HỒ SƠ RẢI THỬ BTNC12.5 CÔNG TRÌNH: DỰ ÁN CẢI TẠO, NÂNG CẤP QL38B ĐOẠN TỪ QL10 ĐẾN QL1A. GIAI ĐOẠN 1 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG): KM88+00 : KM111+600 (PHÂN ĐOẠN KM88+00 : KM92+100) HẠNG MỤC CÔNG VIỆC: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BTNC12.5 DÀY 5CM ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: HUYỆN VỤ BẢN VÀ HUYỆN MỸ LỘC – NAM ĐỊNH LÝ TRÌNH : GÓI THẦU SỐ 11 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐOẠN TUYẾN TRÁNH TP NAM ĐỊNH (KM88+00 : KM92+100) VỊ TRÍ: KM91+800 : KM91+900,24 phải tuyến BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG RẢI THỬ LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT 12.5 DÀY 5 CM Công trình: Dự án cải tạo ,nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A. Giai đoạn 1 (Điều chỉnh, bổ sung): Km88+00 : Km111+600 (Phân đoạn Km88+00 : Km92+100). Địa điểm xây dựng: Huyện Mỹ Lộc, huyện Vụ Bản – Nam Định.
Trang 1C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
-o0o -
HỒ SƠ RẢI THỬ BTNC12.5
GIAI ĐOẠN 1 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG): KM88+00 -:- KM111+600 (PHÂN ĐOẠN KM88+00 -:- KM92+100)
H ẠNG MỤC CÔNG VIỆC: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BTNC12.5 DÀY 5CM
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: HUYỆN VỤ BẢN VÀ HUYỆN MỸ LỘC – NAM ĐỊNH
GIAO THÔNG ĐOẠN TUYẾN TRÁNH TP NAM ĐỊNH (KM88+00 -:- KM92+100)
V Ị TRÍ: KM91+800 -:- KM91+900,24 phải tuyến
Nam Định, tháng năm 2018
Trang 2C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
-o0o -
Nam Định, ngày 26 tháng 02 năm 2018 BI ỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG RẢI THỬ L ỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA CHẶT 12.5 DÀY 5 CM Công trình: D ự án cải tạo ,nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A Giai đoạn 1 (Điều ch ỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600 (Phân đoạn Km88+00 -:- Km92+100) Địa điểm xây dựng: Huyện Mỹ Lộc, huyện Vụ Bản – Nam Định 1 Tiêu chu ẩn kỹ thuật áp dụng: Quy trình mặt đường bê tông nhựa nóng Yêu cầu thi công và nghiêm thu TCVN 8819 -2011; Quyết định số 858/QĐ-BGTVT ngày 26/3/2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn áp dụng các tiêu chuẩn hiện hành nhằm tăng cường quản lý chất lượng thiết kế và thi công mặt đường bê tông nhựa nóng đối với các tuyến đường ôtô có quy mô giao thông lớn 2.V ị trí thi công thử: - Công trình: Dự án cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A Giai đoạn 1 (Điều chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600 (Phân đoạn Km88+00 -:- Km92+100) - Lý trình: Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 -:- Km92+100) - Vị trí: Từ Cọc H8 -:- Cọc H9 (Km91+800 -:- Km91+900,24) phía phải tuyến, bề rộng rải thử là 4.00m, chiều dài thi công thử là L = 100,24 m Sơ đồ vị trí thi công thử: H9 H8 Cuối tuyến đi Vụ Bản Đầu tuyến đi TP Nam Định
4.00 m
4.00 m
- Chiều dày lớp BTNC12.5 sau khi lu lèn chặt là: 5 cm
3 Nhân l ực, máy móc thiết bị thi công:
Trang 3- Nhân công vận hành dây chuyền thảm: 14 người
- Máy rải BTN ATLAS COPCO : 01 chiếc
Và một số thiết bị thủ công: cào, xẻng, xe cutkit
+ Dụng cụ thí nghiệm: 01 bộ (nhiệt kế, cân điện tử, )
+ Máy thủy bình : 01bộ; thước nhôm 3m: 01cái
+ Thiết bị phun tưới, ván khuôn
4 Công tác chu ẩn bị mặt bằng thi công
+ Mặt bằng và hồ sơ lớp BTNC19 đầy đủ theo đúng bản vẽ thiết kế
+ Khôi phục lại tim, vai đường bằng máy toàn đạc và thước dây
+ Bề mặt khô và được vệ sinh, thổi sạch bụi
+ Định vị lưới cao độ thi công, đóng đinh căng dây chuẩn dọc theo mép đường sao cho dây chuẩn căng, thật thẳng và bằng cao độ thiết kế mặt BTNC12.5 (Có tính tới hệ số lu lèn được xác định bởi đoạn rải thử)
+ Bên mép vệt thảm được dùng bằng các thanh thép V có chiều dày ≥ với chiều dày của BTN được đóng định vị chắc chắn bằng đinh mũ, bề mặt bên trong của cốp pha tiếp xúc với BTN có quét
một lớp dầu chống dính, để tiện cho việc tháo dỡ và không làm ảnh hưởng đến kết cấu của BTN
+ Đóng cọc phân đoạn và đánh dấu tên cọc lý trình trung bình 20m một
+ Đoạn thi công rải thử lớp BTNC12.5 từ Km91+800 -:- Km91+900,24 phía phải tuyến dài L=100,24 (m)
+ Chiều dày lớp BTNC12.5 là 5cm
+ Dùng sơn đỏ vạch sẵn cao độ thi công (cao độ sau khi rải) và cao độ thiết kế (cao độ sau khi lu lèn chặt) lên ván khuôn (Phía lề) tại các cọc 20m
5 Bi ện pháp thi công:
- Công tác chuẩn bị: Vệ sinh thổi bụi và tưới nhũ tương dính bám trên bề mặt BTNC19 đã
rải
- Vận chuyển hỗn hợp bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ Trước khi đổ BTN vào phễu của máy rải
tiến hành kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp bằng nhiệt kế Cho máy rải hoạt động không tải 10 - 15 phút
để kiểm tra máy, sự hoạt động của guồng xoắn, băng chuyền, đốt nóng bàn là
- Dùng 1 máy rải hoạt động và rải thành 1 vệt rải
Trang 4- Ô tô chở hỗn hợp BTN lùi vào phễu của máy rải, bánh sau tiếp xúc với hai trục lăn của máy
rải, điều khiển cho thùng ben đổ từ từ hỗn hợp xuống giữa phễu máy rải Khi hỗn hợp đã phân đều
và ngập 2/3 guồng xoắn thì máy rải bắt đầu tiến về phía trước theo chiều dày có kể đến hệ số lu lèn
K = 1.25 (Là hệ số tạm tính) Trong suốt thời gian rải hỗn hợp BTN để thanh đầm của máy rải hoạt động liên tục và thường xuyên dùng que sắt đã đánh dấu chiều cao = 6.25 cm để kiểm tra chiều dầy
lớp rải Nhân công đi sau máy rải để bù phụ những vị trí lồi lõm, phân tầng của vệt rải
- Lu lèn: lu theo đúng trình tự và kỹ thuật lu lèn, lu từ mép vào tim đường vệt lu sau chờm lên vệt lu trước >20cm
Lu lèn sơ bộ bằng Lu bánh thép HAM HD70 với 3 – 4 lượt/điểm tốc độ 1.5 - 2km/h cho
BTN ổn định
Lu lèn thứ cấp bằng 2 lu bánh lốp lu 16 - 20 lượt/điểm Đầu tiên cho lu bánh lốp 16T
Dynapac CP271 vào lu với tốc độ lu 2km/h trong 6 - 8 lượt đầu, sau đó cho lu bánh lốp 25T HAMM
GRW18 vào lu với tốc độ tăng lên 3 - 5km/h trong 10 - 12 lượt
Lu hoàn thiện: lu là phẳng bằng lu bánh sắt 12T lu 4 - 6 lượt/điểm
- Sau khi lu lèn hoàn thiện, tiến hành làm thí nghiệm khoan xác định chiều dày lớp bê tông
nhựa và xác định tính chất cơ lý mẫu khoan bao gồm: chiết suất hàm lượng nhựa, độ chặt, độ rỗng
dư và một số chỉ tiêu cơ lý khác (có phiếu kết quả thí nghiệm kèm theo) Kiểm tra cao độ, độ dốc ngang bằng máy thủy bình, kiểm tra độ bằng phẳng bằng thước dài 3m, bề rộng bằng thước thép (có
phụ lục kèm theo)
- Khi tìm ra được hệ số lèn ép mới thì ta áp dụng cho việc thi công đại trà (tức là mỗi lớp BTN cần rải một chiều dầy bằng t = h x để sau khi lu lèn đạt độ chặt thì chiều dầy còn lại là 5cm
Hệ số rải (hệ số lu lèn) Krải được xác định dựa vào các số liệu cao độ trên cùng một mặt
cắt tại các điểm tương ứng như sau:
mb lu
mb i
¶ r i
¶
r C§ C§
§C
§CK
-
trong đó:
CĐmb: Là cao độ mặt bằng thi công, m;
CĐrải: Là cao độ bề mặt lớp BTN sau khi rải, m;
CĐlu: Là cao độ bề mặt lớp BTN sau khi lu lèn xong (đã đạt độ chặt yêu cầu), m
Tương quan giữa số lần lu lèn (hoặc công lu) và độ chặt đạt được;
Số lượng phương tiện vận chuyển tham gia vào dây truyền
Tiến hành hiệu chỉnh sơ đồ thi công thí điểm để áp dụng cho thi công đại trà
Kiểm tra bề mặt của lớp hỗn hợp để điều chỉnh sự không đồng đều
Trang 56 Th ời gian rải thử:
- Thời gian dự kiến bắt đầu rải thử lúc 8h30’ ngày 5 tháng 3 năm 2018./
NHÀ TH ẦU THI CÔNG
Phan V ăn Nghĩa
T Ư VẤN GIÁM SÁT
Tr ần Đức Đương Nguyễn Quốc Phong
Trang 6
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Đinh, ngày 5 tháng 3 năm 2018
BIÊN B ẢN KIỂM TRA NHIỆT ĐỘ XE VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
Công trình : D ự án cải tạo nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A
Giai đoạn 1 (Điều chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600
Phân đoạn Km88+00 -:- Km92+100
1 Đối tượng lấy mẫu : Thảm BTNC12.5 (Đoạn rải thử)
2 H ạng mục : Mặt đường
3 Lý trình : Gói thầu số 11 : Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao
thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định Km88+00 - :- Km92+100
4 V ị trí kiểm tra : Tại hiện trường (Km91+800 -:- Km91+900,24)
1 Đại diện tư vấn giám sát : Liên danh Công ty CP TVXDCT Nam Việt và
Công ty CP TV&XDCT - UTT
Ông : Trần Đức Đương Chức vụ : Tư vấn giám sát trưởng
Ông : Bùi Mạnh Hà Chức vụ: Tư vấn giám sát hiện trường
2 Đại diện phòng thí nghiệm : LAS - XD 726
Ông : Nguyễn Đình Quang Chức vụ : Thí nghiệm viên
Ông : Đỗ Văn Hưng Chức vụ : Thí nghiệm viên
3 Đại diện đơn vị thi công : Tổng công ty Thăng Long - CTCP
Ông : Phan Văn Nghĩa Chức vụ : Chỉ huy trưởng Ông : Nguyễn Xuân Trưởng Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật
II/ N ỘI DUNG KIỂM TRA :
Khối
lượng
thảm (tấn)
thảm (oC)
Trang 7III/ K ẾT LUẬN : Nhiệt độ bê tông nhựa đảm bảo.
Trang 8C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thái Bình, ngày 05 tháng 03 năm 2018
BIÊN B ẢN LẤY MẪU THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
Công trình : D ự án cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A
Giai đoạn 1 (Điều chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600
Gói th ầu số 11: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 -:- Km92+100)
1 Đối tượng lấy mẫu : Thảm BTNC12.5 (Đoạn rải thử)
2 H ạng mục : Mặt đường
3 Lý trình : Gói thầu số 11 : Thi công xây dựng công trình và đảm bảo GT đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 - :- Km92+100)
4 V ị trí lấy mẫu : Tại hiện trường (Km91+800 -:- Km91+900,24)
1 Đại diện tư vấn giám sát : Liên danh Công ty CP TVXDCT Nam Việt và
Công ty CP TV&XDCT - UTT
Ông : Trần Đức Đương Chức vụ : Tư vấn giám sát trưởng
Ông : ……… Chức vụ: ………
2 Đại diện phòng thí nghiệm : LAS - XD 726
Ông : Nguyễn Đình Quang Chức vụ : Thí nghiệm viên
Ông : Đỗ Văn Hưng Chức vụ : Thí nghiệm viên
3 Đại diện đơn vị thi công : Tổng công ty Thăng Long - CTCP
Ông : Phan Văn Nghĩa Chức vụ : Chỉ huy trưởng Ông : Nguyễn Xuân Trưởng Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật
II/ N ỘI DUNG :
Các bên ti ến hành lấy mẫu thí nghiệm với các nội dung sau:
- Loại mẫu : Thảm BTNC12.5
- Vị trí lấy mẫu : Hiện trường
- Qui cách lấy mẫu : Theo qui trình
- Yêu cầu : Kiểm tra thành phần hạt, các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
Các mẫu thí nghiệm trên được thực hiện theo qui trình kỹ thuật, được bảo quản đem về phòng thí nghiệm
Biên bản làm xong hồi : giờ……ngày 05 tháng 03 năm 2018
Trang 9C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày 07 tháng 03 năm 2018
BIÊN B ẢN KHOAN LẤY MẪU
Công trình : D ự án cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A
Giai đoạn 1 (Điều chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600
Gói th ầu số 11: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 -:- Km92+100)
1 Đối tượng lấy mẫu : Thảm BTNC12.5 (Đoạn rải thử)
2 H ạng mục : Mặt đường
3 Lý trình : Gói thầu số 11 : Thi công xây dựng công trình và đảm bảo GT đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 - :- Km92+100)
4 V ị trí lấy mẫu : Tại hiện trường (Km91+800 -:- Km91+900)
1 Đại diện tư vấn giám sát : Liên danh Công ty CP TVXDCT Nam Việt và
Công ty CP TV&XDCT - UTT
Ông : Trần Đức Đương Chức vụ : Tư vấn giám sát trưởng
Ông : Bùi Mạnh Hà Chức vụ: Tư vấn giám sát hiện trường
2 Đại diện phòng thí nghiệm : LAS - XD 726
Ông : Nguyễn Đình Quang Chức vụ : Thí nghiệm viên
Ông : Đỗ Văn Hưng Chức vụ : Thí nghiệm viên
3 Đại diện đơn vị thi công : Tổng công ty Thăng Long - CTCP
Ông : Phan Văn Nghĩa Chức vụ : Chỉ huy trưởng Ông : Nguyễn Xuân Trưởng Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật
II/ N ỘI DUNG :
Các bên ti ến hành lấy mẫu thí nghiệm với các nội dung sau:
- Loại mẫu : Thảm BTNC12.5
- Vị trí khoan lấy mẫu :
Lý trình Khoảng cách tới tim
- Yêu cầu : Kiểm tra độ chặt, chiều dày, các chỉ tiêu cơ lý của BTNC12.5
Các mẫu thí nghiệm trên được thực hiện theo qui trình kỹ thuật, được bảo quản đem về phòng thí nghiệm
Trang 10Biên bản làm xong hồi : giờ……ngày 07 tháng 03 năm 2018.
Trang 11C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc -o0o -
Nam Định, ngày 07 tháng 03 năm 2018
BIÊN B ẢN KIỂM TRA, NGHIỆM THU CÔNG TÁC RẢI THỬ
1 Đối tượng nghiệm thu:
- Công trình : Dự án cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A Giai đoạn 1 (Điều
chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600 (Phân đoạn Km88+00 -:- Km92+100)
- Hạng mục : Thi công thử BTNC12.5
- Lý trình : Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 -:- Km92+100)
- Vị trí: Từ Cọc H8 -:- Cọc H9 (Km91+800 -:- Km91+900,24) phía phải tuyến, bề rộng rải
thử là 4.00m, chiều dài thi công thử là L = 100,24 m
Địa điểm xây dựng: Huyện Mỹ lộc, huyện Vụ Bản – Nam Định
2 Thành ph ần nghiệm thu:
a Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA giao thông Nam Định
- Ông: Nguyễn Văn Hiền Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách
- Ông: Nguyễn Quốc Việt Chức vụ: Cán bộ ban quản lý
b Đại diện Tư vấn giám sát: Liên danh Công ty CP TVXD công trình Nam Việt và
Công ty CP TV & XD công trình UTT
- Ông: Trần Đức Đương Chức vụ: Tư vấn giám sát trưởng
- Ông: Nguyễn Quốc Phong Chức vụ: Tư vấn giám sát trưởng
- Ông: Bùi Mạnh Hà Chức vụ: Tư vấn giám sát hiện trường
c Đại diện Nhà thầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
- Ông: Phan Văn Nghĩa Chức vụ: Chỉ huy trưởng
- Ông: Nguyễn Xuân Trưởng Chức vụ: Cán bộ kỹ thuật
3 Th ời gian nghiệm thu:
Bắt đầu: ngày 07 tháng 03 năm 2018
Kết thúc: ngày 07 tháng 03 năm 2018
Tại: Hiện trường
4 N ội dung kiểm tra :
a V ề tài liệu làm căn cứ nghiệm thu
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của Nhà thầu và nhật ký thi công
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt;
- Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án;
- Biện pháp tổ chức thi công do Nhà thầu lập đã được TVGS và Chủ đầu tư phê duyệt
Trang 12- Kết quả thí nghiệm vật liệu: (độ chặt, Marshall, các chỉ tiêu cơ lý của mẫu Bê tông nhựa
hiện trường, thí nghiệm tần suất vật liệu, )
b V ị trí thi công thử:
- Công trình: Dự án cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A Giai đoạn 1 (Điều
chỉnh, bổ sung): Km88+00 -:- Km111+600 (Phân đoạn Km88+00 -:- Km92+100)
- Hạng mục : Thi công thử BTNC12.5
- Lý trình: Gói thầu số 11 thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông đoạn tuyến tránh TP Nam Định (Km88+00 -:- Km92+100)
- Vị trí: Từ Cọc H8 -:- Cọc H9 (Km91+800 -:- Km91+900,24) phía phải tuyến, bề rộng rải
thử là 4.00m, chiều dài thi công thử là L = 100,24 m
Địa điểm xây dựng: Huyện Mỹ lộc, huyện Vụ Bản – Nam Định
- Chiều dày lớp BTNC12.5 thi công thử sau khi lu lèn chặt là: 5cm
- Chiều dày rải lớp BTNC12.5 chưa lu lèn là 6,25cm (Hệ số lu lèn tạm tính là 1.25)
c Th ời gian rải thử: Bắt đầu rải lúc 8h30’ ngày 05 tháng 03 năm 2018
d Nhân l ực, máy móc thiết bị thi công:
- Nhân công vận hành dây chuyền thảm: 14 người
- Máy rải BTN ATLAS COPCO : 01 chiếc
Và một số thiết bị thủ công: cào, xẻng, xe cutkit
+ Dụng cụ thí nghiệm: 01 bộ (nhiệt kế, cân điện tử, )
+ Máy thủy bình : 01 bộ; thước nhôm 3m: 01cái
+ Thiết bị phun tưới, ván khuôn
e Bi ện pháp thi công:
- Công tác chuẩn bị: Vệ sinh thổi bụi và tưới nhũ tương dính bám
- Vận chuyển hỗn hợp bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ Trước khi đổ BTN vào phễu của máy rải
tiến hành kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp bằng nhiệt kế Cho máy rải hoạt động không tải 10 – 15 phút để kiểm tra máy, sự hoạt động của guồng xoắn, băng chuyền, đốt nóng bàn là
- Dùng 1 máy rải hoạt động và rải thành 1 vệt rải
- Ô tô chở hỗn hợp BTN lùi vào phễu của máy rải, bánh sau tiếp xúc với hai trục lăn của máy
rải, điều khiển cho thùng ben đổ từ từ hỗn hợp xuống giữa phễu máy rải Khi hỗn hợp đã phân đều
Trang 13và ngập 2/3 guồng xoắn thì máy rải bắt đầu tiến về phía trước theo chiều dày có kể đến hệ số lu lèn
K = 1.25(Là hệ số tạm tính) Trong suốt thời gian rải hỗn hợp BTN để thanh đầm của máy rải hoạt động liên tục và thường xuyên dùng que sắt đã đánh dấu chiều cao = 6,25 cm để kiểm tra chiều dầy
lớp rải Nhân công đi sau máy rải để bù phụ những vị trí lồi lõm, phân tầng của vệt rải
- Lu lèn: Lu theo đúng trình tự và kỹ thuật lu lèn, lu từ mép vào tim đường vệt lu sau chờm lên vệt lu trước tối thiểu 20 cm, lu từ mép đường vào tim đường
Lu lèn sơ bộ bằng Lu bánh thép HAM HD70 với 3 – 4 lượt/điểm tốc độ 1.5 - 2km/h cho
BTN ổn định
Lu lèn thứ cấp bằng 2 lu bánh lốp lu 16 - 20 lượt/điểm Đầu tiên cho lu bánh lốp 16T
Dynapac CP271 vào lu với tốc độ lu 2km/h trong 6 - 8 lượt đầu, sau đó cho lu bánh lốp 25T HAMM
GRW18 vào lu với tốc độ tăng lên 3 - 5km/h trong 10 - 12 lượt
Lu hoàn thiện: lu là phẳng bằng lu bánh sắt 12T lu 4 - 6 lượt/điểm
f K ết quả
Hệ số rải tại mặt cắt cọc H8, Lý trình: Km91+799,97 cách tim 4,0 m ( Phía phải tuyến )
98 , 1 03 , 2
98 , 1 043 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại mặt cắt cọc 14A, Lý trình:Km91+821,73 cách tim 2,0 m (Phía phải tuyến)
039 , 2 089 , 2
039 , 2 102 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại mặt cắt cọc 14B, Lý trình: Km91+841,73 cách tim 0 m (Phía phải tuyến)
091 , 2 141 , 2
091 , 2 154 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại mặt cắt cọc 14C, Lý trình: Km91+861,73 cách tim 4,0 m (Phía phải tuyến)
029 , 2 079 , 2
029 , 2 092 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại mặt cắt cọc 15, Lý trình: Km91+871,73 cách tim 2,0 m ( Phía phải tuyến )
081 , 2 131 , 2
081 , 2 144 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại mặt cắt cọc H9, Lý trình: Km91+900,24 cách tim 0 m ( Phía phải tuyến )
143 , 2 192 , 2
143 , 2 205 , 2
CDmb CDrai
Hệ số rải tại trung bình
6
25 , 1 25 , 1 25 , 1 25 , 1 25 , 1 25
Trang 145 K ết luận:
- Lớp BTNC12.5 được rải thử tuân thủ quy trình mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiêm thu TCVN 8819-2011 và Quyết định số 858/QĐ-BGTVT ngày 26/3/2014 của Bộ Giao thông vận tải
ĐD CHỦ ĐẦU TƯ
Nguy ễn Quốc Việt
ĐD TƯ VẤN GIÁM SÁT
Tr ần Đức Đương Nguyễn Quốc Phong
ĐD ĐƠN VỊ THI CÔNG
Phan V ăn Nghĩa
Trang 15Kính g ửi: V ăn phòng TVGS - Liên danh Công ty CP TVXDCT Nam Việt và
Công ty CP TV&XDCT - UTT.
Giai đoạn 1 ( Điều chỉnh, bổ sung ): Đoạn từ Km88+00 -:- Km111+600
Phân đoạn: Km88+00 -:- Km92+100.
1 N ội dung: Nhà thầu Tổng công ty Thăng Long - CTCP đề nghị TVGS kiểm tra, nghiệm thu:
2 Địa điểm nghiệm thu: Tại hiện trường thi công.
3 H ồ sơ, tài liệu kèm theo: Bản vẽ, nhật ký thi công.
3
04/03/2018
Ý KI ẾN CỦA TƯ VẤN GIÁM SÁT: ……….
C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHI ẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
D ự án: Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 38B đoạn từ QL10 đến QL1A
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 4 tháng 3 năm 2018
ĐƠN VỊ THI CÔNG
T Ư VẤN GIÁM SÁT
H ạng mục Công vi ệc nghiệm thu Lý trình
M ặt đường - L ớp BTNC19 dày 7cm Km91+800 -:- Km91+900,24
Trang 16H ạng mục: Mặt đường
1 Đối tượng nghiệm thu:
- Lý trình: Km91+800 -:- Km91+900,24
2 Thành ph ần trực tiếp nghiệm thu:
Công ty CP TV&XDCT - UTT.
Ông : Tr ần Đức Đương Ch ức vụ: TVGS trưởng
Ông : Nguy ễn Quốc Phong Ch ức vụ: TVGS trưởng
- Phi ếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng ;
- H ồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp
thu ận;
- Các quy chu ẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành ;
- Tài li ệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng của công trình;
a V ề chất lượng công việc xây dựng ( Đối chiếu đồ án thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu kỹ
thu ật của công trình xây dựng) : Đạt yêu cầu.
BIÊN B ẢN
K ết thúc:
D ự án: Cải tạo, nâng cấp QL38B đoạn từ QL10 đến QL1A
Giai đoạn 1 ( Điều chỉnh, bổ sung ): Đoạn từ Km 88+00 -:- Km 111+600
Phân đoạn: Km 88+00 -:- Km 92+100
NGHI ỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày 4 tháng 3 năm 2018
- Công vi ệc nghiệm thu: Lớp BTNC19 dày 7cm
a) Đại diện tư vấn giám sát: Liên danh Công ty CP TVXDCT Nam Việt và
Ch ức vụ : TVGS hiện trường
b) Nhà th ầu thi công: Tổng công ty Thăng Long - CTCP
Ông : Phan V ăn Nghĩa Ch ức vụ: Chỉ huy trưởng
Ông : Nguy ễn Xuân Trưởng Ch ức vụ : Cán bộ kỹ thuật
B ắt đầu:
T ại: Hiện trường thi công
- Các k ết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình xây dựng
;
- Nh ật ký thi công và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu ;
5 Đánh giá chất lượng công việc xây dựng :
6 Kết luận: Đồng ý nghiệm thu công việc để nhà thầu triển khai các công việc tiếp theo.
T Ư VẤN GIÁM SÁT
Trang 17Đá dăm: TP hạt, hàm lượng thoi dẹt, hàm
lượng chung bụi bùn sét
4 Vật liệu tại các phễu nóng: TP hạt TĐại Phongại phễu nóng trạm BTN 05/03/2018 05/03/2018
Dự án: Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 38B đoạn từ QL10 đến QL1A, giai đoạn 1 (Km88+00 -:- Km111+600)
LIST THÍ NGHI ỆM : RẢI THỬ BTNC12.5 DÀY 5CM
Km92+100)
Trang 185 TN các chỉ tiêu mẫu BTNC12.5 lấy tại
hiện trường Km91+799,97 -:- Km91+900,24 phải tuyến 05/03/2018 05/03/2018
6 Kiểm tra chỉ tiêu khoan mẫu BTNC12.5 Km91+799,97 -:- Km91+900,24 phải tuyến 07/03/2018 07/03/2018 Bảng chi tiết
Trang 19Thành phần kí hồ sơ:
1 Tư vấn giám sát :
2 Đơn vị thi công :
STT LÝ TRÌNH THI CÔNG NGÀY LẤY MẪU SỐ LƯỢNG MẪU VỊ TRÍ LẤY MẪU K/C TỚI TIM ĐƯỜNG NGÀY CÓ KẾT QUẢ GHI CHÚ
Km91+824 2.00 Km91+874 3.50 Km91+890 1.00
STT LÝ TRÌNH THI CÔNG NGÀY LẤY MẪU SỐ LƯỢNG MẪU VỊ TRÍ LẤY MẪU K/C TỚI TIM ĐƯỜNG NGÀY CÓ KẾT QUẢ GHI CHÚ
Km91+825 Km91+878 Km91+885
STT LÝ TRÌNH THI CÔNG NGÀY LẤY MẪU SỐ LƯỢNG MẪU VỊ TRÍ LẤY MẪU Hàm lượng (kg/m2) NGÀY CÓ KẾT QUẢ GHI CHÚ
DANH MỤC ĐĂNG KÝ THÍ NGHIỆM HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG NHÀ THẦU : TỔNG CÔNG TY THĂNG LONG - CTCP
Độ bằng phẳng mặt đường BTNC19
4/3/2018 3 4/3/2018
Hàm lượng tưới nhũ tương dính bám
04/03/2018 1
Mẫu khoan BTNC19 dày 7cm
Trang 20Km91+820 cách tim
1,2m 0.52 Km91+855 cách tim
3m 0.51 Km91+880 cách tim
3,75m 0.51
STT LÝ TRÌNH THI CÔNG NGÀY LẤY MẪU SỐ LƯỢNG MẪU VỊ TRÍ LẤY MẪU K/C TỚI TIM ĐƯỜNG NGÀY CÓ KẾT QUẢ GHI CHÚ
Km91+825 0.50 Km91+850 3.00 Km91+875 3.50
Mẫu khoan BTNC12.5 dày 5cm
Trang 21H ạng mục: Thi công hạ tầng kỹ thuật khu Shophouse
V ị trí: tuyến QH-03
SƠ ĐỒ LU SƠ CẤP
125cm100cm
D ự án: Khu đô thị thương mại, căn hộ và shophouse Diamond Park
S ơ họa phần diện tích thi công BTN