1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1

56 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Quản Trị Chiến Lược 1
Chuyên ngành Quản Trị Chiến Lược
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 97,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 1 NEU

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG CHIẾN LƯỢC 1

1 Áp lực từ khách hàng lên doanh nghiệp sẽ giảm đi trong trường hợp nào dưới đây: Select one:

a Khách hàng là người mua lớn và quan trọng

b Số lượng và chất lượng thông tin mà khách hàng nắm giữ nhiều lên

c Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn

d Đe dọa sử dụng chiến lược liên kết dọc

Phản hồi

Phương án đúng là: Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn Vì Khi chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn thì họ thường gắn bó với doanh nghiệp thay vì lựa chọn nhà cung cấp khác Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.2

The correct answer is: Chi phí chuyển đổi của người mua là rất lớn

2 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:

Select one:

a Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng

b Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng

c Cấp quốc tế, cấp quốc gia, cấp địa phương

d Cấp doanh nghiệp, cấp thị trường, cấp chức năng

Phản hồi

Phương án đúng là: Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng Vì Đây là 3 cấp chiến lược cơ bản của doanh nghiệp Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

The correct answer is: Cấp doanh nghiệp, cấp kinh doanh, cấp chức năng

3 Các doanh nghiệp trong cùng một ngành kinh doanh cung cấp:

Select one:

a Những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hàng

b Những sản phẩm và dịch vụ hoàn toàn tương đồng

c Những sản phẩm hoặc dịch vụ hoàn toàn khác nhau

d Những sản phẩm hoặc dịch vụ hoàn toàn tương đồng

Trang 2

Phản hồi

Phương án đúng là: Những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hang Vì Các doanh nghiệp trong cùng một ngành kinh doanh cung cấp những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hàng Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3

The correct answer is: Những sản phẩm hoặc dịch vụ cùng thỏa mãn một nhu cầu chung của khác hàng

4 Các đối thủ tiềm ẩn bao gồm lực lượng nào dưới đây:

Select one:

a Doanh nghiệp chuẩn bị rời bỏ ngành

b Doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành

c Doanh nghiệp chuẩn đã rời bỏ ngành

d Doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành Vì Các đối thủ tiềm ẩn chính lànhững doanh nghiệp có khả năng và mong muốn gia nhập một ngành kinh doanh mới Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.4 Text

The correct answer is: Doanh nghiệp có khả năng gia nhập ngành.

5 Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M Porter bao gồm: Select one:

a Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và khác biệt hóa

b Tăng trưởng tập trung, dẫn đầu về chi phí, khác biệt hóa

c Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa

d Dẫn đầu về chi phí, khác biệt hóa và tập trung hóa

Phản hồi

Phương án đúng là: Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa Vì Các loại hình chiến lược cạnh tranh tổng quát theo quan điểm của M.Porter bao gồm dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.2.1Text

The correct answer is: Dẫn đầu về chi phí, đa dạng hóa và trọng tâm hóa.

6 Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm:

Select one:

a Người bán nguyên liệu sản xuất cho doanh nghiệp

Trang 3

b Nguồn lực thay thế chiến lược

c Người phân phối

d Các doanh nghiệp trong ngành

Phản hồi

Phương án đúng là: Nguồn lực thay thế chiến lược Vì Các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của Porter KHÔNG bao gồm nguồn lực thay thế chiến lược

Tham khảo Xem lại mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter_Bài 3_Mục 3.3

The correct answer is: Nguồn lực thay thế chiến lược

7 Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đa ngành: Select one:

a Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư, phạm vi hoạt động, sự cân đối giữa các SBU

b Sản phẩm, khách hàng, mục tiêu của danh mục vốn đầu tư

The correct answer is: Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư, phạm vi hoạt động, sự cân đối giữa các SBU

8 Các yếu tố chủ yếu trong việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đơn ngành:

Vì Đây là 3 câu hỏi của mô hình D Abell Tham khảo Xem nội dung về mô hình D.Abell

The correct answer is: Sản phẩm, khách hàng và công nghệ

Trang 4

9 Các yếu tố sau đây có thể tối đa hóa hoạt động của chuỗi cung ứng TRỪ:

Select one:

a Kiểm tra về chi phí và kết quả thực hiện của từng hoạt động

b Tiến hành tốt 5 hoạt động cơ bản

c Đầu tư cho 4 hoạt động phụ trợ

d Sử dụng thuê mua bên ngoài

Phản hồi

Phương án đúng là: Sử dụng thuê mua bên ngoài Vì Sử dụng thuê ngoài với các hoạt động doanh nghiệp làm chưa tốt để tận dụng được công nghệ và kinh nghiệm quản lý Tham khảo Bài 4_Mục 4.5.2.1 Text

The correct answer is: Sử dụng thuê mua bên ngoài.

10 Căn cứ vào các bộ phận, nhóm khác nhau trong doanh nghiệp có các mục tiêu của: Select one:

a Ban giám đốc, người lao động, nhà cung cấp

b Cổ đông, Ban giám đốc, khách hàng

c Cổ đông, khách hàng, công đoàn

d Ban giám đốc, cổ đông, người lao động

Phản hồi

Phương án đúng là: Ban giám đốc, cổ đông, người lao động Vì Đây là 3 nhóm thuộc nội bộ doanh nghiệp phải xác định mục tiêu Tham khảo Xem phân loại mục tiêu

The correct answer is: Ban giám đốc, cổ đông, người lao động

11 Chiến lược cấp doanh nghiệp có những đặc tính nào dưới đây:

Select one:

a Dài hạn, định hướng, linh hoạt và cụ thể

b Dài hạn, định hướng, ít linh hoạt, ít cụ thể

c Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể

d Dài hạn, định hướng, ít linh hoạt, cụ thể

Phản hồi

Phương án đúng là: Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể Vì Chiến lược cấp doanh nghiệp mang tính dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể Tham khảo Xem Bài 5 – Mục mở

Trang 5

đầu Text.

The correct answer is: Dài hạn, định hướng, linh hoạt và ít cụ thể.

12 Chiến lược cấp doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào dưới đây:

Select one:

a Phương thức cạnh tranh nào?

b Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?

c Chúng ta sẽ đi đâu về đâu?

d Doanh nghiệp tồn tại nhằm mục đích gì?

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai? Vì đây là cấp chiến lược cao nhất trong doanh nghiệp, tác động, chi phối các cấp ở dưới Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

The correct answer is: Doanh nghiệp tăng trưởng và phát triển như thế nào trong tương lai?

13 Chiến lược chức năng có những đặc tính nào dưới đây:

Select one:

a Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt cao, cụ thể cao

b Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt thấp, cụ thể thấp

c Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt thấp, cụ thể cao

d Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt cao, cụ thể thấp

Phản hồi

Vì Chiến lược chức năng mang tính ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt cao, cụ thể cao Tham khảoXem Bài 5 – Mục mở đầu Text

The correct answer is: Ngắn hạn, tác nghiệp, linh hoạt cao, cụ thể cao.

14 Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu nào dưới đây:

Select one:

a Nâng cao hiệu quả

b Nâng cao chất lượng và đổi mới

c Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng

d Đáp lại khách hàng

Trang 6

Phản hồi

Phương án đúng là: Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng

Vì Chiến lược chức năng hướng đến những mục tiêu như nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.3 Text

The correct answer is: Nâng cao hiệu quả, nâng cao chất lượng và đổi mới, đáp lại khách hàng.

15 Chiến lược của doanh nghiệp trong từng thời kỳ:

a Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ

b Doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái

c Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới

d Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

Phản hồi

Phương án đúng là: Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường Vì Theo bản chất chiến lược củng cố Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thế dẫn đầu Text

The correct answer is: Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

17 Chiến lược đối đầu là

Select one:

a Doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái

b Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát

Trang 7

triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới.

c Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

d Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ

Phản hồi

Phương án đúng là: Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ Vì Theo bản chất chiến lược đối đầu Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vị thế dẫn đầu Text

The correct answer is: Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ.

18 Chiến lược đổi mới là:

Select one:

a Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới

b Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

c Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ

d Doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới Vì Theo bản chất chiến lược Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnh tranh ở vịthế dẫn đầu Text

The correct answer is: Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới.

19 Chiến lược kinh doanh có vai trò như thế nào trong doanh nghiệp:

Select one:

a Quan trọng nhưng không nhất thiết

b Có thể có hoặc không

c Cần thiết tùy vào từng giai đoạn

d Kim chỉ nam dẫn dắt mọi hoạt động của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: Kim chỉ nam dẫn dắt mọi hoạt động của doanh nghiệp Vì Chiến lược kinh doanh có vai trò rất quan trọng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, định hướng mọi hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ chiến lược Tham khảo Xem Bài 5 – Mục mở đầu Text

Trang 8

The correct answer is: Kim chỉ nam dẫn dắt mọi hoạt động của doanh nghiệp.

20 Chiến lược kinh doanh KHÔNG góp phần

Select one:

a Nâng cao hiệu quả các nguồn lực

b đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển liên tục và bền vững

c Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp

d Tăng cường vị thế của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp Vì Chiến lược trong dài hạn nên không thể tăng lợi nhuận trực tiếp ngay được Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.2 Vai trò củaquản trị chiến lược

The correct answer is: Tăng lợi nhuận ngay lập tức cho doanh nghiệp

21 Chiến lược người dẫn đầu là

Select one:

a Phản ứng nhanh, nhạy và trực tiếp trước đối thủ

b Nhằm bảo toàn sức mạnh trên thị trường

c Doanh nghiệp đứng đầu thị trường luôn cố gắng dẫn đầu ngành trong các lĩnh vực như phát triển các loại sản phẩm mới, dịch vụ và các kênh và phương pháp phân phối mới

d Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái

Vì Theo bản chất chiến lược người dẫn đầu Tham khảo Xem Bài 5, Mục 5.2.1 Chiến lược cạnhtranh ở vị thế dẫn đầu Text

The correct answer is: Chiến lược doanh nghiệp thủ lĩnh thường áp dụng trong trường hợp ngành suy thoái.

22 Chiến lược nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh được gọi là chiến lược:

Trang 9

d Khác biệt hóa.

Phản hồi

Phương án đúng là: Dẫn đầu về chi phí Vì Chiến lược dẫn đầu về chi phí nhằm cung cấp các sản phẩm với mức giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.2.1.1 Text

The correct answer is: Dẫn đầu về chi phí.

23 Công ty có thể bỏ qua hoặc không đáp ứng được sự thay đổi vì thị hiếu của khách hàng là rủi ro khi doanh nghiệp theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

The correct answer is: Trọng tâm hóa.

24 Công ty dược phẩm A chia doanh nghiệp thành 3 SBU gồm: SBU1-Thuốc trị bệnh đau đầu, SBU2-Thuốc bổ, SBU3- Thuốc tiêu hóa Đây là cách phân loại đơn vị kinh doanh chiến lược theo tiêu thức?

Select one:

a Sản phẩm có sự khác biệt về đối tượng khách hàng

b Sản phẩm có sự khác biệt về chức năng

The correct answer is: Sản phẩm có sự khác biệt về chức năng

25 Cường độ và mức độ cạnh tranh trong một ngành sản xuất phụ thuộc vào những yếu

tố nào dưới đây:

Trang 10

Select one:

a Tình trạng cầu và xu hướng thay đổi cầu của ngành

b Các rào cản rút lui khỏi ngành

c Cấu trúc và đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d Cấu trúc ngành, tình trạng cầu của ngành và rào cản rút lui khỏi ngành

Phản hồi

Phương án đúng là: Cấu trúc ngành, tình trạng cầu của ngành và rào cản rút lui khỏi ngành Vì Cường độ và mức độ cạnh tranh trong một ngành sản xuất phụ thuộc vào tất cả các yếu tố trên Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.1

The correct answer is: Cấu trúc ngành, tình trạng cầu của ngành và rào cản rút lui khỏi ngành.

26 Đặc điểm của ô “Ngôi sao” trong ma trận BCG là:

Select one:

a Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn

b Lợi nhuận thấp – nhu cầu tài chính lớn

c Lợi nhuận thấp – nhu cầu tài chính thấp

d Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính thấp

Phản hồi

Đáp án đúng là: Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn Vì: Ô “ngôi sao” (Stars) bao gồm các SBU với thị phần tương đối cao, tỷ lệ tăng trưởng của ngành cao.Tham khảo: Xem lại trong mô hình ma trận BCG bài 5 _Mục 5.2.2

The correct answer is: Lợi nhuận cao – nhu cầu tài chính lớn

27 Đánh giá môi trường bên trong nhằm xác định

Trang 11

The correct answer is: Điểm mạnh, điểm yếu

28 Đây là nhóm hậu thuẫn bên ngoài NGOẠI TRỪ:

Select one:

a Khách hàng, công đoàn, chính quyền

b Khách hàng, nhà cung ứng, chính quyền

c Nhà cung ứng, các hiệp hội, chính quyền

d Các hiệp hội, chính quyền, nhà cung ứng

Phản hồi

Phương án đúng là: Khách hàng, công đoàn, chính quyền Vì Công đoàn thuộc nhóm yêu sách nội bộ Tham khảo Xem mối liên hệ giữa sứ mệnh, chiến lược và các nhóm hậu thuẫn

The correct answer is: Khách hàng, công đoàn, chính quyền

29 Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên trong trường hợp nào dưới đây:

Select one:

a Các doanh nghiệp trong ngành tận dụng dụng được tính kinh tế nhờ quy mô

b Rào cản gia nhập ngành cao

c Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt

d Các doanh nghiệp trong ngành có lợi thế tuyệt đối về chi phí

Phản hồi

Phương án đúng là: Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt Vì Lợi thế về quy mô, chi phí của các doanh nghiệp trong ngành khiến cho rào cản gia nhập ngành cao khiến cho đe dọa từ đối thủ tiềm ẩn có xu hướng mạnh lên Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.4 Text

The correct answer is: Sản phẩm hiện tại ít có sự khác biệt.

30 Để trả lời câu hỏi ngành kinh doanh của doanh nghiệp là gì, cần trả lời mấy câu hỏi? Select one:

Trang 12

Phương án đúng là: 3 Vì có 3 câu hỏi cần trả lời (khách hàng là ai? Nhu cầu của khách hàng làgì? Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu đó?) Tham khảo Xem mô hình D Abell

The correct answer is: 3

31 Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững:

Select one:

a Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài

b Danh tiếng của doanh nghiệp được biết đến

c Thương hiệu của doanh nghiệp được nhiều người biết đến

d Doanh nghiệp có ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài Vì Một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh khi tỷ lệ lợi nhuận của doanh nghiệp cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững là khi doanh nghiệp có thể duy trì tỷ lệ lợi nhuận cao trong khoảng thờigian dài Tham khảo Xem lại đặc điểm về lợi thế cạnh tranh _Bài 4_Mục 4.2.3 Text

The correct answer is: Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành trong một khoảng thời gian dài.

32 Doanh nghiệp có trách nhiệm xã hội thể hiện qua việc, NGOẠI TRỪ:

Select one:

a Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên

b Bảo vệ quyền lợi cho người lao động, bảo vệ quyền lợi người lao động, vì lợi ích cộng đồng

c Vì lợi ích cộng đồng, bảo vệ môi trường, chống tham nhũng

d Bảo vệ môi trường, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa công ty

Phản hồi

Phương án đúng là: Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên Vì Doanh nghiệp không nên tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên Tham khảo Xem khái niệm trách nhiệm xã hội

The correct answer is: Thường xuyên đi làm từ thiện, vì lợi ích cộng đồng, tạo khoảng cách giữa lãnh đạo và nhân viên

33 Doanh nghiệp có vốn đầu tư 1 triệu USD với tỷ suất sinh lời 7% một năm được coi là?

Select one:

Trang 13

a Cả Năng lực tài chính và Nguồn lực tài chính.

The correct answer is: Năng lực tài chính.

34 Doanh nghiệp đa ngành xác định lĩnh vực kinh doanh theo:

The correct answer is: Định hướng danh mục vốn đầu tư

35 Doanh nghiệp hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuận tốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại theo đuổi chiến lược nào dưới đây:

Select one:

a Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

b Chiến lược đa dạng hóa liên quan

c Chiến lược đa dạng hóa liên quan theo chuỗi

d Chiến lược đa dạng hóa liên quan ràng buộc

Phản hồi

Phương án đúng là: Chiến lược đa dạng hóa không liên quan Vì Doanh nghiệp theo đuổi chiếnlược đa dạng hóa không liên quan hướng việc đầu tư vào những ngành có triển vọng lợi nhuậntốt nhưng nằm ngoài chuỗi giá trị hiện tại của doanh nghiệp Tham khảo Xem Bài 5 – Mục 5.1.1.2 Text

Trang 14

The correct answer is: Chiến lược đa dạng hóa không liên quan

36 Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi: Select one:

a Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

b Thị phần tương đối cao

c Tốc độ tăng trưởng ngành cao

d Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Phản hồi

Đáp án đúng là: Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

Vì: Lúc này, nhu cầu thị trường không còn tăng trưởng, đồng thời nhu cầu tài chính cho SBU này là thấp => thu hoạch Tham khảo: Mục 5.2.2

The correct answer is: Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

37 Được thể hiện thông qua kết quả của việc hoạch định, thực thi và đánh giá chiến lược được thiết kế nhằm đạt được các mục tiêu dài hạn của tổ chức, đặc trưng của quản trị chiến lược là một:

The correct answer is: Tập hợp các quyết định và hành động

38 Giai đoạn thực thi chiến lược (theo mô hình của Fred David) bao gồm bao nhiêu nội dung?

Select one:

a 5

b 3

Trang 15

The correct answer is: 3

39 Hệ thống chiến lược trong một doanh nghiệp đơn ngành và trong một doanh nghiệp

đa ngành:

Select one:

a Giống nhau về số cấp

b Giống tự nhau về mức độ phức tạp

c Khác nhau về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai

d Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai

Phản hồi

Phương án đúng là: Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai Vì Hệ thống chiến lược trong một doanh nghiệp đơn ngành và trong một doanh nghiệp đa ngành giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai Tham khảo Xem Bài 5 – Mục

mở đầu Text

The correct answer is: Giống nhau cơ bản về cách thức xây dựng, nội dung và triển khai.

40 Hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động bổ trợ trong chuỗi giá trị của M Porter

The correct answer is: Quản trị thu mua

Trang 16

41 Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải là hoạt động phụ trợ?

Select one:

a Phát triển cơ sở hạ tầng

b Quản trị nhân sự

c Thu mua nguyên vật liệu

d Quảng cáo

Phản hồi

Phương án đúng là: Quảng cáo Vì Quảng cáo là hoạt động thuộc marketing và bán hàng Tham khảo Xem lại cấu trúc chuỗi giá trị của M.Porter_Bài 4_Mục 4.5.2.2 Text

The correct answer is: Quảng cáo.

42 Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động cơ bản: Select one:

a Quản trị thu mua

b Quản trị nhân sự

The correct answer is: Dịch vụ khách hàng.

43 Hoạt động nào sau đây trong mô hình chuỗi giá trị thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ: Select one:

a Mua nguyên vật liệu

Trang 17

của M.Porter_Bài 4_ Mục 4.5.2.2 Text.

The correct answer is: Quản trị nguồn nhân lực

44 Hoạt động quản trị hệ thống thông tin, trang thiết bị máy móc thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?

Select one:

a Quản trị thu mua

b Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức

The correct answer is: Xây dựng cơ sở hạ tầng tổ chức

45 Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

Select one:

a Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b Giá cả phù hợp hơn đối thủ cạnh tranh

c Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

d Cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

Phản hồi

Phương án đúng là: Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượttrội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn Vì Khi giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh doanh nghiệp có lợi thế trong việc sử dụng chiến lược dẫn đầu về chi phí; Còn khi doanh nghiệp cung cấp những lợi ích vượt trội (khác biệt) thì khách hàng sẵn sàng trả giá cao hơn để mua SP/DV Tham khảo Xem lại đặc điểm về lợi thế cạnh tranh _Bài 4_Mục 4.2.3 Text

The correct answer is: Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn.

46 Lực lượng nào dưới đây KHÔNG thuộc mô hình “Các lực lượng điều tiết cạnh tranh” :

Trang 18

The correct answer is: Lực lượng kinh tế

47 Luôn tìm cách tăng thị phần bằng cách thu hút thêm khách hàng mới, nghiên cứu đổi mới sản phẩm, hoặc tranh giành thị phần với đối thủ cạnh tranh là hành vi của doanh nghiệp trong nhóm nào dưới đây:

Select one:

a Doanh nghiệp dẫn đầu ngành

b Doanh nghiệp ở vị thế theo sau

c Doanh nghiệp mới gia nhập ngành

d Doanh nghiệp ở vị thế thách thức

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp dẫn đầu ngành

Vì: Doanh nghiệp dẫn đầu ngành luôn tìm cách tăng thị phần bằng cách thu hút thêm khách hàng mới, nghiên cứu đổi mới sản phẩm, hoặc tranh giành thị phần với đối thủ cạnh tranh.

Tham khảo: Xem Bài 5 – Mục 5.2.2.1 Text

The correct answer is: Doanh nghiệp dẫn đầu ngành

48 Ma trận BCG do tác giả nào xây dựng?

Trang 19

Phản hồi

Đáp án đúng là: Nhóm tư vấn Boston Vì: Ma trận BCG do Bruce Henderson, người sáng lập racông ty tư vấn Boston xây dựng vào năm 1968 Tham khảo: Bài 6_Mục 6.1.2 Ma trận phân tích danh mục vốn đầu tư (BCG)

The correct answer is: Nhóm tư vấn Boston

49 Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá vị thế cạnh tranh của:

Select one:

a Các đơn vị kinh doanh chiến lược

b Lợi thế kinh doanh của doanh nghiệp

c Hoạt động thương mại tham gia

d Các lĩnh vực mà doanh nghiệp tham gia

Phản hồi

Đáp án đúng là: Các đơn vị kinh doanh chiến lược Vì:Xem lại phần “mục tiêu của việc xây dựng

mô thức BCG” Tham khảo: bài 5 _Mục 5.2.2

The correct answer is: Các đơn vị kinh doanh chiến lược

50 Ma trận BCG được xây dựng trên cơ sở 2 biến số về:

Select one:

a Sức mạnh tài chính & thị phần tương đối

b Tốc độ tăng trưởng & năng lực tài chính

c Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng

d Năng lực tài chính & Quy mô sản xuất

Phản hồi

Đáp án đúng là: Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng Vì: Xem lại mô hình và các bước xây dựng mô thức BCG Tham khảo: Mục 5.2.2

The correct answer is: Thị phần tương đối & tốc độ tăng trưởng

51 Mô hình D Abell là:

Select one:

a Mô hình quản trị nhân sự

b Mô hình quản trị kinh doanh

c Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh

Trang 20

d Mô hình lãnh đạo

Phản hồi

Phương án đúng là: Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh Vì Đây là mô hình xác định lĩnh vực (ngành) kinh doanh Tham khảo Xem mô hình D Abell

The correct answer is: Mô hình xác định lĩnh vực kinh doanh

52 Mô hình quản trị chiến lược tổng quát được chia ra làm mấy giai đoạn:

The correct answer is: 3

53 Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm:

Select one:

a Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp

b Hướng về tổ chức ngành

c Giai đoạn phát triển nội tại

d Quản trị chiến lược

Phản hồi

Phương án đúng là: Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp Vì Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp bao gồm môi trường vĩ mô và môi trường ngành Tham khảo Xem lại cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp_Bài 3_Mục 3.1.2

The correct answer is: Hướng về các nguồn lực của doanh nghiệp

54 Môi trường vĩ mô bao gồm các nhân tố như:

Select one:

a Chính trị – Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Văn hóa – Xã hội

Trang 21

Xã hội Tham khảo Xem lại cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp

The correct answer is: Chính trị – Luật pháp, Kinh tế, Công nghệ, Văn hóa – Xã hội

55 Một đơn vị kinh doanh riêng lẻ hoặc trên một tập hợp các ngành kinh doanh có liên quan (cặp sản phẩm/thị trường), có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của doanh nghiệp là gì?

Select one:

a Mục tiêu chiến lược

b Chiến lược doanh nghiệp

c Đơn vị kinh doanh chiến lược

d Tổ hợp kinh doanh của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: Đơn vị kinh doanh chiến lược Vì Đây là định nghĩa của đơn vị kinh doanh chiến lược Tham khảo Bài 1, mục 1.4.1 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp

The correct answer is: Đơn vị kinh doanh chiến lược

56 Mức độ cạnh tranh trong một ngành kinh doanh tăng lên khi:

Select one:

a Rào cản gia nhập ngành cao

b Tốc độ tăng trưởng ngành giảm

c Số lượng người mua lớn

d Sản phẩm trong ngành có sự khác biệt lớn

Phản hồi

Phương án đúng là: Tốc độ tăng trưởng ngành giảm Vì Tốc độ tăng trưởng giảm nghĩa là nhu cầu giảm, cạnh tranh nhu cầu tăng Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.1

The correct answer is: Tốc độ tăng trưởng ngành giảm

57 Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của các nhân tố:

Trang 22

Select one:

a Các lực lượng môi trường nội bộ, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp,

sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

b Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong tương lai của doanh nghiệp

c Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên ngoài, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

d Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp Vì Mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp chịu ảnh hưởng của cả các yếu tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp Tham khảo Xem các nhân tố ảnh hưởng đến mục tiêu

The correct answer is: Các lực lượng môi trường, các nguồn lực bên trong, các giá trị của lãnh đạo cao cấp, sự phát triển trong quá khứ của doanh nghiệp

58 Mục tiêu chủ yếu của danh mục vốn đầu tư của doanh nghiệp đa ngành chủ yếu là: Select one:

a Mức thu nhập cần đạt được

b Mức chi phí cần đạt được

c Mức lợi nhuận cần đạt được

d Mức doanh thu cần đạt được

Phản hồi

Phương án đúng là: Mức lợi nhuận cần đạt được Vì Mục tiêu của doanh nghiệp đa ngành vẫn

là mức lợi nhuận cần đạt được Tham khảo Xem các yếu tố chủ yếu của xác định ngành kinh doanh

The correct answer is: Mức lợi nhuận cần đạt được

59 Mục tiêu của danh mục vốn đầu tư là yếu tố cần thiết khi xác định ngành kinh doanh đối với:

Select one:

a Doanh nghiệp sản xuất

b Doanh nghiệp thương mại

c Doanh nghiệp đa ngành

Trang 23

d Doanh nghiệp đơn ngành

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh nghiệp đa ngành Vì Đây là yếu tố thuộc về việc xác định ngành kinh doanh của doanh nghiệp đa ngành Tham khảo Xem các yếu tố chủ yếu của xác định ngành kinh doanh

The correct answer is: Doanh nghiệp đa ngành

60 Mục tiêu nào KHÔNG phải là mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp?

The correct answer is: Thị phần

61 Mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp?

Select one:

a Tăng lợi nhuận sau thuế

b Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

c Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh

d Thị phần cao hơn

Phản hồi

Phương án đúng là: Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh Vì Giá thành của doanh nghiệp phải thấp hơn ĐTCT Tham khảo: xem mục tiêu theo thứ bậc

The correct answer is: Giá thành sản xuất cao hơn đối thủ cạnh tranh

62 Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp KHÔNG phải là:

Select one:

a Trách nhiệm xã hội

b Năng suất

Trang 24

The correct answer is: Phúc lợi công cộng

63 Mục tiêu thứ cấp của doanh nghiệp là:

Select one:

a Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất

b Nguồn lực tài chính, cơ sở vật chất, trách nhiệm xã hội

c Năng suất, thị phần, tối đa hóa lợi nhuận

d Thỏa mãn nhu cầu khách hàng, thị phần, năng suất

Phản hồi

Phương án đúng là: Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất Vì Các phương án còn lại bị xen lẫn giữa mục tiêu hàng đầu và mục tiêu hàng thứ Tham khảo Xem mục tiêu theo thứ bậc

The correct answer is: Năng suất, cải tiến công nghệ, nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất

64 Năng lực cốt lõi cần phải thỏa mãn các tiêu chí

Select one:

a Ưu thế, khó bắt chước

b Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá

c Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế

d Ưu thế, đáng giá, độ bền, khó thay thế

Phản hồi

Phương án đúng là: Ưu thế, khó bắt chước, độ bền, đáng giá, khó thay thế Vì Để nhận diện vàtạo dựng năng lực cốt lõi, khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp cần xem xét và phân tích qua 5 đặc điểm cần có của một năng lực cốt lõi: Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực cốt lõi _Bài 4_Mục 4.2.2.1 Text

The correct answer is: Ưu thế, khó bắt chước, đáng giá, độ bền, khó thay thế.

65 Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp là?

Trang 25

Select one:

a Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp

b Năng lực chính của doanh nghiệp

The correct answer is: Năng lực tốt nhất so với các năng lực khác trong doanh nghiệp.

66 Năng lực mà DN thực hiện đặc biệt tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh mà các đối thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoặc sao chép gọi là:

The correct answer is: Lợi thế cạnh tranh.

67 Năng lực vượt trội là kết quả của:

Select one:

a Mua lại bí quyết của đối thủ cạnh tranh

b Bắt chước đối thủ cạnh tranh

c Kết hợp nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình

d Quá trình đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí

Phản hồi

Trang 26

Phương án đúng là: Quá trình đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí Vì Năng lực vượt trội là quá trình doanh nghiệp đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí (cả chi phí trực tiếp và chi phí cơ hội) để tạo lập và duy trì Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực vượt trội _Bài 4_Mục 4.2.2 Text.

The correct answer is: Quá trình đầu tư nguồn lực, thời gian và chi phí.

68 Năng lực vượt trội là:

Select one:

a Là lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp

b Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

The correct answer is: Năng lực mà doanh nghiệp thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh

69 Năng lực vượt trội thường có đặc điểm:

có thể mua được Tham khảo Xem lại đặc điểm về năng lực vượt trội _Bài 4_Mục 4.2.2 Text

The correct answer is: Khó sao chép, bắt chước và rất ít khi được chuyển giao.

70 Người mua trong một ngành bao gồm lực lượng nào dưới đây:

Select one:

a Các nhà mua công nghiệp

Trang 27

b Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng

c Người tiêu dung cuối cùng

d Các nhà phân phối (bán buôn, bán lẻ)

Phản hồi

Phương án đúng là: Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng Vì Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng đều là khách hàng tiêu thụ sản phẩm Tham khảo Xem Bài 3 – Mục 3.3.2

The correct answer is: Các nhà phân phối, mua công nghiệp và người tiêu dùng cuối cùng

71 Nguồn lực của doanh nghiệp bao gồm:

The correct answer is: Nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình.

72 Nguồn lực của doanh nghiệp là:

Select one:

a Nhân tố về nhân sự của công ty

b Những yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh

c Những yếu tố đầu ra của quá trình sản xuất kinh doanh

d Nhân tố về tài chính của công ty

Trang 28

73 Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp bao gồm

The correct answer is: Nguồn lực vật chất, tài chính, công nghệ, …

74 Nguồn lực hữu hình của doanh nghiệp là:

The correct answer is: Cơ sở vật chất, quy mô nhân sự,…

75 Nguồn lực vô hình bao gồm:

Ngày đăng: 27/12/2023, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w