- Định hoạt tính enzyme và hàm lượng protein của dịch enzyme ban đầu trước tủa.. Xác định hoạt tính enzyme và hàm lượng protein của dịch enzyme sau tủa.. Tinh sạch Amylase tái tổ hợp bằn
Trang 1HỨA TRƯỜNG CHINH - MSHV: 20C61005
TỪ KHỞI THÀNH - MSHV: 20C61012
TINH SẠCH VÀ XÁC ĐỊNH HOẠT TÍNH ENZYME
AMYLASE TÁI TỔ HỢP
BÁO CÁO THỰC TẬP HÓA SINH HỌC
Ngành: Hóa sinh học
Mã số ngành: 8420116
GVHD: TS Trần Quốc Tuấn
TP Hồ Chí Minh – Năm 2021
Trang 22
Trang 31 Tiến hành thí nghiệm
enzyme ngoại bào bỏ sinh khối tế bào
- Dịch sau ly tâm lấy 50ml tủa muối và 50ml tủa dung môi hữu cơ
- Định hoạt tính enzyme và hàm lượng protein của dịch enzyme ban đầu (trước tủa)
- 2 mẫu tủa sẽ ly tâm, thu tủa và hòa thành 10ml (dịch enzyme sau tủa) Xác định hoạt tính
enzyme và hàm lượng protein của dịch enzyme sau tủa
- Lấy mẫu tủa thích hợp tiếp tục tinh sạch bằng sắc ký ái lực
2 Tinh sạch Amylase tái tổ hợp bằng sắc kí ái lực Ni 2+ -NTA agarose Tiến hành thí nghiệm
Chuẩn bị cột
- Nhồi 1 lớp bông thủy tinh có độ dày khoảng 2 mm vào ống tiêm 3 ml (Lưu ý: bề mặt
lớp bông bằng phẳng)
- Đặt một lớp giấy lọc lên cột
- Cố định cột lên giá đỡ và nối dây truyền dịch với cột
- Rửa cột với 1 ml đệm chiết tách, lặp lại 3 lần
Cân bằng Ni 2+ -NTA agarose
loại bỏ dịch nổi, thu nhận tủa, bước này được thực hiện 3 lần
Tinh sạch protein
(FT – flow-through), để ổn định cột trong 10 phút
giải Xác định hoạt tính và hàm lượng protein trong dịch rửa
- Thôi giải protein mục tiêu với 1 ml đệm thôi giải, lặp lại 5 lần Thu nhận các phân đoạn
protein thôi giải và bảo quản ở nhiệt độ lạnh Xác định hoạt tính và hàm lượng protein trong các phân đoạn
Trang 44
3 Kết quả
Từ kết quả thu nhận được, ta nhận thấy ở nồng độ 0 µg/ml protein vẫn ghi nhận được giá trị OD, điều này không đúng với lý thuyết Nên giá trị OD ở nồng độ 0 µg/ml protein sẽ được hiệu chỉnh về 0, và giá trị OD ở các nồng độ khác cũng được hiệu chỉnh tương ứng (giá trị OD1, OD2 được trừ cho 0.075 ở các nồng độ khảo sát; giá trị OD3 được trừ cho 0.076 ở các nồng độ khảo sát) Từ đó tính toán ∆OD giữa 3 lần lập lại, ta được kết quả như bảng sau:
Xây dựng đường chuẩn protein
OD2
0.075 0.087 0.097 0.107 0.119 0.126
Đường chuẩn Bradford
Trang 5Tương tự như trên, từ các giá trị OD ghi nhận được, ta nhận thấy ở nồng độ 0 µg/ml tinh bột vẫn ghi nhận được giá trị OD, điều này không đúng với lý thuyết Nên giá trị OD ở nồng độ 0 µg/ml tinh bột sẽ được hiệu chỉnh về 0, và giá trị OD ở các nồng độ khác cũng được hiệu chỉnh tương ứng (giá trị OD1, OD2, OD3 được trừ cho các giá trị tương ứng là 0.053, 0.054 và 0.055 ở các nồng độ khảo sát) Từ đó tính toán ∆OD giữa 3 lần lập lại, ta được kết quả như bảng sau:
Xây dựng đường chuẩn tinh bột
Đường chuẩn tinh bột
Trang 66
Nồng độ protein
Dựa vào phương trình đường chuẩn của protein: y = 0.001x + 0.0008 (phương trình 1) với
❖ Protein trong dịch nuôi cấy (enzyme thô trước tủa)
Cách tính: Giá trị OD tương ứng với hệ số y trong phương trình 1 Từ đó ta suy ra được giá trị x tương ứng với nồng độ protein có trong mẫu thử Thí nghiệm được lặp lại 3 lần, nên nồng độ protein có trong mẫu thử tương đương với giá trị trung bình của 3 lần lặp lại trên + Với OD = 0.118 ➔ x = 117.2 µg/ml
+ Với OD = 0.120 ➔ x = 119.2 µg/ml + Với OD = 0.121 ➔ x = 120.2 µg/ml
Vì mẫu được pha loãng 20 lần trước khi đo OD, nên [protein] = 𝑥̅ × 20 = 2377.4 µg/ml =
237.34 mg
❖ Protein sau tủa cồn
Cách tính nồng độ protein của dịch enzyme sau tủa cồn tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 1 ta được:
Vì mẫu được pha loãng 100 lần trước khi đo OD, nên nồng độ protein thực sự có trong 1 ml
Dịch
Enzyme thô trước tủa Enzyme tủa cồn Enzyme tủa muối
0.118 0.12 0.121 0.118 0.112 0.111 0.108 0.11 0.106
OD 595nm
Pha loãng 20 lần đo protein Pha loãng 100 lần đo protein Pha loãng 100 lần đo protein
Trang 7❖ Protein sau tủa muối
Cách tính nồng độ protein của dịch enzyme sau tủa muối tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 1 ta được:
Vì mẫu được pha loãng 100 lần trước khi đo OD, nên nồng độ protein thực sự có trong 1
Tinh sạch enzyme
❖ Protein có trong dịch thôi giải 1 (TG1)
Cách tính nồng độ protein có trong TG1 tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị
OD vào phương trình 1 ta được:
0.119 mg/ml
pha loãng 30 lần (dịch rửa)
Dịch
OD thử không - thử thật
0.118 0.12 0.121 0.113 0.115 0.111 0.139 0.131 0.129 0.127 0.127 0.123 0.099 0.091 0.091 0.098 0.09 0.089
OD 595nm
Trang 88
❖ Protein có trong dịch thôi giải 2 (TG2)
Cách tính nồng độ protein có trong TG2 tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị
OD vào phương trình 1 ta được:
❖ Protein có trong dịch thôi giải 3 (TG3)
Cách tính nồng độ protein có trong TG3 tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị
OD vào phương trình 1 ta được:
❖ Protein có trong dịch thôi giải 4 (TG4)
Cách tính nồng độ protein có trong TG4 tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị
OD vào phương trình 1 ta được:
❖ Protein có trong dịch thôi giải 5 (TG5)
Cách tính nồng độ protein có trong TG5 tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị
OD vào phương trình 1 ta được:
Trang 9+ Với OD = 0.091 ➔ x = 90.2 µg/ml
❖ Nồng độ protein trung bình có trong 5 phân đoạn thôi giải
5 = 118.87+112.2+132.2+125.2+92.87
Vậy trong 5 ml dịch thôi giải có [protein] = 0.016 x 5 = 0.58 mg
❖ Protein có trong dịch rửa (Flow-through)
Cách tính nồng độ protein có trong dịch rửa tương tự như phần dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 1 ta được:
Vì mẫu được pha loãng 30 lần trước khi đo OD, nên nồng độ protein thực sự có trong 1 ml
Vậy trong 5 ml dịch rửa có [protein] = 2.746 x 5 = 13.73 mg
Hoạt tính enzyme
Dịch
OD thử không - thử thật
OD thử không - thử thật
Pha loãng 15 lần đo hoạt tính Pha loãng 50 lần đo hoạt tính Pha loãng 50 lần đo hoạt tính
Trang 1010
Công thức tính hoạt tính enzyme
𝐗 × 𝐊
Trong đó :
X : Số mg tinh bột suy ra từ đường chuẩn
v : Thể tích enzyme cho vào hỗn hợp phản ứng enzyme
t : Thời gian enzyme phản ứng
K : Hệ số pha loãng Giả sử thể tích enzyme cho vào hỗn hợp phản ứng là 1 ml, thời gian phản ứng là 10 phút
Dựa vào phương trình đường chuẩn của tinh bột: y = 0.0231x + 0.0073 (phương trình 2) với
❖ Enzyme trong dịch nuôi cấy (enzyme thô trước tủa)
Cách tính: Giá trị OD tương ứng với hệ số y trong phương trình 2 Từ đó ta suy ra được giá trị x tương ứng với lượng tinh bột có trong mẫu thử Thí nghiệm được lặp lại 3 lần, nên lượng tinh bột có trong mẫu thử tương đương với giá trị trung bình của 3 lần lặp lại trên + Với OD = 0.157 ➔ x = 6.481 mg
+ Với OD = 0.167 ➔ x = 6.913 mg + Với OD = 0.143 ➔ x = 5.874 mg
Vì mẫu enzyme thô được pha loãng 15 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính amylase
10 ×1 = 9.635 U
❖ Enzyme tủa cồn
Cách tính hoạt tính enzyme trong mẫu sau khi tủa cồn tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Trang 11Suy ra giá trị trung bình của 3 lần lặp lại: 𝑥̅ = 4.792+4.835+4.922
Vì mẫu enzyme sau tủa cồn được pha loãng 50 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính
10 ×1 = 24.25 U
❖ Enzyme tủa muối
Cách tính hoạt tính enzyme trong mẫu sau tủa muối tương tự như cách tính hoạt tính enzyme
có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Vì mẫu enzyme sau tủa muối được pha loãng 50 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt
10 ×1 = 47.265 U
Hoạt tính enzyme sau khi được tinh sạch bằng sắc ký ái lực
❖ Hoạt tính amylase trong dịch thôi giải 1 (TG1)
Cách tính hoạt tính enzyme trong TG1 tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Dịch
OD thử không - thử thật
OD thử không - thử thật
Pha loãng 30 lần đo hoạt tính Pha loãng 20 lần đo hoạt tính Pha loãng 10 lần đo hoạt tính Pha loãng 5 lần đo hoạt tính
Trang 1212
Vì mẫu enzyme trong TG1 được pha loãng 30 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính
10 ×1 = 20.307 U
❖ Hoạt tính amylase trong dịch thôi giải 2 (TG2)
Cách tính hoạt tính enzyme trong TG2 tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Vì mẫu enzyme trong TG1 được pha loãng 20 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính
10 ×1 = 14.384 U
❖ Hoạt tính amylase trong dịch thôi giải 3 (TG3)
Cách tính hoạt tính enzyme trong TG3 tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Vì mẫu enzyme trong TG1 được pha loãng 10 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính
10 ×1 = 5.037 U
❖ Hoạt tính amylase trong dịch thôi giải 4 (TG4)
Cách tính hoạt tính enzyme trong TG4 tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
Trang 13+ Với OD = 0.143 ➔ x = 5.874 mg
Vì mẫu enzyme trong TG1 được pha loãng 5 lần, dựa vào công thức 1 ta được: Hoạt tính
10 ×1 = 3.211 U
❖ Hoạt tính amylase trong dịch thôi giải 5 (TG5)
Cách tính hoạt tính enzyme trong TG5 tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
10 ×1 = 0.183 U
Hoạt tính chung trong phân đoạn thôi giải = 𝑡ổ𝑛𝑔 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ 𝑐ủ𝑎 5 𝑝ℎâ𝑛 đ𝑜ạ𝑛 𝑡ℎô𝑖 𝑔𝑖ả𝑖
5
=20.307 + 14.384 + 5.037 + 3.211 + 0.183
5 = 8.624 U
❖ Hoạt tính amylase trong dịch rửa (Flow-through)
Cách tính hoạt tính enzyme trong dịch rửa tương tự như cách tính hoạt tính enzyme có trong dịch nuôi cấy, thế các giá trị OD vào phương trình 2 ta được lượng tinh bột tương ứng sau:
10 ×1 = 0.007 U
Trang 1414
Fraction Thể tích
(ml)
Nồng độ protein (mg/ml)
Hàm lượng protein
(mg)
Hoạt tính enzyme (U)
Enzyme sau tủa
Enzyme sau tủa
Enzyme trong
❖ Tính hoạt tính riêng
Tổng hàm lượng protein
237.74= 0.04 U/mg
112.87= 0.215 U/mg
107.2 = 0.44 U/mg
13.73 = 0.0005 U/mg
❖ Tính độ tinh sạch
Hoạt tính riêng ban đầu + Độ tinh sạch của enzyme thô = 1
Trang 15❖ Tính hiệu suất thu hồi hoạt tính enzyme
Tổng hoạt tính enzyme thô x 100 + Hiệu xuất thu hồi hoạt tính của enzyme thô = 100%
9.635x 100 = 251.7%
9.635 x 100 = 490.6%
9.635x 100 = 89.5%
9.635x 100 = 0.07%
❖ Tính hiệu suất thu hồi protein
Hiệu suất thu hồi protein = Tổng protein có trong phân đoạn
Tổng protein trong dịch thô x 100 + Hiệu xuất thu hồi protein của dịch enzyme thô = 100%
237.74x 100 = 47.47%
237.74x 100 = 45.1%
237.74x 100 = 0.24%
237.74x 100 = 5.78%
4 Kết luận
Fraction
Thể tích (ml)
Nồng độ protein (mg/ml)
Hàm lượng protein (mg)
Hoạt tính enzyme (U)
Hoạt tính riêng (U/mg)
Hiệu suất thu hồi protein (%)
Hiệu suất thu hồi hoạt tính (%)
Độ tinh sạch
Dịch enzyme
Enzyme sau
Enzyme sau
Enzyme thôi
Enzyme