Đọc thành tiếng cỏc từ2 điểm: quê ngoại , hơu sao , cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh3.Đọc thành tiếng cỏc cõu 3điểm: Chú dế mèn nhỏ thật là đang khen.. Đọc hiểu 4 điểmĐọc thầm bài tập đọc
Trang 1Đề 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kỡ cuối học kỡ 1) Năm học: 2023 - 2024
Điểm Họ tờn người coi, chấm thi Họ và tờn:……… ………… Lớp: 1……
1 Họ và tờn giỏo viờn dạy:
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
quê ngoại , hơu sao , cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh
3.Đọc thành tiếng cỏc cõu (3điểm):
Chú dế mèn nhỏ thật là đang khen Mẹ đi làm về, tay mang tay xách Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ Chú còn đa cả khăn để
mẹ lau đỡ mệt.
II ĐỌC HIỂU (3 điểm):
Cõu 1: Sắp xếp từ ngữ thành cõu và viết lại cõu (1điểm):
tập, bé ,đi, xe đạp.
Cõu 2: Khoanh vào những tiếng cú vần uờ, uy (1 điểm):
uê Hoa huệ vạn tuế thỏa thuê
uy Khuy áo thùy mị huy hiệu
Cõu 3: Nối ụ chữ cho phự hợp (1 điểm):
chín đỏ
Mẹ
Trang 2III Viết:
1 Viết vần: (2 điểm)
iêm anh ươm uông
2 Viết từ ngữ: (2 điểm)
thổi còi bắp ngô trốn tìm
3 Viết câu: (4 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ
2 Điền vần ai hoặc ay vào chỗ chấm?: ( 2 điểm)
Đọc
Viết
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
Trang 4Đề 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Họ và tên:………Lớp…….1
- Mẹ à, con chả ốm nữa
Mẹ sờ trán Chi Bé đã hạ sốt
Câu 1 (0,5 điểm) Bé Chi bị gì?
A Bị ho B Bị sốt C Bị đau răng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3 : (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Trang 5Mái tóc ăn cà rốt
Câu 4 : (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
xe đạp/ thích/ bé/ đi
Câu 5 : (1 điểm) Em hãy viết tên hai loài cây mà em biết.
Đề 3 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Trang 6A Đi học B Đi kiếm ăn C Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: (0,5 điểm) Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ
B Cá măng tự ý đi xa nên lạc mẹ
C Cá măng chợt gặp cá mập
Trang 7Câu 3 : (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Câu 4 : (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
mới/một/ mẹ/ mua/ cho em/cái cặp
Câu 5 : (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.
Trang 8Đề 4 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Họ và tên:………Lớp…….1
Cô xẻng siêng năng
Cô xẻng làm việc rất siêng năng Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô Chảngờ, gió làm rác văng khắp chốn Chị gió buồn lắm
Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng
- Chị chớ buồn Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà
Chú yểng nghe thế thì lem lém:
- Em siêng năng Chị chăm chỉ
Hoàng Nguyễn
Câu 1 (0,5 điểm) Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A Cô xẻng B Chị gió C Chú yểng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3 : (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Trang 9Hoa huệ lưu loát
Câu 4 : (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
học giỏi/ bạn Nam/ nhất lớp
Câu 5 : (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.
Đề 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Họ và tên:………Lớp…….
1.
2.
Trang 10Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1 (0,5 điểm) Ngày nghỉ, Hà làm gì?
A Đi chợ với bà
B Đi đá bóng
C.Thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà
Câu 2: (0,5 điểm) Vườn nhà Hà có những cây gì?
A Xoài, khoai lang, huệ, thuỷ tiên
B Xoài, na, mít, ổi
C Xoài, khoai lang, thuỷ tiên, na
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Câu 4 : (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
sai quả/ cây ổi/nhà em/ rất
Trang 11Câu 5 : (1 điểm) Em hãy viết tên hai đồ dùng học tập của em.
Trang 12Đề 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MƠN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1 (0,5 điểm) Trong vườn có những cây gì?
A Cây ổi
B Cây xoan và cây khế
C Cây táo
Câu 2: (0,5 điểm) Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
A Vì vườn có nắng
B Vì vườn có nhiều quả tím
C Vì vườn có nhiều hoa tím
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Trang 13Sáng sớm, chú gà trống sai trĩu quả.
Câu 4 : (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
đi chơi/ bé/được/ ước/ nhà bĩng
Câu 5 : (1 điểm) Em hãy viết tên hai bạn trong lớp em.
Trang 14Đề 7 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
vâng lời buổi sáng ca múa cây cối
3.Viết câu:(2 điểm)
Hà giơ tay xin trả lời câu hỏi của cô giáo.
Lời nhận xét của giáo viên
Trang 15
II Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
1 Khoanh vào tiếng có chứa vần ai (1điểm)
trai chạy tỉa gái
2 Điền g hay gh (1điểm)
- .i nhớ - à gô
3.Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
……… ……….
4.Tìm 2 tiếng có chứa vần an (1 điểm)
(Lưu ý : Học sinh viết chữ cỡ nhỏ Chữ cái đầu câu không phải viết hoa)
Trang 16Đề 8 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
cá mập nải chuối ngọn đuốc đám mây
3.Viết câu:(2 điểm)
Mùa xuân cây, cối đâm chồi nẩy lộc.
II Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Câu 1: Điền s hay x (1điểm)
- .e đạp - …….ân trường
Câu 2: Điền ênh hay inh (1điểm)
Lời nhận xét của giáo viên
Trang 17
(Buổi trưa, buổi sáng ,buổi chiều ,buổi tối)
,ông mặt trời nhô lên
(Lưu ý : Học sinh viết chữ cỡ nhỏ Chữ cái đầu câu không phải viết hoa)
Trang 18Đề 9 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Đọc Viết TV
I Đọc hiểu (4 điểm) - Thời gian: 35 phút
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1,2 và thực hiện yêu cầu của câu 3,4,5 :
Bầu trời ngày một thêm xanh Nắng vàng ngày càng rực rỡ Vườn cây lại đâm chồi
nảy lộc Rồi vườn cây ra hoa Hoa bưởi nồng nàn Hoa nhãn ngọt Hoa cau thơm dịu Vườncây lại rộn rã tiếng chim Những anh chích chòe nhanh nhảu Những chú khứu lắm điều.Những bác cu gáy trầm ngâm
(Theo Nguyễn Kiên )
Câu 1: (0.5 điểm) Bầu trời màu gì?
Câu 2: (0,5 điểm) Hoa bưởi thơm như thế nào?
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp :(1 điểm)
A B
Hoa bưởi
Bầu trời
trong xanh lắm điều
Chú khướu
Hoa cau
nồng nàn thơm dịu
Trang 19Câu 4: (1 điểm) Điền vần
- oa hay oe: t…… tàu kh………sắc
- iên hay yên: công v……… ……… xe
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại cây mà em biết:
II:Đọc thành tiếng (6điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
- Đọc âm : b d m k l e y ch nh gh ng
- Đọc vần: un in ang et up ôm iên
- Đọc tiếng : bố xe cá chào mướp vườn hương
- Đọc từ : cô bé nhà trẻ chăm học sơn ca
- Du khách đến đây để làm gì?
Trang 20Đề 10 TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Đọc Viết TV
I Đọc hiểu (4 điểm) - Thời gian: 35 phút
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1,2 và thực hiện yêu cầu của câu 3,4,5 :
Mẹ cho Hà đi công viên.Cô bé rất thích thú và háo hức Hà mặc váy trắng,đi giày màuhồng Mẹ còn vuốt tóc và buộc nơ cho Hà Mẹ bảo Hà khi đi chơi cần ăn mặc gọn gàng lịchsự
(Sách Tiếng Việt 1,Tập 1 trang 146 – Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống )
Câu 1: (0.5 điểm) Mẹ cho Hà đi đâu?
Câu 2: (0,5 điểm) Hà mặc váy màu gì ?
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp :(1 điểm)
A B
Câu 4: (1 điểm) Điền vần
a) uôi hay ươi: t…… cười đ…….cá
b) ông hay ung: con c……… tr………thu
Hà mặc váy
Hà đi
công viên rất thích thú
Cô bé
Mẹ
màu trắng buộc nơ
Trang 21Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại hoa mà em biết:
II:Đọc thành tiếng (6điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
Trăng tròn như cái đĩa
Lơ lửng mà không rơi
Những hôm nào trăng khuyếtTrông giống con thuyền trôi
Em đi trăng theo bướcNhư muốn cùng đi chơi
- Trăng tròn như cái gì?