1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Địa Lí 12 _Đề -Đáp Án Kiểm Tra Giữa Kì I .Docx

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023-2024
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 231,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 2024 Môn ĐỊA LÍ – Lớp 12 ( Chương trình chuẩn ) Thời gian làm bài 45 phút ( không tính thời gian phát đề ) Họ và tên học sinh Lớp Câu 1 Cho biểu đồ Theo bi[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024

Môn: ĐỊA LÍ – Lớp 12 ( Chương trình chuẩn )

Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề )

Họ và tên học sinh:… Lớp :

Câu 1 Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại một số địa điểm trên?

A Nhiệt độ trung bình các địa điểm giống nhau.

B TP Hồ Chí Minh nhiệt độ trung bình thấp nhất.

C Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng 1 cao nhất.

D Huế có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất.

Câu 2 Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

A các khối khí di chuyển qua biển, hoạt động của gió mùa.

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, ảnh hưởng sâu sắc của biển.

C lượng nước từ lưu vực ngoài lãnh thổ, lượng mưa lớn.

D lượng mưa lớn theo mùa, có nhiều hệ thống sông lớn.

Câu 3 Cho bảng số liệu:NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam ở nước ta?

A nhiệt độ trung bình không thay đổi từ Bắc vào Nam.

B nhiệt độ trung bình năm giảm từ Bắc vào Nam.

C nhiệt độ trung bình năm tăng từ Bắc vào Nam.

D nhiệt độ trung bình năm tăng từ Nam ra Bắc.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất mặn phân bố chủ yếu ở nơi nào sau

đây?

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long C Tây Nguyên D Đồng bằng ven biển.

Câu 5 Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta mang tính chất

A không có thiên tai hàng năm B nhiệt đới ẩm gió mùa.

C cận nhiệt đới ẩm gió mùa D khí hậu nhiệt đới khô hạn.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc vùng núi Tây

Mã đề 196

Trang 2

Câu 8 Nhân tố chủ yếu gây mưa lớn cho Nam Bộ vào mùa hạ là

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Bù Gia Mập B Cát Tiên C U Minh Hạ D Phú Quốc.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào

sau đây?

Câu 11 Nhờ có biển Đông, khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

Câu 12 Thiên tai thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta là

A cát bay, động đất B bão, sạt lở bờ biển.

C cát chảy, sóng thần D bão, lũ quét, sạt lở.

Câu 13 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi nước ta là

A sự bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông B tạo nên sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

C hình thành thung lũng xen với đồng bằng D sự xâm thực nhanh đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 14 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái

A rừng gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

B rừng thưa khô rụng lá tới xa van trên đất ba dan.

C rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

D rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.

Câu 15 Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nhiều cát, ít phù sa sông do

A được con người khai phá lâu đời làm biến đổi tính chất.

B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

C có nhiều vùng thấp trũng xen giữa đồng bằng

D đồi núi chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

Câu 17 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

A lượng mưa trung bình năm cao B nhiệt độ trung bình năm cao.

C số giờ nắng trong năm thấp D nằm trong vùng nội chí tuyến.

Câu 18 Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Lai Châu:

Trang 3

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa và biên độ nhiệt B Nhiệt độ và bốc hơi

C Nhiệt độ và cân bằng ẩm D Lượng mưa và nhiệt độ.

Câu 19 Đặc điểm giống nhau trong sự hình thành của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

A đất mặn có diện tích lớn nhất B bồi tụ trên vịnh biển sâu.

C do phù sa sông bồi tụ D không bồi tụ phù sa hàng năm.

Câu 20 Đặc điểm khác nhau về địa hình của vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc là

A hướng nghiêng cấu trúc địa hình.

B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C độ cao có sự phân bậc đa dạng.

D hướng và độ cao các dãy núi.

Câu 21 Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế tạo điều kiện cho nước ta

A khai thác tài nguyên thiên nhiên B thực hiện chiến lược đổi mới.

C đảm bảo an ninh quốc phòng D giao lưu thuận lợi với các nước.

Câu 22 Vị trí địa lí của nước ta

A ở đông nam của bán đảo Đông Dương.

B nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

C nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Nam.

D rìa phía đông của khu vực Đông Nam Á.

Câu 23 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, vùng biển và vùng trời.

B phần đất liền và không gian các đảo.

C vùng đất, hải đảo và vùng trời.

D phần đất liền và vùng thềm lục địa.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu

vực lớn nhất?

A Sông Hồng B Sông Mê công C Sông Thái Bình D Sông Mã.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có dầu mỏ?

Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

B Thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.

C Không có các dạng địa hình nhân tạo.

D Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố nào sau đây trực thuộc trung ương?

A Biên Hòa B TP Hồ Chí Minh C Vũng Tàu D Thủ Dầu Một.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia?

Câu 29 Cho bảng số liệu:LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI(Đơn vị: mm)

Thán

g

I

Lượng

mưa

8

90, 1

188, 5

230, 9

288, 2

318, 0

265, 4

130, 7

43, 4

23, 4 Theo bảng số liệu, để thể hiện lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 4

A Đường B Kết hợp C Cột D Miền.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A Tây Côn Lĩnh B Pu Đen Đinh C Phu Luông D Phanxipăng.

Câu 31 Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Đông Bắc.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết huyện Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 33 Đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có màu đỏ vàng do

A tích tụ ôxít sắt và ôxít nhôm B rửa trôi các chất badơ dễ tan.

C điều kiện nhiệt ẩm cao D phong hóa diễn ra mạnh.

Câu 34 Vùng ven biển Nam Trung Bộ nước ta rất thuận lợi cho nghề làm muối chủ yếu do

A có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa sông lớn đổ ra biển.

B nguồn muối vô tận, có nhiều cánh đồng muối lớn.

C có nhiệt độ cao, lượng bốc hơi mạnh, bờ biển kéo dài.

D nghề truyền thống phát triển mạnh, thềm lục địa rộng.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 36 Sông ngòi nước ta

C nhiều nước quanh năm D mạng lưới dày đặc.

Câu 37 Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của địa hình vùng núi

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Nam Decbri thuộc cao nguyên nào sau đây?

Câu 39 Ở vùng ven biển nước ta, hệ sinh thái chiếm ưu thế là

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây có tần suất bão từ 1,3 đến 1,7

cơn bão/tháng?

HẾT

-Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

Trang 5

Họ và tên học sinh:… Lớp :

Câu 1 Đất ở dải đồng bằng ven biển miền Trung thường nhiều cát, ít phù sa sông do

A có nhiều vùng thấp trũng xen giữa đồng bằng

B đồi núi chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D được con người khai phá lâu đời làm biến đổi tính chất.

Câu 2 Thiên tai thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta là

A cát bay, động đất B bão, sạt lở bờ biển.

C bão, lũ quét, sạt lở D cát chảy, sóng thần.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau

đây?

Câu 4 Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta mang tính chất

A không có thiên tai hàng năm B khí hậu nhiệt đới khô hạn.

C cận nhiệt đới ẩm gió mùa D nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 5 Vị trí địa lí của nước ta

A rìa phía đông của khu vực Đông Nam Á.

B nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

C nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Nam.

D ở đông nam của bán đảo Đông Dương.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết huyện Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

Câu 8 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A phần đất liền và vùng thềm lục địa.

B vùng đất, vùng biển và vùng trời.

C vùng đất, hải đảo và vùng trời.

D phần đất liền và không gian các đảo.

Câu 9 Nhờ có biển Đông, khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

Câu 10 Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

A lượng nước từ lưu vực ngoài lãnh thổ, lượng mưa lớn.

B lượng mưa lớn theo mùa, có nhiều hệ thống sông lớn.

C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, ảnh hưởng sâu sắc của biển.

D các khối khí di chuyển qua biển, hoạt động của gió mùa.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

Câu 12 Nhân tố chủ yếu gây mưa lớn cho Nam Bộ vào mùa hạ là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.

Mã đề 715

Trang 6

C gió mùa Đông Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc vùng núi Tây

Bắc?

Câu 14 Cho bảng số liệu:NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam ở nước ta?

A nhiệt độ trung bình năm giảm từ Bắc vào Nam.

B nhiệt độ trung bình năm tăng từ Nam ra Bắc.

C nhiệt độ trung bình không thay đổi từ Bắc vào Nam.

D nhiệt độ trung bình năm tăng từ Bắc vào Nam.

Câu 15 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

A nằm trong vùng nội chí tuyến B số giờ nắng trong năm thấp

C nhiệt độ trung bình năm cao D lượng mưa trung bình năm cao.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A Pu Đen Đinh B Phu Luông C Tây Côn Lĩnh D Phanxipăng.

Câu 17 Cho bảng số liệu:LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI(Đơn vị: mm)

Lượng

Theo bảng số liệu, để thể hiện lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất mặn phân bố chủ yếu ở nơi nào sau

đây?

Câu 19 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi nước ta là

A hình thành thung lũng xen với đồng bằng.

B sự bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

C sự xâm thực nhanh đồng bằng hạ lưu sông.

D tạo nên sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 21 Đặc điểm khác nhau về địa hình của vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc là

A hướng nghiêng cấu trúc địa hình B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C hướng và độ cao các dãy núi D độ cao có sự phân bậc đa dạng.

Câu 22 Ở vùng ven biển nước ta, hệ sinh thái chiếm ưu thế là

A xavan, cây bụi B rừng trên các đảo C rừng ngập mặn D rạn san hô.

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Thấp dần từ đông bắc xuống tây nam B Không có các dạng địa hình nhân tạo.

C Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích D Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu

vực lớn nhất?

Trang 7

A Sông Mã B Sông Mê công C Sông Hồng D Sông Thái Bình.

Câu 25 Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

A Đông Bắc B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ

Câu 26 Đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có màu đỏ vàng do

A rửa trôi các chất badơ dễ tan B điều kiện nhiệt ẩm cao.

C phong hóa diễn ra mạnh D tích tụ ôxít sắt và ôxít nhôm.

Câu 27 Sông ngòi nước ta

A mạng lưới dày đặc B dòng chảy ổn định C nhiều nước quanh năm D nghèo phù sa.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố nào sau đây trực thuộc trung ương?

A Biên Hòa B TP Hồ Chí Minh C Thủ Dầu Một D Vũng Tàu.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây có tần suất bão từ 1,3 đến 1,7

cơn bão/tháng?

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia?

Câu 31 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái

A rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.

B rừng thưa khô rụng lá tới xa van trên đất ba dan.

C rừng gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

D rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có dầu mỏ?

Câu 33 Vùng ven biển Nam Trung Bộ nước ta rất thuận lợi cho nghề làm muối chủ yếu do

A nguồn muối vô tận, có nhiều cánh đồng muối lớn.

B có nhiệt độ cao, lượng bốc hơi mạnh, bờ biển kéo dài.

C nghề truyền thống phát triển mạnh, thềm lục địa rộng.

D có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa sông lớn đổ ra biển.

Câu 34 Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Lai Châu:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Nhiệt độ và bốc hơi B Lượng mưa và nhiệt độ.

C Nhiệt độ và cân bằng ẩm D Lượng mưa và biên độ nhiệt.

Câu 35 Cho biểu đồ:

Trang 8

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại một số địa điểm trên?

A Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng 1 cao nhất.

B Huế có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất.

C Nhiệt độ trung bình các địa điểm giống nhau.

D TP Hồ Chí Minh nhiệt độ trung bình thấp nhất.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Nam Decbri thuộc cao nguyên nào sau đây?

Câu 38 Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của địa hình vùng núi

A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc.

Câu 39 Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế tạo điều kiện cho nước ta

A giao lưu thuận lợi với các nước B đảm bảo an ninh quốc phòng.

C khai thác tài nguyên thiên nhiên D thực hiện chiến lược đổi mới.

Câu 40 Đặc điểm giống nhau trong sự hình thành của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

A đất mặn có diện tích lớn nhất B bồi tụ trên vịnh biển sâu.

C do phù sa sông bồi tụ D không bồi tụ phù sa hàng năm.

HẾT

-Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

Trang 9

Họ và tên học sinh:… Lớp :

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Câu 2 Ở vùng ven biển nước ta, hệ sinh thái chiếm ưu thế là

Câu 3 Cho bảng số liệu:LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI(Đơn vị: mm)

Lượng

Theo bảng số liệu, để thể hiện lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 4 Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, vùng biển và vùng trời.

B phần đất liền và không gian các đảo.

C phần đất liền và vùng thềm lục địa.

D vùng đất, hải đảo và vùng trời.

Câu 5 Đất feralit ở vùng đồi núi nước ta có màu đỏ vàng do

A rửa trôi các chất badơ dễ tan B điều kiện nhiệt ẩm cao.

C tích tụ ôxít sắt và ôxít nhôm D phong hóa diễn ra mạnh.

Câu 6 Cho biểu đồ về một số chỉ số tự nhiên của Lai Châu:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa và biên độ nhiệt B Lượng mưa và nhiệt độ.

C Nhiệt độ và cân bằng ẩm D Nhiệt độ và bốc hơi

Câu 7 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

A số giờ nắng trong năm thấp B lượng mưa trung bình năm cao.

C nhiệt độ trung bình năm cao D nằm trong vùng nội chí tuyến.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Nam Decbri thuộc cao nguyên nào sau đây?

Câu 9 Đặc điểm khác nhau về địa hình của vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc là

Mã đề 819

Trang 10

A hướng và độ cao các dãy núi.

B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C hướng nghiêng cấu trúc địa hình.

D độ cao có sự phân bậc đa dạng.

Câu 10 Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt tại một số địa điểm trên?

A Nhiệt độ trung bình các địa điểm giống nhau.

B Huế có nhiệt độ trung bình tháng 7 cao nhất.

C TP Hồ Chí Minh nhiệt độ trung bình thấp nhất.

D Hà Nội có nhiệt độ trung bình tháng 1 cao nhất.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết huyện Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào

sau đây?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây có tần suất bão từ 1,3 đến 1,7

cơn bão/tháng?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A Pu Đen Đinh B Tây Côn Lĩnh C Phu Luông D Phanxipăng.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

Câu 16 Vùng ven biển Nam Trung Bộ nước ta rất thuận lợi cho nghề làm muối chủ yếu do

A có nhiệt độ cao, lượng bốc hơi mạnh, bờ biển kéo dài.

B nghề truyền thống phát triển mạnh, thềm lục địa rộng.

C nguồn muối vô tận, có nhiều cánh đồng muối lớn.

D có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa sông lớn đổ ra biển.

Câu 17 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái

A rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

B rừng thưa khô rụng lá tới xa van trên đất ba dan.

C rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phù sa.

D rừng gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B Thấp dần từ đông bắc xuống tây nam.

C Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích.

Ngày đăng: 02/01/2024, 17:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w