Số liệu đặc trưng trả lời vấn đề Công cụ đo lường Công cụ phản ánh Công cụ đánh giá Chỉ số về đầu vào Chỉ số hoạt động Chỉ số đầu ra Chỉ số hiệu quả Tính hữu dụng yếu tố đánh dấu ttsk Tính khoa học độ dặc hiệu độ nhậy Tính đại diện cho một vấn đề sức khỏe
Trang 1CHỈ SỐ SỨC KHỎE
Nguyễn văn Lơ
Giảng viên chính
Trang 2Định nghĩa
Số liệu đặc trưng trả lời vấn đề
Trang 4Classifying the indicators
Trang 5Kết quả
-Hiểu biết -Chấp nhận -Thực hành -Sử dụng -Phổ biến
Tác động -Sinh đẻ -Tử vong -Bệnh
-Hậu cần
Trang 8III.Chỉ số đầu vào
Trang 9III.Chỉ số đầu vào
thai từ cơ sở y tế công
Trang 10III.Chỉ số đầu vào
hiện vô sinh
-chất lượng
-người hưởng lợi
Trang 11III.Chỉ số đầu vào
5 Tỉ lệ trạm có phương tiện tránh thai dự trữ đủ nhu
-phương tiện thăm khám
-thuốc men, dụng cụ hs, cấp cứu
-phương tiện di chuyển
-ĐÁnh giá
+khả năng giảm tai biến
+Khả năng giảm tử vong
Trang 12III.Chỉ số đầu vào
sinh sản
-Thái độ của nhà nước
-Môi trường thực hiện chăm sóc skss-Phạm vi thực hiện chăm sóc skss
Trang 13III.Chỉ số đầu vào
dâm, loạn luân…)
Khả năng tiếp cận phá thai an toàn
Trang 14IV.Chỉ số đo lường hoạt động
1 Số nhân viên phục công tác săn sóc sức khỏe sinh
sản được huấn luyện
hàng năm(/100nhân viên)
Sức mạnh chuyên môn của hệ thống chăm sóc skss
2 Tỉ lệ người sinh được hộ sinh bởi nhân viên y tế có
kỹ năng đỡ đẻ
công thức
Tổng số cuộc sinh được hộ sinh
bởi người hộ sinh có kỹ năng /năm - X 100 Tổng số cuộc sinh /tong vùng/trong 1 năm tươngứng.
Ý nghĩa
Chất lượng chăm sóc skss
Trang 15IV.Chỉ số đo lường hoạt động
3 Tỉ lệ người được tư vấn KHHGĐ
So với người đến cơ sở hộ sinh
Cải thiện côg tác tư vấn
Tổng số trường hợp sinh/năm tương ứng X 1,15
Ý nghĩa
Mức độ sử dụng chăm sóc tiền sản
Trang 16IV.Chỉ số đo lường hoạt động
Trang 17IV.Chỉ số đo lường hoạt động
6 Tỉ lệ chương trình truyền thông có truyền
tải thông tin về skss
Trang 18IV.Chỉ số đo lường hoạt động
7 Tỉ lê người đang sử dụng bptt tiếp tục trở
lại theo dõi
tỉ % so tổng số người đang sử dụng
Ý nghĩa :
-Mức độ hài lòng
-Chất lượng phục vụ
8 Chương trình huấn luyện đã hoàn thành
Trong một năm, tính trên tổng số chương
trình quản lý
Trang 19V Chỉ số đo lường kết quả
1 Tỉ suất tránh thai hiện hành
Định nghĩa
% phụ nữ có chồng trong độ tuổi sinh đẻ sử
bất kỳ biện pháp tránh thai hiện hành nào
so với phụ nữ tương ứng tại thời điểm điều tra.
Ý nghĩa:
-Khả năng gia tăng qui mô ds
-Khả năng phòng chống bệnh lay qua
đừơng tình duc
Trang 20V Chỉ số đo lường kết quả
2 Số người mới sử dụng biện pháp tránh thai
Trang 21V Chỉ số đo lường kết quả
4 Tỉ lệ sinh có nguy cơ cao
Trang 22V Chỉ số đo lường kết quả
Trang 23V Chỉ số đo lường kết quả
6. Tỉ lệ biết sự cần thiết phát hiện ung
thư vú và tử cung
Só phụ nữ từ trên 35 tuổi biết sự cần
thiết khám phát hiện ung thư vú,tử cung so 100 phụ nữ trên 35 tuôit
Cho biết mức độ thiếu hụt kiến thức
Trang 24V Chỉ số đo lường kết quả
7 Tỉ lệ ung thư vú/ung thư tử cung
Số người trên 35 tuổi bị ung thư vú/ung
thư tử cung so vơi 1000 phụ nữ trên 35 tuổi ở thời điểm điều tra
Gánh nặng bệnh tật mà phụ nữ phải gánh
vác thêm
8 Ước muốn sinh con
Số con trung bình một phụ nữ muốn có
đến hết tuổi sinh đẻ
Sở thịch hiện hạn
Phát hiện sai lầm sớm
Trang 25VI.Chỉ số đo lường tác động
Trang 26VI.Chỉ số đo lường tác động
6. tỉ suất sinh ở tuổi vị thành niên
Số bà mẹ sinh con ở độ tuổi 15-19
trong năm so với 1000 nữ tuổi 15-19
mức độ nguy cơ cao trong cộng đồng
Trang 27VI.Chỉ số đo lường tác động
7. Tỉ suất phá thai
Số phụ nữ phá thai trong năm so với
1000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm đó
đánh giá năng lực nừa thai không
mong đợi
Trang 28VI.Chỉ số đo lường tác động
bệnh lây truyền sd hiện hành
Người được chẩn đoán có bệnh/100
dân số nguy cơ
trình phòng chống bệnh
Trang 29VI.Chỉ số đo lường tác động
số người được chẩn đoán có bệnh so
với 1000 dân số có nguy cơ
đánh giá mức độ thành công của công
chương trình phòng chống HIV