1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo bài th thí nghiệm mạch điện 1 phản ứng của một nhánh đối với kích thích điều hòa xác lập

19 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ứng Của Một Nhánh Đối Với Kích Thích Điều Hòa Xác Lập
Tác giả Nguyễn Ngọc Bảo Tâm
Người hướng dẫn Trần Anh Tuấn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Khoa Điện
Thể loại báo cáo
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 254,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 KHOA ĐIỆNBÁO CÁO BÀI TH THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỆN 1Giáo viên hướng dẫn: Trần Anh Tuấn.. Trang 3 Bài số 3Quan hệ tuyến tính giữa các biến trong mạch tuyến tínhNghiệm định lý Thêvênin-N

Trang 1

KHOA ĐIỆN

BÁO CÁO BÀI TH THÍ NGHIỆM MẠCH ĐIỆN 1

Giáo viên hướng dẫn: Trần Anh Tuấn.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Bảo Tâm Lớp SH: 20DCLC2

Nhóm TH: 20.31A MSSV: 105200211

Bài số 1

Phản ứng của một nhánh đối với kích thích điều

hòa xác lập.

Trang 2

Phản ứng của một nhánh đối với kích thích điều

hòa xác lập.

R 0.025 2.65 107.31

RLC 0.021 2.01 107.44

Nhánh Kết quả tính Thông số mạch

RLC 4919 -27° 4400 2200 7 0.72×10 -6

2

Trang 3

Bài số 3

Quan hệ tuyến tính giữa các biến trong mạch tuyến tính

Nghiệm định lý Thêvênin-Norton.

I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM.

- Nghiệm chứng quan hệ tuyến tính giữa các biến dòng áp trong mạch điện tuyến tính.

- Nghiệm định lý Thêvenin-Norton.

II.THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM.

III.NỘI DUNG THÍ NGHIỆM.

1 Kết nối thiết bị.

2 Trình tự thí nghiệm.

a) Nghiệm quan hệ tuyến tính giữa dòng áp trong mạch điện tuyến tính.

- Lần đo 1:

Trang 4

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 200.29 0.00 49.91 E2 129.97 44.22 50.09 E3 142.72

-39.44 49.99 I1 0.18 44.88 49.89 I2 0.19 50.58 49.95 I3 0.02

-79.24 51.12

4

° 0

° -45

° -90

° -135

180 °

° 135

90°

45°

Trang 5

Theo kết quả đồ thị vectơ đo ở lần 1, ta có:

˙

U 3 = 110.22-90.66i (V) ˙I 3 = 0.0037-0.02i (A)

- Lần đo 2:

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 199.93 0.00 49.90

° 0

° -45

° -90

° -135

180 °

° 135

90°

45°

Trang 6

E2 120.69 42.00 50.67 E3 140.57

-35.30 49.90 I1 0.17 43.20 49.86 I2 0.19 54.86 49.91 I3 0.04

-76.11 50.13

Theo kết quả đồ thị vectơ đo lần 2, ta có:

˙

- Lần đo 3:

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 199.87 0.00 49.74 E2 102.92 36.28 49.87 E3 134.77

-27.01 49.77 I1 0.14 37.32 49.78 I2 0.18 63.11 49.81 I3 0.08

-68.66 49.81

6

° 0

° -45

° -90

° -135

180 °

° 135

90°

45°

Trang 7

Theo kết quả đồ thị vectơ đo lần 3, ta có:

˙

- Từ lần đo 1&2 ta có hệ phương trình:

{ (0.0037−0.02i) A +B=110.22−90.66i (0.01−0.039i) A +B=114.72−81.23i  { A=−376.4 +361.65 i

B=104.38−99.53 i

Chứng minh quan hệ tuyến tính:Ta nghiệm A,B lần đo 3

=> Quan hệ giữa áp và dòng trên một nhánh bất kỳ là quan

hệ tuyến tính.

3/b: Nghiệm định lý Thêvênin-Norton

Trang 8

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 201.35 0.00 50.05 E2 143.64 44.29 50.16 E3 147.03

-44.61 50.04 I1 0.19 45.03 49.97 I2 0.19 45.38 50.08 I3 0.00

-79.93 1269.94

8

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Trang 9

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 201.39 0.00 49.81 E2 202.18 -0.26 49.90 E3 0.39 -4.81 306.30

° 0

-45°

° -90

° -135

° 180

° 135

° 90

45°

Trang 10

I1 0.27 0.64 49.87 I2 0.00 54.96 1267.68 I3 0.27 1.09 49.72

˙

˙

I ngắn = 104.67−103.26 i

0.27+0.0051 i = 380.31-389.63i

Y V = Z 1 V = 380.31−389.63i 1 = 0.0013+0.0013i Phương trình Thêvênin:

Phương trình Norton:

˙I = 0.27+0.0051i - 0.0013+0.0013i x ˙U

3/c Nghiệm lại điều kiện phát công suất cực đại của mạng 1 cửa:

4 R = (104,67−103,26 i) 2

4.380,31 = 0.193-14.21i (W)

Bài số 6:

Mạch 3 pha đối xứng và không đối xứng.

I.Mục đích thí nghiệm

10

Trang 11

- Làm quen cách nối tải và dụng cụ đo theo hình Y và ∆.

- Nghiệm lại quan hệ về pha, môdun giữa dòng, áp dây và pha trong quan hệ bap ha đối xứng Y và ∆.

- Thấy rõ sự xê dịch điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên

- Biết đo công suất tải ba pha theo phương pháp 1 Watmet, 2 Watmet.

II.Thiết bị thí nghiệm III.Nội dung thí nghiệm

1 Kết nối thiết bị

2 Trình tự thí nghiệm a) Quan hệ dòng, áp dây, pha trong mạch 3 pha đối xứng

- Nối sao (Y):

Trang 12

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 186.76 0.00 49.98 E2 187.63 119.84 49.95 E3 189.38

-119.17 49.97 I1 0.05 30.38 49.85 I2 0.05 150.45 50.09 I3 0.05 -88.78 50.18

12

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Trang 13

+ Đo U pha :

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 110.32 0.00 49.71 E2 110.31 119.70 49.91 E3 111.57 - 49.80

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Trang 14

I1 0.05 0.34 49.73 I2 0.05 120.47 49.45 I3 0.05

-119.24 49.54

Nhận xét: I dây = I pha và U dây = √ 3 U pha

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency

14

° 0

° -45

° -90

° -135

180 °

° 135

90°

45°

Trang 15

E1 192.88 0.00 50.11 E2 196.01 119.48 56.70 E3 195.26

-119.27 50.09 I1 0.09 0.45 50.05 I2 0.09 120.35 50.20 I3 0.09

-118.74 50.27

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :50 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Trang 16

AC (RMS) Phase Frequency E1 191.97 0.00 49.90 E2 192.91 119.56 49.90 E3 194.47

-119.30 49.86 I1 0.15 30.74 49.86 I2 0.15 150.46 49.87 I3 0.15 -89.12 49.89

Nhận xét: I dây = √ 3 I pha và U dây = U pha

4/b Xác định điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên:

16

Trang 17

Voltage Scale (E1, E2, E3) :20 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 110.46 0.00 50.28 E2 142.34 127.14 50.32 E3 151.70

-125.87 50.33 I1 0.15 1.04 50.34 I2 0.12 128.10 50.33 I3 0.12

-125.09 50.46

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Trang 18

+ Đo U dây :

Phasor Analyzer

Voltage Scale (E1, E2, E3) :20 V/div.

Current Scale (I1, I2, I3) : 0.05 A/div.

AC (RMS) Phase Frequency E1 110.26 0.00 50.06 E2 112.35 121.02 50.06 E3 121.98

-117.56 50.01 I1 0.05 32.18 49.71 I2 0.05 152.91 50.01

18

° 0

° -45

° -90

° -135 180°

° 135

90°

45°

Ngày đăng: 03/01/2024, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w