Đọc số liệu từ đồ thị Tại cửa sổ xem dạng sóng, chọn để hiển thị giá trị trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu.. Đọc số liệu từ đồ thị Tại cửa sổ xem dạng sóng, chọ
Trang 3Bài 2……….13
Bài 6……….20
Bài 7……….32
Bài 8……….44
Bài 9……….56
Bài 15……… ………….67
Bài 4……….76
Bài 5……….86
Phần II: Thí nghiệm trên lớp Bài 1……….96
Bài 2……… ….102
Bài 4……… ….110
Bài 5……… ….124
Bài 6……… ………….137
Bài 7………145
Bài 8……… …….156
Bài 9………160
Bài 15……… … …….165
Trang 4Với mạch biến đổi điện áp DC dạng đảo dòng
Tạo xung kích cho S1, S2:
Với điện áp DC dạng đảo dòng γ =20%, ta có 1 chu kì bằng 360 độ
Trang 53 Nhập các thông số cần thiết
Nhập thông số nguồn DC = 100V
Xung kích đi vào S1 với Ton =20%
Ta nhập vào Phần Switching Points
Trang 6Đặt Us1, UL, Ur, Ucharge để đo và xem dạng sóng điện áp
Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1
Trang 7Với γ = 30%
Với γ = 40%
Trang 8Với γ = 60%
Với γ = 70%
Trang 96 Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Với γ = 20%
Trang 11Với γ = 60%
Urmax Urmin
Với γ = 70%
Urmax Urmin Với γ = 80%
Urmax Urmin
Trang 13Bài 2: BIẾN ĐỔI ĐIỆN ÁP DC DẠNG TỔNG QUÁT
1 Tính toán
Với mạch biến đổi điện áp DC dạng tổng quát
Tạo xung kích cho S1, S3, S4, S6:
Với điện áp DC dạng tổng quát γ =20%, ta có 1 chu kì bằng 360 độ
Trang 142 Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Mạch biến đổi điện áp DC dạng tổng quát với trường hợp γ = 20%
3 Nhập các thông số cần thiết
=20% Ta nhập vào Phần Switching Points 0 – 72 độ (kích từ góc 0-72 độ), tương tự với S3,S4 Tần số 50Hz
Trang 15Độ tự cảm của cuộn dây
Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng
Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
Trang 16Sau đó chạy mô phỏng bằng cách nhấn vào , Chọn hiển thị dạng sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1,Us4
5 Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, UL, Us1,Us4 Với γ = 30%
Với γ = 50%
Trang 176 Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Với γ = 20%
Urmax Urmin Với γ = 30%
Urmax Urmin Với γ = 40%
Urmax Urmin Với γ = 50%
Trang 18Urmax Urmin Với γ = 60%
Urmax Urmin
Với γ = 70%
Urmax Urmin
Trang 20Bài 6: BỘ CHỈNH LƯU TIA 1 PHA
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3:
Tạo xung kích cho S1, S3 bằng Gating Block
Ví dụ với alpha = 10 độ, ta cho xung Gating Block kích cho S1 từ 10-180
độ (Nửa chu kì đầu) và xung kích cho S3 từ 190-360 độ(nữa chu kì cuối) Làm tương tự với các góc alpha khác, ta được bảng sau
Trang 212 Trường hợp tải RL
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu tia 1 pha với alpha = 10 độ
360 độ Tần số 50Hz
Trang 22Độ tự cảm của cuộn dây
Trang 23Sau đó chạy mô phỏng bằng cách nhấn vào , Chọn hiển thị dạng sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 24• Với alpha = 10 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 25Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 26• Với alpha = 80 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 27Bộ chỉnh lưu tia 1 pha với alpha = 30 độ Các thông số nguồn và tải
R giống như phần 2, chỉ bỏ tải L
b Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, Us1 Với alpha = 30 độ
c Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 28Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax
Trang 29Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin Với alpha = 70 độ
Trang 30Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 32Bài 7: CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN TOÀN PHẦN
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3, S4, S6:
Tạo xung kích cho S1, S3, S4,S6 bằng Gating Block
Ví dụ với alpha = 10 độ, ta cho xung Gating Block cho S1, S6 kích từ
10-180 độ (Nửa chu kì đầu) và xung kích cho S3,S4 từ 190-360 độ(nữa chu kì cuối) Làm tương tự với các góc alpha khác, ta được bảng sau
Trang 332 Trường hợp tải RL
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần với alpha = 10 độ
tự S3,S4 190-360 độ Tần số 50Hz
Trang 34Độ tự cảm của cuộn dây
Trang 35Sau đó chạy mô phỏng bằng cách nhấn vào , Chọn hiển thị dạng sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 36• Với alpha = 10 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 37• Với alpha = 40 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 38• Với alpha = 70 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
f Bảng số liệu
Trang 403 Trường hợp tải R
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần với alpha = 30 độ Các thông số nguồn và tải R giống như phần 2, chỉ bỏ tải L
b Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, Us1 Với alpha = 30 độ
c Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, , Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 41để xem Urmax, để xem Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 42Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax
Trang 43Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 44Bài 8: CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN TOÀN PHẦN
CÓ DIODE ZERO
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3, S4, S6:
Tạo xung kích cho S1, S3, S4,S6 bằng Gating Block
Ví dụ với alpha = 10 độ, ta cho xung Gating Block cho S1, S6 kích từ
10-180 độ (Nửa chu kì đầu) và xung kích cho S3,S4 từ 190-360 độ(nữa chu kì cuối) Làm tương tự với các góc alpha khác, ta được bảng sau
Trang 452 Trường hợp tải RL
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần có diode zero với alpha
tự S3,S4 190-360 độ Tần số 50Hz
Độ tự cảm của cuộn dây
L = 0.02H
Điện trở R = 12 Ω
Trang 46c Chỉnh định mạch
Đặt Us1, UL, Ur, Ucharge để đo và xem dạng sóng điện áp cần thiết Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1
d Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, UL, Us1 Với alpha = 30 độ
Trang 47e Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1 và ghi vào bảng số liệu
Urmax Urmin
Trang 48Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 49Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 50Urmax Urmin
Urmax Urmin
f Bảng số liệu
Alpha (độ) 10 20 30 40 50 60 70 80
Trang 513 Trường hợp tải R
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển toàn phần có diode zero với alpha
= 30 độ Các thông số nguồn và tải R giống như phần 2, chỉ bỏ tải L
b Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, Us1 Với alpha = 30 độ
c Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, , Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 52• Với alpha = 10 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 53Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 54Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 56Bài 9: CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN BÁN PHẦN
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3:
Tạo xung kích cho S1, S3bằng Gating Block
Ví dụ với alpha = 10 độ, ta cho xung Gating Block cho S1 kích từ 10-180
độ (Nửa chu kì đầu) và xung kích cho S3 từ 190-360 độ(nữa chu kì cuối) Làm tương tự với các góc alpha khác, ta được bảng sau
Trang 572 Trường hợp tải RL
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần với alpha = 10 độ
Độ tự cảm của cuộn dây
L = 0.02H
Điện trở R = 12 Ω
Trang 58sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1, Ud4
d Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, UL, Us1, Ud4 Với alpha = 10 độ
Trang 59e Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, UL, Us1, Ud4 và ghi vào bảng số liệu
Urmax Urmin
Trang 60Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 61Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 62• Với alpha = 80 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 633 Trường hợp tải R
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha điều khiển bán phần với alpha = 30 độ Các thông số nguồn và tải R giống như phần 2, chỉ bỏ tải L
b Dạng sóng
Dạng sóng của Ucharge, Ur, Us1, Ud4 Với alpha = 30 độ
c Đọc số liệu từ đồ thị
trung bình của Ucharge, Ur, , Us1 và ghi vào bảng số liệu
Trang 64• Với alpha = 10 độ
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 65Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 66Urmax Urmin
Urmax Urmin
Urmax Urmin
Trang 67Tạo xung kích cho S1, S4:
Tạo xung kích cho S1, S4 bằng Gating Block
Ví dụ với alpha = 40 độ, ta cho xung Gating Block cho S1 kích từ 40-180
độ (Nửa chu kì đầu) và xung kích cho S4 từ 220-360 độ(nữa chu kì cuối) Làm tương tự với các góc alpha khác, ta được bảng sau
Trang 682 Trường hợp tải RL
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ điều chỉnh điện áp AC 1 pha với alpha = 40 độ
Độ tự cảm của cuộn dây L = 0.02H
Điện trở R = 12 Ω
Trang 69c Chỉnh định mạch
Đặt Us1, UL, Ur, UchargeAC, Ucharge DC để đo và xem dạng sóng điện áp cần thiết (với Us1, UL, Ur, UchargeAC để đo điện áp AC của R, L; UchargeDC để xem dạng sóng với alpha khác nhau) Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
sóng, và giá trị đo được của Ucharge, Ur, UL, Us1
d Dạng sóng
Trang 70Dạng sóng của Ucharge (DC và AC) để xem alpha và đo hiệu điện thế xoay chiều; Ur(AC), UL(AC), Us1(AC) để đo hiệu điện thế xoay chiều
Với alpha = 40 độ
e Đọc số liệu từ đồ thị
Ur,UL,Us1,UchargeAC xoay chiều
Trang 71• Với alpha = 60 độ
Trang 72a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Bộ điều chỉnh điện áp AC 1 pha với alpha = 40 độ Các thông số nguồn và tải R giống như phần 2, chỉ bỏ tải L
b Dạng sóng
Dạng sóng của UchargeAC, UchargeDC, Ur, Us1
Trang 73Với alpha = 40 độ
c Đọc số liệu từ đồ thị
Tại cửa sổ xem dạng sóng
Trang 76Bài 4: BỘ NGHỊCH LƯU 3 PHA TẢI ĐẤU SAO
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3, S5, S4, S6, S2 với mạch nghịch lưu 3 pha dẫn 120 độ lệch 60 độ:
Với bảng độ lệch pha trên ta chọn xung kích vào S1, S3, S5, S4, S6, S2
tương ứng với mỗi pha dẫn 120 độ:
Trang 772 Trường hợp tải RL cân bằng
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Trang 78c Chỉnh định mạch
Tại phần chỉnh tần số của các xung kích vào IGBT, thay đổi các giá trị f theo yêu cầu của bảng số liệu để đo Ura, Ula, Uan
Đặt Ura, Ula, Uan để đo và xem dạng sóng điện áp cần thiết
Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
sóng, và giá trị đo được của Ura, Ula, Uan
Trang 79Dạng sóng Uab
d Đọc số liệu từ đồ thị
Ura, Ula, Uan f=30hz
f=40hz
f=50hz
Trang 813 Trường hợp tải RL không cân bằng
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Tương tự như tải cân bằng đổi điện trở tại pha A thành 6 ohm để tải mất cân bằng và thực hiện thí nghiệm lắp các Ura,Ula,Uan,
Urb,Ulb,Ubn ,Urc,Ulc,Ucn để đo các thông số trong bảng số liệu
Dạng sóng Uab
b Đọc số liệu từ đồ thị
Trang 82Tại cửa sổ xem dạng sóng, chọn để xem giá trị đo được của Ura, Ula, Uan, Urb, Ulb, Ubn, Urc, Ulc, Ucn
c Bảng số liệu f=30Hz
f=40Hz
f=50Hz
Trang 83f=60Hz
f=70Hz
f=80Hz
Trang 84f=90Hz
f=100Hz
Trang 86Bài 5: BỘ NGHỊCH LƯU 3 PHA TẢI ĐẤU TAM GIÁC
1 Tính toán
Tạo xung kích cho S1, S3, S5, S4, S6, S2 với mạch nghịch lưu 3 pha dẫn 120 độ lệch 60 độ:
Với bảng độ lệch pha trên ta chọn xung kích vào S1, S3, S5, S4, S6, S2
tương ứng với mỗi pha dẫn 120 độ:
Trang 872 Trường hợp tải RL cân bằng
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
c Chỉnh định mạch
Trang 88Tại phần chỉnh tần số của các xung kích vào IGBT, thay đổi các giá trị f theo yêu cầu của bảng số liệu để đo Ura, Ula, Uan
Đặt Ura, Ula, Uan để đo và xem dạng sóng điện áp cần thiết
Vào Simulate/Simulation Control để chỉnh thời gian mô phỏng
Trong bài này ta chọn 0.06s tương ứng 3 chu kì (6 bán kì)
sóng, và giá trị đo được của Ura, Ula, Uan
Dạng sóng Uab
d Đọc số liệu từ đồ thị
Trang 89Tại cửa sổ xem dạng sóng, để xem giá trị đo được của Ura, Ula, Uan
Trang 903 Trường hợp tải RL không cân bằng
a Sơ đồ mạch mô phỏng trên Psim
Trang 91Tương tự như tải cân bằng, đổi điện trở tại pha A thành 6 ohm để tải mất cân bằng và thực hiện thí nghiệm lắp các Ura,Ula,Uan,
Urb,Ulb,Ubn ,Urc,Ulc,Ucn để đo các thông số trong bảng số liệu
Dạng sóng Uab
b Đọc số liệu từ đồ thị
Uan, Urb, Ulb, Ubn, Urc, Ulc, Ucn
Trang 9393
f=60Hz
f=70Hz
Trang 9797
Trang 9898
Tieu luan
Trang 9999
Trang 100100
Tieu luan
Trang 101101
Trang 103103
Trang 104104
Tieu luan
Trang 105105
Trang 106106
Tieu luan
Trang 107107
Trang 108108
Tieu luan
Trang 109109
Trang 111111
Trang 112112
Tieu luan
Trang 113113
2 Thí nghiệm tải mất cân bằng
Trang 114114
Tieu luan
Trang 115115
Trang 116116
Tieu luan
Trang 117117
Trang 118118
Tieu luan
Trang 119119
Trang 120120
Tieu luan
Trang 121121
Trang 122122
Tieu luan
Trang 123123
Trang 125125
Trang 126126
Tieu luan
Trang 127127
Trang 129129
Trang 130130
Tieu luan
Trang 131131
Trang 132132
Tieu luan
Trang 133133
Trang 134134
Tieu luan
Trang 135135
Trang 136136
Tieu luan
Trang 137BÀI 6: BỘ CHỈNH LƯU TIA 1 PHA
Trang 139b 𝑼 ̅̅̅̅̅ 𝑺𝟏
Trang 140c. 𝑼 Rmax
Trang 1412.Thí nghiệm tải R
Trang 144c. 𝑼 Rmax
Trang 145BÀI 7: BỘ CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN TOÀN PHẦN
Trang 147
US 1:
Trang 149
U R:
Trang 153US 1:
Trang 156
BÀI 8: BỘ CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN TOÀN PHẦN CÓ DIODE ZERO
Trang 157
US 1:
Trang 159US 1:
U R:
Trang 160Bài 9: CHỈNH LƯU CẦU 1 PHA ĐIỀU KHIỂN BÁN PHẦN
Trang 161U S1
Trang 162U D4
Trang 163Hình ảnh thí nghiệm
U charge
Trang 164U L
Trang 165BÀI 15: BỘ ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP AC 1 PHA
a. 𝑼 ̃ change
Trang 166b.UR
Trang 167c.UL
Trang 168d.US1
Trang 1692.Thí nghiệm tải R
a. 𝑼 ̃ chance
Trang 170b.UR
c.US1