Trang 1 HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀNKHOA QUAN HỆ CÔNG CHÚNG & QUẢNG CÁOMÔN: NHẬP MƠN MARKETINGĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH YẾU TỐ GIÁ CẢ TRONG MƠ HÌNH 4PNhóm: 3Lớp tín chỉ: Quảng cáo K42Giáo vi
Trang 1HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN KHOA QUAN HỆ CÔNG CHÚNG & QUẢNG CÁO
MÔN: NHẬP MÔN MARKETING
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH YẾU TỐ GIÁ CẢ TRONG MÔ HÌNH 4P
Hà Nội, tháng 5 năm 2023
Trang 2M C L C Ụ Ụ
A LÝ THUYẾẾT 1
1 Khái ni m ệ 1
2 Các nhân tốố nh h ả ưở ng đếốn quyếốt đ nh giá ị 2
2.1 Yếếu tốế bến trong 3
2.1.1 M c tếu marketng c a doanh nghi p ụ ủ ệ 3
2.1.2 Chiếốn l ượ c marketng mix 3
2.1.3 V trí c a s n ph m trến chu kỳ sốống ị ủ ả ẩ 4
2.1.4 Chi phí 5
2.1.5 Các yếốu tốố khác 6
2.2 Yếếu tốế bến ngoài 6
2.2.1 Các ki u th tr ể ị ườ ng 6
2.2.2 Sốố câầu 7
2.2.3 Giá và s n ph m c a đốối th c nh tranh ả ẩ ủ ủ ạ 8
2.2.4 Các chếố đ chính sách qu n lý giá c a nhà n ộ ả ủ ướ c 8
3 Quy trình xác đ nh giá ị 9
4 Các chiếốn l ượ c giá 12
4.1 Nhóm chiếến l ượ c đ nh giá cho s n ph m m i ị ả ẩ ớ 12
4.1.1 Chiếốn l ượ c giá h t váng ớ (Price Skimming Strategy) 12
4.1.2 Chiếốn l ượ c giá thâm nh p th tr ậ ị ườ ng (Market-penetraton Pricing) 13
4.2 Nhóm chiếến l ượ c giá cho danh m c s n ph m (Product mix) ụ ả ẩ 14
4.2.1 Chiếốn l ượ c giá theo dòng/ch ng lo i s n ph m (Product line pricing) ủ ạ ả ẩ 14
4.2.2 Chiếốn l ượ c giá cho s n ph m kèm theo (bắốt bu c) (Captve Pricing) ả ẩ ộ 15
4.3 Các chiếến l ượ c điếều ch nh m c giá c b n ỉ ứ ơ ả 15
4.3.1 Chiếốn l ượ c theo Combo s n ph m (Product bundle pricing/Combo pricing) ả ẩ 15
4.3.2 Chiếốn l ượ c giá khuyếốn mãi (Promotonal pricing) 16
4.3.3 Đ nh giá đ ng (Dynamic pricing) ị ộ 18
B CASE STUDY 18
1 Be 18
2 Starbucks 19
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 21
References 21 KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN 22 1
Trang 3NỘI DUNG
GIÁ C trong mố hình 4P Ả
A LÝ THUYẾẾT
1 Khái ni m ệ
- V i ng ớ ườ i mua:Giá c c a m t s n ph m ho c d ch v là kho n tềền mà ả ủ ộ ả ẩ ặ ị ụ ả
người mua ph i tr cho ngả ả ười bán đ có để ược quyềền s h u, s d ng s n ở ữ ử ụ ả
ph m hay d ch v đó.ẩ ị ụ
=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i ng ọ ủ ớ ườ i mua : Giá là chi phí bằềng tềền mà người mua ph i b ra đ có đả ỏ ể ược nh ng l i ích mà h tm kiềếm hàng hóa và d ch v ; vì ữ ợ ọ ở ị ụ
v y nó thậ ường là ch sốế quan tr ng đ cân nhằếc trong quá trình mua hàng.ỉ ọ ể
- V i ng ớ ườ i bán : giá c c a m t hàng hóa, d ch v là kho n thu nh p ngả ủ ộ ị ụ ả ậ ười bán nh n đậ ược nh vi c tều th s n ph m đó.ờ ệ ụ ả ẩ
Trang 4=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i ng ọ ủ ớ ườ i bán
Marketng mix giúp t o doanh thu cho doanh nghi p Các quyềết đ nh vềề giá luốn gằến ạ ệ ị
v i kềết qu tài chính c a doanh nghi p.ớ ả ủ ệ
- V i quan h trao đ i ớ ệ ổ : Giá là mốếi tương quan trao đ i trền th trổ ị ường
=> Tầầm quan tr ng c a Giá v i quan h trao đ i ọ ủ ớ ệ ổ : Nềếu tều chu n c a giá tr là ẩ ủ ị
l i ích kinh tềế thì s châếp nh n m t m c giá ph thu c râết l n vào s xét đoán l i ích ợ ự ậ ộ ứ ụ ộ ớ ự ợ
mà các thành viền tham gia trao đ i đánh giá vềề m c giá đó.ổ ứ
Các yềếu tốế nh hả ưởng đềến giá được chia thành các yềếu tốế bền trong và các yềếutốế bền ngoài
Trang 52.1.1 M c tếu marketng c a doanh nghi p ụ ủ ệ
- Các m c tều Marketng c a doanh nghi p đóng vai trò đ nh hụ ủ ệ ị ướng trong vi c ệxác đ nh vai trò và nhi m v c a giá c Giá c tr thành m t cống c ị ệ ụ ủ ả ả ở ộ ụmarketng đằếc l c nềếu nó ph c v đằếc l c cho chiềến lự ụ ụ ự ược
- Vì v y, chiềến lậ ược giá phâền l n là do quyềết: đ nh trớ ị ước đó vềề các chiềến lược
đ nh v hàng hoá trền th trị ị ị ường chi phốếi
- Doanh nghi p thệ ường theo đu i các m c tều nh tốền t i, tốếi đa l i nhu n ổ ụ ư ạ ợ ậ
tr ước mằết, tốếi đa hóa l i nhu n bán ra, dâẫn đâều vềề châết lợ ậ ượng s n ph m hay ả ẩ
gi thềế n đ nh, tránh nh ng ph n ng bâết l i t đốếi th c nh tranh.ữ ổ ị ữ ả ứ ợ ừ ủ ạ
2.1.2 Chiếốn l ượ c marketng mix
- Các quyềết đ nh vềề giá ph i liền kềết ch t cheẫ v i vi c thiềết kềế s n ph m, vâến đềề ị ả ặ ớ ệ ả ẩphân phốếi và các quyềết đ nh xúc tềến nhằềm t o ra m t chiềến lị ạ ộ ược marketng
hi u qu Đốềng th i, m i quyềết đ nh marketng mix đềều nh hệ ả ờ ọ ị ả ưởng đềến các quyềết đ nh vềề giá.ị
- Các cống ty thường đ a ra giá s n ph m trư ả ẩ ước rốềi m i quyềết đ nh chiềến lớ ị ược marketng mix cho s n ph mả ẩ
Trang 6xe h i Mustang đ bán v i m c giá mà th trơ ể ớ ứ ị ường này sằẫn sàng mua.
=> Giá c là yềếu tốế đ nh v cho s n ph m, xác đ nh th trả ị ị ả ẩ ị ị ường và quyềết đ nh đ c đi m ị ặ ể
c a s n ph mủ ả ẩ
- Nềếu s n ph m đả ẩ ược đ nh v trền các yềếu tốế phi giá, thì các quyềết đ nh vềề châết ị ị ị
lượng, qu ng cáo và phân phốếi seẫ nh hả ả ưởng m nh meẫ đềến giá c Ngạ ả ượ ạc l i, nềếu giá c là yềếu tốế đ nh v chính yềếu, thì giá c seẫ nh hả ị ị ả ả ưởng m nh meẫ đềến ạcác khâu khác
2.1.3 V trí c a s n ph m trến chu kỳ sốống ị ủ ả ẩ
- Mốẫi s n ph m seẫ có chu kỳ sốếng khác nhau d a vào đ c tnh c a s n ph m đó.ả ẩ ự ặ ủ ả ẩ
- Mốẫi giai đo n khác nhau c a s n ph m seẫ là c s quan tr ng đ đ nh giá ạ ủ ả ẩ ơ ở ọ ể ịVD: Iphone 6 và Iphone 6 Plus khi m i ra mằết th trớ ị ường được bán v i m c giá lâền ớ ứ
lượt là 649 USD và 749 USD Khi chu kỳ sốếng c a s n ph m này đã giai đo n suy ủ ả ẩ ở ạthoái thì Apple đã gi m giá nhiềều nhâết có th , s d ng các chiềến lả ể ử ụ ược discount, allowance nhằềm tằng cường quá trình thanh lý
Trang 7Discover more from:
8
Tiểu luận nhà nc pl - mvvvnhập môn Marketing
2
Gen Z Customer Behaviorsnhập môn Marketing
9
Trang 82.1.4 Chi phí
- Chi phí làm nềền t ng cho vi c đ nh giá s n ph m M t trong nh ng phả ệ ị ả ẩ ộ ữ ương án
đ nh giá đó là doanh nghi p d a vào chi phí c a mình đ đềề ra m t m c giá ị ệ ự ủ ể ộ ứ
mà đ đ trang tr i các chi phí trong kinh doanh và m t kho n l i nhu n h p ủ ể ả ộ ả ợ ậ ợlý
- Chi phí c a doanh nghi p đủ ệ ược chia làm hai lo i: chi phí cốế đ nh và biềến đ i ạ ị ổ+ Chi phí cốế đ nh (fxed cost): là chi phí kinh doanh khống thay đ i theo quy mố ị ổ
s n xuâết VD: tềền m t bằềng, lãi suâết ngân hàng, khâếu hao tài s n cốế đ nh.ả ặ ả ị+ Chi phí biềến đ i (Variable cost): là chi phí có th tằng hay gi m cùng v i m c ổ ể ả ớ ứtằng gi m s n lả ả ượng s n xuâết VD: chi phí nguyền v t li u, tềền lả ậ ệ ương cống nhân
- T ng chi phí (total cost): t ng sốế c a đ nh phí và biềến phí cho bâết kỳ m c đ ổ ổ ủ ị ứ ộ
s n xuâết nào Tính toán các chi phí, t đó doanh nghi p tm ra đi m hòa vốến, ả ừ ệ ể
đ xác đ nh giá c m t cách h p lý.ể ị ả ộ ợ
Trang 92.2.1 Các ki u th tr ể ị ườ ng
- Chi phí làm nềền (foor) cho vi c đ nh giá s n ph m, còn th trệ ị ả ẩ ị ường và nhu câều giúp xác đ nh đ cao (ceiling) c a giá => Xác đ nh tị ộ ủ ị ương quan gi a th trữ ị ường
và nhu câều theo các lo i th trạ ị ường khác nhau là câền thiềết
- Chính sách giá c a doanh nghi p ph thu c vào nhiềều ki u th trủ ệ ụ ộ ể ị ường khác nhau:
+ Th tr ị ườ ng c nh tranh hoàn h o ạ ả : người bán và người mua trao đ i m t th ổ ộ ứhàng hóa đốềng nhâết Người mua và người bán ph i châếp nh n giá và khống ả ậ
ph i là ngả ười âến đ nh giá Ngị ười bán khống mâết nhiềều th i gian vào vi c ho chờ ệ ạ
đ nh chiềến d ch marketngị ị
+ Th tr ị ườ ng c nh tranh đ c quyếần: ạ ộ Th trị ường mà người mua và người bán giao d ch v i nhau trong kho ng giá r ng ch khống ph i m t giá thốếng nhâết ị ớ ả ộ ứ ả ộKho ng giá r ng do ngả ộ ười bán có th đa d ng hóa s n ph m nh châết lể ạ ả ẩ ư ượng, mâẫu mã và các d ch v đi kèm ị ụ
+ Th tr ị ườ ng đ c quyếần c nh tranh (th tr ộ ạ ị ườ ng đ c quyếần nhóm): ộ Th trị ường bao gốềm m t sốế ít ngộ ười bán, râết nh y c m v i nh ng chiềến lạ ả ớ ữ ược marketng
c a nhau Mốẫi ngủ ười bán đềều c nh giác trả ước nh ng chiềến lữ ược và thay đ i ổ
c a đốếi th c nh tranh H hềết s c chú ý đềến ph n ng c a đốếi th c nh tranhủ ủ ạ ọ ứ ả ứ ủ ủ ạcũng nh thái đ c a khách hàng.ư ộ ủ
Trang 10m t doanh nghi p đ c quyềền nhà nộ ệ ộ ước hay m t doanh nghi p ngoài quốếc ộ ệdoanh Giá có th thâếp h n chi phí, đ trang tr i ho c có th râết cao đ h n ể ơ ủ ả ặ ể ể ạchềế tều th (thuềế rụ ượu, thuốếc lá)
2.2.2 Sốố câầu
- Mốẫi m c giá mà doanh nghi p đ a ra đềều seẫ dâẫn đềến m t sốế câều khác nhau ứ ệ ư ộ
=> ch ng t s nh y c m c a ngứ ỏ ự ạ ả ủ ười mua trước giá
- Đốếi v i các trớ ường h p thống thợ ường, giá và sốế câều ngh ch chiềều nhau: giá bánịcàng cao thì câều càng gi m Doanh nghi p câền xác đ nh h sốế co giãn c a câều ả ệ ị ệ ủđốếi v i giá đ đ nh giá s n ph m m t cách phù h p.ớ ể ị ả ẩ ộ ợ
+ VD: muốến khuyềến khích mua hàng, nhâết là nh ng s n ph m có đ co giãn c a ữ ả ẩ ộ ủcâều cao thì ph i xác đ nh giá thâếp; ho c là nh ng s n ph m có đ co giãn c a ả ị ặ ữ ả ẩ ộ ủcâều kém thì có th đ nh giá s n ph m cao nhâết có th đ tằng l i nhu n ể ị ả ẩ ể ể ợ ậ
- Có th nói, sốế câều c a khách hàng trền th trể ủ ị ường là cái phanh kềềm hãm vi c ệtằng hay gi m giá.ả
Trang 112.2.3 Giá và s n ph m c a đốối th c nh tranh ả ẩ ủ ủ ạ
- Sốế câều quyềết đ nh đ cao c a giá (giá trâền), chi phí làm nềền cho vi c đ nh giá ị ộ ủ ệ ị(giá sàn), riềng giá c a đốếi th và ph n ng c a h giúp cho doanh nghi p xác ủ ủ ả ứ ủ ọ ệ
đ nh giá c a mình có th quy đ nh m c nào.ị ủ ể ị ở ứ
- Người tều dùng đánh giá vềề giá c và giá tr c a m t s n ph m d a trền ả ị ủ ộ ả ẩ ự
nh ng s n ph m có giá tr tữ ả ẩ ị ương đương Do đó doanh nghi p câền ph i biềết giáệ ả
c và giá tr c a s n ph m mà đốếi th c nh tranh đ đ nh ra m c giá cho mình.ả ị ủ ả ẩ ủ ạ ể ị ứ
=> Khi đ nh giá, doanh nghi p ph i luốn đ t mình trong mốếi tị ệ ả ặ ương quan v i các đốếi ớ
th c nh tranh đ điềều ch nh cho phù h p.ủ ạ ể ỉ ợ
2.2.4 Các chếố đ chính sách qu n lý giá c a nhà n ộ ả ủ ướ c
- Đây là nh ng bằết bu c c a lu t pháp mà doanh nghi p câền ph i châếp hành khi ữ ộ ủ ậ ệ ả
đ nh giá s n ph m Khống ph i lúc nào doanh nghi p cũng đị ả ẩ ả ệ ượ ực t do trong
Trang 12Cống ty xác đ nh kyẫ m c tều hay nh ng m c tều marketng c a mình nh đ m ị ụ ữ ụ ủ ư ả
b o sốếng sót, tằng tốếi đa l i nhu n trả ợ ậ ước mằết, giành v trí hàng đâều vềề các ch tều th ị ỉ ịphâền hay châết lượng hàng hóa
- Đ m b o sốếng sót seẫ tr thành m c tều c b n c a cống ty trong nh ng ả ả ở ụ ơ ả ủ ữ
trường h p trền th trợ ị ường có quá nhiềều ngườ ải s n xuâết và s c nh tranh gay ự ạgằết tràn lan khằếp n i hay nhu câều c a khách hàng biềến đ ng m nh Sốếng sót ơ ủ ộ ạquan tr ng h n l i nhu n.ọ ơ ợ ậ
- Nhiềều cống ty ra s c tằng tốếi đa l i nhu n th c H tềến hành đánh giá nhu câềuứ ợ ậ ự ọ
và các chi phí cho các m c giá khác nhau và l a ch n m c giá đ m b o thu l i ứ ự ọ ứ ả ả ợnhu n trậ ước mằết v i tềền m t tốếi đa và bù đằếp tốếi đa các phí t n Trong trớ ặ ổ ường
h p v y, đốếi v i cống ty ch tều tài chính trợ ậ ớ ỉ ước mằết quan tr ng h n ch tều tàiọ ơ ỉchính lâu dài
- Cống ty có th đ t cho mình m c tều giành v trí hàng đâều vềề các ch tều th ể ặ ụ ị ỉ ịphâền (H tn rằềng m t cống ty có th phâền l n nhâết seẫ có nh ng chi phí nh ọ ộ ị ớ ữ ỏ
Trang 13tều th phâền, h châếp nh n h giá t i m c tốếi đa có th ) hay châết lị ọ ậ ạ ớ ứ ể ượng hàng hóa (Đòi h i ph i đ nh giá cao cho hàng hóa đ bù đằếp các chi phí và cống tác ỏ ả ị ểnghiền c u, thiềết kềế, th nghi m VD nh cống ty v xe Michelin)ứ ử ệ ư ỏ
Giai đo n 2: ạ
Cống ty xây d ng cho mình đốề th đự ị ường câều th hi n sốế lể ệ ượng hàng hóa chằếc chằến seẫ bán được trền th trị ường trong m t kho ng th i gian c th theo các m c ộ ả ờ ụ ể ứgiá khác nhau Nhu câều càng khống co giãn thì giá c do cống ty đ nh ra có th càng ả ị ểcao
Chi phí c a cống ty thủ ường có hai d ng - chi phí cốế đ nh và chi phí biềến đ i ạ ị ổ
Giai đo n 4: ạ
Cống ty nghiền c u giá c c a các đốếi th c nh tranh đ s d ng chúng làm cằn ứ ả ủ ủ ạ ể ử ụ
c khi xác đ nh v trí giá c cho hàng hóa c a mình ứ ị ị ả ủ
Bền c nh nhu câều và chi phí quyềết đ nh giá tốếi đa và giá tốếi thi u, giá c a các đốếi ạ ị ể ủ
th c nh tranh và nh ng ph n ng th trủ ạ ữ ả ứ ị ường đềều có nh hả ưởng đềến vi c cống ty xácệ
đ nh kho ng giá trung bình ị ả
Cống ty câền ph i biềết giá c và châết lả ả ượng hàng hóa c a các đốếi th c nh tranh v iủ ủ ạ ớmình
- Giao cho nhân viền c a mình tềến hành mua và so sánh đ đốếi chiềếu giá c và ủ ể ả
b n thân hàng hóa v i nhau ả ớ
- Bằềng cách kiềếm b ng đ n giá chính th c c a đốếi th , mua thiềết b c a đốếi th ả ơ ứ ủ ủ ị ủ ủ
và tháo nó ra
- Ho c yều câều ngặ ười mua phát bi u ý kiềến xem h châếp nh n giá c và châết ể ọ ậ ả
lượng hàng c a đốếi th nh thềế nào.ủ ủ ư
Giai đo n 5: ạ
Cống ty l a ch n cho mình m t trong nh ng phự ọ ộ ữ ương pháp hình thành giá c sau:ả
Trang 14- Phân tch điềều ki n hòa vốến và đ m b o l i nhu n m c tềuệ ả ả ợ ậ ụ
Cống ty cốế gằếng xác đ nh giá đ m b o cho nó sốế l i nhu n mong muốến ị ả ả ợ ậ
- Xác đ nh giá trền c s giá tr c m nh n đị ơ ở ị ả ậ ược c a hàng hóa Các cống ty xem ủyềếu tốế c b n hình thành giá c khống ph i là chi phí c a ngơ ả ả ả ủ ười bán mà là s ựchâếp nh n c a ngậ ủ ười mua Trong trường h p này giá c ph i phù h p v i tâềm ợ ả ả ợ ớgiá tr c m nh n đị ả ậ ược c a hàng hóa (L i ích kèm theo hàng bán VD: Cùng là ủ ợ
m t cốếc cà phề nh ng view ngốềi uốếng khác nhau, d ch v đi kèm khác nhau) ộ ư ị ụ
- Xác đ nh giá cằn c vào m c giá hi n hành và xác đ nh giá trền c s đâếu thâều ị ứ ứ ệ ị ơ ởkín
+ Khi xác đ nh giá d a vào m c giá hi n hành ch yềếu cống ty xuâết phát ị ự ứ ệ ủ
t giá c a các đốếi th c nh tranh và ít quan tâm h n đềến các ch tều chiừ ủ ủ ạ ơ ỉphí c a mình hay nhu câều Đủ ược áp d ng khá ph biềến trong nh ng ụ ổ ữ
trường h p râết khó đ nh lợ ị ượng tnh co giãn c a nhu câều (VD nh ng ủ ữ
người bán l xằng thẻ ường thu c a ngủ ười mua h n m t vài xu so v i các ơ ộ ớcống ty l n, nh ng m c chềnh l ch giá vâẫn n đ nh, khống tằng cũng ớ ư ứ ệ ổ ịkhống gi m) ả
+ Phương th c xác đ nh giá trền c s đâếu thâều kín đứ ị ơ ở ược áp d ng trong ụ
nh ng trữ ường h p các cống ty đang giành nhau nh n thâều trong quá ợ ậtrình đâếu thâều Trong nh ng tnh huốếng nh v y khi đ nh giá c a mình ữ ư ậ ị ủcống ty xuâết phát t nh ng giá d kiềến chào hàng c a các đốếi th ch ừ ữ ự ủ ủ ứkhống ph i t mốếi tả ừ ương quan gi a giá c đó và các ch tều vềề chi phí ữ ả ỉhay nhu câều
Giai đo n 6: ạ
Cống ty quyềết đ nh giá cuốếi cùng cho hàng hóa có l u ý đềến s châếp nh n vềề m t ị ư ự ậ ặtâm lý đâềy đ nhâết đốếi v i giá đó và nhâết thiềết ph i ki m tra xem giá đó có phù h p ủ ớ ả ể ợ
v i nh ng m c tều c a chính sách giá c mà cống ty đang thi hành khống và nh ng ớ ữ ụ ủ ả ữ
người ph n đốếi và các nhà kinh doanh, các nhân viền bán hàng c a cống ty, các đốếi ả ủ
th c nh tranh, nh ng ngủ ạ ữ ười cung ng và các c quan Nhà nứ ơ ước có sằẫn sàng châếp
nh n nó hay khống.ậ
- Tâm lý châếp nh n giá c : Ngậ ả ười bán ph i l u ý đềến khống ch nh ng yềếu tốế ả ư ỉ ữkinh tềế, mà c nh ng yềếu tốế tâm lý c a giá c Nhiềều ngả ữ ủ ả ười tều dùng xem giá
c là ch tều châết lả ỉ ượng, vì giá đó d báo m t cái gì đó đ c bi t ự ộ ặ ệ
- Chính sách giá c c a cống ty: Nhiềều cống ty đã đềề ra nh ng m c tều vềề hình ả ủ ữ ụ
nh giá c mong muốến c a mình, vềề vi c chiềết khâếu và thống qua nh ng bi n
pháp thích đáng đ đáp l i ho t đ ng giá c c a các đốếi th c nh tranh.ể ạ ạ ộ ả ủ ủ ạ
Trang 15trường: Nh ng ngữ ười phân phốếi có thái đ nh thềế nào v i giá đó? Nhân viền ộ ư ớbán hàng c a cống ty có vui v bán hàng theo giá đó khống hay seẫ phàn nàn vì ủ ẻgiá quá cao? Các đốếi th c nh tranh ph n ng ra sao đốếi v i giá đó? Nhà nủ ạ ả ứ ớ ước
có can thi p đ ngằn c n vi c buốn bán hàng hóa v i giá đó khống?ệ ể ả ệ ớTrong trường h p cuốếi này nhà ho t đ ng th trợ ạ ộ ị ường câền ph i am hi u lu t pháp ả ể ậvềề vi c đánh giá, và tn chằếc vào “kh nằng t v ” c a chính sách hình thành giá c a ệ ả ự ệ ủ ủmình
4 Các chiếốn l ượ c giá
4.1 Nhóm chiếến l ượ c đ nh giá cho s n ph m m i ị ả ẩ ớ
4.1.1 Chiếốn l ượ c giá h t váng ớ (Price Skimming Strategy)