1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài tập lớn tính toán động cơ đốt trong tính toán chu trình nhiệt của động cơ

13 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Chu Trình Nhiệt Của Động Cơ
Tác giả Lê Văn Sơn
Người hướng dẫn GV Huỳnh Hải Đăng
Trường học Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thể loại bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 177,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ đồ án: TÍNH TỐN CHU TRÌNH NHIỆT CỦA ĐỘNG CƠ2.. Nội dung thuyết minh:1/ Các thông số ban đầu2/ Tính toán chu trình nhiệt3/ Các thống số cơ bản4/ Xây dựng đồ thị công4.. Thể tích

Trang 1

GV hướng dẫn: Huỳnh Hải Đăng

SV thực hiện: Lê Văn Sơn MSSV: 0302191194 Lớp: CĐ ÔTÔ 19B

Tp Hồ Chí Minh, tháng….năm 2021

BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

Trang 2

NHIỆM VỤ BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

1 Nhiệm vụ đồ án: TÍNH TOÁN CHU TRÌNH NHIỆT CỦA ĐỘNG CƠ

2 Số liệu ban đầu:

19 4 4 5600 87,5 94 133hp 12,3 258 16 26 42 xăng 2261

3 Nội dung thuyết minh:

1/ Các thông số ban đầu

2/ Tính toán chu trình nhiệt

3/ Các thống số cơ bản

4/ Xây dựng đồ thị công

4 Nội dung bản vẽ: Một bản vẽ đồ thị p – V và đồ thị p – φ

Ngày giao nhiệm vụ:

Ngày hoàng thành:

Nội dung và yêu cầu BTL đã

được thông qua bộ môn.

Ngày……tháng… năm 2021

Bộ môn Ô tô

Ngày….tháng….năm 2021 Giáo viên hướng dẫn

Trang 3

MỤC LỤC

1 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN 1

1.1 Tốc độ trung bình của pít tông 1

1.2 Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới 1

1.3 Áp suất và nhiệt độ môi chất mới 1

1.4 Áp suất khí sót 1

1.5 Nhiệt độ khí sót 1

1.6 Áp suất cuối quá trình nạp 1

2 TÍNH TOÁN CHU TRÌNH NHIỆT 1

2.1 Quá trình nạp 1

2.1.1 Hệ số khí sót γr 1

2.1.2 Nhiệt độ cuối quá trình nạp 2

2.1.3 Hệ số nạp 2

2.1.4 Lượng không khí cần thiết để đốt cháy 1 kgnl 2

2.1.5 Lượng nhiên liệu nạp vào trong 1 chu trình 2

2.1.6 Lượng môi chất mới 2

2.1.7 Lượng khí sót 3

2.1.8 Hệ số dư lượng không khí 3

2.1.9 Lượng sản vật cháy 3

2.1.10 Lượng thay đổi thể tích khí cháy 3

2.1.11 Hệ thống thay đổi phân tử lý thuyết 3

2.2 Quá trình nén 3

2.2.1 Chỉ nén đa biến trung bình 3

2.2.2 Nhiệt cuối quá trình nén 4

2.2.3 Áp suất cuối quá trình nén 4

2.3 Quá trình cháy 4

2.3.1 Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại z 4

2.3.2 Nhiệt độ cuối quá trình cháy 5

2.3.3 Áp suất và thể tích cuối quá trình cháy 5

2.4 Quá trình giãn nở 5

2.4.1 Chỉ số giản nở đa biến trung bình 5

2.4.2 Áp suất cuối quá trình giãn nở 7

2.4.3 Nhiệt độ cuối quá trình giản nở 7

3 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN 7

3.1 Các thông số chỉ thị 7

Trang 4

3.1.1 Áp suất chỉ thị trung bình 7

3.1.1 Công suất chỉ thị 7

3.1.2 Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị 7

3.1.3 Hiệu suất chỉ thị 8

3.2 Các thông số có ích 8

3.2.1 Áp suất tổn thất cơ giới trung bình 8

3.2.2 Áp suất có ích trung bình 8

3.2.3 Công suất có ích 8

3.2.4 Hiệu suất cơ giới 8

3.2.5 Hiệu suất có ích 8

3.2.6 Suất tiêu hao nguyên liệu có ích 8

3.2.7 Lượng tiêu hao nguyên liệu trong 1 giờ 8

3.3 Kiểm tra kích thước động cơ 9

3.3.1 Thể tích xylanh 9

3.3.2 Đường kính xylanh 9

Trang 5

1 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN 1.1 Tốc độ trung bình của pít tông

Được tính theo công thức: C m = S n

30 =

94 10 −3 5600

30 =17,546 (m/s) Với: S: hành trình pít tông

n: số vòng quay trục khuỷu (v/p) Kết luận: Động cơ có tốc độ cao có: C m >9 m/s

1.2 Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới

Đối với động cơ xăng: ∆ T =7 o

1.3 Áp suất và nhiệt độ môi chất mớ i

Đối với động cơ không tăng áp:

p k = p 0 =0,1 MPa

T k = T 0 =297 o K

Với p 0 , T 0 :áp suất và nhiệt độ khí trời

1.4 Áp suất khí sót

Đối với động cơ tốc độ cao: p r =1,05 p o =1,05.0,1=0,105(MPa)

1.5 Nhiệt độ khí sót

Đối với động cơ xăng: T r =900 o K

1.6 Áp suất cuối quá trình nạp

Đối với động cơ 4 thì không tăng áp:

p a =0,8 p k =0,8.0,1=0,08 (MPa)

2 TÍNH TOÁN CHU TRÌNH NHIỆT 2.1 Quá trình nạp

2.1.1 Hệ số khí sót γ r

Tính theo công thức: γ r = T k + ∆ T

T r

p r

ε p ap r

= 297+7

907 .

0,11 12.3 0,08−0,11 =0 , 04218

γ r =0,04−0,1(đ ng ộ cơ xăng)

1

Trang 6

2.1.2 Nhiệt độ cuối quá trình nạp

T a = T k + ΔT +γ r T r

1+γ r =

297+7+0,04218.907 1+0,04218 =328,40513

Đối với động cơ 4 thì không tăng áp: T a =310−400 o K

2.1.3 Hệ số nạp

η v = λ 1 ε ε−1

p a

p k

T k

T a ( 1+γ r ) =1,06 12,3

12,3−1

0,08 0,1

297 328,40513.(1+0,04218) ¿ 0 , 80099 Động cơ xăng 4 thì: η v =0,65−0,8

Chọn λ 1 =1,06

2.1.4 Lượng không khí cần thiết để đốt cháy 1 kgnl

M o = O o

0,21 =

1 0,21 ( c

12 +

h

4 −

o nl

32 ) = 1 0,21 ( 0,855 12 +

0,145

4 −

0

32 ) ¿ 0,51190 ¿

2.1.5 Lượng nhiên liệu nạp vào trong 1 chu trình

g ct = g e N e τ

120 n 10

−3

= 180.133.4 120.5600 10

−3

=1,425.10 −4 ¿ Với g e : suất tiêu hao nguyên liệu có ích ( g/mã lực giờ)

Ở động cơ xăng: 185-280 g/mlgiờ

N e : công suất có ích (mã lực, 1hp = 0,735kw) N: số vòng quay trục khuỷu (v/p)

τ : số thì của động cơ

2.1.6 Lượng môi chất mới

M 1 = p k V h η v i

R T k g CT =

0,1 10 6 .2261 10 −6 0,80099 1

8314.297 10425.10 −4 =0,51469 ¿

Trong đó: p k : P a

i: số xy lanh của động cơ

V h : m 3

T k : o K

R = 8314 (J/kmolđộ)

2

Trang 7

2.1.7 Lượng khí sót

M r = γ r M 1 =0,04218.0,51439=0,02171 (kmol/kgnl)

2.1.8 Hệ số dư lượng không khí

Động cơ xăng: α= M 1 −

1

μ nl

M o =

0,51469− 1

114 0,51190 =0,98831

Với μ nl =114 : trọng lượng phân tử của xăng

2.1.9 Lượng sản vật cháy

Khi đốt cháy không hoàn toàn ( α <1 ¿

M 2 = c

12 +

h

2 + 0,79 α M o = 0,855

12 +

0,145

2 +0,79.0,98831 0,51190

¿ 0,54342 (kmol/kgnl)

2.1.10 Lượng thay đổi thể tích khí cháy

ΔT =M 2 − M 1 =0,54342−0,51469=0,02873 (kmol/kgnl)

2.1.11 Hệ thống thay đổi phân tử lý thuyết

β o = M 2

M 1 =

0,54342 0,51469 =1,05582

2.2 Quá trình nén 2.2.1 Chỉ nén đa biến trung bình

- Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của môi chất mới:

( mC V ) tb =19,806+ 1

2 0,00491 T

-Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của khsi sót:

Khi 0,7 ≤ α<1 :

( mC ’’ V ) tb =(17,997+3,504 α )+ 1

2 (360,34 +252,4 α ) 10

−5 T

¿ (17,997+3,504.0,98831)+ 1

2 (360,34+252,4.0,98831) 10

−5 T

¿ 21,46004+ 1

2 0,00610 T

- Tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp:

3

Trang 8

( mC ’ v ) tb = ( mC v ) tb + γ r ( mC ’’ v ) tb

1+ γ r = a

,

V + 1

2 bT

¿

19,806+ 1

2 0,00491T +0,04218.(21,46004+

1

2 0,00610 T ) 1+0,04218

¿ 19,87294+ 1

2 .0,00496 T

- Chỉ nén đa biến chung bình:

Giả sử chọn Giả sử chọn n 1 =1,36582

Ta có phương trình

a , V + 1

2 b T a ( ε n 1 −1

+1 )

19,87294+ 1

2 .0,00496 328,40513 ( 12,3

1.36582−1

+ 1 )

+1

¿ 1,36582

Phương trình này chỉ giải theo phương pháp mò nghiệm, đầu tiên chọn

n 1 =1,34−1,39 , sau đó thay n 1 vào 2 vế của phương trình cho đến khi nào 2 vế cân bằng tức là n 1 chọn đúng.

2.2.2 Nhiệt cuối quá trình nén

T c = T a ε n 1 −1

=328,40513.12,3 1,36582−1 =821,35418 °K

2.2.3 Áp suất cuối quá trình nén

p c = p a ε n 1 −1 =0,08.12,3 1,36582 =2,46436 (MPa) Đối với động cơ xăng: T c =650−800° K , p c =0,9−2 MPa

2.3 Quá trình cháy 2.3.1 Hệ số thay đổi phân tử thực tế tại z

Ta có:

β z =1+ β 0 −1

1+γ r

x z =1+ 1,05582−1 1+0.04218 .1=1,05356

Trong đó: x z : phần nhiên liệu đang cháy tại z, x z = ξ z

ξ b

= 0,87 0,87 =1

ξ zξ b : hệ số lợi dụng nhiệt tại z và b

4

Trang 9

Chọn: Động cơ xăng: ξ z =0,85−0,92 ; ξ b =0,85−0,95

2.3.2 Nhiệt độ cuối quá trình cháy

Động cơ xăng: Ta có phương trình cháy của động cơ xăng:

ξ z ( Q H∆Q H )

M 1 (1+γ r ) + ( mC ’ v ) tbc T c = β z ( mC ’’ V ) tbz T z

VT = ξ z ( M Q H∆Q H )

1 (1+γ r ) + ( mC ’ v ) tbc T c

¿ 0,87 ( 44.10 3 −9492,46884 )

0,51469 (1+0,04218) + ( 19,87294+ 1

2 0,00496.780,42426 ) 780,42426

¿ 82080,18741

VP = β z ( mC ’’ V ) tbz T z

¿ 1,09558.(20,95953+ 1

2 573,73663.10

−5

.T z ) .T z

¿ 3,14287.10 −3 .T z 2

+ 22,96284.T z

VT=VP  3,14287.10 −3 T z

2

+22,96284.T z =82080,18741 3,14287.10 −3 T z 2

+ 22,96284.T z −82080,18741=0

=> T z =2628,70856 °K

ΔQ H : nhiệt lượng với phần nhiên liệu không cháy do thiếu không khí.

Khi α <1 nên

ΔQ H =120.10 3 (1−α ) M 0 =120.10 −3 ( 1−0,84547) 0,5119=9656,4816 (KJ/kgnl) Động cơ xăng: T z =2300−2800 ° K

2.3.3 Áp suất và thể tích cuối quá trình cháy

Áp suất cuối quá trình cháy:

p z = λ p c = ¿ 3,69025.2,12751=7,85104 MPa Trong đó, đối với động cơ xăng:

λ= β z T z

T c =

1,09558.2628,70856 780,42426 =3,69025

Do đó thể tích cuối quá trình cháy

V z = ρ V c (m 3 ) Động cơ xăng: p z =3−8 MPa λ=3−4 ρ=1

2.4 Quá trình giãn nở 2.4.1 Chỉ số giản nở đa biến trung bình

5

Trang 10

Ta có phương trình:

( ξ bξ z ) Q H

M 1 (1+ γ r ) = β ( mC ’’ V ) tbb T bβ z ( mC ’’ V ) tbz T z + R

n 2 −1 ¿ ) (3-2-1) Đối với động cơ xăng khi α <1 , trong công thức trên cần phải thay đổi trị số Q H bằng

Q HΔQ H vì có tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn.

Trong đó:

( mC ’’ V ) tbb : tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản vật cháy tại b

( mC ’’ V ) tbz : tỉ nhiệt mol đẳng tích trung bình của sản vật cháy tại z

β : hệ số thay đổi phân tử thực tế

β=1+ β 0 −1

1+γ r =1+

1,09985−1 1+0,04471 =1,09558

Kết hợp với phương trình:

T b ¿ T z 1

δ n−1 = ¿ (3-2-2) Trong đó: δ : tỉ số giãn nở sau khi cháy

δ= V b

V z

= V h + V c

ρ V c

= ε

ρ =

11

1 =11

(đối với động cơ xăng: V z = V c ⟹ ρ=1 , δ=ε ) Tiến hành giải tìm n 2 như sau:

- Chọn n 2

(1)

: động cơ xăng n 2 =1,2551

- Thay n 2

(1)

vào (3-2-2) : T b ¿ T z 1

δ n−1 =2628,70856 1

11 1,2551−1 =1425,88062

Ta có công thức: ( M ξ bξ z ) Q H

1 (1+γ r ) =

( 0,87−0,87 ).(44.10 3 −9656,4816) 0,44157(1+0,04471) =0 (C1)

β ( mC ’’ V ) tbb T b = β ( 20,95953+ 1

2 573,73663.10

−5 T b ) T b

¿ 1,09558 ( 20,95953+ 1

2 573,73663 10

−5

.1425,88062 ) 1425,88062

¿ 39132,15575 (C2)

β z ( mC ’’ V ) tbz T z = β z ( 20,95953+ 1

2 573,73663.10

−5

T z ) T z

¿ 1,09558 ( 20,95953+ 1

2 573,73663 10

−5

.2628,70856 ) 2628,70856

¿ 82080,20534 (C 3 )

Từ (C1),(C2) và (C3) thế vào (3-2-1):

6

Trang 11

( ξ bξ z ) Q H

M 1 (1+ γ r ) = β ( mC ’’ V ) tbb T bβ z ( mC ’’ V ) tbz T z + R

n 2 −1 ¿ )

 0= ¿ 39132,15575−82080,20534+ 8,314

n 2 −1 [1,09558(2628,70856-1425,88062)]

⇒n 2 =1,2551

2.4.2 Áp suất cuối quá trình giãn nở

P b = p z

δ n 2 = 7,85104

11 1,2551 =0,38715 MPa

2.4.3 Nhiệt độ cuối quá trình giản nở

T b = T z

δ n 2 −1 = 2628,70856

11 1,2551−1 =1425,88062 °K Động cơ xăng: p b =0,35−0,5 MPa T b =1500−1700° K

3 CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN 3.1 Các thông số chỉ thị 3.1.1 Áp suất chỉ thị trung bình

Động cơ xăng: công thức lý thuyết

p ,

i = p a ε

n 1

ε−1 [ λ

n 2 −1 ( 1− 1

ε n 2 −1 ) − 1

n 1 −1 ( 1− 1

ε n 1 −1 ) ]

¿ 0,08 11

1,36815

11−1 . [ 3.69025

1,2551−1 ( 1− 1

11 1.2551−1 ) − 1

1,36815−1 ( 1− 1

11 1,36815−1 ) ]

¿ 1,06938 MPa Thực tế: p i = φ đ p ,

i =1,06938.0,97=1,0373 (MPa) Với: φ đ =0,92−0,97 : hệ số điền đầy đồ thị công Giá trị lớn dùng cho động cơ xăng, giá trị nhỏ dùng cho động cơ diesel.

+ Động cơ không tăng áp: p i =0,7−1,2 MPa + Động cơ tăng áp: p i ≥3 MPa

1.1.1 Công suất chỉ thị

N i = p i V h i n

30 τ =

1,0373.4163 10 −3 6600

30.4 =237,5054 kW Với: V h :(lít) , p i :( MPa) , n :(v / p)

3.1.2 Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị

7

Trang 12

g i =432 p k η v

M 1 p i T k

=432 0,1.0,79825 0,44157.1,0373 297 =0,25349 (kg/kWh)

3.1.3 Hiệu suất chỉ thị

η i =3,6 1

g i Q H =3,6

1 0,25349.44 =0,32277

3.2 Các thông số có ích 3.2.1 Áp suất tổn thất cơ giới trung bình

Động cơ xăng

- i<6 , S

D >1 : p m =0,05+0,0155.C m =0,05+0,0155.20,46=0,36713 MPa

3.2.2 Áp suất có ích trung bình

p e = p ip m =1,0373−0,36713=0,67017 Mpa

3.2.3 Công suất có ích

N e = p e n V h i

30 τ =

0,67017.6600 4163 10 −3

30.4 =153,44547 kW ( so sánh với N e đã cho ,sai số không quá 5%)

3.2.4 Hiệu suất cơ giới

η m = p e

p i

= 0,67017 1,0373 =0,64607 %

η m =63-93%

3.2.5 Hiệu suất có ích

η e = η i η m =0,32277 0,64607 =0,20853%

3.2.6 Suất tiêu hao nguyên liệu có ích

g e = g i

η m

= 0,25349 0,68486 =0,37013 ¿

3.2.7 Lượng tiêu hao nguyên liệu trong 1 giờ

G nl = g e N e =0,37013.211,02321=78,10602 kg/h

8

Ngày đăng: 02/01/2024, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w