rẽ Á LDL Cholesterol 3.18 Why frequent urination at night is a sign of possible heart failure Why frequent urination at night is a sign of possible heart failure by Nyanza Daily - March
Trang 2= "39L50 1/3"
+ NS da diy - tá tring: VIEM DA DAY URINARY ANALYSIS: *
+ MRI So Não: Không thương tổn não táng trên và đưới léu 1)Chemistry (Sinh Ha) : k4
+ Khám CK Tim mach: TD BENH CO TIM DAN NỞ-EF=48%-HỞ VAN 2 LÁ 1/4 = ‘
+ XQ Lồng Ngực Thẳng [In Giấy]: Không phát hiện bệnh ly trén phim XQ nguc (Normal chest film) Ketone NEG (mmoVL)
+ SA Tim Mau: THEO DOI BENH CO TIM DAN NO Spe-Gravity 1.012 (1.005-1.030)
+ SA Tuyến Giấp mau: HIEN CHUA GHI NHAN BAT THUUNG TREN SIEU AM VUNG C6 VA TUYEN GIÁP pH 65 (4.6-8.0)
+ SA Bung Téng Quét Mau: SOI THAN PHAL GAN NHIEM MO Protein NEG (g/L)
+ Điện tắm đó (ECG) thutmg: GHI NHAN SONG T DET/AVL Urobilinogen NEG (pmoVL)
- XÉT NGHIỆM: loa đó nước tiểu (K, Na, Ca, Cl), HIV Ag / Ab Combo, Nhóm máu ABO ( GS + Rh ), lon đồ chung, Nưưce NEG (NEGATIVE)
HP test ( IgM ), HP test ( IgG ), ADH, NFS (C.B.C), Glucose (FPG), AST (SGOT), LDL.C, Téng Phan Tich Nude Tiéu,
ALT (SGPT), Creatinine/m4u (eGFR), Triglycerides, hsCRP, GGT, Uric acid, HBsAg (Dinh Tinh), Anti HBc Total, Leucocytes NEG (NEGATIVE)
Anti HCV (Thé hé 3), Anti HBs, TSH (Thé hé 3), Free T4 Color Yellow
2)Urine Sediment (C4n Ling): - (particles/pL)
Trang 3
Km“: HÒA HẢO PII2 n0 205 lay mau: *v+~~~
= Cells : 1 (0-10) —— CÁ 6a s (/À 77/7277 ey KẾT QUÁ XÉT NGHIỆ Ema arin g medi abc lab.com:vn (BM .T QUA Pee
= — ————— ppl aces ET QUA [KHONG THAM CHIÊU|MÃ
K 3.92 (3.40 - 5.1 mmol/L) TÊN XÉT NGHIỆM| KETQ =
= 2.38 21-260 mmol) CHUVETHOC/BONGMAU- HEMATOLOGY COAGULATION a
LDL Cholesterol 3.18 (<360mmolt) | Sl eee (ieee, 2 Le ee a
— 1.13 (0.5 - 230 mmol/L) “1 SINH HOA- BIOCHEMISTRY =
Uric Acid/Serum Z04H (M4: 3.4-7.0; F: 2.45.7 mg/dL) | ee Ea <2 22s6-852222-==2 Be Soci ns eee
Creatinin/Serum 1.07 (M: 0.6 - 1.3; F:0.5 - 1.1 mg/dL) a ˆ Nai Bất kỳ : 119.13 mmol/L
ˆ SiH (= 90 mi /min/1.73 m*) — K/Urne Bat ky : 78.59 mmol/L (50-100mmol24n)
—— — nae (0.51 - 4.94 TU/mL) %CaUrine Bấtkỳ:l45mmolL cs ca 250 mmol340) = OT
ee NEG S/CO 0.180 (index<1;S/Co<1) [2 _ Áp lực thảm thấu máu — “2M6Ð H Gis395n mOsmol/Kg) Lhe
= ` 380.0 {> 10 mUl/mL) “Áp lực thâm thâu nệu 642 0- i Bort ee mOsmol/Kg) HỆ
”ò>ồ— 1 POS S/CO 0.256 L (S/Co > 1) ˆ HN MIỄN DỊCH - IMMUNOLOGV `
————————— nae Gf€e<1:Imdx<Ð |, HIV AgAb Combo — NEG S/CO0050
Troponin-T hs (Roche) 5.93 (< 14 ng/L)
HP Test-IgG (Elisa) NEG < 5 U/mL (< 20 U/mL; GRAYZONE: 20 - 30)
HP Test-IgM (Elisa) GZ 3545 mt (< 30 U/mL; GRAYZONE: 30 - 40)
ADH (Anti Diuretic Hormoae) (Elsa)=—==>(_ 142278H ) (10-100 pg/mL)
Chẩn đoán: VIÊM DA DẠY 1IP+, THEO DÖI TRÀO NG DAY-THUT QUAN, ROI LOAN CHUYEN HOA MO,
GAN THẤM MỠ,TĂNG ACID URIC , SỎI THẬN PHẢI /theo đối bệnh cơ tìm din né, thất trái đăn nhẹ „ có giảm nhẹ
chức năng tâm thu đã có toa /TĂNG ADH rất cao (nhiễm cũ HBV có anti HBs cao
Trang 4CONG TY TNHH Y TE HOA HAO - PHONG KHAM DA KHOA (Tés cl - TRUNG TAM CHAN OOAN Y KHOA MEDIC)
De chi : 254 Hoa Hảo, P.4, Q.10, TP HCM - DT : 86.028.39270286 ; FAX - O28 3927243
SIEU AM TIM MAU
Emall - bonhaco254@medic.com.wm ; Website - www.mediccom.va
"3923673"
ID May ALOKA -ProSound a6
Họ và tên 32 toối Nam
Dia chi B, Q BINH TAN, TP HCM
Bác sĩ chỉ định : NGUYÊN THỊ HONG ANH BV chi dinh MEDIC
SIEU AM TIM T™ + 2D
That Phis- 20
Tâm trương: ïVSS: 6 Đường kính thất trái: Tắm trœợơ«e LVDd: 66
Thanh sau thất trái: Tắm trương: PVWd: @
Tam the: [VSs: 8 mm Tam the: LVDS: 33 mm Tâm te: PWs 1Ø mm Phân xuất tống sáu: EF: %2 % (Tetchholt) (Sampsan)
Rét ngắn: FS: 27
Đường kinh gGc van DMC: AO- 28 AVO:
Nhi trai: LA: 30
Vịng van 2 lá: Ann = Vịng van 3 lá Nà trái
Chiếc cđàa há trước vam 2 há: mm y
ĐM ph»ểt: Gốc: Asm = Thain: Trai Phải Mace Dee Ghee Vách liên sài
Màng ngồi ti
SIEU AM DOPPLER MAU
1 Deeg ques wan 2 Le EA 2 Deeg que wee DMC:
View tie tối đà Vtxsax as tms Trương ink Veseu as Via ic dt da Vex a1 ma Trương bish as
Đà chieh Jp hi da Coeak 1.6 menlls Trùg dink: =zaliq DS chédah 4p thi Ga Creek S mưếiog Trưng bàyh tamhicg
| | He wee 2 Le: Mere đệ: 1/4 Thee gan tim thu | ) hep wan DMC: Dije tich B vam c—n(^2)
| 1 Hee vam 2 lá: Duận tách bố và <=) TDOE Dorn, Lind ph eqecx ra
Mex 6) Lan ong giều!( spe 3Ý Dong qua van 3 lá- ivi Hẻ vam 3 Le Mex độc 1/4 4 Dịng qua và DM PRR:
View tie Ohi da diag bé wae: max 24 rae Vee tbc the Ga: Viewax es ze
Áo lực Use Gu DM ph: PAP: 28 earmlig Độ chữnh áo tết đa: Cứ: Trang banh: Can:
( 1 Hẻ van ÐM phối:
Ap bec DM ph, tám trương gumliq ( ) Hep wae DM Pha:
3 Dịng bất thường qua vách liên thất
6 Dịng bất thướnng qua vách liên nhí:
7 Các vấn đề khác
Khos Tim Mach (CTY TNHH Y TE HOA HẢO), ĐT: 84 02839270284
Khám Chuyên Khos - Siu 4m tim (mau Doppler), si¢u 4m TEE ECG Holter, Holter huy& ap, ECG Tress Test
MSCT.CAT (chup mach vanh) DSA Déng mach vanh - MRI Tim
Đây là kết qué dang sé trad ty động tứ hệ tháng Mădic Bắn giấy Rác số đã ký trả bệmh mhậm
Email - hoahac254@moedic com.w ; Website : www moedic.com.va
KET QUA SIEU AM TIM MAU
May: ALOKA -ProSound a6
Đa chỉ : 254 Hịa Hảo, P.4, Q.10, TP HCM - ĐT : 028 39270284 ; FAX : O28 3927243
3923673
Ho va tén 33tuốế Nam
Đa chỉ G HOA B, Q BINH TÂN,
Lam sang KIEM TRA
VUNG KHAO SÁT : SIFU AM TIM MAU
1-Thất trái dân nhẹ Các buồng tim khac trong giới hạn bình thường LVDd= 46 mm
Giam động vách liên thất Chức năng tắm thu thất trái giảm nhẹ EF= 48-52%(Teichholz)
Chức năng tâm thu thất phải bình thường TAPSE= 22mm
2- Van bai lá dày hở 1/4, van ĐMC bình thường
(P =28mmHgì
Động mạch chủ ngực kích thước bình thường
3- Khơng tràn dịch màng ngồi tìm
KẾT LUẬN ; THEO DOI BENH CO TIM DAN NO
THAT TRAI DAN NHE GIAM NHẸ CHỨC NANG TAM THU
Trang 5CÔNG TY TNHH Y TE HOA HẢO - PHONG KHAM ĐA KHOA (Tộc củ - TRUNG TÁM CHẤN OOAN Y KHOA MEDIC)
Email - hoshao2}4@medic.com.vn ; Wetsite - www medic com.va
Khoa : SIÊU AM TONG QUAT Phong 12 - Máy: ALOKA -ProSound œ5
KẾT QUẢ SIÊU ÂM MÀU
De chi : 254 Hoa Hao, P.4, Q10, TP HCM - ĐT : 028 39270284 ; FAX: G24 32272543
°3923673°
ID 09:37 [Quét QR Code dé xem KQ]
Họ và tên 32tudi Nam
Dis chỉ IG HOA B, Q BINH TAN,
Lam sang : TIỂU ĐÊM
BS chỉ định BS HỒNG ANH
BV chả định :MD
VUNG KHAO SAT: SIEU AM BUNG TONG QUAT MAU
GAN: Không to, bở đéu, cấu trúc phản 4m dày, giảm 4m vùng xâu, không sang thương khu trú
- MẤT: tới mặt không sỏi, vách mỏng, Đường mặt trong gan không dăn Ống mặt chủ không sỏi không dân
- TUY: Cấu trúc, kích thước bình thường LÁCH: không to, đóng dạng
- THẬN P: có vài sỏi # 3-5men, không ứ nước THÂN T: không sỏi không ứ nước
- BẰNG QUANG: không sỏi, không bướu, vách mỏng,
Tiền liệt tuyến: không to
Déng mach chủ bụng không phinh
- Ascites (-) Khéng hach 6 bung
Không tràn dịch màng phối
SOI THAN PHAL GAN NHIEM MO Tp Hé Chi Minh, ngay 05/09/2020 09:37
(Bác sĩ đã ký)
Day là két qué dang +6 tra ty déng tir hé thang Medic Ban qiáy Eác sĩ đã ký trẻ bệmh whan
CONG TY TNHH Y TE HOA HAO - PHONG KHAM DA KHOA (Tés co - TRUNG TAM CHAN ĐOÁN Y KHOA MEDIC) Emad - hoahao254@moedic com ; Website - www medic com.va
Khoe : SIEU AM TONG QUAT - Phong 12 - May: ALOKA -ProSound œ5
KET QUA SIEU AM MAU
De chi : 254 Hoa Hao, P.4, Q.10, TP_HCM - ĐT : 028 39270284 ; FAX: G28 39272313
Ho va tén 32tuấ Nam
Dis chi «G HOA B, Q BINH TAN
Lam sang TIEU DEM
BS chỉ định BS HÓNG ANH
BV chỉ định MD VUNG KHAO SAT: SIEU AM VUNG CO MAU
TUYẾN GIÁP: kích thước bình thường, nén giáp cấu trúc echo diy, ding nhất, không nhân giáp, phần bố mạch máu bính thường
- HACH CỔ: không hạch bệnh lý
TUYẾN MANG TẠI, DƯƠI HAM, DƯƠI LƯƠI: bình PHẦN MẾM CỔ (Da mỏ dưới da cắn cơ), THỰC QUẦN CỔ: chưa thấy bất thường
KẾT LUẬN ; HIEN CHUA GHI NHAN BAT THUONG TREN SIFU AM VUNG CO VA TUYEN GIAP
Tp Hé Chi Minh, ngay 05/09/2020 09:46
Trang 6CONG TY TNHH Y TE HOA HAO - PHONG KHAM DA KHOA
Khoa : Khoa Nội Soi Tiêu Hóa - Máy: Olympus GIF240 Địa chỉ : 254 Hòa Hảo, Phường 4, Quận 10, TP HCM IIIIIIIIIIIIIIIII
VUNG KHAO SAT: NS DA DAY - TA TRANG Bác sĩ chỉ định : rếegay 2K : U2/U%/đUU U%:22
1 Thực quản: niềm mọc bình thường, không hẹp, không bướu Lâm sàng :
2 Đường Z2 cách cung rang : 40 cm
+See Tam vi: binh thuong PHAN TICH ECG (ANALYSIS) :
<9 ink i ng ((đ aQRS: 60 Rhythm: XOANG Rate: 65 Interval: PR: 0.12 QRS: 0.08 QT: 0.36
Hang vi - Tiến môn vi CO NHIEU CHO VIEM DO (PHOTO ) PWave :Êxt Leads EBT
Bo cong nhỏ bệnh thường QRS Complex : Ext Leads BT
Bở cong lớn: bình thường >
SE ee ee ST Segments on = =
:Pre Leads EBT TVớứave :Êxt Lleads T DẸT/AVL 7070/03/18 7070/03/18 :Pre.leads 8ST
“ |
:Pre.leads ST
KET LUAN : GHI NHẬN SÓNG T DẸT/AVL
[Quét QR Code để xem KQ] Tp HỒ Chí Minh, ngày 05/09/2020 10:25
Trang 7
Họ và tên - i:Nam sáK†T(
Đa chỉ : 7
8% cv định : 8s Nguyễn Thị Hồng Anh Ngày OK : 05/09/2020
Lâm sàng - - kiểm tra tổng quát: thỉnh thoảng cảm giác trào ngược có dùng thuốc Giớ ĐK : 08:51 AM KQ : 09:49 AM
cách 5 ngày- hay tiểu đêm
XQ Lồng Ngực Thẳng [In Giấy]
Thành ngực :_ Khổng có ánh bất thường
Màng phối :_ Không có ánh bất thường
Trưng thất : Không có ánh bất thường
- Để lấy hình ảnh XQ dạng số, sử dụng điện thoại thông minh có phấn mềm quét QR Code (QR Code Scanner)
hoặc các phấn mém Zalo, Viber quét mã code được in phía trên
- Android: Vào mục tải ứng dụng (CH Play hoặc Play Store), tim QR Code Scanner
- iOS: Từ iOS7, dùng camera quét, điện thoại đời củ, vào Apple Store, tim QR Code
Ngày 0S tháng Ø2 nšm 2020 Bác Z X Quang
kỷ
Trang 8
CONG TY TNHH Y TE HOA HAO « PHONG KHAM DA KHOA
Dia chi: 254 Héa Hao, Phudng 4, Quin 10, TP HCM
A 4 Diện thoại : 028.39220284 ; Fax : 028.3927243
Email : hoahao254@međic.com.vn ; Website : www.øedk cơm vụ
MEDIC MRI REPORT
STT ÿ ĐK : 18/09/2020 11:03 [Quét QR Code đế xem KQ]
Địa chỉ .\B Q BINH TÁN, TP HCM ‹
Bic sichidink : BS NGUYÊN THỊ HỐNG ANH
Bệnh viên : MEDIC Khoa : PK
LYDOKHAM : KT
Máy : GE EXPLORER
Vung : MRI SO NAO Khóng tiêm tương phảa
Kết quả : Nào bệnh nhắn được khảo sát qsa các mặt cất theo những chuối xung: Sagittal T1W1; Axial T2W1, Axial
T2 FLAIR, Axial DWI Khong tiêm theốc lương phản
XOANC
Các xoaag ham, tran, sang, budm hai bên sang đều
Vom hau va
¢ khoang canh hae hal bên trong
Cac tế bảo châm hai bên sing déu
HO SAU
Khỏeg phát hiện bất thường tín hiệu nha mó tiếu sảo, thân não trén TIW], T2WI, T2FIAIR
Nào thát IV ở giữa, khóeg giáa Các bé dich obo tey quanh than nảo bình thưởng
TANG TREN LEU
Khéag théy thuong téa hay tin hide bat thedng trong ahu mỏ nảo trên các chuối xung khảo sát Không
Khóagq viêm Yoàng
Tp Hé Chi Minh, ngey 18/09/2020 13.07 (Bac si da ky)
Bs Nguyễn Thành Đúng
Trang 9Chan dod: TD BENH CO'TIM DAN NO-EF=48%-HO VAN 2 LA 1/4
THUOC ĐIẾUTM: (Gón 2 lạ thuc)
Ì Furosemide 40mg (Furvsemide) 07 Vien
Ngoy uúng 01 Win, ldn 01/2 wien (sang)
2, Bonsartine 25mg, (Losartan 25mg) 07 Vien
Ngdy wong OF lin, dn 01/2 viên (chiếu)
LOLDAN BS TpHCM, ny 05/09/2020 13:12
Bac si dieu tr
Bs Duong Phi Som
* PKDK Hod Ho khing cé phing Khém bén ngodi, vu ling vio trong ing ký khán,
+ Tái khám xin mang theo don thude nay, phim va day du ho sơ củ
Patient’s problem:
1 Dilated cardiomyopathy with low ejection fraction
2 Extreme high ADH but nocturia
(young men: 32 years old)
3 High serum osmolality, hypocalciuria
4 Metabolic disorder (high LDL-C,
fatty liver, hyperuricemia , kidney stone)
5 Gastritis and GERD
Trang 10Be Vasopressin
¢ Arginine vasopressin (AVP)=antidiuretic hormone, is a nonapeptide secreted from the posterior pituitary gland
¢ The primary stimulus for the secretion of AVP is a rise in serum
osmolality The central sensor for serum osmolality, or osmostat, is located in a small, discreet area of the hypothalamus just anterior to the third ventricle The osmostat controls the release of AVP,
stimulating water retention and the thirst response
¢ AVP is also a key element in the regulation of volume AVP is
released in response to a diminished effective circulating volume or diminished blood pressure In contrast to the osmoregulatory
system, which relies solely upon a central sensor, volume regulation is anatomically diffuse and involves many sensors
Trang 11in the left atrium Once the baroreceptor response is stimulated, AVP production increases in logarithmic fashion This receptor uses a Gq /phospholipase C second messenger system to increase cytosolic free calcium Stimulation of the V1a receptor results in vasoconstriction in the peripheral and coronary circulations Thus, the levels
of AVP associated with hypovolemia are markedly higher than those achieved by osmotic stimulation The V1a receptor has been shown to mediate increased protein synthesis in cardiomyocytes, suggesting a possible role in cardiac hypertrophy and remodeling
- The V2 receptor can be regarded as the renal AVP receptor V2 receptors are located
in the cortical collecting duct of each nephron This receptor acts via a Gs/cyclic adenosine monophosphate second messenger system to mobilize aquaporin-2 water channels from the cytosol to the luminal surface of cortical collecting duct epithelial cells Aquaporin-2 channels make the luminal surface of the cortical collecting duct epithelial cell permeable to water, resulting in retention of free water by the kidney and concentration of the urine Activation of the 2 receptor also stimulates
expression of the genes coding for aquaporin-2 water channels.
Trang 12Be
¢ Syndrome of inappropriate antidiuretic hormone ADH release
(SIADH) is a condition defined by the unsuppressed release of
antidiuretic hormone (ADH) from the pituitary gland or nonpituitary sources or its continued action on vasopressin receptors The
condition was first detected in two patients with lung cancer by
William Schwartz and Frederic Bartter in 1967 They developed the classic Schwartz and Bartter criteria for the diagnosis of SIADH, which has not changed SIADH is characterized by impaired water excretion leading to hyponatremia with hypervolemia or euvolemia
Trang 13
Conditions Frequently Leading to SIADH
Most commonly, SIADH occurs secondary to another disease process elsewhere in the
ody
¢ Hereditary SIADH, also known as nephrogenic SIADH, has been ascribed to the gain of function mutation in the gene for the renal V2 receptors in the kidneys (located on the X chromosome) is responsible for hereditary SIADH Such mutation locks the renal V2
receptors in a continuous active state, leading to excessive water absorption and
hyponatremia, which in turn is resistant to vasopressin receptor antagonists
Central nervous system disturbances: Any central nervous system (CNS) abnormality can enhance ADH-release from the pituitary gland, leading to SIADH These disorders include stroke, hemorrhage, infection, trauma, mental illness, and psychosis
Malignancies: Small cell lung cancer (SCLC) is the most common tumor leading to ectopic ADH production Less commonly, extrapulmonary small cell carcinomas, head and neck cancers, and olfactory neuroblastomas also cause ectopic ADH release.