1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Alkane: Khái niệm, đồng phân và danh pháp alkane

7 165 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Alkane: Khái Niệm, Đồng Phân Và Danh Pháp Alkane
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 145,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoá học 11: Bài tập Alkane: Khái niệm, đồng phân và danh pháp alkane Bài tập Alkane: Khái niệm, đồng phân và danh pháp alkane Bài tập Alkane: Khái niệm, đồng phân và danh pháp alkane

Trang 1

1 Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Alkane là

A Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

B Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

C Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

D Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

Câu 2 Chọn phát biểu sai về alkane:

A Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

B Là hydrocarbon mạch hở.

C Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

D Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1

Câu 3 Alkane và cycloalkane được gọi chung là:

A Hydrocarbon không no B Hydrocarbon đôi.

Câu 4 Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử:

A Có nối đơn và nối đôi B Bão hòa carbon.

Câu 5 Gọi tên chất sau:

Câu 6 Chọn phát biểu sai về danh pháp thông thường:

A Chỉ áp dụng riêng cho từng chất.

B Hình thành dựa theo tính chất bề ngoài.

C Không có tính hệ thống.

D Không hình thành dựa theo nguồn gốc tìm ra chất hữu cơ.

Câu 7 Hệ thống danh pháp có tính thống nhất và hệ thống được xây dựng bởi:

Câu 8 Tên thay thế được hình thành bằng cách:

A Ghép tên các nhóm thế với nhau B Lấy tên một trong các nhóm thế.

C Ghép tên hydride nền với tên nhóm thế D Lấy tên hydride nền.

Câu 9 Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

Trang 2

Câu 10 Alkane mạch phân nhánh chứa nguyên tử carbon:

A Liên kết tối đa hai nguyên tử carbon khác.

B Liên kết với ba hoặc bốn nguyên tử carbon khác.

C Liên kết tối đa một nguyên tử carbon khác.

D Liên kết tối đa bốn nguyên tử hydrogen khác.

Câu 11 Alkane mạch không phân nhánh có mạch carbon mà trong đó mỗi nguyên tử carbon:

A Liên kết tối đa hai nguyên tử carbon khác.

B Liên kết với ba hoặc bốn nguyên tử carbon khác.

C Liên kết tối đa một nguyên tử carbon khác.

D Liên kết tối đa bốn nguyên tử hydrogen khác.

Câu 12 Theo danh pháp thay thế, tên của alkane gồm:

A Tiền tố, trung tố và hậu tố.

B Số lượng carbon và số lượng hydrogen

C Tiền tố và hậu tố.

D Số lượng carbon và ene.

Câu 13 Phần tiền tố trong tên alkane liên quan:

C Số lượng nguyên tử carbon D Cách thức liên kết.

Câu 14 Phần hậu tố trong tên của C2H6 là:

Câu 15 Phần hậu tố trong tên của alkane là -ane với ý nghĩa:

A Hydrocarbon không no B Hydrocarbon no.

C Hydrocarbon mạch vòng D Hydrocarbon mạch hở.

Câu 16 Alkane mạch phân nhánh gồm:

A Mạch chính và mạch phụ B Mạch chính và mạch nhánh

C Mạch lớn và mạch nhỏ D Mạch ngắn và mạch dài.

Câu 17 Với alkane mạch phân nhánh, mạch carbon dài nhất là:

A Mạch nhánh B Mạch phụ C Mạch chính D Mạch lớn Câu 18 Với alkane mạch phân nhánh, mạch nhánh còn được xem là:

Câu 19 Đánh số các nguyên tử carbon trên mạch chính xuất phát từ đầu gần mạch

nhánh nhất để:

A Tổng số chỉ vị trí của các nhánh là lớn nhất.

B Tổng số chỉ vị trí của các nhánh là nhỏ nhất.

C Tổng số chỉ vị trí carbon là nhỏ nhất.

D Tổng số chỉ vị trí carbon là lớn nhất.

Trang 3

Câu 20 Tên của alkane mạch phân nhánh bắt đầu bằng:

A Tên nhóm thế alkyl B Tên alkane mạch chính.

C Vị trí nhóm thế alkyl D Số lượng nguyên tử carbon Câu 21 Gọi tên chất sau:

Câu 22 Chọn phát biểu đúng về cách viết danh pháp alkane:

A Các mạch nhánh được gọi lần lượt theo thứ tự bảng chữ cái.

B Các chữ số chỉ vị trí được viết cách nhau một khoảng trống.

C Các chữ số chỉ vị trí ngăn cách nhau bởi dấu gạch ngang.

D Phần chữ và phần số được viết và nối với nhau bởi dấu phẩy.

Câu 23 Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7

nguyên tử carbon lần lượt là:

C Propane và pentane D Butane và heptane.

Câu 24 Chọn ý đúng nhất về alkane

A Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.

B Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.

C Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.

D Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.

Câu 25 Ý nào sau đây đúng khi nói về bậc của nguyên tử carbon

A Bậc của carbon bằng số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử

carbon cần xác định bậc

B Bậc của carbon bằng số nguyên tử carbon liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon

cần xác định bậc

C Bậc của một nguyên tử carbon trong alkane được kí hiệu bằng số tự nhiên: 1,2,3,

D Trong phân tử alkane các nguyên tử carbon đều có bậc IV.

Câu 26 Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

Câu 27 Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

Câu 28 Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là

Trang 4

Câu 29 Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14 là

Câu 30 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của alkane?

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10

C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 31 Tên gọi của chất có công thức CH4 là

Câu 32 Tên gọi của chất có công thức C2H6 là

Câu 33 Tên gọi của chất có công thức C3H8 là

Câu 34 Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

Câu 35 Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là

Câu 36 Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

Câu 37 Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử.

C Số nguyên tử carbon D Số liên kết cộng hóa trị.

Câu 38 Các chất như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?

A Đồng đẳng của ethene B Đồng phân của methane.

C Đồng đẳng của alkane D Đồng phân của alkane.

Câu 39 Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử alkane gọi

là alkyl, có công thức chung là

Câu 40 [KNTT - SBT] Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?

A C2H6 B C3H6 C C4H10 D C5H12

Câu 41 [KNTT - SBT] Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

A CH3[CH2]2CH3 B CH3[CH2]3CH3

C CH3[CH2]4CH3 D CH3[CH2]5CH3

Câu 42 [KNTT - SBT] (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

Câu 43 (SBT – KNTT) Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

Trang 5

A H3C - CH3 B H2C = CH2

Câu 44 (SBT-CD): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.

B Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

C Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

D Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

Câu 45 Công thức phân tử nào sau đây là công thức của một alkane?

Câu 46 Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

Câu 47 Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

Câu 48 Alkane (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là

A 2,2,4-trimethylpentane B 2,2,4,4-tetrametybutane

C 2,4,4-trimethylpentane D 2,4,4,4-tetramethylbutane

Câu 49 Alkane có loại đồng phân nào?

A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân cấu tạo.

C Đồng phân vị trí nhóm chức D Đồng phân hình học.

Câu 50 Công thức cấu tạo của gốc isopropyl là

-C CH3-CH(CH3)- D CH3-CH(CH3)-CH2-CH2

-2 Câu hỏi tự luận

Câu 1 Gọi tên các alkane sau:

a. CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

b. CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3

c. CH3-CH(CH3)-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

Câu 2 Từ các tên gọi, hãy viết công thức cấu tạo của các alkane sau đây:

a 4-ethyl-2,3-dimethylhexane

b 3,3,5-trimethyloctane

c 6-ethyl-2,2-dimethyloctane

d 3-ethyl-2,3-dimethylheptane

e 1-bromo-2-chlo-3-methylpentane

Câu 3 Viết các đồng phân và gọi tên theo danh pháp quốc tế các hợp chất ứng với công

thức phân tử sau: C5H12

Trang 6

Câu 4 Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế và tên thường (nếu có) của alkane có công thức phân tử C4H10, C5H12 , C6H14, C7H16

Câu 5 Gọi tên IUPAC (danh pháp thay thế) của các alkane có công thức sau đây:

1 CH3CH2CH2CH3

2 CH3 CH(CH3)CH3

3 CH3 C(CH3)2CH3

4 CH3 CH CH2 CH CH2 CH3 CH

5

CH3 CH2 CH CH2 CH3

CH CH3

CH3

CH3 CH3

CH3 C2H5

8

CH3

CH3

9 CH3 CH2 CH CH CH2 CH2 CH2 CH2 CH CH3

Câu 6 Viết công thức cấu tạo thu gọn cho các tên alkane sau, nếu tên alkane sai thì sửa

lại cho đúng

1 pentane

2 3-methylbutane

3 5,5-dimethylhexane

4 3-ethyl-2,4-dimethylpentane

5 Isobutane

6 Neohexane

7 4-ethyl-2,3,3-trimethylheptane

8 3,5-diethyl-2,2,3-trimethyloctane

9 2-methy-3-ethyllheptane

Trang 7

10 2,3-dimethylpentane

Câu 7 (SBT - CTST) Để hoàn thành bài tập gọi tên các đồng phân của alkane

có công thức phân tử là C4H10, một bạn học sinh đã vẽ các dạng mạch carbon của alkane này, biết rằng dạng mạch carbon này chỉ chứa các liên kết đơn có thể có, sau đó bạn tiếp tục bổ sung các nguyên tử hydrogen vào dạng mạch carbon để hoàn tất bài tập Theo em, học sinh đó đã sai ở điểm nào?

Câu 8 (SBT - CTST) Gọi tên alkane sau theo danh pháp thay thế:

a.

b.

Ngày đăng: 02/01/2024, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w