1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

60 ĐỀ TOÁN ÔN THI TN THPT (có đáp án) Đề số 7 potx

2 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.

Trang 1

60 ĐỀ TOÁN ÔN THI TN THPT (có đáp án) Đề số 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y 1x3 mx2 x m 2

     C m 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số khi m = 0

2) Tìm điểm cố định của họ đồ thị hàm số C m

Câu II.(3,0 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yx4 8x2 16 trên đoạn [–1; 3]

2) Tính tích phân I x dx

x

3) Giải bất phương trình x

x

0,5

5

Câu 3 (1,0 điểm) Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a;

AB = AC= b, BAC 60 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

a Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:

a) Lập phương trình mặt cầu có tâm I(–2; 1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng

x 2y 2z  5 0 b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng: ( ) : 4 x 2y z  12 0; ( ) : 8   x 4y 2z  1 0

Câu 5a(1,0 điểm) Giải phương trình: 3z4 4z2  7 0 trên tập số phức

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có

phươngtrình: x y 1 z 1

x y z x y z

( ) :   2   5 0; ( ) : 2    2 0  Lập phương trình mặt cầu tâm I thuộc

đường thẳng d và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng ( ),( ) 

Câu 5b (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số:

––––––––––––––––––––––––––

Đáp số:

Câu 1: 2) 1;4 ; (1;0)

3

Trang 2

Câu 2: 1) f x f x

max ( ) 25 , min ( ) 0

20

x x

5 1 7

  

Câu 3: r a b

Câu 4a: 1) x 22y 1 2 z 12  1 2) d 25

2 21

Câu 5a: z 1; z i 7

3

Câu 5b: S 7

6

Ngày đăng: 22/06/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm