1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

BÀI 1: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG pdf

14 478 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 646,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng hàng hoáChất lượng là tập hợp các đặc tính của hàng hoá, tạo cho hàng hóa khả năng thoả m∙n những nhu cầu đ∙ nêu hoặc tiềm ẩn của người tiêu dùng... Các thuộc tính của chất lư

Trang 1

BÀI 1 Kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ

LDH 704

Trang 2

NH ỮNG NéI DUNG CHÝNH

ChÊt l−îng hµng ho¸

Qu¶n lý chÊt l−îng

C¸c ph−¬ng ph¸p qu¶n lý chÊt l−îng Nuôi thủy sản có trách nhiệm

Trang 3

Chất lượng hàng hoá

Chất lượng là tập hợp các đặc tính của hàng hoá, tạo cho hàng hóa khả năng thoả m∙n những nhu cầu đ∙ nêu hoặc tiềm ẩn của người tiêu dùng.

(TCVN 5814 - 1994/ISO 8042)

LDH 704

Trang 4

Các thuộc tính của chất lượng

ƒ Tính khả dụng: Những thông số về phẩm chất phản ánh mức độ

đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng đối với sản phẩm.

Ví dụ: màu sắc kém tươi, cơ cấu thịt kém săn chắc

ƒ Tính trung thực về kinh tế: Sự chính xác và nhất quỏn giữa thụng tin quảng cáo, nhãn hiệu với sản phẩm về chủng loại, kích cỡ, khối lượng , sự phự hợp giữa giỏ bỏn và giỏ trị sản phẩm.

Ví dụ: Cá tra mang nhãn cá basa, cá tạp trộn lẫn vào cá thát lát để bán với giá cao hơn

ƒ Tính an toàn: Tớnh chất khụng gõy hại cho sức khỏe người tiêu dùng.

Trang 5

Các bên liên quan đến chất lượng

LDH 704

Người tiêu dùng: Yêu cầu chất lượng cao nhất, giá thấp nhất.

Nhà sản xuất:

Muốn có lợi nhuận tối đa Đáp ứng mức chất lượng tối thiểu mà người tiêu dùng chấp nhận.

Nhà nước: Thiết lập trật tự chất lượng trong s ả n xuất và kinh doanh, trung

gian khi có sự tranh chấp, kiểm soát

sự tuân thủ trật tự (thông qua luật lệ).

Trang 6

Quản lý chất lượng (Quality Management):

là các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một

tổ chức về chất lượng

Qu ả n lý chất lượng bao gồm:

- Lập chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng

- Hoạch định chất lượng

- Kiểm soát chất lượng (bao gồm Kiểm tra/ Đánh giá chất lượng)

- Đảm bảo chất lượng và ci tiến chất lượng.

LDH 704

Trang 7

Các phương pháp quản lý chất lượng

Phương pháp truyền thống: Qun lý chất lượng dựa trên kiểm

tra chất lượng sản phẩm cuối cùng.

Nhược điểm:

Chi phí sai hỏng lớn, nguy cơ sai sót cao!

VD: Một lụ sản phẩm lấy 60 mẫu (n=60) để kiểm tra chỉ tiờu Salmonella

Cho dự khụng cú mẫu nào phỏt hiện bị nhiễm (Salmonella positive) c=0

thỡ vẫn cú 30% rủi ro chấp nhận lụ sản phẩm với 2% đơn vị mẫu nhiễm

Salmonella !

Trong thực tế ngay EU cũng chỉ yêu cầu n=5, c=0.

Nguyên nhân: Tính không đồng nhất của lô hàng.

Trang 8

§æi míi ph−¬ng thøc qu¶n lý chÊt l−îng

Nguyªn lý c¬ b¶n:

ChuyÓn tõ kiÓm tra thµnh phÈm sang

kiÓm so¸t toµn bé qu¸ tr×nh

Khai thác

Nuôi trồng

Phân phối, lưu thông

Người tiêu dùng

Chế biến, bảo quản

Ưu điểm: Đảm bảo chất lượng, ATTP.

Giảm chi phí phân tích mẫu, chi phí sai hỏng

Đáp ứng được yêu cầu của thị trường về kiểm soát chất lượng

Trang 9

Những yêu cầu về chất lượng thời kỳ hội nhập WTO

TBT: hàng rào kỹ thuật trong thương mại

Tính trung thực kinh tế (sự thống nhất giữa nhãn và sản phẩm)

Bảo vệ môi trường và môi sinh (bên trong

và bên ngoài cơ sở sản xuất)

TBT

Tính khả dụng (chất lượng và dinh dưỡng)

Bảo vệ động, thực vật quý hiếm (sách đỏ)

Trang 10

SPS: Hiệp định về an toàn thực phẩm và an toàn bệnh

dịch động thực vật.

Mối nguy vật lý Mối nguy hoá học Mối nguy sinh học

Mối nguy Virus Mối nguy Vi khuẩn Mối nguy Nấm

Mối nguy Ký sinh trùng

Trang 11

Các phương pháp

QuẢn lý chất lượng theo quá trình

ƒ BMP/GAqP/CoC: Chương trỡnh nuụi thủy sản bền v ữ ng d ự a trờn cơ s ở

ỏp d ụ ng qui t ắ c nuụi cú trỏch nhiệm.

ƒ GMP: Những qui định, nh ữ ng hoạt động cần tuân thủ để đạt được yêu cầu chất lượng.

ƒ ISO 9000: Hệ thống quản lý chất lượng trong đó mọi yếu tố chủ yếu ảnh hưởng tới chất lượng trong toàn bộ quá trình (từ đầu vào đến đầu ra) đều

được tiêu chuẩn hoá

ƒ Haccp (OWN CHECK): Hệ thống quản lý chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm dựa trên phân tích mối nguy và kiểm soát các điểm kiểm soát tới hạn.

ƒ TQM: Hệ thống quản lý và kiểm soát tập trung vào đảm bảo chất lượng dựa trên quyền lãnh đạo của người quản lý cao nhất và sự tham gia của tất cả các thành viên thuộc hệ thống (từ xây dựng mặt hàng mới đến bán hàng và dịch vụ hậu mãi) để thường xuyên cập nhật thông tin và thoả mãn yêu cầu của khách hàng về chất lượng sản phẩm.

Trang 12

Chương trình Nuôi có trách nhiệm

dẫn thực hành nuôi có trách nhiệm với mục tiêu: An toàn bệnh dịch, an toàn môi trường, an toàn thực phẩm.

nuôi tốt với mục tiêu: An toàn bệnh dịch, An toàn thực phẩm.

quản lý tốt hơn với mục tiêu An toàn thực phẩm, áp dụng cho những cơ sở nhỏ chưa có điều kiện áp dụng chương trình nuôi tốt GAqP/CoC.

Trang 13

™ Căn cứ vào kết quả áp dụng, cơ sở/nhóm cơ sở/ vùng nuôi có thể

được công nhận:

¾ CoC : đạt qui chuẩn thực hành nuôi có trách nhiệm.

¾ GAqP : đạt qui chuẩn thực hành nuôi tốt.

¾ BMP : đạt qui chuẩn thực hành quản lý tốt hơn.

¾ Thu hoạch từ cơ sở/ nhóm cơ sở/ vùng nuôi được công nhận đạt CoC và trong thời gian hiệu lực công nhận

¾ Thu hoạch từ cơ sở/ nhóm cơ sở/ vùng nuôi được công nhận đạt GAqP và trong thời gian hiệu lực công nhận

¾ Thu hoạch từ cơ sở/ nhóm cơ sở/ vùng nuôi được công nhận đạt BMP và trong thời gian hiệu lực công nhận.

Trang 14

Cám ơn các đại biểu

đã chú ý lắng nghe

Ngày đăng: 22/06/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w