Ministry of Agriculture & Rural Development Chương trình Hợp tác Nông nghiệp và Phát triển Nông nghiệp CARD 033/05 VIE Khảo nghiệm,đỏnh giỏ và ỏp dụng cụng nghệ nhõn giống tiờn tiến
Trang 1
Ministry of Agriculture & Rural Development
Chương trình Hợp tác Nông nghiệp và Phát triển Nông nghiệp
(CARD)
033/05 VIE
Khảo nghiệm,đỏnh giỏ và ỏp dụng cụng nghệ nhõn giống tiờn tiến cho việc phỏt triển cỏc rừng trồng Thụng caribeae và Thụng
lai cú giỏ trị kinh tế cao tại Việt Nam
MS4: Những khảo nghiệm đánh giá di truyền
Các hoạt động:
• 5 địa điểm khảo nghiệm di truyền được trồng để so sánh về đặc tính sinh trưởng với các giống Thông địa phương và giống nhập nội đã được trồng
• Yêu cầu kỹ thuật trồng khảo nghiệm đã được ghi và trách nhiệm về quản lý dài hạn và phân tích đánh giá kết quả đã được phân công
Trang 2Giới thiệu
Dự ỏn đũi hỏi xem xột lại cỏc khảo nghiệm hiện cú và sinh trưởng của một số loài cõy lỏ kim nhiệt đới ở Việt Nam, đặc biệt là Thụng caribê và xõy dựng thờm cỏc khảo nghiệm sử dụng vật liệu đó được cải thiện tớnh di truyền, gồm cả giống Thụng lai
Dự ỏn cũng sẽ tăng cường năng lực cho cỏc cơ quan nghiờn cứu lõm nghiệp Việt Nam những vấn
đề liờn quan đến cải thiện giống Thụng và hệ thống nhõn giống sinh dưỡng thụng qua cỏc khoỏ đào tạo tại Queensland và Việt Nam, xõy dựng cỏc vườn vật liệu và vườn ươm trỡnh diễn quy mụ nhỏ, và một chuyến thăm quan học tập ở Australia cho cỏc nhà quản lý/ nghiờn cứu lõm nghiệp ở Việt Nam
Cuối cựng, dự ỏn sẽ tạo dựng mối quan tõm cho cỏc nhà trồng rừng quy mụ lớn và nhỏ bao gồm
cả cỏc cộng đồng dõn tộc thiểu số, thụng qua việc xõy dựng cỏc điểm trồng rừng trỡnh diễn cộng tỏc ở cỏc vựng ưu tiờn cho việc mở rộng diện tớch rừng trồng Thụng dưới sự trợ giỳp kỹ thuật bởi cỏc khoỏ đào tạo thớch hợp
Bản báo cáo này liên quan đến phần Kết quả 1.2 của dự án: “ Thiết lập những khảo nghiệm đánh giá di truyền so với giống sẵn có ở địa phương và giống Thông đã được trồng trước đây trên các vùng khác nhau, từ các vùng Trung tâm phía bắc, ven biển miền Trung đến các vùng Tây Nguyên của Việt Nam”
Tiến độ
Miờu tả địa điểm
Bảng 1 Miờu tả những nột chớnh của 6 địa điểm đó thiết lập khảo nghiệm đỏnh giỏ di truyền Những hỡnh ảnh của một vài khảo nghiệm được đớnh kốm ở Phụ lục 3
Vật liệu giống
Bảng 2 Danh sỏch giống được sử dụng cho mỗi khảo nghiệm Nhỡn chung, vật liệu giống cho
những khảo nghiệm phớa Bắc Việt Nam đó được gieo ươm và chăm súc tại vườn ươm của Trung tõm nghiờn cứu giống cõy rừng (Cẩm Quỳ – Ba Vỡ - Hà Tõy) và vườn ươm Cam Ly của Trung tõm thực nghiệm lõm sinh Lõm Đồng cho cỏc khảo nghiệm ở vựng Tõy Nguyờn
Nguồn giống địa phương được lấy từ Trung tõm nghiờn cứu giống cõy rừng (Hạt giống Pinus caribaea var hondurensis của rừng Thụng caribờ trồng trước đú tại địa phương) và giống Thụng nhựa bản địa
Thiết kế và bố trớ thớ nghiệm
Nhỡn chung, khảo nghiệm bố trớ với 6 hàng, 6 cõy/hàng (36 cõy/ụ) cho mỗi lụ hạt/1 lần lặp; cỏc ụ
được sắp xếp ngẫu nhiờn theo khối ngẫu nhiờn đầy đủ với 4 lần lặp lại Phụ lục 1 bao gồm sơ đồ
thớ nghiệm của một vài vị trớ
Tỉ lệ sống, sinh trưởng và trồng dặm
Do một số tổn thất, một vài địa điểm đó trồng dặm sau 2 thỏng đầu tiờn sau khi trồng, Thờm vào
đú, gần đõy một vài vị trớ đó đỏnh tỉ lệ sống và sinh trưởng chiều cao ở giai đoạn đầu Những kết
quả thu được sẽ được thụng tin ở giai đoạn sau
Những điều khoản về quản lớ thớ nghiệm, thu thập số liệu, phõn tớch và thụng tin
Cơ quan chịu trỏch nhiệm trong tất cả cỏc cộng tỏc khảo nghiệm là Trung tõm nghiờn cứu giống cõy rừng ở Hà Nội Cỏn bộ liờn lạc đươc ửy nhiệm gồm:
Họ và tờn: ThS Phớ Hồng Hải
Chức vụ: Phú giỏm đốc Trung tõm nghiờn cứu giống cõy rừng
Địa chỉ liờn lạc: Điện thoại: 844 913309746/ 844 8389813
Email: phi.hong.hai@fsiv.org.vn
Trang 3Trách nhiệm chính bao gồm:
Tuỳ thuộc vào ngân sách, việc đánh giá các khảo nghiệm nên được tiến hành theo quy trình dưới đây:
(a) Năm thứ 1: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm)
(b) Năm thứ 3: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm), đường kính ngang ngực
(c) Năm thứ 5: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm), đường kính ngang ngực, dáng thân và sức khoẻ (d) Năm thứ 10: Tỉ lệ sống, chiều cao (cm), đường kính ngang ngực, dáng thân và sức khoẻ
• Nhập và đảm bảo việc lưu trữ dữ liệu
• Việc phân tích dữ liệu và viết báo cáo sử dụng nguồn thông tin sẵn có Đối tác phía Ôxtrâylia
có thể trợ giúp
• Cung cấp những kết quả và báo cáo tới những người quản lí khảo nghiệm và nhóm thực hiện
dự án phía Ôxtrâylia
Phụ lục 3 Danh sách tên của những người quản lí khảo nghiệm tại địa phương, những người
chịu trách nhiệm quản lí các khảo nghiệm liên quan Trách nhiệm bao gồm:
Bảo vệ những khảo nghiệm tránh những yếu tố nguy hiểm hay canh tranh như: cỏ dại, động vật gậm nhấm hay những nguồn vật liệu gây cháy và lửa rừng
Đánh giá tình hình sức khoẻ của các khảo nghiệm và báo cáo lại những vấn đề liên quan (sự phá hại của côn trùng và bệnh hại, lửa rừng… những yếu tố làm suy giảm sức khoẻ của cây,
và cả sự xâm phạm của những người sử dụng rừng khác)
Cung cấp thêm người hỗ trợ tại địa phương để giúp điều phối viên của RCFTI đánh giá tốt các khảo nghiệm
Trang 4Bảng 1: Miêu tả các vị trí đánh giá khảo nghiệm
Tỉnh Tĩnh Hà Tây Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Gia Lai Tỉnh Quảng Ninh
Địa phương Cẩm Quỳ Huyện Lập Thạch Đại Lải, Xã Ngọc
Thanh
Lang Hanh Trà Bá, TP Pleiku Huyện Hoành Bồ
Cơ quan Trung tâm nghiên cứu
giống cây rừng
Xí nghiệp giống cây rừng Huyện Lập Thạch, một bộ phận của Vinapaco
Trung tâm khoa học sản xuất Đông Bắc
Bộ
Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm lâm sinh Lâm Đồng
Trung tâm lâm nghiệp nhiệt đới Gia Lai
Trung tâm nghiên cứu lâm đặc sản
Kinh độ 105 26’E 105 27’ 5’’E 105 43’50’’E 108 15’53’’E 108 00’E 106o50’E
Lượng mưa
hàng năm
Đất Đất nghèo, thịt nặng,
độ sâu tầng đất 50cm
Đất trung bình, đất thịt màu vàng
Đất thịt màu vàng +
lỗ đá thạch anh
Đất sâu màu vàng và thoát nước
Đất sâu màu đỏ và thoát nước
Đất ferralit, màu vàng
đỏ
Làm đất Cày ngầm 70cm +
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm, Phân được trộn trong
hố
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm, Phân được trộn trong
hố
cuốc hố:
30cmx30cmx30cm, Phân được trộn trong
hố
cuốc hố:
40cmx40cmx40cm, Phân được trộn trong
hố
Phân bón 200gam Super
Lân/cây
200gam Super Lân/cây
200gam Super Lân/cây
200gam Super Lân/cây
200gam Super Lân/cây
200gam Super Lân/cây
Khoảng
cách trồng
3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha) 3mx3m (1,111/ha)
Trang 5Bảng 2: Vật liệu giống cho các khảo nghiệm đánh giá di truyền năm 2006, Số = Số vật liệu giống trong khảo nghiệm đặc biệt
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 6
P caribaea var hondurensis (PCH) – 11 cây trội, Rừng giống
Đại Lai
P caribaea var hondurensis (PCH) – Trung tâm nghiên cứu lâm
nghiệp Phù Ninh
P elliottii var elliottii x PCH = PEE x PCH F2 giống lai -
Queensland
PCH x P caribaea var bahamensis (PCH x PCB) - Queensland 9 9 N/A N/A N/A 3
PCH x P caribaea var caribaea (PCH x PCC) – Queensland 10 10 8 6 6 2 PEE x PCH, gồm 3 dòng
(a) dòng c3640, hom rễ trần
(b) dòng c 3136, hom rễ trần
(c) dòng c 4124, hom rễ trần
11 11a 11c 11b
11 11a 11b 11c
10a
10b (11)
N/A = không trồng cho vị trí này
Trang 6Phụ lục 1: Những sơ đồ của khảo nghiệm đánh giá di truyền (CARD) được thiết lập năm 2006
Số vị trí Địa Phương Tỉnh Đính kèm thiết kế
Trang 7Vị trí 1 Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Cẩm Quỳ Ba Vì, Hà Tây
(một phần của dự án CARD 033/05 VIE)
Thời gian trồng: 08/2006
+ Ngày trồng: thỏng 8/ 2006
+ Thiết kế: Hàng cột ngẫu nhiờn với 6 hàng x 6 cột
+ Cụng thức: 11
+ Số lặp: 4
+ Cõy/ ụ: 36
+ Khoảng cỏch trồng: 3 x 3 m
+ Kớch thước hố: 40 x 40 x 40 cm
+ Phõn bún: 200 g supe lõn/ hố
+ Tổng diện tớch: 2 ha(diện tớch khảo nghiệm - 1.5 ha)
DT1
Đại Lải DT2
(ko chọn) QLQ
(ko chọn) 4:mass
10.c 15.c 34.c
11
6 5 1 2 9
c a b
10 8 3 7 4
11
8 7 3 5 4 1 9 2 6 10
b c a
11
3 2 4 10 8 6 7
b a c
9 5 1
11
1 5 9
a b c
7 2 6 10 4 8 3
Hàng bao, 1 hàng, 4 P.massoniana
Keo lai
Chỳ ý:
3 P.caribaea var hondurensis PCH Đại Lải (khụng chọn)
4 P.caribaea var hondurensis PCH Đại Lải (chọn)
5 P.caribaea var hondurensis PCH Queensland (khụng chọn)
6 P.caribaea var hondurensis PCH Queensland (chọn)
7 P.caribaea var hondurensis PCH CamQuy (khụng chọn)
8 P.elliottii x PCH F2 PEE x PCH Queensland
9 P.caribaea var hondurensis x
P.caribaea var bahamensis
PCH x PCB Queensland
10 P.caribaea var hondurensis x
P.caribaea var caribaea
PCH x PCC Queensland
11 P.elliottii xPCH F1 hom PEE x PCH hom Queensland
11a= C4124, 11b= C3640, 11c= C3136
Trang 8Vị trí 2 Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Đội Ngọc Mỹ - Lập Thạch
(một phần của dự án CARD 033/05 VIE)
Thời gian trồng: 29/07/2006
Xem file excel
Trang 9Vị trí 3: Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Đại Lải Vĩnh Phúc (một phần
của dự án CARD 033/05 VIE) Thời gian trồng: 31/08/2006
+ Thiết kế: hàng - cột
+ Số l−ợng công thức: 8
+ Số cột: 2
+ Số hàng: 4
+ Số lặp: 4
+ Số cây/ ô: 36
+ Diện tích trong khu thí nghiệm: 1.02 ha
+ Diện tích khu trồng đại trà: 0.48 ha
Chú thích
Thí nghiệm
1 P massoniana Tam Đảo
2 PCC – Huế
3 PCH (K/chọn) Đải Lải
4 PCH (Chọn) Đại Lải
5 PCH (K/chọn) QLD
6 PCB Cẩm Quỳ (Hà Tây)
7 PEE x PCH (F2) QLD
8 PCH x PCC (F1) QLD (1 8 là mã số cây ứng với
số trên sơ đồ)
Đại Trà
1 PCH (K/chọn) Đại Lải
2 PCH (K/chọn) QLD
3 P.Mass Tam Đảo
4 PCC Huế (Ô 4 và Ô 5 lặp 4 đã bị nhổ
và trồng Keo tai t−ợng
7 6
5
8
1
3
4
2
7 3
1 8
6 2
5 4
7
1
4
6
2
5
3
8
7 4
3 5
2
8
6
1
Repl 1
Relp 2
Repl 3
Repl 4
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
Rừng keo lai
Rừng keo Tai t−ợng Rừng thông
P.ma TD (4)
PCC
Huế (6)
PCC
Huế
PCH
ĐLải Không chọn
PCH Qld
Không chọn
9 hàng
R−ng Bạch đàn
Road
Trang 10Vị trí 4: Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Lang Hanh Lâm Đồng (một
phần của dự án CARD 033/05)
(Ngày trồng: 7/ 2006)
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36
36 cây/ô
Lặp 1 Lặp 2 Lặp 3
Road among plots 5m
Lặp 4
Đường 5m
Loài:
1 P.kesiya (không chọn) (PKES) Đà Lạt
2 P.caribaea var caribaea – Huế (PCC)
3 P.caribaea var hondurensis (chọn) Đại Lải
4 P.caribaea var hondurensis (Không chọn) Queensland
5 P.caribaea var hondurensis (chọn) Queensland
6 P.caribaea var hondurensis x P.caribaea var caribaea – Queensland (PCH x PCC)
7 P.elliotti var elliottii x PCH F2 Queensland (PEE x PCH)
8 P.caribaea var hondurensis (không chọn) Đại Lải (PCH)
9 P.kesiya (chọn) Đà Lạt
Trang 11Vị trí 5: Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Pleiku Tỉnh Gia Lai (một
phần của dự án CARD 033/05)
(Ngày trồng: 7/ 2006)
Khảo nghiệm Thông ba lá trồng 1986
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36
36 cây/ô
Lặp 1 lặp 2 Lặp 3 Lặp 4
Bờ rào
Loài:
1 P.kesiya (không chọn) Đà Lạt (PKES)
2 P.caribaea var caribaea – Huế (PCC)
3 P.caribaea var hondurensis (chọn) Đại Lải
4 P.caribaea var hondurensis (không chọn) Queensland
5 P.caribaea var hondurensis (chọn) Queensland
6 P.caribaea var hondurensis x P.caribaea var caribaea – Queensland (PCH x PCC)
7 P.elliottii var elliottii x PCH F2 Queensland (PEE x PCH)
8 P.caribaea var hondurensis (không chọn) Đại Lải (PCH)
9 P.kesiya (chọn) Đà Lạt
Trang 12Vị trí 6: Sơ đồ khảo nghiệm Thông caribê và Thông lai tại Hoành Bồ - Quảng Ninh (một
phần của dự án CARD 033/05 VIE)
(Thời gian trồng: 24/25-07/2006) + Thiết kế: hàng - cột
+ Số lượng công thức: 10
+ Số cột: 5
+ Số hàng: 2
+ Số lặp: 4
+ Số cây/ ô: 36
+ Diện tích trong khu thí nghiệm: 1.35 ha
+ Diện tích khu trồng đại trà: 0.7 ha
Ghi chú:
- Ô số 10 là mã số của PEE x PCH
(F1) – Cutting, gồm 2 mã số
C3640: 60 cây (4 lặp: Lặp 1,3,4:
18cây/ô; lặp 2: 6 cây/ô) trồng ở 3 cột
trước; C4124: 54 cây (3 lặp: Lặp 1,
3, 4) trồng ở 3 cột sau
- Ô số 4: các cây còn sống được trồng
ở 1 và 2 cột đầu hàng, cây dặm được
trồng tiếp theo bởi PCC Huế
- Tại các ô đại trà, mỗi loài 200 cây
Gồm:
1 PCH Đại Lải (Không chọn)
P mas TĐ
PCH ĐL
K-chọn
PCC Hue
Đỉnh đồi
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
♣ ♣ ♣ ♣ ♣ ♣
Lặp 2 Lặp 1
Đường
P mas TĐ
P mas TĐ
Chú thích:
1 P massoniana Tam Đảo
2 PCH x PCC Queensland
3 PCH x PCB Queensland
4 PCB Queensland và PCC Huế
5 PEE x PCH (F2)
6 PCH Qld (Không chọn)
7 PCH Qld (Chọn)
8 PCH Đại Lải (Chọn)
9 PCH Đại Lải (Không chọn)
10 PEE x PCH (F1)-Cutting (Bao gồm 2 số: C3640: 60 cây; C4124: 54 cây) (1 10 là mã số cây ứng với số trên sơ đồ)
Vườn thực vật
Maca
Lặp 3
Lặp 4
2 PCH Qld (Không chọn)
3 P massoniana Tam Đảo
4 PCC Huế
Trang 13Phụ lục 2: Danh sách những cán bộ quản lí tại các điểm khảo nghiệm đánh giá di truyền
Thông caribê và Thông lai (CARD) năm 2006
Tên vị trí Địa phương Tỉnh Cán bộ quản lí tại địa phương
1 Cẩm Quỳ Hà Tây Ông Nguyễn Đình Hải
rcfti@vnn.vn
2 Lập Thạch Vĩnh Phúc Ông Lục Như Trung
trung-frc@yahoo.com.vn
3 Đại Lải Vĩnh Phúc Ông Nguyễn Văn Quang
4 Lang Hanh Lâm Đồng Ông Hứa Vĩnh Tùng
5 Pleiku Gia Lai Ông Nguyễn Văn Cường
6 Hoành Bồ Quảng Ninh Ông Nguyễn Huy Sơn
7 Đông Hà Quảng Trị Ông Hoàng Minh Tâm
Trang 14Phụ lục 3: Hình ảnh khảo nghiệm đánh giá di truyền Thông caribê và Thông lai của dự án
CARD năm 2006
(Ảnh trờn bờn trỏi: Khảo nghiệm Cẩm Quỳ, Ba Vỡ; Ảnh trờn bờn phải: Khảo nghiệm Lập Thạch; Ảnh giữa: Khảo nghiệm Đại Lải; Ảnh dưới: Khảo nghiệm Lang Hanh)