ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 2 NEU
Trang 1ĐỀ CƯƠNG QT CHIẾN LƯỢC 2
1 Trong chiến lược chi phí thấp, tiêu chí nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên nhất
a Tận dụng thế mạnh của DN để khai thác các cơ hội trong môi trường kinh doanh bên ngoài
b Tận dụng điểm mạnh bên trong DN nhằm giảm bớt tác động của các nguy cơ bên ngoài
c Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN
d Kết hợp chiến lược mang tính “phòng thủ”, cải thiện điểm yếu để hạn chế các nguy cơ
Phản hồi
Phương án đúng là: Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN Vì: Weaknesses -W (Điểm yếu) và Opportunities – O (Cơ hội) Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.1 Ma trận phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ (SWOT)
The correct answer is: Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN.
3 Chiến lược cấp doanh nghiệp gồm
Select one:
a Chiến lược khác biệt hoá
b Chiến lược chi phí thấp
Trang 2c Chiến lược phát triển sản phẩm
d Chiến lược trọng tâm hoá
a Thị phần tương đối cao
b Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
d Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa Vì: Lúc này, nhu cầu thị trường không còn tăng trưởng, đồng thời nhu cầu tài chính cho SBU này là thấp => thu hoạch Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.2 Ma trận phân tích danh mục vốn đầu tư (BCG)
The correct answer is: Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
5 Những nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình Đánh giá chiến lược
Select one:
a Đo lường hoạt động
b Đánh giá lại cơ sở chiến lược
c Điều chỉnh chiến lược
d Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động
Phản hồi
Phương án đúng là: Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động Vì: Kiểm soát chiến lược là giai đoạn thứ 3 của qui trình quản trị chiến lược tổng quát Tham khảo: Bài 5, mục 5.1.3 Quy trình đánh giá chiến lược
Trang 3The correct answer is: Kiểm tra, kiểm soát quá trình hành động
b Là việc tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng một đối tượng sở hữu công nghiệp (bên giao) cho phép tổ chức cá nhân tổ chức khác (bên nhận) sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó
c Là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài) tự nguyện cùng nhau góp vốn
để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất, cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận
d Là hoạt động thương mại, theo đó bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận quyền
tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định
Trang 4hình thức đầu tư, trong đó công ty sẽ thiết lập một chi nhánh ở nước sở tại, do công ty
sở hữu 100% vốn và kiểm soát hoàn toàn.
8 Chiến lược chi phí thấp là
Select one:
a Chiến lược giá thấp
b Chiến lược khác biệt hóa về chi phí
c Chiến lược tận dụng lợi thế về chi phí
d Chiến lược sản xuất với chất lượng sản phẩm thấp
Phản hồi
Phương án đúng là: Chiến lược tận dụng lợi thế về chi phí Vì: đây là chiến lược mà doanh nghiệp cố gắng tạo ra và sử dụng các lợi thế về chi phí so với đối thủ để sản xuất sản phẩm vớimức chất lượng tương đương Tham khảo: chương 2 các cấp quản trị chiến lược
The correct answer is: Chiến lược tận dụng lợi thế về chi phí
9 Chiến lược cấp doanh nghiệp gồm
Select one:
a Chiến lược khác biệt hoá
b Chiến lược chi phí thấp
c Chiến lược đa dạng hóa ngang
Select one:
Trang 5a Cấu trúc tổ chức theo chức năng
a Là chiến lược độc lập với các cấp chiến lược còn lại
b Có mối quan hệ mật thiết với chiến lược các cấp khác
The correct answer is: A sai B đúng
12 Cấu trúc tổ chức theo chức năng được áp dụng tốt nhất khi doanh nghiệp:
Select one:
a Các khu vực thị trường có sự khác biệt nhau rất rõ
b Đang trong giai đoạn bắt đầu tăng trưởng và đa dạng hóa
c Đa dạng hóa sản phẩm mạnh mẽ
d Khi DN tiến hành thực hiện nhiều dự án khác nhau
Phản hồi
Trang 6Phương án đúng là: Đang trong giai đoạn bắt đầu tăng trưởng và đa dạng hóa Vì: Đây là bản chất của cấu trúc chức năng Tham khảo: Mục 4.2.4, chương 4 Tổ chức thực hiện chiến lược
The correct answer is: Đang trong giai đoạn bắt đầu tăng trưởng và đa dạng hóa
13 Chiến lược cấp doanh nghiệp gồm
Select one:
a Chiến lược phát triển thị trường
b Chiến lược trọng tâm hóa
c Chiến lược đa dạng hóa ngang
Trang 7b Cho phép doanh nghiệp thay đổi sản phẩm của mình, trừ những thay đổi không đáng kể trên
bề ngoài như màu sắc, đóng gói
c Dễ tạo cơ hội cho đối thủ cạnh tranh khai thác được thị trường còn đang bỏ ngỏ mà chưa được đáp ứng theo đặc thù
d Tiết kiệm chi phí do đạt được tính kinh tế theo quy mô, đạt hiệu quả đường cong kinh nghiệm
do có thể rút kinh nghiệm từ các thị trường
Phản hồi
Phương án đúng là: Tiết kiệm chi phí do đạt được tính kinh tế theo quy mô, đạt hiệu quả đườngcong kinh nghiệm do có thể rút kinh nghiệm từ các thị trường Vì: Trụ sở chính sẽ ra các quyết định, chính sách liên quan đến các hoạt động trong chuỗi giá trị; từ hoạt động hậu cần nhập, sản xuất, hậu cần xuất cho tới hoạt động Marketing hay dịch vụ sau bán Các hoạt động này được kiểm soát tại trụ sở chính để kiểm soát tốt hơn về chi phí Từ đó, có thể giúp doanh nghiệp đạt được tính kinh tế theo quy mô và đạt hiệu ứng đường cong kinh nghiệm Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược toàn cầu của doanh nghiệp
The correct answer is: Tiết kiệm chi phí do đạt được tính kinh tế theo quy mô, đạt hiệu quả đường cong kinh nghiệm do có thể rút kinh nghiệm từ các thị trường
16 Các chiến lược sau đây là chiến lược cấp chức năng
Select one:
a Chiến lược nghiên cứu và phát triển
b Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm
c Chiến lược liên minh
d Không câu nào đúng
Trang 8c Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thịtrường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương.
d Sản phẩm của doanh nghiệp được thiết kế, phát triển, sản xuất và tiêu thụ ở thị trường nội địa rồi được ra nước ngoài với những thích ứng không đáng kể
Phản hồi
Phương án đúng là: Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương Vì: Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy) được coi là sự tích hợp của chiến lược
đa quốc gia và chiến lược toàn cầu hóa Cạnh tranh toàn cầu đòi hỏi các doanh nghiệp phải tìmcách khai thác tối đa khả năng giảm chi phí dựa trên tính kinh tế theo vị trí nhưng đồng thời cũng phải quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch
vụ với nhu cầu địa phương.Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương.
Phương án đúng là: Dễ tạo cơ hội cho đối thủ cạnh tranh khai thác được thị trường còn đang
bỏ ngỏ mà chưa được đáp ứng theo đặc thù Vì: Sản phẩm được thiết kế, phát triển, sản xuất
và tiêu thụ ở thị trường nội địa rồi được ra nước ngoài với những thích ứng không đáng kể; hoặc sản phẩm được thiết kế hoàn toàn trong nước, còn việc sản xuất và tiêu thụ giao cho các chi nhánh nước ngoài thực hiện Chiến lược này phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm phổ thông, có tính phổ cập cao Hoặc doanh nghiệp không chịu nhiều sức ép của đối thủ cạnh tranh cũng như sức ép của khách hàng ở các khu vực khác nhaunghiệp trên thị trường nước ngoài Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Dễ tạo cơ hội cho đối thủ cạnh tranh khai thác được thị trường còn đang bỏ ngỏ mà chưa được đáp ứng theo đặc thù
Trang 9
19 Chiến lược đa quốc gia có nhược điểm
Select one:
a Đáp ứng được sở thích, yêu cầu, thói quen của khách hàng ở từng khu vực khác nhau
b Tạo điều kiện mở rộng thị trường
c Cho phép doanh nghiệp tạo được sức ép nhất định đối với khách hàng
d Tăng chi phí dẫn tới giá bán cao
Phản hồi
Phương án đúng là: Tăng chi phí dẫn tới giá bán cao Vì: Việc đáp ứng nhu cầu địa phương cũng khiến chi phí của doanh nghiệp tăng cao do sự thay đổi chi phí trong các hoạt động của chuỗi giá trị Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Tăng chi phí dẫn tới giá bán cao
The correct answer is: Sức hấp dẫn của thị trường và vị thế cạnh tranh của doanh
nghiệp
21 Đâu là lợi ích của KPI
Select one:
a Cho thấy thành quả hiện thời của một mục đích
b Cho biết bản chất của doanh nghiệp
Trang 10c Cho biết hướng đi của doanh nghiệp
d Đảm bảo sự thành công của chiến lược
Phương án đúng là: Xây dựng các mục tiêu dài hạn
The correct answer is: Xây dựng các mục tiêu dài hạn
Trang 11
24 Phân tích chiến lược được hiểu là
Select one:
a Phân tích các yếu tố thuộc về nội bộ doanh nghiệp
b Hoạt động nhằm hình thành các phương án chiến lược khác nhau
c Phân tích các yếu tố về môi trường kinh doanh
d Lựa chọn chiến lược
Phản hồi
Phương án đúng là: Hoạt động nhằm hình thành các phương án chiến lược khác nhau Vì: Theo từ điển kinh doanh BNET “Phân tích chiến lược là quá trình nghiên cứu môi trường kinh doanh mà ở đó doanh nghiệp đang hoạt động nhằm hình thành các chiến lược” Như vậy, có thể hiểu phân tích chiến lược là việc hình thành các phương án chiến lược khác nhau Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.1.1 Bản chất của phân tích và lựa chọn chiến lược
The correct answer is: Hoạt động nhằm hình thành các phương án chiến lược khác nhau
25 Các nội dung nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu đối với đánh giá chiến lược
Select one:
a Phải phù hợp với đối tượng kiểm tra và mọi giai đoạn quản trị chiến lược kinh doanh
b Phải đảm bảo tính lường trước
c Phải đảm bảo tính linh hoạt
d Kiểm tra không tập trung vào những điểm thiết yếu
Phản hồi
Phương án đúng là: Kiểm tra không tập trung vào những điểm thiết yếu Vì: đúng phải là: Kiểm tra phải tập trung vào những điểm thiết yếu Tham khảo: Bài 5, mục 5.1 Yêu cầu đối với đánh giá chiến lược
The correct answer is: Kiểm tra không tập trung vào những điểm thiết yếu
26 Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược
Select one:
a Cấp doanh nghiệp
Trang 12b Cấp đơn vị kinh doanh
a Khâu đầu tiên của Đánh giá chiến lược
b Khâu đầu tiên của Điều chỉnh chiến lược
c Khâu đầu tiên của Hoạch định chiến lược
d Tất cả các câu trên đều sai
Phản hồi
Phương án đúng là: Khâu đầu tiên của Đánh giá chiến lược Vì: Theo mô hình khung đánh giá chiến lược nội dung đầu tiên của Đánh giá chiến lược là ra Đánh giá lại cơ sở chiến lược Tham khảo: Bài 5, mục 5.1.3 Quy trình đánh giá chiến lược
The correct answer is: Khâu đầu tiên của Đánh giá chiến lược
28 Trong ma trận SWOT, chiến lược ST được hiều là
Select one:
a Tận dụng thế mạnh của DN để khai thác các cơ hội trong môi trường kinh doanh bên ngoài
b Tận dụng điểm mạnh bên trong DN nhằm giảm bớt tác động của các nguy cơ bên ngoài
c Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN
d Kết hợp chiến lược mang tính “phòng thủ”, cải thiện điểm yếu để hạn chế các nguy cơ
Phản hồi
Phương án đúng là: Tận dụng điểm mạnh bên trong DN nhằm giảm bớt tác động của các nguy
cơ bên ngoài Vì: điểm mạnh chính của doanh nghiệp (Strengths – S) và Nguy cơ (Threats – T).Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.1 Ma trận phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội, nguy cơ (SWOT)
Trang 13The correct answer is: Tận dụng điểm mạnh bên trong DN nhằm giảm bớt tác động của các nguy cơ bên ngoài.
Phương án đúng là: M Porter Vì: Ma trận BCG do Bruce Henderson, người sáng lập ra công
ty tư vấn Boston xây dựng vào năm 1968 Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.2
The correct answer is: M Porter
30 Yếu tố nào KHÔNG thuộc mô hình kim cương của M Porter
Select one:
a Sản phẩm thay thế
b Lợi thế liên quan đến yếu tố sản xuất
c Các điều kiện về cầu thị trường địa phương
d Các ngành hỗ trợ và có liên quan
Phản hồi
Phương án đúng là: Sản phẩm thay thế Vì: Yếu tố còn lại là Chiến lược, cấu trúc doanh nghiệp
và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp Tham khảo: Mục 3.3, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Sản phẩm thay thế
31 Liên doanh
Select one:
a Là hình thức bán hàng hoá ra nước ngoài, nó không phải là hành vi bán hàng riêng lẻ mà là
hệ thống bán hàng có tổ chức cả bên trong lẫn bên ngoài nhằm mục tiêu lợi nhuận, thúc đẩy
Trang 14sản xuất hàng hóa phát triển Tạo điều kiện mở rộng thị trường
b Là việc tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng một đối tượng sở hữu công nghiệp (bên giao) cho phép tổ chức cá nhân tổ chức khác (bên nhận) sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó
c Là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài) tự nguyện cùng nhau góp vốn
để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất, cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận
d Là hoạt động thương mại, theo đó bên nhượng quyền cho phép và yêu cầu bên nhận quyền
tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định
Phản hồi
Phương án đúng là: Là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài) tự nguyện cùngnhau góp vốn để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất, cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận Vì: Đây là bản chất của Liên doanh Tham khảo: Mục 3.3, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bên tham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài)
tự nguyện cùng nhau góp vốn để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất, cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận.
Trang 15Select one:
a 2 trục, dựa trên 2 yếu tố bên trong và bên ngoài
b 2 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài
c 3 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài
d 4 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài
Phản hồi
Phương án đúng là: 2 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài Vì: Ma trận SPACE (The Strategic Position and Action Evaluation Matrix), là một công cụ khác giúp doanh nghiệp xác định được chiến lược phù hợp Ma trận SPACE được xây dựng với 2 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.3 Ma trận vị trí và đánh giá hoạt động (SPACE)
The correct answer is: 2 trục, dựa trên 4 yếu tố bên trong và bên ngoài
The correct answer is: Doanh nghiệp cải tiến, đổi mới sản phẩm, dịch vụ của mình nhằm tối đa hóa việc đáp ứng nhu cầu địa phương
35 Chiến lược xuyên quốc gia có nhược điểm
Select one:
Trang 16a Không giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế qui mô
b Không giúp doanh nghiệp hiệu ứng đường cong kinh nghiệm
c Phức tạp trong việc quản lý do mỗi công ty con ở các khu vực thị trường có sự khác biệt về
tổ chức, thực hiện
d Tất cả đáp án trên đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Phức tạp trong việc quản lý do mỗi công ty con ở các khu vực thị trường
có sự khác biệt về tổ chức, thực hiện Vì: Chiến lược xuyên quốc gia là loại hình chiến lược mà doanh nghiệp tập trung chuyển giao các năng lực và sản phẩm theo nhiều chiều giữa các công
ty con trên toàn cầu Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Phức tạp trong việc quản lý do mỗi công ty con ở các khu vực thị trường có sự khác biệt về tổ chức, thực hiện
The correct answer is: 3
Trang 17c Xác định các tiêu chuẩn đánh giá chiến lược
a Là hình thức bán hàng hoá ra nước ngoài, nó không phải là hành vi bán hàng riêng lẻ mà là
hệ thống bán hàng có tổ chức cả bên trong lẫn bên ngoài nhằm mục tiêu lợi nhuận, thúc đẩy sản xuất hàng hóa phát triển Tạo điều kiện mở rộng thị trường
b Là việc tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng một đối tượng sở hữu công nghiệp (bên giao) cho phép tổ chức cá nhân tổ chức khác (bên nhận) sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó
c là hình thức hợp tác kinh tế ở một trình độ tương đối cao, được tiến hành trên cơ sở các bêntham gia (công ti hoặc cá nhân trong nước hay nước ngoài) tự nguyện cùng nhau góp vốn để thành lập các công ti, xí nghiệp (gọi chung là công ti, xí nghiệp liên doanh) nhằm cùng sản xuất,cùng quản lí và chia lãi theo phương thức thoả thuận
d là một hình thức thâm nhập thị trường nước ngoài thông qua hình thức đầu tư, trong đó công
ty sẽ thiết lập một chi nhánh ở nước sở tại, do công ty sở hữu 100% vốn và kiểm soát hoàn toàn
The correct answer is: Là việc tổ chức, cá nhân nắm độc quyền sử dụng một đối tượng
sở hữu công nghiệp (bên giao) cho phép tổ chức cá nhân tổ chức khác (bên nhận) sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó.
39 Cấu trúc tổ chức theo sản phẩm được áp dụng tốt nhất khi doanh nghiệp:
Select one:
a Đang trong giai đoạn bắt đầu tăng trưởng
b Các khu vực thị trường có sự khác biệt nhau rất rõ
Trang 18c Có nhiều loại sản phẩm khác nhau
d Quy mô sản xuất nhỏ
a Đưa sản phẩm ra khu vực địa lý mới
b Doanh nghiệp cải tiến sản phẩm hiện có
The correct answer is: Đưa sản phẩm ra khu vực địa lý mới
Trang 19quả, thực hiện các điều chỉnh Vì: Đây là các công việc cần thiết của khung đánh giá chiến lược Tham khảo: Xem lại phần 5.1.3 – chương 5 Đánh giá, điều chỉnh chiến lược
The correct answer is: Đánh giá lại các vấn đề cơ bản của chiến lược, đo lường và so sánh kết quả, thực hiện các điều chỉnh
The correct answer is: Đo lường
44 Thôn tính là chiến lược
Trang 20a Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn
b Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính thấp
c Lợi nhuận thấp – nhu cầu tài chính lớn
d Lợi nhuận thấp – nhu cầu tài chính thấp
Phản hồi
Trang 21Phương án đúng là: Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn Vì: Ô “ngôi sao” (Stars) bao gồm các SBU với thị phần tương đối cao, tỷ lệ tăng trưởng của ngành cao Tham khảo: Xem lại trong mô hình ma trận BCG Bài 1 _Mục 1.2.2 Ma trận phân tích danh mục vốn đầu tư (BCG)
The correct answer is: Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn
47 Ba chiến lược cở bản gồm:
Select one:
a Chiến lược chi phí thấp, khác biệt hóa, đa dạng hóa
b Chiến lược chi phí thấp, khác biệt hóa, marketing
c Chiến lược chi phí thấp, đa dạng hóa, trọng tâm hóa
d Chiến lược chi phí thấp, khác biệt hóa, trọng tâm hóa
Trang 22a Hệ thống chiến lược được xây dựng dựa trên cơ hội và nguy cơ.
b Chiến lược cấp doanh nghiệp thường mang tính dài hạn, định hướng nhưng vẫn rất linh hoạt
The correct answer is: Chiến lược cấp chức năng cũng tương tự như chiến lược cấp SBU
c Liên kết dọc ngược chiều
d Tăng trưởng tập trung
Trang 23Phản hồi
Phương án đúng là: Đa dạng hóa đồng tâm Vì: Đây là lúc doanh nghiệp cần thận trọng trong việc thực hiện, triển khai các hoạt động, tránh các hoạt động có nhiều rủi ro
Tham khảo: Bài 1 _Mục 1.2.3 Ma trận vị trí và đánh giá hoạt động (SPACE)
The correct answer is: Đa dạng hóa đồng tâm
đa quốc gia và chiến lược toàn cầu hóa Cạnh tranh toàn cầu đòi hỏi các doanh nghiệp phải tìmcách khai thác tối đa khả năng giảm chi phí dựa trên tính kinh tế theo vị trí nhưng đồng thời cũng phải quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch
vụ với nhu cầu địa phương Tham khảo: Mục 3.2.1, chương 3 Chiến lược kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp
The correct answer is: Doanh nghiệp vừa giảm chi phí nhưng đồng thời cũng quan tâm đến nhu cầu, đặc thù của thị trường đến tính thích ứng của sản phẩm/dịch vụ với nhu cầu địa phương.
53 Bản chất của chiến lược phát triển sản phẩm là
Select one:
a Doanh nghiệp mở rộng thêm các sản phẩm dịch vụ ngoài danh mục sản phẩm hiện có
b Doanh nghiệp cải tiến sản phẩm hiện có
c A và B đúng
Trang 24d A và B sai
Phản hồi
Phương án đúng là: A và B đúng Vì: DN có thể mở rộng danh mục sản phẩm mới hoặc giữ nguyên sản phẩm hiện có nhưng cải tiến sản phẩm (mẫu mã…) Tham khảo: chương 2 các cấpquản trị chiến lược
The correct answer is: A và B đúng
54 Chiến lược cấp doanh nghiệp gồm
Select one:
a Chiến lược phát triển thị trường
b Chiến lược cắt giảm
c Chiến lược đa dạng hóa ngang
a Sản xuất – đo lường
b Tư duy – sản xuất
c Đo lường – tác nghiệp
d Tư duy – tác nghiệp
Trang 25The correct answer is: Tư duy – tác nghiệp
56 Lựa chọn chiến lược là
Select one:
a Phân tích các yếu tố thuộc về nội bộ doanh nghiệp
b Hoạt động nhằm hình thành các phương án chiến lược khác nhau
c Phân tích các yếu tố về môi trường kinh doanh
d Việc xác định được chiến lược phù hợp nhất với điều kiện chủ quan và khách quan của doanh nghiệp
Phản hồi
Phương án đúng là: Việc xác định được chiến lược phù hợp nhất với điều kiện chủ quan và khách quan của doanh nghiệp Vì: Lựa chọn chiến lược giúp doanh nghiệp xác định được chiếnlược phù hợp nhất với điều kiện chủ quan và khách quan của doanh nghiệp mình Tham khảo: Bài 1 _ Mục 1.1.1 Bản chất của phân tích và lựa chọn chiến lược
The correct answer is: Việc xác định được chiến lược phù hợp nhất với điều kiện chủ quan và khách quan của doanh nghiệp.
57 Đâu là ví dụ của CSF
Select one:
a Đảm bảo giảm chi phí
b Đảm bảo giảm chi phí 25%
c Đảm bảo giảm một nửa chi phí
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
Phản hồi
Phương án đúng là: Đảm bảo giảm chi phí Vì: CSF là các tiêu chí chung, mang tính định tính liên quan tới các lĩnh vực của doanh nghiệp CSF không được lượng hóa nhưng cần được thảoluận, phân tích rõ ràng; Tham khảo: Mục 4.2.4, chương 4 Tổ chức thực hiện chiến lược
The correct answer is: Đảm bảo giảm chi phí
58 Việc giải quyết xung đột nên diễn ra
Select one: