1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Tiểu luận) môn nhập môn marketing đề tài phân tích yếu tố giá cả trong mô hình 4p

29 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích yếu tố giá cả trong mô hình 4p
Tác giả Nhóm Lớp Tín Chỉ
Người hướng dẫn Nguyễn Thùy Linh
Trường học Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Chuyên ngành Nhập môn marketing
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 8,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀNKHOA QUAN HỆ CÔNG CHÚNG & QUẢNG CÁOMÔN: NHẬP MƠN MARKETINGĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH YẾU TỐ GIÁ CẢ TRONG MƠ HÌNH 4PNhóm: 3Lớp tín chỉ: Quảng cáo K42Giáo vi

Trang 1

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN KHOA QUAN HỆ CÔNG CHÚNG & QUẢNG CÁO

MÔN: NHẬP MÔN MARKETING

ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH YẾU TỐ GIÁ CẢ TRONG MÔ HÌNH 4P

Hà Nội, tháng 5 năm 2023

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

A LÝ THUYẾẾT 1

1 Khái ni m ệ 1

2 Các nhân tốố nh h ả ưở ng đếốn quyếốt đ nh giá ị 2

2.1 Yếếu tốế bến trong 3

2.1.1 M c tếu marketng c a doanh nghi p ụ ủ ệ 3

2.1.2 Chiếốn l ượ c marketng mix 3

2.1.3 V trí c a s n ph m trến chu kỳ sốống ị ủ ả ẩ 4

2.1.4 Chi phí 5

2.1.5 Các yếốu tốố khác 6

2.2 Yếếu tốế bến ngoài 6

2.2.1 Các ki u th tr ể ị ườ ng 6

2.2.2 Sốố câầu 7

2.2.3 Giá và s n ph m c a đốối th c nh tranh ả ẩ ủ ủ ạ 8

2.2.4 Các chếố đ chính sách qu n lý giá c a nhà n ộ ả ủ ướ c 8

3 Quy trình xác đ nh giá ị 9

4 Các chiếốn l ượ c giá 12

4.1 Nhóm chiếến l ượ c đ nh giá cho s n ph m m i ị ả ẩ ớ 12

4.1.1 Chiếốn l ượ c giá h t váng ớ (Price Skimming Strategy) 12

4.1.2 Chiếốn l ượ c giá thâm nh p th tr ậ ị ườ ng (Market-penetraton Pricing) 13

4.2 Nhóm chiếến l ượ c giá cho danh m c s n ph m (Product mix) ụ ả ẩ 14

4.2.1 Chiếốn l ượ c giá theo dòng/ch ng lo i s n ph m (Product line pricing) ủ ạ ả ẩ 14

4.2.2 Chiếốn l ượ c giá cho s n ph m kèm theo (bắốt bu c) (Captve Pricing) ả ẩ ộ 15

4.3 Các chiếến l ượ c điếều ch nh m c giá c b n ỉ ứ ơ ả 15

4.3.1 Chiếốn l ượ c theo Combo s n ph m (Product bundle pricing/Combo pricing) ả ẩ 15

4.3.2 Chiếốn l ượ c giá khuyếốn mãi (Promotonal pricing) 16

4.3.3 Đ nh giá đ ng (Dynamic pricing) ị ộ 18

B CASE STUDY 18

1 Be 18

2 Starbucks 19

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 21

References 21 KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN 22 1

Trang 3

NỘI DUNG

GIÁ C trong mố hình 4P Ả

A LÝ THUYẾẾT

1 Khái ni m ệ

- V i ng ớ ườ i mua:Giá c c a m t s n ph m ho c d ch v là kho n tềền mà ả ủ ộ ả ẩ ặ ị ụ ả

người mua ph i tr cho ngả ả ười bán đ có để ược quyềền s h u, s d ng s n ở ữ ử ụ ả

ph m hay d ch v đó.ẩ ị ụ

=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i ng ọ ủ ớ ườ i mua : Giá là chi phí bằềng tềền mà người mua ph i b ra đ có đả ỏ ể ược nh ng l i ích mà h tm kiềếm hàng hóa và d ch v ; vì ữ ợ ọ ở ị ụ

v y nó thậ ường là ch sốế quan tr ng đ cân nhằếc trong quá trình mua hàng.ỉ ọ ể

- V i ng ớ ườ i bán : giá c c a m t hàng hóa, d ch v là kho n thu nh p ngả ủ ộ ị ụ ả ậ ười bán nh n đậ ược nh vi c tều th s n ph m đó.ờ ệ ụ ả ẩ

Trang 4

=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i ng ọ ủ ớ ườ i bán

Marketng mix giúp t o doanh thu cho doanh nghi p Các quyềết đ nh vềề giá luốn gằến ạ ệ ị

v i kềết qu tài chính c a doanh nghi p.ớ ả ủ ệ

- V i quan h trao đ i ớ ệ ổ : Giá là mốếi tương quan trao đ i trền th trổ ị ường

=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i quan h trao đ i ọ ủ ớ ệ ổ : Nềếu tều chu n c a giá tr là ẩ ủ ị

l i ích kinh tềế thì s châếp nh n m t m c giá ph thu c râết l n vào s xét đoán l i ích ợ ự ậ ộ ứ ụ ộ ớ ự ợ

mà các thành viền tham gia trao đ i đánh giá vềề m c giá đó.ổ ứ

Các yềếu tốế nh hả ưởng đềến giá được chia thành các yềếu tốế bền trong và các yềếutốế bền ngoài

Trang 5

2.1.1 M c tếu marketng c a doanh nghi p ụ ủ ệ

- Các m c tều Marketng c a doanh nghi p đóng vai trò đ nh hụ ủ ệ ị ướng trong vi c ệxác đ nh vai trò và nhi m v c a giá c Giá c tr thành m t cống c ị ệ ụ ủ ả ả ở ộ ụmarketng đằếc l c nềếu nó ph c v đằếc l c cho chiềến lự ụ ụ ự ược

- Vì v y, chiềến lậ ược giá phâền l n là do quyềết: đ nh trớ ị ước đó vềề các chiềến lược

đ nh v hàng hoá trền th trị ị ị ường chi phốếi

- Doanh nghi p thệ ường theo đu i các m c tều nh tốền t i, tốếi đa l i nhu n ổ ụ ư ạ ợ ậ

tr ước mằết, tốếi đa hóa l i nhu n bán ra, dâẫn đâều vềề châết lợ ậ ượng s n ph m hay ả ẩ

gi thềế n đ nh, tránh nh ng ph n ng bâết l i t đốếi th c nh tranh.ữ ổ ị ữ ả ứ ợ ừ ủ ạ

2.1.2 Chiếốn l ượ c marketng mix

- Các quyềết đ nh vềề giá ph i liền kềết ch t cheẫ v i vi c thiềết kềế s n ph m, vâến đềề ị ả ặ ớ ệ ả ẩphân phốếi và các quyềết đ nh xúc tềến nhằềm t o ra m t chiềến lị ạ ộ ược marketng

hi u qu Đốềng th i, m i quyềết đ nh marketng mix đềều nh hệ ả ờ ọ ị ả ưởng đềến các quyềết đ nh vềề giá.ị

- Các cống ty thường đ a ra giá s n ph m trư ả ẩ ước rốềi m i quyềết đ nh chiềến lớ ị ược marketng mix cho s n ph mả ẩ

Trang 6

xe h i Mustang đ bán v i m c giá mà th trơ ể ớ ứ ị ường này sằẫn sàng mua.

=> Giá c là yềếu tốế đ nh v cho s n ph m, xác đ nh th trả ị ị ả ẩ ị ị ường và quyềết đ nh đ c đi m ị ặ ể

c a s n ph mủ ả ẩ

- Nềếu s n ph m đả ẩ ược đ nh v trền các yềếu tốế phi giá, thì các quyềết đ nh vềề châết ị ị ị

lượng, qu ng cáo và phân phốếi seẫ nh hả ả ưởng m nh meẫ đềến giá c Ngạ ả ượ ạc l i, nềếu giá c là yềếu tốế đ nh v chính yềếu, thì giá c seẫ nh hả ị ị ả ả ưởng m nh meẫ đềến ạcác khâu khác

2.1.3 V trí c a s n ph m trến chu kỳ sốống ị ủ ả ẩ

- Mốẫi s n ph m seẫ có chu kỳ sốếng khác nhau d a vào đ c tnh c a s n ph m đó.ả ẩ ự ặ ủ ả ẩ

- Mốẫi giai đo n khác nhau c a s n ph m seẫ là c s quan tr ng đ đ nh giá ạ ủ ả ẩ ơ ở ọ ể ịVD: Iphone 6 và Iphone 6 Plus khi m i ra mằết th trớ ị ường được bán v i m c giá lâền ớ ứ

lượt là 649 USD và 749 USD Khi chu kỳ sốếng c a s n ph m này đã giai đo n suy ủ ả ẩ ở ạthoái thì Apple đã gi m giá nhiềều nhâết có th , s d ng các chiềến lả ể ử ụ ược discount, allowance nhằềm tằng cường quá trình thanh lý

Trang 7

Discover more from:

8

Tiểu luận nhà nc pl - mvvvnhập môn Marketing

2

Gen Z Customer Behaviorsnhập môn Marketing

9

Trang 8

2.1.4 Chi phí

- Chi phí làm nềền t ng cho vi c đ nh giá s n ph m M t trong nh ng phả ệ ị ả ẩ ộ ữ ương án

đ nh giá đó là doanh nghi p d a vào chi phí c a mình đ đềề ra m t m c giá ị ệ ự ủ ể ộ ứ

mà đ đ trang tr i các chi phí trong kinh doanh và m t kho n l i nhu n h p ủ ể ả ộ ả ợ ậ ợlý

- Chi phí c a doanh nghi p đủ ệ ược chia làm hai lo i: chi phí cốế đ nh và biềến đ i ạ ị ổ+ Chi phí cốế đ nh (fxed cost): là chi phí kinh doanh khống thay đ i theo quy mố ị ổ

s n xuâết VD: tềền m t bằềng, lãi suâết ngân hàng, khâếu hao tài s n cốế đ nh.ả ặ ả ị+ Chi phí biềến đ i (Variable cost): là chi phí có th tằng hay gi m cùng v i m c ổ ể ả ớ ứtằng gi m s n lả ả ượng s n xuâết VD: chi phí nguyền v t li u, tềền lả ậ ệ ương cống nhân

- T ng chi phí (total cost): t ng sốế c a đ nh phí và biềến phí cho bâết kỳ m c đ ổ ổ ủ ị ứ ộ

s n xuâết nào Tính toán các chi phí, t đó doanh nghi p tm ra đi m hòa vốến, ả ừ ệ ể

đ xác đ nh giá c m t cách h p lý.ể ị ả ộ ợ

Trang 9

2.2.1 Các ki u th tr ể ị ườ ng

- Chi phí làm nềền (foor) cho vi c đ nh giá s n ph m, còn th trệ ị ả ẩ ị ường và nhu câều giúp xác đ nh đ cao (ceiling) c a giá => Xác đ nh tị ộ ủ ị ương quan gi a th trữ ị ường

và nhu câều theo các lo i th trạ ị ường khác nhau là câền thiềết

- Chính sách giá c a doanh nghi p ph thu c vào nhiềều ki u th trủ ệ ụ ộ ể ị ường khác nhau:

+ Th tr ị ườ ng c nh tranh hoàn h o ạ ả : người bán và người mua trao đ i m t th ổ ộ ứhàng hóa đốềng nhâết Người mua và người bán ph i châếp nh n giá và khống ả ậ

ph i là ngả ười âến đ nh giá Ngị ười bán khống mâết nhiềều th i gian vào vi c ho chờ ệ ạ

đ nh chiềến d ch marketngị ị

+ Th tr ị ườ ng c nh tranh đ c quyếần: ạ ộ Th trị ường mà người mua và người bán giao d ch v i nhau trong kho ng giá r ng ch khống ph i m t giá thốếng nhâết ị ớ ả ộ ứ ả ộKho ng giá r ng do ngả ộ ười bán có th đa d ng hóa s n ph m nh châết lể ạ ả ẩ ư ượng, mâẫu mã và các d ch v đi kèm ị ụ

+ Th tr ị ườ ng đ c quyếần c nh tranh (th tr ộ ạ ị ườ ng đ c quyếần nhóm): ộ Th trị ường bao gốềm m t sốế ít ngộ ười bán, râết nh y c m v i nh ng chiềến lạ ả ớ ữ ược marketng

c a nhau Mốẫi ngủ ười bán đềều c nh giác trả ước nh ng chiềến lữ ược và thay đ i ổ

c a đốếi th c nh tranh H hềết s c chú ý đềến ph n ng c a đốếi th c nh tranhủ ủ ạ ọ ứ ả ứ ủ ủ ạcũng nh thái đ c a khách hàng.ư ộ ủ

Trang 10

m t doanh nghi p đ c quyềền nhà nộ ệ ộ ước hay m t doanh nghi p ngoài quốếc ộ ệdoanh Giá có th thâếp h n chi phí, đ trang tr i ho c có th râết cao đ h n ể ơ ủ ả ặ ể ể ạchềế tều th (thuềế rụ ượu, thuốếc lá)

2.2.2 Sốố câầu

- Mốẫi m c giá mà doanh nghi p đ a ra đềều seẫ dâẫn đềến m t sốế câều khác nhau ứ ệ ư ộ

=> ch ng t s nh y c m c a ngứ ỏ ự ạ ả ủ ười mua trước giá

- Đốếi v i các trớ ường h p thống thợ ường, giá và sốế câều ngh ch chiềều nhau: giá bánịcàng cao thì câều càng gi m Doanh nghi p câền xác đ nh h sốế co giãn c a câều ả ệ ị ệ ủđốếi v i giá đ đ nh giá s n ph m m t cách phù h p.ớ ể ị ả ẩ ộ ợ

+ VD: muốến khuyềến khích mua hàng, nhâết là nh ng s n ph m có đ co giãn c a ữ ả ẩ ộ ủcâều cao thì ph i xác đ nh giá thâếp; ho c là nh ng s n ph m có đ co giãn c a ả ị ặ ữ ả ẩ ộ ủcâều kém thì có th đ nh giá s n ph m cao nhâết có th đ tằng l i nhu n ể ị ả ẩ ể ể ợ ậ

- Có th nói, sốế câều c a khách hàng trền th trể ủ ị ường là cái phanh kềềm hãm vi c ệtằng hay gi m giá.ả

Trang 11

2.2.3 Giá và s n ph m c a đốối th c nh tranh ả ẩ ủ ủ ạ

- Sốế câều quyềết đ nh đ cao c a giá (giá trâền), chi phí làm nềền cho vi c đ nh giá ị ộ ủ ệ ị(giá sàn), riềng giá c a đốếi th và ph n ng c a h giúp cho doanh nghi p xác ủ ủ ả ứ ủ ọ ệ

đ nh giá c a mình có th quy đ nh m c nào.ị ủ ể ị ở ứ

- Người tều dùng đánh giá vềề giá c và giá tr c a m t s n ph m d a trền ả ị ủ ộ ả ẩ ự

nh ng s n ph m có giá tr tữ ả ẩ ị ương đương Do đó doanh nghi p câền ph i biềết giáệ ả

c và giá tr c a s n ph m mà đốếi th c nh tranh đ đ nh ra m c giá cho mình.ả ị ủ ả ẩ ủ ạ ể ị ứ

=> Khi đ nh giá, doanh nghi p ph i luốn đ t mình trong mốếi tị ệ ả ặ ương quan v i các đốếi ớ

th c nh tranh đ điềều ch nh cho phù h p.ủ ạ ể ỉ ợ

2.2.4 Các chếố đ chính sách qu n lý giá c a nhà n ộ ả ủ ướ c

- Đây là nh ng bằết bu c c a lu t pháp mà doanh nghi p câền ph i châếp hành khi ữ ộ ủ ậ ệ ả

đ nh giá s n ph m Khống ph i lúc nào doanh nghi p cũng đị ả ẩ ả ệ ượ ực t do trong

Trang 12

Cống ty xác đ nh kyẫ m c tều hay nh ng m c tều marketng c a mình nh đ m ị ụ ữ ụ ủ ư ả

b o sốếng sót, tằng tốếi đa l i nhu n trả ợ ậ ước mằết, giành v trí hàng đâều vềề các ch tều th ị ỉ ịphâền hay châết lượng hàng hóa

- Đ m b o sốếng sót seẫ tr thành m c tều c b n c a cống ty trong nh ng ả ả ở ụ ơ ả ủ ữ

trường h p trền th trợ ị ường có quá nhiềều ngườ ải s n xuâết và s c nh tranh gay ự ạgằết tràn lan khằếp n i hay nhu câều c a khách hàng biềến đ ng m nh Sốếng sót ơ ủ ộ ạquan tr ng h n l i nhu n.ọ ơ ợ ậ

- Nhiềều cống ty ra s c tằng tốếi đa l i nhu n th c H tềến hành đánh giá nhu câềuứ ợ ậ ự ọ

và các chi phí cho các m c giá khác nhau và l a ch n m c giá đ m b o thu l i ứ ự ọ ứ ả ả ợnhu n trậ ước mằết v i tềền m t tốếi đa và bù đằếp tốếi đa các phí t n Trong trớ ặ ổ ường

h p v y, đốếi v i cống ty ch tều tài chính trợ ậ ớ ỉ ước mằết quan tr ng h n ch tều tàiọ ơ ỉchính lâu dài

- Cống ty có th đ t cho mình m c tều giành v trí hàng đâều vềề các ch tều th ể ặ ụ ị ỉ ịphâền (H tn rằềng m t cống ty có th phâền l n nhâết seẫ có nh ng chi phí nh ọ ộ ị ớ ữ ỏ

Trang 13

tều th phâền, h châếp nh n h giá t i m c tốếi đa có th ) hay châết lị ọ ậ ạ ớ ứ ể ượng hàng hóa (Đòi h i ph i đ nh giá cao cho hàng hóa đ bù đằếp các chi phí và cống tác ỏ ả ị ểnghiền c u, thiềết kềế, th nghi m VD nh cống ty v xe Michelin)ứ ử ệ ư ỏ

Giai đo n 2: ạ

Cống ty xây d ng cho mình đốề th đự ị ường câều th hi n sốế lể ệ ượng hàng hóa chằếc chằến seẫ bán được trền th trị ường trong m t kho ng th i gian c th theo các m c ộ ả ờ ụ ể ứgiá khác nhau Nhu câều càng khống co giãn thì giá c do cống ty đ nh ra có th càng ả ị ểcao

Chi phí c a cống ty thủ ường có hai d ng - chi phí cốế đ nh và chi phí biềến đ i ạ ị ổ

Giai đo n 4: ạ

Cống ty nghiền c u giá c c a các đốếi th c nh tranh đ s d ng chúng làm cằn ứ ả ủ ủ ạ ể ử ụ

c khi xác đ nh v trí giá c cho hàng hóa c a mình ứ ị ị ả ủ

Bền c nh nhu câều và chi phí quyềết đ nh giá tốếi đa và giá tốếi thi u, giá c a các đốếi ạ ị ể ủ

th c nh tranh và nh ng ph n ng th trủ ạ ữ ả ứ ị ường đềều có nh hả ưởng đềến vi c cống ty xácệ

đ nh kho ng giá trung bình ị ả

Cống ty câền ph i biềết giá c và châết lả ả ượng hàng hóa c a các đốếi th c nh tranh v iủ ủ ạ ớmình

- Giao cho nhân viền c a mình tềến hành mua và so sánh đ đốếi chiềếu giá c và ủ ể ả

b n thân hàng hóa v i nhau ả ớ

- Bằềng cách kiềếm b ng đ n giá chính th c c a đốếi th , mua thiềết b c a đốếi th ả ơ ứ ủ ủ ị ủ ủ

và tháo nó ra

- Ho c yều câều ngặ ười mua phát bi u ý kiềến xem h châếp nh n giá c và châết ể ọ ậ ả

lượng hàng c a đốếi th nh thềế nào.ủ ủ ư

Giai đo n 5: ạ

Cống ty l a ch n cho mình m t trong nh ng phự ọ ộ ữ ương pháp hình thành giá c sau:ả

Trang 14

- Phân tch điềều ki n hòa vốến và đ m b o l i nhu n m c tềuệ ả ả ợ ậ ụ

Cống ty cốế gằếng xác đ nh giá đ m b o cho nó sốế l i nhu n mong muốến ị ả ả ợ ậ

- Xác đ nh giá trền c s giá tr c m nh n đị ơ ở ị ả ậ ược c a hàng hóa Các cống ty xem ủyềếu tốế c b n hình thành giá c khống ph i là chi phí c a ngơ ả ả ả ủ ười bán mà là s ựchâếp nh n c a ngậ ủ ười mua Trong trường h p này giá c ph i phù h p v i tâềm ợ ả ả ợ ớgiá tr c m nh n đị ả ậ ược c a hàng hóa (L i ích kèm theo hàng bán VD: Cùng là ủ ợ

m t cốếc cà phề nh ng view ngốềi uốếng khác nhau, d ch v đi kèm khác nhau) ộ ư ị ụ

- Xác đ nh giá cằn c vào m c giá hi n hành và xác đ nh giá trền c s đâếu thâều ị ứ ứ ệ ị ơ ởkín

+ Khi xác đ nh giá d a vào m c giá hi n hành ch yềếu cống ty xuâết phát ị ự ứ ệ ủ

t giá c a các đốếi th c nh tranh và ít quan tâm h n đềến các ch tều chiừ ủ ủ ạ ơ ỉphí c a mình hay nhu câều Đủ ược áp d ng khá ph biềến trong nh ng ụ ổ ữ

trường h p râết khó đ nh lợ ị ượng tnh co giãn c a nhu câều (VD nh ng ủ ữ

người bán l xằng thẻ ường thu c a ngủ ười mua h n m t vài xu so v i các ơ ộ ớcống ty l n, nh ng m c chềnh l ch giá vâẫn n đ nh, khống tằng cũng ớ ư ứ ệ ổ ịkhống gi m) ả

+ Phương th c xác đ nh giá trền c s đâếu thâều kín đứ ị ơ ở ược áp d ng trong ụ

nh ng trữ ường h p các cống ty đang giành nhau nh n thâều trong quá ợ ậtrình đâếu thâều Trong nh ng tnh huốếng nh v y khi đ nh giá c a mình ữ ư ậ ị ủcống ty xuâết phát t nh ng giá d kiềến chào hàng c a các đốếi th ch ừ ữ ự ủ ủ ứkhống ph i t mốếi tả ừ ương quan gi a giá c đó và các ch tều vềề chi phí ữ ả ỉhay nhu câều

Giai đo n 6: ạ

Cống ty quyềết đ nh giá cuốếi cùng cho hàng hóa có l u ý đềến s châếp nh n vềề m t ị ư ự ậ ặtâm lý đâềy đ nhâết đốếi v i giá đó và nhâết thiềết ph i ki m tra xem giá đó có phù h p ủ ớ ả ể ợ

v i nh ng m c tều c a chính sách giá c mà cống ty đang thi hành khống và nh ng ớ ữ ụ ủ ả ữ

người ph n đốếi và các nhà kinh doanh, các nhân viền bán hàng c a cống ty, các đốếi ả ủ

th c nh tranh, nh ng ngủ ạ ữ ười cung ng và các c quan Nhà nứ ơ ước có sằẫn sàng châếp

nh n nó hay khống.ậ

- Tâm lý châếp nh n giá c : Ngậ ả ười bán ph i l u ý đềến khống ch nh ng yềếu tốế ả ư ỉ ữkinh tềế, mà c nh ng yềếu tốế tâm lý c a giá c Nhiềều ngả ữ ủ ả ười tều dùng xem giá

c là ch tều châết lả ỉ ượng, vì giá đó d báo m t cái gì đó đ c bi t ự ộ ặ ệ

- Chính sách giá c c a cống ty: Nhiềều cống ty đã đềề ra nh ng m c tều vềề hình ả ủ ữ ụ

nh giá c mong muốến c a mình, vềề vi c chiềết khâếu và thống qua nh ng bi n

pháp thích đáng đ đáp l i ho t đ ng giá c c a các đốếi th c nh tranh.ể ạ ạ ộ ả ủ ủ ạ

Trang 15

trường: Nh ng ngữ ười phân phốếi có thái đ nh thềế nào v i giá đó? Nhân viền ộ ư ớbán hàng c a cống ty có vui v bán hàng theo giá đó khống hay seẫ phàn nàn vì ủ ẻgiá quá cao? Các đốếi th c nh tranh ph n ng ra sao đốếi v i giá đó? Nhà nủ ạ ả ứ ớ ước

có can thi p đ ngằn c n vi c buốn bán hàng hóa v i giá đó khống?ệ ể ả ệ ớTrong trường h p cuốếi này nhà ho t đ ng th trợ ạ ộ ị ường câền ph i am hi u lu t pháp ả ể ậvềề vi c đánh giá, và tn chằếc vào “kh nằng t v ” c a chính sách hình thành giá c a ệ ả ự ệ ủ ủmình

4 Các chiếốn l ượ c giá

4.1 Nhóm chiếến l ượ c đ nh giá cho s n ph m m i ị ả ẩ ớ

4.1.1 Chiếốn l ượ c giá h t váng ớ (Price Skimming Strategy)

Ngày đăng: 26/12/2023, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w