2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn Lựa chọn giải pháp sàn sườn tồn khối ,khơng bố trí dầm phụ ,chỉ có các dầm qua cột.. 4Tính tải trọng tường xây: Tải trọng tường 220 gt.. Chiều cao củ
Trang 1Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thành Trung Lớp: LT16XD MSSV: 026116
Nhiệm vụ: Thiết kế khung toàn khối ( thiết kế khung trục 3):
GV hướng dẫn
1
2
3
4
Trang 2R b = 14,5 MPa ; R bt = 1,05 MPa.
Sử dụng thép :
2) Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn
Lựa chọn giải pháp sàn sườn toàn khối ,không bố trí dầm phụ ,chỉ có các dầm qua cột
3) Chọn kích thước chiều dày sàn
Ta chọn chiều dày sàn theo công thức của tác giả Lê Bá Huế
h s =
8 37
1
kL
Trong đó : = L 1 /L 2
k: hệ số tăng chiều dày khi tải trọng lớn
Với sàn trong phòng
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)
Trang 38 3 19 1 8
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng
g s g 0 bt h s 1 n 136.36 + 2500.0,1.1,1 = 411.36 (daN/m 2 )
+ Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng
Với sàn hành lang
3 25 , 1 8
Trang 4+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang
+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT)
Vì vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn
Trang 5h s 3 10 (cm)
Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì
+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái
n
Khối lượng riêng γ(daN/m 3 )
Chiều dày δ(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
q tc (daN/m 2 )
Tải trọng tính toán
n
Khối lượng riêng γ(daN/m 3 )
Chiều dày δ(m)
Tải trọng tiêu chuẩn
q tc (daN/m 2 )
Tải trọng tính toán
5)Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
*) Kích thước tiết diện dầm
a) Dầm trong phòng ( Dầm AB)
Trang 60 56
11
2
d
d d
kN
N: là lực dọc sơ bộ ( với : N= (nxq)xS) với n : là số tầng,
với q : là tải trọng tác dụng lên sàn lấy bằng 12 (KN/m 2 )
R n : là cường độ tính toán của bê tông cột, bê tông cột có cấp độ bền B25 ( R n = 14.5 (MPa) = 14500 (KN/m 2 ).)
m m
L h
Trang 7Hình 1 Sơ đồ diện chịu tải của cột khung trục 3
a)Cột trục B + Diện tích phạm vi truyền tải của cột trục B
2
3 2
2 6
Với nhà 4 tầng có lực dọc sơ bộ là:
N= n.q.S= 4x12x17.48 = 839 (KN) Diện tích tiết diện cột sơ bộ:
14500
839 5
R
kN A b
c)Cột hành lang ( cột trục C) + Diện tích phạm vi truyền tải của cột hành lang
Trang 8274 5
cm m
x R
kN A b
=> Càng lên cao lực dọc càng 0giảm nên ta chọn kích thước tiết diện cột như sau: + cột trục A và B có kích thước
Trang 9Hình 2 Mặt bằng kết cấu tầng 2 điển hình
Trang 10II) SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG 1) Sơ đồ hình học
Trang 112)Sơ đồ kết cấu
Mô hình hóa kết cấu khung thành thanh đứng (cột) và các thanh ngang (dầm) với trục của hệ kết cấu được tính đến trọng tâm tiết diện của các thanh
a, Nhịp tính toán của dầm Nhịp tính toán của dầm lấy bằng khoảng cách giữa các trục cột
+ Xác định nhịp tính toán của dầm AB
l AB l 1 t / 2 t / 2 h c / 2 h c / 2
= 6.2 + 0,11 + 0,11 – 0,35/2 – 0,35/2 = 6.07
+ Xác định chiều cao của cột tầng 1 Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên (cốt-0,45) trở xuống;
h m 500 ( mm ) 0 , 5 ( m ) h t 1 H t Z h m h d / 2 3,9 + 0,45 + 0,5 – 0,3/2 = 4,7 (m);
+ Xác định chiều cao của cột tầng 2,3,4
h t 2 h t 3 h t 4 H t 3 , 9 (m)
Trang 12Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ
Trang 13III) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ 1.Tĩnh tải đơn vị
1 Tĩnh tải tầng 2,3,4
Trang 14Tĩnh tải phân bố - daN/m
Trang 15Do trọng lượng của sàn hành lang truyền vào
411.36x[(3,8-0,22)+(3,8-3)]x(2-0,22)/4 Cộng và làm tròn
689.7 801.7
1012.3
2504 Ghi chú: Hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc 2.Tĩnh tải tầng mái
Trang 16Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp AB - daN/m
Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp BC - daN/m
Tĩnh tải tập trung trên mái - daN
1
2
m A
689.7 2259.5 2146.7
5096
1
m C
G
Do trọng lượng tường bản thân dầm dọc 0,22x0,3
Trang 17Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung
Hình 5: Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung trục 3
Trang 18I Xác định hoạt tải tác dụng vào khung
1 Trường hợp hoạt tải 1
Hoạt tải 1 -Tầng 2, 4
Sàn tầng
Trang 19Hoạt tải 1 -Tầng 3
Sàn tầng
3 hoặc
Trang 20Hoạt tải 1 - Tầng mái
Sàn tầng mái
I m
Trang 212 Trường hợp hoạt tải 2
Hoạt tải 2 -Tầng 2, 4
Sàn tầng
2 hoặc
Trang 22Hoạt tải 2 -Tầng 3
Sàn tầng
3 hoặc
Trang 23Hoạt tải 2 - Tầng mái
Sàn tầng mái
Trang 24Ta có sơ đồ hoạt tác dụng vào khung
Hình 6: Sơ đồ Hoạt tải 1
Trang 25Hình 7: Sơ đồ Hoạt tải 2
Trang 26II Xác định tải trọng gió
Công trình xây dựng tại thành phố Hồ Chí Minh, thuộc vùng gió II.A Đối với
gió II-A nên có áp lực gió đơn vị:
W 0 = 95-12 = 83 (daN/m 2 ) Công trình được xây dựng ở địa hình tương đối trống trải có dạng địa hình A Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh tải của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột với:
Z=16.4+0.8=17.2 (m) tra bảng ta có hệ số k = 1.26
Do phần mái tạo dốc rất thấp và có tường chắn mái bao quanh => có thể coi như mái bằng => Tải trọng gió trên tường chắn mái quy thành lực tập trung đặt tại đỉnh cột
+Phía gió đẩy
Trang 27Hình 8: Tải trọng gió trái
Trang 51IV Tổ hợp nội lực
Trang 52M(daN.m) 2431.400 1546.440 -284.260 -8180.860 8315.150 10746.550 -5749.460 3693.580 11306.831 -5187.208 11050.997 N(daN) -61475.270 -12551.620 -7282.060 9281.220 -9285.080 -70760.350 -52194.050 -81308.950 -81128.300 -59676.026 -87682.154
2
I/I
M(daN.m) -4156.140 -1567.230 -526.520 5592.100 -5471.950 1435.960 -9628.090 -6249.890 402.882 -10965.270 -10965.270 N(daN) -45303.080 -6265.580 -7379.700 4904.660 -4907.930 -40398.420 -50211.010 -58948.360 -47530.616 -62000.969 -62000.969 II/II
M(daN.m) 4068.590 273.110 1787.240 -5451.430 5559.540 9628.130 -1382.840 6128.940 10926.491 -591.898 10926.491 N(daN) -44359.280 -6265.580 -7379.700 4904.660 -4907.930 -49267.210 -39454.620 -58004.560 -61057.169 -45584.108 -61057.169
3
I/I
M(daN.m) -2943.490 -328.120 -1209.740 3774.480 -3662.390 830.990 -6605.880 -4481.350 158.234 -7623.715 -7623.715 N(daN) -28109.470 -6329.470 -1084.520 1965.830 -1969.420 -26143.640 -30078.890 -35523.460 -32036.746 -36554.539 -36554.539 II/II
M(daN.m) 3134.710 1332.770 373.400 -3296.770 3418.820 6553.530 -162.060 4840.880 7747.201 - 7747.201 N(daN) -27283.640 -6329.470 -1084.520 1965.830 -1969.420 -29253.060 -25317.810 -34697.630 -35728.709 - -35728.709
4
I/I
M(daN.m) -3388.010 -1408.170 35.270 1729.460 -1596.850 - -4984.860 -4760.910 - -6092.528 -6060.785 N(daN) -11001.900 -33.290 -1163.480 385.190 -389.170 - -11391.070 -12198.670 - -11382.114 -12429.246 II/II
M(daN.m) 3494.800 498.810 326.240 -1210.580 1292.000 4786.800 - 4319.850 5400.145 - 5400.145 N(daN) -10176.080 -33.290 -1163.480 385.190 -389.170 -10565.250 - -11372.850 -11603.426 - -11603.426
5
I/I
M(daN.m) 1161.030 804.700 -235.290 11559.090 -11712.650 12720.120 -10551.620 1730.440 12288.441 -9592.116 12076.680 N(daN) -73681.460 -17607.110 -15791.86 -4956.100 4967.750 -78637.560 -68713.710 -107080.43 -93988.349 -83423.159 -108201.02 II/II
M(daN.m) -2218.990 -1535.160 517.630 -9064.420 8929.700 6710.710 -11283.410 -3236.520 6283.607 -11758.612 -11292.745 N(daN) -72544.060 -17607.110 -15791.86 -4956.100 4967.750 -67576.310 -77500.160 -105943.03 -82285.759 -92850.949 -107063.62
Trang 536
I/I
M(daN.m) 3889.750 1419.480 411.150 6630.530 -6750.490 10520.280 -2860.740 5720.380 11504.794 -1815.656 11504.794 N(daN) -53686.990 -10974.570 -11730.120 -2438.020 2447.560 -56125.010 -51239.430 -76391.680 -76315.429 -62041.294 -76315.429 II/II
M(daN.m) -3803.000 -94.400 -1663.390 -6541.370 6433.830 2630.830 -10344.370 -5560.790 1902.487 -11272.244 -11272.244 N(daN) -52743.190 -10974.570 -11730.120 -2438.020 2447.560 -50295.630 -55181.210 -75447.880 -60417.499 -75371.629 -75371.629
7
I/I
M(daN.m) 2641.01 168.76 1098.9 4167.2 -4278.55 6808.21 -1637.54 3908.67 7532.384 -1057.801 7532.384 N(daN) -34162.15 -7047.31 -5112.56 -871.9 882.54 -35034.05 -33279.61 -46322.02 -45890.743 -39710.443 -45890.743 II/II
M(daN.m) -2812.04 -1168.11 -227.54 -3873.76 3750.92 938.88 -6685.8 -4207.69 359.002 -7554.509 -7554.509 N(daN) -33336.33 -7047.31 -5112.56 -871.9 882.54 -32453.79 -34208.23 -45496.2 -37143.348 -45064.923 -45064.923
8
I/I
M(daN.m) 2965.68 1320.66 -251.52 1913.93 -2049.32 4879.61 - 4034.82 5876.811 - 5650.443 N(daN) -14839.86 -433.44 -1122.08 -119.25 131.93 -14959.11 - -16395.38 -15337.281 - -16347.153 II/II
M(daN.m) -2957.25 -471.54 -169.92 -1519.03 1437.47 - -4476.28 -3598.71 - -4901.691 -4901.691 N(daN) -14014.03 -433.44 -1122.08 -119.25 131.93 - -14133.28 -15569.55 - -15521.323 -15521.323
9
I/I
M(daN.m) 70.62 -21.48 106.58 1902.11 -1902.36 1972.73 -1831.74 155.72 1878.441 -1660.836 1859.109 N(daN) -17490.37 -3995.84 -7125.67 -4325.11 4317.33 -21815.48 -13173.04 -28611.88 -27796.072 -17201.029 -31392.328 II/II
M(daN.m) -118.58 59.89 -207.65 -1660.93 1660.92 1542.34 -1779.51 -266.34 1430.149 -1800.302 -1746.401 N(daN) -16864.8 -3995.84 -7125.67 -4325.11 4317.33 -12547.47 -21189.91 -27986.31 -16575.459 -27170.502 -30766.758
10
I/I
M(daN.m) 249.1 68.94 212.89 1133.05 -1132.66 1382.15 -883.56 530.93 1522.492 -708.248 1522.492 N(daN) -13586.56 -4192.82 -3501.43 -2466.65 2460.37 -16053.21 -11126.19 -21280.81 -22731.37 -15145.765 -22731.37 II/II
M(daN.m) -282.88 -257.52 -26.33 -1189.9 1189.93 907.05 -1472.78 -566.73 764.36 -1609.255 -1609.255 N(daN) -13067.47 -4192.82 -3501.43 -2466.65 2460.37 -10607.1 -15534.12 -20761.72 -14004.424 -22212.28 -22212.28
11
I/I
M(daN.m) 311.1 256.27 33.09 921.67 -922.29 1232.77 -611.19 600.46 1401.027 -489.18 1401.027 N(daN) -9590.81 -467.84 -3690.57 -1093.94 1086.88 -10684.75 -8503.93 -13749.22 -14317.925 -11934.131 -14317.925 II/II
M(daN.m) -314.05 -67.74 -223.62 -995.98 996.88 682.83 -1310.03 -605.41 522.176 -1472.656 -1472.656 N(daN) -9071.72 -467.84 -3690.57 -1093.94 1086.88 -7984.84 -10165.66 -13230.13 -8514.584 -13798.835 -13798.835
Trang 5412
I/I
M(daN.m) 424.35 -0.96 258.12 322.38 -322.17 746.73 - 681.51 946.8 - 945.936 N(daN) -5542.42 -656.3 -13.73 -265.95 257.24 -5808.37 - -6212.45 -5794.132 - -6384.802 II/II
M(daN.m) -535.53 -115.74 -114.45 -423.66 421.23 - -959.19 -765.72 - -1123.995 -1123.995 N(daN) -5023.33 -656.3 -13.73 -265.95 257.24 - -5289.28 -5693.36 - -5865.712 -5865.712
Trang 58V Tính toán cốt thép dầm
1 Tính toán cốt thép dọc cho các dầm
Tra bảng phụ lục 9 và 10 đối với thép
Do 2 gối A,B có momen gần bằng nhau nên ta lấy giá trị momen lớn hơn để tính cốt thép chung cho cả hai : M= 231.18 (kN.m)
Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 60 cm
Trang 59Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:
Trang 60Có Mmax = 134.21 < M = 1656.48 kN.m (Trục trung hòa đi qua cánh)
Tính cốt thép cho gối B (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 30 cm
Trang 61Tính cốt thép cho gối C (Momen âm):
Tính theo tiết diện hình chữ nhật b x h = 22 x 30 cm
Trang 62Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau:
Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc:
Trang 63Lượng cốt thép này quá nhỏ nên ta bố trí theo cấu tạo (2∅14)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
c Tính toán cốt thép dọc cho các phần tử 14,15: Do nội lực dầm nhịp AB càng lên cao càng nhỏ nên Ta bố trí như cốt thép dầm tầng 2 (phần tử 13)
d Cốt thép các phần tử 18,19: Do nội lực trong dầm hành lang của các tầng nhỏ nên ta tính toán và bố trí thép giống cốt thép dầm tầng 2 (phần tử 17)
e Tính toán tương tự cho các phần tử dầm tầng mái : 16, 20
Trang 65Mặt cắt phần tử dầm nhịp B-C tầng 2,3,4 tại gối và giữa dầm
Trang 66Mặt cắt phần tử dầm 16 tầng mái
Mặt cắt phần tử dầm 20 tầng mái
1 Tính toán cốt đai cho các dầm
a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 13 (tầng 2 nhịp AB):bxh=22x60 cm + Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm
Q = 176.545 kN = 176545 N
Trang 67 Bê tông ko đủ khả năng chịu cắt => cần đặt cốt đai
Ta có: Dầm chịu tải trọng phân bố đều với :
Lại có: p= 2052 (daN/m)= 20.52 (daN/cm)
Trang 68 Thiết kế cốt đai: ∅8a200 (2 nhánh)
b.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm còn lại
Do các phần tử dầm này có lực cắt nhỏ hơn hoặc xấp xỉ bằng lực cắt trong phần từ dầm 16 nên ta bố trí cốt đai giống dầm
d bố trí cốt đai cho dầm
- Với dầm 22x60 cm:
+ phần còn lại đặt cốt đai thưa hơn theo điều kiện cấu tạo
- Với dầm có kích thước 22x30 cm
Trang 69 Bỏ qua đến ảnh hưởng của uốn dọc => chọn hệ số
Độ lệch tâm ngẫu nhiên
M (kN.m)
N (kN)
Trang 70 Độ lệch tâm tĩnh học e 1 = M/N =109.65/620.01=0.1769 m= 17.69 cm
Độ lệch tâm ban đầu e 0 = max(e a ; e 1 ) = 17.69 cm
e = e 0 + h/2 - a = 1 x 17.69 + 40/2 - 4 = 33.69 cm
Sử dụng BT cấp độ bền B25, thép CB-300V có: = 0.583
x= N = 62001 = 22.87 cm R b x b 0.85x145 x 22
.h 0 = 0.583 x 36 = 20.98 cm
Xảy ra trường hợp: x > .h 0
Tính cốt thép theo trường hợp x > ho
Xác định lại x theo phương pháp gần đúng:
x= [(1 - R ). a n + 2 R (n.- 0,48)].h 0 = 22.15 (1 - R).a + 2(n. - 0,48)
Với
n= N = 62001 = 0.635 R b x b x h 0 0.85x145 x 22 x 36
= e/ho = 33.69/36 = 0.936
a = Za/ho = 32/36 = 0.889
Suy ra:
As = A's = N.e - R b .b.x.(h 0 - 0,5x) = 62001 x 33.69 – 0.85x145 x 22x22.15x(36 - 0,5 x 22.15)
As = A's = 7.11 cm 2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑥100% = 0.90% > 𝜇 𝑚𝑖𝑛 (𝑡ℎỏ𝑎 𝑚ã𝑛)
Trang 71c Tính cốt thép đối xứng cho cặp nội lực 3
R b x b 0.85x145 x 22
.h 0 = 0.583 x 36 = 20.98 cm
Xảy ra trường hợp: x <= .h 0
Tính cốt thép theo trường hợp x <= ho
Trang 72Mặt cắt phần tử cột 2,3,6,7 3.Tính toán cốt thép cho phần tử cột 9 (tầng 1): b x h = 22 x 22 cm
a.Số liệu tính toán:
Phải tiến hành tính toán hệ số ảnh hưởng của uốn dọc
Độ lệch tâm ngẫu nhiên
e a = max( H/600; hc/30 ) = max( 470/600; 22/30 ) = 0.78 cm
Trang 73Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới:
Lại có: Độ lệch tâm ban đầu e 0 = max(e a ; e 1 ) = 9 cm
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức : N cr =
𝛿 = 𝑒
ℎ = 9
12 = 19521.3 (𝑐𝑚4) Giả thiết 𝜇 = 1% Ta có : I s = 𝜇 𝑏 ℎ0 (0.5ℎ − 𝑎) = 1%x22x18x(0.5x22-4) 2 =194.04 (cm 4 )
M (kN.m)
N (kN)
1 1-9 M max 19.73 -218.15
2 1-14 N max 18.59 -313.92
3 1-10 emax -18.32 -131.73
Trang 74 Lại có: Độ lệch tâm ban đầu e 0 = max(e a ; e 1 ) = 5.92 cm
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức : N cr =
𝛿 = 𝑒
ℎ = 5.92
12 = 19521.3 (𝑐𝑚4) Giả thiết: 𝜇 = 1% Ta có : I s = 𝜇 𝑏 ℎ0 (0.5ℎ − 𝑎) = 1%x22x18x(0.5x22-4) 2 =194.04 (cm 4 )
D=K b E b I+0,7.E s I s = 0.192x300000x19521.3+0.7x200x10 4 x194.04= 13.9 x10 8 (daN/m 2 )
Trang 75 Lại có: Độ lệch tâm ban đầu e 0 = max(e a ; e 1 ) = 13.9 cm
Lực dọc tới hạn được xác định theo công thức : N cr =