Phiếu khảo sátHãy thiết kế một phiếu khảo sát để thu thập thông tin về sinh viên D20 - khoaKinh tế, bao gồm: Giới tính, chiều cao, cân nặng, điểm trung bình học kỳ 1, số giờ tựhọc ngoài
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Trang 2
BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: NGHIÊN CỨU VỀ SINH VIÊN D20 - KHOA KINH TẾ
Thành viên:
1 2023401011116 Phan Yến Nhi
2 2023401010173 Hướng Đông Nam
3 2023401011512 Đỗ Hoàng Phi Yến
4 2023401011213 Lê Trúc Quyền
5 2025106050512 Nguyễn Văn Hà
Trang 4MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC THÀNH VIÊN
(Chúng tôi cam kết, đây là bài báo cáo do chính nhóm chúng tôi làm ra và các thành viên đều
đóng góp công sức ngang bằng nhau – mỗi thành viên tối đa 100%)
STT HỌ & TÊN MSSV Tỉ lệ đóng góp (%) CHỮ KÝ
Trang 52 Thu thập thông tin
- Đối tượng nghiên cứu: sinh viên
- Phạm vị nghiên cứu: sinh viên khoa Kinh tế - Đại học Thủ Dầu Một
- Kích thước mẫu: tối thiểu 100 sinh viên.
- Phương pháp chọn mẫu: thuận tiện.
II NỘI DUNG
4 Số giờ tự học ngoài giờ lên lớp (tại nhà, thư viện,…)?
5 Số giờ sử dụng điện thoại di động trung bình/ngày?
6 Số giờ làm thêm trung bình trong tuần?
7 Thu nhập trung bình /tháng?
8 Chi tiêu trung bình/ tháng?
BẢNG MÔ TẢ CÁC BIẾN
Trang 6ST T
Tên biến Giá trị/Mô tả các giá trị mà
biến có thể nhận được
Phân loại biến
>1m70
Biến định lượng
Tỷ lệ
4 bình học kỳ 1 Điểm trung
<6.0 6.0-7.0 7.0-8.0
tháng
0đ 1.000.000 - 2.000.000đ 2.000.000 - 3.000.000đ 3.000.000 - 4.000.000đ
Chiều cao
Cân nặng
Điể
m TB
Số giờ
tự
Số giờ
sử dụng
Số giờ làm thêm
Thu nhập Chi tiêu
Trang 7dữ liệ
u kh
ảo sát
X S TT
2.000.000đ
- 3.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
1.000.000đ –
2.000.000đ
- 3.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
9 Nữ 1m50- 45 >8.0 >3h >7h >30h >4.000.000 >4.000.000
Trang 83.000.000đ -4.000.000đ
11 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng
30h
3.000.000đ -4.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
>4.000.000 đ
>4.000.000 đ
3.000.000đ -4.000.000đ
3.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
Trang 922 Nam >1m7 70 <6.0 <1h >7h >30h >4.000.000
đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
3.000.000đ -4.000.000đ
28 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng
30h
3.000.000đ -4.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
- 3.000.000đ
3.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
Trang 1033 Nữ <1m50 43 >8.0 1h-2h 3h-5h Khoảng
20h
2.000.000đ –
3.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
>4.000.000 đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
Trang 111.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
48 Nam >1m7 70 <6.0 >3h 5h-7h Khoảng
30h
3.000.000đ -4.000.000đ
3.000.000đ -4.000.000đ
>4.000.000 đ
2.000.000đ
1.000.000đ –
>4.000.000 đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
56 Nữ 1m50- 45 >8.0 >3h >7h >30h >4.000.000 >4.000.000
Trang 123.000.000đ -4.000.000đ
58 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng
30h
3.000.000đ -4.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
1.000.000đ –
3.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
2.000.000đ
-
Trang 132.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
>4.000.000 đ
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
Trang 141.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
3.000.000đ
2.000.000đ
- 3.000.000đ
2.000.000đ
1.000.000đ –
3.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
Trang 151.000.000đ –
>4.000.000 đ
>4.000.000 đ
3.000.000đ -4.000.000đ
96 Nam >1m7 66 <6.0 <1h <1h Không đi
làm thêm
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
2.000.000đ
1.000.000đ –
1.000.000đ –
2.000.000đ
Trang 162 Thống kê suy diễn 2.1 Ước lượng khoảng, ước lượng 1 bên (trái, phải) cho tham số trung bình tổng thể và tỉ lệ tổng thể
2.1.1 Chiều cao của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺159,216549162,183451 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao trung bình từ 159,21 cm đến 162,18 cm.
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
⟺
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao trung bình thấp nhất là 159,54 cm
Trang 17 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có chiều cao dưới 150 cm :
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao dưới 150 cm chiếm khoảng 5,33%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
2.1.2 Cân nặng của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Tổ Tần số ( f ) i Tần số tích lũy Tần suất Tần suất tích lũy
Trang 18Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺53,42545956 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có cân nặng trung bình từ 53,42 kg đến 56,61 kg
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
Trang 19Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có cân nặng dưới 45 kg chiếm khoảng 2,96%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
2.1.3 Điểm trung bình học kì I của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
Trang 20⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình học kì I từ 6,87 đến 7,12
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
Trang 21Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình lớn nhất là 7,09
Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có điểm trung bình học kì I trên 8 điểm :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình học kì I trên 8 điểm chiếm khoảng 15%
2.1.4 Số giờ tự học ngoài giờ lên lớp ( ở nhà , thư viện) của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺96,89502296 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ tự học ngoài giờ lên lớp từ 96,89 đến phút xấp xỉ 1,61 đến 1,86 giờ
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
Trang 22Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ tự học dưới 1 giờ chiếm khoảng 11,3%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
⟺104,4+1,28
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ tự học nhiều nhất là 110,23 phút xấp xỉ 1,83 giờ
Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ tự học ngoài giờ lên lớp trên 3 giờ :
⟺
Trang 23⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ tự học trên 3 giờ chiếm khoảng 12,66%
2.1.5 Số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày của 100 sinh viên khoa Kinh Tế trường Đại học Thủ Dầu Một
Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ sử dụng điện thoại từ 253,01 đến 297,78 phút xấp xỉ 4,21 đến 4,96 giờ
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
⟺
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ sử dụng điện thoại trung bình ít nhất là 257,98 phút xấp xỉ 4,29 giờ
Trang 24 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày dưới 1 giờ :
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày dưới 1 giờ chiếm khoảng 3,73%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
⟺
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ sử dụng điện thoại trung bình nhiều nhất là 292,81 phút xấp xỉ 4,88 giờ
Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày trên 7 giờ :
⟺
⟺0,3054256258 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày trên 7 giờ chiếm khoảng 30,54%
2.1.6 Số giờ làm thêm trung bình trong tuần của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Trang 25Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ làm thêm từ 674,3 đến 933,69 phút xấp xỉ 11,23 đến 15,56 giờ
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
⟺
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ làm thêm trung bình ít nhất là 703,08 phút xấp xỉ 11,71 giờ
Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên không đi làm thêm :
Trang 26Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một không đi làm thêm chiếm khoảng 35,68%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
⟺
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ làm thêm trung bình nhiều nhất là 904,91 phút xấp xỉ 15,08 giờ
Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ làm thêm trung bình trên tuần trên 30 giờ :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có
số giờ làm thêm trung bình trên tuần trên 30 giờ chiếm khoảng 20,69%
2.1.7 Thu nhập trung bình / tháng của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
Trang 27Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có thu nhập trung bình từ 1.911.099 đến 2.378.900đ
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
Tần suất Tần suất tích lũy
Trang 28Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một không đi làm thêm chiếm khoảng 35,68%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
Trang 292.1.8 Chi tiêu trung bình trên / tháng của 105 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một
( f ) i
Tần số tích lũy ( S ) i
Tần suất Tần suất tích lũy
Với độ tin cậy 90%
Ước lượng khoảng :
⟺
⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình từ 2.025.134 đến 2.374.865đ
Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình thấp nhất là 2.063.934đ
Trang 30 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có chi tiêu trung bình trên tháng từ 1.000.000đ – 2.000.000đ
Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình trên tháng từ 1.000.000đ – 2.000.000đ chiếm khoảng 56,82%
Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :
Bảng tổng hợp các tính toán
Tên biến Ước lượng khoảng Ước lượng bên trái Ước lượng bên phải
Trang 31Trung bình tổng thể
Tỉ lệ tổng thể
Trung bình tổng thể
Tỉ lệ tổng thể
Chiều cao 159,21≤ μ ≤162,18 159,54 cm 5,33% 161,85 cm 24,02% Cân nặng 53,42≤ μ ≤56,61 53,77 kg 2,96% 56,26 kg 24,02% Điểm trung
bình học kỳ 1
Số giờ tự học
96,89≤ μ ≤111,9 1,64 giờ 11,3% 1,83 giờ 12,66%
Số giờ sử dụng điện thoại/ ngày
253,01≤ μ ≤297,78 4,29 giờ 3,73% 4,88 giờ 30,54%
Số giờ làm thêm/ tuần
674,30≤ μ ≤933,69 11,71 giờ 35,68% 15,08 giờ 20,69%
Thu nhập trung bình/
tháng
1911099,77≤ μ
≤2378900,22
1.962.998 đ
35,68% 2.327.001
đ
17,3%
Chi tiêu trung bình/
tháng
2025134,10≤ μ
≤2374865,89
2.063.934 đ
56,82% 2.336.065
đ
17,3%
3 Kiểm định giả thuyết thống kê
Hãy nêu (phát biểu) một nhận định về sinh viên D20 khoa kinh tế (có liên quan đến các tiêu thức đã thu thập dữ liệu ở trên) và tìm bằng chứng thống kê để kết luận nhân định trên đúng hay không
Phát biểu : Với độ tin cậy 90% thì có thể cho rằng cân nặng của 100 sinh viên khoa
Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một trên 50 kg.
Trang 32Có thể, vì khoảng ước lượng về cân nặng của sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một là 53,42≤ μ ≤56,61 (luôn trên 50 kg)
4 Lập phương trình hồi qui tuyến tính đơn biến cho các cập giá trị sau:
* Độ tin cậy 95%
4.1 ĐTB theo số giờ
tự học.X SUM MARY
Trang 33Regression Statistics
Multiple R
0,2183 25735
R Square
0,0476 66127 Adjusted R
Square
0,0379 48434 Standard
Error
0,7310 76666
ANOVA
Signific ance F
2,621636 967
2,6216 36967
4,9050 86908
0,02909 4336
52,37836 303
0,5344 73092
Coeffic ients
Standard Error t Stat P-value
Lower 95%
Upper 95%
Lower 95,0%
Upper 95,0%
Intercept
6,6276 20545
0,183343 012
36,148 74922
1,8138 2E-58
6,26378 2306
6,9914 58785
6,26378 2306
6,99145 8785
Số giờ tự học
0,0035 66853
0,001610 504
2,2147 43079
0,0290 94336
0,00037 086
0,0067 62846
0,00037 086
0,00676 2846
4.2 ĐTB theo số giờ sự dụng điện thoại di động.
SUMMARY OUTPUT
Regression Statistics
Multiple R
0,3376 19
R Square
0,1139 87
Trang 34Square 46 Standard Error
0,7051 61
ANOVA
Significa nce F
6,269 271
12,60
783 0,000592
0,497 252
Coeffic ients
Standard Error t Stat
value
P-Lower 95%
Upper 95%
Lower 95,0%
Upper 95,0%
Intercept
6,4906
40,60 912
4,11E -63 6,173507
6,8078 75
6,17350 7
6,80787 5
Số giờ sử dụng điện thoại
0,0018
3,550 75
0,000
592 0,000816
0,0028 83
0,00081 6
0,00288 3
4.3 ĐTB theo số giờ làm thêm.
Trang 350,5279 63
0,9498
54,4720 4
0,5558 37
Coefficie nts
Standar
d Error t Stat
value
P-Lower 95%
Upper 95%
Lower 95,0%
Upper 95,0%
0,10675 7
64,871 96
7,1373 85
6,7136 74
7,1373 85
Số giờ làm
0,9746 04
0,3321
0,0002 81
05
-9,6E-0,0002 81
4.4 Chi tiêu theo thu nhập