Kiểm tra đọc thành tiếng: 7 điểm - Kiểm tra đọc thành tiếng từng hộc sinh bốc thăm đọc các vân, từ, câu giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu.. Đọc hiểu: 3 điểm © Đọc thâm bài sau: | Hoa
Trang 1A.Kiém tra đọc: (10 điểm)
I Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng hộc sinh bốc thăm đọc các vân, từ, câu giáo viên
đã chuẩn bị trong các phiếu
II Đọc hiểu: (3 điểm) ©
Đọc thâm bài sau:
Đầy sân cúc vàng
Thấy mùa xuân đẹp
Câu 1 Bài thơ nhắc đến mùa nào? (1 điểm) (M1) |
a Mùa đông và mùa xuân b Mùa xuân và mùa hạ c Mùa thu
Câu 2 Nối cho phù hợp (1 điểm) (M1)
Trang 2
_Câu 3 Tìm từ và viết tiếng có chứa vần ông trong đoạn thơ? (1 điểm)(Ml) _
B tra viết: (10 điểm)
I Viet chinh ta: (7 điểm)
It Lam bai tap: ( 3 diém)
Cau 4 Dién ng hay ngh vào chỗ cham (1,5 điểm) (M2)
a
a) .i he b) giác ủ c) .é nghiép
Câu 5 Điền chữ thích hợp vào chỗ cham: (1,5 diem) lành
Trang 3KIEM TRA ĐỊNH KÌ CUÓI HỌC KÌ I - LỚP 1
Họ tên người coi, châm kiểm tra Họ và tên học sinh: - - - «- — Lớp:
1 : Họ và tên giáo viên dạy: - - Ăn ¬—
2 MÔN: TOÁN ( Thời gian 35 phú£)
Phân 1: Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm - M1) Trong các số: 7, 2, 9, 5 Số nào lớn nhat?
Câu 4: (1 điểm - M2) Hình bên có:
A 5 khối hộp chữ nhật, 1 hình tam giác,:2 hình tròn
B 3 khối hộp chữ nhật, 2 hình chữ nhật, 1 hình tam giác, 2 hình tròn
Trang 5TRƯỜNG TH - 5 «5 DE KIEM TRA ĐỊNH KÌ CUÓI HỌC KÌ I
Họ và (ên: <1 <2 «2 |
A KIEM TRA DOC (10 diém): Thời gian 20 phút
1 Doc thanh tiéng (6 diém):
- GV tự kiểm tra trong các tiết ôn tập
- Giáo viên gọi lần lượt từng em đọc một một số vẫn, từ hoặc một đoạn văn
khoảng 30 tiếng trong bài tập đọc và trả lời một câu hỏi theo nội dung bai
tập đọc đã học trong sách Tiếng Việt 1, tập một
2 Đọc hiểu (4 điểm)
Lướt văn Cin, tho va vuon ra bién
Biển đẹp quá Trên bờ, lũ chuột trượt ván, nô đùa âm ï
Trén mat biển, bọn cá chuỗồn hăm hở lướt đi Đến lượt cún, nó lướt nhanh
như múa lượn Vượn chưa đám ra xa Thỏ sợ ướt, ở trên bờ cô vũ
Gần trưa, ba bạn về nhà Ra biến thú vị that |
HAI LE
Đọc thâm bài Lướt ván va khoanh vào › chữ cái trước cầu trả lời đúng
cho mỗi câu hồi dưới đây:
Câu 1 (1 điểm): Trong bài lướt ván có may cau?
Trang 6B Kiểm tra viết: (10 điểm) ˆ
Trang 7A Em bé ngồi ở phía trước bàn B Chiếc cặp sách ở trên bản | _ |
C Hộp bút ở trên mặt bàn D Sọt rác ở phía đưới bàn | _ |
Trang 9
oc tết Tiếng Viết II ` Là = ` Quàảu eucngucnnecssceseonese
A KIEM TRA BOC (10 di điểm) Thời gian 20 phút
Câu 2: Đọc từ (1 điểm) bút vớ cánh diều: vươn vai chú cừu:
Câu 3:Đọcbài (4 điểm)
Dì biết rất nhiều câu chuyện thú vị về thế giới động vật Hôm nay, di: kế -cho mọi
người nghe câu chuyện về chú chỉm
chích bông
Là giáo viên mâm non -
Là Toài chim nhỏ, có lông màu xanh |
2 Điền vào chỗ trống ung/ưng (2 điểm)
Trang 10Câu 1: (7 điểm) Điền “anh hay ênh” vào chỗ cham?
inh .an dh 2.044
Câu 4: (7 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau đề tạo thành câu:
cho bé, bà mua, dép lê
Trang 11ON TAP EUOI HOC KY I
Trang 13ON TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIỀNG VIỆT _
Điềm _ Nhận xét của giáo viên
sexeểcdeddnsoedetouwedad¿bkdehndsebnede®seeewS Ẩ©áẰ@a/eswese©eosdsooeẨrdebe e»ased*asosesetesebÐBe PEHSCHHHRESRTDTVEDE SASSCAMROHSATCEHSEBDOEHEHENE
Câu 1: Đọc vần (1 điểm) ênh ủng — ươm anh ach
Câu 2: Đọctừ(4điểm) cáiều bèotây bệnhviện lượcgỗ - | Cau 3: Đọc bài (4diém) - Gói bánh chưng
Ngày cuối năm, bé cùng cả nhà gói bánh
chưng Bồ thì dọn bàn ghế lấy chỗ trống ngồi
gói bánh Còn mẹ chuẩn bị nếp, thịt đỗ, lá
chuối xanh Sau một hồi bận rộn thì cũng
-chuẩn bị xong Và ông bắt đầu gói bánh
Trang 14Câu 1: (7 điểm) Điền “ng hay ngh” vào chỗ chấm?
SUY Po kh, Oan oan Cau 2: (1 diém) Dien vẫn ai hoặc ay vào chỗ chấm?
Câu 4 4: (1 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau dé tao thanh cau:
Tế et, la, mua xuân, trong cay
Trang 15ON TAP CUOI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
PHAN I: TRAC NGHIEM ( 6,0 điểm
Câu 1: (1 điểm): Điền dâu <, >,= ? (MĐI)
Câu 2: (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (MĐ1)-
Hình xếp vào dấu “?” là hình nào?
Trang 16
a) Thỏ đi b) Sóc đi gấu
c) Nhim i cả ba bạn d) Gấu đi thỏ và sóc
©) Sóc đi gầu và nhím g) Thỏ đi cả ba bạn,
Trang 17ÔN TẬP CUÓI HỌC KỲ 1 MÔN: TIẾNG VIỆT
Câu 2: Đọc các đoạn thơ sau:
1 Cây chuối cuỗi vườn a — 2, Gió lùa kẽ lá
Ngôi sao lắp lánh Gió qua cửa số
Sáng hạtsươngrơi Bé vừa ngủ trưa
-_ Con cá quả mẹ —3 Chào Mào có áo màu nâu
Ao khuya đớp môi Cứ mùa 4i tới từ đâu bay vê
Câu 3 Điền vần thích hợp vào chỗ châm:
-ỉa hay ai: cây m , Igày m , Cái Ổ , lâu đ
- au hay âu: bịđ , điỏ cây c , chim bộc
Điền nơ hoặc ngh vào chỗ trồng:
con é — bẻ 6 ngộ inh; ngan .a
Trang 18Câu 6: Sắp xếp lại từ sau thành câu rỗi viết lại cho đúng:
Trang 19Họ và tên: «NH9 SH non ĐH HH nh HH v4 Lop 1
LTRAC NGHIEM :( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất
- Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 2, , , 5, , 7
Trang 21ÔN TẬP CUỎI HỌC KỲ I MÔN: TIÊNG VIỆT
Câu 2: Đọc từ (1 điểm) bútviết cánh diều vươnvai — chú cừu
Mùa xuân về, thời tiết bớt
lạnh hơn Bầu trời cũng trong
— và xanh hơn Cây cối trong
- _ vườn thi nhau đâm chai nảy lộc
4 Néi (2 điểm) trong và xanh hơn to
Trang 22Câu 1: dl điểm) Điền “ch hay tr” vao chỗ châm?
Câu 4: (7 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau đề tạo thành câu:
rất thích , em , mìq xXHÂH
Trang 23Họ và tên: TT — c LƯỚP: Ì
PHAN I: TRAC NGHIEM ( 6,0 điểm )
Caul: (1 diém): Dién dâu <,>,=? (MDI)
Trang 24PHAN II: TU LUAN (4,0 diém )
Trang 25
.PHÒNG GD & ĐT TP.THANHHÓA _ KIEM TRA BINH KY CUOI HOC KII
TRƯỜNG TH - - — MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 os
Ho va tén hoc sinh: cv cecaststssasatisssistssteteeseeetseetereteeseeseeeer OP veces keo
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điển)
I Doc hiéu (4 điểm) — Thời gian: 35 phút
— Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu câu của câu 3, 4, 5:
| Nhà vịt ở gần một con kênh xinh xinh Hôm nay trời đẹp,bỗ mẹ chovit con ra kénh tap boi Moi tap ma vit con đã bơi rất nhanh Vịt bỗ vịt mẹ vui quá, kêu cạp cạp Gia đình vịt làm xôn xao cảmặt kênh
Cau 1: (0,5 điểm) Nhà vịt ở đầu?
A.Gâần một cái hd B Gần một cái ao xinh xinh C Gần một con kênh xinh xinh
Cau 2: (0,5 diém) B6 me cho vit con di dau?
A Ra sông tập bơi B Ra kênh tập bơi C Ra hồ tập bơi
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phủ hợp
Bầu trời | suốt mùa hè
Chú ve ca hát chăm chỉ hút mật
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu:
mẹ, buôi tôi, dạy bé, học bài
Trang 26
H Đọc thành tiếng ( 6 điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút _
B KIẾM TRA VIẾT (10 điển) - Thời gian: 35 phút
I Viết chính tả: Nhìn - viết: (6 điểm) | |
1 Viét van: (2 diém)
_ Bài tập chính tả và câu: (4 điểm)
Câu 1: (7 điểm) Điền “s hay x” vào chỗ chấm?
- CỦ ä ¬ = mau anh _
| Câu 2: (1 diém) Dién “ai hay ay” vao ché cham?
Câu 4: (¡ điểm) Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho phù hợp:
(sôi nồi, yên tĩnh, lộp độp)
Mưa rơi S11 111 11H nga trên mái tôn.
Trang 27
Họ và tÊn: - ¬¬
eeosneeoveeeeeevnseervneseneveesveeeneeoevneeeeaeeeoveeeeeneeneveeeeeoeeeeeeeoeneeevneseseeeeeeees eecescvoenevenseeeneseeeseeoneseeeeseeevseeeveseesseeeeeneeveevneeeevneseeeeaeeeeeseeeeeeeeeeeee
Trang 28
5 (2 điểm): Tính:
_ hình vuông
8 (1 điểm): Viết phép tính thích hop
9, (1 điểm): Hãy viết các phép tính cộng, trừ với ba số 3, 5, 8
© ® ẰG9Ằ®90e6Ằ90eẰ6e6°eo6ec9e90e6e96°e 2960 e6ececee°ee°eo7e°ee2e26ee2e260oeeoe2ee6đe 69 0 616 2e °ee05°e9 6 696 6 6 96
eeeeeeeseeseeeeseeeoeeeeoveeseeeeevpevseseveveeevnee oe ee 8 6 08
Trang 29_ PHÒNG GD & ĐT TP THANH HÓA KIEM TRA DINH KY CUOI HQC KY I
TRƯỜNG TH - - - - - | NAM HOC 2022 — 2023
MON: TIENG VIET -—LOP 1 |
Họ và tên: .-. - - - — “
I Doc hiểu (4 điểm) — Thời gian: 35 phút
Đọc thâm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cải đặt trước ÿ trả lời đúng nhất
của các cầu hỏi 1, 2 và thực hiện yếu câu của câu 3, 4, 5
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ Hè sang, hoa
phượng bừng lửa đỏ, cháy ruc ca góc trời Cuối thu, hương hoa sữa nông nàn, ngát
thơm từng góc phô Cuỗi đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông Những sắc
hoa, hương hoa làm đẹp thêm cho cuộc sông
(Sach Tié iéng Viét 1, tap 1, trang 161 — Bộ sách Kết nổi trì thức với cuỘc song)
Câu 1: (0,2 điểm) Hoa đào có màu gì? | |
Câu 2: (0,5 điểm) Hoa phượng nở vào mùa nào? _ |
-_ Câu 3: (1 điển) Nỗi từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau dé tao thanh cau:
Chúng em, cây hoa, chăm sóc
Trang 30
-B KIEM TRA VIET (10 diém) - “Thời gian: 35 phút
I Viết chính ta: Nhin — viết: (6 điểm)
1 Viết vân: (2 điểm)
II Bài tập chính ta va cau: (4 )
Câu Ï: (1 điểm) Điền “ch hay tr” vào chỗ chấm? -
vy
nal .udi | | chan 01 Câu 2: (7 điểm) Điền “ênh hay inh” vào chỗ chấm?
Trang 31ON TẬP CUÓI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
Phan I: Trac nghiệm (4đ)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước cau tra loi dung
Câu 1: Phép tính 10 - 1 có kết quả là: (MI 0,5đ)
Trang 32PhẩnH: Tựluận(đ ` ˆ
Cau 1: Tinh (M1, 1d)
Trang 33
PHÒNG GD & ĐT TP THANH HÓA ÔN TẬP CUÓI HỌC KỲ I
TRƯỜNG TH " - MON: TIENG VIET — LOP 1
Họ và tên: .-. - cà Sen nen Lớp:
A KIEM TRA ĐỌC (10 điểm)
L Đọc hiểu (4 điểm) — Thời gian: 35 phú
Đọc thâm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả loi dung nhất :
Ban ga con Chị Mái Mơ âu yếm nhìn đàn gà con mới nở Những chú gà bé xíu,
dễthương như mười cuộn tơ vàng óng Chị Mái Mơ mong các con lớn
Theo Quang Khanh -
1 Chi Mai Mo co may chd ga con?
Những chúgà | —_ | âu yếm nhìn đàn gà con mới nở
Chị Mái Mơ bé xíu, dễ thương
4 Viết tiếp vào chỗ chấm:
Chị Mái Mơ mong các con lớn nhanh để cùng mẹ đi Che
Trang 34
B KIEM TRA VIET (10 diém) — Thoi gian: 35 phút - 8
I Viét chinh ta: Nhin — viét: (6 diém)
1 Viết vần: (2 điểm)
2 Việt từ: (2 điêm)
Dì Lan tết nơ đỏ cho bé rất đẹp
Cau 1: (1 diém) Dién “un hay ut” vao ch6 cham?
Câu 2: (7 điểm) Điền “c hay k” vào chỗ cham?
Câu 3: (2 điểm) Tìm và viết 2 từ (có 2 tiếng) trong đó có tiếng chứa vẫn it:
Trang 35ÔN TẬP CUÓI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN
A PHAN TRAC NGHIEM:
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 (1 điểm) : Kết quả của phép tính 10—3là: -
Còn lại: | qua cam?
Trang 37‘ON TAP CUOI HOC KY 1 MON: TIENG VIET |
Họ và tên: .-. — Lop: 1
A Kiểm tra doc:(10 điểm)
I Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc các vần, từ, câu giáo viên đã
chuẩn bị trong các phiếu
II Đọc hiểu (2 điểm)
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hồi bằng cách khoanh
Suốt cả mùa đông | Đây sân cúc vàng
Nắng i đâu miết Thấy mùa xuân đẹp
Trời đắp chăn bông s Nang lai vé chang?
Con cdy chiu rét
Câu 1 Bai tho nhắc đên mùa nào?
c Mùa thu
Bài 2 Đánh đấu w vào E] đứng trước câu trả lời em chọn:
Đôi bàn tay bé xíu Đôi bàn tay be bé
_ bại siêng năng nhất nhà _ | Nhanh nhẹn ai biết không?
_ Hỗ xâu kim cho bà Chăm tưới cây cho ông
Lại nhặt rau giúp mẹ Là áo quân cho bỗ |
a Bài thơ trên nói về đôi bàn tay của ai?
D Đôi ban tay của mẹ oO Đôi bàn tay của bé C] Déi ban tay của bố
b Mỗi dòng thơ trong bài thơ trên có bao nhiêu tiếng? |
L14 _—_ Hã _—_ H6
c Bạn nhỏ trong bài thơ đã làm những việc gì? |
LÌ tưới cây LÌ đi chợ [] là áo
Trang 382 Viet từ: trong vắt có | phe ba |
Xuân về, đào nở uat triu qua
II Bài tập chính tả và câu: (3 điểm)
Cau i: (2 điểm) Điền “uôn hay uôt” vào chỗ chấm?
“Câu 2: ( điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu:
Mai, sinh nhật, các bạn, chúc mừng
Trang 39IL Phân tự luận:
Bài 1: Đọc, viết số? (1 điểm)
Trang 41TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIEU KIEM TRA LOP 1
clecccceccccceecceeeecceees (Kiém tra dinh ki cuối học kì 1)
Đọc: TE:
Viết
A KIEM TRA ĐỌC (10 điểm)
I Doc thanh tiéng (7 điểm) — Thời gian cho mỗi em khoảng l1 phút
1 Đọc vân: (2 điểm) - Mỗi em đọc 8 vân trong các van sau
udi, iéng, inh, oanh, uop, oat, wong, uyét, 4p, éch, ung, yéu, oai, ue
2 Doc tir: (2 điểm) - Mỗi em đọc 8 từ trong các từ sau
Trường học, thu hoạch, quà quê, ruộng nương, gạo lứt, cáp treo, búp bê,
_ con kênh, măng tre, tâm thiệp, cái kiểng, yên ngựa, cánh buôm
3 Doc hai cau: (2 diém) - Mỗi em đọc 2 câu trong đoạn văn sau
Năm mơ
Ôi lạ quái Bỗng nhiên bé nhìn thấy mình biến thành cô ô bề tí hon Những
đóa hoa đang nở đề đón mùa xuân Còn bướm ong dang bay rap ron Nắng vàng
làm những hạt sương lóng lánh Thế mà bé cứ tưởng là bong bóng Bé sờ vào,
nó vỡ ra tạo thành một dòng nước cuốn bé trôi xuống đất Bé sợ quá, thức dậy
II Doc hiéu (4 điểm)
1 Bài văn tả mùa nào? (7 điểm)
A Mùa xuân B Mùa hè C Mùa thu D Mùa đông
-2 Bé tướng cái gì là bong bóng? (1 điểm)
A Giọt nước mưa đọng trên lá —B Những hạt sương lóng lánh
C Chùm quả đẫm nước mưa
3.Tim trong bài đọc và viết lại (7 điểm):
- Tiéng CÓ VÂN ÂY: .- SH nh Hi nh HH kh ch nh nh nh ch
4 Tim tir trong bai doc dién vao ché trong (1 diém):
A Bỗng nhiên bé thây .: biến thành cô bé tí hon
B Nắng vàng làm những . - lóng lánh
B KIEM TRA VIET (10 điểm) -Thời gian 35 phút _