Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh:Tầm nhìn: Thêm hương vị cho cuộc sốngTầm nhìn trở thành tập đoàn thực phẩm số 1 tại Việt Nam và mở rộng sang khu vực Đông Nam Á th
Trang 1KHOA TÀI CHÍNH NGẦN HÀNG
BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN TIỀN TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Tên công ty phân tích : Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido Tên mã chứng khoán của công ty phân tích:KDC
Trang 31.1.1 Thông tin chung về công ty 5
1.1.2 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh: 5
1.1.3 Mô hình kinh doanh: 7
1.1.4 Ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh chính; Sản phẩm dịch vụ chính 7
1.1.5 Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp 7
1.1.6 Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ) 9
1.1.7 Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng 10
1.2 Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020) 11
1.2.1 Vốn điều lệ: 11
1.2.2 Vốn thực góp: 11
1.2.3 Tổng khối lượng CP đã phát hành và niêm yết: 11
1.2.4 Niêm yết vào ngày: 11
1.2.5 Khối lượng CP đang lưu hành: 11
1.2.6 Loại cổ phần: 11
1.2.7 Giá trị vốn hóa: (giá trị vốn hóa tại 31/12/2020) 12
1.2.8 Cơ cấu cổ đông: 12
1.2.9 Danh sách 10 cổ đông lớn nhất: 13
1.2.10 Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp: 13
1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty 15
1.3.1 Kết quả kinh doanh 15
1.3.2 Tình hình tài chính 16
1.4 Tình hình sản xuất, kinh doanh của công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12 của 5 năm gần nhất: 2016-2020) 17
1.4.1 Về doanh số bán hàng (qua các năm) 17
1.4.3 Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty 18
1.4.4 Tình hình, phương án mở rộng kinh doanh, đầu tư dự án mới, mở rộng thị trường, địa bàn tiêu thụ mới của công ty trong thời gian đến 20
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VĨ MÔ VÀ NGÀNH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TY 22
2.1 Phân tích về môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất, chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 22
2.2 Phân tích tình hình ngành, lĩnh vực có liên quan ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty 25
2.2.1 Rào cản gia nhập đối với công ty 25
Trang 42.3.2 Đầu ra 30
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH CHỈ SỐ (2016-2020) 31
3.1 Tỷ số về tính thanh khoản 31
3.2 Tỷ số hoạt động 33
3.3 Tỷ số quản lý nợ 37
3.4 Tỷ số khả năng sinh lợi 39
3.5 Tỷ số giá thị trường 41
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH KỸ THUẬT 44
4.1 Trong thời gian từ ngày lên sàn đến nay 44
4.2 Trong thời gian từ đầu năm trở lại đây 45
4.3 Trong thời gian 06 tháng trở lại đây 46
4.4 Trong thời gian từ 01 tháng trở lại đây 47
CHƯƠNG 5 ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN 48
CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN 51
NGUỒN TƯ LIỆU THAM KHẢO 52
Trang 5CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN DOANH NGHIỆP
doanh nghiệp (theo Báo cáo thường niên; báo cáo tài chính tại 31/12/2020)
1.1.1 Thông tin chung về công ty
Tên tiếng Việt: Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido Tên tiếng Anh: Kinh Do Corporartion
Tên viết tắt: KINHDO
Mã chứng khoán: KDC Sàn giao dịch: HOSE Ngành kinh doanh: Sản xuất thực phẩm
1.1.2 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi, triết lý kinh doanh:
Tầm nhìn: Thêm hương vị cho cuộc sống
Tầm nhìn trở thành tập đoàn thực phẩm số 1 tại Việt Nam và mở rộng sang khu vực Đông Nam Á thông qua việc mang thêm nhiều hương vị đến cho khách hàng bằng những sản phẩm thiết yếu, an toàn, dinh dưỡng, tiện lợi và độc đáo.
Sứ mệnh:
- Đối với NGƯỜI TIÊU DÙNG: Sứ mệnh của KIDO đối với người tiêu dùng là cung cấp những sản phẩm phù hợp, tiện dụng bao gồm các loại thực phẩm thông dụng, thiết yếu, các sản phẩm bổ sung và đồ uống Chúng tôi cung cấp các thực phẩm an toàn, thơm ngon, dinh dưỡng, tiện lợi và độc đáo cho tất cả khách hàng để luôn giữ vị trí tiên phong trên thị trường thực phẩm.
- Đối với ĐỐI TÁC: Với đối tác, sứ mệnh của KIDO là tạo ra những giá trị bền vững cho tất cả các thành viên trong chuỗi cung ứng thông qua các sản phẩm đầy tính sáng tạo.Chúng tôi hướng tới mức lợi nhuận hài hòa cho các bên, cải tiến các quy trình cho chất lượng và năng suất để tạo sự phát triển bền vững.
- Đối với CỔ ĐÔNG: Với cổ đông, sứ mệnh của KIDO là phân bổ vốn để tối đa hóa giá trị cho cổ đông trong dài hạn và quản trị rủi ro để tạo sự ổn định và vững tin với các khoản đầu tư, đem lại lợi ích mong đợi cho cổ đông.
- Đối với NHÂN VIÊN: Chúng tôi luôn ươm mầm và tạo mọi điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu và kỳ vọng trong công việc nhằm phát huy tính sáng tạo, sự toàn tâm và lòng nhiệt huyết của nhân viên Vì vậy, KIDO luôn có một đội ngũ nhân viên năng động, sáng tạo, trung thành, có khả năng thích nghi cao và đáng tin cậy.
Trang 6- Đối với CỘNG ĐỒNG: Để góp phần phát triển và hôc trợ cộng đồng, chúng tôi chủ động tạo ra, đồng thời tích cực tham gia và đóng góp cho những chương trình hướng đến cộng đồng và xã hội Chúng tôi tích cực tham gia vào các hoạt động vì xã hội, cộng đồng và bảo vệ môi trường hướng đến sự phát triển bền vững.
Trang 71.1.3 Mô hình kinh doanh:
Sản xuất, kinh doanh các loại bao bì đóng gói.
Xuất khẩu nguyên – nhiên vật liệu phục vụ sản xuất chế biến ngành dầu thực vật Ngành kinh doanh chính: bánh kẹo.
Sản phẩm dịch vụ chính: ngành hàng ăn vặt (snacking), ngành hàng trung thu, ngành hàng bánh tươi.
1.1.5 Vẽ sơ đồ, hình thể hiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý, điều hành của doanh nghiệp
Trang 8Đ I H I ĐỒỒNG C ĐỒNG Ạ Ộ Ổ
H I ĐỒỒNG QU N TR Ộ Ả Ị
T NG GIÁM ĐỒỐC Ổ
PHÓ T NG Ổ ĐỒỐC TEAM
Trang 91.1.6 Danh sách Ban lãnh đạo cao nhất (HĐQT; Ban TGĐ)
* Hội Đồng Quản Trị:
Ông Trần Kim Thành Chủ tịch Ông Trần Lệ Nguyên Phó Chủ tịch
Bà Vương Bửu Linh Thành viên
Bà Vương Ngọc Xiềm Thành viên Ông Trần Quốc Nguyên Thành viên Ông Nguyễn Văn Thuận Thành viên Ông Nguyễn Gia Huy Chương Thành viên Ông Nguyễn Đức Trí Thành viên
Bà Nguyễn Thị Xuân Liễu Thành viên (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020) Ông Wang Ching Hua Thành viên (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020)
* Ban Kiểm Soát:
Bà Nguyễn Thị Ngọc Chi Trưởng ban (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020) Ông Lương Quang Hiển Thành viên (bổ nhiệm ngày 15 tháng 6 năm 2020)
Trưởng ban (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm2020)
Bà Lương Mỹ Duyên Thành viên Ông Võ Long Nguyên Thành viên (miễn nhiệm ngày 15 tháng 6 năm2020)
* Ban Tổng Giám Đốc:
Ông Trần Lệ Nguyên Tổng Giám Đốc
Bà Vương Bửu Linh Phó Tổng Giám Đốc
Bà Vương Ngọc Xiềm Phó Tổng Giám Đốc Ông Wang Ching Hua Phó Tổng Giám Đốc Ông Mai Xuân Trầm Phó Tổng Giám Đốc Ông Bùi Thanh Tùng Phó Tổng Giám Đốc Ông Trần Quốc Nguyên Phó Tổng Giám Đốc Ông Trần Tiến Hoàng Phó Tổng Giám Đốc Ông Mã Thanh Danh Phó Tổng Giám Đốc
Bà Nguyễn Thị Xuân Liễu Phó Tổng Giám Đốc Ông Trần Quốc Việt Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020) Ông Nguyễn Xuân Luân Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020) Ông Kelly Yin Hon Won Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020)
Bà Nguyễn Thị Hạnh Phó Tổng Giám Đốc (miễn nhiệm ngày 4 tháng 9 năm 2020)
1.1.7 Thành tựu, xếp hạng, vị thế trên thị trường; cờ, cúp, danh hiệu, giải thưởng
27 năm hình thành và phát triển với những cột mốc đầy ấn tượng: “trên mỗi chặng đường phát triển, KIDO đều ghi dấu ấn riêng, luôn thể hiện sự sáng tạo, năng động,
Trang 10tiên phong trong mọi hoạt động, khẳng định giá trị đích thực của tập đoàn trên con đường chinh phục thị trường Việt Nam và thị trường Đông Nam Á.”
Năm 1993, công ty thành lập chỉ là một xưởng sản xuất nhỏ diện tích khoảng 100m 2
với 1,4 tỷ đồng vốn đầu tư và 70 công nhân.
Năm 2001 công ty đẩy mạnh việc xuất khẩu ra các thị trường Mỹ, Pháp, Canada, Đức, Đài Loan, Singapore, Campuchia, Lào, Nhật, Malaysia, Thái Lan.
Năm 2002, để tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh, KIDO nhanh chóng hội nhập với các nước khu vực và thế giới, hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9002 được thay thế bằng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn 9001:2000 Nâng vốn điều
lệ lên 150 tỉ VNĐ, Công ty Cổ phần Kinh Đô được thành lập với chức năng sản xuất kinh doanh bánh kẹo
Năm 2003, mua lại công ty kem đá Wall's Việt Nam của tập đoàn Unilever từ Anh Quốc và thay thế bằng nhãn hiệu kem Kido's Cùng năm đó thành lập Công ty KIDO’S.
Năm 2005, công ty cổ phần Kinh Đô chính thức lên sàn giao dịch chứng khoán.
Năm 2006, Hợp tác với Tập đoàn Cadbury và đón nhận Huân chương lao động hạng III.
Năm 2008, được bình chọn là Thương hiệu quốc gia và thương hiệu nổi tiếng Việt Nam.
Năm 2010, công ty được bình chọn là Thương hiệu quốc gia lần 2.
Năm 2011, ký kết đối tác chiến lược với công ty Ezaki Glico (Nhật Bản).
Năm 2012, được bình chọn là Thương hiệu quốc gia lần 3.
Năm 2013, đón nhận huân chương lao động hạng II Năm 2014, được bình chọn là Thương hiệu Quốc gia lần 4 liên tiếp Thương hiệu số
01 trong ngành hàng bánh kẹo và nằm trong top 10 thương hiệu nổi tiếng việt nam Năm 2015, Ký kết hợp đồng nguyên tắc chuyển giao mảng kinh doanh bánh kẹo cho Mondelez và chính thức thâm nhập vào lĩnh vực Thực phẩm thiết yếu.
Năm 2018, top 10 công ty thực phẩm uy tín do VNR bình chọn.
Năm 2020, Tiếp tục được vinh danh Thương hiệu quốc gia 12 năm liên tiếp Top 10 công ty thực phẩm uy tín do VNR bình chọn Và là Top 50 thương hiệu dẫn đầu do tạp chí Forbes bình chọn
Trang 111.2 Cơ cấu cổ phần, cổ đông của Công ty (theo BCTN; BCTC tại 31/12/2020)
1.2.1 Vốn điều lệ :
2.797.413.560.000 đồng (Bằng chữ: Hai nghìn bảy trăm chín mươi bảy tỷ bốn trăm mười ba triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng)
1.2.2 Vốn thực góp:
2.797.413.560.000 đồng (Bằng chữ: Hai nghìn bảy trăm chín mươi bảy tỷ bốn trăm mười ba triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng)
1.2.3 Tổng khối lượng CP đã phát hành và niêm yết:
279.741.356
1.2.4 Niêm yết vào ngày:
Ngày 12 tháng 12 năm 2005
1.2.5 Khối lượng CP đang lưu hành:
228.749.100 cổ phiếu đang lưu hành
C phiếếu quỹỹ: ổ 50.992.256 c phầần ổ
Biểu đồ 1.4
1.2.7 Giá trị vốn hóa: (giá trị vốn hóa tại 31/12/2020)
8.463.716.700.000 đồng (Bằng chữ: Tám nghìn bốn trăm sáu mươi ba tỷ bảy trăm mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng)
1.2.8 Cơ cấu cổ đông:
*Phân theo cơ cấu:
Trang 1265.09%
Phần theo c cầấu ơ
C đông l n: ổ ớ 97.652.263 c phầần ổ
C đông khác: ổ 182.089.093 c phầần ổ
C đông t ch c: ổ ổ ứ 66.718.596 c phầần ổ
Biểu đồ 1.6
Phân theo hình
Số lượng cổ phần
Cổ đông tổ chức
CT TNHH Đầu tư KIDO 16.867.456 Allright Assets Ltd 14.700.406 Vietnam Investments Fund III, L.P 14.260.220
Trang 131.2.9 Danh sách 10 cổ đông lớn nhất:
Công Ty TNHH MTV PPK 20.890.514 7,47 30/06/2021 Công Ty TNHH Đầu Tư KIDO 16.867.456 6,03 30/06/2021 Liva Holdings Ltd 11.672.170 4,17 25/08/2021 Công Ty TNHH Đầu Tư Vinh Linh 11.348.906 4.06 30/06/2021 Vietnam Investments Fund III, L.P 10.890.820 3,89 20/09/2021
Công Ty TNHH Kim Gia Hân 7.200.000 2,57 30/06/2021 Allright Assets Ltd 5.068.006 1,81 25/08/2021
Biểu đồ 1.9 (Nguồn stockbiz.vn)
1.2.10 Danh sách các công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp:
* Công Ty Con:
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty
Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)
1
Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An (TAC)
Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ
mỡ động vật, dầu thực vật và từ các hạt có dầu
2
Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO (KDF)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thực phẩm
và nước uống như kem, sữa và các sản phẩm từ sữa khác
3 Tổng Công ty Dầu thực vật Việt Nam
(VOCARIMEX)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và
Trang 14mỡ động vậ.
4 Công ty TNHH KIDO
Nhà Bè (KDN)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và
mỡ động vật
5
Công ty TNHH MTV Thực phẩm KIDO (KIDOFOOD)
Bán buôn thực phẩm và cung cấp dịch vụ
ăn uống khác (đang tạm ngừng hoạt động)
6
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ KIDO (KTS)
Bán buôn thực phẩm và cung cấp dịch vụ
Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)
1
Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân (Calofic)
Sản xuất và chế biến dầu thực vật
và các sản phẩm phụ liên quan
2
Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm Dabaco (Dabaco Food)
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Sản xuất và phân phối các sản phẩm gia dụng và mỹ
Trang 15phẩm Bảng 1.11
1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty
1.3.1 Kết quả kinh doanh
Báo cáo kết quả kinh doanh
29.660
7.780.984.8 47.565
7.967.369.0 23.691
7.503.877.2 04.068
8.559.938.0 53.314
7.474
1.453.448.8 85.364
1.295.288.1 69.949
1.630.872.3 84.964
1.764.988.4 08.433
52.483
7.243.480.7 87.849
7.955.454.3 33.305
7.327.417.1 68.427
8.168.668.3 56.157
Bảng 1.12 (Nguồn: finance.vietstock.vn)
1.3.2 Tình hình tài chính
Tổng tài sản
8.849.020.1 89.978
11,307,175, 206,240
12.511.540.
292.005
11,932,153, 628,005
12,349,155, 156,247
Tài sản ngắn hạn
5.055.634.2 11.130
5,406,718,2 61,845
5.331.754.6 17.709
4,912,948,9 52,221
5,477,496,8 73,438
Tài sản dài hạn
3.793.385.9 78.848
5,900,456,9 44,395
7.179.785.6 74.296
7,019,204,6 75,784
6,871,658,2 82,809
89.978
11,307,175, 206,240
12.511.540.
292.005
11,932,153, 628,005
12,349,155, 156,247
Nợ phải trả
2.643.350.7 02.455
3,489,794,7 29,246
4.153.301.6 29.186
3,776,502,1 13,916
4,649,767,7 03,507
Vốn chủ sở hữu
6.205.669.4 87.523
7,817,380,4 76,994
8.358.238.6 62.819
8,155,651,5 14,089
7,699,387,4 52,740 Bảng 1.13
Lợi nhuận gộp
874.242.82 7.474
1.453.448.8 85.364
1.295.288.1 69.949
1.630.872.3 84.964
1.764.988.4 08.433
Lợi nhuận sau thuế
1.183.883.4 32.133
440.105.43 0.851
147.630.51 0.681
207.258.28 6.486
330.237.70 6.749
Trang 16Doanh thu thuần
2.238.775.4 32.499
7.016.325.2 36.592
7.608.567.7 73.092
7.209.947.1 73.169
8.323.615.7 07.733
Tỷ suất LN gộp/ DT thuần
Tỷ suất LNST/DT thuần
Bảng 1.14
RO A
2.272.416.1 16.876
7.118.097.7 37.821
7.720.518.2 86.415
7.330.203.5 72.799
8.465.765.1 84.497 Bảng 1.16
1.4.2 Về số lượng, sản lượng, công suất, năng lực sản xuất, số lượng sản phẩm
Trang 172016 2017 2018 2019 2020 0%
T l % c a Ngành hàng Dầầu ăn và Th c ph m trong t ng doanh thu c a T p Đoàn Giai đo n 2016 - 2020 ỷ ệ ủ ự ẩ ổ ủ ậ ạ
Biểu đồ 1.17 Dựa vào biểu đồ thì ngành hàng dầu ăn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh số bán hàng của tập đoàn từ 2016 đến nay, ngược lại ngành hàng thực phẩm gồm có kem, sữa chua, thực phẩm đông lạnh và sản phẩm khác chiếm tỷ trọng thấp hơn.
Trong năm đầu tiên, Dầu ăn có khuynh hướng tăng mạnh với 42,7% và tăng đều qua các năm còn lại mặc dù có sự giảm nhẹ vào năm 2019 nhưng đã tăng trở lại bình thường trong năm 2020 Trước khi giảm xuống còn 22,6% vào năm 2017 thì ngành hàng thực phẩm đã chiếm một tỷ trọng cao trong doanh số bán hàng của tập đoàn khi giữ vị trí 65,3% ở năm 2016; sau đó giảm 6,6% trong 4 năm tiếp theo.
Từ tỷ lệ phần trăm trong tổng doanh thu của các ngành hàng từ năm 2016 đến năm 2020, có thể nhận thấy rõ ràng rằng ngành hàng dầu ăn đang có xu hướng phát triển và tăng nhanh chóng trong khi đó ngành hàng thực phẩm lại có xu hướng giảm mạnh với cùng một tỷ lệ là 49,3% trong vòng 5 năm liên tục.
1.4.3 Tình hình thị phần (phần chiếm trên thị trường của công ty so với toàn bộ thị trường cùng ngành hàng mà công ty kinh doanh) của công ty
Với việc sở hữu nhiều doanh nghiệp đầu ngành như CTCP Dầu Thực vật Tường
An, Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam – CTCP, Công ty TNHH KIDO – Nhà Bè (tên gọi cũ là Công ty Dầu ăn Golden Hope Nhà Bè), CTCP Thực phẩm Đông lạnh KIDO, CTCP Chế biến thực phẩm Dabaco,… Theo đó, Tập đoàn
Trang 18KIDO hiện đang là doanh nghiệp đứng vị trí thứ 2 trong ngành hàng dầu ăn và đứng vị trí thứ 1 trong ngành hàng kem.
*Thị phần kem của KIDO năm 2020
Biểu đồ 1.18
*Thị phần dầu ăn của KIDO 2020
30.00%
70.00%
Th Phầần ị Dầầu Ăn 2020
Th phầần dầầu ăn c a KIDO ị ủ Các th phầần dầầu ăn khác ị
Biểu đồ 1.19 Năm 2020,sản lương dầu ăn của KIDO là 297.350 tấn tăng 5,32% so với năm 2019, sản lương dầu ăn trung bình mỗi tháng là 24.779 tấn/ tháng và thị phần dầu ăn trên thị trường năm 2020 là 991.166,67 tấn
*Mức tăng trưởng tiêu thụ của KIDO
43.50%
56.50%
TH PHẦẦN Ị KEM 2020
Th phầần kem KIDO 43,5% ị Các th phầần kem khác 56,5% ị
Trang 192016 2017 2018 2019 2020 34.7
Biểu đồ thể hiện tình hình diễn biến mức tăng trưởng tiêu thụ KIDO
Giai đoạn 2016 - 2020 (đơn vị %)
Biểu đồ 1.20
Trụ sở chính của công ty nằm ở 138-142 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận
01, Thành phố Hồ Chí Minh Hiện nay, KIDO đang sở hữu 02 Nhà máy Thực phẩm Đông lạnh ở Bắc Ninh và Củ Chi; 04 Nhà máy Dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nhà Bè Ngoài ra, KIDO còn sở hữu hệ thống kho chứa gần 8.000 m ; bồn chứa chất 2
lỏng 22.300m và 04 Cầu Tàu tại Cảng Nhà Bè chịu tải trọng: 20.000 DWT, 5.000 tấn 3
dầu và hệ thống kênh phân phối khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 300 nhà phân phối, 450.000 điểm bán ngành hàng khô, 120.000 điểm bán ngành hàng lạnh.
*Các công ty đối thủ cạnh tranh:
Trang 202018 2019 2020 0
200 400 600 800 1000 1200 1400 1600
1472
1219 TNHH H i Hà ả CTCP Bibica
Bi u đôầ th hi n doanh thu các công tỹ đôếi th c a KIDO ể ể ệ ủ ủ
đ n v : t đôầng ơ ị ỷ Biểu đồ 1.21
1.4.4 Tình hình, phương án mở rộng kinh doanh, đầu tư dự án mới, mở rộng thị trường, địa bàn tiêu thụ mới của công ty trong thời gian đến
*Chiến lược cụ thể cần thực hiện trong thời gian tới:
Tập đoàn sẽ tiếp tục tập trung vào chiến lược phát triển sản phẩm theo từng khu vực và thị trường khác nhau, đầy mạnh sức tiêu thụ sản phẩm của các khách hàng mới Chú trọng đa dạng hóa sản phẩm trong ngành dầu ăn, ngành kem, ngành snacking, đặc biệt các sản phẩm cốt lõi và cao cấp có lợi nhuận cao Mở rộng kênh phấn phối và gia tăng thị phần trong từng ngành hàng, tạo đà bứt tốc nhằm sớm đưa tập đoàn hoàn thành các mục tiêu tăng trưởng theo đúng lộ trình.
Chính thức đưa ra thị trường các sản phẩm liên doanh với Vinamilk trong lĩnh vực nước giải khát phục vụ người tiêu dùng và gia tăng doanh số tiếp tục nghiên cứu thị trường để mở rộng danh mục sản phẩm trong lĩnh vực Thực phẩm thiết yếu như mảng cà phê đầy tiềm năng.
Tiếp tục đầu tư công nghệ số hóa trong việc vận hành kinh doanh và quản trị nguồn nhân lực Qua đó, KIDO tối ưu hóa các đơn hàng tự động qua hệ thống DMS Các hệ thống sẽ giúp việc sản xuất/bán hàng/quản lý, phân phối tổng hợp, và cải thiện việc vận chuyển và giao hàng, được yêu cầu, đồng thời phân tích thông tin tại từng điểm bán, giúp thị trường điều phối kịp thời, tự động lên đơn hàng và đưa đơn hàng đến nhà phân phối, đáp ứng được nhu cầu hiện có của thị trường Việc quản lý thông tin chính xác và nhanh chóng cho phép tối KIDO ưu toàn bộ dây chuyền cung cấp và
Trang 22STT Tên công ty
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty
Vốn điều lệ của công ty (tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu của công ty mẹ(%)
1
Công ty Cổ phần Dầu thực vật Tường An (TAC)
Sản xuất kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ
mỡ động vật, dầu thực vật và từ các hạt có dầu
2
Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO (KDF)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thực phẩm
và nước uống như kem, sữa và các sản phẩm từ sữa khác
3 Tổng Công ty Dầu thực vật Việt Nam
(VOCARIMEX)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và
Trang 23mỡ động vậ.
4 Công ty TNHH KIDO
Nhà Bè (KDN)
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm chế biến từ dầu thực vật và
mỡ động vật
5
Công ty TNHH MTV Thực phẩm KIDO (KIDOFOOD)
Bán buôn thực phẩm và cung cấp dịch vụ
ăn uống khác (đang tạm ngừng hoạt động)
6
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ KIDO (KTS)
Bán buôn thực phẩm và cung cấp dịch vụ
Trang 24Công ty TNHH Dầu thực vật Cái Lân (Calofic)
Sản xuất và chế biến dầu thực vật
và các sản phẩm phụ liên quan
2
Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm Dabaco (Dabaco Food)
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Sản xuất và phân phối các sản phẩm gia dụng và mỹ
Trang 25Bảng 1.11
1.3 Kết quả kinh doanh; tình hình tài chính của công ty
1.3.1 Kết quả kinh doanh
Báo cáo kết quả kinh doanh
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Doanh thu 3.859.044.1
29.660
7.780.984.8 47.565
7.967.369.0 23.691
7.503.877.2 04.068
8.559.938.0 53.314
Lợi nhuận 874.242.82
7.474
1.453.448.8 85.364
1.295.288.1 69.949
1.630.872.3 84.964
1.764.988.4 08.433
Chi phí 2.433.554.1
52.483
7.243.480.7 87.849
7.955.454.3 33.305
7.327.417.1 68.427
8.168.668.3 56.157
11,307,175, 206,240
12.511.540.
292.005
11,932,153, 628,005
12,349,155, 156,247
Tài sản ngắn hạn
5.055.634.2 11.130
5,406,718,2 61,845
5.331.754.6 17.709
4,912,948,9 52,221
5,477,496,8 73,438
Tài sản dài hạn
3.793.385.9 78.848
5,900,456,9 44,395
7.179.785.6 74.296
7,019,204,6 75,784
6,871,658,2 82,809
Nguồn vốn 8.849.020.1
89.978
11,307,175, 206,240
12.511.540.
292.005
11,932,153, 628,005
12,349,155, 156,247
Nợ phải trả
2.643.350.7 02.455
3,489,794,7 29,246
4.153.301.6 29.186
3,776,502,1 13,916
4,649,767,7 03,507
Vốn chủ sở hữu
6.205.669.4 87.523
7,817,380,4 76,994
8.358.238.6 62.819
8,155,651,5 14,089
7,699,387,4 52,740 Bảng 1.13
Trang 26sau thuế 32.133 0.851 0.681 6.486 6.749
Doanh thu thuần
2.238.775.4 32.499
7.016.325.2 36.592
7.608.567.7 73.092
7.209.947.1 73.169
8.323.615.7 07.733