1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề, đáp án, ma trận và bản đặc tả kiểm tra Cuối kì 1 toán 6

12 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Kì I Môn Toán – Lớp 6
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Định Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bản Đặc Tả
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,9 MB
File đính kèm Cuối kì 1 Toán 6.rar (617 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề, bản đặc tả, đề bài, hướng dẫn chấm điểm bài kiểm tra cuối kì I môn toán 6 bộ sách kết nối tri thức, được thiết kế phù hợp với các đối tượng học sinh, các thầy cô có thể tham khảo và sử dụng.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỊNH HÓA

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1) Chương/Chủ đề(2) Nội dung/đơn vị kiến thức(3)

Mức độ đánh giá

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Số tự nhiên

(3+9+13=25)

2,0 điểm

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.

Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Các phép tính với số

tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố.

Ước chung và bội chung

(2+12 = 14)

5,0 điểm

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên.

Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Các phép tính với số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các

Trang 2

số nguyên

3 Các hình

phẳng trong

thực tiễn

(6+6 = 12)

1,0 điểm

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,

xứng của

hình phẳng

trong thế giới

tự nhiên

(3+4 = 7)

2,0 điểm

Hình có trục đối

Hình có tâm đối

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I MÔN TOÁN -LỚP 6

Trang 3

TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

nhiên

(3+9+13=

25)

2,0 điểm

Số tự nhiên và tập hợp các số

tự nhiên Thứ

tự trong tập hợp các số tự nhiên

Thông hiểu

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

1 (TL)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.

Số nguyên tố

Ước chung và bội chung.

Vận dụng:

Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)

1 (TL)

2 Số nguyên

(2+12 =

14)

5 điểm

Số nguyên âm

và tập hợp các

số nguyên Thứ

tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết:

– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các

số nguyên.

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn.

Thông hiểu:

– So sánh được hai số nguyên cho trước.

2 (TN)

1 (TL)

Các phép tính với số nguyên

Tính chia hết trong tập hợp

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.

Vận dụng

Trang 4

các số nguyên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,

nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Vận dụng cao

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực

hiện các phép tính về số nguyên.

3 Các hình

phẳng

trong

thực tiễn

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Thông hiểu:

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

1(TL)

4 Tính đối

xứng của

hình

phẳng

trong thế

giới tự

nhiên

(3+4 = 7)

2 điểm

Hình có trục đối xứng Nhận biết: – Nhận biết được trục đối xứng của một hình

phẳng.

– Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

3(TN)

Hình có tâm đối xứng

Nhận biết:

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.

– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

3(TN)

Trang 5

Vai trò của đối

xứng trong thế

giới tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

2(TN)

Trang 6

PHÒNG GD ĐT VÕ NHAI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN

TOÁN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tập hợp nào dưới đây gồm các số nguyên âm

A {−3; −2; 1} B {−9; −2; −1} C {−6; 1; 4} D {1; 4; 8}

Câu 2 Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng Số nguyên nào sau đây biểu diễn số tiền ông M đang có?

000

Câu 3 Nếu a chia hết cho b, ta nói …:

A b là ước của a B a là bội của b C A và B đều đúng D A và B đều sai

Câu 4 Trong các số: 16; 24; 35; 68 Số nào không là bội của 4?

Câu 5 Hình nào dưới đây có trục đối xứng?

A Hình a), Hình b), Hình c) B Hình a), Hình c), Hình d)

C Hình b), Hình c), Hình d) D Hình a) và Hình c)

Câu 6 Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng

A Hình lục giác đều B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình tròn

Câu 7 Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái có trục đối xứng?

Câu 8 Cho hình vẽ sau:

Trang 7

Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

Câu 9 Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

A Hình 1 và Hình 2

B Hình 1 và Hình 3

C Hình 1 và Hình 4

D Hình 1, Hình 3 và Hình 4

Câu 10 Tâm đối xứng của hình tròn là:

A Tâm của đường tròn

B Một điểm bất kì nằm bên trong đường tròn

C Một điểm bất kì nằm trên đường tròn

D Một điểm bất kì nằm bên ngoài đường tròn

Câu 11: Quan sát các hình vẽ sau và cho biết khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hình 1 có 1 tâm đối xứng và nhiều trục đối xứng

B Hình 2 có 3 trục đối xứng không có tâm đối xứng

C Hình 3 có 1 trục đối xứng và không có tâm đối xứng

D Hình 4 có 0 trục đối xứng và 0 tâm đối xứng

Câu 12 Trong các công trình sau, công trình nào không có trục đối xứng?

Tháp Eiffel Stonehenge

Trang 8

A Khuê Văn Các B Tháp Eiffel C Stonehenge D Ngọ Môn

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1 điểm) TH Biểu diễn các số sau bằng số La Mã: 18 (XVIII), 25(XXV), 7(VII), 29(XXIX)

Bài 2 (1 điểm) VD Số học sinh nam của một trường trong khoảng từ 300 đến 600 học sinh Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 27 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh nam của trường đó

Bài 3 (1 điểm) TH So sánh các số nguyên sau:

a) 7 và – 202 > 7 > -202

b) – 400 và - 298 <

Bài 4 (2 điểm) VD Tính một cách hợp lí:

a) 27 (-128) + (-128) 73

= -128.(27 + 73)

= -128.100

= -12800

b) 50 – (47 + 50 – 18) + (47 – 18)

= 50 - 47 -50 +18 + 47 -18

= 0

Bài 5 (1 điểm) TH Cho hình chữ nhật EFGH như hình vẽ

F E

Nêu tên đỉnh, cạnh, đường chéo, hai cạnh đối của hình chữ nhật EFGH

Đỉnh: E, F, G, H

Cạnh: EF, FG, GH, HE

Đường chéo: EG, HF

Hai cạnh đối: EH đối FG; EF đối HG

Trang 9

Bài 6 (1 điểm) VDC Quán phở của mẹ bạn Hoàng bán cả 7 ngày trong tuần Thứ bảy hay Chủ nhật thì quán đông gấp đôi ngày thường Mỗi ngày thường bán được 200 bát Hỏi tháng 12 năm 2022, quán phở của mẹ bạn Hoàng bán được bao nhiêu bát phở?

Trang 10

Số bát phở ngày thường bán trong tháng là:

22 x 200 = 4400bát

Số bát phở bán ngày thứ 7 và CN là:

9 x 2 x 200 = 3600 bát Tổng số bát phở bán được trong tháng 12 là:

4400 + 3600 = 8000 bát

Đáp số

Hết

Trang 11

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN (7 điểm):

1 Các số sau bằng số La Mã: 18, 25, 7, 29 là: XVIII, XXV, VII, XXIX 1

2

Gọi số học sinh nam của trường là x (học sinh, x N*; 300  x  600) Vì khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 27 đều vừa đủ hàng nên ta có:

x  18, x  20, x  27 nên x  BC(18, 20, 27)

18 = 2 3 2

20 = 2 2 5

27 = 3 3

BCNN (18, 20, 27) = 2 2 3 3 5 = 540 BC(18, 21, 24) = B (540) = {0; 540; 1080;…}

mà x N* và 300  x  600 nên x = 540 Vậy số học sinh nam của trường là 540 học sinh.

0,25 0,25

0,25 0,25

3 a) 7 > - 202

b) - 400 < - 298

0,5 0,5

4

a) 27 (-128) + (-128) 73

= (-128) (27 + 73)

= (-128).100

0,5 0,25

Trang 12

= - 12800 0,25 b) 50 – (47 + 50 – 18) + (47 – 18)

= 50 – 47 - 50 + 18 + 47 – 18

= (50 - 50) + (- 47 + 47) + (18 - 18)

= 0

0,5 0,25 0,25

5

C

B

Đỉnh: A, B, C, D Cạnh: AB, BC, CD, DA Đường chéo: AC, BD Hai cạnh đối: AB và DC; BC và AD

0,25 0,25 0,25 0,25

6

Tháng 12 năm 2022 có 5 ngày thứ bảy và 4 ngày Chủ nhật

Số bát phở bán được ngày thường là: 200 (31 - 9) = 4400

Số bát phở bán được ngày cuối tuần là: 200.2.9= 3600

Vậy số bát phở bán được trong tháng 12 là: 4400 + 3600 = 8000

(bát)

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 25/12/2023, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w