Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU Đáp án trắc nghiệm Quản trị Marketing NEU
Trang 1ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ MARKETING
“Bắt chước” các biện pháp marketing của người dẫn đầu là chiến lược của doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh nào?
Select one:
a Doanh nghiệp thách thức
b Doanh nghiệp nép góc
c Người dẫn đầu thị trường
d Người theo sau
Phản hồi
Phương án đúng là: Người theo sau Vì Chương 8, 8.3.2 Các chiến lược marketing theo từng
vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp (GT, Tr.423-424)
The correct answer is: Người theo sau
“Doanh nghiệp sử dụng công cụ này để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với cộng đồng và các nhóm công chúng khác nhau bằng việc đưa ra những thông tin tốt trên các phương tiện thông tin đại chúng, xây dựng một hình ảnh đẹp cho doanh nghiệp và xử lý những tin đồn, vụ việc bất lợi và rủi ro” – Mô tả trên đây là đặc điểm của công cụ truyền thông nào?
Phương án đúng là: Quan hệ công chúng Vì PR là công cụ dùng để truyền thông cho sản
phẩm, con người, địa điểm….Tham khảo Chương 13, mục 13.4: Lập kế hoạch và thực hiện cáchoạt động quan hệ công chúng (PR) (GT, Tr.653-654)
The correct answer is: Quan hệ công chúng
“Nghề nghiệp” là tiêu thức thuộc nhóm nhân khẩu học được doanh nghiệp sử dụng khi tiến hành phân đoạn thị trường mục tiêu, hãy cho biết lý do là gì?
Select one:
a Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng
Trang 2b Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua
c Nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng
d Nghề nghiệp liên quan đến thói quen trong sinh hoạt của người tiêu dùng
Phản hồi
Phương án đúng là: Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi
sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng Vì Nghề nghiệp khách nhau sẽ có thu nhập khác nhau, dẫn đến sức mua sẽ khác nhau Nghề nghiệp khác nhau cũng có những tính chất khác nhau, đòi hỏi những sản phẩm dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng của mình Tham khảo Chương 7, 7.3.2 Xác định cơ sở (tiêu thức) phân đoạn phù hợp (GT, Tr.332-335)
The correct answer is: Nghề nghiệp ảnh hưởng tới sức mua và nghề nghiệp khác nhau đòi hỏi sản phẩm/ dịch vụ khác nhau để thực hiện các kỹ năng
4P của Marketing Mix nhằm đáp ứng 4C của người tiêu dùng, 4C bao gồm những yếu tố nào dưới đây?
Phương án đúng là: Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho
khách hàng, Truyền thông tới khách hàng Vì Mô hình 4C gồm: Customer Solution, Cost, Convenience, Communication Tham khảo Chương 1, mục 1.1.1.e Thị trường – Khách hàng (GT, Tr.14-15) Text
The correct answer is: A Giải pháp cho khách hàng, Chi phí đối với khách hàng, Sự tiện lợi cho khách hàng, Truyền thông tới khách hàng
Ai chịu trách nhiệm “thiết kế” chiến lược của công ty?
Select one:
a BLĐ công ty
b Tất cả đều chịu trách nhiệm
c Giám đốc marketing
Trang 3d Lãnh đạo các SBU.
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả đều chịu trách nhiệm Vì Tham khảo Chương 2, 2.1 Bản chất của
việc lập kế hoạch và các cấp lập kế hoạch (GT, Tr 70-71) Text
The correct answer is: Tất cả đều chịu trách nhiệm.
Ai là người KHÔNG có vai trò quyết định trong quá trình mua?
Phương án đúng là: Người thu tiền Giải thích: Đây là những người tham gia và có vai trò
quyết định vào quá trình mua hàng nên người bán hàng sẽ không có trong quá trình này Thamkhảo: Chương 5, 5.1.2 Người mua và các dạng giải quyết vấn đề mua (GT,Tr 233-234)
The correct answer is: Người thu tiền
Bộ phận quản trị phân phối và bán hàng theo nguyên tắc tổ chức quản trị theo khu vực địa lý có những cấp quản trị nào?
Select one:
a Khu vực thị trường và tỉnh thành
b Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại lý báng hàng
c Khu vực thị trường, tỉnh thành và quận huyện
d Toàn quốc và khu vực thị trường
Phản hồi
Phương án đúng là: Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại lý báng
hang Vì Là một hệ thống xuyên suốt từ trên xuống dưới Tham khảo Chương 15, mục 15.1: Hệthống tổ chức quản trị Marketing (GT, Tr.761-762)
The correct answer is: Toàn quốc, khu vực thị trường, tỉnh thành, quận huyện và các đại
lý báng hàng
Bước nào được liệt kê dưới đây không phải là một giao đoạn trong “Quá trình ra quyết định mua”?
Select one:
Trang 4a Quyết định Mua và hành vi sau khi mua
b Dùng thử
c Tìm kiếm thông tin và đánh giá các phương án
d Nhận biết vấn đề
Phản hồi
Phương án đúng là:Dùng thử Giải thích: Quá trình ra quyết định mua bao gồm các bước:
nhận dạng vấn đề à tìm kiếm thông tin à đánh giá các khả năng thay thế à quyết định mua à hành vi sau khi mua Tham khảo: Chương 5, 5.1.1 Quá trình quyết định mua của người tiêu dùng (GT, Tr 226-233)
The correct answer is: Dùng thử
Các biến số: tuổi, giới tính, qui mô gia đình, tôn giáo… marketing dùng để phân đoạn thị trường,… thuộc nhóm:
Phương án đúng là: Nhân khẩu Vì Bảng 7.2 Cơ sở cho phân đoạn thị trường người tiêu
dùng và người mua công nghiệp (GT, Tr.333-335)
The correct answer is: Nhân khẩu
Các căn cứ giúp doanh nghiệp lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu:
Select one:
a Xung đột tiềm ẩn trong kênh, chi phí phân phối, tính linh hoạt, mức độ bảo phủ thị trường của kênh
b Mức độ cạnh tranh trong kênh, chi phí phân phối, mức độ kiểm soát trong kênh
c Mức độ bao phủ thị trường, mức độ kiểm soát hoạt động kênh, tổng chi phí phân phối và tínhlinh hoạt trong kênh
d Mức độ bao phủ thị trường, mức độ hợp tác của các thành viên trong kênh, tính linh hoạt trong kênh
Phản hồi
Phương án đúng là: Mức độ bao phủ thị trường, mức độ kiểm soát hoạt động kênh, tổng chi
Trang 5phí phân phối và tính linh hoạt trong kênh Vì Đó là những tiêu chí để lựa chọn được 1 kênh phân phối thỏa mãn tốt nhất những mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp Tham khảo Chương
12, mục 12.3 Tổ chức kênh phân phối (GT, Tr 582, 583, 584, 585, 586, 587)
The correct answer is: Mức độ bao phủ thị trường, mức độ kiểm soát hoạt động kênh, tổng chi phí phân phối và tính linh hoạt trong kênh
Các cấp độ của sản phẩm bao gồm:
Select one:
a Sản phẩm hiện thực và sản phẩm hoàn chỉnh
b Sản phẩm ý tưởng, sản phẩm hiện thực và sản phẩm hoàn chỉnh
c Sản phẩm ý tưởng, sản phẩm bổ sung và sản phẩm hiện thực
d Sản phẩm ý tưởng và sản phẩm bổ sung
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm ý tưởng, sản phẩm hiện thực và sản phẩm hoàn chỉnh Vì 3
cấp độ cấu thành 1 sản phẩm hoàn chỉnh Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.486)
The correct answer is: Sản phẩm ý tưởng, sản phẩm hiện thực và sản phẩm hoàn chỉnh Các doanh nghiệp chạy theo việc đáp ứng nhu cầu thị trường với mọi phí tổn là phương thức quản trị marketing nào?
Select one:
a Marketing đẩy sản phẩm
b Marketing dựa trên nguồn lực
c Marketing theo quan điểm hiện đại
d Marketing định hướng theo khách hàng
Phản hồi
Phương án đúng là: Marketing định hướng theo khách hàng Vì Đây là cách tiếp cận
marketing với mục tiêu là tìm ra những thứ khách hàng mong muốn và đáp ứng tất cả các mong muốn của khách hàng Điều này có thể dẫn đến các quyết định marketing vượt quá khả năng nguồn lực của doanh nghiệp, chi phí tăng và hoạt động marketing kém hiệu quả Tham khảo Chương 1, mục 1.3.3 Quản trị Marketing dụa trên nguồn lực (GT, Tr.35-38) Text
The correct answer is: Marketing định hướng theo khách hàng.
Các doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing cho các sản phẩm hiện tại và tìm mọi cách để thúc đẩy khách hàng mua là phương thức quản trị marketing nào trong các phương án dưới đây?
Select one:
Trang 6Phương án đúng là: Marketing đẩy sản phẩm Vì Đây là cách tiếp cận marketing dựa trên
nguồn lực thiển cận Doanh nghiệp chỉ quan tâm đến nguồn lực là sản phẩm dịch vụ mà họ có thể sản xuất và làm khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh Tham khảo Chương 1, mục 1.3.3 Quản trị Marketing dụa trên nguồn lực (GT, Tr.35-36) Text
The correct answer is: Marketing đẩy sản phẩm.
Các kỹ năng mà nhà Quản trị Marketing cần có là gì?
Select one:
a Kỹ năng nhận thức vấn đề, kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề của DN, kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing
b Kỹ năng nhận thức vấn đề
c Kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề của DN
d Kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing
Phản hồi
Phương án đúng là: Kỹ năng nhận thức vấn đề, kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề
của DN, kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing Vì: Nhà Quản trị Marketing cần có các kỹ năng này để thực hiện có hiệu quả các chương trình Marketing Tham khảo: Chương 15, mục 15.1: Thực hiện kế hoạch và biện pháp Marketing (GT, Tr.768, 769)
The correct answer is: Kỹ năng nhận thức vấn đề, kỹ năng đánh giá các mức độ tồn tại vấn đề của DN, kỹ năng thực hiện các kế hoạch Marketing
Các nhà Quản trị Marketing cần quyết định vấn đề gì về cung cấp dịch vụ cho khách hàng?
Select one:
a Định hướng sự lựa chọn của khách hàng
b Đặc điểm sản phẩm, thị trường và cạnh tranh
c Đặc điểm của sản phẩm
d Chất lượng dịch vụ, hình thức cung cấp dịch vụ, chi phí dịch vụ
Phản hồi
Trang 7Phương án đúng là: Chất lượng dịch vụ Vì Dịch vụ kèm theo sản phẩm là công cụ để doanh
nghiệp sử dụng nhằm phân biệt sản phẩm của họ với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, nhằm thuyết phục khách hàng Chất lượng dịch vụ tốt sẽ giúp sản phẩm của DN có lợi thế cạnh tranh với các sản phẩm khác trên thị trường Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.500)
The correct answer is: Chất lượng dịch vụ, hình thức cung cấp dịch vụ, chi phí dịch vụ Các nhân tố tổ chức đặc biệt ban đầu ảnh hưởng đến quá trình mua của tổ chức là gì? Select one:
a Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức
b Định hướng, quy mô, tính chất, mức độ tập trung của tổ chức
c Định hướng, mức độ chuyên môn hoá, quy mô, mức độ tập trung của tổ chức
d Định hướng, quy mô, mức độ chuyên môn hoá của tổ chức
Phản hồi
Phương án đúng là: Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức Vì Chương 5,
5.2.2.b Các nhân tố đặc biệt (GT, Tr.253)
The correct answer is: Định hướng, quy mô và mức độ tập trung của tổ chức
Cấp lãnh đạo cao nhất và lãnh đạo trung gian chịu trách nhiệm chính với hình thức kiểm tra, đánh giá nào dưới đây?
Select one:
a Kiểm tra và đánh giá hiệu suất
b Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm
c Kiểm tra và đánh giá chiến lược marketing
d Kiểm tra và đánh giá khả năng sinh lời
Phản hồi
Phương án đúng là: Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm Vì Với hình thức kiểm tra này, nhằm
mục đích kiểm tra và đánh giá mức độ đạt được của kết quả Tham khảo Chương 16, mục 16.1: Vai trò và đặc điểm của hoạt động kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh marketinng (GT, Tr.806)
The correct answer is: Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm
Câu nào sau đây là sai:
Select one:
a Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại trong ngành
Trang 8b Việc thu hẹp quy mô sản xuất là một cách để doanh nghiệp tồn tại trong ngành khi hàng rào rút lui cao.
c Rào cản nhập ngành là sự cản trở gia nhập của các công ty ngoài ngành tham gia vào ngànhsản xuất kinh doanh này
d Các ngành khác nhau thì rào cản gia nhập ngành cũng khác nhau
Phản hồi
Phương án đúng là: Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể ở lại
trong ngành Vì Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp thường phải ở lại để tồntại, để thu hồi vốn mà họ đã đầu tư để tìm kiếm cơ hội sau Tham khảo Chương 4, 4.3.1 Cơ cấu ngành cạnh tranh (GT, Tr.180-181) Text
The correct answer is: Khi rào cản rút lui khỏi ngành là cao, các doanh nghiệp không thể
ở lại trong ngành.
Chất lượng tổng thể của sản phẩm tạo ra sự thỏa mãn cho khách hàng và lợi nhuận cho doanh nghiệp Trong các đặc điểm sau, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chất lượng tổng thể?
Select one:
a Chất lượng phải được thể hiện trong mọi hoạt động của doanh nghiệp chứ không chỉ trong sản phẩm
b Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp
c Khách hàng phải nhận thức được chất lượng
d Chất lượng phải được đảm bảo trong toàn bộ chuỗi giá trị
Phản hồi
Phương án đúng là: Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh
nghiệp Vì Chất lượng tổng thể là kết quả nỗ lực chung của toàn doanh nghiệp Tham khảo Chương 1, mục 1.4.1 Giá trị, chi phí và sự thoả mãn của khách hàng (GT, Tr.48-49) Text
The correct answer is: Chất lượng là kết quả nỗ lực của riêng bộ phận sản xuất trong doanh nghiệp.
Chỉ tiêu nào dưới đây không đánh giá hiệu quả hoạt động marketing của DN?
Select one:
a Các chỉ tiêu đánh giá tài sản và năng lực marketing
b Các chỉ tiêu đánh giá năng lực của đối thủ cạnh tranh
c Các chỉ tiêu đo lường thị trường và đánh giá hành vi khách hàng
d Các chỉ tiêu tài chính
Phản hồi
Trang 9Phương án đúng là: Các chỉ tiêu đánh giá năng lực của đối thủ cạnh tranh Vì Chỉ tiêu đó dùng
để phân tích đối thủ cạnh tranh Tham khảo Chương 16, mục 16.1: mục 16.2: Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing (GT, Tr.811)
The correct answer is: Các chỉ tiêu đánh giá năng lực của đối thủ cạnh tranh
Chỉ tiêu nào dưới đây không là chỉ tiêu để đánh giá thái độ của khách hàng?
Phương án đúng là: Số lần giao dịch của 1 khách hang Vì Số lần giao dịch của 1 khách hàng
là chỉ tiêu đo lường hành vi của khách hàng Tham khảo Chương 16, mục 16.2: Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing (GT, Tr.821)
The correct answer is: Số lần giao dịch của 1 khách hàng
Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc nhóm chỉ tiêu thị trường trong đánh giá marketing của doanh nghiệp?
Phương án đúng là: Giá trị vòng đời khách hàng Vì: Giá trị vòng đời khách hàng là chỉ tiêu
thuộc nhóm chỉ tiêu tài chính trong đánh giá marketing của DN Tham khảo: Chương 16, mục 16.2: Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing (GT, Tr.821)
The correct answer is: Giá trị vòng đời khách hàng
Chiến lược bao trùm nhất, có tầm nhìn xa nhất về tương lai, liên quan tới tất cả các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và thị trường toàn doanh nghiệp Nó chỉ rõ toàn bộ doanh nghiệp sẽ phát triển như thế nào và ở vị trí nào; thuộc cấp độ chiến lược
Select one:
a Các đơn vị kinh doanh (SBU )
Trang 10b Sản phẩm – thị trường.
c Bộ phận marketing
d Công ty mẹ/hay tập đoàn
Phản hồi
Phương án đúng là: Công ty mẹ/hay tập đoàn Vì Tham khảo Chương 2, 2.1 Bản chất của
việc lập kế hoạch và các cấp lập kế hoạch (GT, Tr 70-71) Text
The correct answer is: Công ty mẹ/hay tập đoàn.
Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng không phải là khách hàng hiện tại của nó; là chiến lược có mức độ rủi ro cao nhất Đó là chiến lược gì?
The correct answer is: Đa dạng hóa.
Chiến lược giá lướt nhanh thường thích hợp với định giá:
Select one:
a Sản phẩm trên thị trường cạnh tranh cao
b Khi doanh nghiệp muốn thu hồi vốn nhanh
c Sản phẩm mau hỏng
d Sản phẩm công nghệ cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm công nghệ cao Vì Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ
ngắn, có 2 giai đoạn: Tăng – tàn Tham khảo Chương 11, mục 11.2 Chiến lược giá và phân biệt giá, (GT, Tr 548)
The correct answer is: Sản phẩm công nghệ cao
Chiến lược giá thâm nhập không thích hợp với:
Trang 11Select one:
a Nhu cầu về sản phẩm co dãn cao
b Doanh nghiệp đạt được tính kinh tế nhờ quy mô
c Sản phẩm sản xuất đại trà
d Sản phẩm chất lượng cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm chất lượng cao Vì Với sản phẩm chất lượng cao không thể
định giá ban đầu thấp, sẽ làm giảm giá trị của sản phẩm và doanh thu của doanh nghiệp Chi phí phát triển sản phẩm chất lượng cao thường rất cao, vì vậy áp dụng chiến lược giá thâm nhập sẽ khiến doanh nghiệp phải chịu tổn thất trong thời gian đầu Tham khảo Chương 11, mục11.2 Chiến lược giá và phân biệt giá, (GT, Tr 549)
The correct answer is: Sản phẩm chất lượng cao
Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ cao có mấy giai đoạn?
Phương án đúng là: 2 giai đoạn Vì Chu kỳ sống của sản phẩm công nghệ cao ngắn, chỉ gồm
có 2 giai đoạn là tăng trưởng và suy giảm (còn gọi là tăng – tàn) Tham khảo Chương 9, mục 9.2: Chiến lược Marketing theo chu kỳ sống sản phẩm (GT, Tr.466)
The correct answer is: 2 giai đoạn
Chức năng nào của bao gói ít được quan tâm khi sản xuất sản phẩm sữa?
Trang 12Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.498)
The correct answer is: Sử dụng lại
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của kênh phân phối?
Phương án đúng là: Phát triển sản phẩm mới Vì Phát triển sản phẩm là nhiệm vụ của bộ
phận R&D trong DN Tham khảo Chương 12, mục 12.1 Bản chất và chức năng của hệ thống kênh phân phối, (GT, Tr 563)
The correct answer is: Phát triển sản phẩm mới
Chức năng tự giới thiệu cho sản phẩm của bao gói, đặc biệt quan trọng đối với loại sản phẩm nào sau đây:
Phương án đúng là: Hàng tiêu dùng đóng gói Vì Hàng tiêu dùng đóng gói thường được sử
dụng ngay nên cần có các thông tin trên bao bì sản phẩm để thuận tiện khách hàng
Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.498)
The correct answer is: Hàng tiêu dùng đóng gói
Có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing?
Select one:
a 3
b 2
Trang 13c 5
d 4
Phản hồi
Phương án đúng là: 4 loại
Vì: 4 nội dung kiểm tra đánh giá Marketing:
Kiểm tra và đánh giá kế hoạch năm
Kiểm tra và đánh giá khả năng sinh lời
Kiểm tra và đánh giá hiệu suất
Kiểm tra và đánh giá chiến lược Marketing
Tham khảo: Chương 16, mục 16.1: Vai trò, đặc điểm của hoạt động kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh marketing (GT, Tr.808)
The correct answer is: 4
Cơ sở của định giá phân biệt theo thời điểm/thời gian mua là:
Select one:
a Mục tiêu bán ở các thời điểm
b Tiêu dùng có tính thời điểm
c Chính sách bán của công ty ở các thời điểm
d Sự khác biệt về thời giam giữa các thời điểm mua sắm
Phản hồi
Phương án đúng là: Tiêu dùng có tính thời điểm Vì Tại mỗi thời điểm khác nhau, nhu cầu tiêu
dùng của khách hàng cũng khác nhau, cầu thị trường cũng sẽ khác nhau Tham khảo Chương
11, mục 11.2 Chiến lược giá và phân biệt giá, (GT, Tr 552)
The correct answer is: Tiêu dùng có tính thời điểm
Công cụ truyền thông marketing nào được cho là có hiệu quả truyền thông cao nhất so với chi phí để tiếp cận tới một lượng khán giả lớn?
Trang 14Phản hồi
Phương án đúng là: Quảng cáo Vì Nhà quản trị Marketing sử dụng công cụ này để tiếp cận
lượng lớn khán giả, và trong số đó sẽ có nhiều khán giả là khách hàng của DN Tham khảo Chương 13, mục 13.2: Lập kế hoạch và thực hiện các chương trình quảng cáo (GT, Tr.636, 637)
The correct answer is: Quảng cáo
Công cụ truyền thông nào có mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở KH về sự tồn tại của sản phẩm?
Phương án đúng là: Quảng cáo Vì Mục đích của quảng cáo là thông tin, thuyết phục và nhắc
nhở KH Tham khảo Chương 13, mục 13.2: Lập kế hoạch và thực hiện các chương trình quảngcáo (GT, Tr.632-633)
The correct answer is: Quảng cáo
Công ty có thể sử dụng giá cả để cạnh tranh khi nào?
Select one:
a Công ty chiếm thị phần lớn
b Mục tiêu của công ty là tăng thị phần
c Đối thủ không có phản ứng về giá
d Công ty có lợi thế chi phí thấp tạm thời
Phản hồi
Phương án đúng là: Mục tiêu của công ty là tăng thị phần Vì: Khi sử dụng giá để cạnh tranh,
DN sẽ tăng lượng sản phẩm tiêu thụ trên thị trường Tham khảo: Chương 11, mục 11.1 Địnhgiábánsảnphẩm, (GT, Tr 542)
The correct answer is: Mục tiêu của công ty là tăng thị phần
Đâu KHÔNG phải là áp lực buộc doanh nghiệp phải tiến hành phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu:
Select one:
Trang 15a Năng lực thỏa mãn nhu cầu và cạnh tranh của mỗi doanh nghiệp trên thị trường tổng thể là
có hạn
b Khách hàng đòi hỏi đáp ứng cầu riêng biêt
c Sản phẩm vận động theo xu hướng đa dạng hóa
d Dư thừa năng lực sản xuất
Phản hồi
Phương án đúng là: Dư thừa năng lực sản xuất Giải thích: Một sản phẩm đồng nhất không
thể thoả mãn được nhu cầu và sở thích của tất cả khách hàng Khách hàng khác nhau về nhu cầu, ý muốn, thị hiếu, nguồn lực của doanh nghiệp thì lại có hạn, vì vậy để chương trình
marketing của mình đáp ứng được những nhu cầu, thị hiếu cụ thể cụ thể này.Trên thực tế, các
DN khó có thể đáp ứng nhu cầu riêng của từng KH nhưng lại có thể thỏa mãn được nhu cầu của từng nhóm KH một cách hiệu quả > DN cần tìm được nhóm KH đó Để tìm được nhóm
KH phù hợp, DN trước hết cần phân chia thị trường thành các nhóm KH (hay còn gọi là hoạt động phân đoạn thị trường) Tham khảo: Chương 7 (GT, Tr 323-324)
The correct answer is: Dư thừa năng lực sản xuất
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của SBU?
Select one:
a Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp
b Các SBU có sứ mệnh khác nhau
c Mỗi SBU có tập hợp khách hàng riêng
d Mỗi SBU là một đơn vị kinh doanh riêng biệt hoặc một tập hợp các đơn vị kinh doanh có liên quan với nhau trong sử dụng các nguồn lực kinh doanh
Phản hồi
Phương án đúng là: Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác
của doanh nghiệp Vì mỗi SBU được kế hoạch hoá độc lập với các đơn vị kinh doanh khác của
DN Tham khảo Chương 2, 2.2.4 Kế hoạch danh mục đầu tư (GT, Tr 87) Text
The correct answer is: Mỗi SBU được kế hoạch hóa lệ thuộc vào các đơn vị kinh doanh khác của doanh nghiệp.
Đâu không phải là một bước trong quy trình phát triển sản phẩm mới?
Select one:
a Tạo ý tưởng
b Phát triển sản phẩm
c Kiểm tra ý tưởng
d Đánh giá sản phẩm sau khi thương mại hóa
Trang 16Phản hồi
Phương án đúng là: Đánh giá sản phẩm sau khi thương mại hóa Vì Thương mại hóa sản
phẩm là bước cuối cùng trong quy trình phát triển sản phẩm mới Tham khảo Chương 9, mục 9.1: Chiến lược phát triển sản phẩm mới (GT, Tr.456)
The correct answer is: Đánh giá sản phẩm sau khi thương mại hóa
Đâu KHÔNG phải là một yêu cầu cho một chiến lược định vị thành công?
Select one:
a Đồng nhất với các sản phẩm khác trên thị trường
b Hình ảnh cụ thể đơn giản
c Được thể hiện trên thực tế
d Độc đáo, và phù hợp với mong muốn của khách hàng
Phản hồi
Phương án đúng là: Đồng nhất với các sản phẩm khác trên thị trường Vì Chiến lược định vị
thành công là chiến lược làm nổi bật sự khác biệt của sản phẩm so với các sản phẩm khác trênthị trường chứ không phải làm đồng nhất chúng Tham khảo Chương 8, 8.2.1.a Yêu cầu của chiến lược định vị thành công (GT, Tr 392-392)
The correct answer is: Đồng nhất với các sản phẩm khác trên thị trường
Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm của Giám đốc Marketing (CMO)?
Select one:
a Dự toán ngân sách và phân bổ ngân sách cho các hoạt động marketing
b Xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp
c Định hướng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới dựa trên nhu cầu khách hàng
d Quản lý và điều hành toàn bộ các hoạt động marketing
Phản hồi
Phương án đúng là: nhiệm vụ trọng tâm của giám đốc Marketing là xây dựng và quản lý các
thương hiệu của doanh nghiệp, không phải xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp Tham khảo Chương 1, mục 1.3.5 Công việc của các chức danh quản trị marketing (GT, Tr.40-41) Text
The correct answer is: Xây dựng tầm nhìn của doanh nghiệp.
Đâu KHÔNG phải là tài sản chuỗi cung ứng của doanh nghiệp?
Select one:
a Kiểm soát phân phối
Trang 17b Tính an toàn của chuỗi cung ứng.
c Kinh nghiệm sản xuất
d Mạng lưới và mối quan hệ
Phản hồi
Phương án đúng là: Kinh nghiệm sản xuất Vì Tham khảo Bảng 4.3, 4.4.3 Các tài sản
marketing (GT, Tr 196-197) Text
The correct answer is: Kinh nghiệm sản xuất.
Đâu KHÔNG phải là tài sản dựa trên sự liên kết của doanh nghiệp?
The correct answer is: Mạng lưới và mối quan hệ.
Đâu KHÔNG phải là tài sản hỗ trợ bên trong của doanh nghiệp?
The correct answer is: Khả năng chia sẻ công nghệ.
Đâu KHÔNG phải là tài sản marketing dựa trên khách hàng của doanh nghiệp?
Select one:
Trang 18a Thương hiệu, nguồn gốc, xuất xứ.
b Danh tiếng của doanh nghiệp
The correct answer is: Quan hệ đối tác.
Đâu không phải là tên bước trong quá trình marketing theo mục tiêu:
Select one:
a Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu
b Thiết kế chiến lược Marketing-mix
c Xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp
d Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp
Phản hồi
Phương án đúng là: Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu Vì Sơ đồ 7.1 Các bước trong
quá trình marketing theo mục tiêu (GT, Tr 325)
The correct answer is: Phân tích các đoạn thị trường mục tiêu
Đâu KHÔNG phải là vai trò cụ thể của bô phận marketing trong quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng?
Select one:
a Xác định chính xác nhu cầu và mong muốn của khách hàng
b thực hiện bảo trì sản phẩm
c Đảm bảo khách hàng được hướng dẫn và trợ giúp trong sử dụng sản phẩm
d Thu thập ý kiến khách hàng về cải tiến sản phẩm và dịch vụ để chuyển cho các bộ phận liên quan
Phản hồi
Phương án đúng là: thực hiện bảo trì sản phẩm Giải thích: vai trò cụ thể của bộ phận
marketing trong quá trình cung ứng giá trị cho khách hàng là truyền đạt chính xác mong muốn của khách hàng về sản phẩm cho người thiết kế sản phẩm Tham khảo: Chương 1, mục 1.4.1 Giá trị, chi phí và sự thoả mãn của khách hàng (GT, Tr.49)
Trang 19The correct answer is: thực hiện bảo trì sản phẩm
Đâu KHÔNG phải là yêu cầu của việc đặt tên thương hiệu:
Select one:
a Phải dễ đọc, dễ nhận biết và dễ nhớ
b Nói lên được lợi ích của sản phẩm
c Tên thương hiệu phải tương tự với những tên thương hiệu của các doanh nghiệp cạnh tranh khác
d Nói lên được chất lượng của sản phẩm
Phản hồi
Phương án đúng là: Tên thương hiệu phải tương tự với những tên thương hiệu của các
doanh nghiệp cạnh tranh khác Vì Làm cho khách hàng bị nhầm lẫn Tham khảo Chương 10, mục 10.2: Quản trị thương hiệu (GT, Tr.502, 503)
The correct answer is: Tên thương hiệu phải tương tự với những tên thương hiệu của các doanh nghiệp cạnh tranh khác
Để khai thác được cơ hội và tránh được các nguy cơ các doanh nghiệp cần phải làm gì? Select one:
a Phân tích các yếu tố môi trường ngành và cạnh tranh
b Phân tích các yếu tố môi trường vi mô
c Không có đáp án nào đúng
d Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài
Phản hồi
Phương án đúng là: Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài Vì Cơ hội và nguy cơ đều
đến từ môi trường bên ngoài, vì vậy để nhận biết, hiểu và một trong những phương án khai thác được cơ hội, tránh được các nguy cơ thì cần phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài Tham khảo Chương 4, 4.1 Khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của việc phân tích môi trường
marketing (GT, Tr.161-163) Text
The correct answer is: Phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài.
Để một sản phẩm hiện thực trở thành sản phẩm hoàn chỉnh thì cần bổ sung gì?
Select one:
a Bao gói sản phẩm
b Vật liệu chế tạo
c Dịch vụ đi kèm
Trang 20d Các đặc tính sử dụng sản phẩm
Phản hồi
Phương án đúng là: Dịch vụ đi kèm Vì Tập hợp các yếu tố cấu thành nên sản phẩm hiện thực
bao gồm: Đặc tính sử dụng, chỉ tiêu chất lượng, vật liệu chế tạo, bao gói, thương hiệu, … Dịch
vụ đi kèm như lắp đặt, vận chuyển, bảo hành,…là các khía cạnh mở rộng sản phẩm, gia tăng giá trị mà khách hàng mong đợi Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.487)
The correct answer is: Dịch vụ đi kèm
Để thấu hiểu khách hàng Marketing cần nghiên cứu những vấn đề nào được liệt kê dưới đây?
Select one:
a Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua của khách hàng, quá trình ra quyết định mua và các thành viên tham gia và quá trình ra quyết định mua
b Giai tầng xã hội
c Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua sắm của khách hàng
d Các thành viên tham gia vào quá trình ra quyết định mua
Phương án đúng là: Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua của khách
hàng, quá trình ra quyết định mua và các thành viên tham gia và quá trình ra quyết định mua.The correct answer is: Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua của khách hàng, quá trình ra quyết định mua và các thành viên tham gia và quá trình ra quyết định mua
Điều gì làm cho truyền thông Marketing khó thành công nhất?
Select one:
a Người nhận tin không giải mã được
b Sự chênh lệch về trình độ giữa người truyền và nhận tin
c Phương tiện truyền thông
d Có nhiễu
Phản hồi
Trang 21Phương án đúng là: Không giải mã được Vì Giải mã là cách mà người nhận tin hiểu về thông
điệp của chủ thể, ko giải mã được đồng nghĩa với việc không hiểu thông tin chủ thể muốn truyền đạt Tham khảo Chương 13, mục 13.2: Lập kế hoạch và thực hiện các chương trình quảng cáo (GT, Tr 640)
The correct answer is: Người nhận tin không giải mã được
Định hướng chiến lược mở rộng thị trường chung là định hướng chiến lược của doanh nghiệp với vị thế cạnh tranh như thế nào?
Select one:
a Doanh nghiệp nép góc
b Doanh nghiệp thách thức
c Người theo sau
d Người dẫn đầu thị trường
Phản hồi
Phương án đúng là: Người dẫn đầu thị trường Vì Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường thường
có mục tiêu giữ vị trí số 1, nên nhìn chung, chiến lược marketing của họ thường nhằm vào 3 hướng: tăng tổng nhu cầu thị trường nói chung; bảo vệ thị phần hiện tại và cố gắng tăng thị phần cho dù quy mô thị trường không đổi Tham khảo Chương 8, 8.3.2 Các chiến lược
marketing theo từng vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp (GT, Tr.412-418)
The correct answer is: Người dẫn đầu thị trường
DN thường sử dụng những chỉ tiêu chủ yếu nào dưới đây để đo lường thị trường? Select one:
a Tốc độ tăng trưởng thị trường và thị phần
b Tốc độ tăng trưởng thị trường và tốc độ tăng số lượng hàng bán
c Doanh thu và lợi nhuận của DN
d Tốc độ tăng trưởng thị trường, tốc độ tăng lượng hàng bán và thị phần
Phản hồi
Phương án đúng là: Tốc độ tăng trưởng thị trường, tốc độ tăng lượng hàng bán và thị phần
Vì Chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận sử dụng để đánh giá kết quả kinh doanh của DN
Tham khảo Chương 16, mục 16.2: Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing (GT, Tr.813)
The correct answer is: Tốc độ tăng trưởng thị trường, tốc độ tăng lượng hàng bán và thị phần đoạn thị trường nào là phương án không nên được lựa chọn trong số các đáp án sau? Select one:
Trang 22a Điều kiện kinh doanh trên đoạn thị trường thuận lợi
b Đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất
c Quy mô đoạn thị trường phù hợp với khả năng và nguồn lực của doanh nghiệp và tốc độ tăng trưởng cao, vững chắc
d Mục tiêu và khả năng nguồn lực của doanh nghiệp phù hợp với yêu cầu đầu tư khai thác đoạn thị trường tiềm năng
Phản hồi
Phương án đúng là: Đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất Vì Đoạn thị
trường được coi là một đoạn thị trường có thể được lựa chọn là thị trường mục tiêu không phải
là đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất, mà quan trọng hơn là đoạn thị trường có quy mô và mức độ tăng trưởng phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp Tham khảo Chương 7, 7.4.5 Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu và phân bổ nguồn lực (GT, Tr.354-356)
The correct answer is: Đoạn thị trường lớn nhất và có tốc độ tăng trưởng cao nhất
Doanh nghiệp có thể định giá cao hơn đối thủ cạnh tranh khi:
Select one:
a Chi phí sản xuất thấp hơn
b Không muốn cạnh tranh qua giá
c Doanh nghiệp nổi tiếng hơn
d Sản phẩm có chất lượng cao hơn và khác biệt
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm có chất lượng cao hơn và khác biệt Vì Khi sản phẩm có chất
lượng tốt và có sự khác biệt sẽ thu hút được nhóm khách hàng có thu nhập cao Tham khảo Chương 11, mục 11.1 Định giá bán sản phẩm, (GT, Tr 543)
The correct answer is: Sản phẩm có chất lượng cao hơn và khác biệt
Doanh nghiệp có thể mở rộng danh mục sản phẩm bằng cách:
Select one:
a Mở rộng hệ thống phân phối
b Tăng số kiểu bao gói của một sản phẩm
c Tăng số lượng danh mục sản phẩm
d Điều chỉnh giá của sản phẩm
Phản hồi
Trang 23Phương án đúng là: Tăng số kiểu bao gói của một sản phẩm Vì Bằng cách này có thể thay
đổi độ sâu của hỗn hợp sản phẩm Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trongquản trị sản phẩm (GT, Tr.496)
The correct answer is: Tăng số kiểu bao gói của một sản phẩm
Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách cải thiện vị thế cho sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp với các khách hàng hiện tại của nó Đó là chiến lược gì?
Phương án đúng là: Thâm nhập thị trường Vì Tham khảo Chương 2, 2.2.3 Các định hướng
chiến lược của doanh nghiệp (GT,Tr.81)Text
The correct answer is: Thâm nhập thị trường.
Doanh nghiệp tăng trưởng bằng cách tìm kiếm khách hàng mới cho các sản phẩm hiện tại của mình Đó là chiến lược gì?
Select one:
a Phát triển thị trường
b Thâm nhập thị trường
c Đa dạng hoá đồng tâm
d Đa dạng hoá ngang
Phản hồi
Phương án đúng là: Phát triển thị trường Tham khảo Chương 2, 2.2.3 Các định hướng chiến
lược của doanh nghiệp (GT,Tr.81-82) Text
The correct answer is: Phát triển thị trường.
Doanh nghiệp tăng trưởng bằng phát triển sản phẩm hoàn toàn mới cho những khách hàng mới Đó là chiến lược gì?
Select one:
a Đa dạng hoá đồng tâm
b Phát triển thị trường
Trang 24c Phát triển sản phẩm.
d Đa dạng hoá kết hợp
Phản hồi
Phương án đúng là: Đa dạng hoá kết hợp Vì DN tăng trưởng bằng cách phát triển cả sản
phẩm và thị trường mới nên được gọi là đa dạng hoá kết hợp Tham khảo Chương 2, 2.2.3 Các định hướng chiến lược của doanh nghiệp (GT,Tr.83) Text
The correct answer is: Đa dạng hoá kết hợp.
Đối tượng marketing nội bộ hướng tới là ai?
Select one:
a Khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh
b Nhân viên của doanh nghiệp
c Khách hàng
d Đối thủ cạnh tranh
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhân viên của doanh nghiệp Vì Marketing nội bộ là việc nhà quản trị
Marketing phát triển 1 chương trình marketing nhằm hướng tới nội bộ doanh nghiệp Tham khảo Chương 15, mục 15.2: Marketing nội bộ (GT, Tr.774)
The correct answer is: Nhân viên của doanh nghiệp
Giá trị của một hàng hoá đối với khách hàng chính là tập hợp tất cả các lợi ích mà người khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng hàng hoá đó Các lợi ích này có thể được tạo ra từ các yếu tố nào?
Select one:
a Lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp
b Lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên
c Tất cả các yếu tố trên
d Lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại
Phản hồi
Phương án đúng là: Tất cả các yếu tố trên Vì Tham khảo Chương 1, 1.4.1 Giá trị, chi phí và
sự thoả mãn của khách hàng (GT, Tr 46) Text
The correct answer is: Tất cả các yếu tố trên.
Green Marketing là một chủ đề mới đang được quan tâm trên thế giới, một trong các mục tiêu quan trọng mà Green Marketing hướng tới là gì?
Trang 25Select one:
a Sự thiếu hụt tài nguyên thiên nhiên
b Lợi nhuận cho doanh nghiệp
c Sự gia tăng ô nhiễm môi trường
d Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường
Phản hồi
Phương án đúng là: Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường Giải
thích: một trong những vấn đề được các nhà nghiên cứu quan tâm nhiều nhất là làm thế nào đểcác nhà kinh doanh vừa đạt được mục tiêu vừa bảo vệ được môi trường sống trên hành tinh của chúng ta, bao gồm các hoạt động như thay đổi thiết kế sản phẩm, quy trình sản xuất, bao
bì đóng gói, kể cả hoạt động quảng cáo …Tham khảo: Chương 1, 1.2.5 Quan điểm Marketing coi trọng lợi ích xã hội (GT, Tr.28)
The correct answer is: Sự thay đổi thái độ của con người trong việc bảo vệ môi trường
Hạ giá khuyến khích dùng thử thường thích hợp với:
Select one:
a Cả người mua lần đầu và mua lặp lại
b Khi nhu cầu thị trường giảm
c Bán sản phẩm mới
d Khách hàng nhạy cảm với giá
Phản hồi
Phương án đúng là: Bán sản phẩm mới Vì Sản phẩm mới chưa được khách hàng biết đến
nên cần kích cầu Tham khảo Chương 11, mục 11.3 Các quyết định về thay đổi/điều chỉnh giá, (GT, Tr 553); Chương 9, mục 9.1: Chiến lược phát triển sản phẩm mới (GT, Tr 546)
The correct answer is: Bán sản phẩm mới
Hạn chế của định giá dựa trên chi phí sản xuất là:
Select one:
a Doanh nghiệp dễ dàng điều chỉnh giá
b Doanh nghiệp không cần thông tin về cầu
c Chủ yếu phản ánh các điều kiện bên trong doanh nghiệp
d Doanh nghiệp hoàn toàn chủ động định giá
Phản hồi
Trang 26Phương án đúng là: Chủ yếu phản ánh các điều kiện bên trong doanh nghiệp Vì Có nhiều
yếu tố khác cũng ảnh hưởng đến việc định giá: Yếu tố nhân khẩu học, yếu tố tâm lý, mục tiêu của doanh nghiệp…Tham khảo Chương 11, mục 11.1 Định giá bán sản phẩm, (GT, Tr 538 – 540)
The correct answer is: Chủ yếu phản ánh các điều kiện bên trong doanh nghiệp
Hãy điền từ thích hợp nhất vào chỗ trống cho mệnh đề sau: “Chu kỳ sống của sản phẩm
là thuật ngữ mô tả trạng thái vận động của việc.….một loại sản phẩm trên thị trường kể
từ khi nó xuất hiện cho đến khi nó rút lui khỏi thị trường”
Phương án đúng là: Tiêu thụ Vì Theo khái niệm chu kỳ sống sản phẩm
Tham khảo Chương 9, mục 9.2: Chiến lược Marketing theo chu kỳ sống sản phẩm (GT, Tr.465)
The correct answer is: Tiêu thụ
Hãy lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: Bạn có cảm giác căng thẳng và mua
vé đi xem hòa nhạc Bạn đang có….về buổi hòa nhạc đó?
Select one:
a Nhu cầu tiềm ẩn
b nhu cầu có khả năng thanh toán
c Nhu cầu tự nhiên
d Mong muốn
Phản hồi
Phương án đúng là: Nhu cầu có khả năng thanh toán Vì: Nhu cầu xả stress đã được xác định
và lựa chọn hòa nhạc để giải quyết; đồng thời, đã chuẩn bị sẵn sàng, bao gồm cả tài chính để thỏa mãn nhu cầu Tham khảo: Chương 1, mục 1.1: Bản chất của Quản trị Marketing (GT, Tr 9,10,11,12)
The correct answer is: nhu cầu có khả năng thanh toán
Hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất khi doanh nghiệp quản trị marketing theo định hướng marketing hiện đại
Trang 27Select one:
a (1) lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị
b (1) sáng tạo giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) lựa chọn giá trị; (4) phân phối giá trị
c (1) lựa chọn giá trị; (2) truyền thông giá trị; (3) sáng tạo giá trị; (4) phân phối giá trị
d (1) sáng tạo giá trị; (2) lựa chọn giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị
Phản hồi
Phương án đúng là: (1) lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân
phối giá trị Vì Quan điểm marketing cho rằng điều kiện cơ bản để đạt được những mục tiêu kinh doanh của DN là họ phải xác định được những nhu cầu và mong muốn của thị trường mụctiêu và thoả mãn chúng DN cũng cần hiểu rằng khách hàng mua giá trị, lợi ích chứ không phải sản phẩm Nhiệm vụ của marketing là chuyển những lợi ích đó vào sản phẩm/dịch vụ (lựa chọn
và sáng tạo giá trị) để thoả mãn khách hàng tốt hơn ĐTCT và mang lại lợi nhuận Tham khảo Chương 1, 1.2.4 Quan điểm Marketing hiện đại (GT, Tr.23-27) Text
The correct answer is: (1) lựa chọn giá trị; (2) sáng tạo giá trị; (3) truyền thông giá trị; (4) phân phối giá trị.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: các doanh nghiệp trong ngành có quyền định giá cao.
The correct answer is: Độc quyền định giá cao.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có một công ty duy nhất kinh doanh trên thị trường
Trang 28Phản hồi
Phương án đúng là: Độc quyền tự nhiên Tham khảo Chương 4, 4.3.1 Cơ cấu ngành cạnh
tranh (GT, Tr.178-180) Text
The correct answer is: Độc quyền tự nhiên.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: chỉ có vài công ty cung ứng một loại sản phẩm hay một chủng loại sản phẩm.
The correct answer is: Độc quyền nhóm.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp cung ứng những sản phẩm có sự khác nhau từng phần
The correct answer is: Nhóm độc quyền có khác biệt.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: doanh nghiệp phải đối mặt với nhiều đối thủ cạnh tranh, nhưng lại có đủ khả năng ảnh hưởng đến thị trường và chi phối về giá cả của họ.
Select one:
a Độc quyền nhóm
Trang 29b Cạnh tranh có độc quyền.
c Cạnh tranh hoàn hảo
d Độc quyền định giá cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Cạnh tranh có độc quyền Vì Tham khảo Chương 4, 4.3.1 Cơ cấu ngành
cạnh tranh (GT, Tr.178-180) Text
The correct answer is: Cạnh tranh có độc quyền.
Hãy xác định kiểu cơ cấu ngành cho trường hợp: số lượng các doanh nghiệp cung ứng rất lớn, sản phẩm có tính đồng nhất cao.
The correct answer is: Cạnh tranh hoàn hảo.
Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp chọn một số đoạn thị trường khác nhau về cả sản phẩm và khách hàng
Select one:
a Chọn một đoạn thị trường
b Chuyên môn hoá tuyển chọn
c Chuyên môn hóa thị trường
d Chuyên môn hóa sản phẩm
Phản hồi
Phương án đúng là: Chuyên môn hoá tuyển chọn Vì Chương 7, 7.4.5 Quyết định lựa chọn
thị trường mục tiêu và phân bổ nguồn lực (GT, Tr.354-356
The correct answer is: Chuyên môn hoá tuyển chọn
Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: Doanh nghiệp lựa chọn 1 nhóm khách hàng và sử dụng mọi nỗ lực marketing để đáp ứng nhu
Trang 30cầu của nhóm khách hàng này
Select one:
a Chọn một đoạn thị trường
b Chuyên môn hóa sản phẩm
c Chuyên môn hóa thị trường
d Đa dạng hoá
Phản hồi
Phương án đúng là: Chuyên môn hóa thị trường Vì Chương 7, 7.4.5 Quyết định lựa chọn thị
trường mục tiêu và phân bổ nguồn lực (GT, Tr.354-356)
The correct answer is: Chuyên môn hóa thị trường
Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp phát triển và chào bán ra thị trường một loại sản phẩm và bán cho nhiều đối tượng khách hàng
Phương án đúng là: Chuyên môn hóa sản phẩm Vì Chương 7, 7.4.5 Quyết định lựa chọn thị
trường mục tiêu và phân bổ nguồn lực (GT, Tr.354-356)
The correct answer is: Chuyên môn hóa sản phẩm
Hãy xác định phương án lựa chọn thị trường mục tiêu cho trường hợp sau: doanh nghiệp quyết định tập trung nỗ lực marketing vào một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất Select one:
a Chọn một đoạn thị trường
b Chuyên môn hoá tuyển chọn
c Chuyên môn hóa sản phẩm
d Chuyên môn hóa thị trường
Phản hồi
Trang 31Phương án đúng là: Chọn một đoạn thị trường Vì Chương 7, 7.4.5 Quyết định lựa chọn thị
trường mục tiêu và phân bổ nguồn lực (GT, Tr.354-356)
The correct answer is: Chọn một đoạn thị trường
Hệ thống tổ chức Quản trị Marketing có mấy hình thức phổ biến?
Quản trị Marketing theo chức năng
Quản trị Marketing theo địa lý
Quản trị Marketing theo sản phẩm và thương hiệu
Quản trị Marketing theo đoạn thị trường
Quản trị Marketing kết hợp sản phẩm – thị trường
Tham khảo Chương 15, mục 15.1: Hệ thống tổ chức quản trị Marketing (GT, Tr.758)
The correct answer is: 5
Hoạt động nào KHÔNG nằm trong quá trình mua của tổ chức?
The correct answer is: Kiểm tra sản phẩm
Học thuyết nào cho rằng: Chỉ thật sự hiểu được động cơ của con người khi hiểu được
Trang 32tình trạng cụ thể của môi trường sống họ phải đối mặt?
Phương án đúng là: A Maslow Vì Động cơ là lực lượng thúc đẩy dẫn đến hành vi của một
nhu cầu à nhà quản trị marketing cần hiểu những nhu cầu này Các nhà tâm lý học đã chỉ ra rằng các nhu cầu được sắp xếp theo thứ bậc, đó là một khi các nhu cầu vật chất được đáng ứng, con người sẽ tìm hiểu để thoả mãn những nhu cầu cao hơn Vậy khi hiểu được tình trang
cụ thể của môi trường sống mà một người phải đối mặt ta sẽ hiểu được họ đang có nhu cầu gì cao nhất à hiểu được động cơ của họ Tham khảo Chương 5, 5.1.4 Những ảnh hưởng của tâm lý hay cá nhân đến hành vi người tiêu dùng (GT, Tr.237-238)
The correct answer is: A Maslow
Khả năng doanh nghiệp xác định và tận dụng các cơ hội thị trường mới xuất hiện, phản hổi một cách khác biệt với những tác động từ bên ngoài gọi là:
Select one:
a Khả năng cảm nhận thị trường
b Khả năng thích nghi thích nghi thị trường
c Khả năng đổi mới
d Khả năng nhận thức về thị trường
Phản hồi
Phương án đúng là: Khả năng thích nghi thích nghi thị trường Tham khảo Chương 4, 4.4.3.a
Sử dụng nguồn lực marketing mang tính năng động (dynamic marketing capabilities – DMC) (GT, Tr.206,207) Text
The correct answer is: Khả năng thích nghi thích nghi thị trường.
Khi bạn có nhu cầu đi học nhằm bổ sung kiến thức và tích lũy bằng cấp, bạn nghĩ ngay tới Trường Đại học Kinh tế Quốc dân nhưng lo ngại việc đi học sẽ mất quá nhiều thời gian của bạn Bạn đang quan tâm tới điều gì?
Select one:
a Giá trị
b Tiền học phí
Trang 33c Chi phí.
d Sự thỏa mãn
Phản hồi
Phương án đúng là: Chi phí Vì Việc đi học sẽ mất nhiều thời gian, phải bỏ chi phí cơ hội khi đi
học, chi phí về thời gian khi học Tham khảo Chương 1, mục 1.1: Bản chất của Quản trị
Marketing (GT, Tr 9,10,11,12) Text
The correct answer is: Chi phí.
Khi bạn dừng chân ăn sáng tại nhà hàng “Phở 24” Quyết định của bạn thuộc nhóm khái niệm nào?
Phương án đúng là: Nhu Cầu có khả năng thanh toán Vì: Ăn sáng tại nhà phải xuất phát từ
mong muốn của bản thân được ăn tại Phở 24 Bên cạnh đó phải có tiền để chi trả mới quyết định ăn tại cửa hàng đó Tham khảo: Chương 1, mục 1.1: Bản chất của Quản trị Marketing (GT,
Tr 9,10,11,12)
The correct answer is: Nhu cầu có khả năng thanh toán
Khi các hoạt động quan trọng trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng không đạt yêu cầu và không đủ thiết lập một vị thế cạnh tranh nội bộ, người lãnh đạo trong DN cần làm gì? Select one:
a Lập một chiến lược marketing nội bộ
b Phát triển sản phẩm mới
c Tìm kiếm một tập khách hàng mới
d Đưa ra các chính sách điều chỉnh giá
Phản hồi
Phương án đúng là: Lập một chiến lược marketing nội bộ Vì Marketing nội bộ giữ vai trò quan
trọng trong tình huống này Tham khảo Chương 15, mục 15.2: Marketing nội bộ (GT, Tr.780)
The correct answer is: Lập một chiến lược marketing nội bộ
Khi các nhà may công nghiệp sản xuất riêng đồng phục cho học sinh tiểu học… họ áp
Trang 34dụng chiến lược marketing nào?
Phương án đúng là: Marketing tập trung Vì Doanh nghiệp tập trung tất cả nguồn lực của mình
để phát triển một chiến lược marketing nhằm khai thách một đoạn thị trường mục tiêu duy nhất
đã chọn (ở đây là thị trường các học sinh tiểu học) Tham khảo Chương 7, 7.5 Lựa chọn các phương thức marketing nhằm khai thác các đoạn thị trường mục tiêu (GT, Tr.356-360)
The correct answer is: Marketing tập trung
Khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức giá sẽ là: Select one:
a Giá trị cung ứng cho khách hàng
b Lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp
c Chi phí sản xuất
d Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả
Phản hồi
Phương án đúng là: Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả Vì Có như vậy mới tạo ra cầu
thị trường Tham khảo Chương 11, mục 11.1 Định giá bán sản phẩm, (GT, Tr 534)
The correct answer is: Mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả
Khi đưa ra quyết định về bao gói sản phẩm, nhà quản trị cần xem xét yếu tố:
Trang 35quan đến bao gói do luật pháp quy định và buộc các nhà sản xuất phải tuân theo Tham khảo Chương 10, mục 10.1: Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm (GT, Tr.499
The correct answer is: Quy định của pháp luật liên quan đến bao gói
Khi kinh doanh trên một thị trường mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao, doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược nào?
Select one:
a Chiến lược marketing không phân biệt
b Chiến lược marketing mục tiêu
c Chiến lược phát triển thị trường
d Chiến lược marketing phân biệt
Phản hồi
Phương án đúng là: Chiến lược marketing không phân biệt Vì Chương 7, 7.5 Lựa chọn các
phương thức marketing nhằm khai thác các đoạn thị trường mục tiêu (GT, Tr.356-360)
The correct answer is: Chiến lược marketing không phân biệt
Khi nhà sản xuất tăng giá của một sản phẩm có cầu co dãn lớn thì
Select one:
a Nhu cầu về sản phẩm sẽ tăng
b Thu nhập của nhà sản xuất sẽ giảm
c Nhu cầu về sản phẩm co dãn hơn nữa
d Thu nhập của nhà sản xuất sẽ tăng
Phản hồi
Phương án đúng là: Thu nhập của nhà sản xuất sẽ giảm Vì Thu nhập tăng thêm do tăng giá
không bù đắp được phần thu nhập bị giảm do cầu thị trường giảm Tham khảo Chương 11, mục 11.1 Định giá bán sản phẩm, (GT, Tr 534)
The correct answer is: Thu nhập của nhà sản xuất sẽ giảm
Khi so sánh số lượng quần áo mùa đông bán ra giữa 2 thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh thì thấy rằng: Số lượng quần áo rét bán ra ở Hà Nội nhiều hơn, điều này cho thấy sự ảnh hưởng của môi trường nào tới lượng quần áo mùa đông bán ra?
Select one:
a Môi trường kinh tế
b Môi trường nhân khẩu
Trang 36c Môi trường tự nhiên.
d Môi trường văn hóa xã hội
Phản hồi
Phương án đúng là: Môi trường tự nhiên Vì Môi trường tự nhiên bao gồm các tài nguyên, khí
hậu, địa hình và các yếu tố tự nhiên khác Ví dụ khí hậu miền Nam nóng quanh năm thì việc bán quần áo mùa đông ở thành phố Hồ Chí Minh sẽ không chạy như ở Hà Nội Tham khảo Chương 4, 4.2.1 Môi trường tự nhiên (GT, Tr.165,166) Text
The correct answer is: Môi trường tự nhiên.
Khi sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ cao là biểu hiện của tình huống nào trong mô hình Sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ?
Phương án đúng là: Hiệp lực Vì Đây là tình huống cả khách hàng và nhân viên đều vui vẻ
Tham khảo Chương 15, mục 15.2: Marketing nội bộ (GT, Tr.776, 777)
The correct answer is: Hiệp lực
Khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp… , doanh nghiệp thường sử dụng nhóm tiêu thức nào?
Phương án đúng là:Nhân khẩu học Giải thích: Cơ sở nhân khẩu học bao gồm rất nhiều yếu
tố có liên quan mật thiết đến những đặc điểm cơ bản nhất của con người như tuổi tác, giới tính,quy mô gia đình … nên đây là cơ sở được áp dụng phổ biến nhất Tham khảo: Bảng 7.2 Cơ
sở cho phân đoạn thị trường người tiêu dùng và người mua công nghiệp (GT, Tr.333-335)
The correct answer is: Nhân khẩu học
Trang 37Khi xác định quyền lực (trách nhiệm) mua của cá nhân đến quyết định mua của tổ chức trong nhiều trường hợp mua, trách nhiệm của cá nhân KHÔNG phụ thuộc vào:
Phương án đúng là: Giá thành của sản phẩm Vì : Giá thành của sản phẩm không có tác động
đến trách nhiệm của cá nhân trong các trường hợp mua, bởi trách nhiệm này là do tổ chức quy định Tham khảo Chương 5, 5.2.4.b Các giai đoạn trong quá trình mua (GT, Tr 257-260)
The correct answer is: Giá thành của sản phẩm
Lựa chọn khái niệm sản phẩm theo quan điểm của Marketing
Select one:
a Sản phẩm là bất kỳ những gì mang lại sự thỏa mãn nhu cầu của con người ngay cả khi nó không tồn tại dưới dạng vật chất và không mang lại quyền sở hữu về bất kỳ cái gì
b Sản phẩm là đầu ra của quá trình sản xuất
c Sản phẩm chỉ bao gồm những sản phẩm vật chất hữu hình được chào bán
d Sản phẩm là những ý tưởng sáng tạo của các nhà sáng chế
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm là bất kỳ những gì mang lại sự thỏa mãn nhu cầu của con
người ngay cả khi nó không tồn tại dưới dạng vật chất và không mang lại quyền sở hữu về bất
kỳ cái gì Vì Mỗi sản phẩm gần như luôn luôn là sự kết hợp của những yếu tố vô hình và hữu hình, là những gì mang đến giá trị có thể thoả mãn được nhu cầu của con người Tham khảo Chương 8, 8.1.1 Sản phẩm là gì (GT, Tr.375-376)
The correct answer is: Sản phẩm là bất kỳ những gì mang lại sự thỏa mãn nhu cầu của con người ngay cả khi nó không tồn tại dưới dạng vật chất và không mang lại quyền sở hữu về bất kỳ cái gì
Marketing không thể tồn tại được nếu thiếu:
Select one:
a Một hệ thống tiền tệ
b Một nền kinh tế được định hướng thị trường
Trang 38c Có hai hoặc nhiều bên mà mỗi bên có một thứ có giá trị và họ muốn trao đổi để lấy thứ khác.
d Người sản xuất và người tiêu dùng có thể tham gia đàm phán trực tiếp ở một số địa điểm
Phản hồi
Phương án đúng là: Một nền kinh tế được định hướng thị trường Vì Marketing là tập hợp các
hoạt động của DN nhằm thoả mãn nhu cầu của thị trường mục tiêu thông qua quá trình trao đổi, giúp DN đạt mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận à marketing sẽ không thể tồn tại nếu một nền kinh tế không được định hướng thị trường, khi đó các DN sẽ không quan tâm đến nhu cầu và thoả mãn nhu cầu của thị trường Tham khảo Chương 1, 1.1.1 Khái niệm marketing (GT, Tr.6-8) Text
The correct answer is: Một nền kinh tế được định hướng thị trường.
Mô hình các áp lực cạnh tranh của Michael Porter được những người làm marketing sử dụng nhằm:
Select one:
a Lựa chọn chiến lược đáp ứng thị trường
b Lựa chọn chiến lược phát trển thị trường
c Đánh giá sức hấp dẫn của các đoạn thị trường
d Chọn số lượng đoạn thị trường mục tiêu
Phản hồi
Phương án đúng là: Đánh giá sức hấp dẫn của các đoạn thị trường Vì Mô hình năm lực
lượng cạnh tranh của Michael Porter được dùng để phân tích và đánh giá mức độ hấp dẫn dài hạn của một thị trường hoặc một đoạn thị trường.Tham khảo Chương 4, 4.3.2 Mô hình phân tích 5 lực lượng cạnh tranh (GT, Tr.182) Text
The correct answer is: Đánh giá sức hấp dẫn của các đoạn thị trường.
Mong muốn trở thành nhu cầu có khả năng thanh toán khi có:
Select one:
a Năng lực mua sắm
b Sản phẩm hoặc dịch vụ
c Tất cả các điều kiện trên
d Nhu cầu tự nhiên
Phản hồi
Phương án đúng là: Năng lực mua sắm Vì Khách hàng có khả năng chi trả cho sản phẩm đó.
Tham khảo Chương 1, mục 1.1: Bản chất của Quản trị Marketing (GT, Tr 9,10,11,12) Text
The correct answer is: Năng lực mua sắm.