1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn thi trắc nghiệm cao đẳng môn toán 2012 pot

5 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.. Tìm toạ độ hai điểm thuộc sao cho đờng thẳng song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của đến đờng thẳng bằng 8.. Phần riê

Trang 1

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4

http://w ww.vnmath.com

-*** -đề kiểm tra chất lợng dạy - học bồi dỡng

Lần 1 - năm học: 2010 - 2011

môn toán, khối d (Thời gian làm bài 180 phút)

Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm) Cho hàm số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

2 Tìm toạ độ hai điểm thuộc sao cho đờng thẳng song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của đến đờng thẳng bằng 8

Cõu II (2,0 điểm)

1 Giải phơng trình:

2 Giải hệ phơng trình:

Câu III (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác

đều cạnh , SA vuông góc với đáy và mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc

bằng 60 0 Gọi là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp .

Câu V (1,0 điểm) Cho hai số dơng có tổng bằng 2 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức: .

Phần riêng (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chơng trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy:

1 Tìm điểm A thuộc trục hoành, điểm B thuộc trục tung sao cho A và B

đối xứng nhau qua đờng thẳng

2 Viết phơng trình đờng tròn (C) có bán kính bằng 5, tiếp xúc với đờng

Câu VII.a (1,0 điểm) Cho tập hợp X gồm tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số

khác nhau (với ) Chọn ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất

để số đợc chọn chia hết cho 5.

B Theo chơng trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy:

1 Cho tam giác ABC có A( 1 ; 1 ) ,B(  2 ; 5 ), đỉnh C nằm trên đờng thẳng

và trọng tâm G nằm trên đờng thẳng 2x  y3  6  0 Tính độ dài đờng

cao kẻ từ đỉnh C của tam giác.

2 Cho parabol (P): Một đờng thẳng (d) bất kỳ đi qua tiêu

điểm F của (P) cắt (P) tại hai điểm M và N Chứng minh tích các khoảng cách từ M và N đến trục hoành là không đổi.

Câu VII b (1,0 điểm) Xác định để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 18.

Trang 2

Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: http://w ww.vnmath.com Số báo

danh:

Sở GD & ĐT thanh hoá

Trờng THPT Hậu lộc 4

http://w ww.vnmath.com

-*** -đáp án – thang điểm

đề kiểm tra chất lợng dạy – học bồi dỡng Lần 1 năm học: 2010 – 2011- môn toán, khối d

I.1

10 Tập xác định: R

20 Sự biến thiên:

Giới hạn:

Bảng biến thiên

x -1 0 1 y’ - 0 + 0 - 0 +

y

1

0 0

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ;-1)

và (0 ; 1)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-1 ; 0) và (1 ; )

Điểm cực đại (0 ; 1), hai điểm cực tiểu (-1 ; 0)

và (1 ; 0)

30 Vẽ đồ thị:

0.25

0.25

0.25

0.25

1.0

đ

I.2 PT đờng thẳng PQ có dạng y = m Vì điểm cực 1.0

Trang 3

đại (0;1) cách PQ một khoảng bằng 8 nên m = 9

Vậy PT của AB là y = 9.

Khi đó hoành độ P, Q thoả mãn PT:

Vậy P(-2;9), Q(2;9) hoặc P(2;9), Q(-2;9)

0.5 0.5 đ

II.1

0.5 0.5

1.0

đ

II.2

Đặt u = xy, v = , ta có hệ

Từ đó nghiệm (x; y) = (-1 ;1).

0.25 0.5 0.25

1.0

đ

III

Điều kiện:

Giải (*):

Kết hợp với x > 1 ta đợc điều kiện là

Vậy tập xác định của hàm số là:

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

đ

IV

Tính thể tích khối chóp

Gọi M, H lần lợt là trung điểm BC, AC Dễ có

Ta có

Vậy

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

đ

Trang 4

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

đ

Câu

VI.a.

1

Gọi A(a;0), B(0;b) Khi đó

Có vtcp của là , trung điểm của AB là

I(a/2;b/2)

Từ GT ta có

Vậy A(2;0) và B(0;4).

0.25 0.25

0.5

1.0

đ

VI.a.

2

Giả sử I(t ;-1-t) thuộc (d 2  ) : là tâm đờng

tròn (C)

Vì (d 1) : tiếp xúc với (C) nên :

3 4( 1 ) 20

3 4

d I d  R     

Tính đợc t =1 hoặc t = -49.

Với t  1 I1 (1; 2)  ta được phương trỡnh đường trũn

   2 2

Với t 49  I1 ( 49;48)  ta được phương trỡnh đường trũn

   2 2

0.25 0.25

0.25 0.25

1.0

đ

VII.a

Số phần tử không gian mẫu là

Gọi A là biến cố: “Số lấy đợc chia hết cho 5”.

TH1: c = 5 Có 4.4 = 16 cách chọn số chia hết cho 5.

TH2: c = 0 Có 5.4 = 20 cách chọn số chia hết cho 5.

=> số phần tử của A là

Vậy xác suất cần tìm là

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

đ

VI.b.

1 A(1;1),B(2;5) Ta có C (4;y C) Khi đó tọa độ G là

3

2 3

5 1 , 1 3

4 2

G

x         

Điểm G nằm trên đờng thẳng 2x  y3  6  0 nên

0 6 6

2   y C   , vậy y C  2, tức là C  ( 4 ; 2 )

Phơng trình đờng thẳng AB là 4x + 3y – 7 =

0

Chiều cao hạ từ đỉnh C bằng khoảng cách từ

0.25 0.25 0.25

1.0

đ

Trang 5

C đến đờng

thẳng AB:

0.25

VI.b.

2

ĐT (d) đi qua tiêu điểm F(1;0) có dạng ax + by –

a = 0.

Toạ độ giao điểm M, N của (P) và (d) là nghiệm

của hệ:

=> PT tung độ giao điểm:

Khoảng cách từ M, N đến Ox lần lợt là

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

đ

VII.b

Ta có

Vậy tiệm cận xiên có phơng trình là y = x+m+1

Tiệm cận xiên cắt Ox tại A(-m-1;0), cắt Oy tại

B(0;m+1)

Từ giả thiết nên

Từ đó m = 5 hoặc m = -7.

0.25 0.25 0.5

1.0

đ

Hết

-http://w ww.vnmath.com

Ngày đăng: 22/06/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề ôn thi trắc nghiệm cao đẳng môn toán 2012 pot
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w