Biện pháp thi công (Manner of Execution hoặc construction method statement) là trình tự và cách thi công 1 công trình cụ thể từ lúc bắt đầu thi công đến lúc kết thúc và bàn giao công trình, trong đó biện pháp thi công (BPTC) phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: tai nạn, phòng cháy…)
Trang 13 Evaluation of performed work / Đ ánh giá công vi ệ c th ự c hi ệ n (considering the following document / Xem xét các tài li ệ u, v ă n b ả n sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài li ệ u làm c ă n c ứ nghi ệ m thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phi ế u yêu c ầ u nghi ệ m thu c ủ a nhà th ầ u thi công s ố : VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor.
H ồ s ơ thi ế t k ế b ả n v ẽ thi công đượ c ch ủ đầ u t ư phê duy ệ t và nh ữ ng thay đổ i thi ế t k ế đ ã đượ c ch ấ p thu ậ n.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chu ẩ n xây d ự ng đượ c áp d ụ ng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chu ẩ n Vi ệ t Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thi ệ n trong xây d ự ng - Thi công và nghi ệ m thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài li ệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài li ệ u h ợ p đồ ng cho gói h ợ p đồ ng chính - Ch ỉ d ẫ n k ỹ thu ậ t cho công tác ki ế n trúc và k ế t c ấ u
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time.
Các k ế t qu ả ki ể m tra, thí nghi ệ m ch ấ t l ượ ng v ậ t li ệ u, thi ế t b ị đượ c th ự c hi ệ n trong quá trình xây d ự ng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nh ậ t ký thi công c ủ a nhà th ầ u
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên b ả n nghi ệ m thu n ộ i b ộ công vi ệ c xây d ự ng c ủ a nhà th ầ u thi công s ố :
a.8 Checklist note
b. Quality of construction work / Ch ấ t l ượ ng c ủ a công vi ệ c xây d ự ng:
Main Contractor / Nhà th ầ u chính:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc Project
(zone 8)
PACKAGE:
Phi ế u ki ể m tra s ố :
4 Conclusion / K ế t lu ậ n:
Trang 23 Evaluation of performed work / Đ ánh giá công vi ệ c th ự c hi ệ n (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số: VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Checklist note
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc Project
(zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U: DPLZ08/ARCH/khu vực/công việc/Mã số
INSPECTION INTERNAL OF BRICKWORK
Time/giờ:
_ of/của _
Phiếu kiểm tra số:
Sub - Contractor / Nhà thầu phụ :
Location/ Địa điểm : Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đố i t ượ ng nghi ệ m thu và v ị trí:
Brick work Công tác xây
Contractor / Nhà thầu :
4 Conclusion / K ế t lu ậ n:
CONTRACTOR / Nhà th ầ u
SUB CONTRACTOR / Nhà th ầ u ph ụ
Trang 3Ref./S ố :
Date/ngày :
Sheet/t ờ :
1st/l ần 1 2nd/l ần 2 3rd/l ần 3 1
Stage : Brick work
V Ị TRÍ :
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc
Giai đ o ạ n: Công tác xây
The mortar mixtures(the mixing ratio 1/4) / Hỗn hợp vữa(tỉ lệ trộn 1/4)
Checklist Items / Danh m ụ c các công vi ệ c ki ể m tra
Approved / phê duy ệt (A),
Failed / không đạt (F),
Ngày thực hiện
Curing the constructed wall (7day) / b ảo dưỡng tường sau khi xây (7ngày)
Buttons for plastering works / m ốc cho công tác tô tường
Concrete cur under brickwall / bê tông chân tường
Conclusion / K ế t lu ậ n:
LOCATION:
Category of brick / chu ẩn loại gạch
Construction technology / k ỹ thuật xây tường
Arranging and installation brick / xây câu cu ốn gạch
Mortar joint/mạch vữa
Post, tie-beam, linte l/ bổ trụ, đà giằng, lanh tô
Closing the net / đóng lưới mối nối
The location of brick wall / vị trí tường xây
Wall dimension / kích thước tường
Cleaning the wall foot before construction / v ệ sinh chân tường trước khi xây
Starter bar / thép liên kết
Constructing material/ vật liệu xây tường
Trang 4ngày : Time/giờ:Sheet/
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số: VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Checklist note
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
4 Conclusion / Kết luận:
CLIENT / Chủđầu tư (VINA DAI PHUOC) SUPERVISOR /
Phiếu kiểm tra số:
Location/Địa điểm : Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Client / Chủđầu tư:
Supervisor /Tư vấn giám sát:
CIDECO
Main Contractor / Nhà thầu chính:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc
Project (zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U:
INSPECTION OF PLASTERING WORK
_ of/của _
Trang 5ngày : Time/giờ:Sheet/
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số: VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Checklist note
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
Location/Địa điểm : Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc
Project (zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U:
INSPECTION INTERNAL OF PLASTERING WORK
Trang 6The smoothness of the wall
Độ phẳng của tường (lồi lõm < 3mm trên 3m dài)
Vertical of wall ( incline < 3mm )
Độ thẳng đứng (nghiêng <3mm )
Horizon of wall / Độ thẳng ngang
(<3mm trên 3m dài )
Wall dimension ( include opening )
Kích thuocwss tường ( bao gồm lỗ mở)
The square of wall angle
Độ vuông góc của tường
The mortar mixtures ( the mixing ratio 1/4 )
Hỗn hợp vữa ( tỉ lệ trộn 1/4 )
Giai đoạn: Công tác xây
Stage : Brick work
VỊ TRÍ :
LOCATION:
Checklist Items / Danh mục các công việc kiểm tra
Approved / phê duyệt (A),
Failed / không đạt (F),
Ngày thực hiện
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc Project
(zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U:
BIÊN B Ả N NGHI Ệ M THU CÔNG TÁC XÂY BIÊN B Ả N
NGHI Ệ M THU CÔNG TÁC TÔ INSPECTION OF PLASTERING WORK
Time/giờ:
_ of/của _
Trang 8ngày : Time/giờ:Sheet/
tờ:
Location/
2 Name of inspection member / Tên thành viên kiểm tra:
1) Mr Nguyễn Hoàng Văn Position / Chức vụ:
VINA ĐẠI PHƯỚC 2) Mr Position / Chức vụ:
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số: VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Checklist note
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
4 Conclusion / Kết luận:
CLIENT / Chủđầu tư (VINA DAI PHUOC) SUPERVISOR /
Phiếu kiểm tra số:
Location/Địa điểm : Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Client / Chủđầu tư:
Supervisor /Tư vấn giám sát:
CIDECO
Main Contractor / Nhà thầu chính:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc
Project (zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U:
INSPECTION OF SCREEDING WORK
_ of/của _
Trang 9ngày : Time/giờ:Sheet/
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số: VDP/LOTUS.Z8/IR/tên NT/ARCH/SGSU/TL/01
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Checklist note
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
Location/Địa điểm : Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc
Trang 10Trộn vữa theo cấp phối được duyệt
Mixed mortar as per approved mix
Grade to fall / Độ dốc
Độ phẳng, độc mịn bề mặt / Flatness, smoothness of finished screeding
Conclusion / Kết luận:
CLIENT / Ch ủ đầ u t ư (VINA DAI PHUOC) SUPERVISOR / T ư v ấ n giám sát (CIDECO) CONTRACTOR / Nhà th ầ u
Lớp làm cứng / chống bụ bề mặt (nếu có) / Hardener / dustproof layer (if any)
Kiểm tra đọng nước (nếu có) / Water ponding check (nếu có)
Checklist Items / Danh mục các công việc kiểm tra
Approved / phê duyệt (A),
Embedded items (if any)
Vị trí, số lượng, cao độ cục ghém / Positions, numbers, level of pegs
Chất kết dính (nếu có) / Bonding agent (if any)
Khu đ ô th ị du l ị ch sinh thái
Đạ i Ph ướ c (Phân khu 8)
Lotus Eco Town Dai Phuoc Project
(zone 8)
PACKAGE:
GÓI TH Ầ U:
BIÊN B Ả N NGHI Ệ M THU CÔNG TÁC LÁNG N Ề N
_ of/của _
Trang 112 Name of inspection member / Tên thành viên kiểm tra:
1) Mr Nguyễn Hoàng Văn Position / Chức vụ:
VINA ĐẠI PHƯỚC 2) Mr Position / Chức vụ:
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số:
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Inspection note:
Phiếu kiểm tra số:
b. Quality of construction work / Chất lượng của công việc xây dựng:
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Gridline
Trục :
INSPECTION OF WATERPROOFING WORK
_ of/của _
Trang 12Date/ngà
y : Time/giờ:
3 Evaluation of performed work / Đánh giá công việc thực hiện (considering the following document / Xem xét các tài liệu, văn bản sau):
a. Reference document for inspection and acceptance work/ Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
a.1 Inspection request of the contractor / Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công số:
a.2 Design document, shop drawings and design changes approved by the investor
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủđầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kếđã được chấp thuận.
a.3 Construction standards applied/ Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
Viet Nam standards TCVN 9377:2012 - Finished works in construction - Execution , check and acceptance
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9377:2012 -Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
a.4 Technical specification attached with the construction contract/ Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
Contract document for main contract package - Specification of architectural and structural work
Tài liệu hợp đồng cho gói hợp đồng chính - Chỉ dẫn kỹ thuật cho công tác kiến trúc và kết cấu
a.5 The document for Inspecting work and testing work regarding the material quality during the construction time
Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bịđược thực hiện trong quá trình xây dựng
a.6 Site daily diary of the contractor/
Nhật ký thi công của nhà thầu
a.7 Internal inspection and acceptance minutes of the contractor :
Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công số:
a.8 Inspection note:
Location/Địa điểm: Dai Phuoc Commune, Nhon Trach District, Dong Nai Province, Vietnam / Xã Đại Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
1 Items of inspection and location / Đối tượng nghiệm thu và vị trí:
Water proofing Công tác chống thấm
Trang 13Date/ngày : Time/giờ:
Sheet/tờ:
Lần1
1 st Time
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
Filling the second layer by Sika grout
Kiểm tra bề mặt trước khi quét chống thấm
Inspect the surface before apply the first Sika waterproof layer
Vệ sinh coffa và bề mặt bê tông
Clean formwork and concrete surface
Đục tỉa bê tông sàn xung quanh ống
Giai đ o ạ n 1: Công tác ch ố ng th ấ m t ạ i v ị trí ố ng xuyên sàn
Stage 1: Waterproofing at the position of ME pipe installed through the slab
STT
No
N ộ i dung ki ể m tra Inspection Content
Trang 144
Vệ sinh bề mặt vữa của tường gạch và tường bê tông
Clean the mortar surface of brick wall and concrete wall
SUPERVISOR/ T ư v ấ n giám sát
CLIENT / Ch ủ đầ u t ư (VINA DAI PHUOC)
K ế t lu ậ n/Coclusion:
3
Vệ sinh bề mặt xung quanh lỗ xuyên sàn
Clean the surface around the ME pipe through the slab
Apply first mortar layer on brick wall and mortar 45 angle
2
Vệ sinh bề mặt bê tông sàn theo khu vực chống thấm được phê duyệt
Clean concrete surface of slab according to the waterproofing area approved
1
Trát lớp vữa thứ nhất lên tường gạch và tạo góc 45 độ
Giai đ o ạ n 2: Công tác ch ố ng th ấ m sàn và t ườ ng – Công tác chu ẩ n b ị b ề m ặ t
Stage 2: Waterproofing work for floor area and wall area – Surface preparation
Số thứ
tự
No
N ộ i dung ki ể m tra Inspection Content