Lý thuyết giải tích 1 đại học bách khoa hà nội Chương 2 : Giải tích tích phân hàm một biến slides dùng cho chương trình chuẩn Ngay khi vào năm nhất thì combo Giải tích I + Đại số là hai môn toán đầu tiên trong chặng đường toán học đầy chông gai trong 45 năm tại Bách Khoa mà hầu hết các sinh viên đều phải trải quaqua. Đây là lỗi ám ảnh của bao thế hệ sinh viên Bách Khoa, đấy là lời đồn trên Facebook thế thôi chứ mình thấy các bạn A, A+ đầy ra. Về cơ bản thì mình thấy là giải tích I là giống so với toán cấp III, tuy nhiên mọi thứ đều được nâng cao lên rất nhiều. Ví dụ, cấp III chúng ta chỉ được giới thiệu công thức rồi áp dụng làm bài tập thì giải tích I sẽ giải thích, chứng minh cho ta thấy là tại sao lại có những công thức này. Hay là một bài toán cấp III về tích phân chỉ đến dạng này, nhưng giải tích I sẽ đề cập tới những dạng khác nữa, nâng cao hơn nữa rất nhiều. Thế nên, các bạn muốn được điểm cao ( hay là qua môn đi nữa) thì vẫn phải học, làm bài tập chứ không thể sử dụng kiến thức của cấp III để giải quyết mọi vấn đề được.
Trang 1Chương 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN SỐ
VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘINgày 1 tháng 8 năm 2023
Trang 2Nội dung
1 Tích phân bất định
2 Tích phân xác định
3 Tích phân suy rộng
Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Trang 4d) Z af (x)dx = a
Z
f (x)dx, (a là hằng số khác 0)e) Z [f (x) + g(x)] dx =
Z
f (x)dx +
Zg(x)dxHai tính chất cuối cùng là tính chất tuyến tính của tích phân bất định, ta có thể viết chung
Z[αf (x) + βg(x)] dx = α
Z
f (x)dx + β
Zg(x)dx,trong đó α, β là các hằng số không đồng thời bằng 0
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 4/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 4 / 67
Trang 5Một số công thức tích phân thông dụng
a) Z xαdx = x
α+1
α + 1+ C, (α 6= −1),b)
x
ln a+ C, (0 < a 6= 1),h)
Z
exdx = ex+ C,
1 + x2 = arctan x + C,j)
√
1 − x2 = arcsin x + C
Trang 6Nếu hàm số g(t) có nguyên hàm là hàm số G(t) thì
I = G [ψ(x)] + C
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 6/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 6 / 67
Trang 8Z
x(1 − x2)2023dx
Zx(1 − x2)2023dx =1
Trang 9Các phương pháp tính tích phân bất định
Xét tích phân I =Z f (x)dx Để tính tích phân này, ta tìm cách chuyển sang tính tích phân khác của một hàm
số khác bằng một phép đổi biến x = ϕ(t) sao cho biểu thức dưới dấu tích phân đối với biến t có thể tìm đượcnguyên hàm một cách đơn giản hơn
Phương pháp đổi biến x = ϕ(t)
Z
f (x)dx =
Z
f [ϕ(t)] ϕ′(t)dtNếu hàm số g(t) = f [ϕ(t)] ϕ′(t) có nguyên hàm là hàm G(t), và t = h(x) là hàm số ngược của hàm số
x = ϕ(t) thì
I =Zg(t)dt = G(t) + C = G [h(x)] + C
Trang 11Phương pháp tích phân từng phần
Công thức
Zudv = uv −
Zvdu
Khi nào tích phân từng phần?
Trang 13Tích phân hàm phân thức hữu tỉ
Q(x) là một phân thức hữu tỷ thựcsự
Trang 14Tích phân hàm phân thức hữu tỉ
Phân tích một phân thức hữu tỷ thực sự P (x)
Q(x) thành tổng (hiệu) của các phân thức hữu tỷ thực sự có mẫu số
là đa thức bậc nhất hoặc bậc hai vô nghiệm
a) Phân tích đa thức ở mẫu số Q(x)
Q(x) = (x − α1)a1
(x − αm)am
(x2+ p1x + q1)b1 (x2+ pnx + qn)bn
.b) Nếu trong phân tích của Q(x) xuất hiện (x − α)a, thì trong phân tích của phân thức P (x)
Q(x) xuất hiện cáchạng tử dạng Ai
(x − α)i, 1 ≤ i ≤ a
c) Nếu trong phân tích của Q(x) xuất hiện (x2+ px + q)b, thì trong phân tích của phân thức P (x)
Q(x) xuấthiện các hạng tử dạng Bjx + Cj
(x2+ px + q)j, 1 ≤ j ≤ b
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 14/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 14 / 67
Trang 15Tích phân hàm phân thức hữu tỉ
Việc dùng phương pháp hệ số bất định dẫn chúng ta tới việc tính bốn loại tích phân hữu tỷ cơ bản sau:
Z(M x + N )dx(x2+ px + q)m
Trang 16Tích phân hàm lượng giác
Phương pháp chung
Xét tích phânZ R(sin x, cos x)dx, trong đó hàm dưới dấu tích phân là một biểu thức hữu tỷ đối với
sin x, cos x Ta có thể sử dụng phép đổi biến tổng quát t = tanx
2 , khi đósin x = 2t
1 + t2, cos x = 1 − t2
1 + t2, tan x = 2t
1 − t2, dx = 2dt
1 + t2
tích phân đang xét được đưa về tích phân của phân thức hữu tỉ của biến t
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 16/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 16 / 67
Trang 17Ví dụ 1.4
1 + sin x + cos x.Lời giải: Đặt t = tan x
2 Khi đósin x = 2t
Trang 18Tích phân hàm lượng giác
Tích phânZ R(sin x, cos x)dx có dạng đặc biệt
a) Đặt t = cos x nếu R(− sin x, cos x) = −R(sin x, cos x)
b) Đặt t = sin x nếu R(sin x, − cos x) = −R(sin x, cos x)
c) Đặt t = tan x nếu R(− sin x, − cos x) = R(sin x, cos x)
dx
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 18/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 18 / 67
Trang 19Tích phân hàm lượng giác
Tích phân dạngZ sinmx cosnxdx
a) Nếu m là số nguyên dương lẻ, ta đặt t = cos x
b) Nếu n là số nguyên dương lẻ, ta đặt t = sin x
c) Nếu m, n là các số nguyên dương chẵn, ta sử dụng công thức hạ bậc:
sin2x = (1 − cos 2x)/2, cos2x = (1 + cos 2x)/2
Ví dụ 1.6
a) Z sin2x cos2xdx
b) Z sin2x cos4xdx
c) Z sin3x cos4xdxd) Z sin4x cos3xdx
Trang 2164 −sin 4x64 −sin 6x192 + C.
Trang 22Z(1 − t2)t4(−dt) =
Z(t6− t4)dt =t
Trang 23t4(1 − t2)dt =
Z(t4− t6)dt =t
Trang 24Tích phân các biểu thức vô tỷ
Xét tích phân có dạngZ R(x,√
α2± x2)dx,
ZR(x,√
x2− α2)dx
Đổi biến số lượng giác
a) Đặt x = α tan t đối với tích phânZ R(x,√
α2+ x2)dx
b) Đặt x = α sin t đối với tích phân
ZR(x,√
Trang 25Tích phân các biểu thức vô tỷ
a2− x2 = arcsinx
a+ Cc) Z √a2− x2dx =1
Trang 26Nội dung
1 Tích phân bất định
2 Tích phân xác định
3 Tích phân suy rộng
Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Trang 27b) Giới hạn không phụ thuộc vào cách chọn điểm x∗
i
Trang 29Z b
a
|f(x)|dx.c) Nếu m ≤ f(x) ≤ M, ∀x ∈ [a, b] thì m(b − a) ≤Z b
a
f (x)dx ≤ M(b − a)
Trang 30a) f(x) liên tục trên [a, b] và f(x)g(x) khả tích trên [a, b].
b) g(x) không đổi dấu trên [a, b]
Khi đó tồn tại c ∈ [a, b] sao cho:
Trang 31Hai Định lý cơ bản của tích phân
a) Nếu f khả tích trên [a, b] thì F (x) liên tục trên [a, b]
b) Nếu f liên tục tại x0∈ [a, b] thì F (x) có đạo hàm tại x0 và F′(x0) = f (x0)
Trang 33Lời giải: Đặt x = 2 cos t với t ∈ [π/3, π/2] Khi x = 0 thì t = π/2 Khi x = 1 thì t = π/3 Ta có
dx = −2 sin tdt và√4 − x2= 2 sin t Nên
2 .
Trang 34Sử dụng các phép truy hồi, quy nạp.
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 34/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 34 / 67
Trang 35Ví dụ 2.2
Tính
π 2
Z
0
sin x cos2xdx =
π 2
Z
0
− cos2xd cos x = −cos
3x3
π 2
0
2.
Trang 370
√sin x
√sin x +√cos xdx,
π 2
Z
0
2017√sin x
2017√sin x + 2017√cos xdx,
Trang 38π 2
Z
− π 2
2xcos 2x
2002x+ 2xdx,
π 2
Z
− π 2
x2| sin x |
1 + 2x dx
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 38/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 38 / 67
Trang 39Nội dung
1 Tích phân bất định
2 Tích phân xác định
3 Tích phân suy rộng
Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Trang 40Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Giả sử f(x) là hàm số xác định trên khoảng [a, +∞), khả tích trên mọi đoạn hữu hạn [a, A]
Trang 41Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Tương tự ta định nghĩa tích phân của một hàm số f(x) trên các khoảng (−∞, a] và (−∞, +∞) bởi các côngthức sau
Trang 42Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Giả sử f(x) là hàm số
i) xác định trên khoảng [a, b),
ii) khả tích trên mọi đoạn [a, t], (t < b bất kỳ),
b) Nếu giới hạn ở vế phải tồn tại, ta nói tích phân suy rộng hội tụ
c) Ngược lại, ta nói tích phân phân kỳ
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 42/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 42 / 67
Trang 43Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Tương tự ta định nghĩa tích phân suy rộng của hàm số f(x) không bị chặn trên khoảng (a, b] và (a, b) lần lượtnhận x = a và x = b làm điểm bất thường
Trang 44Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Trang 45Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Trang 46Các tiêu chuẩn hội tụ
Trang 47Các tiêu chuẩn hội tụ
Định lý 3.4 (Tiêu chuẩn so sánh 2)
Giả sử f(x) và g(x) là hai hàm số khả tích trên mọi đoạn hữu hạn [a, A] và lim
x→+∞
f (x)g(x) = k1) TH1: 0 < k < +∞, các tích phân
Trang 48Các tiêu chuẩn hội tụ
g(x)dx hoặc cùng hội tụ, hoặc cùng phân kỳ
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 48/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 48 / 67
Trang 49Z
a
dx(x − a)α
(hội tụ nếu α < 1phân kì nếu α ≥ 1
0
1 − cos xsinkx dx,j)
4x− ex,
+∞
Trang 50Nội dung
1 Tích phân bất định
2 Tích phân xác định
3 Tích phân suy rộng
Tích phân suy rộng với cận vô hạn
Tích phân suy rộng của hàm số không bị chặn
Tích phân suy rộng hội tụ tuyệt đối và bán hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Các tiêu chuẩn hội tụ
Trang 52Tính diện tích hình phẳng
Trường hợp biên của hình phẳng cho dưới dạng đường cong dạng tham số
Nếu S giới hạn bởi
Trang 54Tính diện tích hình phẳng
Trường hợp biên của hình phẳng cho trong hệ toạ độ cực (tính diện tích của miền có dạng hình quạt)
Nếu S giới hạn bởi
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường hình tim r = 1 + cos ϕ
Viện Toán ứng dụng và Tin học (HUST) CHƯƠNG 2 54/67 Ngày 1 tháng 8 năm 2023 54 / 67
Trang 55Tính độ dài đường cong phẳng
Trường hợp đường cong cho bởi phương trình y = f(x)
Tính độ dài đường cong y = lnex+ 1
ex− 1 khi x biến thiên từ 1 đến 2
Trang 56Tính độ dài đường cong phẳng
Trường hợp đường cong cho bởi phương trình tham số:
Trang 57x′2(t) + y′2(t) = a2.cos
2tsin2t⇒s = a
π 2
Z
π 3
scos2tsin2tdt = a ln
√3
2 .
Trang 58Tính độ dài đường cong phẳng
Trường hợp đường cong cho bởi phương trình trong toạ độ cực:
Trang 59Tính thể tích vật thể
Trường hợp vật thể được giới hạn bởi một mặt cong và hai mặt phẳng x = a, x = b Giả thiết ta biết rằng diệntích S của thiết diện của vật thể khi cắt bởi mặt phẳn x = x0 là S(x0), và S(x) là hàm số xác định, khả tíchtrên [a, b] Khi đó
Tính thể tích của vật thể là phần chung của hai hình trụ x2+ y2= a2và y2+ z2= a2(a > 0)
Lời giải: Diện tích của vật thể là
Trang 63Ví dụ 4.8
Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình giới hạn bởi các đường y = 2x − x2và y = 0 quanh trục Oymột vòng
Trang 65Ví dụ 4.9
Tính diện tích mặt tròn xoay tạo nên khi quay các đường sau y = tan x, 0 < x ≤ π4, quanh trục Ox