1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Báo cáo nghiên cứu nông nghiệp " QUẢN LÝ TẬP THỂ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN " pot

30 317 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Tập Thể Tài Nguyên Thiên Nhiên
Trường học Vietnam National University of Agriculture
Chuyên ngành Agriculture and Natural Resources Management
Thể loại Báo cáo nghiên cứu nông nghiệp
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 802,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e Từ năm 1989, Tổ chức CARE Quốc tế tại Việt Nam CARE Việt Nam đã hợp tác với các đôi tác trong nước thực hiện hơn 160 dự an khác nhau tại 25 tỉnh/thành trên 3 lĩnh vực: oChương trình

Trang 1

QUAN LY TAP THE TAI NGUYEN THIEN NHIEN

TRINH BAY TAI HOI THAO VE QUAN LY RUNG CONG DONG

BAC KAN, 20-21/04/2010

Trang 2

e Từ năm 1989, Tổ chức CARE Quốc tế tại Việt

Nam (CARE Việt Nam) đã hợp tác với các đôi

tác trong nước thực hiện hơn 160 dự an khác

nhau tại 25 tỉnh/thành trên 3 lĩnh vực:

oChương trình Y tế và Xã hội oChương trình Phát triển Nông thôn và Quản

lý Tài nguyên Thiên nhiên

oChương trình Cứu trợ khẩn cập và Quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đông

Trang 3

Social Inclusion in Economic

Enterprise Development-

SIEED, Dien Bien

(2008-2012)

Using Participatory Learning and Action

Methodologies to Address ASRH Issues

among Youth Ethnic Groups

in Yen Bai province

Hanoi, Hoa Binh, Thai Nguyen,

Bac Kan, Thanh Hoa

Stronger Organization, Networks, GIPA for an

Empowered Response to HIV/AIDS

(USAID)

Hanoi, HCMC, Quang Ninh, Can Tho, An Giang &

Nghe An

(2009-2010)

Supporting the Law by Understanding HIV and

Training in the Practice of Human Rights

Advocacy for PLHIV

Rights Clubs — phase

Water and Sanitation Education and hygiene Promotion for Schools (The Harold Simmons Foundation)

Thanh Hoa

(2007-2010)

Striving for Transformation for Empowered People (STEP) (AusAID) Can Tho, An Giang

(2008-2009)

> SiancbowdŸ Nee aes

Participatory Commibity ee a> CANE _—

Bac Kan

(2006-2009)

Local Partnership Initiative-

#IIV/AIDS care and support- Community Contributions

to the CARE Continuum

hừa Thiên Huế :

ta Nang QUANG NAI

gai Kon Tum

ah

Dak Lak

Dak Nong Bình Phướ LậmyĐờnàø A

— vớ,

Vũng Tàu Options and Ownership:

WatSan for Rural Poor in the Mekong Delta (AusAID)

Ca Mau, Soc Trang

(2005-2010)

Agriculture Gifts

(CARE Aus)

Hoa Binh (2009)

Thanh Hoa Disaster Preparedness

Trang 4

e CARE Viet Nam da va dang thuc hién ba du an

phát triển nông thôn dựa vào lâm nghiệp ở phía Bắc trong khuôn khổ chương trình Phát triển

Nông thôn và Quản lý TNTN từ năm 2006

e Nhóm đối tượng: Người dân tộc thiểu số nghèo,

phụ nữ và các nhóm dê bị tôn thương

Trang 5

e H6 tro hoat dong quan ly tai nguyén thién nhién

(QLTNTN) bên vững

- Xây dựng hệ thông và câu trúc quản lý tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng (Canh tác bên vững trên đât dốc, Chi trả dịch vụ môi trường)

- Hỗ trợ hoạt động giảm nhẹ rủi ro thiên tai và thích ứng với biên đối khí hậu

Hỗ trợ sự tham gia của người dân nghèo vào quá trình ra quyết định

- Nâng cao nhận thức về quyên và luật pháp, quá trình lập kê hoạch

có sự tham gia, nâng cao nang lực cho cộng đông (đặc biệt là phụ nữ) giúp họ đóng góp ý kiễn của mình trong quá trình ra CN định

ae LAL đầy sự phát triển của các tô chức xã hội dân sự từ cấp cơ sở Ke] | ee trung ương (Ban QL TNTN cộng đông, nhóm sở thich/t6 hợp tác, các hình thức hợp tác khác, t6 chức quân chúng )

Trang 6

e Nâng cao năng lực và trách nhiệm giải trình của

các cơ quan cung câp dịch vụ địa phương

- Phuong relakeTe tiếp cận có sự tham gia nhằm đáp ứng nhu câu của người dân (tập huân tại hiện truong)

-_ Liên kết các nhóm cộng đông và các cơ quan cung cap dich vụ (chương trình tín dụng tiết kiệm)

-_ Phát triển tỗnhóm, doanh nghiệp nhỏ, lập kê hoạch kinh doanh, tiếp cận thị trường áp dụng phương pháp phân tích chuỗi giá trị

Trang 7

1.Dự án Quản lý lưu vực đâu nguôn có sự

tham gia của cộng đồng (PWM) tại Bá

Thước, Thanh Hoá

2.Dự án Trông và quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng (CBMRM) tại Hậu Lộc, Thanh

Hóa

3.Dự án Nâng cao năng lực cộng đông trong quản lý rừng (CEFM) tại Chợ Đôn, Bắc Kạn

Trang 8

4 ` TƯ

— VIÊx cá ee ae

Trang 9

Quản lý lưu vực đâu nguôn có sự tham gia của cộng đồng

Ỷ + 4a Ae» >

Trang 10

Quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng

o Sv ty tin va nang luc quản lý cua cộng đông

qGCiáo dục và nâng cao nhận thức

về BĐKH và môi trường

Trang 12

Thương lượng theo các hợp đồng

cụ thê

Quản trị chung

Chia sẻ trách nhiệm/lợi ích giữa nhà nước và các bên liên quan

Chuyền giao trách

nhiệm/lợi ích cho các bên liên quan

Chuyễn giao

quyên lực

Đóng góp hạn chế

từ Chính phủ

Trang 13

even tr va quan WAclemur: TNTN : Các bên oo quan

chủ chốt cùng thảo luận mục tiêu và thông nhất vai trò,

quyên và trách nhiệm nhằm thay đổi mức độ tham gia:

Quản lý nhà nước: Không có sự chia sẻ trách nhiệm/lợi

¡ch giữa nhà nước và các bên liên quan

e Đông quản lý: Chia sẻ công bằng chức năng quản lý, lợi

ích, trách nhiệm và các quyết định cùng được đưa ra bởi các bên liên quan

Quản trị chung: Chia sẻ vai trò, trách nhiệm và trách

nhiệm giải trình liên quan đên QLTNTN

Quản ly TNTN dựa vào cộng đông: TNTN do cộng

đông có quyên hợp pháp quản lý và được Nhà nước công

nhận

Trang 14

e Phương pháp lập kê hoạch thông qua xây

dựng bức tranh tương lai được áp dụng

trong quá trình phát triển mô hình quản lý lưu

vực có sự tham gia trong dự án PVVM và mô hình quản lý rừng ngập mặn dựa vào cộng

đồng trong dự án CBMRM

e Chiên lược quản lý rừng bên vững được áp

dụng trong quá trình phát trên mô hình quản

lý rừng bên vững hộ gia đình (SHFM) và mô

hình nhóm bảo vệ và phát triển rừng

Trang 15

o Qua trinh (sv tham gia của các bên liên quan, nâng cao năng lực cộng đông và đóng góp ý kiên với chính quyên địa

phương trong qua trinh lập kê hoạch và ra quyêt định)

o Cong bang xã hội và an ninh sinh kê (sự tham

gia/tiép cận công bằng đôi với TNTN/phân công công việc theo giới; nâng cao nhận thức, đoàn kết cộng đồng; tăng cường tính

tự chủ; cải thiện sinh kế bên vững, quản lý rủi ro thiên tai; phát

triển năng lực và sự tự tin)

o Quản trị hiệu quả hơn (nâng cao hiệu quả đối thoại;

Quản trị tập thể TNTN; nâng cao năng lực cho các tô chức xã

hội dân sự)

o Mỗi trường tự nhiên (xem xét các yêu tố sinh thái và tác

động của BĐKH đôi với quản ly TNTN; Phat triển quản lý TNTN dựa vào các dịch vụ sinh thái)

Trang 16

Làm thé nao dé huy động các bên liên quan tham gia hiệu

quả vào quan ly TNTN?

e Áp dụng kinh nghiệm thành công của quéc té vao

bối cảnh của Việt Nam

e lính lô-gíc của các hoạt động can thiệp dựa vào

khung lý thuyết trong quản ly tap the TNTN

e Tập trung vào quá trình hơn là vào kết quả và hoạt

động cụ thê đã được đê xuât

e Hợp tác và duy trì đôi thoại với các Cơ quan/tồ chức

Nhà nước

Trang 17

e Dau tu thoi wen phù hợp cho quá trình quản lý tập thể

hệ thông quản lý của chính quyên địa phương

e Thu thập số liệu, đánh giá, phân tích, xây dựng bức

tranh tương lai và lập kê hoạch chiên lược có sự tham

gia

Trang 18

Lam thé nao dé hiện thực hóa các tiềm năng sinh kế

liên quan đên quản lý TNTN dựa vào cộng đông một cach cong bang?

e Quản lý tập thể TNTN có thể tạo ra nhiều kết quả

Trang 19

e Nâng cao năng lực thông qua các tổ nhóm quan ly tap the TNTN va phat triển các nhóm

nòng cốt dé hỗ trợ/tư van kỹ thuật

e Lựa chọn hợp lý giữa các hộ nghèo và hộ khá

hơn trong các mô hình tổ/nhóm

e Các mô hình sinh kê dựa vào TNTN theo định

hướng thị trường và phát triển sản phẩm tiêm

nang của địa phương

Trang 20

mS nào dé ets phan vao er trinh xây dựng chính

sách, thể chế và tham gia vào quá trình ra quyết dinh?

e Cé co ché khuyén khích sự tham gia vào quá trình

lông ghép quản lý tap thé

e Nắm bắt các cơ hội phát triển trong khuôn khổ luật

pháp và chính sách hiện có

e Nâng cao năng lực cộng đồng về pháp luật và chính

sách của Nhà nước

Trang 21

e Ap dung kinh nghiém truyén thông và kiến

thtec ban dia trong quan ly TNTN

e Pho bién, chia sé bai hoc kinh nghiệm ở các

cấp khác nhau nhằm góp phân vào quá trình

ra quyêt định

Trang 22

e Xem xét bồi cảnh không gian và thời gian trên diện

Trang 23

e Buoc 1: Chuan bi

-_ Sơ đỗ/mô hình hoá các cơ hội sinh kê và tiêm

năng phát triển TNTN tại vùng dự án

Dé xuat m6 hinh/hé thong QLTNTN va phé

duyệt của Chính quyên các cấp

-_ Thành lập các ban quản lý tại cộng đồng

Trang 24

- T6 chttc cac chuyén thăm quan, các khoá tập huấn theo từng chủ đề với hình thức tập huấn tại hiện trường (vườn ươm, trông và bảo vệ rừng)

Trang 25

e Bước 3: Thương thuyết

- Đánh giá và phân tích hệ thông tổ chức hiện có

-_ Xây dựng mục tiêu, bức tranh tương lai

- Phân tích hiện trang/van dé và đề xuất chiên

lược/giải pháp

- Thảo luận và thông Aare chương trình hành động, xây dựng kê hoạch và ra quyết định

Trang 26

e Bước 4: Thực hiện

Thực hiện kê hoạch hoạt động và quản lý

ngân sách

- Giám sát thực hiện kê hoạch và đánh giá tác

động xã hội và sinh thái

.- Xem xét và phát triển các quy định hiện có

- Củng cô và phát triển tổ chức (nêu cân thiết)

Trang 27

e Mục tiêu giảm nghèo và giới: đảm bảo phân tích

nghèo đói, dân tộc và giới được chia sẻ với đối tượng hưởng lợi Cần xem xét Bước khởi đầu nhằm

tăng cường sự tham gia của các hộ nghèo hơn

e Tự đánh giá và học hỏi: cân tạo điêu kiện cho các

bên liên quan thường xuyên tự đánh giá và xem xét

tiên độ để điêu chỉnh phương thức quản lý trong

qua trình thực hiện

Trang 28

e Khung thời gian hợp lý: cam kết dài hạn (dành

ngân sách 2-3 năm để phát triển mô hình và 5-7 năm đề hoạt động)

e Nhân lực: huy động sự tham gia của cán bộ địa

phương thông qua các khóa đào tạo về kỹ năng thúc đây và các cơ hội thực hành

e Đề xuất tài trợ hướng tới tiễn trình: tập trung vào

tiên trình xây dựng và vận hành hệ thông phù hợp

với nhu câu, môi quan tâm và thực trạng của địa

phương

Trang 29

e Đối tác với các cơ quanitô chức nhà nước nhằm

tăng cường tính tự chủ trong các tiên trình và kêt

qua

e Chia sé cac bai hoc kinh nghiém trong qua trinh

ra quyết định: đảm nguồn lực tài chính phục vụ

cho tài liệu hóa, phổ biên và vận động cho các bài

học kinh nghiệm thành công từ địa phương: “Tiếng

nói từ cơ sở”

Trang 30

Xin cam on!

Ngày đăng: 22/06/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  nhóm bảo vệ và phát triển rừng - Báo cáo nghiên cứu nông nghiệp " QUẢN LÝ TẬP THỂ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN " pot
nh nhóm bảo vệ và phát triển rừng (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm