1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán hk 2 lớp 2

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì II
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: a.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Môn: Toán LỚP 2

Năm học: 2021-2022

Năng lực, phẩm

chất

Số câu và

số điểm

SỐ HỌC-ĐẠI

LƯỢNG-GIẢI

TOÁN CÓ LỜI

VĂN

Câu số 1( a;

YẾU TỐ HÌNH

YẾU TỐ

THỐNG KÊ,

XÁC SUẤT

Trang 2

.

Lớp : 2A….

Họ và tên: ………

KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C 2021-2022 ỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021-2022 ỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021-2022 ỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021-2022

Môn đọc hiểu – Lớp 2

Thời gian: 30 phút

………

………

A.TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: a Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)

A 100 B 101 C 102 D 111

b Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; số tiếp theo điền vào chỗ chấm là: (M1 - 0,5

điểm)

A 22 B 23 C 33 D 34

c Nếu thứ 6 tuần này là 26 Thì thứ 5 tuần trước là: (M2 - 0,5 điểm)

A 17 B 18 C 19 D 20

d Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: (M1 - 0,5 điểm)

A 98 B 99 C 100 D 101

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

A.307 B 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 - 1 điểm)

a Số lớn nhất là:

b.Số lớn nhất hơn số bé nhất là bao nhiêu?:

Câu 4:

a Trong hình bên có: (M3 - 0,5 điểm)

hình tam giác

đoạn thẳng

b.Nối : Mỗi đồ vật sau thuộc hình khối gì? (M1 - 0,5 điểm)

Trang 3

B.TỰ LUẬN

Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)

320 + 115 879 - 436 284 + 142 568 – 395

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg Hỏi con gấu cân

nặng bao nhiêu ki – lô – gam?(M2 - 1 điểm)

Bài giải

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 - 0,5 điểm)

× =

Câu 8: Chọn từ : Có thể, chắc chắn hay không thể điền vào chỗ chấm ? ( M2.

0,5đ)

H 5cm

5cm

5cm

5cm 5cm

M

Khối hộp chữ nhật Khối cầu

Khối trụ Khối lập phương

Trang 4

a) Thẻ được chọn …… ………có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn …… ………có số 70

c) Thẻ được chọn …… ………có số 50

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

12 : 2 …… 5 × 3 5 × 2 …… 2 × 5

ĐÁP ÁN

Câu 1

a Ý C ; (0,5đ )

b Ý B: ( 0,5đ)

c Ý B: ( 0,5đ)

d Ý D: ( 0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Đúng ( 0,5đ)

Câu 3:

- Số lớn nhất là: 898: ( 0,5đ)

- Số lớn nhất hơn số bé nhất là: 898 – 242 = 656 ( 0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ - 6 tam giác ( 0,5đ)

-11 đoạn thẳng

- b): Nối mỗi đồ vật đúng ( 0,1đ) (0,5đ)

Câu 5: ( 2đ)

- Mỗi phép tính đúng ( 0,5đ) - Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai , tính đúng không cho điểm

Câu 6:

Con gấu cân nặng là: ( 1)

434 – 127 = 307(kg) ( 0,5đ) Đáp số: 307 kg gạo ( 0,5đ)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: 5 x 5 = 25 (cm) ( 0,5đ)

Câu 8: - Điền đủ 3 từ được ( 0,5đ)

- Điền từ: Chắc chắn

- Điền từ : Không thể

- Điền từ: Có thể

Câu 9: - Mỗi dấu đúng ( 0,25đ ) - Điền đúng <, = ( 0,5đ)

Ngày đăng: 29/12/2023, 23:39

w