TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHÔ HỎ CHÍ MINH... Ráp mạch theo hình H3.. Chỉnh biến trở VRI cấp cho Vị theo bảng B3... Il Mạch khuếch đại công không đảo... Chỉnh biên trở VRI cấp cho
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHÔ HỎ CHÍ MINH
¬ BÁO CÁO THỰC HÀNH -
| MÔN: THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO |
Trang 2
BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT)
MẠCH KHUÉCH ĐẠI CỘNG - TRỪ
D_ Mạch khuếch đại công đảo
Mạch mồ phóng
+12v
A
RIN2 {| | 2
Trang 3
Bước 1 Ráp mạch theo hình H3 I2 với Rinz=10kQ
Bước 2 Chỉnh nguồn Vpc=(0—>20)V trên mô hình cấp Vind =2V
Bước 3 Chỉnh biến trở VRI cấp cho Vị theo bảng B3 5
Bước 5 Chỉnh nguồn Vpc=(0—>20)V trên mô hình cấp V¡„2 = - 2V, rồi thực
hiện như bước 3, bước 4 Bảng B3.Š
Vout(V) VOI Ving =
—2(V)
Dựa vào bang trén vé dé thi Voy+ = f (Vin) tuong tng voi Vino = 2(V) , Ving = —2(V)
$ V.u(V)
12 ~ Vina(V)
Vin2 = 2 (V)
Ving = —2 (V)
download by : skknchat@ gmail.com
Trang 4Bước 6 Lắp R„z = 4.7kQO thay thế R¡;= 10kO
Bước 7 Đo điện áp Vout thực hiện như bước 2 đến bước 5 dựa vào bảng B3.6
—2(V)
Dua vao bang trén vé d6 thi Vo, =f (Vin) tuong tng voi Vino = 2(V) , Ving = —2(V)
$ Vou(V)
12
12 _ Vi)
Ving = —2 (V)
Ving = 2 (V)
download by : skknchat@ gmail.com
Trang 5Cầu 9: Hãy so sánh hai đường điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vin2 =2V, Vin2
= -2V ? Giái (thích?
s* 2 đường điện áp ngõ ra đều có xu hướng giảm dân
s* Vì khi giữ nguyên W¿„; ở từng trường hợp và tăng W„; lên sẽ bị ảnh hưởng đến điện áp Vout bởi công thức sau :
D> Vo=-(Vini+Vinz) (Mach cộng đáo có Rị„1 = Rin2 = Ry)
> Khi V;,, tang => Vout giam
Cầu 10: Hãy so sánh điện áp ngõ ra Vouft tương ứng Rin2 = 4,7kQ, Rin2 = 10kQ voi gia trị Vin2 =2V? giải thích?
Điện áp ngõ ra Vọur( Rin2 = 4,7kO,) < Vou¿( Rmn2 = I0ko,) Với gia tri Vin2 =2V
% Vout =~ (Vay + Vay¿2 )
ro ° out =- (a4 Sf V: inl + Rin2 Ss Ư in2 )
> Tir day ta có thể thấy được khi R2 giảm => Wz„¿; tăng => Vạuc giảm
Trang 6Il) Mạch khuếch đại công không đảo
Voc =12V
1kQ
Vim 4
Voc =12V | |
| Vine
| |
j_—}
Mạch mô phỏng :
+12v 4
ye
10k
+
download by : skknchat@ gmail.com
Vout
Trang 7Bước 1 Rap mach theo hinh 3.15
Bước 2 Chỉnh nguồn Vpc = (0+20 )V trên mô hình V¡;› =2V
Bước 3 Chỉnh biên trở VRI cấp cho Vạn theo bảng B3.7
Bước 4 Đo Vow(V) tương ứng với Vịt ghi vào bảng B3 7
Bước 5 Chỉnh VRI, dùng VOM đo điện áp Vị; =-2V, thực hiện như bước 3, bước 4
Bảng B3 7
Dua vao bang trén vé d6 thi Vo, =f (Vin) tuong tng voi Ving = 2(V) , Ving = —2(V)
A Vout V)
14
12
4 a = >
H 3.16
download by : skknchat@gmail.com
Trang 8Cầu 11: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ướng Vin2 =2V, Vịn2 =-2V 2 Giải thích
* Khi V„; giữ nguyên và W¿„; tăng dân thì điện áp ngõ ra Vout cũng tăng dần đối với 2 trường hợp Vin2 =2V, Vin2 =-2V
% Đối với mạch khuếch dai khong dao(R, = Rin) , ta c6
e Vout =Vini + Vin2
> Vi thé khi V,,,, tang => Vout tang
Câu 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass) Hãy nêu bieu thirc Vout theo gia frị Vin12 Giải thích
Khi cho Vĩin2 =0V mạch sẽ trở thành
Áp dụng sông thức của mạch khuếch đại không đảo :
Vout 1 = (1 +—f =) V;"
Vout Lo =( tai Rin 7” (n1+Rm2 —
Vạuy¿ = Vau¿i = (1 — ~) (———_
) in 1
) Vin 1
Rini1+Rin2
Trang 9III) Mạch khuếch đại trừ (mạch khuếch đại vì sai) :
=_ Sơ đồ mạch thực hành
Re =10kKQ
cv
4
Rinz =10KQ
s Voc =12V
Re Ss 1kQ =!
| VR1
|
Voc=12Vi |
Mạch mô phỏng :
=
U1
VR1
$
EP
download by : skknchat@ gmail.com
Trang 10Bước I: Ráp mạch theo hình 3 I7
Bước 2: Chỉnh VRI, dùng VOM đo điện áp Vịni = -4V
Bước 3: Chinh VR2 cap cho Vin2 theo bang B3.8
Bước 4: Đo Vow (V) tương ứng với Vịnt, Vịn2 ghi vào bảng B3.6
Bước 6 Chinh VRI điện áp Vịai = 0V thực hiện như bước 3 và 4
Bước 7 Chỉnh VRI điện áp Vị = 4V thực hiện như bước 3 và 4
V Veu;(V) VỚI E,
Vart(v) voi V;
Vart(v) voi V;
Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vọu¿ = f (Vịn;) tương ứng với
$ Vou(V)
Vina — -4(V)
8 a Vina = 0()
12 -10 -8 + 2 0 N2 4 6 8 10 12 Vino
download by : skknchat@ gmail.com