XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D221.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu:- Mục đích: Làm căn cứ để xác định, nghiên cứu, phân tích tình hình học
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 2
⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱⸱
MÔN: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: Thực hiện điều tra kết quả học tập trong năm nhất của sinh viên
nhóm 10 lớp Kế Toán Giảng viên
Lớp
Thành viên nhóm
: : :
Võ Thị Phương Nhung D22CQKT01-N N22DCKT021 - Nguyễn Phi Hùng N22DCKT020 - Trần Kim Huệ N22DCKT065 - Hà Văn Thắng N22DCKT081 - Nguyễn Thanh Thiên Trúc N22DCKT043 - Lê Hà Khánh Ngân N22DCKT071 – Đàng Thị Ngọc Thuyền N22DCKT087 - Ngô Hà Thảo Vy N22DCKT088 - Nguyễn Thị Như Ý
Trang 2Mục lụ
Phần I XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP
CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22 4
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu: 4
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra: 4
1.3 Nội dung điều tra: 4
1.4 Thời điểm điều tra: 5
1.5 Soạn thảo bảng hỏi: 6
1.6 Các đánh giá: 7
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc phục: 7
1.8 Chọn mẫu điều tra: 8
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra 8
Phần II Bảng điểm của thành viên nhóm 10: 9
2.1 Lê Thị Ngọc Phượng: 9
2.2 Nguyễn Thị Bích Phượng: 10
2.3 Trương Thị Thu Ngọc: 11
2.4 Lê Thị Tường Vi 12
2.5 Phan Thị Diệp Ngân 13
2.6 Vũ Lan Anh 14
2.7 Võ Thị Hà Linh : 15
Phần III Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết quả học tập 16
3.1 Nơi ở hiện tại: 16
Trang 33.2 Làm thêm 17
3.3 Thời gian dành cho việc học 18
3.4 Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân 18
3.5 Những nguyên nhân mà bạn nghĩ ảnh hưởng đến kết quả học tập của bản thân 19
3.6 Đánh giá điều kiện học tập 20
Phần IV Tổng kết điểm của cả nhóm 10 20
4.1 Học kì I: 20
4.2 Học kì II: 20
Phần V Chỉ tiêu về số Tương đối: 21
5.1 Các chỉ tiêu số tương đối: 21
5.2 Nhận xét: 22
Phần VI Các chỉ tiêu về độ biến thiên 24
6.1 Học kỳ I - Năm học 2022-2023 24
6.2 Học kỳ II - Năm học 2022-2023 26
Phần VII Nhận xét chung 27
Bảng phân công công việc 28
3
Trang 4Phần I XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN ĐIỀU TRA KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN NGÀNH KẾ TOÁN KHÓA D22
1.1 Mục đích, mục tiêu nghiên cứu:
- Mục đích: Làm căn cứ để xác định, nghiên cứu, phân tích tình hình học tập của lớp Kế Toán khóa D22 thông qua kết quả của năm học 2022- 2023, làm căn cứ để đánh giá đưa ra tình hình học tập thực tế
- Mục tiêu:
+ Thu thập dữ liệu thực tế để kết quả thống kê là khách quan nhất
+Xác định phương pháp nghiên cứu và phương pháp thu nhập, phân tích dữ liệu + Từ dữ liệu thống kê đưa ra định hướng thực tế để có thể đưa ra phương án thúc đẩy kếtquả các năm sau tốt hơn
1.2 Phạm vi, đối tượng điều tra:
Các thành viên của nhóm 10 bao gồm:
1.3.1 Thông tin sinh viên:
- Họ và tên sinh viên
- Mã số sinh viên
Trang 5- Giới tính.
- Kết quả học tập:
- Tên môn học ở HK1_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó
- Tên môn học ở HK2_ Số tín chỉ_ Điểm tổng kết của môn đó
- Tổng điểm tích lũy của cả 2 học kì
1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng:
- Hình thức kiểm tra, đánh giá
- Phương pháp học tập
- Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu
- Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập
- Sinh viên có đi làm thêm hay không
- Sinh viên có hứng thú với ngành học hay không
- Giảng viên có nhiệt tình, thường xuyên đưa ra đánh giá về bài tập cá nhân hay bài tập nhóm không
- Giảng viên có cung cấp đề cương ôn thi
- Phương pháp thu thập thông tin:
- Sử dụng phương pháp điều tra không toàn bộ Trong đó dùng điều tra trọng điểm để thu thập thông tin liên quan
- Phương pháp thu thập thông tin: Phỏng vấn gián tiếp (phát phiếu khảo sátcho các bạn sinh viên ngành kế toán khóa D22)
1.4 Thời điểm điều tra:
- Thời điểm điều tra: 06/09/2023
- Thời gian điều tra: 14 ngày
- Thời hạn điều tra: 20/09/2023
5
Trang 61.5 Soạn thảo bảng hỏi:
1.5.1 Thông tin sinh viên:
- Triết học Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Toán cao cấp 1: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Pháp luật đại cương: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Kinh tế vi mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Tin học cơ sở 1: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Kinh tế chính trị Mác- Lênin: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Tiếng Anh (course 1): điểm hệ 10 và hệ chữ
- Lý thuyết xác suất thống kê: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Toán cao cấp 2: điểm hệ 10 và hệ chữ
- Kinh tế vĩ mô 1: điểm hệ 10 và hệ chữ
Trang 7thống kê kin… None
thống kê kin… None
200
Hoàn thiện hệ thống pháp luật và cơ chế
2
Trang 8- Luật kinh doanh: điểm hệ 10 và hệ chữ.
- Tin học cơ sở 3: điểm hệ 10 và hệ chữ
→ Điểm trung bình tích lũy hệ 10:
→ Điểm trung bình tích lũy hệ (C):
1.6 Các đánh giá:
- Cơ sở vật chất?
- Mức độ hiểu bài?
- Độ nhiệt tình và mức độ giảng dạy của giảng viên?
1.7 Các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập, biện pháp khắc phục:
· Giảng viên có cung cấp đầy đủ tài liệu?
· Cơ sở vật chất có đảm bảo cho quá trình học tập?
Nguyên líthống kê kin… NoneBài giảng Thống kê doanh nghiệp - 2019Nguyên lí
thống kê kin… None
194
Trang 9· Biện pháp và định hướng khắc phục kết quả học tập không tốt:
1.8 Chọn mẫu điều tra:
- Chọn nhóm 10 gồm 7 thành viên trong lớp kế toán khóa D22 trường PTIT
1.9 Lập kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra
- Lập kế hoạch:
· Phân công cho thành viên trong nhóm đi điều tra: Lê Hà Khánh Ngân, Đàng Thị Ngọc Thuyền
· Chỉ đạo, xây dựng kế hoạch điều tra: Nguyễn Phi Hùng
· Xây dựng nội dung, cơ sở lý luận chung làm nền cho quá trình điều tra thống kê: Trần Kim Huệ
· Lập phương án điều tra cụ thể và tiến hành điều tra thống kê: Nguyễn Thanh Thiên Trúc
· Tổng hợp lại quá trình xây dựng, điều tra, thống kê để cho ra một bài điều tra thống kê hoàn chỉnh: Hà Văn Thắng, Ngô Hà Thảo Vy, Nguyễn Thị Như Ý
- Tiến hành:
· Tiến hành điều tra kết quả học tập của sinh viên ngành kế toán khóa D22
· Xây dựng phương án về các phương tiện vật chất khác
· Tuyên truyền mục đích và ý nghĩa của cuộc điều tra
2
8
Trang 10Phần II Bảng điểm của thành viên nhóm 10:
3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.7 A
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.4 B
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.2 B+
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 10 A+
2.1.2 Học Kì 2:
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 10 A+
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.6 C+
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.9 C+
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.5 A+
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 7.5 B
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.2 A+
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.1 C
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.4 B
Trang 113 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.7 A
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.1 B
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.9 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 9.3 A+
2.2.2 Học kì 2:
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.6 B
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 7.1 B
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.3 B
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 7.0 B
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 5.2 D+
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.1 A+
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.1 C
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 4.7 D
10
Trang 123 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.5 A
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 5.7 C+
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 7.3 B
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 7.7 B
2.3.2 Học Kì 2:
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 10.0 A+
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.5 C+
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.6 C+
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 6.5 C+
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 7.5 B
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 5.7 C
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6.2 C
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 4.7 D
Trang 133 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8.8 A
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7.4 B
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.5 A
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 9.4 A+
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 10.0 A+
2.4.2 Học Kỳ 2:
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 9.2 A+
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.5 C+
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.5 C+
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.2 A+
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 9.6 A+
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 8.3 B+
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 8.7 A
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 9.2 A+
12
Trang 142.5 Phan Thị Diệp Ngân
2.5.1 Học Kỳ 1:
STT Mã MH Tên Môn Học TC Hệ 10 Hệ C
1 BAS1105-7 GDQP và An ninh 7.5 7 B
2 BAS1106 Giáo dục thể chất 1 2 4 D
3 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 8 B+
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 8.1 B+
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 8.3 B+
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 8.4 B+
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 9.3 A+
2.5.2 Học Kỳ 2 :
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 7.8 B
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 6.6 C+
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 7.1 B
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 7.4 B
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 8.2 B+
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 9.2 A+
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 8.3 B+
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 5.3 D+
Trang 153 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 5.7 C
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 7 B
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.7 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 5.8 C
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 6.1 C
2.6.2 Học Kỳ 2:
1 BAS1107 Giáo dục thể chất 2 2 9 A+
2 BAS1151 KTCT Mác- Lênin 2 5.8 C
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.6 C+
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 9.4 A+
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 2.9 F
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 1.9 F
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 6 C
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 5.6 C
14
Trang 163 BAS1150 Triết học Mác- Lênin 3 7.4 B
4 BAS1219 Toán cao cấp 1 2 3.6 F
5 BSA1221 Pháp luật đại cương 2 7.3 B
6 BSA1310 Kinh tế vi mô 3 8.2 B+
7 INT1154 Tin học cơ sở 2 5.5 C
3 BSA1314 Luật kinh doanh 2 6.0 C
4 BAS1157 Tiếng anh ( Course1) 4 6.5 C+
5 BAS1210 Lý thuyết XSTK 3 4.3 D
6 BAS1220 Toán cao cấp 2 2 5.4 D+
7 BSA1311 Kinh tế vĩ mô 1 3 3.5 F
8 INT1156 Tin học cơ sở 3 2 7.3 B
Trang 173 Phần III Tổng quan đánh giá về các yếu tố có ảnh hưởng tới kết quả học tập.
3.1 Nơi ở hiện tại:
Trang 18
3.3 Thời gian dành cho việc học
Thời gian học tập trên lớp: + có 2 sinh viên dành 100% thời gian học tập trên lớp + có 2 sinh viên dành 75% thời gian học tập trên lớp
+ có 2 sinh viên dành 50% thời gian học tập trên lớp
Thời gian tự học: + có 3 sinh viên dành 75% thời gian tự học
+ có 4 sinh viên dành 50% thời gian tự học
Đi học thêm bên ngoài: + có 2 sinh viên dành 50% thời gian đi học thêm bên ngoài + có 5 sinh viên dành 0% thời gian đi học thêm bên ngoài
Trang 193.4 Mức độ hài lòng về kết quả học tập của bản thân
Trang 20- Có 7 sinh viên ( 100% ) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tậpcủa bản thân là do :
o +Phương pháp học tập không hiệu quả
o + Mức độ hứng thú với ngành đang học
- Có 2 sinh viên (28,6%) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tậpcủa bản thân là do :
o + Đi làm thêm quá nhiều
o + Cách giảng dạy của giảng viên
o + Hình thức kiểm tra đánh giá
o + Đề cương và tài liệu học tập
- Có 1 sinh viên ( 14,3%) nghĩ nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả học tậpcủa bản thân là do : Cơ sở vật chất
3.6 Đánh giá điều kiện học tập
Nhận xét: Trong cuộc khảo sát của 7 người đánh giá về điều kiện học tập:
- Cơ sở vật chất có 2 đánh giá hài lòng và 5 đánh giá không hài lòng
- Mức độ hiểu bài trên lớp 6 đánh giá hài lòng và 1 không hài lòng
- Giảng viên và tài liệu học tập tất cả đều hài lòng
4 Phần IV Tổng kết điểm của cả nhóm 10.
Trang 215 Phần V Chỉ tiêu về số Tương đối:
5.1 Các chỉ tiêu số tương đối:
Trang 235.2 Nhận xét:
5.2.1 Về chỉ tiêu số tương đối kế hoạch:
- Ngọc Phượng: Bạn ấy đề ra kế hoạch điểm số đạt được ở HK2 là 8đ tăng 0,11đ so với HK1 tương ứng với tăng 1,39%
Nhưng thực tế điểm HK2 của Ngọc Phượng thấp hơn so với mục tiêu là 0,23đ tương ứng với 2,875%
- Bích Phượng: Bạn ấy đề ra kế hoạch điểm số đạt được ở HK2 là 7,5đ giảm 0,18đ so với HK1 tương ứng với giảm 2,34%
Nhưng thực tế điểm HK2 của Bích Phượng thấp hơn so với mục tiêu đề
- Diệp Ngân: Bạn ấy đề ra kế hoạch điểm số đạt được ở HK2 là 8đ giảm 0.38đ
so với HK1 tương ứng với giảm 4,54%
Nhưng thực tế điểm HK2 của Diệp Ngân thấp hơn so với mục tiêu đề ra 0.47đ tương ứng với 5.875%
- Lan Anh: Bạn ấy đề ra kế hoạch điểm số đạt được ở HK2 là 7đ tăng 0.66đ sovới HK1 tương ứng với tăng 10.41%
Nhưng thực tế điểm HK2 của Lan Anh thấp hơn so với mục tiêu đề ra 1.22đ tương ứng với 17.86%
- Hà Linh: Bạn ấy đề ra kế hoạch điểm số đạt được ở HK2 là 8đ tăng 1.37đ sovới HK1 tương ứng với tăng 20.66%
Nhưng thực tế điểm HK2 của Hà Linh thấp hơn so với mục tiêu đề ra 2.42đ tương ứng với 30.25%
→ Tổng quan: Tất cả các thành viên của nhóm 10 đều không hoàn thành
kế hoạch đề ra, điểm so với HK1 còn thấp hơn rất nhiều Có thể do các tác nhân trên phần III đã tác động tới vấn đề học tập dẫn đến điểm số đi xuống
22
Trang 256.1.4 Khoảng biến thiên - (range) R
Mật độ phân phối (
Trị số giữa (
24
Trang 27Chuẩn bị kế hoạch, lên kếhoạch điều tra, tạo form điềutra và gửi form điều tra chonhóm 10, thống kê điểm từngthành viên nhóm 10, thống kêđiểm nhóm 10 kiểm tra số liệu
ở phần 5 và phần 6, tính toánphân tích số liệu đã điều trađược, đưa ra các nhận xét,chỉnh sửa bài báo cáo
2 Hà Văn Thắng N22DCKT06
5 Lên kế hoạch điều tra, thống kêđiểm thành viên, kiểm tra sốliệu, đưa ra nhận xét, tổng kếđiểm 2 kì nhóm 10, chỉnh sửabài báo cáo
3 Nguyễn Thanh Thiên Trúc N22DCKT08 Lên kế hoạch điều tra, tính số
26
Trang 281 tương đối động thái, hệ số biếnthiên, tạo bảng thống kê tínhtoán, thống kê điểm tổng quan
5 Lê Hà Khánh Ngân N22DCKT04
3
Lên kế hoạch điều tra, tính toánphương sai, độ lệch tiêu chuẩn, khoảng biến thiên, thống kê cácyếu tố gây ảnh hưởng đến kết quả học tập
6 Đàng Thị Ngọc Thuyền N22DCKT07
1
Lên kế hoạch điều tra, tính toánmode, bình quân cộng gia quyền, thống kê điểm 2 kì của nhóm 10
7 Ngô Hà Thảo Vy N22DCKT08
7 Lên kế hoạch điều tra, tính toánsố trung vị và độ lệch tuyệt đối.Tạo bảng thống kê tính toán, thống kê các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập
8 Nguyễn Thị Như Ý N22DCKT08
8 Lên kế hoạch điều tra, đưa ra nhận xét, kiểm tra số liệu thống
kê tính toán, thống kê các yếu
tố ảnh hưởng đến kết quả học tập