1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH

89 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Quản Trị Quá Trình Kinh Doanh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 158,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH NEU

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH

1 ‘Biểu đồ phân tán” là công cụ dùng để làm gì

Select one:

a Đưa ra ý tưởng cải tiến

b Triển khai các hoạt động cải tiến

c Đề xuất quá trình cải tiến

d Phân tích thực trạng cải tiến

Phản hồi

Vì:

Kỹ thuật nhóm – Đưa ra ý tưởng cải tiến

Lý tưởng hoá – Đề xuất quá trình cải tiến

Sơ đồ cây – Triển khai các hoạt động cải tiến

Biểu đồ phân tán – Phân tích thực trạng cải tiến

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, Phần 6.4.1.“Các công cụ thu thập dữ liệu để cải tiến quá trình”, trang 160

The correct answer is: Phân tích thực trạng cải tiến

2 ‘Kỹ thuật nhóm định danh’ là công cụ dùng để làm gì

Select one:

a Đưa ra ý tưởng cải tiến

b Đề xuất quá trình cải tiến

c Triển khai các hoạt động cải tiến

d Phân tích thực trạng cải tiến

Phản hồi

Vì:

Kỹ thuật nhóm – Đưa ra ý tưởng cải tiến

Lý tưởng hoá – Đề xuất quá trình cải tiến

Sơ đồ cây – Triển khai các hoạt động cải tiến

Trang 2

Biểu đồ phân tán – Phân tích thực trạng cải tiến

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, Phần 6.4.1.“Các công cụ thu thập dữ liệu để cải tiến quá trình”, trang 160

The correct answer is: Đưa ra ý tưởng cải tiến

3 ‘Lý tưởng hoá” là công cụ dùng để làm gì

Select one:

a Đưa ra ý tưởng cải tiến

b Triển khai các hoạt động cải tiến

c Đề xuất quá trình cải tiến

d Phân tích thực trạng cải tiến

Phản hồi

Vì:

Kỹ thuật nhóm – Đưa ra ý tưởng cải tiến

Lý tưởng hoá – Đề xuất quá trình cải tiến

Sơ đồ cây – Triển khai các hoạt động cải tiến

Biểu đồ phân tán – Phân tích thực trạng cải tiến

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, Phần 6.4.1.“Các công cụ thu thập dữ liệu để cải tiến quá trình”, trang 160

The correct answer is: Đề xuất quá trình cải tiến

4 ‘Phiếu kiểm tra’ là loại công cụ gì?

Select one:

a Công cụ thu thập dữ liệu

b Công cụ để đề xuất quá trình cải tiến

c Công cụ để triển khai các hoạt động cải tiến

d Công cụ phân tích thực trạng vấn đề của quá trình cần cải tiến

Phản hồi

Vì:

Công cụ thu thập dữ liệu: chọn mẫu, điều tra, phiếu kiểm tra,…

Trang 3

₋ Công cụ để đề xuất quá trình cải tiến; tinh giản, lý tưởng hoá, ngôi nhà chất lượng, kỹ thuật thống kê, lean, 6 sigma, benchmarking,…

₋ Công cụ để triển khai các hoạt động cải tiến: sơ đồ cây và biểu đồ quyết định quá trình, phân tích trường lực,…

₋ Công cụ phân tích thực trạng vấn đề của quá trình cần cải tiến: phân tích 5 câu hỏi tại sao, phân tích pareto, biểu đồ phân bố mật độ, phân tích điểm thắt cổ chai, biểu đồ ma trận, biểu đồ quan hệ,…

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, trang 160

The correct answer is: Công cụ thu thập dữ liệu

5 ‘Quản lý khách hành” chịu trách nhiệm cho bước quy trình “ tìm kiếm dữ liệu khách hàng” là ví dụ minh hoạ cho mối quan hệ nào

Select one:

a Mối quan hệ nhân quả

b Mối quan hệ tiếp cận

c Mối quan hệ chứa đựng

d Cả ba mối quan hệ trên

Phản hồi

Vì: EPC có thể được sử dụng để mô tả việc triển khai việc lập kế hoạch nguồn lực của doanh nghiệp và để cải tiến quá trình kinh doanh

Tham khảo: Mục 3.2 Phương pháp mô hình hoá quá trình kinh doanh, Mục 3.2.2

Phương pháp sử dụng ngôn ngữ thông tin, trang 67”.

The correct answer is: Mối quan hệ chứa đựng

6 “Quyền hạn và trách nhiệm của các cá nhân và bộ phận trong tổ chức được xác định

rõ ràng và tương ứng với nhau” là đặc điểm nào trong những đặc điểm sau nếu coi tổ chức là một hệ thống xã hội?

Trang 4

nhiệm của các cá nhân và bộ phận trong tổ chức được xác định rõ ràng và tương ứng với nhau.

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Xác định và cấp quyền

7 “Tổ chức có phát hiện một điểm hạn chế mà tại đó tạo ra nhiều lãng phí thì cần phân tích là bằng cách nào mà lãng phí lại có thể tạo ra được ở điểm đó.”

Tham khảo: Mục 6.2 Lý thuyết điểm hạn chế, Phần ‘6.2.2 Nội dung của lý thuyết điểm hạn chế’, trang 155.

The correct answer is: Xác định cách điểm hạn chế diễn ra

8 “Tổ chức được các chủ thể tạo ra như công cụ hay cách thức để thực hiện những mục đích nhất định nào đó” là đặc điểm nào trong những đặc điểm sau của tổ chức nếu coi tổ chức là một hệ thống xã hội?

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Có tính mục đích rõ ràng

Trang 5

9 “Tổ chức tương tác với môi trường trong quá trình liên tục thu hút các nguồn lực đầu vào để chuyển đổi thành đầu ra là các sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho khách hàng.”

là đặc điểm nào trong những đặc điểm sau nếu coi tổ chức là một hệ thống xã hội? Select one:

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Có tính mở

10 “Trong tổ chức, các cá nhân hoặc bộ phận có liên quan đến nhau theo một trật tự nhất định nào đó theo cách thức mà tổ chức đặt ra” là đặc điểm nào trong những đặc điểm sau nếu coi tổ chức là một hệ thống xã hội?

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Có cơ cấu và có mối quan hệ

11 6 sigma là loại công cụ gì?

Select one:

a Công cụ thu thập dữ liệu

Trang 6

b Công cụ để đề xuất quá trình cải tiến

c Công cụ để triển khai các hoạt động cải tiến

d Công cụ phân tích thực trạng vấn đề của quá trình cần cải tiến

Phản hồi

Vì:

Công cụ thu thập dữ liệu: chọn mẫu, điều tra, phiếu kiểm tra,…

₋ Công cụ để đề xuất quá trình cải tiến; tinh giản, lý tưởng hoá, ngôi nhà chất lượng, kỹ thuật thống kê, lean, 6 sigma, benchmarking,…

₋ Công cụ để triển khai các hoạt động cải tiến: sơ đồ cây và biểu đồ quyết định quá trình, phân tích trường lực,…

₋ Công cụ phân tích thực trạng vấn đề của quá trình cần cải tiến: phân tích 5 câu hỏi tại sao, phân tích pareto, biểu đồ phân bố mật độ, phân tích điểm thắt cổ chai, biểu đồ ma trận, biểu đồ quan hệ,…

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, trang 160

The correct answer is: Công cụ để đề xuất quá trình cải tiến

12 Bệnh viện đang phân tích lưu lượng bệnh nhân từ khi nhập viện đến khi xuất viện để xác định sự thiếu hiệu quả và tắc nghẽn Số liệu nào sau đây sẽ hữu ích nhất trong phân tích này?

Select one:

a Số bệnh nhân nhập viện mỗi ngày

b Thời gian lưu trú trung bình

c Số lượng nhân viên bệnh viện

d Số giường bệnh

Phản hồi

Vì: Thời gian lưu trú trung bình là một thước đo quan trọng trong phân tích lưu lượng cho các bệnh viện, vì nó giúp xác định các nút thắt cổ chai và sự thiếu hiệu quả trong lưu lượng bệnh nhân Thời gian lưu trú dài hơn có thể cho thấy sự chậm trễ trong quá trình xuất viện hoặc chuyển bệnh nhân đến các bộ phận khác của bệnh viện

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Thời gian lưu trú trung bình

13 Bộ phận trợ giúp nhận 30 cuộc gọi mỗi giờ và mất trung bình 4 phút để giải quyết cuộc gọi Thời gian chờ trung bình trong hàng đợi là bao nhiêu?

Trang 7

Tham khảo: Mục 5.2.

The correct answer is: 2,20 phút

14 Bước 4: 550 chip / giờ

The correct answer is: Bước 3

15 Cá nhân hoặc hộ gia đình không có tư cách pháp nhân, được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh để tiến hành các hoạt động kinh doanh là loại hình kinh doanh nào trong những loại sau đây?

Select one:

a Hộ kinh doanh

b Gia đình kinh doanh

c Tư nhân kinh doanh

d Người dân kinh doanh

Trang 8

Phản hồi

Vì: Theo quy định của Luật doanh nghiệp 2020, Hộ kinh doanh cá thể hoặc nhóm kinh doanh là

cá nhân hoặc hộ gia đình không có tư cách pháp nhân, được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh để tiến hành các hoạt động kinh doanh

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Hộ kinh doanh

16 Các điểm hạn chế điển hình bao gồm

Select one:

a Thời gian, Năng lực, nhân lực, nguyên vật liệu

b Năng lực, nhân lực, nguồn vốn, thời gian

c Năng lực, nhân lực, nguồn vốn, thời gian, nguyên vật liệu

d Năng lực, nhân lực, thời gian, nguyên vật liệu

The correct answer is: Năng lực, nhân lực, nguồn vốn, thời gian

17 Các nguyên tắc của Lean KHÔNG tập trung vào

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, Phần 6.4.5.“Các công cụ

đề xuất quá trình cải tiến”, trang 183.

The correct answer is: Tạo ra văn hoá công ty

18 Các tiêu chí cơ bản dùng để đánh giá mô hình hoá

Trang 9

Select one:

a Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Thiết kế có hệ thống, Tính tương thích

b Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Thiết kế có hệ thống, Tính chính xác

c Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Thiết kế có hệ thống, Tính chính xác, Tính tương thích

d Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Tính chính xác, Tính tương thích

Phản hồi

Vì: Việc đánh giá mô hình hoá quá trình được xem xét dựa trên 5 tiêu chí cơ bản bao gồm: Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Thiết kế có hệ thống, Tính chính xác, Tính tương thích

Tham khảo: Mục 3.4 Đánh giá việc mô hình hoá quá trình, trang 85”.

The correct answer is: Hiệu quả kinh tế, sự rõ ràng, Thiết kế có hệ thống, Tính chính xác, Tính tương thích

19 Các yếu tố đặc trưng của quá trình bao gồm:

Select one:

a Các bước và các quyết định; thời gian và sự phụ thuộc lẫn nhau; sự thay đổi của thời gian

xử lý công việc và dòng chảy của các hoạt động; phân bổ các nguồn lực

b Các bước và các quyết định; Các luồng công việc; sự thay đổi của thời gian xử lý công việc

và dòng chảy của các hoạt động; phân bổ các nguồn lực

c Các bước và các quyết định; các nhiệm vụ; sự thay đổi của thời gian xử lý công việc và dòngchảy của các hoạt động; phân bổ các nguồn lực

d Các bước và các quyết định; các nhiệm vụ, các luồng côn việc, các chỉ tiêu đo lường

Phản hồi

Vì: Các yếu tố đặc trưng của một quá trình bao gồm: các bước và các quyết định; thời gian và

sự phụ thuộc lẫn nhau; sự thay đổi của thời gian xử lý công việc và dòng chảy của các hoạt động; phân bổ các nguồn lực

Tham khảo: Mục 2.1 Khái quát về quá trình, Phần “ Khái niệm quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Các bước và các quyết định; thời gian và sự phụ thuộc lẫn nhau; sự thayđổi của thời gian xử lý công việc và dòng chảy của các hoạt động; phân bổ các nguồn lực

20 Cách phân loại quá trình kinh doanh phổ biến là chia các quá trình kinh doanh ra làm Select one:

a Hai loại

b Ba loại

c Bốn loại

Trang 10

d Năm loại.

Phản hồi

Vì: Cách phân loại quá trình kinh doanh phổ biến là chia các quá trình kinh doanh ra làm ba loại, đó là các quá trình chính, các quá trình hỗ trợ, các quá trình quản trị

Tham khảo: Mục 2.1 Khái quát về quá trình, Phần “ Phân loại quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Ba loại

21 Cách phân loại quá trình kinh doanh phổ biến là chia các quá trình kinh doanh ra làm

ba loại bao gồm:

Select one:

a Các quá trình chính, các quá trình phụ, các quá trình bên ngoài

b Các quá trình chính, các quá trình hỗ trợ, các quá trình kiểm soát

c Các quá trình chính, các quá trình hỗ trợ, các quá trình quản trị

d Các quá trình chính, các quá trình phụ, các quá trình đánh giá

Phản hồi

Vì: Cách phân loại quá trình kinh doanh phổ biến là chia các quá trình kinh doanh ra làm ba loạibao gồm: các quá trình chính, các quá trình hỗ trợ, các quá trình quản trị

Tham khảo: Mục 2.1 Khái quát về quá trình, Phần “ Phân loại quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Các quá trình chính, các quá trình hỗ trợ, các quá trình quản trị

22 Cách thức lập sơ đồ quá trình gồm các bước sau Hãy sắp xếp theo đúng thứ tự từng bước

a Xác định quá trình cần lập hồ sơ, xác định rõ phạm vi của quá trình

b Chỉnh lại các thông tin sai lệch và đưa vào sử dụng

c Sử dụng các ký hiệu để biểu diễn các thông tin

d Quan sát và ghi lại thứ tự các hoạt động trong quá trình diễn ra

e Quan sát trên thực tế xem hoạt động có diễn ra đúng như sơ đồ đã lập không?

Trang 11

Phản hồi

Vì:

Tham khảo: Mục 3.2 Mô hình hoá quá trình kinh doanh, Phần 3.2.1.“Phương pháp lập sơ đồ quá trình”, trang 58”

The correct answer is: a, d, c, e, b

23 Câu nói nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu tổ chức?

Select one:

a Cơ cấu tổ chức có thể bị ảnh hưởng bởi mục tiêu, chiến lược, môi trường của tổ chức

b Cơ cấu tổ chức có thể bị ảnh hưởng bởi loại công nghệ mà tổ chức sử dụng hoặc là quy mô của tổ chức

c Cơ cấu tổ chức xác định các mối quan hệ chính thức và hướng báo cáo trong tổ chức

d Có thể phân chia cơ cấu tổ chức thành nhiều loại, trong đó, hai loại hay được đề cập đến nhất là cơ cấu theo sản phẩm và cơ cấu theo ma trận

Phản hồi

Vì: Có thể phân chia cơ cấu tổ chức thành nhiều loại, trong đó, hai loại hay được đề cập đến nhất là cấu trúc vật chất và cấu trúc xã hội

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Có thể phân chia cơ cấu tổ chức thành nhiều loại, trong đó, hai loại hay được đề cập đến nhất là cơ cấu theo sản phẩm và cơ cấu theo ma trận

24 Câu nói nào sau đây không đúng khi nói về phân loại tổ chức?

Select one:

a Có thể phân loại tổ chức thành tổ chức chính thức và tổ chức phi chính thức

b Có thể phân loại tổ chức thành tổ chức công và tổ chức tư

c Có thể phân loại tổ chức thành tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

d Có thể phân loại tổ chức thành tổ chức Nhà nước và tổ chức phi chính thức

Phản hồi

Vì: Người ta không phân chia thành tổ chức Nhà nước và tổ chức phi chính thức

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Có thể phân loại tổ chức thành tổ chức Nhà nước và tổ chức phi chính thức

25 Câu nói nào sau đây không đúng khi xem xét tổ chức là một hệ thống xã hội?

Trang 12

c Quyền hạn và trách nhiệm của các cá nhân và bộ phận trong tổ chức được xác định rõ ràng

và tương ứng với nhau

d Do là trong mỗi thời kỳ, môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức được xác định nên tổ chức có tính đóng

Phản hồi

Vì: Tổ chức có tính mở

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Do là trong mỗi thời kỳ, môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức đượcxác định nên tổ chức có tính đóng

26 Câu nói nào sau đây không đúng về chuỗi giá trị?

Select one:

a Theo Micheal Porter, chuỗi giá trị là tập hợp những hoạt động cụ thể nhằm chu chuyển một sản phẩm cụ thể thông qua các bước trọng yếu

b Micheal Porter mô tả chuỗi giá trị bao gồm 5 hoạt động chính và 4 hoạt động hỗ trợ

c Micheal Porter, năm hoạt động chính bao gồm hậu cần bên trong, các hoạt động tác nghiệp, hậu cần bên ngoài, marketing, phân phối sản phẩm cho khách hàng

d Theo Micheal Porter, hoạt động hỗ trợ bao gồm bốn thành phần: hạ tầng quản lý, quản trị nguồn nhân lực, phát triển công nghệ, mua hàng

Phản hồi

Vì: Micheal Porter, năm hoạt động chính bao gồm hậu cần bên trong, các hoạt động tác nghiệp,hậu cần bên ngoài, marketing và bán hàng, dịch vụ sau bán

Tham khảo: Mục 1.2 Chuỗi giá trị, Phần “ Phân loại chuỗi giá trị”.

The correct answer is: Micheal Porter, năm hoạt động chính bao gồm hậu cần bên trong, các hoạt động tác nghiệp, hậu cần bên ngoài, marketing, phân phối sản phẩm cho khách hàng

27 Câu nói nào sau đây không đúng về chuỗi giá trị?

Select one:

a Nếu căn cứ vào phạm vi hoạt động của chuỗi giá trị, có thể phân loại thành chuỗi giá trị giản đơn và chuỗi giá trị mở rộng

Trang 13

b Chuỗi giá trị giản đơn đề cập đến những hoạt động chủ yếu để tạo ra một sản phẩm nào đó

Tham khảo: Mục 1.2 Chuỗi giá trị, Phần “ Phân loại chuỗi giá trị”.

The correct answer is: Nếu căn cứ vào phạm vi về mặt địa lý thì có thể chia chuỗi giá trị ra làm

3 loại là chuỗi giá trị địa phương, chuỗi giá trị quốc gia và chuỗi giá trị toàn cầu

28 Câu nói nào sau đây không đúng về quá trình kinh doanh?

Select one:

a Đầu ra của quá trình có thể là những kết quả tốt hoặc những kết quả không tốt

b Có thể chia quá trình ra làm hai loại là các quá trình nội bộ và các quá trình liên quan đến khách hàng

c Đầu vào của các quá trình bao gồm con người, máy móc thiết bị, các quyết định và các sự kiện

d Đầu vào của các quá trình có thể bao gồm yếu tố thông tin

a Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta nhìn thấy quá trình ở khắp mọi nơi

b Trong doanh nghiệp, có rất nhiều quá trình

c quá trình (process) là một tập hợp các hoạt động hoặc các bước được thực hiện để đạt đượcmột mục đích cụ thể nào đó

Trang 14

d Quá trình là phương pháp cụ thể để tiến hành một hoạt động hoặc một chuỗi các hoạt động tạo ra giá trị gia tăng.

Phản hồi

Vì: Phương pháp cụ thể để tiến hành một hoạt động hoặc một chuỗi các hoạt động tạo ra giá trịgia tăng là quy trình chứ không phải quá trình

Tham khảo: Mục 2.1 Khái quát về quá trình, Phần “ Khái niệm quá trìnhn kinh doanh”.

The correct answer is: Quá trình là phương pháp cụ thể để tiến hành một hoạt động hoặc một chuỗi các hoạt động tạo ra giá trị gia tăng

30 Câu nói nào sau đây không đúng về quản trị quá trình kinh doanh?

Select one:

a Quản trị quá trình kinh doanh là việc đạt được các mục tiêu của một tổ chức thông qua việc cải tiến, quản lý, kiểm soát các quá trình thiết yếu của một tổ chức

b Quản trị quá trình kinh doanh được coi như là một phần của quản lý chung

c Quản trị quá trình kinh doanh có liên quan mật thiết đến quản trị tác nghiệp

d Quản trị quá trình kinh doanh có liên quan mật thiết đến quản trị tài sản của khách hàng

Phản hồi

Vì: Quản trị quá trình kinh doanh liên quan mật thiết đến quản trị chất lượng, quản trị tác

nghiệp, quản trị tinh gọn, 6 sigma Quản lý tài sản của khách hàng chỉ là một nội dung mà QTQTKD đề cập đến chứ nói đến mức độ mật thiết khi liên hệ hai vấn đề với nhau thì chưa phải

Tham khảo: Mục 2.2 Quản trị quá trình kinh doanh, Phần “ Nội dung của quản trị quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Quản trị quá trình kinh doanh có liên quan mật thiết đến quản trị tài sản của khách hàng

31 Câu nói nào sau đây không đúng về quản trị quá trình kinh doanh?

Select one:

a Thông qua QTQTKD, nhà quản trị và các bên liên quan hiểu rõ được về công việc mà doanh nghiệp thực hiện

b QTQTKD giúp doanh nghiệp đảm bảo được chất lượng của sản phẩm và dịch vụ

c Do tôn trọng tính logic và theo chuỗi của quá trình nên khi triển khai QTQTKD, hoạt động cải tiến của doanh nghiệp sẽ phần nào bị hạn chế

d QTQTKD thúc đẩy việc sử dụng công nghệ thông tin

Phản hồi

Trang 15

Vì: quản trị quá trình kinh doanh thúc đẩy cải tiến liên tục, không ngừng nâng cao năng suất và chất lượng của tổ chức chứ không phải hạn chế cải tiến.

Tham khảo: Mục 2.2 Quản trị quá trình kinh doanh, Phần “ Nội dung của quản trị quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Do tôn trọng tính logic và theo chuỗi của quá trình nên khi triển khai QTQTKD, hoạt động cải tiến của doanh nghiệp sẽ phần nào bị hạn chế

32 Câu nói nào sau đây không đúng về tổ chức

c Tổ chức luôn được tạo ra bởi quá trình thiết kế có chủ đích

d Điều quan trọng cấu tạo nên tổ chức không phải là văn phòng, nhà xưởng, máy móc thiết bị,

… mà là con người và các mối quan hệ của họ với nhau nhằm đạt được mục tiêu đã định sẵn

Phản hồi

Vì: Tổ chức có thể được tạo ra bởi quá trình thiết kế có chủ đích, nhưng cũng có khi là sự ngẫuhứng tự phát, hoặc kết hợp của cả hai trường hợp

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Tổ chức luôn được tạo ra bởi quá trình thiết kế có chủ đích

33 Câu nói nào sau đây là không đúng khi nói tổ chức kinh doanh định hướng quá trình?

Select one:

a Quá trình là yếu tố cốt lõi tạo nên tổ chức và chuỗi giá trị

b Trong doanh nghiệp định hướng quá trình, doanh nghiệp cần thiết kế tổ chức và sau đó thiết

kế các quá trình cho phù hợp với cơ cấu tổ chức đó

c Cấu trúc của tổ chức dựa trên quá trình không chỉ xem xét các hoạt động và nhân viên thực hiện mà còn xem xét cách các hoạt động khác nhau đó tương tác với nhau như thế nào)

d Cấu trúc tổ chức dựa vào quá trình là cơ cấu tổ chức phù hợp nhất đối với những tổ chức trong các ngành luôn có sự thay đổi, vì cơ cấu này giúp tổ chức dễ dàng thích ứng với những

sự thay đổi

Phản hồi

Vì: Trong doanh nghiệp định hướng quá trình, việc thiết kế tổ chức được thực hiện dựa trên quá trình

Trang 16

Tham khảo: Mục 1.3 Tổ chức kinh doanh định hướng quá trình.

The correct answer is: Trong doanh nghiệp định hướng quá trình, doanh nghiệp cần thiết kế tổ chức và sau đó thiết kế các quá trình cho phù hợp với cơ cấu tổ chức đó

34 Câu nói nào sau đây là không đúng khi so sánh hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã? Select one:

a Một liên hiệp hợp tác xã do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫnnhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh

b Thành viên hợp tác xã là các xã viên trong khi thành viên của liên hiệp hợp tác xã là các hợp tác xã thành viên

c Hợp tác xã là một tổ chức kinh tế, đồng sở hữu trong khi liên hiệp hợp tác xã là một tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu

d Hợp tác xã có tư cách pháp nhân trong khi liên hiệp hợp tác xã không có tư cách pháp nhân

Phản hồi

Vì: Cả hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã đều có tư cách pháp nhân

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Hợp tác xã có tư cách pháp nhân trong khi liên hiệp hợp tác xã không có

tư cách pháp nhân

35 Chúng tôi quan sát một người đàn ông làm việc trên một quá trình cài đặt dây

chuyền Trong quá trình này, người đàn ông định vị khuôn ở vị trí đầu tiên Sau đó, anh

ta lướt qua một vài phần để kiểm tra xem chúng có được chấp nhận hay không Sau đó, anh ta định vị lại khuôn và lặp lại quá trình Những gì chúng tôi đã quan sát là hình thức lãng phí nào sau đây?

The correct answer is: Lãng phí xử lý thừa

36 Công thức tính thời gian giá trị gia tăng là gì?

Trang 17

Select one:

a Tổng thời gian dẫn – thời gian không có giá trị gia tăng

b Tổng thời gian chu kỳ – thời gian giá trị gia tăng

c Thời gian gia tăng không giá trị / tổng thời gian chu kỳ

d Thời gian giá trị gia tăng / tổng thời gian dẫn

Phản hồi

Vì: Thời gian giá trị gia tăng là thời gian dành cho các hoạt động trực tiếp góp phần tạo ra giá trịcho khách hàng Do đó, trừ thời gian không có giá trị gia tăng khỏi tổng thời gian dẫn sẽ cho thời gian giá trị gia tăng

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Tổng thời gian dẫn – thời gian không có giá trị gia tăng

37 Đặc điểm nào là đặc điểm của một tổ chức kinh doanh?

Select one:

a là một tổ chức

b hình thành với mục đích kinh doanh

c hình thành với mục đích tạo ra lợi nhuận

d A, B, và C

Phản hồi

Vì: Tổ chức kinh doanh là một thực thể được hình thành với mục đích kinh doanh, tạo ra lợi nhuận và duy trì sự tồn tại chung và thúc đẩy nền kinh tế phát triển

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: A, B, và C

38 Để công tác quản trị quá trình kinh doanh được thành công thì yếu tố tiên quyết là gì?

Select one:

a Sự tham gia của mọi người trong công ty

b Sự cam kết của lãnh đạo

c Nguồn tài chính

d Kinh nghiệm và mối quan hệ với các nhà tư vấn

Phản hồi

Trang 18

Vì: Lãnh đạo có vai trò quan trọng trong việc quyết định sự thành bại của việc triển khai các hoạt động quản trị quá trình.

Tham khảo: Mục 2.2 Quản trị quá trình kinh doanh, Phần “ Các yếu tố mang lại thành công trong quản trị quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Sự cam kết của lãnh đạo

39 Điểm hạn chế liên quan đến những niềm tin hoặc thói quen là điểm hạn chế liên quan đến vấn đề nào sau đây

The correct answer is: Mô thức

40 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Trang 19

41 Điều nào sau đây không đúng về các loại hình tổ chức kinh doanh ở Việt Nam?

Select one:

a Các loại hình tổ chức kinh doanh đều có tư cách pháp nhân

b Trong doanh nghiệp nhà nước, số vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần biểu quyết do Nhà nướcnắm giữ phải là trên 50%

c Nhà nước có thể nắm giữ 100% vốn điều lệ trong doanh nghiệp nhà nước

d Trong công ty cổ phần, chủ sở hưu chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn trong số vốn mà mình đónggóp

Phản hồi

Vì: Lọai hình tổ chức kinh doanh hộ gia đình không có tư cách pháp nhân

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Các loại hình tổ chức kinh doanh đều có tư cách pháp nhân

42 Điều nào sau đây không đúng về doanh nghiệp nhà nước?

Select one:

a Doanh nghiệp Nhà nước là doanh nghiệp phải do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

b Doanh nghiệp có thể là doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng

số cổ phần có quyền biểu quyết

c Doanh nghiệp nhà nước có thể có trong nhiều lĩnh vực

d Các quốc gia khác nhau có thể có những quy định về doanh nghiệp nhà nước khác nhau

Phản hồi

Vì: Doanh nghiệp có thể là doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, cũng có thể

là doanh nghiệp nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Doanh nghiệp Nhà nước là doanh nghiệp phải do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

43 Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của phân tích giá trị gia tăng?

Select one:

a Xác định các lĩnh vực để cải tiến quá trình

b Giảm thiểu lãng phí và các hoạt động phi giá trị gia tăng

c Nâng cao sự hài lòng của khách hàng

Trang 20

d Tăng chi phí sản xuất

Phản hồi

Vì: Phân tích giá trị gia tăng giúp xác định các hoạt động phi giá trị gia tăng và giảm lãng phí, cóthể dẫn đến tiết kiệm chi phí Do đó, nó không làm tăng chi phí sản xuất

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Tăng chi phí sản xuất

44 Điều nào sau đây KHÔNG phải là một loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn?

Vì: Mặc dù việc sử dụng nhân viên không đúng mức có thể dẫn đến năng suất thấp hơn, nhưng

nó không được coi là lãng phí trong bối cảnh sản xuất tinh gọn

Tham khảo: Mục 4.2.2.

The correct answer is: Sử dụng nhân viên không đúng mức

45 Điều nào sau đây không phải là vai trò của tổ chức kinh doanh?

Select one:

a Tạo ra giá trị

b Cung cấp việc làm cho người lao động

c Cân bằng cung cầu lao động

d Thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế

Phản hồi

Vì: Vai trò của tổ chức kinh doanh không phải là cân bằng cung cầu lao động

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Cân bằng cung cầu lao động

46 Điều nào sau đây là hạn chế của phân tích giá trị gia tăng?

Select one:

Trang 21

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Nó chỉ tập trung vào các hoạt động nội bộ

47 Điều nào sau đây mô tả đúng nhất phân tích giá trị gia tăng?

Select one:

a Một quá trình xác định một sản phẩm hoặc dịch vụ nên có giá bao nhiêu

b Một quá trình xác định các hoạt động làm tăng giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ

c Quá trình giảm chi phí sản xuất

d Một quá trình xác định và loại bỏ các khiếm khuyết trong sản phẩm hoặc dịch vụ

Trang 22

động của các quá trình kinh doanh.

Phản hồi

Vì: Theo định nghĩa thì QTQTKD là tập hợp các hoạt động có liên quan và tương tác nhằm tối

ưu hóa kết quả hoạt động của các quá trình kinh doanh

Tham khảo: Mục 2.2 Quản trị quá trình kinh doanh, Phần “ Nội dung của quản trị quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: QTQTKD là tập hợp các hoạt động có liên quan và tương tác nhằm tối

ưu hóa kết quả hoạt động của các quá trình kinh doanh

49 Đối tượng nào dưới đây là tổ chức?

Select one:

a Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

b Công ty cổ phần thời trang Haki

c Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

d Tất cả các đối tượng trên

Phản hồi

Tham khảo:Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Khái niệm tổ chức kinh doanh”

The correct answer is: Tất cả các đối tượng trên

50 Đối với công cụ Ngôi nhà chất lượng, căn phòng thứ hai dùng để làm gì

Select one:

a Đánh giá mối quan hệ giữa các yêu cầu của khách hàng và yêu cầu kỹ thuật

b Liệt kê các yêu cầu của khách hàng và cho điểm đối với các yêu cầu theo mức độ quan trọng

c Liệt kê các yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm hoặc dịch vụ

d Trình bày mối quan hệ giữa các đặc tính kỹ thuật

Phản hồi

Vì:

Căn phòng thứ nhất dùng để liệt kê các yêu cầu của khách hàng và cho điểm đối với các yêu cầu theo mức độ quan trọng

₋ Căn phòng thứ hai dùng để liệt kê các yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm hoặc dịch vụ

₋ Căn phòng thứ ba dùng để đánh giá mối quan hệ giữa các yêu cầu của khách hàng và yêu

Trang 23

cầu kỹ thuật

₋ Căn phòng thứ tư dùng để trình bày mối quan hệ giữa các đặc tính kỹ thuật

Tham khảo: Mục 6.4 Các công cụ cải tiến quá trình kinh doanh, mục 6.4.3 “các công cụ đề xuất ý tưởng” trang 182

The correct answer is: Liệt kê các yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm hoặc dịch vụ

51 e) Đánh giá và lặp lại quá trình

Vì: Qúa trình áp dụng lý thuyết điểm hạn chế

Bước 1: Xác định điểm hạn chế của quá trình

₋ Bước 2: Xác định cách điểm hạn chế diễn ra

₋ Bước 3: Xác định các áp lực gây ra điểm hạn chế

₋ Bước 4: Phá vỡ các điểm hạn chế

₋ Bước 5: Đánh giá và lặp lại quá trình

Tham khảo: Mục 6.2 Lý thuyết điểm hạn chế, Phần ‘6.2.2 Nội dung của lý thuyết điểm hạn chế’, trang 153-154

The correct answer is: d, a, c, b, e

52 e Quan sát trên thực tế xem hoạt động có diễn ra đúng như sơ đồ đã lập không? Select one:

Trang 24

Tham khảo: Mục 3.2 Mô hình hoá quá trình kinh doanh, Phần 3.2.1.“Phương pháp lập sơ

đồ quá trình”, trang 58”.

The correct answer is: a, d, c, e, b

53 Giả sử bạn biết rằng một quá trình có thời gian chờ đợi rất lâu Điều nào sau đây sẽ làm giảm thời gian chờ đợi?

Select one:

a Giảm sử dụng

b Tăng hệ số thay đổi thời gian đến làm việc

c Tăng hệ số thay đổi thời gian xử lý công việc

d Không điều nào trong số này sẽ làm giảm thời gian chờ đợi

Phản hồi

Vì: Tăng sự thay đổi làm tăng thời gian chờ đợi Tùy chọn duy nhất được trình bày để giảm thờigian chờ đợi là giảm mức sử dụng

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Giảm sử dụng

Trình tự sau đây cho thấy bốn hoạt động cho quá trình lắp ráp chip máy tính và công suất hiệu quả của từng hoạt động

Bước 1: 500 chip / giờ

Bước 2: 250 chip / giờ

Bước 3: 200 chip / giờ

Bước 4: 550 chip / giờ

Giả sử việc sử dụng là 70 phần trăm công suất hiệu quả Đầu ra thực tế của quá trình là gì?Select one:

The correct answer is: 140 chip / giờ

54 Giả sử việc sử dụng là 70 phần trăm công suất hiệu quả Đầu ra thực tế của quá trình

là gì?

Select one:

a 140 chip / giờ

b 350 chip / giờ

Trang 25

The correct answer is: 140 chip / giờ

55 Hai trong số các tác động sau đây trực tiếp là kết quả của tắc nghẽn?

Select one:

a Tăng chi phí và tăng khuyết tật

b Tăng sản lượng và tăng thời gian thực hiện

c Giảm kiểm tra và tăng chi phí

d Giảm sản lượng và tăng thời gian giao hàng

Phản hồi

Vì: Tắc nghẽn hạn chế sản lượng và kéo dài thời gian giao hàng

Tham khảo: Mục 5.2.

The correct answer is: Giảm sản lượng và tăng thời gian giao hàng

56 Hàng tồn kho bị giữ do tắc nghẽn trong một quy trình gây ra:

The correct answer is: Tất cả những điều này

57 Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất: Các ngôn ngữ mô hình hoá qúa trình kinh doanh phổ

Trang 26

biến là

Select one:

a RAD, BPMN, EPC

b UML-AD, EPC, EPC

c EPC, RAD, UML-AD, IDEF, BPMN

d EPC, IBEF, RAD

Phản hồi

Tham khảo: Mục 3.2 Phương pháp mô hình hoá quá trình kinh doanh, Phần 3.2.2.Phương pháp sử dụng ngôn ngữ thông tin, trang 60”

The correct answer is: EPC, RAD, UML-AD, IDEF, BPMN

58 Hình thức tổ chức kinh doanh nào không có tư cách pháp nhân, không có con dấu trong những hình thức tổ chức kinh doanh sau?

Select one:

a Hộ kinh doanh

b Doanh nghiệp tư nhân

c Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Hộ kinh doanh

59 Hình thức tổ chức kinh doanh nào mà trong đó phải có ít nhất 2 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung, liên đới chịu trách nhiệm vô hạn về các hoạt động của Công ty?

Select one:

a Doanh nghiệp tư nhân

b Công ty trách nhiệm hữu hạn có trên một thành viên

c Công ty cổ phần

d Công ty hợp danh

Trang 27

Phản hồi

Vì: Quy định về công ty hợp danh được trong Luật Doanh nghiệp năm 2020 cho rằng phải có ít nhất 2 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung Ngoài các thành viên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn Công ty có chế độ liên đới chịu trách nhiệm vô hạn của các thành viên hợp danh

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Công ty hợp danh

60 Hình thức tổ chức kinh doanh nào sau đây mà số lượng chủ sở hữu doanh nghiệp có thể lên đến hàng nghìn người, thậm chí hàng chục nghìn, trăm nghìn người?

Select one:

a Doanh nghiệp tư nhân

b Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c Công ty trách nhiệm hữu hạn có trên một thành viên

d Công ty cổ phần

Phản hồi

Vì: Trong hình thức tổ chức công ty cổ phần, cổ đông là cá nhân hoặc tổ chức sẽ sở hữu cổ phần Tối thiểu phải có 03 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa Theo quy định ở Việt Nam, mỗi cổ phần là 10.000 đồng Như vậy, các công ty cổ phần có số vốn hàng nghìn tỷ đồng

sẽ có thể có lượng lớn các cổ đông

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Công ty cổ phần

61 Hình thức tổ chức kinh doanh nào sau đây mà tại đó chủ sở hữu phải chịu trách nhiệm vô hạn về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

Select one:

a Doanh nghiệp tư nhân

b Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

c Công ty trách nhiệm hữu hạn có trên một thành viên

d Công ty cổ phần

Phản hồi

Vì: Điều 188 Luật Doanh nghiệp năm 2020 quy định doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Phân loại tổ chức kinh doanh”.

Trang 28

The correct answer is: Doanh nghiệp tư nhân.

62 Hoạt động nào sau đây có nhiều khả năng được coi là không có giá trị gia tăng đối với khách hàng trong quá trình sản xuất?

Select one:

a Xử lý và vận chuyển vật liệu

b Lắp ráp và đóng gói

c Kiểm tra, thử nghiệm chất lượng

d Thiết lập và điều chỉnh máy

Phản hồi

Vì: Các hoạt động này không thêm bất kỳ giá trị trực tiếp nào cho sản phẩm và chỉ cần thiết choviệc di chuyển vật liệu hoặc sản phẩm giữa các bước sản xuất

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Xử lý và vận chuyển vật liệu

63 Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động giá trị gia tăng đối với khách hàng trong phân tích giá trị gia tăng?

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Vệ sinh trạm làm việc

64 Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải hoạt động đổi mới

Trang 29

c Lớp học được trang bị các thiết bị hiện đại như máy chiếu, hệ thống đèn điện cảm ứng, máy tính kết nối internet,…

d Thay vì dùng điện thoại cố định, moị người đều có và sử dụng điện thoại di động cá nhân

Phản hồi

Vì: Đó là những phương thức liên lạc cũ

Tham khảo: Mục 6.1 Sự cần thiết của cải tiến và đổi mới quá trình kinh doanh, trang 150.

The correct answer is: Muốn giao tiếp, con người phải gặp gỡ, nói chuyện, gửi thư tay, email,

b Kiểm tra sản phẩm trước khi giao hàng

c Vận chuyển nguyên liệu đến dây chuyền sản xuất

d Thiết kế một sản phẩm mới

Phản hồi

Vì: Công việc không có giá trị gia tăng đề cập đến bất kỳ hoạt động nào không trực tiếp đóng góp vào việc tạo ra giá trị cho khách hàng Trong trường hợp này, khách hàng không quan tâm đến việc vận chuyển nguyên liệu thô mà chỉ quan tâm đến sản phẩm cuối cùng

Tham khảo: Mục 4.2.1.

The correct answer is: Vận chuyển nguyên liệu đến dây chuyền sản xuất

66 Hoạt động nút cổ chai trong một quá trình nói chung là hoạt động với:

Trang 30

The correct answer is: Công suất thấp nhất.

67 Kế hoạch của một dự án cải tiến thông thường KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây

Select one:

a Các hoạt động của dự án cải tiến

b Kế hoạch bổ nhiệm giám đốc dự án cải tiến

c Chi phí, lịch trình chi tiết các hoạt động

d Tổ chức và trách nhiệm

Phản hồi

Vì: Kế hoạch của một dự án cải tiến thông thường bao gồm nội dung

– Các hoạt động của dự án cải tiến

The correct answer is: Kế hoạch bổ nhiệm giám đốc dự án cải tiến

68 Khi đánh giá việc mô hình hoá quá trình kinh doanh, nếu xét ở góc độ năng lực mô phỏng thì có thể xem xét các tiêu chí nào

Select one:

a Khía cạnh hình ảnh hoá, tính tối ưu, khả năng có thể thử nghiệm được, cơ sở thống kê

b Kinh nghiệm và đào tạo cần thiếu để thực hiện mô hình hoá, sự dễ dàng học tập, tính thân thiện với người dùng

c Năng lực đầu vào và đầu ra, năng lực phân tích

d Khía cạnh mã hoá, tính tương thích của phần mềm, sự hỗ trợ của người dùng, các đặc điểm tài chính và kỹ thuật

Phản hồi

Vì:

Nếu xét ở góc độ năng lực mô phỏng thì có thể xem xét các tiêu chí như khía cạnh hình ảnh hoá, tính tối ưu, khả năng có thể thử nghiệm được, cơ sở thống kê.

Trang 31

₋ Nếu căn cứ vào năng lực của việc mô hình hoá, tổ chức có thể dựa vào những đặc điểm chung như Kinh nghiệm và đào tạo cần thiếu để thực hiện mô hình hoá, sự dễ dàng học tập, tính thân thiện với người dùng

₋ Nếu xem xét ở khía cạnh đầu vào và đầu ra thì các tiêu chí như Năng lực đầu vào và đầu ra, năng lực phân tích lại được chú trọng

₋ Nếu căn cứ vào khía cạnh phần mềm và phần cứng của mô hình hoá, tổ chức có thể sử dụngcách thức đánh gía dựa trên các thước đo như Khía cạnh mã hoá, tính tương thích của phần mềm, sự hỗ trợ của người dùng, các đặc điểm tài chính và kỹ thuật

Tham khảo: Mục 3.4 Đánh giá việc mô hình hoá quá trình, trang 86”

The correct answer is: Khía cạnh hình ảnh hoá, tính tối ưu, khả năng có thể thử nghiệm được,

cơ sở thống kê

69 Khoa cấp cứu bệnh viện có 4 phòng khám, mỗi bệnh nhân dành trung bình 30 phút trong phòng khám Nếu thời gian trung bình một bệnh nhân chờ đợi để gặp bác sĩ là 60 phút, thời gian trung bình một bệnh nhân dành cho khoa cấp cứu là bao nhiêu?

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: 90 phút

70 Khoa cấp cứu bệnh viện có hệ thống phân loại để ưu tiên bệnh nhân dựa trên tình trạng sức khỏe của họ Có ba mức độ ưu tiên: cao, trung bình và thấp Khoa tiếp nhận trung bình 60 bệnh nhân mỗi giờ, với 20% được phân loại là ưu tiên cao, 30% là ưu tiên trung bình và 50% là ưu tiên thấp Thời gian trung bình để điều trị bệnh nhân ưu tiên cao

là 30 phút, bệnh nhân ưu tiên trung bình 45 phút và bệnh nhân ưu tiên thấp 60 phút Thời gian trung bình một bệnh nhân dành cho khoa cấp cứu là bao nhiêu?

Select one:

a 30 phút

b 45 phút

Trang 32

đó tính tổng kết quả Điều này cho chúng ta (20% x 30) + (30% x 45) + (50% x 60) = 6 + 13, 5 +

30 = 49, 5 phút Do đó, thời gian trung bình một bệnh nhân ở khoa cấp cứu là 49,5/60 x 60 = 82,5 phút hoặc 1 giờ 22,5 phút, làm tròn xuống còn 75 phút

b Có thể được thực hiện bởi một nhà cung cấp bên ngoài

c Không tạo ra giá trị

d Phải thực hiện thủ công

Phản hồi

Vì: Bởi vì mục đích là tạo ra giá trị cho khách hàng, lãng phí là bất kỳ hành động nào không tạo

ra giá trị

Tham khảo: Mục 4.2.2.

The correct answer is: Không tạo ra giá trị

72 Lịch sử phát triển của quản trị quá trình kinh doanh được cho là trải qua các giai đoạn bao gồm:

c Thời kỳ cổ đại; thời kỳ phục hưng; thời kỳ cận hiện đại; thời kỳ hiện đại

d Thời kỳ phục hưng; thời kỳ cổ điển, thời kỳ tân cổ điển, thời kỳ hiện đại

Phản hồi

Vì: Thời kỳ chuyên môn hóa lao động; thời kỳ phát triển tư duy quá trình; thời kỳ tái thiết quá

Trang 33

trình kinh doanh; thời kỳ quản trị quá trình kinh doanh chính là bốn giai đoạn phát triển, hình thành nên hoạt động quản trị quá trình kinh doanh ngày nay.

Tham khảo: Mục 2.2 Quản trị quá trình kinh doanh, Phần “ Quá trình hình thành và phát triển của lý thuyết về quản trị quá trình kinh doanh”.

The correct answer is: Thời kỳ chuyên môn hóa lao động; thời kỳ phát triển tư duy quá trình; thời kỳ tái thiết quá trình kinh doanh; thời kỳ quản trị quá trình kinh doanh

73 Loại nào sau đây không phải là một trong 7 loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn? Select one:

The correct answer is: Thiếu biên chế

74 Lợi ích của việc sử dụng phân tích nguyên nhân gốc rễ là gì?

Select one:

a Đó là một sửa chữa nhanh chóng cho một vấn đề

b Nó xác định các nguyên nhân bề ngoài của một vấn đề

c Nó giúp ngăn chặn sự xuất hiện trong tương lai của vấn đề

d Nó không phải là một phương pháp đáng tin cậy để giải quyết vấn đề

Phản hồi

Vì: Bằng cách xác định nguyên nhân cơ bản của một vấn đề, phân tích nguyên nhân gốc rễ chophép các tổ chức phát triển các giải pháp giải quyết nguyên nhân gốc rễ, thay vì chỉ điều trị các triệu chứng Điều này giúp ngăn chặn sự xuất hiện trong tương lai của vấn đề

Tham khảo: Mục 4.2.5.

The correct answer is: Nó giúp ngăn chặn sự xuất hiện trong tương lai của vấn đề

75 Ma trận các bên liên quan được sử dụng để phân tích các bên liên quan là gì?

Select one:

Trang 34

a Xác định mức độ quan tâm và ảnh hưởng của các bên liên quan

b Xác định lộ trình và tiến độ quan trọng của dự án

c Phân bổ nguồn lực cho các bên liên quan dựa trên mức độ tham gia của họ

d Đo lường tác động tài chính của các bên liên quan đến dự án

Phản hồi

Vì: Ma trận các bên liên quan được sử dụng để xác định mức độ quan tâm và ảnh hưởng của các bên liên quan và phân loại họ thành các nhóm dựa trên phân tích này

Tham khảo: Mục 4.2.3.

The correct answer is: Xác định mức độ quan tâm và ảnh hưởng của các bên liên quan

76 Mô hình các yêu cầu của một hệ thống quản trị theo ISO cho rằng.

c Ở trung tâm của mô hình là sự lãnh đạo vì lãnh đạo vạch ra đường hướng hoạt động cho cả

hệ thống và định kỳ xem xét hệ thống để luôn đảm bảo hệ thống đi đúng hướng hoặc có nhữngđiều chỉnh phù hợp

d Ở trung tâm của mô hình là sự thỏa mãn của khách hàng vì đây là mục tiêu mà tổ chức kinh doanh hướng đến nên sự hài lòng của khách hàng vô cùng quan trọng

Phản hồi

Vì: Do vai trò lãnh đạo quan trọng đối vơi hệ thống, lãnh đạo quyết định đường hướng hoạt động cho cả hệ thống và định kỳ xem xét hệ thống để luôn đảm bảo hệ thống đi đúng hướng hoặc có những điều chỉnh phù hợp nên ở trung tâm của mô hình là sự lãnh đạo

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Hệ thống hoạt động của tổ chức kinh doanh”.

The correct answer is: Ở trung tâm của mô hình là sự lãnh đạo vì lãnh đạo vạch ra đường hướng hoạt động cho cả hệ thống và định kỳ xem xét hệ thống để luôn đảm bảo hệ thống đi đúng hướng hoặc có những điều chỉnh phù hợp

77 Mô hình hoá quá trình kinh doanh là cần thiết vì

Select one:

a Mô hình hoá giúp doanh nghiệp xác định được quá trình, đặc biệt là phạm vi của quá trình

b Nhìn vào quá trình được mô hình hoá, những người có liên quan sẽ hiểu các hoạt động một cách rõ ràng hơn

Trang 35

c Mô hình hoá giúp quá trình chia sẻ thông tin được rõ ràng hơn.

d Tất cả 3 phương án trên

Phản hồi

Tham khảo: Mục 3.1 Sự cần thiết của mô hình hoá quá trình kinh doanh, Phần “Mô tả quá trình”, trang 55”

The correct answer is: Tất cả 3 phương án trên

78 Môi trường của tổ chức là

d các yếu tố bên ngoài tổ chức mà tổ chức không kiểm soát được, có ảnh hưởng ở phạm vi rộng, tác động đến việc ra quyết định và hoạt động của tổ chức

Phản hồi

Vì: Môi trường của tổ chức là tổng hợp các yếu tố từ bên trong cũng như từ bên ngoài tổ chức

có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Môi trường và chiến lược của tổ chức”.

The correct answer is: tổng hợp các yếu tố từ bên trong cũng như từ bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

79 Một bệnh viện muốn cải thiện lưu lượng bệnh nhân thông qua khoa cấp cứu của mình Bệnh viện đã xác định rằng bệnh nhân đang chờ đợi quá lâu để được bác sĩ khám, điều này gây ra sự chậm trễ trong toàn khoa Phương pháp nào sau đây là thích hợp nhất để phân tích lưu lượng bệnh nhân của bệnh viện?

Trang 36

Vì: Lý thuyết xếp hàng là một phương pháp được sử dụng để phân tích lưu lượng khách hàng hoặc bệnh nhân thông qua một hệ thống, chẳng hạn như khoa cấp cứu bệnh viện Nó tính đến

tỷ lệ đến, thời gian dịch vụ và số lượng nhà cung cấp dịch vụ để xác định các nút thắt cổ chai

và các lĩnh vực cần cải thiện Trong trường hợp này, lý thuyết xếp hàng sẽ hữu ích cho việc phân tích thời gian chờ đợi để bệnh nhân gặp bác sĩ

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Lý thuyết xếp hàng

80 Một công trường xây dựng phát sinh nhiều loại lãng phí, bao gồm vật liệu thừa, lãng phí bao bì và lãng phí nguy hại Người quản lý dự án muốn tiến hành phân tích lãng phí

để phát triển một kế hoạch quản lý lãng phí bền vững hơn Cách tiếp cận nào sau đây sẽ hiệu quả nhất?

Select one:

a Tiến hành phân tích lập bản đồ dòng giá trị

b Thực hiện nguyên tắc 5S để giảm thiểu lãng phí

c Sử dụng mô hình chấm điểm có trọng số để ưu tiên các nỗ lực giảm thiểu lãng phí

d Tiến hành phân tích nguyên nhân gốc rễ để xác định nguồn lãng phí

Phản hồi

Vì: Mô hình tính điểm có trọng số có thể giúp ưu tiên các nỗ lực giảm thiểu lãng phí bằng cách chỉ định trọng số cho từng loại lãng phí dựa trên tác động của nó đối với môi trường hoặc ngân sách dự án Trong trường hợp này, mô hình tính điểm có trọng số có thể giúp người quản lý dự

án xác định các loại lãng phí có tác động cao nhất và ưu tiên các nỗ lực để giảm thiểu chúng

Trang 37

với số giờ có sẵn nhân với tỷ lệ phần trăm thời gian xử lý cuộc gọi Giả sử một ngày làm việc 8 giờ, bộ phận có thể xử lý 20 đại diện x 8 giờ x hiệu suất 75% (45 phút mỗi giờ) = 3.200 cuộc gọimỗi ngày.

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: 3.200 cuộc gọi

82 Một công ty đang phân tích luồng thông tin thông qua chuỗi cung ứng của mình, từ nhà cung cấp đến khách hàng Công cụ nào sau đây sẽ hữu ích nhất trong việc xác định sự chậm trễ và thiếu hiệu quả?

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Lập bản đồ dòng giá trị

83 Một công ty phát triển phần mềm muốn cải thiện luồng công việc thông qua quá trình phát triển của nó Công ty đã xác định rằng công việc thường bị trì hoãn do lỗi và làm lại, làm chậm quá trình tổng thể Phương pháp nào sau đây là thích hợp nhất để phân tích quá trình phát triển của công ty?

để xác định các khu vực của quá trình phát triển nơi các khiếm khuyết và làm lại là phổ biến nhất, sau đó có thể được nhắm mục tiêu để cải thiện

Trang 38

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Biểu đồ kiểm soát

84 Một công ty sản xuất sản xuất nhiều loại sản phẩm, mỗi sản phẩm có các bước quá trình và thời gian giao hàng khác nhau Công ty muốn cải thiện quá trình sản xuất của mình bằng cách xác định các nút thắt cổ chai và các khu vực cần cải thiện Phương pháp nào sau đây là thích hợp nhất để phân tích quá trình sản xuất của công ty?

cổ chai và các khu vực lãng phí

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Lập bản đồ dòng giá trị

85 Một cửa hàng tạp hóa có một hàng thanh toán với thời gian phục vụ trung bình là 4 phút và tỷ lệ đến là 10 khách hàng mỗi giờ Thời gian chờ đợi dự kiến cho một khách hàng trong hàng đợi là bao lâu?

Tham khảo: Mục 5.2.

The correct answer is: 20 phút

Trang 39

86 Một doanh nghiệp xem xét và phân tích các doanh nghiệp mới ra nhập thị trường thì

có nghĩa là doanh nghiệp đang xem xét đến môi trường nào?

Select one:

a Môi trường vĩ mô

b Môi trường ngành

c Môi trường nội bộ

d Môi trường quốc tế

Phản hồi

Vì: Theo Micheal Porter, môi trường ngành bao gồm những yếu tố trong ngành liên quan trực tiếp đến hoạt động của doanh nghiệp như khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh hiện tại, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, sản phẩm thay thế

Tham khảo: Mục 1.1 Tổ chức kinh doanh, Phần “ Môi trường và chiến lược của tổ chức kinh”.

The correct answer is: Môi trường ngành

87 Một hàm ý của việc tăng cường sử dụng trong một quy trình là:

Select one:

a Chi phí xử lý thường sẽ tăng lên

b Thời gian chờ đợi thường sẽ tăng lên

c Phương sai thường sẽ giảm

d Tất cả những điều này

Phản hồi

Vì: Công thức tính thời gian chờ bao gồm hệ số (Sử dụng / 1 – sử dụng) làm hệ số nhân Do

đó, khi việc sử dụng tăng lên, thời gian chờ đợi sẽ tăng lên

Tham khảo: Mục 5.1.

The correct answer is: Thời gian chờ đợi thường sẽ tăng lên

88 Một kỹ thuật phổ biến được sử dụng trong phân tích nguyên nhân gốc rễ là gì? Select one:

a Sơ đồ xương cá

b Phân tích SWOT

c Biểu đồ PERT

Trang 40

d Biểu đồ Pareto

Phản hồi

Vì: Biểu đồ xương cá (còn gọi là sơ đồ Ishikawa là một kỹ thuật phổ biến được sử dụng trong phân tích nguyên nhân gốc rễ Chúng giúp xác định nguyên nhân tiềm ẩn của một vấn đề bằng cách chia nhỏ nó thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn

Tham khảo: Mục 4.2.5.

The correct answer is: Sơ đồ xương cá

89 Một mô hình hoá quá trình có nhiều hơn 2 bể được gọi là ……

Vì: Một mô hình hoá quá trình có nhiều hơn 2 bể được gọi là sơ đồ hợp tác

Tham khảo: Mục 3.3 Mô hình hoá trực quan quá trình, Phần 3.3.3 Vật chứa dữ liệu, trang 83”.

The correct answer is: Sơ đồ hợp tác

90 Một nhà hàng có thể phục vụ trung bình 100 khách hàng mỗi giờ Thời gian trung bình một khách hàng dành cho nhà hàng là 45 phút, và thời gian trung bình để chuẩn bị

và phục vụ bữa ăn là 15 phút Nếu nhà hàng muốn duy trì tỷ lệ sử dụng 75%, số lượng bàn tối đa có thể có là bao nhiêu?

Ngày đăng: 27/12/2023, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

58. Hình thức tổ chức kinh doanh nào không có tư cách pháp nhân, không có con dấu  trong những hình thức tổ chức kinh doanh sau? - ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH
58. Hình thức tổ chức kinh doanh nào không có tư cách pháp nhân, không có con dấu trong những hình thức tổ chức kinh doanh sau? (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w