1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn toán khối A và B pot

4 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 227,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng mặt phẳng SBM vuông góc với mặt phẳng SAC và tính thể tích tứ diện ABIN theo a.. a Tính thể tích tứ diện ABCD, khoảng cách từ A tới mặt phẳng BCD; b Tìm tọa độ điểm A’

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM HỌC 2011 - 2012

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số yx3 3 mx2 m2 m

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m 1;

2) Tìm tất cả giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm

số đối xứng nhau qua đường thẳng 1 1

Câu II (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: 3 sin 2 x  2 cos2x  2 2 2 cos 2  x

2) Giải hệ phương trình: 9 7 4

Câu III (2,0 điểm)

1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Cho

SA = a , AD = a 2 , AB = a Chứng minh rằng mặt phẳng (SBM) vuông góc với mặt phẳng (SAC) và

tính thể tích tứ diện ABIN theo a

2) Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(1; -1; 1), B(3; 1; -2), C(2; 1; 0), D(1; -1; -2)

a) Tính thể tích tứ diện ABCD, khoảng cách từ A tới mặt phẳng (BCD);

b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (BCD)

Câu IV (1,0 điểm)

Cho x y z, , dương thỏa mãn điều kiện 1 1 1 3

xyz  Chứng minh rằng:

1

xxyyzz

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh được chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu V.a (2,0 điểm)

1) Tìm giới hạn sau:

3 1

tan( 1) 1 lim

1

x

x

x

 2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác cân ABC (AB =AC) Biết phương trình các đường

thẳng AB, BC tương ứng là d1: 2 xy   1 0, x  4 y   Viết phương trình đường cao qua đỉnh B 3 0 của tam giác ABC

Câu VI.a (1,0 điểm)

log 3x 4x2  1 log 3x 4x2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu V.b (2,0 điểm)

1) Tính tổng S 12C20121 22C20122 32C20123  2011 2C2012201120122C20122012

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại đỉnh A(2; 2) Đường thẳng (d) đi qua

trung điểm các cạnh AB, AC có phương trình x    Điểm D(2; 4) nằm trên đường cao đi qua y 6 0 đỉnh B của tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh B và C

Câu VI.b (1,0 điểm)

Giải bất phương trình: 32x 8.3xx4  9.9 x4  0

HẾT

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu I (2,0 điểm)

1) Khim 1, ta có: yx3 3 x2 2 Các bạn tự giải

2) Ta có: yx3 3 mx2 m2 my '  3 x2 6 mx ; 0

' 0

2

x y

   

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi m 0

Cách 1 (trong trường hợp hai điểm cực trị có tọa độ thuận lợi):

Gọi A(0; m2 m), B(2 ; 4 mm3 m2 m)  tọa độ trung điểm M của đoạn AB là M=(m ; 2  m3 m2 m)

Điều kiện cần: Để hai điểm A, B đối xứng qua đường thẳng (d): 1 1

yx , điều kiện cần là điểm M nằm trên đường

Điều kiện đủ: Khi m= 1, ta có: A(0; 2), B(2; -2)  AB (2; 4)

 Hệ số góc của đường thẳng AB là: -2  đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng (d) (thỏa mãn)

Vậy với m = 1 thì …

Cách 2 (trong trường hợp hai điểm cực trị có tọa độ không thuận lợi):

m

y    x    y   m xmm

2

     là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho

Điều kiện cần: Để hai điểm cực trị A, B đối xứng qua đường thẳng (d): 1 1

yx , điều kiện cần là đường thẳng AB

vuông góc đường thẳng (d) tức là:  2 1

2

Điều kiện đủ:

Khi m= 1, ta có: A(0; 2), B(2; -2) là hai điểm cực trị của hàm số đã cho ứng với m=1  M(1; 0) là trung điểm của đoạn

AB nằm trên (d)  m=1 thỏa mãn

Khi m= -1, ta có: A(0; 0), B(-2; 4) là hai điểm cực trị của hàm số đã cho ứng với m=-1  M(-1; 2) là trung điểm của đoạn

AB không nằm trên (d)  m=-1 không thỏa mãn

Vậy với m = 1 thì …

Câu II (2,0 điểm)

1) 3 sin 2x2 cos2x2 2 2 cos 2 x 2 3 sin cosx x2 cos2x4 | cos |x (2)

Khi cosx 0, ta có:

(2) 2 3 sin cos 2 cos 4 cos

3 sin cos 2

x

2

Khi cosx 0, ta có:

2

2 3 sin cos x x 2 cos x 4 cos x 3 sin x cos x 2

KL:

2) ĐK: x  7; y  7

0

 

Trang 3

Khi xy  0, ta có: 9 7 4

 KL:

Câu III (2,0 điểm)

1)

+ Vì SA(ABCD) nên SABM (1)

Ta có:

            

 ACBM (2)

Từ (1) và (2): BM (SAC)  (SBM)(SAC)

+ Xét tam giác ABM vuông tại A có đường cao AI  AI =

3

a

Xét tam giác ABI vuông tại I  BI = 2

3

a

 SABI =

2 2 6

a

Gọi O là tâm của HCN ABCD, ta có: NO là đường trung bình tam giác SAC  ON

=

2

a

và là đường cao của hình chóp N.ABI  VABIN =

3 2 36

a

(đvtt) 2) a) Ta có: BA   ( 2; 2;3),BC   ( 1; 0; 2), BD   ( 2; 2;0)    BC BD ,    (4; 4; 2)   BA BC BD    ,    6

ABCD BCD

b) Gọi H(x0;y0;z0) là hình chiếu của A lên (BCD) Ta có: AH  ( x0 1; y0 1; z0 1),  BC BD , 

cùng phương và

CHxyzBC BD

vuông góc

Câu IV (1,0 điểm)

Đặt

xxyyzz   a   b   c  

Ta có:

2 2

1

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1 hay x=y=z=1

Câu V.a (2,0 điểm)

1)

3

1

tan( 1) 1

lim

1

x

x

x

x

x

Trang 4

2) Ta có: B(1; -1)

Gọi M(-4m-3; m) (với m-1) là trung điểm của cạnh BC  C(-8m-7; 2m+1)

PT đường thẳng AM: 4x – y + 17m +12 =0  A 17 11 17 14

;

;

AC         



VTCP của AC là: (31;22) (vì m-1) và cũng là VTPT của đường cao qua đỉnh B của tam giác ABC PT đường cao: 31x+22y – 9 = 0

Chú ý: Có thể lập luận và chọn điểm A cụ thể khác B nằm trên đường thẳng d 1

Câu VI.a (1,0 điểm)

ĐK: 2

1

3

x

x

 

 



log 3x 4x2  1 log 3x 4x2 2 log 3x 4x2  log 3x 4x2  1 0 (1)

9

log 3x 4x2 , ĐK: t0, (1) trở thành:

9

7

1 3

1

1 3

x

x

  



KL: 7 1

S             

Câu V.b (2,0 điểm)

( ) (1 )n (1 ) n n n n n n n

f x   x    x CxCx Cx C   x C

(1x C) n0(xx C2) 1n(x2x C3) n2(x3x C4) n3 ( x nx n1)C n n

Ta có: f x ( )  (1  x )n1 f x '( )  ( n  1)(1  x )nf "( ) x  ( n  1) (1 nx )n1 f "(1)  ( n  1) 2 n n1

hay f x( )(1x C) n0(xx C2) 1n(x2x C3) n2(x3x C4) n3 ( x nx n1)C n n

"( ) 2 (2 6 ) (6 12 ) ( ( 1) ( 1) )

"(1) 2 2.2 2.3 2

n

2C n 2.2 C n 2.3 C n 2n C n n (n 1) 2n nC n 2 C n 3 C n n C n n (n 1) 2n n

Khi n 2012, ta có: 12C20121 22C20122 32C20123  2012 2C20122012 2013.2012.22010=S

2) Gọi M là trung điểm của BC  M(4; 4) (M đối xứng với A qua đường thẳng x+y-6=0)

Đường thẳng BC là: x+y-8=0

Gọi B(b;8-b)  C(8-b;b) Ta có: DB(b2; 4b AC);(6b b; 2)

Vì D nằm trên đường cao qua đỉnh B của tam giác ABC nên DBAC   DB AC 0b2,b5

+ Khi b=2, ta có: B(2;6) và C(6;2) + Khi b=5, ta có: B(5;3) và C(3;5)

Câu VI.b (1,0 điểm) ĐK: x  4

3 x 8.3xx  9.9 x  0  3 xx  8.3xx   9 0 (2)

Đặt

17

3x x D : 3

 

  (2) trở thành: t2 – 8t – 9 > 0  t > 9

Khi t >9, ta có: 3xx4 9xx42 x 4 x4 6 0 x4 3 x5

KL: S  (5;  )

- HẾT -

Hoàng Văn Huấn – Sưu tầm đề và đưa ra hướng dẫn giải

Ngày đăng: 22/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w