Trang 1 BỘ CÔNG THƯƠNG Trang 2 MỤC TIÊUỤCUế Giúp SV biết các bước phải thực hiện trong quy trình nghiên cứu marketingtrong quy trình nghiên cứu marketing SV có thể hiểu và vận dụng ng
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆPTHỰC PHẨM TP.HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH VÀ DU LỊCH
Trang 2MỤC TIÊU ỤC U
ế
Giúp SV biết các bước phải thực hiện
trong quy trình nghiên cứu marketing
SV có thể hiểu và vận dụng ngay trong
ề
đề tài nghiên cứu của nhóm mình hay áp dụng tại một cửa hàng nho nhỏ
dụng tại một cửa hàng nho nhỏ
Sinh viên có thể biết cách thiết kế 1 dự
án nghiên cứu Marketing tại bất cứ một công ty nào
công ty nào
Trang 42.1 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
Trang 5B1: MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Vấn đề nghiên cứu
Vấn đề nghiên cứu
Cơ hội marketing
B2: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
Thông tin cần thiết, nguồn dữ liệu ô g t cầ t ết, guồ dữ ệu
Khám phá, mô tả, nhân quả
Trang 7B3 THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU
y Thu thập
ể
y Kiểm tra
y Nhập, làm sạch, tóm tắt
y Phân tích, diễn giải
y Viết báo cáo và trình bày kết quả y q
SỬ DỤNG NGHIÊN CỨU NÀY ĐỂ LÀM GÌ?
=> Ra quyết định Marketing
Trang 82 Giải quyết sự lựa chọn những hành động marketing để đạt
được mục tiêu marketing chủ yếu
3 Giúp đạt lợi thế cạnh tranh đầy ý nghĩa.
4 Cho phép DN theo kịp thị trường p p p g
Trang 9XÁC ĐỊNH NHU CẦU NGHIÊN CỨU
y Thái độ của l.đạo
y Nguồn lực (ngân sách + thời gian + nhân sự)
y Nguồn lực (ngân sách + thời gian + nhân sự)
Trang 101 Chỉ rõ những hiện tượng
Hiệ t ó thể â thất b i t iệ đ t tiê
` Hiện tượng có thể gây ra sự thất bại trong việc đạt m.tiêu.
` Hiện tượng có khả năng giúp đạt m.tiêu?
Trang 11XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ TIẾP THỊ (8 bước) (1)
1. Đ.giá về c.ty, s.phẩm, t.trường.
ể
2. Hiểu rõ hoàn cảnh RQĐ, m.tiêu tài
nguyên của người RQĐ
nguyên của người RQĐ.
3. Làm sáng tỏ hiện tượng.
3. à sá g tỏ ệ tượ g.
4. Tìm những nguyên nhân nghi ngờ
của v.đề.
Trang 12XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ TIẾPTHỊ (8 bước)
(2)
5 Chỉ hữ hà h độ ó thể là
5 Chỉ ra những hành động có thể làm
giảm sự căng thẳng của v.đề.
6 Suy đoán về k.quả của hành động này y q ộ g y
7. X.định những giả thiết của giám đốc
Trang 14Những câu hỏi người n.cứu nên hỏi GĐTT
2 Lịch sử gần đây về nhãn hiệu, d.vụ, c.ty hay thị
trường có liên quan? (Nền tảng) g q ( g)
3 Những thay đổi này ảnh hưởng đến mục tiêu của
GĐTT như thế nào? (Tình huống ra quyết định)
4 Những n.cứu nào mà GĐTT đã thực hiện? (Những
ồ l à à GĐTT đ t à ề kh i nguồn lực nào mà GĐTT đang toàn quyền khai
thác, t.gian cần cho mỗi hành động)
Trang 15G biế ì ề hi iế ủ h h đổi ấ ?
5 GĐTT biết gì về chi tiết của những thay đổi ấy?
(T.tin)
ổ
6 Tại sao GĐTT nghĩ những thay đổi này xảy ra?
(Nguyên nhân nghi ngờ)
Trang 166 CÂU HỎI DÀNH CHO NHÀ Q.LÝ
MARKETING (1)
ấ ề
1 Kinh nghiệm của vấn đề này là gì.
2 Những vấn đề / những câu hỏi nào nhắc NQL
2 Những vấn đề / những câu hỏi nào nhắc NQL
xem xét việc nhận ra cần n.cứu.
3 Những kiểu t.tin nào có thể làm rõ vấn đề / giải
Trang 176 CÂU HỎI DÀNH CHO NHÀ Q.LÝ
MARKETING (2)
5 Phải có bao nhiêu t.tin đáng giá để những mạo g g g ạhiểm có thể được giảm bớt/ có thể tìm kiếm
được những cơ hội
6 Phạm vi thời gian & mức t.gian của những tài
6 Phạm vi thời gian & mức t.gian của những tài nguyên là gì để sẵn sàng thực hiện việc n.cứu
Trang 18sự không chắc chắn / không biết về chúng là gì?
4 Những quyết định, những lựa chọn nào/ những g q y ị , g ự ọ g
hoạt động nào được dựa trên kết quả của việc đề xướng việc n cứu?
Trang 195 Sự định giá sơ bộ của việc n.cứu, những t.tin đáng
7 Những mức độ nào của tập đoàn & sự tham gia g ộ ập ự g
nào sẽ được mong đợi từ phía k.hàng?
8 Những vấn đề đạo đức nào có liên hệ với n.cứu?
9 Làm sao tôi có thể tìm được sự tin cậy & tin tưởng của k hàng trong 1 thái độ đạo đức & chuyên
của k.hàng trong 1 thái độ đạo đức & chuyên
nghiệp.
Trang 202.1.2 CÁC DẠNG THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU Ạ
Dạng
TK NC
Khám
Trang 212 2 THỰC 2.2 THỰC
NGHIỆM
Trang 22Là việc điều khiển giá trị của 1
` Là việc điều khiển giá trị của 1 hay vài biến, đo lường ảnh
hay vài biến, đo lường ảnh
hưởng của chúng lên các biến
khá ó k ể á h h
khác, có sự kiểm soát chặt chẽ các biến ngoại lai
các biến ngoại lai.
Trang 23QUAN HỆ NHÂN QUẢ
´Là mối quan hệ tồn tại giữa 2 hay
nhiều sự kiện Sự kiện đầu tiên có thể
nhiều sự kiện Sự kiện đầu tiên có thể hiểu như là nguyên nhân của sự kiện thứ 2 (kết quả).
Trang 24ĐỂ CÓ MỐI QUAN HỆ NHÂN QUẢ
PHẢI THỎA MÃN 3 ĐIỀU KIỆN:
& biến kết quả phải biến thiên đồng hành với
& biến kết quả phải biến thiên đồng hành với nhau
BIẾN: Biến kết quả phải xảy ra sau hay đồng
BIẾN: Biến kết quả phải xảy ra sau hay đồng thời với biến nguyên nhân
có những lý giải khác cho biến kết quả trừ
có những lý giải khác cho biến kết quả trừ
khi biến nguyên nhân đã được xác định
Trang 25` Là 1 dạng nghiên cứu dùng để xác định mối quan hệ nhân quả của các biến
mối quan hệ nhân quả của các biến
trong thị trường; g ị g;
` Bao gồm việc điều khiển gía trị của 1
hay vài biến và đo ảnh hưởng của
chúng lên các biến khác có sự kiểm
chúng lên các biến khác có sự kiểm
soát chặt chẽ các biến ngoại lai
Trang 26b.độc lập, mà nhà n.cứu tìm cách đo
lường a.hưởng của tác động này (Biến này không thể đ khiển trực tiếp)
Trang 27Thực nghiệm
BIẾN NGOẠI LAI: các y.tố mà có thể tác động đến biến phụ thuộc nhưng
tác động đến biến phụ thuộc nhưng
không phải là biến độc lập (là các biến g p ộ ập ( tham gia vào quá trình thực nghiệm
à hú t khô biết h khô
mà chúng ta không biết hay không
kiểm soát được)
Trang 28GIÁ TRỊ CỦA THỰC NGHIỆM Ị Ự Ệ
yG.TRỊ NỘI: Nói lên khả năng loại trừ các lý Ị Ộ g ạ ý giải thay thế cho kết quả của thực nghiệm
nà
này.
yG.TRỊ NGOẠI: Nói lên khả năng tổng quát G.TRỊ NGOẠI: Nói lên khả năng tổng quát hóa kết quả thực nghiệm cho thị trường thật
Trang 29CÁC NGUYÊN NHÂN LÀM GIẢM
GIÁ TRỊ THỰC NGHIỆM
´Tính lịch sử – B ngoại lai x.hiện trong
t gian thực nghiệm Î k quả
trong đ.tượng: mệt mỏi, thiếu kiên
hẫ
nhẫn…
hành động giống như người không bỏ ộ g g g g g cuộc?
Trang 30` HIỆU ỨNG THỬ: Đối tượng n.cứu quá
` CHỌN MẪU CHỆCH - Đối tượng được
` CHỌN MẪU CHỆCH Đối tượng được chọn có thể không đại diện cho tổng thể.
Trang 31Thực nghiệm
KÝ HIỆU:
yO: Việc đo lường b.phụ thuộc
ổ
yX: Giai đoạn thay đổi b.độc lập
yR: Các đơn vị thực nghiệm (phần tử) được
yR: Các đơn vị thực nghiệm (phần tử) được chọn 1 cách ngẫu nhiên
Trang 32` Là môi trường mà nhà n.cứu tiến hành DANC gthực nghiệm.
` HIỆN TRƯỜNG GIẢ: Do nhà n.cứu t.kế mô
` HIỆN TRƯỜNG GIẢ: Do nhà n.cứu t.kế mô phỏng theo t.trường thật Thích hợp cho kiểm chứng q hệ lý thuyết giữa các biến dễ dàng
chứng q.hệ lý thuyết giữa các biến, dễ dàng
k.soát các b.ngoại lai
` HIỆN TRƯỜNG THẬT: Thích hợp cho việc
` HIỆN TRƯỜNG THẬT: Thích hợp cho việc t.quát hóa v.đề (Tốn kém, phức tạp, mất nhiều
t gian nhưng p ánh được sự thật)
t.gian nhưng p.ánh được sự thật)
Trang 332.3 MỘ SỐTHỰC NGHIỆM CƠ BẢN:
l
Đo lường sau XO1
y Tác động vào b độc lập, sau đó đo lường
b phụ thuộc
b.phụ thuộc
y Vd: Phát phiếu giảm giá dầu gội đầu cho các
phụ nữ đi chợ Đo lường d.số dầu gội đầu Î
Đ giá sự th công của khuyến mãi
Đ.giá sự th.công của khuyến mãi
y Sdụng: Không quá quan tâm g.trị nội + g.trị ngoại
Trang 34Khô ó d liệ tồ t i à ó thể ử
` Không có d.liệu tồn tại mà có thể sử dụng để đánh giá ảnh hưởng của các ụ g g g yếu tố ngoại lai trong suốt giai đoạn Khô ó bằ hứ ề hà h i ủ
` Không có bằng chứng về hành vi của đối tượng trước khi xử lý ợ g ý
Trang 35Thực nghiệm
l ờ ớ & O O
Đo lường trước & sau O1X O2
• Đ.lường b.phụ thuộc, sau đó thay đổi b.độc
lập, cuối cùng đo lần thứ 2 b.phụ thuộcp g p
Trang 36Ví dụ ụ
y Quản lý ghi nhận d.số bán táo theo Q ý g ậ
vị trí bình thường rồi thay đổi vị trí thù tá tới hỗ t bà ới à
thùng táo tới chỗ trưng bày mới và
so sánh doanh số bán hàng lần này
so sánh doanh số bán hàng lần này
so với lần trước
Trang 37Thực nghiệm đo lường trước & sau với
Trang 38` Ả.hưởng của b.phụ thuộc là do b.độc lập
` Vd: Cty phát hành sách Fahasa muốn xđ
` Vd: Cty phát hành sách Fahasa muốn xđ
a.hưởng của cách t.bày sách mới đ.với loại
Trang 39Thực nghiệm đo lường trước & sau với
Trang 40THỰC NGHIỆM CHỈ ĐO LƯỜNG SAU
cách đơn giản nhưng tương đối c.xác
ố
t.động của thực nghiệm, ít tốn kém
c phí & t gian nhưng tương đối c xác Î s.dụng rộng rãi.
Trang 41Thực nghiệm chỉ đo lường sau với nhóm
k á
k.soát
• Vd: 1 cty muốn k.tra mức th.công khi phát quà
miễn phí để k.thích d.số bột giặt Cty gửi tặng 1
cách ngẫu nhiên những gói bột giặt nhỏ đến dân
cư trong vùng 1 tháng sau cty phát phiếu giảm giá 5% khi mua 1 gói bột giặt tới những người cũ +
nhóm mới chưa được nhận gói bột giặt thử Phiếu
ố ể
giảm giá được đánh số để p.biệt người của 2
không gửi quà tặng mua 76
• TE = O O = 121 76
• TE = O1 - O2 = 121- 76
Trang 42EG1: (R) O1 X O2
CG1: (R) O3 O4EG2: (R) X O5EG2: (R) X O5CG2: (R) O6