1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU

80 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán NEU
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nguyên Lý Kế Toán
Thể loại Đề Cương
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 61,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NEU

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Steven-QTKD

1 Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cung cấp các thông tin về

Select one:

a tình hình tài sản của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán

b tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ của doanh nghiệp

c sự thay đổi vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

d tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm

Phản hồi

Phương án đúng là: tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một

thời điểm.Vì Mục 1.2.2 Các báo cáo tài chính cơ bản

The correct answer is: tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm.

2 Bảng cân đối thử có đặc điểm

Select one:

a tập hợp các tài khoản kế toán cùng với số dư tương ứng của chúng tại 1 thời điểm nhất định

b là bằng chứng đảm bảo rằng các nghiệp vụ kinh tế đã được ghi chính xác

c tổng số tiền ở 2 cột Nợ và Có trên bảng không bằng nhau nếu thực hiện kết chuyển số liệu của

1 nghiệp vụ kinh tế đúng từ sổ Nhật kí lên Sổ cái 2 lần

d kiểm tra tính chính xác của các nghiệp vụ đã được ghi sổ nhật kí

Phản hồi

Phương án đúng là: tập hợp các tài khoản kế toán cùng với số dư tương ứng của chúng tại 1

thời điểm nhất định Vì BG- Mục 2.2.3.3 Bảng cân đối thử

The correct answer is: tập hợp các tài khoản kế toán cùng với số dư tương ứng của chúng tại 1 thời điểm nhất định.

3 Bảng cân đối thử của công ty ANP có số dư của các tài khoản kế toán như sau (ĐVT: ngđ): TK Tiền: 5.000, TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 85.000, TK Phải trả tiền công: 4.000,

TK chi phí tiền công: 40.000, TK chi phí thuê nhà: 10.000, TK Vốn chủ sở hữu: 42.000, TK Rút vốn: 15.000, TK Thiết bị 61.000 Khi lập bảng cân đối thử, tổng số tiền cột Nợ là:

Select one:

Trang 2

Phương án đúng là: 131.000 Vì BG- Mục 2.3.3 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có và số dư của tài

khoản kế toán và mục 2.2.3.3 Bảng cân đối thử

The correct answer is: 131.000

4 Bảng cân đối thử sẽ không cân bằng nếu:

Select one:

a Thanh toán nợ phải trả cho người bán 2.000, kế toán ghi Nợ TK Phải trả người bán: 2.000, Có

TK Tiền: 2.000

b tổng số tiền phát sinh Nợ và phát sinh Có trong 1 bút toán ghi sổ không bằng nhau Ví dụ chủ

sở hữu rút 1.000 tiền mặt để chi tiêu cá nhân Kế toán đã ghi Nợ TK Rút vốn: 10.000, ghi Có TK Tiền: 1.000

c phân tích sai ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế đến các tài khoản kế toán có liên quan VD: Mua chịu vật tư, kế toán đã ghi Nợ TK Vật tư, ghi Có TK Tiền

d chuyển 1 nghiệp vụ kinh tế từ sổ nhật kí lên Sổ cái 2 lần

Phản hồi

Phương án đúng là: tổng số tiền phát sinh Nợ và phát sinh Có trong 1 bút toán ghi sổ không

bằng nhau Ví dụ chủ sở hữu rút 1.000 tiền mặt để chi tiêu cá nhân Kế toán đã ghi Nợ TK Rút vốn: 10.000, ghi Có TK Tiền: 1.000.Vì BG- Mục 2.2.3.3 Bảng cân đối thử

The correct answer is: tổng số tiền phát sinh Nợ và phát sinh Có trong 1 bút toán ghi sổ không bằng nhau Ví dụ chủ sở hữu rút 1.000 tiền mặt để chi tiêu cá nhân Kế toán đã ghi

Nợ TK Rút vốn: 10.000, ghi Có TK Tiền: 1.000

5 Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện các thông tin về

Select one:

a tình hình tăng, giảm chi phí, doanh thu của doanh nghiệp

b kết quả các hoạt động của doanh nghiệp

c sự biến động trong vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

d tình hình tài chính của doanh nghiệp

Trang 3

Phản hồi

Phương án đúng là: kết quả các hoạt động của doanh nghiệp.Vì Tham khảo BG- Mục 1.2.2 Các

báo cáo tài chính cơ bản

The correct answer is: kết quả các hoạt động của doanh nghiệp

6 Báo cáo nào của công ty NLKT sẽ bị ảnh hưởng khi công ty chia lợi nhuận cho cổ đông bằng tiền mặt

Select one:

a Báo cáo kết quả kinh doanh

b Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền, Báo cáo vốn chủ sở hữu

c Bảng cân đối kế toán và Báo cáo vốn chủ sở hữu

d Báo cáo lưu chuyển tiền và Báo cáo kết quả kinh doanh

Phản hồi

Phương án đúng là: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền, Báo cáo vốn chủ sở hữu.Vì

BG- Mục 1.2.2 Các báo cáo tài chính cơ bản

The correct answer is: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền, Báo cáo vốn chủ sở hữu

7 Báo cáo vốn chủ sở hữu cho biết

Select one:

a tình hình tăng, giảm của vốn chủ sở hữu trong kỳ

b chi phí kinh doanh trong kỳ

c tình hình hiện có và biến động tăng, giảm của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sau 1 kỳ kế toán

d doanh thu kinh doanh trong kỳ

Phản hồi

Phương án đúng là: tình hình hiện có và biến động tăng, giảm của vốn chủ sở hữu của doanh

nghiệp sau 1 kỳ kế toán.Vì BG- Mục 1.2.2 Các báo cáo tài chính cơ bản

The correct answer is: tình hình hiện có và biến động tăng, giảm của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sau 1 kỳ kế toán

8 Bên Nợ của tài khoản kế toán

Trang 4

Select one:

a ghi biến động giảm của cả tài sản và nợ phải trả

b ghi giảm tài sản và ghi tăng nợ phải trả

c ghi biến động tăng của cả tài sản và nợ phải trả

d ghi tăng tài sản và giảm nợ phải trả

Phản hồi

Phương án đúng là: ghi tăng tài sản và giảm nợ phải trả.Vì BG- Mục 2.2.2 Nguyên tắc ghi Nợ,

ghi Có và số dư tài khoản kế toán

The correct answer is: ghi tăng tài sản và giảm nợ phải trả

9 Các báo cáo kế toán quản trị phục vụ cho việc ra quyết định của

Select one:

a các đối tượng sử dụng bên trong doanh nghiệp

b các nhà cung cấp của doanh nghiệp

c các khách hàng của doanh nghiệp

d cơ quan thuế

Phản hồi

Phương án đúng là: các đối tượng sử dụng bên trong doanh nghiệp.Vì tham khảo BG- Mục

1.1.2.1 Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán và mục 1.1.3.2 Kế toán quản trị

The correct answer is: các đối tượng sử dụng bên trong doanh nghiệp

10 Các báo cáo tài chính chủ yếu phục vụ

Select one:

a các nhà quản trị doanh nghiệp

b cơ quan thuế

c các chủ nợ của doanh nghiệp

d các đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: các đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp.Vì tham khảo BG- Mục

1.1.2.1 Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán và mục 1.1.3.1 Kế toán tài chính

Trang 5

The correct answer is: các đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

11 Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp cần được kế toán cung cấp các thông tin về Select one:

a thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp

b giá thành sản xuất của sản phẩm

c tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

d kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của doanh nghiệp.Vì tham

khảoBG- Mục 1.1.1 Khái niệm kế toán và 1.1.2 Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh

The correct answer is: tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

12 Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài doanh nghiệp nắm bắt thông tin kế toán về doanh nghiệp thông qua

Select one:

a các sổ sách kế toán

b hệ thống chứng từ kế toán

c hệ thống tài khoản kế toán

d các báo cáo kế toán

Phản hồi

Phương án đúng là: các báo cáo kế toán.Vì tham khảo BG- Mục 1.1.1 Kế toán là gì và 1.1.2

Thông tin kế toán với việc ra quyết định kinh doanh

The correct answer is: các báo cáo kế toán

13 Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên trong doanh nghiệp bao gồm:

Select one:

a chủ nợ của doanh nghiệp

b các nhà đầu tư vào doanh nghiệp

c các nhà quản trị doanh nghiệp

Trang 6

d công nhân trực tiếp sản xuất ở phân xưởng

Phản hồi

Phương án đúng là: các nhà quản trị doanh nghiệp.Vì tham khảo BG- Mục 1.1.2 Thông tin kế

toán với việc ra quyết định kinh doanh

The correct answer is: các nhà quản trị doanh nghiệp

14 Các quỹ doanh nghiệp dùng để:

Select one:

a chi trả lương cho CNV

b chuyển lợi nhuận sang cho mục tiêu giấu lợi nhuận

c đáp ứng yêu cầu của nhà nước mặc dù doanh nghiệp không muốn

d nhằm chi tiêu cho các mục đích khác nhau của doanh nghiệp

Phản hồi

Phương án đúng là: nhằm chi tiêu cho các mục đích khác nhau của doanh nghiệp.Vì BG- Mục

5.2.1 Khái niệm và 5.2.2 Các tài khoản sử dụng

The correct answer is: nhằm chi tiêu cho các mục đích khác nhau của doanh nghiệp

15 Các thông tin về giá thành sản xuất của sản phẩm cần được kế toán cung cấp tớ

Select one:

a các ngân hàng mà công ty có giao dịch

b các nhà quản trị trong công ty

c các cổ đông của công ty

d các chủ nợ của công ty

Phản hồi

Phương án đúng là các nhà quản trị trong công ty Vì tham khảo BG- Mục 1.1.2.1 Các đối tượng

sử dụng thông tin kế toán

The correct answer is: các nhà quản trị trong công ty

16 Các yếu tố ảnh hưởng đến khấu hao tài sản cố định:

Select one:

Trang 7

a giá trị còn lại của TSCĐ

b nguyên giá TSCĐ

c thời gian sử dụng

d nguyên và và thời gian sử dụng TSCĐ

Phản hồi

Phương án đúng là: nguyên và và thời gian sử dụng TSCĐ.Vì BG- Mục 4.2.2.3 Các yếu tố làm

ảnh hưởng đến khấu hao TSCĐ

The correct answer is: nguyên và và thời gian sử dụng TSCĐ

17 Câu nào sau đây không đúng khi nói đến sổ Nhật kí?

Sổ Nhật kí

Select one:

a không phải là sổ để ghi nhận các bút toán ban đầu

b ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo thứ tự thời gian

c cung cấp thông tin toàn diện về ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế tới các đối tượng kế toán

d giúp hạn chế sai sót bởi vì dễ dàng kiểm tra số tiền ghi Nợ với số tiền ghi Có trong mỗi nghiệp vụ ghi sổ

Phản hồi

Phương án đúng là: không phải là sổ để ghi nhận các bút toán ban đầu.Vì BG- Mục 2.2.3.1

Sổ nhật kí

The correct answer is: không phải là sổ để ghi nhận các bút toán ban đầu

18 Chi phí bán hàng tháng 7/2013 của công ty NLKT tăng thêm 20% so với tháng trước, điều này làm cho

Select one:

a Lợi nhuận gộp của công ty trong tháng 7 giảm đi 20%

b Không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của công ty

c Lợi nhuận gộp của công ty trong tháng 7 giảm đi ít hơn 20%

d Giá vốn hàng bán tăng thêm tương ứng 20%

Phản hồi

Trang 8

Phương án đúng là: Không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của công ty.Vì Mục 3.2.4 Kế toán Chi

phí bán hàng

The correct answer is: Không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của công ty.

19 Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất được tính vào:

Select one:

a giá trị dây chuyền sản xuất

b chi phí quản lý doanh nghiệp

c chi phí sản xuất chung

d chi phí tài chính

Phản hồi

Phương án đúng là: giá trị dây chuyền sản xuất.Vì BG- Mục 4.2.1.2 Xác định nguyên giá tài sản

cố định hữu hình

The correct answer is: giá trị dây chuyền sản xuất

20 Chi phí nào sau đây được phân loại vào chi phí thời kỳ:

Select one:

a lương của người giám sát bộ phận sản xuất

b lương của công nhân sản xuất

c lương của người giám sát bộ phận kế toán chi phí

d lương của người trông coi phân xưởng

Phản hồi

Phương án đúng là: lương của người giám sát bộ phận kế toán chi phí.Vì BG- Mục 3.2 Kế toán

chi phí

The correct answer is: lương của người giám sát bộ phận kế toán chi phí

21 Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí bán hàng

Select one:

a chi phí dụng cụ đồ dùng

b tiền phạt vi phạm giao thông trong quá trình chuyển hàng bán

Trang 9

c chi phí khấu hao TSCĐ bán hàng

d chi phí nhân viên bán hàng

Phản hồi

Phương án đúng là: tiền phạt vi phạm giao thông trong quá trình chuyển hàng bán.Vì BG- Mục

3.2.5 Kế toán chi phí bán hàng và QLDN

The correct answer is: tiền phạt vi phạm giao thông trong quá trình chuyển hàng bán

22 Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí QLDN

Select one:

a chi phí nhân viên QLDN

b chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý

The correct answer is: chi phí chào hàng, quảng cáo,… liên quan đến sản phẩm mới

23 Chỉ tiêu hàng tồn kho có liên quan tới báo cáo kết quả kinh doanh trong trường hợp: Select one:

The correct answer is: hàng được xác định là tiêu thụ

24 Chỉ tiêu nào sau đây được tính bằng: số dư Nợ TK TSCĐ hữu hình trừ đi số dư Có của

TK Khấu hao lũy kế

Trang 10

Phương án đúng là: 70.Vì VCSH đầu kỳ = 150 – 60 = 90, VCSH cuối kỳ = 280 – 120 = 160

Lợi nhuận thu được = VCSH cuối kỳ – VCSH đầu kỳ = 160 – 90 = 70

Tham khảo BG- Mục 1.2.3 Các công thức kế toán căn bản

The correct answer is: 70

26 Cho các số liệu sau trong một công ty trách nhiệm hữu hạn (triệu VNĐ):

Tài sản đầu kỳ: 150

Trang 11

Phương án đúng là: 50.Vì VCSH đầu kỳ = 150 – 60 = 90, VCSH cuối kỳ = 280 – 120 = 160

Lợi nhuận thu được = VCSH cuối kỳ – VCSH đầu kỳ – Số vốn góp thêm = 160 – 90 – 20 = 50.Tham khảo BG- Mục 1.2.3 Các công thức kế toán căn bản

The correct answer is: 50

27 Cho các số liệu sau trong một công ty trách nhiệm hữu hạn (triệu VNĐ):

Phương án đúng là: 80.Vì VCSH đầu kỳ = 150 – 60 = 90, VCSH cuối kỳ = 280 – 120 = 160

Lợi nhuận thu được = VCSH cuối kỳ – VCSH đầu kỳ + Vốn góp giảm đi = 160 – 90 + 10 = 80

Trang 12

Tham khảo BG- Mục 1.2.3 Các công thức kế toán căn bản

The correct answer is: 80

28 Cho các số liệu tại 1 Doanh nghiệp trong tháng 7/2013 như sau (Đvt: triệu đồng): – Số dư ĐK TK Hàng hoá: 350

– Mua hàng hoá nhập kho lần 1: 200

– Xuất kho hàng bán thẳng cho khách, giá xuất 130

– Xuất kho hàng gửi cho đại lí 300

– Mua hàng hoá nhập kho lần 2: 200

– Khách hàng trả lại một lô hàng bán từ kì trước trị giá 80, đã nhập kho.

Số dư cuối kỳ của tài khoản Hàng hoá là:

– Mua hàng hoá nhập kho lần 1: 200

– Xuất kho hàng bán thẳng cho khách, giá xuất 130

– Xuất kho hàng gửi cho đại lí 300

– Mua hàng hoá nhập kho lần 2: 200

– Khách hàng trả lại một lô hàng bán từ kì trước trị giá 80, đã nhập kho.

Tổng phát sinh bên Có TK Hàng hoá là:

Trang 13

Phương án đúng là: 430.Vì BG- Mục 2.2.2 Nguyên tắc ghi Nợ, Có và số dư của tài khoản

The correct answer is: 430

30 Cho các số liệu tại 1 Doanh nghiệp trong tháng 7/2013 như sau (Đvt: triệu đồng):

– Số dư ĐK TK Hàng hoá: 350

– Mua hàng hoá nhập kho lần 1: 200

– Xuất kho hàng bán thẳng cho khách, giá xuất 130

– Xuất kho hàng gửi cho đại lí 300

– Mua hàng hoá nhập kho lần 2: 200

– Khách hàng trả lại một lô hàng bán từ kì trước trị giá 80, đã nhập kho.

Tổng phát sinh bên Nợ TK Hàng hoá là:

Phương án đúng là: 480.Vì BG- Mục 2.2.2 Nguyên tắc ghi Nợ, Có và số dư của tài khoản

The correct answer is: 480

31 Cho số liệu sau tại doanh nghiệp tư nhân NLKT (Đvt: triệu đồng):

Số dư đầu kỳ tài khoản vốn chủ sở hữu là 1.500; trong kỳ tổng phát sinh của tài khoản Rút vốn là 50; lợi nhuận từ kinh doanh được ghi nhận là 100 Số dư cuối kỳ của tài khoản vốn

Trang 14

Ông NLKT góp thêm vốn vào công ty do mình sở hữu bằng 1 thiết bị sản xuất trị giá

100.000USD Giao dịch này sẽ làm thay đổi thông tin trên báo cáo

Select one:

a Báo cáo vốn chủ và báo cáo lưu chuyển tiền

b Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền

c Báo cáo vốn chủ sở hữu và Bảng cân đối kế toán

d Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh

Phản hồi

Phương án đúng là: Báo cáo vốn chủ sở hữu và Bảng cân đối kế toán.Vì BG- Mục 1.2.2 Các báo cáo tài chính cơ bản

The correct answer is: Báo cáo vốn chủ sở hữu và Bảng cân đối kế toán

33 Công ty Acecook Việt Nam đã quyết định bán một trong các máy sản xuất cũ của nó vào ngày 30 tháng sáu năm 2012 Máy đã được mua với 800 triệu vào ngày 1 tháng 1 năm 2008,

và khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 10 năm Nếu máy sản xuất đã được bán với 260 triệu, số tiền lãi hoặc lỗ được ghi nhận vào thời điểm bán là bao nhiêu?

Select one:

a Lãi 180 triệu

b Lãi 140 triệu

c Lỗ 180 triệu

Trang 15

d Lỗ 140 triệu

Phản hồi

Phương án đúng là: Lỗ 180 triệu.Vì BG- Mục 4.2.3 Kế toán thanh lý, nhượng bán TSCĐ

The correct answer is: Lỗ 180 triệu

34 Công ty Brother mua thiết bị vào ngày 1 tháng 1 năm 2011, với chi phí tổng hoá đơn 390 triệu Thời gian sử dụng hữu ích ước tính 5 năm Số tiền khấu hao lũy kế 31 tháng 12 năm

2012, nếu được sử dụng, phương pháp khấu hao đường thẳng là:

Phương án đúng là: 156 triệu.Vì BG- Mục 4.2.2.4 Khấu hao TSCĐ

The correct answer is: 156 triệu

35 Công ty ĐTN thanh toán trước cho NCC văn phòng phẩm 2.000, vài ngày sau ĐTN nhận VPP kèm theo hóa đơn trị giá 9.500 và thanh toán ngay cho NCC 3.000 (ĐVT: ngđ) Kết thúc các các nghiệp vụ nêu trên, số dư TK Phải trả người bán là:

The correct answer is: 4.500

36 Công ty ĐTN trả lại số tiền nhận trước (để thực hiện hợp đồng bảo trì máy tính) còn thừa cho Công ty ANP, kế toán của ĐTN sẽ ghi số tiền này vào:

Trang 16

Select one:

a bên Có TK Phải trả người bán

b bên Có TK Phải thu khách hàng

c bên Nợ TK Phải trả người bán

d bên Nợ TK Phải thu khách hàng

Phản hồi

Phương án đúng là: bên Nợ TK Phải thu khách hàng.Vì BG- Mục 2.3.3 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi

Có và số dư của tài khoản kế toán

The correct answer is: bên Nợ TK Phải thu khách hàng

37 Công ty Mit hoàn thành cung cấp dịch vụ trong tháng 1/2013 Tiền hàng được thanh toán toàn bộ trong tháng 2/2013 Theo cơ sở dồn tích, doanh thu sẽ được ghi nhận vào tháng nào:

Phương án đúng là: tháng 1/2013.Vì BG- Mục 3.1.3.2 Ghi nhận doanh thu

The correct answer is: tháng 1/2013

38 Công ty Mit hoàn thành cung cấp dịch vụ trong tháng 1/2013 Tiền hàng được thanh toán toàn bộ trong tháng 2/2013 Theo cơ sở tiền, doanh thu sẽ được ghi nhận vào tháng nào?

Trang 17

Phương án đúng là: Tháng 2/2013.Vì BG- Mục 3.1.3.2 Ghi nhận doanh thu

The correct answer is: Tháng 2/2013

39 Công ty NLKT (tính thuế khấu trừ) mua một ô tô vận tải, giá chưa thuế là 500 triệu VND, thuế suất thuế GTGT là 10%, toàn bộ đã thanh toán bằng chuyển khoản Nghiệp vụ này được kế toán ghi:

Select one:

a Nợ TK Tài sản cố định: 500

b Nợ TK Tài sản cố định: 550

c Có TK Thuế GTGT đầu vào: 50

d Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 550

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK Tài sản cố định: 500.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Nợ TK Tài sản cố định: 500

40 Công ty NLKT (tính thuế khấu trừ) mua một ô tô vận tải, giá chưa thuế là 600 triệu VND, thuế suất thuế GTGT là 10%, toàn bộ đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn của ngân hàng Nghiệp vụ này được kế toán ghi:

Phương án đúng là: Nợ TK Tài sản cố định: 600.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Nợ TK Tài sản cố định: 600

41 Công ty NLKT bán hàng cho công ty PNB theo hợp đồng ký ngày 5/7/N Toàn bộ tiền hàng đã được thanh toán vào ngày 15/08/N Việc giao hàng và hoá đơn hoàn tất vào ngày 15/09/N Doanh thu thương vụ này sẽ được công ty NLKT ghi nhận vào:

Select one:

Trang 18

Phương án đúng là: tháng 9.Vì Thời điểm ghi nhận doanh thu là thời điểm nghiệp vụ bán hàng

hoàn thành, không phụ thuộc vào việc thanh toán BG- Mục 1.3.1 Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: tháng 9

42 Công ty NLKT bắt đầu tiến hành dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 5/08/N và hoàn thành vào ngày 15/08/N 50% giá trị hợp đồng đã được khách hàng trả trước từ tháng 07/N

Số còn lại trả dần trong tháng 9 và tháng 10 mỗi tháng 25% Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty NLKT sẽ được ghi nhận vào báo cáo tài chính của tháng:

Phương án đúng là: tháng 8.Vì điểm nghiệp vụ bán hàng hoàn thành, không phụ thuộc vào việc

thanh toán BG- Mục 1.3.1 Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: tháng 8

43 Công ty NLKT cho công ty TTT thuê nhà làm văn phòng trong 3 năm, từ 1/1/2013 đến

2015 Toàn bộ tiền thuê đã nhận trước vào ngày ký hợp đồng là 3.600 triệu VND Nghiệp vụ này làm cho:

Select one:

a Doanh thu của công ty NLKT năm 2013 tăng thêm 1.200 triệu

b Tài sản của công ty NLKT không thay đổi

c Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 1.200

d Doanh thu của công ty NLKT năm 2013 tăng thêm 3.600 triệu VND

Trang 19

Phản hồi

Phương án đúng là: Doanh thu của công ty NLKT năm 2013 tăng thêm 1.200 triệu Vì BG- Mục

3.1.3.2 Ghi nhận doanh thu

The correct answer is: Doanh thu của công ty NLKT năm 2013 tăng thêm 1.200 triệu.

44 Công ty NLKT cho công ty TTT thuê nhà làm văn phòng trong 3 năm, từ 1/1/2013 đến

2015 Toàn bộ tiền thuê đã nhận trước vào ngày ký hợp đồng là 3.600 triệu VND Nghiệp vụ này làm cho:

Select one:

a Doanh thu của công ty NLKT năm 2015 tăng thêm 3.600 triệu

b Doanh thu của công ty NLKT năm 2013 tăng thêm 3.600 triệu VND

c Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 3.600

d Tài sản của công ty NLKT không thay đổi

Phản hồi

Phương án đúng là: Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 3.600.Vì BG- Mục 3.1.3.2 Ghi nhận

doanh thu

The correct answer is: Tài sản của công ty NLKT tăng thêm 3.600

45 Công ty NLKT đang có trong tài khoản tại ngân hàng Techcombank số tiền là 300 triệu VND Đồng thời, công ty đang vay của Techcombank số tiền là 600 triệu VND sắp đến hạn thanh toán Khi lập báo cáo tài chính, kế toán của công ty đã bù trừ 2 khoản này, chỉ để lại

số dư khoản vay là 300 triệu VND Việc làm này đã vi phạm nguyên tắc:

Phương án đúng là: nguyên tắc trọng yếu.Vì BG- Mục 1.3.1 Sự hình thành và nội dung các

nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: nguyên tắc trọng yếu.

46 Công ty NLKT đang sở hữu một căn nhà dùng làm văn phòng từ năm 2007 Nguyên giá

Trang 20

của căn nhà là 1.200 triệu VND Cuối năm 2012, giá thị trường của căn nhà là 2.000 triệu VND Sự thay đổi này trên thị trường làm cho:

Select one:

a vốn chủ sở hữu của công ty NLKT tăng thêm 800 triệu VND

b tổng giá trị tài sản của công ty NLKT tăng thêm 800 triệu VND

c công ty NLKT có thu nhập là 800 triệu VND trong năm 2012

d giá trị căn nhà trên báo cáo của công ty NLKT không thay đổi

Phản hồi

Phương án đúng là: giá trị căn nhà trên báo cáo của công ty NLKT không thay đổi.Vì BG- Mục

1.3.1 Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: giá trị căn nhà trên báo cáo của công ty NLKT không thay đổi.

47 Công ty NLKT mua 1 ô tô vận tải vào ngày 02/09/N với giá 600 triệu VND Đến ngày 30/09/N, khi lập báo cáo, giá trị thị trường tương đương của chiếc xe này là 650 triệu VND Theo nguyên tắc giá gốc:

Select one:

a giá trị xe được giữ nguyên là 600 triệu VND

b kế toán chỉ điều chỉnh giá trị xe theo thị trường vào ngày 31/12/N

c giá trị báo cáo của xe được ghi tăng 50 triệu VND cho phù hợp thị trường

d giá xe ghi trên báo cáo được tính bằng: Giá gốc – Khấu hao + Chênh lệch tăng giá

Phản hồi

Phương án đúng là: giá trị xe được giữ nguyên là 600 triệu VND Vì BG- Mục 1.3.1 Sự hình

thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: giá trị xe được giữ nguyên là 600 triệu VND.

48 Công ty NLKT mua một căn nhà làm văn phòng với giá 3.000 triệu VND Thời gian sử dụng dự kiến của căn nhà là 15 năm Theo nguyên tắc phù hợp, giá trị căn nhà sẽ được: Select one:

a tính vào chi phí kinh doanh của công ty

b tính toàn bộ vào chi phí quản lý của công ty trong năm xảy ra giao dịch mua sắm

c phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của công ty trong 15 năm

Trang 21

d ghi giảm doanh thu của công ty trong 15 năm.

Phản hồi

Phương án đúng là: phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của công ty trong 15 năm Vì BG- Mục

1.3.1 Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của công ty trong 15 năm.

49 Công ty NLKT mua một TSCĐ trị giá 300 triệu VND, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản Nghiệp vụ này làm cho

Select one:

a Tổng TS của công ty giảm đi 150

b Tổng TS của công ty không thay đổi

c Tổng TS của công ty tăng thêm 150

d Tổng TS của công ty tăng thêm 300

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng TS của công ty tăng thêm 150.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ

kinh tế bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Tổng TS của công ty tăng thêm 150

50 Công ty NLKT nhập kho một lô vật liệu đang đi đường từ kì trước trị giá 250 triệu VND Nghiệp vụ này làm cho:

Select one:

a Ảnh hưởng đến đơn giá của NVL xuất kho trong kỳ

b Tổng tài sản của công ty tăng thêm

c Tổng NV của công ty giảm đi 250

d Tổng TS của công ty giảm đi 250

Phản hồi

Phương án đúng là: Ảnh hưởng đến đơn giá của NVL xuất kho trong kỳ.Vì BG- Mục 4.1.4.5 Kế

toán hàng tồn kho

The correct answer is: Ảnh hưởng đến đơn giá của NVL xuất kho trong kỳ

51 Công ty NLKT thanh toán toàn bộ tiền lương còn nợ cho người lao động bằng chuyển khoản, số tiền 1.550 triệu VND Lựa chọn cách ghi đúng cho nghiệp vụ này:

Trang 22

Phương án đúng là: Nợ TK Phải trả CNV: 1.550.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán và mục 2.3 Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Nợ TK Phải trả CNV: 1.550

52 Công ty NLKT thuê của công ty TT một khu nhà xưởng trong 4 năm kể từ 1/1/2013 Tiền thuê được thanh toán vào các ngày: 1/1/2013, 1/1/2015 Tiền thuê nhà trả vào 1/1/2013 sẽ được công ty NLKT

Select one:

a phân bổ vào chi phí kinh doanh trong năm 2013 và 2014

b phân bổ vào chi phí kinh doanh của 4 năm

c tính toàn bộ vào chi phí của năm 2016 khi hết hạn hợp đồng

d tính hết vào chi phí của năm 2013

Phản hồi

Phương án đúng là: phân bổ vào chi phí kinh doanh trong năm 2013 và 2014.Vì BG- Mục 1.3.1.

Sự hình thành và nội dung các nguyên tắc kế toán chung

The correct answer is: phân bổ vào chi phí kinh doanh trong năm 2013 và 2014.

53 Công ty NLKT vay một khoản tiền 30.000USD của ngân hàng Techcombank để ký quỹ

mở L/C nhập khẩu hàng Nghiệp vụ này làm ảnh hưởng đến báo cáo

Select one:

a Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b Bảng cân đối kế toán

c Báo cáo kết quả kinh doanh

d Báo cáo vốn chủ sở hữu

Phản hồi

Trang 23

Phương án đúng là: Bảng cân đối kế toán.Vì BG- Mục 1.2.2 Các báo cáo tài chính cơ bản The correct answer is: Bảng cân đối kế toán

54 Công ty NLKT vay ngắn hạn để thanh toán nợ cho người bán nguyên liệu, số tiền là 300 triệu VND Sau nghiệp vụ này:

Select one:

a Tổng TS của công ty không thay đổi

b Tổng NV của công ty tăng lên 300

c Tổng NV của công ty giảm đi 300

d Tổng NV của công ty tăng lên 600 triệu VND

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng TS của công ty không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ

kinh tế bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Tổng TS của công ty không thay đổi

55 Công ty sản xuất Hammen có tồn kho nguyên vật liệu thô đầu kỳ 12 triệu đồng, tồn kho nguyên vật liệu thô cuối kỳ 15 triệu đồng, và thua mua nguyên vật liệu thô cuối kỳ 170 triệu đồng Giá trị nguyên vật liệu trực tiếp đã sử dụng trong kỳ là

Phương án đúng là: 167 triệu đồng.Vì BG- Mục 3.2 Kế toán chi phí

The correct answer is: 167 triệu đồng

56 Công ty SUSU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:

Select one:

a giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi

b giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên

Trang 24

c giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi

d giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên

Phản hồi

Phương án đúng là: giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.Vì BG- Mục 4.1.4.3 Quy trình và phương

pháp kế toán hàng tồn kho

The correct answer is: giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi

57 Công ty Thương mại An Khánh mua 20 chiếc xe máy về để sử dụng nhưng chưa thanh toán cho người bán, những chiếc xe này sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của công

The correct answer is: Tài sản cố định hữu hình (nhóm phương tiện vận tải

58 Công ty TNHH Sông Hồng mua một chiếc ô vận tải với giá 500 triệu Lệ phí trước bạ phải nộp là 4 triệu Tiền bảo hiểm trả cho năm đầu tiên là 1 triệu Nguyên giá của chiếc ô tô là:

Trang 25

59 Công ty TTT mua một lô vật liệu đã nhập kho, giá trị 400 triệu VND Công ty TTT đã vay ngắn hạn của ngân hàng để thanh toán 30%, phần còn lại nợ người bán Nghiệp vụ này làm cho

Select one:

a Tổng TS của công ty TTT không thay đổi

b Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 400 triệu

c Tổng NV của công ty TTT tăng thêm 120

d Tổng TS của công ty tăng thêm 280 triệu

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 400 triệu.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích

nghiệp vụ kinh tế bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 400 triệu

60 Công ty TTT mua một TSCĐ đã đưa vào sử dụng, giá trị 500 triệu VND Công ty TTT đã vay dài hạn của ngân hàng để thanh toán 70%, phần còn lại nợ người bán Nghiệp vụ này làm cho

Select one:

a Tổng TS của công ty TTT không thay đổi

b Tổng TS của công ty tăng thêm 350 triệu

c Tổng NV của công ty TTT tăng thêm 150

d Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 500 triệu

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 500 triệu.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích

nghiệp vụ kinh tế bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Tổng TS của công ty TTT tăng thêm 500 triệu

61 Công ty TTT xuất kho một lô hàng hoá để gửi cho đại lí bán hộ, giá xuất kho là 250 triệu VND Giá giao đại lí là 350 triệu VND Nghiệp vụ này làm cho

Select one:

a Tổng tài sản của công ty tăng 350 triệu

b Tổng TS của công ty không thay đổi

c Tổng tài sản của công ty tăng thêm 250 triệu

Trang 26

d Doanh thu của công ty tăng thêm 350 triệu

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng TS của công ty không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ

kinh tế bằng phương trình kế toán và Tài khoản kế toán và phương pháp ghi kép

The correct answer is: Tổng TS của công ty không thay đổi

62 Cuối năm N, kế toán xác định lãi trong năm đã thực hiện là 12 tỷ đồng Bút toán ghi nhận đúng là:

Phương án đúng là: Nợ TK “XĐKQ”: 12 Có TK “Lợi nhuận chưa PP”:12.Vì BG- Mục 3.2.5.2

Phương pháp kế toán xác định kết quả kinh doanh

The correct answer is: Nợ TK “XĐKQ”: 12

63 Để ĐTN thực hiện hợp đồng viết phần mềm quản lý, Công ty ANP đã chuyển trước 10.000 Sau khi hoàn thành, bàn giao phần mềm cho ANP kèm theo hóa đơn với số tiền 25.000, ĐTN đã nhận từ ANP 8.000 Số dư TK Phải thu khách hàng tại ĐTN là (ĐVT: ngđ): Select one:

Trang 27

Phương án đúng là: 7.000.Vì BG- Mục 2.2.3 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có và số dư của tài khoản

kế toán

The correct answer is: 7.000

64 Đến cuối kỳ, điều chỉnh lãi vay phải trả kế toán ghi:

Select one:

a Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Tiền

b không cần điều chỉnh vì chưa phải trả lãi

c Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Phải trả khác

d Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Lãi vay phải trả

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Lãi vay phải trả.Vì BG- Mục 5.1 Kế toán nợ

phải trả, tiểu mục 5.1.2.3 KT vay ngắn hạn

The correct answer is: Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Lãi vay phải trả

65 Định khoản sau làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

Nợ TK Phải trả người bán: 300

Có TK Vay ngắn hạn: 300

Select one:

a Tổng nguồn vốn không thay đổi

b Tổng tài sản không thay đổi

c Tổng nguồn vốn tăng thêm 600

d Tổng tài sản tăng thêm 600

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng nguồn vốn không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán

The correct answer is: Tổng nguồn vốn không thay đổi

66 Định khoản sau làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

Nợ TK Tài sản cố định: 300

Trang 28

Có TK Phải trả người bán: 300

Select one:

a Tổng nguồn vốn tăng thêm 300

b Tổng tài sản tăng thêm 600

c Tổng tài sản không thay đổi

d Tổng nguồn vốn tăng thêm 600

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng nguồn vốn tăng thêm 300.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán

The correct answer is: Tổng nguồn vốn tăng thêm 300

67 Định khoản sau làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

Nợ TK Hàng hoá: 100

Có TK Tiền mặt: 100

Select one:

a Tổng tài sản tăng thêm 200

b Tổng tài sản không thay đổi

c Tổng tài sản tăng thêm 100

d Tổng nguồn vốn tăng thêm 100

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng tài sản không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán

The correct answer is: Tổng tài sản không thay đổi

68 Định khoản sau làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

Trang 29

b Tổng tài sản tăng thêm 200

c Tổng tài sản tăng thêm 100

d Tổng nguồn vốn tăng thêm 100

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng tài sản không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán

The correct answer is: Tổng tài sản không thay đổi

69 Định khoản sau làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

Nợ TK Tài sản cố định: 300

Có TK Tạm ứng: 300

Select one:

a Tổng tài sản tăng thêm 600

b Tổng tài sản không thay đổi

c Tổng tài sản tăng thêm 300

d Tổng nguồn vốn tăng thêm 300

Phản hồi

Phương án đúng là: Tổng tài sản không thay đổi.Vì BG- Mục 2.2 Phân tích nghiệp vụ kinh tế

bằng phương trình kế toán

The correct answer is: Tổng tài sản không thay đổi

70 Doanh nghiệp chiết khấu thương mại cho khách hàng 50 triệu đồng trả bằng tiền mặt do mua nhiều Nghiệp vụ này được ghi:

Trang 30

d Nợ TK “DT bán hàng”: 50tr

Có TK “CK thương mại”: 50tr

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK “CK thương mại”: 50tr Có TK “Tiền mặt”: 50tr.Vì BG- Mục 3.1.4.2

Ghi nhận doanh thu

The correct answer is: Nợ TK “CK thương mại”: 50tr

71 Doanh nghiệp được người bán chấp nhận chiết khấu thanh toán 75tr do thanh toán tiền hàng trước hạn Số tiền chiết khấu này được ghi giảm nợ phải trả Hãy chọn phương án đúng

Select one:

a Nợ TK “DT bán hàng”: 75

Có TK “DT tài chính”: 75

b Nợ TK “CP tài chính”: 75

Có TK “Phải thu người bán”: 75

c Nợ TK “Phải thu người bán”: 75

Có TK “DT tài chính”: 75

d Nợ TK “Phải trả người bán”: 75

Có TK “DT tài chính”: 75

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK “Phải trả người bán”: 75 Có TK “DT tài chính”: 75.Vì BG- Mục 3.1.2

Phân loại doanh thu trong doanh nghiệp

The correct answer is: Nợ TK “Phải trả người bán”: 75

72 Doanh nghiệp K mua lại 10.000 cổ phần của mình làm cổ phiếu quỹ Các chi phí phát sinh trong quá trình mua lại đã chi bằng tiền mặt 10 triệu đồng Phần chi phí mua khác được ghi?

Select one:

a Nợ TK “Chi phí QLDN”: 10

Có TK “Tiền mặt”: 10

b Nợ TK “Vốn góp của CSH”: 10

Trang 31

Phương án đúng là: Nợ TK “Cổ phiếu quỹ”: 10 Có TK “Tiền mặt”: 10.Vì BG- Mục 5.2.3 Kế toán

nguồn vốn kinh doanh

The correct answer is: Nợ TK “Cổ phiếu quỹ”: 10

73 Doanh nghiệp mua 5 chiếc máy tính bấm tay và giao ngay cho bộ phận kế toán sử dụng Giá mua theo hóa đơn là 15 triệu cả 5 chiếc, thời gian sử dụng ước tính là 2 năm Kế toán

sẽ ghi:

Select one:

a tăng giá trị tài sản ngắn hạn

b ghi nhận toàn bộ vào chi phí trong kỳ

c lập dự toán phân bổ 15 triệu vào chi phí từng kỳ

d tăng nguyên giá TSCĐ, đồng thời trích KH

Phản hồi

Phương án đúng là: lập dự toán phân bổ 15 triệu vào chi phí từng kỳ.Vì BG- Mục 4.2.1.1 Khái

niệm TSCĐ hữu hình và tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

The correct answer is: lập dự toán phân bổ 15 triệu vào chi phí từng kỳ

74 Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu xuất dùng ngay cho sản xuất với giá trị là 25 triệu VNĐ, trong đó doanh nghiệp thanh toán cho người bán là 20 triệu phần còn lại sẽ trả vào tháng sau Vậy theo nguyên tắc kế toán tiền thì chi phí sản xuất được ghi nhận là?

Trang 32

Phản hồi

Phương án đúng là: 25 triệu VNĐ.Vì BG- Mục 3.2.3 Ghi nhận và đo lường chi phí

The correct answer is: 25 triệu VNĐ

75 Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu phổ thông, nghĩa là

Phương án đúng là: (1), (2), (3).Vì BG- Mục 3.2 Kế toán chi phí

The correct answer is: (1), (2), (3)

77 Doanh thu bán hàng là

Select one:

a số tiền thu được khi bán hàng hoá, sản phẩm, cung cấp dịch vụ cho khách hàng

b tổng số tiền ghi trên hoá đơn bán hàng

Trang 33

c tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kì phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường.

d giá thực tế của lượng hàng hoá, sản phẩm xuất kho tiêu thụ

Phản hồi

Phương án đúng là: tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kì phát sinh từ

hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường.Vì BG- Mục 3.1.1.1 Khái niệm doanh thu

The correct answer is: tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kì phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường.

78 Doanh thu nhận trước là

Phương án đúng là: Nợ phải trả.Vì BG- Mục 3.1.5.1 Các bút toán điều chỉnh cuối kỳ liên quan

tới doanh thu

The correct answer is: Nợ phải trả

79 Doanh thu phải thu được ghi nhận trên báo cáo tài chính là

Phương án đúng là: Tài sản.Vì BG- Mục 3.1.5.1 Trình bày báo cáo tài chính

The correct answer is: Tài sản

80 Doanh thu tháng 1/2013 của Mit là 350.000.000 đồng Tổng chiết khấu thương mại dành

Trang 34

cho khách hàng: 14.000.000 đồng, chiết khấu thanh toán: 9.500.000 đồng Bút toán kết chuyển doanh thu để xác định kết quả kinh doanh sẽ là:

Select one:

a Nợ TK Xác định kết quả 350.000.000/ Có TK Doanh thu 350.000.000

b Nợ TK Doanh thu 350.000.000/ Có TK Xác định kết quả 350.000.000

c Nợ TK Xác định kết quả 326.500.000/ Có TK Doanh thu 326.500.000

d Nợ TK Doanh thu 326.500.000/ Có TK Xác định kết quả 326.500.000

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK Doanh thu 326.500.000/ Có TK Xác định kết quả 326.500.000.Vì

BG-Mục 3.1.4.2 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu

The correct answer is: Nợ TK Doanh thu 326.500.000/ Có TK Xác định kết quả 326.500.000

81 Doanh thu thuần: 1.200.000.000vnđ

a Ghi vào phần tài sản dài hạn

b Ghi vào phần tài sản ngắn hạn

c Ghi vào phần vốn chủ sở hữu thành một chỉ tiêu riêng

Trang 35

d Ghi vào phần vốn chủ sở hữu thành một chỉ tiêu riêng nhưng ghi âm

Phản hồi

Phương án đúng là: Ghi vào phần vốn chủ sở hữu thành một chỉ tiêu riêng nhưng ghi âm.Vì BG-

Mục 5.2.3 Kế toán nguồn vốn kinh doanh

The correct answer is: Ghi vào phần vốn chủ sở hữu thành một chỉ tiêu riêng nhưng ghi âm

83 Giá trị hao mòn của TSCĐ sử dụng tại doanh nghiệp sẽ giảm nếu:

Phương án đúng là: thanh lý TSCĐ.Vì BG- Mục 4.2.3 Kế toán thanh lý TSCĐ

The correct answer is: thanh lý TSCĐ

84 Hàng tồn kho trong Doanh nghiệp sản xuất không bao gồm:

Phương án đúng là: nguyên liệu nhận ký gửi.Vì BG- Mục 4.1.4.1 Khái niệm hàng tồn kho

The correct answer is: nguyên liệu nhận ký gửi

85 Hàng tồn kho trong Doanh nghiệp thương mại không bao gồm:

Select one:

a sản phẩm chế biến dở dang

Trang 36

The correct answer is: theo dõi hàng tồn kho

87 Kế toán Công ty ĐTN tính tiền lương phải trả nhân viên văn phòng tháng 3/2013: 10.000 ngđ (Công ty sẽ trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt), bút toán ghi trên Sổ Nhật ký sẽ là: Select one:

a Nợ TK Vốn chủ sở hữu: 10.000/ Có TK Tiền măt: 10.000

b Nợ TK Chi phí nhân công: 10.000/ Có TK Phải trả nhân viên: 10.000

c Nợ TK Chi phí nhân công: 10.000/ Có TK Tiền mặt: 10.000

d Nợ TK Phải trả nhân viên: 10.000/ Có TK Tiền mặt: 10.000

Phản hồi

Phương án đúng là: Nợ TK Chi phí nhân công: 10.000/ Có TK Phải trả nhân viên: 10.000.Vì BG-

Mục 2.2.2 Nguyên tắc ghi Nợ, ghi Có và số dư của tài khoản kế toán

The correct answer is: Nợ TK Chi phí nhân công: 10.000/ Có TK Phải trả nhân viên: 10.000

Trang 37

88 Kế toán nghiệp vụ khấu hao TSCĐ hữu hình ghi:

Select one:

a Có TK Khấu hao lũy kế

b Có TK TSCĐ vô hình

c Nợ TK Khấu hao lũy kế

d Nợ TK Chi phí khấu hao

b giảm doanh thu trong kỳ

c giảm nguyên giá TSCĐ

d tăng chi phí trong kỳ

Phản hồi

Phương án đúng là: tăng chi phí trong kỳ.Vì BG- Mục 4.2.2.4 Kế toán khấu hao TSCĐ

Trang 38

The correct answer is: tăng chi phí trong kỳ

91 Khi bán hàng, khoản nào sau đây làm giảm doanh thu của doanh nghiệp:

Select one:

a chi phí vận chuyển hàng hóa

b giá vốn hàng bán

c khoản tiền khách hàng ứng trước

d chiết khấu thương mại dành cho khách hàng

Phản hồi

Phương án đúng là: chiết khấu thương mại dành cho khách hàng.Vì BG- Mục 3.1.3.1 Đo lường

doanh thu

The correct answer is: chiết khấu thương mại dành cho khách hàng

92 Khi có một sự thay đổi trong trong việc sử dụng phương pháp tính khấu hao:

Select one:

a chỉ khấu hao năm hiện tại

b khấu hao chỉ năm trong tương lai cần được sửa đổi

c năm khấu hao hiện tại và tương lai cần được sửa đổi

d khấu hao trước đó cần được sửa chữa

Phản hồi

Phương án đúng là: năm khấu hao hiện tại và tương lai cần được sửa đổi Vì BG- Mục 4.2.2.4

Kế toán khấu hao TSCĐ

The correct answer is: năm khấu hao hiện tại và tương lai cần được sửa đổi.

93 Khi doanh nghiệp lựa chọn phương pháp tính khấu hao TSCĐ, doanh nghiệp phải tuân thủ theo nguyên tắc:

Select one:

a nguyên tắc nhất quán

b nguyên tắc phù hợp

c nguyên tắc thận trọng

Trang 39

d nguyên tắc giá gốc

Phản hồi

Phương án đúng là: nguyên tắc nhất quán.Vì BG- Mục 4.2.2.2 Các phương pháp khấu hao

TSCĐ

The correct answer is: nguyên tắc nhất quán

94 Khi doanh nghiệp muốn thu hồi nhanh giá trị đầu tư TSCĐ thì doanh nghiệp sẽ sử dụng phương pháp khấu hao:

Select one:

a phương pháp khấu hao nhanh theo số dư giảm dần có điều chỉnh

b phương pháp khấu hao đều

c phương pháp KH đường thẳng

d phương pháp khấu hao theo sản lượng

Phản hồi

Phương án đúng là: phương pháp khấu hao nhanh theo số dư giảm dần có điều chỉnh.Vì BG-

Mục 4.2.2.2 Các phương pháp khấu hao TSCĐ

The correct answer is: phương pháp khấu hao nhanh theo số dư giảm dần có điều chỉnh

95 Khi doanh nghiệp trả vốn cho các chủ sở hữu bằng tiền gửi ngân hàng 200 triệu đồng Select one:

a không phương án nào đúng

Trang 40

The correct answer is: Nợ TK “Vốn góp CSH”: 200

96 Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Người mua ứng trước” 500 sang phần Tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

Select one:

a Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 1000

b Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 250

c Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 250

d Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 1000

Phản hồi

Phương án đúng là: Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 1000.Vì Tham khảo BG- Mục 1.2.3 Các công

thức kế toán căn bản

The correct answer is: Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 1000

97 Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Phải thu khách hàng” 200 sang phần Nguồn vốn, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

Select one:

a Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400

b Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200

c Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400

d Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200

Phản hồi

Phương án đúng là: Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400.Vì Tham khảo BG- Mục 1.2.3 Các công

thức kế toán căn bản

The correct answer is: Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400

98 Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Trả trước ngắn hạn cho người bán”

300 sang phần Nguồn vốn, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

Select one:

a Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 150

b Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 600

Ngày đăng: 27/12/2023, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w