Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU Đáp án trắc nghiệm quản trị tài chính NEU
Trang 1ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
1 Bạn đang cân nhắc đầu tư vào FPT Điều nào sau đây là ví dụ về rủi ro phi hệ thống trong cân nhắc đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn?
Select one:
a Rủi ro phát sinh từ suy thoái dự tính
b Rủi ro phát sinh do sự không chắc chắn liên quan tới đình công tại FPT
c Rủi ro phát sinh do đổ vỡ trên thị trường chứng khoán
d Rủi ro phát sinh do lãi suất suy giảm
Phản hồi
Phương án đúng là: Rủi ro phát sinh do sự không chắc chắn liên quan tới đình công tại FPT Vì
Theo lý thuyết về rủi ro, rủi ro phi hệ thống là rủi ro phát sinh từ nội tại doanh nghiệp và doanh nghiệp có thể giảm được rủi ro phi hệ thống thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: Rủi ro phát sinh do sự không chắc chắn liên quan tới đình công tại FPT.
2 Bạn đang có một danh mục đầu tư gồm 3 cổ phiếu, điều gì sẽ xảy ra khi bạn thêm ngẫu nhiên một cổ phiếu vào danh mục?
Select one:
a Lợi nhuận kỳ vọng của danh mục có thể giảm
b Rủi ro phi hệ thống của danh mục có thể giảm xuống nhưng rủi ro hệ thống có thể vẫn như cũ
c Cả rủi ro hệ thống và phi hệ thống của danh mục có thể giảm
d Rủi ro hệ thống và lợi nhuận kỳ vọng của danh mục có thể giảm
Phản hồi
Phương án đúng là: Rủi ro phi hệ thống của danh mục có thể giảm xuống nhưng rủi ro hệ thống
có thể vẫn như cũ.Vì Theo nguyên tắc đánh đổi giữa doanh lợi và rủi ro, doanh nghiệp chỉ có thể giảm được rủi ro phi hệ thống bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư
Tham khảo: Mục 1.4.1 Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận, thuộc BG Text.
The correct answer is: Rủi ro phi hệ thống của danh mục có thể giảm xuống nhưng rủi ro hệ
thống có thể vẫn như cũ
3 Bạn đang quản lý một quỹ đầu tư với số vốn là 10.000 tỷ đồng, hệ số beta bằng 1,05 và tỷ
lệ lợi nhuận kỳ vọng 12% Tỷ lệ sinh lời của tài sản phi rủi ro là 4,75% Nếu quỹ đầu tư tang
Trang 2vốn thêm 10.000 tỷ đồng và bạn quyết định đầu tư vào một số cổ phiếu có hệ số beta bình quân bằng 0,65 thì tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng của danh mục đầu tư 20.000 tỷ đồng bằng bao nhiêu?
→ K danh mục = (Ki + Ki’)/2 = (12% + 9,24%)/2 = 10,62%
Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 10,62%
4 Bạn được cung cấp số liệu sau: Cơ cấu vốn mục tiêu: 40% nợ, 10% cổ phiếu ưu đãi, và 50% cổ phiếu thường Chi phí nợ sau thuế là 5%, chi phí cổ phiếu ưu đãi là 8,5% và chi phí lợi nhuận giữ lại là 12,5% Công ty sẽ không phát hành thêm cổ phiếu thường mới Hỏi chi phí trung bình của vốn của công ty là bao nhiêu?
5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 9,10%
Trang 35 Bạn quan sát thấy ROE của một công ty cao hơn trung bình ngành, nhưng cả lợi nhuận biên và tỷ số nợ thấp hơn mức trung bình ngành Nhận định nào dưới đây là đúng?
Select one:
a Doanh lợi tổng tài sản của công ty phải cao hơn trung bình ngành
b Vòng quay tổng tài sản phải cao hơn trung bình ngành
c Vòng quay tổng tài sản phải thấp hơn trung bình ngành
d Vòng quay tổng tài sản bằng trung bình ngành
ROE cao hơn TB ngành, PM thấp hơn, tỷ số nợ thấp hơn → 1 – tỷ số nợ cao hơn
→ AU cao hơn Mục 3.1.5.3 Phân tích Dupount, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Vòng quay tổng tài sản phải cao hơn trung bình ngành.
6 Bạn quan sát thấy ROE của một công ty cao hơn trung bình ngành Để kết luận được rằng ROA của công ty ấy cũng cao hơn trung bình ngành, bạn cần có thêm dữ liệu nào trong số các dữ liệu dưới đây?
Select one:
a Tỷ suất Doanh lợi Doanh thu của công tycao hơn trung bình ngành
b Tỷ số Vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản thấp hơn trung bình ngành
c Vòng quay tổng tài sản của công ty thấp hơn trung bình ngành
d Tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu của công ty thấp hơn trung bình ngành
Phản hồi
Phương án đúng là: Tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu của công ty thấp hơn trung bình ngành.Vì Tỷ
số Nợ trên VCSH thấp tương đương với tỷ số VCSH trên tổng tài sản cao, và hệ số nhân VCSH
sẽ thấp Mặt khác, công ty lại có ROE cao hơn trung bình ngành.Do đó, ROA (= ROE/Hệ số nhân VCSH) do có tử số lớn, mẫu số nhỏ, sẽ lớn hơn trung bình ngành.Mục 3.2.4 , Phân tích các tỷ số tài chính, thuộc BG Text, trang
Trang 4The correct answer is: Tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu của công ty thấp hơn trung bình ngành.
7 Bảng báo cáo tài chính của DHG năm 2018 cho biết: Tổng vốn chủ sở hữu không bao gồm các quỹ và cổ phần ưu tiên là 2.050.000 USD Công ty có 100.000 cổ phiếu đang lưu hành và được giao dịch với giá 57,25USD/cổ phiếu Chênh lệch giữa giá trị sổ sách và giá trị thị trường của công ty là?
Bài 2 bài giảng text, mục 2.2.2 Các chỉ tiêu cơ bản trên Bảng cân đối kế toán
The correct answer is: 36,75 USD.
8 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Select one:
a dòng tiền của doanh nghiệp
b lợi nhuận của doanh nghiệp
c tài sản và vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
d tài sản và vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Phản hồi
Phương án đúng là: tài sản và vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định Vì Theo
nguyên tắc của bảng cân đối kế toán, các khoản mục trên bảng cân đối kế toán là khoản mục dự trữ chỉ mang tính thời điểm Do vậy, bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp chỉ mang tính thời điểm Bài 2 bài giảng text , tiểu mục 2.2.1 Khái niệm Bảng cân đối kế toán
The correct answer is: tài sản và vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
Trang 59 Báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh:
Select one:
a kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định
b kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
c dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp
d tài sản và vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Phản hồi
Phương án đúng là: kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.
Vì Doanh thu và chi phí phản ánh giá trị của hàng hóa và dịch vụ bán và mua của doanh nghiệp
Vì vậy, báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh trong một giai đoạn nhất định Bài 2 bài giảng text, tiểu mục 2.3.1 Khái niệm báo cáo kết quả kinh doanh
The correct answer is: kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.
10 Các đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp là:
Select one:
a các nhà quản lý doanh nghiệp
b các cơ quan quản lý chức năng của Nhà nước
c các chủ nợ của doanh nghiệp
d các đối tượng có lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến doanh nghiệp
Phản hồi
Phương án đúng là: các đối tượng có lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến doanh nghiệp
Vì Tất cả các đối tượng mà lợi ích của họ có liên quan đến doanh nghiệp tất yếu đều sẽ có nhu cầu tìm hiểu về tình hình hoạt động nói chung và tình hình tài chính nói riêng của doanh nghiệp
đó, nhằm định hướng cho các hoạt động sau này, và để nắm bắt được tình hình tài chính, họ sẽ phải tìm đọc các báo cáo tài chính của doanh nghiệp.Bài 2 bài giảng text, mục 2.1.2 Vai trò của báo cáo tài chính doanh nghiệp
The correct answer is: các đối tượng có lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến doanh nghiệp
11 Các yếu tố khác không đổi, hành động nào sau đây sẽ làm tăng tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn?
Select one:
Trang 6a Tăng khoản phải thu.
b Tăng khoản phải trả
c Tăng tài sản cố định ròng
d Tăng giấy nợ phải trả
Phản hồi
Phương án đúng là: Tăng khoản phải thu.Vì Khả năng thanh toán ngắn hạn = Tài sản ngắn hạn/
Nợ ngắn hạn Để tăng khả năng thanh toán thì Tài sản ngắn hạn phải tăng Vì vậy, tăng khoản phảithu → Tài sản ngắn hạn tăng Mục 3.2.4.2, Nhóm tỷ số khả năng thanh toán, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Tăng khoản phải thu.
12 Các yếu tố khác không đổi, lựa chọn nào dưới đây sẽ làm tăng dòng tiền của công ty năm nay?
Select one:
a Giảm số ngày bán hàng (DSO) mà không giảm doanh thu
b Tăng số năm khấu hao tài sản cố định
c Giảm số dư tài khoản phải trả
d Giảm tỷ số vòng quay hàng tồn kho mà không ảnh hưởng tới doanh thu
Phản hồi
Phương án đúng là: Giảm số ngày bán hàng (DSO) mà không giảm doanh thu.Vì Giảm ngày bán
hàng chịu trong khi doanh thu không giảm → Khách hàng chiếm dụng vốn với thời gian thấp hơn
→ số tiền thu hồi được sẽ lớn hơn Mục 3.2.4.1, Nhóm tỷ số khả năng hoạt động, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Giảm số ngày bán hàng (DSO) mà không giảm doanh thu.
13 Cần chú ý gì khi xác định thành phần chi phí nợ vay trong chi phí vốn trung bình của doanh nghiệp?
Select one:
a Sử dụng lãi suất vay vốn bình quân trên thị trường
b Sử dụng chi phí nợ vay sau thuế của doanh nghiệp
c Sử dụng lãi suất của trái phiếu chính phủ
d Sử dụng chi phí nợ vay trước thuế của doanh nghiệp
Trang 7Phản hồi
Phương án đúng là: Sử dụng chi phí nợ vay sau thuế của doanh nghiệp.Vì Chi phí nợ vay là chi
phí được trừ khi tính thuế Thu nhập doanh nghiệp, tạo ra khoản tiết kiệm thuế, nên khi xác định thành phần chi phí nợ vay trong WACC cần tính tới tác động của thuế Mục 5.2 Chi phí nợ vay của doanh nghiệp, BG Text và mục 5.4.1 Chi phí vốn bình quân của doanh nghiệp, thuộc BG Text
The correct answer is: Sử dụng chi phí nợ vay sau thuế của doanh nghiệp.
14 Cho biết các thông tin sau: Vốn cổ phần = 1.250 tỷ đồng; tỷ số P/E = 5 Số cổ phiếu lưu hành 25 triệu; tỷ số M/B = 1,5 Tính giá thị trường của 1 cổ phiếu của công ty SCR?
Giá trị sổ sách 1 cổ phiếu phổ thông là: 1.250.000.000.000 / 25.000.000 = 50.000 đ/cổ phiếu
Giá trị thị trường 1 cổ phiếu phổ thông là: 1,5 x 50.000 = 75.000 đ/cổ phiếu
The correct answer is: 75.000 đồng.
15 Cho biết thông tin về công ty X và công ty Y như sau:
• Công ty X có lợi nhuận kỳ vọng cao hơn công ty Y.
• Công ty X có độ lệch chuẩn về lợi nhuận thấp hơn công ty Y
• Công ty X có hệ số beta cao hơn công ty Y
Với những thông tin trên đây, nhận định nào đúng?
Select one:
a Công ty X có hệ số biến đổi thấp hơn công ty Y.
b Công ty X có rủi ro phi hệ thống lớn hơn công ty Y
c Cổ phiếu của công ty X tốt hơn cổ phiếu công ty Y.
d Công ty X có ít rủi ro thị trường (rủi ro hệ thống) hơn công ty Y
Trang 8Phản hồi
Phương án đúng là: Công ty X có hệ số biến đổi thấp hơn công ty Y.Vì Độ lệch chuẩn và hệ số
biến thiên đo lường mức độ rủi ro của công ty, và theo nguyên tắc đánh đổi giữa doanh lợi và rủi
ro thì độ lệch chuẩn thấp thì gây ra mức độ biến động giá thấp hơn hay rủi ro thấp hơn Mục 1.4.1.Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận, thuộc BG Text
The correct answer is: Công ty X có hệ số biến đổi thấp hơn công ty Y.
16 Cho biết thông tin về lợi nhuận của Cổ phiếu của công ty Thanh Tâm như sau: Tỷ lệ lợi nhuận %( xác suất xảy ra %): 30%(50%); 9%(25%); 25%(25%)
Hãy tính độ lệch chuẩn của tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng của cổ phiếu công ty An Bình?
The correct answer is: 8,62%
17 Cho biết thông tin về lợi nhuận của Cổ phiếu của công ty Tuấn Khôi như sau: Tỷ lệ lợi nhuận %( xác suất xảy ra %): 30%(50%); 9%(25%); 25%(25%) Hãy tính tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng của cổ phiếu công ty Tuấn Khôi?
Trang 9Phản hồi
Phương án đúng là: 23,5%.Vì E (rp) = Wb E(rb) + Ws E(rs) = 30% × 50% + 9% × 25% + 25% ×
25% = 23,5%.Doanh lợi của Tuấn Khôi: Mục 1.4.1 Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận, thuộc BG Text
The correct answer is: 23,5%
18 Cho các phương thức tài trợ sau:
• Phương thức 1: Toàn bộ tổng Tài sản được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn.
• Phương thức 2: Toàn bộ Tài sản dài hạn, một phần Tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn.Nguồn vốn ngắn hạn được dùng để tài trợ cho phần Tài sản ngắn hạn còn lại
• Phương thức 3: Toàn bộ Tài sản dài hạn được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn, toàn bộ Tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng nguồn vốn ngắn hạn
Hãy sắp xếp các phương thức tài trợ trên theo trình tự mức độ rủi ro tăng dần
Select one:
a Phương thức 2 < Phương thức 1< Phương thức 3
b Phương thức 1 < Phương thức 2 < Phương thức 3
c Phương thức 1 < Phương thức 3 < Phương thức 2
d Phương thức 3 < Phương thức 2 < Phương thức 1
Phản hồi
Phương án đúng là: Phương thức 1 < Phương thức 2 < Phương thức 3 Vì Một trong các yếu tố
nội tại ảnh hưởng tới mức độ rủi ro trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp chính là quy mô
nợ ngắn hạn (vốn ngắn hạn) mà doanh nghiệp huy động và sử dụng Doanh nghiệp càng dùng nhiều nợ ngắn hạn thì rủi ro càng cao và ngược lại Mục 4.2 Phương pháp lựa chọn nguồn vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Phương thức 1 < Phương thức 2 < Phương thức 3.
19 Cho các phương thức tài trợ sau:
• Phương thức 1: Toàn bộ tổng Tài sản được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn
• Phương thức 2: Toàn bộ Tài sản dài hạn, một phần Tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn Nguồn vốn ngắn hạn được dùng để tài trợ cho phần Tài sản ngắn hạn còn lại
• Phương thức 3: Toàn bộ Tài sản dài hạn được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn,toàn bộ Tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng nguồn vốn ngắn hạn
Hãy sắp xếp các phương thức tài trợ trên theo trình tự chi phí vốn tăng dần
Trang 10Select one:
a Phương thức 1 < Phương thức 3 < Phương thức 2
b Phương thức 2 < Phương thức 1 < Phương thức 3
c Phương thức 3 < Phương thức 2 < Phương thức 1
d Phương thức 1 < Phương thức 2 < Phương thức 3
Phản hồi
Phương án đúng là: Phương thức 3 < Phương thức 2 < Phương thức 1.Vì Vốn ngắn hạn có chi
phí thấp hơn vốn dài hạn, nên doanh nghiệp càng dùng nhiều vốn ngắn hạn thì chi phí càng thấp
và ngược lại Mục 4.2 Phương pháp lựa chọn nguồn vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Phương thức 3 < Phương thức 2 < Phương thức 1.
20 Cho phương thức tài trợ sau: Toàn bộ tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng vốn dài hạn Hãy xác định vốn lưu động ròng của doanh nghiệp?
Do doanh nghiệp không sử dụng nợ ngắn hạn, nên Vốn lưu động = Tài sản ngắn hạn
Mục 4.2 Phương pháp lựa chọn nguồn vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn.
21 Cho phương thức tài trợ sau: Toàn bộ tài sản ngắn hạn được tài trợ bằng vốn ngắn hạn, tài sản dài hạn được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn Hãy xác định vốn lưu động ròng của doanh nghiệp?
Select one:
a Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn
Trang 11Do doanh nghiệp sử dụng nợ ngắn hạn để tài trợ cho tài sản ngắn hạn.
Mục 4.2 Phương pháp lựa chọn nguồn vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Vốn lưu động ròng = 0.
22 Cho phương thức tài trợ sau: Toàn bộ tổng Tài sản được tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn Hãy xác định vốn lưu động ròng của doanh nghiệp?
Phương án đúng là: Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn Vì Theo công thức: Vốn lưu động
ròng = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn Do doanh nghiệp không sử dụng nợ ngắn hạn, nên Vốn lưu động = Tài sản ngắn hạn Mục 4.2 Phương pháp lựa chọn nguồn vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Vốn lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn.
23 Cơ cấu vốn mục tiêu của công ty TC là 70% nợ và 30% vốn chủ sở hữu Công ty kỳ vọng sẽ thu được lợi nhuận sau thuế trong năm nay là 3 tỷ VNĐ và 60% lợi nhuận sau thuế được dùng để chi trả cổ tức Hỏi vốn của công ty trong năm nay bằng bao nhiêu trước khi công ty phát hành thêm cổ phiếu thường mới?
Select one:
a 3,5 tỷ VNĐ
b 4 tỷ VNĐ
c 4,3 tỷ VNĐ
Trang 12d 4,8 tỷ VNĐ.
Phản hồi
Phương án đúng là: 4 tỷ VNĐ Vì Lợi nhuận không chia = (1 – 60 %) × 3 tỷ VNĐ = 1,2 tỷ VNĐ Do
VCSH chiếm 30% trong tổng vốn nên ngân quỹ vốn của công ty khi công ty đang sử dụng vốn từ lợi nhuận không chia (trước khi phát hành thêm cổ phiếu thường mới) là 1,2 / 30% = 4 tỷ VNĐ Mục 5.4.2 Chi phí vốn cận biên, thuộc BG Text
The correct answer is: 4 tỷ VNĐ.
24 Cổ phiếu của ATA có hệ số beta bằng 1,5, tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng của nó là 14% Tỷ lệ sinh lời của tài sản phi rủi ro bằng 5% Hãy tình tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng trên thị trường chứng khoán?
Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 11%
25 Cổ phiếu của công ty VNM có tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng bằng 13%, tỷ lệ sinh lời của tài sản phi rủi ro là 7% và phần thưởng rủi ro thị trường bằng 4% Giả định rằng có một sự thay đổi trong những nhà đầu tư không ưa thích rủi ro khiến phần thưởng rủi ro thị trường tăng thêm 2% Khi đó, lợi nhuận kỳ vọng của cổ phiếu công ty sẽ bằng bao nhiêu?
Trang 13Phản hồi
Phương án đúng là: 16%Vì Ki = 13%, Kf = 7%, RP = 4%
→ Beta = 1,5
RP’ = 4 + 2 = 6% → Ki’ = 7% + 1,5 × 6% = 16%
Mục 6.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 16%
26 Cổ phiếu ưu tiên của công ty HH bán với giá 60.000 VNĐ/cổ phiếu và trả lãi hàng năm là 7.500 VNĐ/cổ phiếu Nếu công ty phát hành cổ phiếu ưu tiên mới thì công ty phải chịu chi phí phát hành bằng 5% giá bán/cổ phiếu Hỏi chi phí cổ phiếu ưu tiên của công ty là bao nhiêu?
Mục 5.3.1 Chi phí cổ phiếu ưu tiên, thuộc BG Text
The correct answer is: 13,15%
27 Cổ phiếu ưu tiên là hình thức lai ghép giữa cổ phiếu thường và:
Trang 14Phương án đúng là: trái phiếu.Vì Cổ phiếu ưu tiên vừa mang những nét tương đồng với cổ phiếu
thường, lại vừa có những đặc điểm giống với trái phiếu doanh nghiệp, nên cổ phiếu ưu tiên được coi là loại chứng khoán lai ghép giữa cổ phiếu thường và trái phiếu doanh nghiệp Mục 4.3.1.3 Phát hành cổ phiếu, thuộc BG Text
The correct answer is: trái phiếu.
28 Công ty 123 cần huy động 300 triệu đồng cho một dự án mới và đang xét hai phương án: một, sử dụng 200 triệu đồng từ lợi nhuận giữ lại từ kỳ trước và 100 triệu đồng vay ngân hàng với lãi suất 10%/năm; hai, sử dụng toàn bộ 300 triệu đồng từ lợi nhuận giữ lại và không cần sử dụng vốn vay Thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Tính khoản tiết kiệm thuế của khi vay nợ so với khi không vay nợ?
Phương án đúng là: 2 triệu đồng Vì Trường hợp đi vay:
Chi phí nợ vay trước thuế = 10%
Chi phí nợ vay sau thuế = 10% × (1 – 20%) = 8%
Phần tiết kiệm thuế = (10% – 8%) × 100 = 2 triệu đồng
Hoặc phần tiết kiệm thuế = 10% × 100 × 20% = 2
Mục 5.2 Chi phí nợ vay, thuộc BG Text
The correct answer is: 2 triệu đồng.
29 Công ty A có quy mô Nợ phải trả là 200 tỷ VND, ROA bằng 12%, ROE bằng 18% Quy mô tổng tài sản và vốn chủ sở hữu của công ty A là bao nhiêu?
Select one:
a 200 và 0 tỷ VND
b 300 và 100 tỷ VND
c 200 và 100 tỷ VND
Trang 15d 300 và 200 tỷ VND.
Phản hồi
Phương án đúng là: 300 và 100 tỷ VND Vì ROA = Lợi nhuận sau thuế (EAT)/Tổng tài sản ROE = EAT/Vốn chủ sở hữu
ROE = ROA × Tổng tài sản/ (Tổng tài sản – nợ phải trả)
→ Tổng tài sản = ROE/ROA × (Tổng tài sản – Nợ phải trả)
→ Tổng tài sản = 18%/12%(Tổng tài sản – 200)
→ Tổng tài sản = 300 tỷ VND
→ Vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản – Nợ phải trả = 300 – 200\ = 100 tỷ VND
Mục 3.2.4.4, Nhóm tỷ số khả năng sinh lời , thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 300 và 100 tỷ VND.
30 Công ty A có quy mô Vốn chủ sở hữu là 80 tỷ đồng, tỷ số Nợ trên Tổng tài sản là 60%, ROA bằng 9% Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ của công ty A là bao nhiêu?
Biết thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 25%.
Phương án đúng là: 6 tỷ đồng.Vì Lợi nhuận sau thuế = EAT
Lợi nhuận trước thuế = EBT
Trang 16The correct answer is: 6 tỷ đồng.
31 Công ty A có ROA bằng 8%, ROE bằng 11,2 % Tỷ số nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu của công ty A là bao nhiêu?
Phương án đúng là: 2/5Vì Lợi nhuận sau thuế = EAT
Vốn chủ sở hữu = E ROE = EAT/E, ROE = EAT/Tổng tài sản × Tổng tài sản/E
ROE = ROA × (E+Nợ phải trả)/E → Nợ phải trả/E = ROE/ROA – 1 = 11,2% /8% – 1 = 2/5 Mục 3.2.4.4, Nhóm tỷ số khả năng sinh lời, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 2/5
32 Công ty A dự định vay tiền ngân hàng với lãi suất 10% ghi trên hợp đồng vay vốn Xác định chi phí nợ vay sau thuế và phần tiết kiệm thuế, biết thuế suất thuế TNDN là 20% Select one:
Phương án đúng là: 8% và 2%Vì Chi phí nợ vay trước thuế = 10%
Chi phí nợ vay sau thuế = 10% × (1 – 20%) = 8%
Phần tiết kiệm thuế = 10% – 8% = 2%
Mục 5.2 Chi phí nợ vaycủa doanh nghiệp, thuộc BG Text
The correct answer is: 8% và 2%
Trang 1733 Công ty ABC áp dụng mức chi phí vốn trung bình là 11% cho các dự án có mức độ rủi
ro trung bình, 9% đối với các dự án có độ rủi ro thấp, và 13% đối với các dự án có độ rủi ro cao Dự án A và B là 2 dự án loại trừ nhau, trong khi tất cả các dự án khác là độc lập với nhau Bảng sau tổng kết các dòng tiền, tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR) và độ rủi ro của từng dự
án Dựa vào IRR, doanh nghiệp sẽ chọn những dự án nào?
Năm 1 A B C (-200, -200,-100) Năm 2 A B C (66,30,30) Năm 3 A B C (66,30,30) Năm 4 A B C (66,30,40) Năm 5 (66,40,50) Độ rủi ro A B C ( Dưới trung bình Trung bình Trên trung bình) IRR A B C ( 12,11% 10,84% 16,63%)
Phương án đúng là: Dự án A, C Vì So sánh IRR và chi phí vốn của dự án, đối với từng dự
án với mức độ rủi ro khác nhau.
Dự án A: độ rủi ro dưới TB, có IRR > chi phí vốn 9% à dự án sinh lời
Dự án B: độ rủi ro TB, có IRR < chi phí vốn 11% à dự án bị lỗ
Dự án C: độ rủi ro cao, có IRR > chi phí vốn 13% à Dự án sinh lời
Vậy loại dự án B, dự án A và C là hai dự án độc lập với nhau, do đó, chọn cả hai dự án
Mục 6.2.1, bài giảng text
The correct answer is: Dự án A, C.
34 Công ty ADG có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu trong năm là 1.500 đơn vị, chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng, chi phí lưu kho trên 1 đơn vị nguyên vật liệu trong năm là 0,3 triệu đồng Anh (chị) hãy áp dụng mô hình EOQ để xác định số lần đặt hàng tối ưu trong năm cho công ty.
Trang 18Phản hồi
Phương án đúng là: 15 lần Vì Lượng đặt hàng tối ưu:
Q* = (2 × 1.500 × 1/0,3)1/2 = 100 đơn vị
Số lần đặt hàng trong năm = 1.500/100 = 15 lần
Mục 7.2 Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 15 lần.
35 Công ty Bảo Minh dự định lượng tiền mặt tối thiểu là 7.000 đvtt Phương sai thu chi ngân quỹ hàng ngày là 520.000 đvtt, lãi suất hiệu dụng là 20%/năm, chi phí giao dịch cho mỗi lần mua hoặc bán chứng khoán là 3 đvtt Hãy tính lượng tiền mặt tối ưu của công ty Bảo Minh.
Khoảng dao động tiền mặt = 3.982,84 đvtt
Lượng tiền mặt tối ưu của công ty Bảo Minh = 7.000 + 3.982,84/3 = 8.327,61 đvtt Mục 7.3 Quản trị ngân quỹ, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 8.327,61 đvtt.
36 Công ty BCD đang xem xét phát triển một trong hai dự án loại trừ nhau về mẫu máy tính Mỗi dự án yêu cầu khoản đầu tư là $5.000 Dòng tiền của mỗi dự án là: Năm 1 (A B) (2000 3000); Năm 2 (A B) (2500 2600); Năm 3 (2250 2900).
Dự án B, sẽ sử dụng loại đĩa khởi động loại mới và được xem là dự án có độ rủi ro cao, trong khi
đó dự án A có độ rủi ro trung bình Công ty tăng thêm 2% vào chi phí vốn để bù đắp rủi ro khi đánh giá dự án có độ rủi ro cao Chi phí vốn sử dụng cho dự án có độ rủi ro trung bình là 12% Câu trả lời nào sau đây liên quan đến NPV của dự án A và B là đúng nhất?
Select one:
Trang 19Phương án đúng là: NPVA = $380; NPVB = $1.590 Vì Chi phí vốn dự án A (rủi ro TB) = 12%
Chi phí vốn dự án B (rủi ro cao) = 12% + 2% = 14%
NPVA = 2000/〖(1+11%)〗^(1 ) +2500/〖(1+12%)〗^(2 ) +2250/〖(1+12%)〗^(3 ) -5000 = $380
NPVS = 3000/〖(1+14%)〗^(1 ) +2600/〖(1+14%)〗^(2 ) +2900/〖(1+14%)〗^(3 ) -5000 = $1.590
Mục 6.2.1, bài giảng text
The correct answer is: NPVA = $380; NPVB = $1.590.
37 Công ty Bình An có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu thô trong năm là 720 đơn vị Công
ty hiện đang sử dụng mô hình EOQ để quản lý việc mua sắm và dự trữ loại nguyên vật liệu thô này Để đảm bảo cho sự ổn định của sản xuất, công ty tiến hành duy trì 1 lượng nguyên vật liệu dự trữ an toàn là 76 đơn vị Công ty xác định điểm đặt hàng lại đối với loại nguyên vật liệu nói trên là 80 đơn vị Yêu cầu: Hãy xác định thời gian giao hàng, biết 1 năm có 360 ngày.
Lượng nguyên vật liệu vừa đủ dùng trong thời gian giao hàng là: 80 – 76 = 4 đơn vị.
Thời gian giao hàng: 4/2 = 2 ngày
Mục 7.3 Quản trị ngân quỹ, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 2 ngày.
Trang 2038 Công ty Đại An có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu thô trong năm là 1.800 đơn vị Chi phí một lần đặt hàng là 2.000.000 đồng, chi phí lưu kho (chi phí tồn trữ) là 500.000 đồng/1 đơn vị/1 năm Để đảm bảo cho sự ổn định của sản xuất, công ty tiến hành duy trì 1 lượng nguyên vật liệu dự trữ an toàn là 30 đơn vị Anh (chị) hãy xác định tổng chi phí lưu kho (chi phí tồn trữ) trong năm của công ty ứng với lượng đặt hàng tối ưu.
Lượng hàng tồn kho bình quân tối ưu trong năm = 120/2 + 30 = 90 đơn vị
Tổng chi phí lưu kho trong năm:
0,5 × 90 = 45 triệu đồng
Mục 7.3 Quản trị ngân quỹ, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 45 triệu đồng.
39 Công ty dệt may MNPQ hiện đang sử dụng mô hình EOQ để quản lý việc mua sắm và dự trữ loại nguyên liệu quan trọng của công ty là sợi dệt kim Hỏi: Tổng nhu cầu sợi dệt kim trong năm của công ty là bao nhiêu? Biết: Mỗi lần đặt hàng, công ty đặt mua 50 tấn sợi dệt kim, tổng chi phí đặt hàng trong năm của công ty là 360 triệu đồng, chi phí một lần đặt hàng
Trang 21Mục 7.2 Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text.
The correct answer is: 1.800 tấn.
40 Công ty đóng tàu Biển Nhỏ hiện đang sử dụng mô hình EOQ để quản lý việc mua sắm
và dự trữ loại nguyên vật liệu quan trọng của công ty là thép tấm Để đảm bảo cho sự ổn định của sản xuất, công ty tiến hành duy trì 1 lượng dự trữ an toàn là 50 tấn thép tấm Hỏi:
Số lần đặt mua thép tấm trong năm của công ty là bao nhiêu? Biết: Tổng nhu cầu thép tấm trong năm của công ty là 6.000 tấn, lượng thép tấm tồn kho bình quân trong năm của công
Phương án đúng là: 12 lần Vì Lượng tồn kho bình quân = Lượng dự trữ an toàn + Lượng hàng
hóa mỗi lần cung ứng / 2
→ Lượng thép tấm mỗi lần đặt mua là:
(300 – 50) × 2 = 500 tấn
Số lần đặt hàng trong năm = 6.000/500 = 12 lần
Mục 7.2 Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 12 lần.
41 Công ty GMD có các thông tin sau:
• Lợi nhuận trước thuế và lãi(EBIT) = 700 triệu đồng.
• Lợi nhuận trước lãi, Các khoản thuế, Khấu hao tài sản cố định hữu hình và vô hình (EBITDA) =
850 triệu đồng
• Chi phí lãi vay = 200 triệu đồng
• Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%
• Khấu hao tài sản cố định của công ty là khoản chi phí không thanh toán
Dòng tiền của công ty là bao nhiêu
Trang 22Phương án đúng là: 450 triệu đồng Vì Lợi nhuận sau thuế (EAT) = (EBIT – I) × (1 – t)
EAT = (700 – 200) × (1 – 40%) = 300 EBIT = EBITDA – Khấu hao → Khấu hao = EBITDA – EBIT
= 850 – 700 = 150 Dòng tiền = EAT + Khấu hao = 300 + 150 = 450 triệu đồng
The correct answer is: 450 triệu đồng
42 Công ty GML có số liệu hình quân năm 2019 như sau Gía vốn hàng bán (Tỷ số thanh toán ngắn hạn) 75% doanh thu thuần (2 lần); tài sản cố định (vòng quay hàng tồn kho) 500 (8 vòng); doanh thu thuần ( hiệu suất sừ dụng tổng TS) 2000 (2,5 làn); lợi nhuận sau thuế (số ngày bình quân trong năm) 80 (360 ngày) Tổng tài sản bình quân của công ty là bao nhiêu?
Phương án đúng là: 800 triệu đồng Vì Hiệu suất sử dụng tổng tài sản = Doanh thu thuần/Tổng tài
sản → Tổng tài sản = 2.000/2,5 = 800 Mục 3.2.4.1 Nhóm tỷ số về khả năng hoạt động, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 800 triệu đồng.
43 Công ty GMP có số liệu hình quân năm 2019 như sau: (Đơn vị: triệu đồng) giá vốn hàng bán (tỷ số thanh toán ngắn hạn) 75% doanh thu thuần (2 lần); tài sản cố định (vòng quay hàng tồn kho) 500 (8 vòng); doanh thu thuần (hiệu suất sử dụng tổng TS) 2000 (2,5 lần); lợi nhuận sau thuế (số ngày bình quân trong năm) 80 (360 ngày) Hàng tồn kho bình quân năm
2019 của GMP?
Select one:
Trang 23Phương án đúng là: 187,5 triệu đồng.Vì Vòng quay hàng tồn kho\ = GVHB/Hàng tồn kho = 75%
× Doanh thu thuần/Hàng tồn kho → Hàng tồn kho = 75% × 2.000/8 = 187,5 Mục 3.2.4.1, Nhóm tỷ
số khả năng hoạt động, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 187,5 triệu đồng.
44 Công ty HBB có vốn góp là 800 nghìn USD, vay ngắn hạn 200 nghìn USD, phải trả 100 nghìn USD Công ty đầu tư vào dự trữ 200 nghìn USD, tài sản cố định 700 nghìn USD Tổng Tài sản của HBB là bao nhiêu?
Bài 2 bài giảng text , mục 2.2 Bảng cân đối kế toán
The correct answer is: 1.100 nghìn USD.
45 Công ty HD và LD có khả năng sinh lời, và cả hai đều có cùng tổng tài sản (TA), doanh thu (S), doanh lợi tổng tài sản (ROA) và lợi nhuận biên (PM) Tuy nhiên, công ty HD có tỷ số
nợ cao hơn Nhận định nào dưới đây là đúng?
Select one:
a Công ty HD có ROE cao hơn công ty LD
b Công ty HD có vòng quay tổng tài sản thấp công ty LD
Trang 24c Công ty HD có lợi nhuận hoạt động (EBIT) thấp hơn công ty LD.
d Công ty HD có hệ số nhân vốn chủ sở hữu cao hơn công ty LD
Tỷ số nợ của HD cao hơn thì EM của HD sẽ thấp hơn
Mục 3.1.5.3 Phân tích Dupount, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Công ty HD có hệ số nhân vốn chủ sở hữu cao hơn công ty LD.
46 Công ty HDC và LTC có cùng doanh thu, thuế suất, lãi suất vay vốn, tổng tài sản và khả năng sinh lời cơ bản Cả hai công ty có lợi nhuận dòng dương Công ty HDC có tỷ số nợ cao hơn, và vì thế, chi phí lãi vay cao hơn Nhận định nào dưới đây là đúng?
Select one:
a Công ty HDC có ROE thấp hơn
b Công ty HDC có tỷ số TIE thấp hơn
c Công ty HDC có lợi nhuận ròng cao hơn
d Công ty HDC trả nhiều thuế hơn
Phản hồi
Phương án đúng là: Công ty HDC có tỷ số TIE thấp hơn.Vì Công ty HDC có tỷ số nợ cao hơn, và
vì thế, chi phí lãi vay cao hơn Trong khi đó, lợi nhuận hoạt động là như nhau → TIE của HDC thấp hơn Mục 3.2.4.2, Nhóm tỷ số khả năng thanh toán, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Công ty HDC có tỷ số TIE thấp hơn.
47 Công ty HN thanh lý một ô tô tại ngày 31/3/2018 với giá là 100 triệu đồng Giá trị còn lại của ô tô tại ngày 1/1/2018 là 60 triệu đồng Ô tô khấu hao theo phương pháp đường thẳng Mức trích khấu hao mỗi tháng là 10 triệu đồng Xác định lợi nhuận trước thuế khác từ hoạt động thanh lý ô tô, biết chi phí liên quan tới hoạt động thanh lý không đáng kể.
Select one:
a 100 triệu đồng
Trang 25b 40 triệu đồng.
c 30 triệu đồng
d 70 triệu đồng
Phản hồi
Phương án đúng là: 70 triệu đồng Vì Giá trị còn lại ngày 31/3/2014 = 60 – 10 × 3 = 30 Lợi nhuận
trước thuế từ thanh lý = 100 – 30 = 70
Bài 2 bài giảng text, mục 2.3 Báo cáo kết quả kinh doanh
The correct answer is: 70 triệu đồng.
48 Công ty Hoa Ban năm 2019 có lợi nhuận trước thuế và lãi vay là 15.000 USD, lãi vay là 2.500 USD Hỏi khả năng thanh toán lãi vay của công ty là bao nhiêu?
Phương án đúng là: 6 Vì Khả năng thanh toán lãi vay = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay/lãi vay
phải trả = 15.000/2.500 = 6 Mục 3.2.4.3 Nhóm tỷ số khả năng cân dối vốn ,thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 6
49 Công ty Kim Long thuê bạn ước tính chi phí vốn của công ty Bạn được cung cấp những số liệu sau: D1 = 1.250; P0 = 40.000; g = 6% (không đổi) Công ty phát hành cổ phiếu thường mới, chi phí phát hành là f = 5% Hỏi chi phí vốn tăng lên từ việc bán cổ phiếu thường mới là bao nhiêu?
Trang 26Phương án đúng là: 9,29% Vì Với D1 = 1.250, P0 = 40.000, g = 6%, và f = 5%, ta có → KE =
D1 / (P0 × (1 – f) + g
→ KS = 1,25 / (40 × (1 – 5%)) + 6% = 9,29%
Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 9,29%
50 Công ty KO kỳ vọng chi trả cổ tức/cổ phiếu vào cuối năm là 3.000 (D1 = 3.000), cổ tức được kỳ vọng tăng trưởng không thay đổi mỗi năm là 8%, hiện tại cổ phiếu thường của công ty được bán với giá 60.000/cổ phiếu Chi phí nợ trước thuế là 8% và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40% Cơ cấu vốn mục tiêu của công ty gồm 60% nợ và 40% vốn chủ sở hữu Hỏi chi phí vốn trung bình của công ty là bao nhiêu?
Mục 5.4.1 Chi phí vốn bình quân của doanh nghiệp, thuộc BG Tex
The correct answer is: 8,08%
51 Công ty LHN dự kiến thu nhập/cổ phiếu trong năm nay là 3.500 Công ty đã dự tính tỷ lệ chi trả cổ tức là 40%, tỷ lệ tăng trưởng cổ tức kỳ vọng của công ty là 6%, và hiện tại cổ phiếu thường mới của công ty được bán với giá 35.000/cổ phiếu Cổ phiếu thường mới của công ty có thể được phát hành ra công chúng ở mức giá hiện tại, nhưng công ty phải chịu chi phí phát hành/cổ phiếu là 10% Hỏi chi phí cổ phiếu thường mới của công ty là bao nhiêu?
Select one:
a 9,56%
b 9,70%
c 10,44%
Trang 27Mục 5.4.2 Chi phí vốn cận biên, thuộc BG Text.
The correct answer is: 10,44%
52 Công ty Minh Hằng có tổng tài sản là 500.000 USD, công ty không sử dụng nợ, tài sản được tài trợ toàn bộ bằng vốn cổ phần thường Giám đốc tài chính mới của công ty muốn huy động Nợ vay để tỷ số Nợ của công ty lên đến 43%, và sử dụng số tiền này để mua lại
cổ phần thường với giá bằng giá trị sổ sách Hỏi công ty phải vay bao nhiêu để đạt được mục tiêu tỷ số nợ trên?
Phương án đúng là: 215.000 USD.Vì Tổng tài sản = Tổng vốn = 500.000 USD Nợ = 43% × Tổng
tài sản → Nợ = 43% × 500.000 = 215.000 USD Mục 3.2.4.3 Nhóm tỷ số khả năng cân đối
vốn ,thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 215.000 USD.
53 Công ty MPC vừa xác định ROE của công ty là 15% Nếu tỷ số nợ của công ty là 0,35 và vòng quay tổng tài sản là 2,8, lợi nhuận biên của công ty là?
Select one:
a 3,48%
b 5,42%
c 6,96%
Trang 28d 12,82%
Phản hồi
Phương án đúng là: 3,48%Vì ROE = Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu = 15%
Lợi nhuận sau thuế = 15% × Vốn chủ sở hữu =15% × (Tài sản – Nợ)
Tỷ số nợ = Nợ/Tài sản = 0,35
Nợ = 0,35 × Tài sản
Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu/Tài sản = 2,8
Doanh thu = 2,8 tài sản
Lợi nhuận biên = Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu = 15% × (Tài sản – Nợ)/(2,8 × Tài sản) = 15% × 0,65 × Tài sản/(2,8 × Tài sản) = 3,48% Mục 3.2.4.1, Nhóm tỷ số khả năng hoạt động, thuộc BG Text, trang Mục 3.2.4.4, Nhóm tỷ số khả năng sinh lời, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: 3,48%
54 Công ty NLC và công ty SSI đều công bố mức EPS bằng nhau, nhưng cổ phiếu của HCM
có giá thị trường cao hơn Nhận định nào sau đây là đúng?
Select one:
a NLC có P/E cao hơn
b NLC phải có M/B cao hơn
c NLC phải có mức độ rủi ro hơn
d NLC có ít cơ hội tăng trưởng hơn
Phản hồi
Phương án đúng là: NLC có P/E cao hơn.Vì P/E = Thị giá/ thu nhập
EPS của 2 công ty là như nhau, thị giá của NLC lớn hơn → P/E cao hơn.Mục 3.2.4.4 Nhóm
tỷ số khả năng sinh lời, thuộc BG Text, trang và Mục 3.2.4.5 Nhóm tỷ số khả năng thị trường, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: NLC có P/E cao hơn.
55 Công ty Phương Trinh vừa xuất quỹ tiền mặt, thanh toán một khoản phải trả nhà cung cấp ngắn hạn Trước khi thanh toán, tỷ số khả năng thanh toán nhanh của công ty là 1,1 Thay đổi nào dưới đây có thể xuất hiện như là hệ quả của hành động này?
Select one:
Trang 29a Hệ số nhân vốn chủ sở hữu của công ty tăng.
b Tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty tăng
c Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của công ty giảm
d Tỷ số Nợ của công ty tăng
Phản hồi
Phương án đúng là: Tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty tăng.Vì Tỷ số khả năng
thanh toán nợ ngắn hạn = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn Nghiệp vụ này diễn ra làm cho quy mô tiền dự trữ và nợ ngắn hạn của công ty giảm xuống cùng một lượng Cả tử và mẫu số của tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn đều giảm xuống cùng một lượng Mặt khác, tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn > tỷ số khả năng thanh toán nhanh = 1,1 > 1.Như vậy, khi nghiệp vụ xuất tiền mặt, trả nợ người bán này diễn ra sẽ làm cho tử số của tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn giảm xuống với tốc độ chậm hơn so với mẫu số, nên tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn tăng lên Mục 3.2.4 Phân tich các tỷ số tài chính ,thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty tăng.
56 Công ty Siprodex có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu thô trong năm là 1.500 đơn vị Giá mua là 760.000 đồng/đơn vị, chi phí một lần đặt hàng là 200.000 đồng, chi phí lưu kho (chi phí tồn trữ) bằng 12% giá mua Để đảm bảo cho sự ổn định của sản xuất, công ty tiến hành duy trì 1 lượng nguyên vật liệu dự trữ an toàn là 50 đơn vị Anh (chị) hãy áp dụng mô hình EOQ để xác định số lần đặt hàng tối ưu trong năm cho công ty.
Số lần đặt hàng tối ưu trong năm = 1.500/81,11 = 18,49 = 19 lần
Mục 7.2 Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 19 lần.
57 Công ty Thiên Hương vừa vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để mua nguyên vật liệu dự trữ Trước khi nghiệp vụ này xảy ra, tỷ số khả năng
Trang 30thanh toán nợ ngắn hạn của công ty là 0,85 Thay đổi nào dưới đây có thể xuất hiện như là
hệ quả của hành động này?
Select one:
a Hệ số nhân vốn chủ sở hữu của công ty giảm
b Tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty giảm
c Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của công ty giảm
d Tỷ số Nợ của công ty giảm
Phản hồi
Phương án đúng là: Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của công ty giảm.Vì Tỷ số khả năng thanh
toán nhanh = (Tiền + Đầu tư tài chính ngắn hạn + Phải thu ngắn hạn) / Nợ ngắn hạn Nghiệp vụ này diễn ra làm cho hàng tồn kho và nợ ngắn hạn của công ty tăng lên Như vậy, tử số không đổi, mẫu số tăng lên sẽ làm cho tỷ số khả năng thanh toán nhanh giảm xuống Mục 3.2.4 , Phân tích các tỷ số tài chính, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Tỷ số khả năng thanh toán nhanh của công ty giảm.
58 Công ty Thiên Phúc có lợi nhuận sau thuế năm 2019 là 12.000 USD, lãi vay là 3.000 USD Hỏi khả năng thanh toán lãi vay của công ty là bao nhiêu, biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%?
The correct answer is: 6
59 Công ty Thiên Thanh và Thiên Đức có cùng doanh thu, thuế suất, lãi suất vay vốn, tổng tài sản và khả năng sinh lời cơ bản Cả hai công ty có lợi nhuận dòng dương Công ty Thiên Thanh có tỷ số nợ cao hơn, và vì thế, chi phí lãi vay cao hơn Nhận định nào dưới đây
là đúng?
Select one:
Trang 31a Công ty HDC có ROA cao hơn.
b Công ty HDC có tỷ số TIE cao hơn
c Công ty HDC có lợi nhuận ròng cao hơn
d Công ty HDC nộp thuế ít hơn
Phản hồi
Phương án đúng là: Công ty HDC nộp thuế ít hơn Vì HDC có tỷ số nợ cao hơn → Nợ của HDC
cao hơn → Lãi vay tăng → Lợi nhuận chịu thuế giảm → Thuế nộp giảm Mục 3.2.4.1, Nhóm tỷ số khả năng cân đối vốn , thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Công ty HDC nộp thuế ít hơn
60 Công ty thương mại Hoàng Phúc có thu nhập ròng là 5,2 triệu USD và khấu hao tài sản
cố định 600.000 USD Dòng tiền ròng của doanh nghiệp sẽ là? Cho biết doanh nghiệp không khoản mục khấu hao tài sản cố định vô hình.
Phương án đúng là: 5.800.000 USD Vì Dòng tiền = 5.200.000 + 600.000 = 5.800.000 USD Bài 2
bài giảng text , mục 2.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: 5.800.000 USD.
61 Công ty TN thuê bạn tư vấn giúp họ ước tính chi phí vốn Lợi tức của trái phiếu là 6,5%
và những ngân hàng đầu tư của công ty tin rằng chi phí vốn có thể được ước tính với mức
bù rủi ro là 3% Hãy ước tính chi phí lợi nhuận giữ lại của công ty TN
Trang 32Phản hồi
Phương án đúng là: 9,5% Vì Áp dụng phương pháp lãi suất chiết khấu cộng phần bù rủi ro ta có :
KS = Lợi tức trái phiếu + Phần bù rủi ro = 6,5% + 3% = 9,5%
Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text
The correct answer is: 9,5%
62 Công ty TNT có cấu trúc vốn gồm 60% nợ và 40% vốn chủ sở hữu Công ty có thông tin sau:
• Trái phiếu công ty có lợi tức trước thuế là 8%.
• Lợi nhuận sau thuế cuối năm được kỳ vọng là 60.000.000 đ, công ty đã phát hành 10.000 cổ phiếu, và tỷ lệ chi trả cổ tức trên lợi nhuận là 50%
• Cổ tức được kì vọng có mức tăng trưởng ổn định 7%/năm Cổ phần thường hiện tại được bán với giá 60.000 đ một cổ phần
• Giả định rằng công ty sẽ có thể dùng lợi nhuận giữ lại để duy trì tỷ lệ vốn chủ sở hữu trong ngân sách vốn
• Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%
Hỏi WACC của công ty là bao nhiêu?
The correct answer is: 8,64%
63 Công ty TNT có số liệu sau: Cơ cấu vốn mục tiêu là 30% nơ, 20% cổ phiếu ưu đãi, và 50% cổ phiếu thường Lãi suất nợ vay là 7,5%, lợi tức trả cho cổ phiếu ưu đãi là 9%, chi phí lợi nhuận giữ lại là 12%, và thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% Công ty không phát hành thêm cổ phiếu thường mới Hỏi chi phí vốn trung bình của công ty là bao nhiêu?
Trang 33Mục 5.3.2 Chi phí lợi nhuận giữ lại, thuộc BG Text.
The correct answer is: 9,6%
64 Công ty VCG có tỷ số thanh toán ngắn hạn là 1,9 Xem xét một cách độc lập, hành động nào dưới đây làm giảm tỷ số thanh toán ngắn hạn của công ty?
Select one:
a Sử dụng tiền để trả bớt các giấy nợ ngắn hạn phải trả
b Sử dụng tiền để trả bớt các khoản phải trả
c Vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để trả bớt các khoản nợ dài hạn
d Sử dụng tiền để trả bớt các khoản phải nộp
Phản hồi
Phương án đúng là: Vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để
trả bớt các khoản nợ dài hạn.VìKhả năng thanh toán ngắn hạn = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn Khi công ty dùng nợ ngắn hạn để trả nợ dài hạn thì nợ dài hạn tăng trong khi tài sản ngắn hạn không thay đổi Do đó khả năng thanh toán ngắn hạn của công ty giảm Mục 3.2.4.2, Nhóm tỷ số khả năng thanh toán, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Vay ngắn hạn bằng các giấy nợ ngắn hạn và sử dụng số tiền thu được để trả bớt các khoản nợ dài hạn.
• Trái phiếu công ty có lợi tức trước thuế là 8%
• Lợi nhuận sau thuế cuối năm được kỳ vọng là 60.000.000 đ, công ty đã phát hành 10.000 cổ phiếu, và tỷ lệ chi trả cổ tức trên lợi nhuận là 50%
65 Công ty Youth có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu thô trong năm là 1.800 đơn vị Để đảm bảo cho sự ổn định của sản xuất, công ty tiến hành duy trì 1 lượng nguyên vật liệu dự trữ an toàn là 20 đơn vị Công ty hiện đang sử dụng mô hình EOQ để quản lý việc mua sắm
và dự trữ loại nguyên vật liệu thô nói trên Biết: 1 năm có 360 ngày và thời gian giao hàng là
Trang 344 ngày Hãy xác định điểm đặt hàng lại cho công ty.
Phương án đúng là: 40 đơn vị Vì Điểm đặt hàng lại = (4 × 1.800/360) + 20 = 40 đơn vị Mục 7.2
Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: 40 đơn vị.
66 Cuối kỳ, doanh nghiệp tiến hành chi trả cổ tức cho cổ đông bằng chuyển khoản, số tiền
là 100 triệu đồng Hỏi: Trong kỳ đó, doanh nghiệp ghi nhận chi phí và chi như thế nào? Select one:
a 100 triệu đồng chi phí tài chính; 100 triệu đồng chi tiền
b 100 triệu đồng chi phí tài chính; 0 triệu đồng chi tiền
c Không ghi nhận chi phí tài chính; 100 triệu đồng chi tiền
d Không ghi nhận chi phí tài chính; 0 triệu đồng thu tiền
Phản hồi
Phương án đúng là: Không ghi nhận chi phí tài chính; 100 triệu đồng chi tiền Vì Trong kỳ, doanh
nghiệp chi ra 100 triệu đồng nên ghi nhận chi tièn là 100 triệu đồng Tuy nhiên, toàn bộ số tiền 100triệu đồng này được lấy từ lợi nhuận sau thuế, và không được tính vào chi phí tài chính trong kỳ của doanh nghiệp Bài 2 Bài giảng text , tiểu mục 2.3.2.2 Khái niệm và phân loại chi phí của doanh nghiệp và 2.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: Không ghi nhận chi phí tài chính; 100 triệu đồng chi tiền.
67 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của công ty trách nhiệm hữu hạn?
Select one:
a Thu nhập của chủ sở hữu không bị đánh thuế 2 lần
b Chủ sở hữu chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các hoạt động của doanh nghiệp
Trang 35c Thời gian hoạt động của doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi tuổi thọ của chủ sở hữu.
d Có khả năng huy động vốn lớn Được phát hành trái phiếu để huy động vốn
Phản hồi
Phương án đúng là: Có khả năng huy động vốn lớn Được phát hành trái phiếu để huy động
vốn.Vì Theo đặc điểm của công ty TNHH, đây là loại hình có khả năng huy động vốn lớn Được phát hành trái phiếu để huy động vốn A và B là đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân, C là đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân và công ty hợp danh Tham khảo : Mục 1.1.2 Các loại hình doanhnghiệp, thuộc BG Text
The correct answer is: Có khả năng huy động vốn lớn Được phát hành trái phiếu để huy động vốn.
68 Dấu hiệu nào dưới đây cho thấy công ty đang cải thiện vị thế tài chính của mình, các yếu tố khác không đổi?
Select one:
a Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn và nhanh giảm
b Hiệu suất sử dụng tổng tài sản tăng
c Vòng quay tổng tài sản giảm
d TIE giảm
Phản hồi
Phương án đúng là: Hiệu suất sử dụng tổng tài sản tăng.Vì Hiệu suất sử dụng tổng tài sản tăng
→ Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp tốt hơn → tăngvị thế tài chính của công ty Mục 3.2.4.1, Nhóm tỷ số khả năng hoạt động, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Hiệu suất sử dụng tổng tài sản tăng.
69 Dấu hiệu nào dưới đây cho thấy công ty đang cải thiện vị thế tài chính của mình, các yếu tố khác không đổi?
Select one:
a Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn và nhanh tăng
b Hiệu suất sử dụng tổng tài sản giảm
c Tỷ số nợ tăng
d Vòng quay hàng tồn kho và vòng quay tổng tài sản giảm
Phản hồi
Trang 36Phương án đúng là: Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn và nhanh tăng.Vì Khả năng thanh toán
ngắn hạn và nhanh tăng chứng tỏ dòng tiền và khả năng thanh toán của doanh nghiệp được cải tiện, doanh nghiệp sẽ đảm bảo tốt hơn cho các hoạt động chi trả → Vị thế tài chính của doanh nghiệp sẽ được cải thiện Mục 3.2.4.2, Nhóm tỷ số khả năng thanh toán, thuộc BG Text, trang
The correct answer is: Tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn và nhanh tăng.
70 Đầu kỳ này, liên quan đến các giao dịch bán hàng phát sinh kỳ trước, khách hàng chuyển tiền, trả nợ cho doanh nghiệp, số tiền là 100 triệu đồng Hỏi: Trong kỳ này, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu và thu ngân quỹ như thế nào?
Select one:
a 100 triệu đồng doanh thu; 100 triệu đồng thu ngân quỹ
b 100 triệu đồng doanh thu; 0 triệu đồng thu ngân quỹ
c Không ghi nhận doanh thu; 100 triệu đồng thu ngân quỹ
d Không ghi nhận doanh thu; 0 triệu đồng thu ngân quỹ
Phản hồi
Phương án đúng là: Không ghi nhận doanh thu; 100 triệu đồng thu ngân quỹ Vì Trong kỳ, doanh
nghiệp thu về 100 triệu đồng nên ghi nhận thu ngân quỹ là 100 triệu đồng Tuy nhiên, 100 triệu đồng này đã được ghi nhận vào doanh thu của kỳ trước, tại thời điểm doanh nghiệp giao hàng và khách hàng nhận nợ rồi, nên đến kỳ này, sẽ không được tính vào doanh thu của doanh nghiệp nữa Bài 2 Bài giảng text, tiểu mục 2.3.2.1 Khái niệm và phân loại doanh thu của doanh nghiệp và2.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: Không ghi nhận doanh thu; 100 triệu đồng thu ngân quỹ.
71 Đầu kỳ này, người lao động hoàn nhập số tiền tạm ứng đã nhận ở kỳ trước, doanh nghiệp nhập quỹ tiền mặt, số tiền là 10 triệu đồng Trong kỳ này, doanh nghiệp ghi nhận doanh thu và thu như thế nào?
Select one:
a 10 triệu đồng doanh thu; 10 triệu đồng thu tiền
b Không ghi nhận doanh thu; 10 triệu đồng thu tiền
c 10 triệu đồng doanh thu; 0 triệu đồng thu tiền
d Không ghi nhận doanh thu; 0 triệu đồng thu tiền
Phản hồi
Phương án đúng là: Không ghi nhận doanh thu; 10 triệu đồng thu tiền Vì Trong kỳ, doanh nghiệp
thu về 10 triệu đồng nên ghi nhận thu ngân quỹ là 10 triệu đồng Tuy nhiên, 10 triệu đồng này về bản chất là khoản tiền thuộc về doanh nghiệp, lúc trước được tạm ứng cho người lao động, nhưng
Trang 37do sử dụng không hết nên được hoàn trả cho doanh nghiệp Đây không phải lợi ích kinh tế phát sinh trong kỳ và cũng không góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu nên không được tính vào doanh thu của doanh nghiệp.Bài 2 Bài giảng text, tiểu mục 2.3.2.1 Khái niệm và phân loại doanh thu của doanh nghiệp và 2.4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: Không ghi nhận doanh thu; 10 triệu đồng thu tiền.
72 Để có được chỉ tiêu Giá trị hiện tại ròng NPV trong thẩm định tài chính dự án, cần thực hiện các việc sau?
Select one:
a Dự tính tỷ lệ chiết khấu
b Dự tính luồng tiền trong thời gian kinh tế của dự án
c Dự tính luồng tiền ban đầu của dự án
d Tất cả các đáp án trên
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các đáp án trên Vì Dựa theo công thức tính NPV bằng tổng giá trị
hiện tại của các luồng tiền ước tính trừ đi vốn đầu tư ban đầu, ta thấy tỷ lệ hoàn vốn nội bộ của dự
án không ảnh hưởng đến việc tính toán chỉ tiêu này Mục 6.2.1, bài giảng text
The correct answer is: Tất cả các đáp án trên
73 Điểm nào sau đây KHÔNG phải là các đặc điểm của chi phí cổ phiếu ưu tiên?
Select one:
a Bằng tỷ lệ sinh lời nhà đầu tư yêu cầu trên vốn đầu tư vào cổ phiếu ưu tiên của doanh nghiệp
b Không cần điều chỉnh thuế khi tính chi phí cổ phiếu ưu tiên
c Cổ tức Dp không thay đổi
d Thường lớn hơn chi phí cổ phiếu thường
Phản hồi
Phương án đúng là: Thường lớn hơn chi phí cổ phiếu thường Vì Chi phí cổ phiếu ưu tiên
thường nhỏ hơn chi phí cổ phiếu thường, do cổ phiếu ưu tiên cam kết thanh toán cổ tức cố định
và không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh và chính sách cổ tức hàng năm như cổ phiếu thường,
do vậy đảm bảo cho các nhà đầu tư một rủi ro nhỏ hơn Do đó, họ cũng yêu cầu một tỷ lệ sinh lời thấp hơn trên vốn cổ phần ưu tiên so với vốn cổ phần thường Mục 5.3.1 Chi phí cổ phiếu ưu tiên,thuộc BG Text
The correct answer is: Thường lớn hơn chi phí cổ phiếu thường.
Trang 3874 Điềm nào sau đây KHÔNG phải là khái niệm chi phí vốn của doanh nghiệp?
Select one:
a Tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư khi cung cấp vốn cho doanh nghiệp
b Chi phí để có được nguồn vốn, bao gồm chi phí giao dịch với ngân hàng hay chi phí phát hành
Phương án đúng là: Chi phí để có được nguồn vốn, bao gồm chi phí giao dịch với ngân hàng hay
chi phí phát hành cổ phiếu Vì Chi phí vốn là tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng đạt được trên vốn đầu tư vào
dự án hay doanh nghiệp để giữ không làm giảm số lợi nhuận dành cho chủ sở hữu, trên góc độ nhà đầu tư đó là tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư khi cung cấp vốn cho doanh nghiệp, hay chính là chi phí cơ hội của vốn Mục 5.1 Khái niệm và ý nghĩa chi phí vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Chi phí để có được nguồn vốn, bao gồm chi phí giao dịch với ngân hàng hay chi phí phát hành cổ phiếu.
75 Điều nào KHÔNG đúng với chi phí vốn chủ sở hữu?
Select one:
a Là thành phần chi phí vốn khó ước tính nhất
b Là tỷ lệ sinh lời tối thiểu mà doanh nghiệp cần kiếm được trên dự án được tài trợ bằng vốn chủ
sở hữu
c Bao gồm chi phí cổ phiếu ưu đãi, chi phí lợi nhuận không chia, và chi phí cổ phiếu thường mới
d Thường thấp hơn chi phí nợ vay
Phản hồi
Phương án đúng là: Thường thấp hơn chi phí nợ vay Vì Do chi phí vốn thể hiện tỷ lệ sinh lời mà
nhà đầu tư yêu cầu khi bỏ vốn vào doanh nghiệp (cho vay hay mua cổ phiếu), tương ứng với rủi rocủa nguồn vốn đó Chi phí vốn chủ sở hữu thường cao hơn chi phí nợ vay do chủ sở hữu chịu nhiều rủi ro hơn các chủ nợ Mục 5.1 Khái niệm và ý nghĩa chi phí vốn, thuộc BG Text
The correct answer is: Thường thấp hơn chi phí nợ vay.
76 Điều nào sau đây đúng về IRR (tỷ lệ hoàn vốn nội bộ) của một dự án nếu dự án đó có NPV < 0?
Trang 39Select one:
a Lớn hơn tỷ lệ chiết khấu k (chi phí vốn)
b Nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu k (chi phí vốn)
c Lớn hơn 0
d Không kết luận được
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu k (chi phí vốn) Vì Khi IRR là tỷ lệ chiết khấu làm
cho NPV = 0, nên khi NPV > 0, điều này đồng nghĩa với việc IRR nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu r Mục 6.2.1 và mục 6.2.2, bài giảng text
The correct answer is: Nhỏ hơn tỷ lệ chiết khấu k (chi phí vốn).
77 Điều nào sau đây đúng về PI (chỉ tiêu sinh lời) của một dự án nếu dự án đó có NPV > 0? Select one:
Phương án đúng là: Lớn hơn 1 Vì Khi NPV > 0, tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền lớn hơn
vốn đầu tư ban đầu, điều này cũng làm cho PI > 1 do PI bằng tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền chia cho vốn đầu tư ban đầu Mục 6.2.1 và mục 6.2.4, bài giảng text
The correct answer is: Lớn hơn 1.
78 Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của chỉ hiêu thời gian hoàn vồn (PP)?
Select one:
a Không tính đến giá trị thời gian của tiền
b Cho biết phần nào rủi ro của dự án
c Có tính đến toàn bộ các dòng tiền của dự án
d Khó sử dụng đến so sánh hai dự án có quy mô, thời gian đầu tư khác nhau
Phản hồi
Trang 40Phương án đúng là: Có tính đến toàn bộ các dòng tiền của dự án.Vì Điều này không phải là đặc
điểm của chỉ tiêu PP vì khi tính toán PP, chỉ cần sử dụng các dòng tiền cho đến thời điểm hoàn vốn mà không cần xét đến các dòng tiền sau mốc hoàn vốn, do đó thiếu sót trong đánh giá dự án Mục 6.2.3, bài giảng text
The correct answer is: Có tính đến toàn bộ các dòng tiền của dự án.
79 Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của chỉ tiêu IRR?
Phương án đúng là: Xem xét đến quy mô đầu tư Vì Ý kiến này sai vì chỉ tiêu này chưa xem xét
đến quy mô đầu tư khi đánh giá dự án Mục 6.2.2, bài giảng text
The correct answer is: Xem xét đến quy mô đầu tư.
80 Doanh nghiệp ABC có nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu trong năm là 5.800 đơn vị, chi phí mỗi lần đặt hàng là 3 triệu đồng, chi phí lưu kho trên 1 đơn vị nguyên vật liệu trong 1 năm là 1,5 triệu đồng Anh (chị) hãy áp dụng mô hình EOQ để xác định tổng chi phí đặt hàng tối ưu trong năm cho doanh nghiệp
Tổng chi phí đặt hàng tối ưu trong năm = 3 × 38 = 114 triệu đồng
Mục 7.2 Quản trị hàng tồn kho, thuộc bài giảng Text