1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề tài: Tính toán hệ thống nối đất trong trạm biến áp pot

34 1,5K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán hệ thống nối đất trong trạm biến áp pot
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Đề tài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

I U

2

X

I U

2

X

I U

2

Trang 4

Vai trò c a b o v  n i  t ủ ả ệ ố đấ

d d ng

td

d ng

R R

R

I R

R

I I

+

=

S đ thay th ơ ồ ế

Trang 5

C u trúc b o v  n i  t ấ ả ệ ố đấ

Trang 6

Tính toán n i  t ố đấ

d

L yc

I U

Trang 7

      Rn.tao­  i n tr  c a h  th ng n i  t nhân t o;đ ệ ở ủ ệ ố ố đấ ạ

      Rtn­  i n tr  c a h  th ng n i  t t  nhiên.đ ệ ở ủ ệ ố ố đấ ự

yc tn

yc

tn tao

n

R R

R

R R

= .

.

Trang 8

R

R n

.

1 =

Trang 9

Tính toán n i  t ố đấ

1.Trình t  tính toán  i v i  t  ng nh t: ự đố ớ đấ đồ ấ

e) Xác  nh  i n tr  n i  t nhân t o(có thanh ngang)đị đ ệ ở ố đấ ạ

  R’nga­  i n tr  c a thanh n i ngang có tính  n h  s  s  đ ệ ở ủ ố đế ệ ố ử

d ng.ụ

        : i n tr  thanh n i ngang.đ ệ ở ố

        : h  s  s  d ng (ệ ố ử ụ Є la/l và n)

tao n nga

tao n

nga tao

n

R R

R

R R

.

.

'

.

' '

=

nga

nga nga

R R

Trang 10

Tính toán n i  t ố đấ

1.Trình t  tính toán  i v i  t  ng nh t: ự đố ớ đấ đồ ấ

S    b  trí c cơ đồ ố ọ

la la l

Trang 11

R

R n

.

' η

=

C

t I

Trang 12

2 ln

.

4 (ln ) 1

2 (

1

1

.

1

− +

+

+

− +

+

= l h n

hn l

k d

l l

h k

k l

R

n

n kdn kdn

kdn dc

π ρ

1 2

1

2 ρ ρ

Trang 13

h l h

l

R dc ln 4.

) ).

( (

.

2

2

1 ρ ρ

Trang 14

25 20 15 10

ρ2/ ρ1= 0,75

0,5 0,3 0,2 0,1

0,01 0,001

60 50 40 30 20 10 h,m 5,0 4,0 3,0 2,0 1,0 0 1,0 2,0 3,0 4,0 5,0 hs,m

A

Trang 15

3

Z Z

Z

U

I k ph

++

=

0 1

2

.

3

Z Z

Trang 16

50 40 30

20 100 200

400 600 800 1000

10 5 2,5 1,0

100 80 60 20 10

5 4 3 2 1

A/mm 2 mm 2 /kA Kích th ướ c thanh

d n ngang mils/A ẫ

NO.304 steel

30%CCS 97% Cu (250 0 C) 97% Cu (đ.thau) 40%CCS

tk, sec 97% Cu & 100% Cu (thau)

Trang 17

Tính toán n i  t ố đấ

3)Tính toán n i  t theo  i n áp ti p xúc và  i n áp  ố đấ đệ ế đệ

B ướ c 3 

Giá tr cho phép c a  i n áp b c: ị ủ đ ệ ướ

Giá tr cho phép c a  i n áp ti p xúc: ị ủ đ ệ ế

k

B S S b S ng

cp b

t

k C

cp tx

t

k C

Trang 18

0 0,04 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24

1,0 0,8 0,6 0,4 0,2

kkdn=-0,1 -0,2 -0,3 -0,4 -0,5 -0,6 -0,7 -0,8 -0,9

kkdn=0

hS, m 0

CS

kdn

k

1 2

1

2

ρ ρ

2 1

[ 96 , 0

1

n S

n B S

b h n k C

Trang 19

N u  Eế dâng < Utx.cp thì bài toán k t thúc,n u ng c l i thì ế ế ượ ạ

ti p t c làm  b c 6ế ụ ướ

)]

/ 20

1

1 1

(

20

1

1 [

nd nd

luoi

F h

F L

R

+

+ +

= ρ

Trang 20

 h  s  hi u ch nh theo   sâu: ệ ố ệ ỉ độ

 N u Eế luoi > Utx.cp, thì c n ph i b  sung thêm   i n c cầ ả ổ đ ệ ự

L

k k

I

luoi

.

ρ

=

] )1 2 (

8 ln

) 4

8

) 2

( 16

=

n k

k d

h d

D

h

D d

h

D k

h

ii m

π π

k m :H  s  hình h c c a ht n i  t ệ ố ọ ủ ố đấ

k i  : h  s  hi u ch nh ệ ố ệ ỉ

k i =0,656+0,172n

n ­ là s  thanh d n n i // ố ẫ ố

k h  – h  s  hi u ch nh theo   sâu ệ ố ệ ỉ độ

h 0 ­ chi u sâu t  l i n i  t  n  ề ừ ướ ố đấ đế

m t  t ặ đấ

Trang 21

Tính toán n i  t ố đấ

3)Tính toán n i  t theo  i n áp ti p xúc và  i n áp  ố đấ đệ ế đệ

B ướ c 7: Xác  nh  i n áp ô l iđị đ ệ ướ  

LT – t ng chi u dài c a các c c ti p  a: Lổ ề ủ ự ế đị T =Lng+ 1,1.Lc

Lng t ng chi u dài các  i n c c n m  ngangổ ề đ ệ ự ằ

Lc ­ t ng chi u dài các c c ti p  a th ng  ng.ổ ề ọ ế đị ẳ đứ

N uế El iướ  < Utx.cp  thì bài toán k t thúc, còn trong ế

tr ng h p ng c l i thì l p l i phép tínhườ ợ ượ ạ ặ ạ

T

i m

d luoi

L

k k I

E = ρ. . .

Trang 22

kS là h  s  hình h c c a l i n i  t:ệ ố ọ ủ ướ ố đấ

N u  Uế b.tt < Ub.cp thì coi nh  h  th ng n i  t  t yêu ư ệ ố ố đấ đạ

c u, trong tr ng h p ng c l i, c n b  sung các c c ầ ườ ợ ượ ạ ầ ổ ọ

ti p  a và l p l i phép tínhế đị ặ ạ

T

i S

d tt

b

L

k k

I

U . = ρ. . .

] ) 5 , 0 1 ( 1

1 2

1 [

+ +

+

S

D h

D h

k

π

Trang 23

o  i n tr  n i  t 

1) Ph ươ ng pháp  o  i n tr  su t c a  t đ đệ ở ấ ủ đấ

  đ ệi n tr  su t c a  t ở ấ ủ đấ được xác  nh:đị

ρ=2π.a.R, Ω.mTrong  ó đ

+ ρ ­  i n tr  suát c a  t, đ ệ ở ủ đấ Ω.m ; 

+ a ­ kho ng cách gi a các c c th m  dò, m ;ả ữ ọ ă  

+ R –  i n tr  hi n th  trên thi t b   o, đ ệ ở ể ị ế ị đ Ω

Trang 25

S

Đo l n 2 ầ

Đo l n 1 ầ Vùng nh h ả ưở ng

Trang 30

o  i n tr  n i  t 

2)  o  i n tr  n i  t c a các thi t b   ang ho t ng Đ đệ ở ố đấ ủ ế ị đ ạ độ

b) o  i n tr  n i  t c a c t  i n cao th Đ đệ ở ố đấ ủ ộ đệ ế

S đ đo đi n tr n i đ t c t cao th ơ ồ ệ ở ố ấ ộ ế

Trang 31

o  i n tr  n i  t 

2)  o  i n tr  n i  t c a các thi t b   ang ho t ng Đ đệ ở ố đấ ủ ế ị đ ạ độ

b) o  i n tr  n i  t c a c t  i n cao th Đ đệ ở ố đấ ủ ộ đệ ế

S đ đo đi n tr n i đ t l n lơ ồ ệ ở ố ấ ầ ượ ừt t ng chân c a c t cao th ủ ộ ế

Trang 32

o  i n tr  n i  t 

2)  o  i n tr  n i  t c a các thi t b   ang ho t ng Đ đệ ở ố đấ ủ ế ị đ ạ độ

c) o  i n tr  n i  t c a tr m  bi n áp Đ đệ ở ố đấ ủ ạ ế

o  i n tr  n i  t c a tr m  bi n áp

Đ đ ệ ở ố đấ ủ ạ ế

Trang 34

M t s  hình  nh v  n i  t ộ ố ả ề ố đấ

Ngày đăng: 22/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w