1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập thực tế nguyên lý thống kê kinh tế đề tài nghiên cứu về sinh viên d20 khoa kinh tế

36 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Về Sinh Viên D20 - Khoa Kinh Tế
Tác giả Phan Yến Nhi, Hướng Đông Nam, Đỗ Hoàng Phi Yến, Lê Trúc Quyền, Nguyễn Văn Hà
Người hướng dẫn GVGD: Nguyễn Thanh An
Trường học Trường Đại Học Thủ Dầu Một
Chuyên ngành Khoa Kinh Tế
Thể loại báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu khảo sátHãy thiết kế một phiếu khảo sát để thu thập thông tin về sinh viên D20 - khoaKinh tế, bao gồm: Giới tính, chiều cao, cân nặng, điểm trung bình học kỳ 1, số giờ tựhọc ngoài

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ

Trang 2

BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ

Đề tài: NGHIÊN CỨU VỀ SINH VIÊN D20 - KHOA KINH TẾ

Thành viên:

1 2023401011116 Phan Yến Nhi

2 2023401010173 Hướng Đông Nam

3 2023401011512 Đỗ Hoàng Phi Yến

4 2023401011213 Lê Trúc Quyền

5 2025106050512 Nguyễn Văn Hà

Trang 4

MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC THÀNH VIÊN

(Chúng tôi cam kết, đây là bài báo cáo do chính nhóm chúng tôi làm ra và các thành viên đều

đóng góp công sức ngang bằng nhau – mỗi thành viên tối đa 100%)

STT HỌ & TÊN MSSV Tỉ lệ đóng góp (%) CHỮ KÝ

Trang 5

2 Thu thập thông tin

- Đối tượng nghiên cứu: sinh viên

- Phạm vị nghiên cứu: sinh viên khoa Kinh tế - Đại học Thủ Dầu Một

- Kích thước mẫu: tối thiểu 100 sinh viên.

- Phương pháp chọn mẫu: thuận tiện.

II NỘI DUNG

4 Số giờ tự học ngoài giờ lên lớp (tại nhà, thư viện,…)?

5 Số giờ sử dụng điện thoại di động trung bình/ngày?

6 Số giờ làm thêm trung bình trong tuần?

7 Thu nhập trung bình /tháng?

8 Chi tiêu trung bình/ tháng?

BẢNG MÔ TẢ CÁC BIẾN

Trang 6

ST T

Tên biến Giá trị/Mô tả các giá trị mà

biến có thể nhận được

Phân loại biến

>1m70

Biến định lượng

Tỷ lệ

4 bình học kỳ 1 Điểm trung

<6.0 6.0-7.0 7.0-8.0

tháng

0đ 1.000.000 - 2.000.000đ 2.000.000 - 3.000.000đ 3.000.000 - 4.000.000đ

Chiều cao

Cân nặng

Điể

m TB

Số giờ

tự

Số giờ

sử dụng

Số giờ làm thêm

Thu nhập Chi tiêu

Trang 7

dữ liệ

u kh

ảo sát

X S TT

2.000.000đ

- 3.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

1.000.000đ –

2.000.000đ

- 3.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

9 Nữ 1m50- 45 >8.0 >3h >7h >30h >4.000.000 >4.000.000

Trang 8

3.000.000đ -4.000.000đ

11 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng

30h

3.000.000đ -4.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

>4.000.000 đ

>4.000.000 đ

3.000.000đ -4.000.000đ

3.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

Trang 9

22 Nam >1m7 70 <6.0 <1h >7h >30h >4.000.000

đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

3.000.000đ -4.000.000đ

28 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng

30h

3.000.000đ -4.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

- 3.000.000đ

3.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

Trang 10

33 Nữ <1m50 43 >8.0 1h-2h 3h-5h Khoảng

20h

2.000.000đ –

3.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

>4.000.000 đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

Trang 11

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

48 Nam >1m7 70 <6.0 >3h 5h-7h Khoảng

30h

3.000.000đ -4.000.000đ

3.000.000đ -4.000.000đ

>4.000.000 đ

2.000.000đ

1.000.000đ –

>4.000.000 đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

56 Nữ 1m50- 45 >8.0 >3h >7h >30h >4.000.000 >4.000.000

Trang 12

3.000.000đ -4.000.000đ

58 Nam >1m7 58 >8.0 2h-3h 5h-7h Khoảng

30h

3.000.000đ -4.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

1.000.000đ –

3.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

2.000.000đ

-

Trang 13

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

>4.000.000 đ

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

Trang 14

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

3.000.000đ

2.000.000đ

- 3.000.000đ

2.000.000đ

1.000.000đ –

3.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

Trang 15

1.000.000đ –

>4.000.000 đ

>4.000.000 đ

3.000.000đ -4.000.000đ

96 Nam >1m7 66 <6.0 <1h <1h Không đi

làm thêm

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

2.000.000đ

1.000.000đ –

1.000.000đ –

2.000.000đ

Trang 16

2 Thống kê suy diễn 2.1 Ước lượng khoảng, ước lượng 1 bên (trái, phải) cho tham số trung bình tổng thể và tỉ lệ tổng thể

2.1.1 Chiều cao của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺159,216549162,183451 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao trung bình từ 159,21 cm đến 162,18 cm.

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao trung bình thấp nhất là 159,54 cm

Trang 17

 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có chiều cao dưới 150 cm :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chiều cao dưới 150 cm chiếm khoảng 5,33%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

2.1.2 Cân nặng của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Tổ Tần số ( f ) i Tần số tích lũy Tần suất Tần suất tích lũy

Trang 18

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺53,42545956 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có cân nặng trung bình từ 53,42 kg đến 56,61 kg

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Trang 19

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có cân nặng dưới 45 kg chiếm khoảng 2,96%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

2.1.3 Điểm trung bình học kì I của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

Trang 20

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình học kì I từ 6,87 đến 7,12

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Trang 21

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình lớn nhất là 7,09

 Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có điểm trung bình học kì I trên 8 điểm :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có điểm trung bình học kì I trên 8 điểm chiếm khoảng 15%

2.1.4 Số giờ tự học ngoài giờ lên lớp ( ở nhà , thư viện) của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺96,89502296 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ tự học ngoài giờ lên lớp từ 96,89 đến phút xấp xỉ 1,61 đến 1,86 giờ

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Trang 22

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ tự học dưới 1 giờ chiếm khoảng 11,3%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

⟺104,4+1,28

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ tự học nhiều nhất là 110,23 phút xấp xỉ 1,83 giờ

 Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ tự học ngoài giờ lên lớp trên 3 giờ :

Trang 23

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ tự học trên 3 giờ chiếm khoảng 12,66%

2.1.5 Số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày của 100 sinh viên khoa Kinh Tế trường Đại học Thủ Dầu Một

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ sử dụng điện thoại từ 253,01 đến 297,78 phút xấp xỉ 4,21 đến 4,96 giờ

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ sử dụng điện thoại trung bình ít nhất là 257,98 phút xấp xỉ 4,29 giờ

Trang 24

 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày dưới 1 giờ :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày dưới 1 giờ chiếm khoảng 3,73%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ sử dụng điện thoại trung bình nhiều nhất là 292,81 phút xấp xỉ 4,88 giờ

 Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày trên 7 giờ :

⟺0,3054256258 Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ sử dụng điện thoại trung bình / ngày trên 7 giờ chiếm khoảng 30,54%

2.1.6 Số giờ làm thêm trung bình trong tuần của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Trang 25

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ làm thêm từ 674,3 đến 933,69 phút xấp xỉ 11,23 đến 15,56 giờ

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ làm thêm trung bình ít nhất là 703,08 phút xấp xỉ 11,71 giờ

 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên không đi làm thêm :

Trang 26

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một không đi làm thêm chiếm khoảng 35,68%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ làm thêm trung bình nhiều nhất là 904,91 phút xấp xỉ 15,08 giờ

 Ước lượng một bên phải cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có số giờ làm thêm trung bình trên tuần trên 30 giờ :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có

số giờ làm thêm trung bình trên tuần trên 30 giờ chiếm khoảng 20,69%

2.1.7 Thu nhập trung bình / tháng của 100 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

Trang 27

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có thu nhập trung bình từ 1.911.099 đến 2.378.900đ

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Tần suất Tần suất tích lũy

Trang 28

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một không đi làm thêm chiếm khoảng 35,68%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

Trang 29

2.1.8 Chi tiêu trung bình trên / tháng của 105 sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một

( f ) i

Tần số tích lũy ( S ) i

Tần suất Tần suất tích lũy

Với độ tin cậy 90%

 Ước lượng khoảng :

⟺ Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình từ 2.025.134 đến 2.374.865đ

 Ước lượng một bên trái cho tham số trung bình tổng thể :

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình thấp nhất là 2.063.934đ

Trang 30

 Ước lượng một bên trái cho tham số tỉ lệ tổng thể của sinh viên có chi tiêu trung bình trên tháng từ 1.000.000đ – 2.000.000đ

Vậy với độ tin cậy 90% thì sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một có chi tiêu trung bình trên tháng từ 1.000.000đ – 2.000.000đ chiếm khoảng 56,82%

 Ước lượng một bên phải cho tham số trung bình tổng thể :

Bảng tổng hợp các tính toán

Tên biến Ước lượng khoảng Ước lượng bên trái Ước lượng bên phải

Trang 31

Trung bình tổng thể

Tỉ lệ tổng thể

Trung bình tổng thể

Tỉ lệ tổng thể

Chiều cao 159,21≤ μ ≤162,18 159,54 cm 5,33% 161,85 cm 24,02% Cân nặng 53,42≤ μ ≤56,61 53,77 kg 2,96% 56,26 kg 24,02% Điểm trung

bình học kỳ 1

Số giờ tự học

96,89≤ μ ≤111,9 1,64 giờ 11,3% 1,83 giờ 12,66%

Số giờ sử dụng điện thoại/ ngày

253,01≤ μ ≤297,78 4,29 giờ 3,73% 4,88 giờ 30,54%

Số giờ làm thêm/ tuần

674,30≤ μ ≤933,69 11,71 giờ 35,68% 15,08 giờ 20,69%

Thu nhập trung bình/

tháng

1911099,77≤ μ

≤2378900,22

1.962.998 đ

35,68% 2.327.001

đ

17,3%

Chi tiêu trung bình/

tháng

2025134,10≤ μ

≤2374865,89

2.063.934 đ

56,82% 2.336.065

đ

17,3%

3 Kiểm định giả thuyết thống kê

Hãy nêu (phát biểu) một nhận định về sinh viên D20 khoa kinh tế (có liên quan đến các tiêu thức đã thu thập dữ liệu ở trên) và tìm bằng chứng thống kê để kết luận nhân định trên đúng hay không

Phát biểu : Với độ tin cậy 90% thì có thể cho rằng cân nặng của 100 sinh viên khoa

Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một trên 50 kg.

Trang 32

Có thể, vì khoảng ước lượng về cân nặng của sinh viên khoa Kinh Tế - trường Đại học Thủ Dầu Một là 53,42≤ μ ≤56,61 (luôn trên 50 kg)

4 Lập phương trình hồi qui tuyến tính đơn biến cho các cập giá trị sau:

* Độ tin cậy 95%

4.1 ĐTB theo số giờ

tự học.X SUM MARY

Trang 33

Regression Statistics

Multiple R

0,2183 25735

R Square

0,0476 66127 Adjusted R

Square

0,0379 48434 Standard

Error

0,7310 76666

ANOVA

Signific ance F

2,621636 967

2,6216 36967

4,9050 86908

0,02909 4336

52,37836 303

0,5344 73092

Coeffic ients

Standard Error t Stat P-value

Lower 95%

Upper 95%

Lower 95,0%

Upper 95,0%

Intercept

6,6276 20545

0,183343 012

36,148 74922

1,8138 2E-58

6,26378 2306

6,9914 58785

6,26378 2306

6,99145 8785

Số giờ tự học

0,0035 66853

0,001610 504

2,2147 43079

0,0290 94336

0,00037 086

0,0067 62846

0,00037 086

0,00676 2846

4.2 ĐTB theo số giờ sự dụng điện thoại di động.

SUMMARY OUTPUT

Regression Statistics

Multiple R

0,3376 19

R Square

0,1139 87

Trang 34

Square 46 Standard Error

0,7051 61

ANOVA

Significa nce F

6,269 271

12,60

783 0,000592

0,497 252

Coeffic ients

Standard Error t Stat

value

P-Lower 95%

Upper 95%

Lower 95,0%

Upper 95,0%

Intercept

6,4906

40,60 912

4,11E -63 6,173507

6,8078 75

6,17350 7

6,80787 5

Số giờ sử dụng điện thoại

0,0018

3,550 75

0,000

592 0,000816

0,0028 83

0,00081 6

0,00288 3

4.3 ĐTB theo số giờ làm thêm.

Trang 35

0,5279 63

0,9498

54,4720 4

0,5558 37

Coefficie nts

Standar

d Error t Stat

value

P-Lower 95%

Upper 95%

Lower 95,0%

Upper 95,0%

0,10675 7

64,871 96

7,1373 85

6,7136 74

7,1373 85

Số giờ làm

0,9746 04

0,3321

0,0002 81

05

-9,6E-0,0002 81

4.4 Chi tiêu theo thu nhập

Ngày đăng: 30/12/2023, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm