1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

60 ĐỀ TOÁN ÔN THI TN THPT (có đáp án) Đề số 53 pot

2 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.. 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 1.. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.. 2 Lập phương trình mặt

Trang 1

60 ĐỀ TOÁN ÔN THI TN THPT (có đáp án)

Đề số 53

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số y x

x

3 5

2 2

 có đồ thị (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 2 (3.0 điểm)

1) Giải phương trình: 2 x x log 2 3

8log  5log  3  0

2 0

cos 3sin 1

  

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y 24x 1 trên đoạn  0;1 

Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác

đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc

ASC bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng d có phương trình:

xt y;   1 2 ;t z   1 2t

1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua O

2) Lập phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d

i

36 2

2 3

B Theo chương trình Nâng Cao:

Trang 2

Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho

điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng d có phương trình:

1 2 2

 

 

1) Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với

mp( ) : 2x y  2z  1 0

2) Xác định khoảng cách từ A đến đường thẳng d

Câu 5b (1.0 điểm) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình

x2 x  1 0 trên tập số phức Hãy xác định A

x1 x2

1 1

  ––––––––––––––––––––––

Đáp số:

Câu 1: 2) y 1x 9

4 4

  

Câu 2: 1) x 2;x 4 2) I 14

9

 3)

0;1

max 5

 

 

 ;

0;1

min 1

 

 

Câu 3: V S ABC a

3 12

Câu 4a: 1) (x 1)2 (y 2)2 (z 3)3 14 2) x 2y 2z  3 0; AH 113

3

Câu 5a: z  10

Câu 4b: 1) (x 1)2 (y 2)2 (z 3)3 25

9

–1

Ngày đăng: 22/06/2014, 13:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm