1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG NĂM 2011 THPT TĨNH GIA_Đề 1 potx

5 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một thí nghệm của Menđen, khi lai các cây đậu Hà lan dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình cây cao, hoa tím với nhau thu được 800 hạt.. Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng hoặc giả

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

MễN: SINH HỌC ( Thời gian: 90 phỳt )

HỌ VÀ TấN: LỚP 12:

I Phần chung cho tất cả các thí sinh:

Câu 1 Plasmít sử dụng trong kĩ thuật di truyền

A là phân tử ADN mạch thẳng B là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

C là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng

D có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn

Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ số di truyền

A Hệ số di truyền càng cao thì hiệu quả chọn lọc càng nhanh

B Đối với những tính trạng có hệ số DT thấp chỉ cần chọn lọc một lần đã có hiệu quả trong chọn giống

C Hệ số di truyền cao nói lên rằng tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

D Hệ số di truyền thấp thường có ở tính trạng số lượng

Câu 3 Các giống cây thuần chủng

A có năng suất cao nhưng kém ổn định B có thể tạo ra bằng phương pháp tự thụ phấn liên tục nhiều đời

C có thể tạo ra bằng phương pháp lai khác thứ qua vài thế hệ D có các cặp gen chủ yếu dị hợp

Câu 4 Phép lai nào sau đây khi cho con lai F1 tự thụ phấn tạo nhiều biến dị tổ hợp nhất?

A aabbDD x AabbDd B aaBBdd x aabbDD C AABBDd x AABbdd D aabbDD x AABBdd

Câu 5 Trong chọn giống, để tạo biến dị tổ hợp người ta thường sử dụng phương pháp:

A gây đột biến bằng tác nhân lý, hoá B kỷ thuật chuyển gen

C lai hữu tính D cấy truyền phôi

Câu 6 Sự tác động của một gen lên nhiều tính trạng có ý nghĩa:

A Làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ B Tạo nhiều biến dị tổ hợp

C Làm cho tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện D Tạo dãy biến dị tương quan

Câu 7 Cho các quần thể có cấu trúc:

a 0,25AA ; 0,50aa ; 0,25Aa b 100% AA c 100% Aa d 100% aa

e 0,04AA ; 0,32Aa ; 0,64aa f 0,5AA ; 0,5aa

Quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là:

A a, b, e B b, d, e C a, c, e, f D b, c, d, e

Câu 8 Trong một thí nghệm của Menđen, khi lai các cây đậu Hà lan dị hợp 2 cặp gen có kiểu hình cây cao, hoa tím với

nhau thu được 800 hạt Giả sử các cặp tính trạng phân li độc lập, tính trạng trội hoàn toàn, tính theo lí thuyết số hạt khi gieo xuống mọc cây cao và nở hoa tím là:

A 50 B 650 C 450 D 250

Câu 9 ở một loài thực vật khi cho cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài thu được F1

toàn cây hoa đỏ Cho F1 giao phấn với cây hoa trắng nói trên được tỉ lệ: 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Nếu cho cây F1 giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình F2 có thể là:

A 13 : 3 B 3 : 1 C 9 : 7 D 9 : 6 : 1

Câu 10 Một prôtêin bình thường có 300 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi có axit amin thứ 270 bị thay thế bằng một axit

amin mới Dạng đột biến có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là

A Đột biến đảo đoạn NST chứa bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

B Đột biến gen dạng mất hoặc thêm một hoặc một số cặp ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

C Đột biến thay thế 3 cặp nu ở 3 bộ ba kế tiếp mã hoá các axít amin 269, 270, 271

D Đột biến gen dạng thay thế một hoặc một số cặp nu ở bộ ba mã hoá axít amin thứ 270

Câu 11 Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,60Aa ; 0,30AA ; 0,10aa Cho biết các cá thể có

kiểu gen Aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 là:

A 0,65AA; 0,15Aa ; 0,20aa B 0,70AA; 0,30aa

C 0,7825AA; 0,075Aa ; 0,2125aa D 0,75AA; 0,25aa

Câu 12 Các bệnh, tật di truyền ở người:

a, Mù màu b, Ung thư máu c, Hội chứng 3X d, Hội chứng Claifentơ

e, Hội chứng Toocnơ f, Hội chứng Đao h, Tật dính ngón tay 2-3 g, Túm lông mọc ở tai

Bệnh, tật chỉ gặp ở đàn ông mà không gặp ở phụ nữ

A a, b, d, h B b, d, h C b, d, f, h D d, h, g

Câu 13 Thể đa bội lẻ:

A Có hàm lượng ADN tăng gấp hai lần so với thể lưỡng bội B Có tế bào mang bộ NST 2n + 1

C Có bộ NST là một số lẽ D Không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

Trang 2

Câu 14 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính khoảng:

A 30A0 B 300 A0 C 3000 A0 D 20 A0 .

Câu 15 Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng hoặc giảm mức biểu hiện tính trạng ở sinh vật là:

A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn

Câu 16 Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình Nhận xét nào chưa chính xác:

A Kiểu hình là kết quả của sự tương tác kiểu gen với môi trường

B Giới tính không ảnh hưởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen

C ánh sáng, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng, tác động đến biểu hiện tính trạng

D Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường

Câu 17 Một quần thể tự phối liên tục qua nhiều thế hệ

A thì thành phần kiểu gen và tần số tương đối hầu như không đổi B sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền

C chắc chắn dẫn tới thoái hoá vì số cá thể có kiểu gen đồng hợp tăng

D có cấu trúc di truyền có thể thay đổi hay không tuỳ thuộc thành phần kiểu gen ban đâu của quần thể

Câu 18 ở người có 3 gen, gen thứ nhất có 2 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3 mỗi gen đều có hai alen nằm trên

NST X , không có alen trên Y, các gen trên X liên kết hoàn toàn với nhau Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcut trên

trong quần thể người là:

A 30 B 42 C 15 D 27

Câu 19 Đột biến mất một cặp Nu trên gen có thể do:

A acridin chèn vào mạch khuôn của gen ban đầu B acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ADN

C acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ARN D 5Brôm-Uraxin tác động vào mạch khuôn

Câu 20 Bệnh thiếu máu hồng cầu sinh ra do đột biến gen trội, một cặp vợ chồng mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở

mức độ thiếu máu nhẹ Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con không mắc bệnh là:

A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 1/8

Câu 21 Bệnh bạch tạng ở người do gen lặn a nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông do gen m nằm trên NST

X, không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, phía chồng có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị

máu khó đông và mẹ bị bạch tạng, còn những người khác đều bình thường Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con mang hai

bệnh trên là

A 1/16 B 1/8 C 1/32 D 1/64

Câu 22 Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau trong một quần thể đang cân bằng di truyền

Gen a có tần số 0,2 gen B có tần số 0,8 Kiểu gen AABb trong quần thể chiếm tỷ lệ:

A 0,2048 B 0,1024 C 0,80 D 0,96

Câu 23 Phép lai: P bố AaBB x mẹ AABb Do tác nhân đột biến tác động nên ở cơ thể bố thoi vô sắc không được hình

thành trong giảm phân 2 nên tạo giao tử không bình thường Các giao tử của bố kết hợp với giao tử bình thường của mẹ có

thể tạo ra cơ thể con với thành phần kiểu gen như sau:

A AAaBBb, AAABBb, AAaBBB, B AAABBB, AAABBb, AaaBBB,

C AaaBBb, AAABbb, AAaBBb, D AAaBBB, AAaBbb, AAABBB,

Câu 24 Pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua đây là kết quả của quá trình:

A Nuôi cấy hạt phấn thực vật B Nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo

C Công nghệ gen D Dung hợp tế bào thực vật sau khi đã loại bỏ thành xenlulôzơ

Câu 25 Giả thuyết siêu trội giải thích hiện tượng ưu thế lai như sau:

A Cơ thể ưu thế lai có năng suất cao, phẩm chất tốt B ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần

C ở trạng thái dị hợp về các cặp gen con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ thuần chủng

D con lai F1 có kiểu gen không ổn định nên không thể làm giống

Câu 26 Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội hoàn toàn Phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcdd cho

kiểu hình mang một tính trạng trội ở đời con là:

A 27/128 B 9/64 C 10/128 D 7/64

Câu 27 ở cà chua gen A qui định quả đỏ, a qui định quả vàng Cây có kiểu gen AAaa lai với cây có kiểu gen Aaa Cho rằng

các giao tử đơn bội không có khả năng thụ tinh Tỷ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con là

A 3 đỏ : 1 vàng B 11đỏ : 1 vàng C 5 đỏ : 1 vàng D 17 đỏ : 1 vàng

Câu 28 Bệnh phêninkêtôniệu

A do đột biến NST gây ra B do gen đột biến trội gây ra

C áp dụng chế độ ăn ít phênin alanin thì hạn chế được bệnh nhưng đời con vẫn có gen bệnh

D cơ thể người bệnh không có enzim chuyển hoá tyrôxin thành phêni alanin

Câu 29 Một loài thực vật có 2n =16, ở một thể đột biến xẫy ra đột biến cấu trúc NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau Khi

giảm phân nếu các cặp phân li bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ:

A 87,5% B 12,5% C 75% D 25%

Trang 3

Câu 30 Để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta sử dụng gen đánh dấu Trước khi tạo ra ADN tái tổ hợp, gen

đánh dấu đã được gắn vào:

A tế bào nhận B thể truyền C gen cần chuyển D Enzim Restritaza

Câu 31 cho phép lai sau đây ở ruồi giấm P: X M X m

aB

Ab

x X Y ab

nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình đồng hợp lặn là 1,25%, thì tần số hoán vị gen là

A 20% B 30% C 40% D 35%

Câu 32 Giới hạn năng suất của giống được quy định bởi:

A chế độ dinh dưỡng B điều kiện thời tiết C kiểu gen D kỷ thuật canh tác

Câu 33 Một cá thể có kiểu gen AaBbCcDD, có 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng

Trên thực tế số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

A 8 B 5 C 10 D 6

Câu 34 Có một phân tử ADN thực hiện nhân đôi một số lần tạo ra 62 phân tử ADN với nguyên liệu hoàn toàn mới từ môi

trường Số lần tự nhân đôi của phân tử ADN trên là

A 6 B 4 C 7 D 5

Câu 35 Khi lai các cây cà chua thuần chủng quả đỏ, tròn với vàng, bầu dục thu được F1 có 100% quả đỏ, tròn Cho cây F1 tự thụ phấn thu được 1000 quả ( F2 ) trong đó có 700 quả đỏ,tròn Giả thiết rằng hoán vị gen chỉ xẩy ra ở quá trình hình thành hạt phấn Tần số trao đổi chéo xẩy ra trong quá trình phát sinh hạt phấn là:

A 30% B 20% C.40% D 35%

Câu 36 Một loài có 2n = 24, có 3 tế bào đang phân bào nguyên phân, tổng số crômatít ở kỳ giữa quan sát thấy trong các tế

bào là:

A 72 B 48 C 24 D 144

Câu 37 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai tạo trong chọn giống là

A Tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi có năng suất cao

B Tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi cây trồng

C Tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng vật nuôi

D Tạo nhiều giống cây trồng phù hợp điều kiện sản xuất mới

Câu 38 Điều nào sau đây không đúng khi nói về kỷ thuật cấy truyền phôi động vật

A Tạo nhiều cá thể từ một phôi ban đầu B Cải biến thành phần của phôi theo hướng có lợi cho con người

C Tách tế bào tuyến vú và tế bào trứng động vật sau đó dung hợp nhân và tế bào chất

D Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài theo hướng có lợi cho con người

Câu 39 Trong kỷ thuật di truyền enzim nối ADN tạo liên kết phốtphođieste là:

A Restrictaza B ADN pôlimeraza C Gyraza D Ligaza

Câu 40 Một quần thể người có 4% người mang nhóm máu O, 21% người có nhóm máu B còn lại là nhóm máu A và AB

Giả sử quần thể trên ở trạng thái cân bằng di truyền Số người có nhóm máu AB trong quần thể là

A 20% B 25% C 30% D 15%

II phần riêng:

1 - Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao( từ câu 41đến câu 50)

Câu 41 Phương pháp phân tích tế bào trong nghiên cứu di truyền người có thể xác định được:

A sự sai khác về gen, NST do đột biến gây ra B tính trạng do gen trội hay gen lặn quy định

C gen nằm trên NST thường hay NST giới tính D tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường hay không

Câu 42 Phép lai

ab

AB cD

Cd

x

ab

AB cd

CD

với tần số hoán vị gen giữa B và b là 20%, giữa D và d là 40% Kiểu gen

ab

ab

CD

CD

ở thế hệ con chiếm tỉ lệ:

A 1,92% B 0,96% C 1,28% D 2,34%

Câu 43 Với các cơ quan sau:

a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi b, Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

c, chân dế dũi và chân chuột chũi d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

e, ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật f, mang cá và mang tôm

Cơ quan tương tự là:

A a, c, d, f B a, b, c, e C a, b, d, f D a, c, d, e

Câu 44 Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen mà không làm thay đổi hình thái NST

A Đột biến đảo đoạn qua tâm động B Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động

C Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn D Đột biến gen và đột biến đảo đoạn

Trang 4

A 5 - BU B EMS C NMU D Cônsixin

Câu 46 Hiện tượng nào sau đây không phải là thường biến

A Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi lên núi cao B Sâu ăn rau cải thường có màu xanh lá rau

C Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của lông D Tắc kè bò trên đất có màu nâu giống đất

Câu 47 Theo quan điểm của Lamac có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài của hươu cao cổ là do

A sự xuất hiện các đột biến cổ dài có lợi cho hươu B sự tích luỹ biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên

C sự tồn tại loài hươu cổ dài trong tự nhiên do chọn lọc đột biến

D Hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn lá cây trên cao nên cổ dài ra

Câu 48 Một gen có 150 chu kỳ xoắn, có số Nu loại G bằng 2/3 số Nu loại A Trên một mạch của gen có số Nu loại T chiếm

tỷ lệ 20% so với số Nu của mạch Gen phiên mã 3 lần môi trường nội bào cung cấp 1800Nu loại A Tỷ lệ phần trăm số Nu loại A ở mạch mã gốc của gen trên là:

A 20% B 30% C 40% D 15%

Câu 49 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực

A diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn B các đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzim nối

C xẩy ra ở nhiều điểm trên mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

D diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và cần tổng hợp đoạn mồi

Câu 50 Trường hợp nào sau đây là đột biến vô nghĩa nếu cođon UAU bị thay bởi một bazơ?

A UAX B UAA C AAU D XAU

2 - Phần dành cho thí sinh học chương trình cơ bản( từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Cơ thể

ab

AB cd

CD

chỉ có hoán vị gen ở B và b với tần số 20% thì tỷ lệ giao tử Ab CD là:

A 20% B 10% C 5% D 15%

Câu 52 Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di tuyền số cá thể mang kiểu gen dị hợp chiếm

tỉ lệ 48% Tần số tương đối của các alen trong quần thể là

A A= 0,7 a= 0,3 B A= 0,6 a= 0,4 C A= 0,5 a= 0,5 D A = 0,3 a= 0,7

Câu 53 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng số lượng liên kết hiđrô

trong gen thay đổi?

A Thêm 1 cặp Nu B Mất 1 cặp Nu C Thay thế cặp Nu cùng loại D Thay thế cặp Nu khác loại

Câu 54 Loại cây nào dưới đây có thể sử dụng chất cônsixin tạo giống mới mang lại hiệu quả kinh tế cao:

A Cây lúa B Cây đậu tương C Củ cải đường D Ngô

Câu 55 Phép lai giữa hai ruồi giấm cánh vênh cho ra 50 con cánh vênh và 24 con cánh thẳng với giả thiết này ý kiến nào sau

đây là hợp lý hơn cả?

A Bố mẹ không thể thuần chủng B Alen cánh vênh là đột biến trội gây chết

C Gen gây chết ở trạng thái đồng hợp D Không thể xuất hiện ruồi cánh vênh dị hợp

Câu 56 Nếu một đoạn của NST bị đứt gãy và sau đó dính lại với NST ban đầu nhưng theo hướng ngược lại gây ra tình trạng

bất thường NST Di truyền học gọi hiện tượng này là

A Mất đoạn B Chuyển đoạn C Đảo đoạn D Lặp đoạn

Câu 57 ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 18 nghiên cứu tiêu bản NST của một cá thể thấy có 20 NST và hiện tượng bất

thường xẫy ra chỉ ở một cặp trong trong bộ NST Cá thể đó mang đột biến:

A Thể ba B Thể ba nhiểm kép C Thể bốn nhiểm D thể ba kép hoặc thể bốn

Câu 58 Theo mô hình điều hoà Opêron Lac, gen cấu trúc hoạt động phiên mã khi:

A môi trường không có chất cảm ứng B prôtêin ức chế không bám lên vùng khởi động

C chất cảm ứng bám vào prôtêin ức chế D prôtêin ức chế bám lên vùng vận hành

Câu 59 Trong trường hợp giảm phân bình thường tính theo lí thuyết phép lai AaBb x Aabb cho tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn

ở đời con là

A 1/2 B 1/4 C 1/8 D 3/8

Câu 60 Gen của sinh vật nào dưới đây vùng mã hoá không phân mãnh:

A Ruồi giấm B Thỏ C Đậu Hà lan D Vi khuẩn lam

.Hết

Trang 5

đáp án Đề thi thử đại học lần 1 năm học 2009 – 2010

Môn: Sinh học

MĐ 102

11 d 12 d 13 d 14 b 15 d 16 b 17 d 18 b 19 b 20 b

21 c 22 a 23 b 24 d 25 c 26 c 27 d 28 c 29 b 30 b

31 a 32 c 33 a 34 a 35 b 36 d 37 b 38 c 39 d 40 c

41 a 42 b 43 a 44 b 45 d 46 b 47 d 48 a 49 c 50 b

51 c 52 b 53 d 54 c 55 c 56 c 57 c 58 c 59 c 60 d

Ngày đăng: 22/06/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w