1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hay nhất 2012 Tuần 10-Lớp dạy: 7B Tiết 20 §2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU ppt

4 401 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự băng nhau của hai tam giác theo quy ước 2.. Kĩ năng: Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau đễ suy ra c

Trang 1

Giáo án hay nhất 2012

Tuần 10-Lớp dạy: 7B

Tiết 20

§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự băng nhau của hai tam giác theo quy ước

2 Kĩ năng: Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau đễ suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học

II.Phương tiện :

GV:Giáo án, SGK,êke, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu HS:SGK, êke, thước đo góc

III Phương pháp:

o Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS

o Đàm thoại, hỏi đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

CÂU

HỎI

ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính C

Câu 1 :

80 70 180 30

AB C   x x

x

70 0

80 0

B

C A

Trang 2

3/ Tiến hành bài mới:

 Đặt vấn đề: Ta đã biết sự bằng nhau của hai đoạn thẳng, sự

bằng nhau của hai góc.còn đối với tam giác thì sao?

HOẠT ĐỘNG

GV

HOẠT ĐỘNG

HS

KIẾN THỨC CẦN

ĐẠT

*Hoạt động 1: Định

nghĩa

GV:Gọi HS đọc ? 1

GV:Cho tam giác ABC

và A’B’C’

GV:Hãy kiểm nghiệm

rằng :

AB = A’B’ ; AC = A’C’

;

BC = B’C’ ;

'; '; '

AA BB CC bằng

thước và thước đo góc

GV:Hai tam giác ABC

và A’B’C’ như trên gọi

là hai tam giác bằng

•Hai đỉnh A và A’; B và

B’ ;

C và C’ gọi là hai đỉnh

tương ứng

•Hai góc A và A’; B và

B’ ;

HS:Đọc ? 1

HS: AB = A’B’ ; AC = A’C’ ;

BC = B’C’ ;

'; '; '

AA BB CC

HS:Chú ý viên giảng bài

HS: Chú ý viên giảng bài

I/Định nghĩa :

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có các cạnh tương ứng bằng nhau các ứng bằng nhau

•Hai đỉnh A và A’; B

và B’ ;

C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng

•Hai góc A và A’; B

và B’ ;

C và C’

•Hai cạch AB và A’B’ ;

AC và A’C’ ; BC và B’C’ gọi là hai cạnh tương ứng

A

A'

A

B ' C' A'

Trang 3

C và C’

•Hai cạch AB và A’B’ ;

AC và A’C’ ; BC và

B’C’ gọi là hai cạnh

tương ứng

*Hoạt động 2: Kí hiệu

GV:Để kí hiệu sự bằng

nhau của tam giác ABC

và Tan giác A’B’C’ ta

viết : ABC A B C' ' '

GV:Khi viết kí hiệu sự

bằng nhau của hai tam

giác các chữ cái chỉ tên

các đỉnh tương ứng

được cùng thứ tự

' ' '

ABC A B C

' '; ' '; ' '

'; '; '

AB A B AC A C BC B C

A A B B C C

II/Kí hiệu :

•Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và Tan giác A’B’C’ ta viết :

' ' '

ABC A B C

  

• Khi viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được cùng thứ tự

' ' '

ABC A B C

' '; ' '; ' ' '; '; '

AB A B AC A C BC B C

A A B B C C

4 Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG

HS

?2

GV:Cho HS đọc ? 2

HS:Đọc ? 2

HS:a/ ABC = MNP

A

P

N M

Trang 4

GV:ABC và MNP có bằng nhau

không, nếu có hãy kí hiệu sự bằng

nhau của chúng

GV:Hãy tìm đỉnh tương ứng với đỉnh

A, góc tương ứng với góc N, cạnh

tương ứng với cạnh AC

BT10/111

GV:Hãy kể tên các đỉnh tương ứng và

kí hiệu sự bằng nhau của chúng

BT11/112

GV:Cho ABC HIK, Hãy tìm cạnh

tương ứng với cạnh BC; góc tương

ứng với góc H

GV:Hãy tìm các cạnh bằng nhau, các

góc bằng nhau

HS:b/•Đỉnh M tương ứng với đỉnh A

•Góc B tương ứng với góc N

•Cạnh BP tương ứng với cạnh AC

HS:Đỉnh : A tương ứng với đỉnh I

B tương ứng với đỉnh M

C tương ứng với đỉnh N

ABC  IMN

HS:Cạnh IK tương ứng với cạnh BC

A tương ứng với H

HS:AB = HI; BC = IK; AC = HK; AH B; I C ; K

A

B

C I

N M

Ngày đăng: 22/06/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w