Trang 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ Q TRÌNH HĨA SINH CỦA VSV Mơn học: Q TRÌNH HỐ SINH TRONG CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Hóa và Môi trường - Bộ môn KTMT Trang 2 NỘI DUN
Trang 1CHƯƠNG 1:
TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV
Môn học:
Q UÁ TRÌNH HOÁ SINH TRONG CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Hóa và Môi trường - Bộ môn KTMT
Th.S Nguyễn Thanh Hòa (0904727546), PGS TS Nguyễn Thị Thế Nguyên (0983033532)
Trang 2NỘI DUNG
1.1 Vai trò của VSV trong công nghệ môi trường
1.2 Phân loại VSV trong công nghệ môi trường
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
1.4 Quá trình sinh sản của VSV
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
1.6 Hô hấp của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 2
Trang 3NỘI DUNG
1.1 Vai trò của VSV trong công nghệ môi trường
1.2 Phân loại VSV trong công nghệ môi trường
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
1.4 Quá trình sinh sản của VSV
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 3
Trang 4CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 4
Vi sinh vật là gì? Các vi sinh vật có đặc điểm
chung là gì?
Trang 5Đặc điểm chung của vi sinh vật
Kích thước rất nhỏ bé, thường được đo bằng micromet
Hấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh Vi khuẩn lactic trong 1 giờ có thể phân giải một lượng
đường lactose nặng hơn 1.000 – 10.000 lần khối lượng của chúng
Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh
Năng lực thích ứng mạnh và dễ phát sinh biến dị
Phân bố rộng, chủng loại nhiều Số lượng và chủng loại thay đổi theo thời gian Do tính
chất dễ phát sinh đột biến nên số lượng loài vi sinh vật tìm được ngày càng tăng, chẳng hạn về nấm trung bình mỗi năm lại được bổ sung thêm khoảng 1.500 loài mới
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 5
1.1 Vai trò của VSV trong CNMT
Trang 61.1 Vai trò của VSV trong CNMT
VSV có vai trò quan trọng trong xử lý môi trường
Trang 7CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 7
Các v i sinh vật có thể liên tục chuyển hóa các
chất hữu cơ trong môi trường để làm gì?
Trang 8CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 8
Các vi sinh vật có thể liên tục chuyển hóa các chất hữu cơ trong môi
trường để:
+ T ổng hợp thành tế bào (nguyên sinh chất) mới
+ sinh năng lượng cần thiết cho việc tổng hợp
=> Giảm các chất hữu cơ trong môi trường
Trang 9CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 9
VSV được ứng dụng trong xử lý nước thông qua:
Các quá trình tự nhiên :
???
Các quá trình nhân tạo :
???
Trang 10CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 10
VSV được ứng dụng trong xử lý nước thông qua:
- Quá trình thiếu khí (bể anoxic, …)
- Quá trình yếm khí (bể anarobic, UABR, …)
Trang 11Thế nào là quá trình tự làm sạch của nước?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 11 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – MT nước
Trang 12Quá trình tự làm sạch: quá trình khoáng hóa các chất bẩn hữu cơ – hay rộng hơn, là quá trình chuyển hóa, phân hủy các chất bẩn hữu
cơ nhờ các thủy sinh vật, vi sinh vật
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 12 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – MT nước
Trang 13Quá trình tự làm sạch (tiếp):
Trong các dòng sông, các dòng chất bẩn sẽ pha loãng với nước sông trên một khoảng nhất định Có thể phân biệt các vùng sau đây:
• Vùng xả chất bẩn;
• Vùng xáo trộn hoàn toàn;
• Vùng bẩn nhất, ở đó hàm lượng oxy hòa tan ít nhất;
• Vùng phục hồi, ở đó kết thúc quá trình tự làm sạch
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 13 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – MT nước
Trang 14 Cải tạo đất bị ô nhiễm do kim loại nặng và
các thuốc hoá học bảo vệ thực vật
Phân huỷ hợp chất hoá học có nguồn gốc
hữu cơ
Phân giải hoặc chuyển hoá các chất gây ô
nhiễm trong đất
Phân huỷ các chất phế thải hữu cơ v.v
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 14 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – MT đất
Trang 15Cho một ví dụ về vai trò của vi sinh vật trong xử lý ô nhiễm đất?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 15 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – MT đất
Trang 16• T hiết bị sinh học làm sạch không khí: Phổ biến nhất
là các máy lọc sinh học (biofilter)
- Đây là thiết bị đơn giản trong vận hành, hiệu quả
làm sạch cao, có chi phí sản xuất thấp (vật liệu của
lớp lọc rẻ và phổ biến, tiêu tốn nước, điện thấp)
• Năng suất hoạt động của bioreactor cao hơn nhiều
so với các thiết bị sinh học làm sạch khí khác, vì nó
có nồng độ sinh khí cao trong thể tích làm việc của
reactor nhờ sự cố định vi sinh vật trên các chất mang
polymer và vô cơ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 16
Trang 17Cho một ví dụ về vai trò của vi sinh vật trong xử lý chất thải rắn?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 17 1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – Chất thải rắn
Trang 18CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 18
1.1 Vai trò của VSV trong CNMT (tiếp) – Chất thải rắn
Trang 19NỘI DUNG
1.1 Vai trò của VSV trong công nghệ môi trường
1.2 Phân loại VSV trong công nghệ môi trường
1.3 Quá trình trao đổi chất của vi khuẩn
1.4 Quá trình sinh sản của vi khuẩn
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
1.6 Hô hấp của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 19
Trang 201.2 Phân loại VSV trong CNMT
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 20
Hãy cho biết vi sinh vật gồm những nhóm nào?
Trang 211.2 Phân loại VSV trong CNMT
VSV nhân sơ
Vi khuẩn khuẩn Xạ Vi khuẩn lam
VSV nhân chuẩn
Nấm men,
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 21
Trang 221.2 Phân loại VSV trong CNMT
VSV nhân sơ
Vi khuẩn khuẩn Xạ Vi khuẩn lam
VSV nhân chuẩn
Nấm men,
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 22
Trang 231.2 Phân loại VSV trong CNMT
VSV nhân sơ
Vi khuẩn khuẩn Xạ Vi khuẩn lam
VSV nhân chuẩn
Nấm men, nấm mốc Tảo Protozoa
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 23
Trang 25Tảo lam Vi rút sốt rét
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 25 1.2 Phân loại VSV trong CNMT (tiếp)
Trang 26Theo kiểu dinh dưỡng, vi sinh vật được chia thành mấy nhóm?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 26 1.2 Phân loại VSV trong CNMT (tiếp)
Trang 27Theo kiểu dinh dưỡng, vi sinh vật được chia thành 2 nhóm:
+ Các vi sinh vật dị dưỡng : ???
+ Các vi sinh vật tự dưỡng : ???
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 27 1.2 Phân loại VSV trong CNMT (tiếp)
Trang 30NỘI DUNG
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
1.6 Hô hấp của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 30
Trang 311.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
Quá trình trao đổi chất trong cơ thể sống gồm những quá trình nào?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 31
Trả lời: Quá trình đồng hóa và dị hóa
Trang 321.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 32
Thế nào là quá trình đồng hóa và dị hóa ? Hai quá trình này có tồn tại độc lập với nhau không?
Trang 331.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
Quá trình trao đổi chất trong cơ thể sống:
Đồng hóa: quá trình tổng hợp các thành phần tương đối lớn của tế bào như polysaccharide, lipid, protein, acid nucleic …từ những hợp chất đơn giản
- Làm tăng kích thước phân tử và làm cho cấu trúc phức tạp hơn, cần tiêu dùng năng lượng
- Năng lượng này được cung cấp bằng cách phân giải các liên kết cao năng của ATP
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 33
Trang 341.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
Quá trình trao đổi chất trong cơ thể sống (tiếp):
Dị hóa là quá trình phân giải các phân tử bằng các phản ứng oxy hóa
- Các phân tử lớn (glucid, lipid, protein) bị phân giải thành những phân tử nhỏ hơn như acid lactic, acid acetic, urê, NH 3 , CO 2 v.v …, đồng thời giải phóng năng lượng tự do chứa trong cấu trúc phức tạp của các phân tử hữu cơ
- S ố năng lượng này được tích lũy lại trong các liên kết phosphate cao năng của ATP và các hợp chất tương tự
Trang 35Hãy xem video sau đây và cho biết:
- Quá trình trao đổi chất là gì
- Đâu là quá trình đồng hóa và dị hóa ???
- Đặc điểm của quá trình đồng hóa và dị hóa
- Vai trò của enzym trong quá trình đồng hóa và dị hóa
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 35
Trang 36Các nguồn năng lượng mà VSV sử dụng lấy từ đâu?
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 36
Trang 37C ác vi sinh vật thường sử dụng
một trong ba nguồn năng lượng
Quang dưỡng Hóa hữu cơ dưỡng Hóa vô dưỡng cơ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 37
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 38ATP là gì???
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 38
ATP là phân tử mang năng lượng , có
chức năng vận chuyển năng lượng
đến các nơi cần thiết để tế bào sử
dụng
Chỉ có thông qua ATP, tế bào mới sử
dụng được thế năng hóa học cất giấu
trong cấu trúc phân tử hữu cơ
Trang 39ATP là gì???
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 39
Phân tử này có 3 phần:
- 1 cấu trúc vòng có các nguyên tử C, H
và N được gọi là adenine ;
- 1 phân tử đường 5 carbon là ribose ;
- 3 nhóm phosphat kế tiếp nhau nối vào
chất đường
Trang 40ATP (Adenosine triphosphate ) - Trung tâm của trao đổi chất tế bào
• ATP được coi là dạng năng lượng dự trữ , có thể tham gia trao đổi trong các quá
trình hoá học khác nhau Phần lớn là các quá trình phản ứng hoạt hoá như trao đổi hydratcarbon, trao đổi axit béo, trao đổi các hợp chất chứa nitơ (axit amin, protein, axit nucleic )
• ATP vừa là chất tích luỹ năng lượng vừa là chất cung cấp năng lượng ATP có
thể chuyển năng lượng dạng tĩnh của các liên kết hoá học thành năng lượng dạng động, nghĩa là năng lượng kích thích các phân tử làm cho các phân tử có thể phản ứng với nhau
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 40
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 41- ATP dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích trữ năng lượng (hình 2) Khi ATP thủy giải nó sẽ tạo ra hai ADP và Pi - phosphate vô cơ: enzyme
ATP + H 2 O ADP + Pi + năng lượng
- Nếu ADP tiếp tục thủy giải sẽ thành AMP Ngược lại ATP sẽ được tổng hợp nên từ ADP và Pi nếu có đủ năng lượng cho phản ứng:
enzyme
ADP + Pi + năng lượng ATP + H 2 O
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 41
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 42Sự tổng hợp ATP
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 42
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 431 Là chất mang phosphat và năng lượng trong chuỗi hô hấp và đường phân
2 Hoạt hoá axit amin, axit béo, các nucleotid, … trong các quá trình tổng hợp
và phân giải các chất này
3 Có chức năng sinh học trong hiện tượng co cơ, tham gia trực tiếp vào vận
chuyển ion, các quá trình hấp phụ và phản hấp phụ khác nhau
C hức năng của ATP
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 43
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 44electrone
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 44
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 45CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 45
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 46
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 46
Trang 47Sự lên men
Sự lên men là quá trình phân giải hidrat cacbon trong điều kiện kị khí, là quá trình oxi hóa khử cơ chất làm cho một phần cơ chất bị khử, phần khác thì lại bị oxi hóa
NADH không bị oxy hoá bởi chuỗi vận chuyển electron do thiếu chất nhận electron
từ bên ngoài Nếu NAD+ không được tái tạo việc oxy hoá phosphate sẽ không diễn ra và đường phân sẽ ngừng hoạt động => chức năng chủ yếu của lên men là tái sản NAD+ cho đường phân
glyceraldehyde-3- Để khắc phục tình trạng trên nhiều vi sinh vật đã giảm hoặc làm ngừng hoạt tính của enzyme pyruvate dehydrogenase và sử dụng pyruvate hay một trong các chất dẫn xuất của pyruvate như chất nhận electron và hydro nhằm tái oxy hoá NADH trong một quá trình lên men
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 47
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 48Sự lên men (tiếp)
NADH được oxy hoá thành NAD+
bằng việc tách hidro ra khỏi cơ chất
dưới dạng khí hoặc liên kết với cơ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 48
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV (tiếp)
Trang 49NỘI DUNG
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
1.4 Quá trình sinh sản của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 49
Trang 501.4 Quá trình sinh sản của vi khuẩn
Vi khuẩn sinh sản vô tính theo kiểu trực
phân, mỗi tế bào phân chia thành hai tế bào
mới
Trong những điều kiện thích hợp sự phân
chia này diễn ra rất nhanh (20-30’ với vi khuẩn
E.coli), có những vi khuẩn sinh sản chậm hơn
(36h với vi khuẩn lao)
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 50
Trang 51CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 51
Hãy xem video sau đây và cho biết:
- Quá trình phát triển, sinh sản của vi sinh vật
- Quá trình hình thành bào tử của vi sinh vật
- Bào tử có được coi là VK đang hoạt động không?
- Bào tử bền vững trong điều kiện nào? Bào tử có được coi là sự sinh sản của VK không?
Trang 52- Những biến đổi di truyền (hay đột biến) vẫn xảy ra trong từng tế bào vi khuẩn thông qua các hoạt động tái tổ hợp di truyền Có ba kiểu tái tổ hợp di truyền ở vi khuẩn: + Biến nạp (transformation): chuyển ADN trần từ một tế bào vi khuẩn sang tế bào
khác thông qua môi trường lỏng bên ngoài, hiện tượng này gồm cả vi khuẩn chết
+ Tải nạp (transduction): chuyển DNA của virus, vi khuẩn hay cả virus lẫn vi khuẩn, từ một tế bào sang tế bào khác thông qua thể thực khuẩn
+ Giao nạp (conjugation): chuyển DNA từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác thông qua cấu trúc protein gọi là pilus (lông giới tính)
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 52
1.4 Quá trình sinh sản của VSV (tiếp)
- Vi khuẩn, sau khi nhận được DNA từ một trong những cách trên, sẽ tiến hành phân chia và truyền bộ gene tái tổ hợp cho thế hệ sau
Trang 53NỘI DUNG
1.3 Quá trình trao đổi chất của VSV
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
1.6 Hô hấp của VSV
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 53
Trang 54CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 54
Hãy cho biết các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của VSV?
Trang 55
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 55
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
Trang 56GĐ1 Giai đoạn tiềm phát (lag phase) - AB
VSV thích nghi với môi trường, 1 số VSV
không thích nghi được sẽ chết
Tốc độ sinh trưởng chậm, số lượng TB nhỏ
Cuối gđ số lượng tế bào tăng, nhưng tốc độ
Quy luật phát triển của VSV trong nuôi cấy tĩnh
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 56
1.5 Động học quá trình phát triển của VSV
Trang 57CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 57
Trang 58CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 58
GĐ 2: Giai đoạn sinh trưởng (log
Trang 59+ Gđ 3: giai đoạn cân bằng (stationary phase)- CD: Tốc độ sinh trưởng
riêng giảm nhanh do nguồn dinh dưỡng đã bắt đầu cạn kiệt, các sản phẩm trao đổi chất ức chế sự phát triển của VSV
Số lượng TB ở trạng thái cân bằng động: số TB mới sinh ra gần bằng số
TB già chết đi
+ Gđ 4: giai đoạn suy vong (death phase)-DE: Số lượng tế bào giảm rất
nhanh, số lượng tế bào già chiếm đa số Nếu không bổ sung dinh dưỡng vào thì số lượng TB giảm rất nhanh
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUÁ TRÌNH HÓA SINH CỦA VSV 59