ỗ ố ề ược đánh d uấ trên các cung đường đ n các c a hàng Nh ng hàng hóa đế ử ữ ược nh p tr c ti p tậ ự ế ừ các nhà s n xu t nả ấ ở ước ngoài nh : Trung Qu c hay n Đ , s đư ố Ấ ộ ẽ ược chuy nể
đ n các trung tâm phân ph i n m khu v c ven bi n trế ố ằ ở ự ể ước khi v n chuy n đ nậ ể ế các c a hàng trên kh p nử ắ ước M ỹ
• M i trung tâm phân ph i đỗ ố ược phân ra nh ng khu v c khác nhau trên c sở ữ ự ơ ở
s lố ượng hàng hóa nh n đậ ược
• T l quay vòng hàng t n kho là r t cao kho ng 1 l n trong 2 tu n đ i v i h uỉ ệ ồ ấ ả ầ ầ ố ớ ầ
h t các ch ng lo i hàng hóa35( P.Mohan Chandran, 2003) Nh ng hàng hóa phânế ủ ạ ữ
ph i trong ph m vi nố ạ ước M thỹ ường được chuy n t i trong nh ng t m nâng,ể ớ ữ ấ trong khi đó hàng hóa nh p kh u thì l i đậ ẩ ạ ược chuy n t i trong nh ng chi c h pể ớ ữ ế ộ
ho c thùng có th tái s d ng ặ ể ử ụ
Trang 104 QU N TR T N KHOẢ Ị Ồ
V i m t quy mô ho t đ ng phân ph i và bán l kh ng l nh Wal-mart,ớ ộ ạ ộ ố ẻ ổ ồ ư
đ có th đáp ng để ể ứ ược phân ph i m t cánh linh ho t ho t, k p th i đ n các c aố ộ ạ ạ ị ờ ế ử hàng, v a c nh tranh v i các đ i th v c t gi m chi phí là m t v n đ khôngừ ạ ớ ố ủ ề ắ ả ộ ấ ề
nh Đ gi i quy t v n đ này, Wal-mart đã ti n hành ng d ng m nh m côngỏ ể ả ế ấ ề ế ứ ụ ạ ẽ ngh thông tin vào qu n tr t n kho, song song v i vi c áp d ng k thu t “crossệ ả ị ồ ớ ệ ụ ỹ ậ – docking” đ t o ra hi u qu cao nh t ể ạ ệ ả ấ
- ng d ng công ngh trong qu n tr t n kho (Công ngh RFID)Ứ ụ ệ ả ị ồ ệ Wal-mart có th c t gi m hàng t n kho kém hi u qu b ng cách cho phépể ắ ả ồ ệ ả ằ các c a hàng qu n lý kho hàng c a chính h , c t gi m kích thử ả ủ ọ ắ ả ướ ủc c a các ki nệ hàng cho nhi u lo i hàng hóa khác nhau và gi m giá k p th i ề ạ ả ị ờ
Thay vì c t gi m hàng t n kho m t cách tri t đ , Wal-mart t n d ng năngắ ả ồ ộ ệ ể ậ ụ
l c c a đ i ngũ IT đ t o ra nhi u hàng t n kho s n có trong container mà kháchự ủ ộ ể ạ ề ồ ẵ hàng c n nh t, trong khi đó c t gi m toàn b m c t n kho ầ ấ ắ ả ộ ứ ồ
T i các c a hàng wal-mart, nhân viên có máy tính c m tay đạ ủ ầ ược k t n iế ố
v i máy tính bên trong c a hàng thông qua m ng t n s radio Giúp gi l iớ ử ạ ầ ố ữ ạ
nh ng ghi nh n v t n kho, nh ng l n giao hàng và l u gi hàng hóa trong cácữ ậ ề ồ ữ ầ ư ữ trung tâm phân ph i ố
Wal-mart s d ng các máy đ c quang h c c đ nh, máy đ c mã v ch vàử ụ ọ ọ ố ị ọ ạ máy t n s radio RIFD, hàng hóa có th đầ ố ể ược chuy n th ng đ n bãi ch a thíchể ẳ ế ứ
h p, n i mà chúng s đợ ơ ẽ ược b c lên các xe t i cho vi c giao hàng Qua h th ngố ả ệ ệ ố này, có th ki m soát và ghi nh n doanh s và m c t n kho trên các k hàng t iể ể ậ ố ứ ồ ệ ạ các c a hàng Nó cũng có th th c hi n vi c đóng gói và ki m kê t n kho.ử ể ự ệ ệ ể ồ Wal-mart n m gi m t h th ng máy tính quy mô và ph c t p nh t trongắ ữ ộ ệ ố ứ ạ ấ
t ng lĩnh v c riêng Công ty s d ng h th ng máy tính MPP đ l u tr quáừ ự ử ụ ệ ố ể ư ữ trình v n chuy n hàng hóa và m c t n kho T t c thông tin liên quan đ n doanhậ ể ứ ồ ấ ả ế
s bán và t n kho đ u đố ồ ề ược chuy n đ n thông qua m t h th ng thông tin liênể ế ộ ệ ố
l c v tinh hi n đ i Nh m cung c p vi c l u tr d li u trong trạ ệ ệ ạ ằ ấ ệ ư ữ ữ ệ ường h p cóợ
s ng t qu ng hay đ t đo n v d ch v thì công ty cũng có đự ắ ả ứ ạ ề ị ụ ược m t k ho chộ ế ạ tác chi n m t cách bao quát.ế ộ
"Wal-mart k t n i v i các nhà cung c p thông qua h th ng máy tính Wal-ế ố ớ ấ ệ ố