1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN sơ cấp (primary market)

116 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thị Trường Chứng Khoán Sơ Cấp (Primary Market)
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁNHoạt động trên thị trường sơ cấp Chào bán chứng khoán Chào bán ra công chúng Phát hành riêng lẻ Hoạt động trên thị trường thứ cấp Sở giao dịch chứng khoán Niêm yết

Trang 1

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

SƠ CẤP (Primary market)

I Khái niệm và chức năng

II Các chủ thể phát hành chứng khoán

III Các loại hình phát hành chứng khoán

IV Quản lý nhà nước đối với việc phát

hành chứng khoán

V Phát hành chứng khoán lần đầu ra

công chúng (IPO)

Trang 2

CTDC được ra đời từ giữa thế kỷ 19.

Trang 3

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Hoạt động trên

thị trường

sơ cấp

Chào bán chứng khoán

Chào bán ra công chúng

Phát hành riêng lẻ

Hoạt động trên thị trường thứ cấp

Sở giao dịch chứng khoán

Niêm yết và khớp lệnh

Thị trường phi tập trung

Báo giá và thoả thuận

Cấu trúc thị trường

Trang 4

1 Khái niệm

2 Chức năng

Trang 5

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 6

1 Khái niệm thị trường chứng khoán

sơ cấp (Primary market)

Tổ chức phát hành Nhà đầu tư Nhà đầu tư

Trang 7

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 8

Tổ chức phát hành huy động được vốn Nhà đầu tư bỏ tiền ra để mua quyền sở hữu Chứng khoán là bằng chứng xác nhận mối quan hệ giữa nhà đầu tư với TCPH

Trang 9

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 10

2 Chức năng

2.1 Đối với nền kinh tế quốc dân:

 Huy động vốn cho nền kinh tế.

 Là một kênh phân bổ vốn hiệu quả.

 Tạo nhiều cơ hội đầu tư cho những người có tiền tiết kiệm, từ đó tăng hiệu quả tiết kiệm cho nền kinh tế.

 Tạo cơ chế cạnh tranh lành mạnh để thu hút vốn giữa các doanh nghiệp

Trang 11

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 12

 Bình ổn kinh tế thông qua thực hiện chính sách tiền tệ.

Trang 13

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 14

2008: TPCP phát hành được 20.000 tỉ (đạt 62% kế hoạch)

2009: Kế hoạch phát hành TPCP là 55.000 tỉ (Trong đó,

36.000 tỷ đồng là theo kế hoạch năm đã được Quốc hội phê chuẩn, cùng với hơn 7.730 tỷ đồng chuyển từ kế hoạch của năm 2008 sang, và bổ sung 11.500 tỷ đồng)

 Trên 2 sàn HOSE và HASTC: có tổng cộng 601 trái phiếu được niêm yết với giá trị niêm yết đạt 182 ngàn tỉ đồng (16/03/2009)

Trang 15

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 16

2 Chức năng

2.3 Đối với doanh nghiệp:

 Huy động vốn dài hạn và ổn định, chủ động

mà không phải vay ngân hàng

 Đầu tư nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi;

 Kích thích doanh nghiệp hoàn thiện quản trị doanh nghiệp và nâng cao hiệu quả hoạt động.

Trang 17

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 18

II CÁC CHỦ THẾ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN

1 Chính phủ Huy động vốn và tổ chức quản lý, điều hành

và giám sát.

2 Doanh nghiệp Huy động vốn cho doanh nghiệp

3 Quỹ đầu tư Huy động vốn hình hành các quỹ

Trang 19

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 20

III CÁC LOẠI HÌNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN

3 Căn cứ vào phương thức phát hành:

3.1 Phát hành riêng lẻ (Private placement) 3.2 Phát hành ra công chúng (Public offering)

Trang 21

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 22

3.1 Phát hành riêng lẻ

(Private placement)

chứng khoán được bán trong phạm vi một số người nhất định (thông thường là cho các nhà đầu tư có tổ chức), với những điều kiện hạn chế

và không được tiến hành rộng rãi ra công chúng.

Ví dụ: CTCK Kim Long tháng 1/2009 chào bán riêng lẻ 9.636.940

cổ phần, giá chào bán 13,600 vnđ/cp, cho 07 đối tác, huy động 131.062.384.000 đồng Tăng vốn điều lệ lên 600 tỉ đồng.

Trang 23

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 24

– Chào bán cho cán bộ công nhân viên.

– Thủ tục nhanh gọn hơn

– Không phải công bố thông tin

Trang 25

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 26

NĐ-Chào bán cổ phần riêng lẻ là việc chào bán

cổ phần hoặc quyền mua cổ phần trực tiếp

và không sử dụng các phương tiện thông tin đại chúng cho một trong các đối tượng sau:

- Các nhà đầu tư chuyên nghiệp

- Dưới 100 nhà đầu tư không phải nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp

Trang 27

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 28

Hội động quản trị quyết định thời điểm, giá và cách phân phối

Điều chỉnh lại vốn điều lệ Báo cáo cơ quan có thẩm quyền

Trang 29

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 30

3.1 Phát hành riêng lẻ

(Private placement)

Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẽ

Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẽ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông Tài liệu chứng minh đáp ứng tỷ lệ tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong trường hợp chào bán cho nhà đầu tư nước ngoài.

Trang 31

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 32

3.2 Phát hành ra công chúng

(Public offering)

Phát hành ra công chúng: Là việc bán chứng khoán

rộng rãi ra cho một số lượng lớn công chúng đầu tư, trong đó một tỉ lệ nhất định chứng khoán được phân phối cho các nhà đầu tư nhỏ Tổng giá trị chứng khoán phát hành cũng phải đạt mức nhất định.

 Ví dụ: : – IPO của Vietcombank ngày 27/12/2007: 97,5 triệu CP được bán, giá bình quân 107,8 ngàn VND, huy động khoảng 10 ngàn tỉ đồng

– IPO Sabeco ngày 28/01/2008, chào bán 128.257.000 cp, bán được 78.362.400 cp, huy động được 5.486 tỉ đồng

– IPO Vietinbank ngày 25/12/2008 chào bán 53 triệu CP, huy động được 1.000 tỉ đồng

Trang 33

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 34

3.2 Phát hành ra công chúng

(Public offering)

Đặc điểm Phải đáp ứng những điều kiện nhất định Phải kiểm toán báo cáo tài chính

Phải đăng ký hoặc xin phép UBCKNN Chứng khoán phát hành thường được niêm yết

và giao dịch tại SGDCK Phải thông qua tổ chức trung gian Lượng chứng khoán phát hành phải đạt quy mô nhất định

Trang 35

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 36

đầu tiên được bán rộng rãi cho công chúng đầu tư

 Nếu cổ phần được bán lần đầu cho công chúng nhằm tăng vốn thì

đó là IPO sơ cấp (Primary offering),

 Nếu cổ phần được bán lần đầu từ số cổ phần hiện hữu thì đó là IPO thứ cấp (Secondary offering).

Phát hành thêm ra công chúng (Follow-on offering &

Secondary public offering & Seasoned Public offering): là

đợt phát hành cổ phiếu bổ sung của công ty đại chúng cho rộng rãi công chúng đầu tư.

Trang 37

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 38

 Các cty phát hành CK ra công chúng có lợi thế rất lớn trong việc quảng bá tên tuổi công ty.

 CK phát hành riêng lẻ khó có thể phản ánh được mối quan hệ cung cầu trên thị trường, do số lượng người mua hạn chế.

 Phát hành ra công chúng làm giảm tỉ lệ sở hữu của các cổ đông hiện taị nhưng do CP được bán cho rất nhiều NĐT, mỗi NĐT chỉ

có thể nắm được một số chứng khoán nhất định nên quyền kiểm soát cty của các cổ đông lớn ít bị ảnh hưởng

 Việc phát hành ra công chúng với sự tham gia của các tổ chức bảo lãnh phát hành có uy tín sẽ đảm bảo việc huy động vốn thành công….

Trang 39

THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)THI.TRUONG.CHUNG.KHOAN.so.cap.(primary.market)

Trang 40

Chào bán chứng khoán ra công chúng là việc chào

bán chứng khoán theo một trong các phương thức sau đây:

a) Thông qua phương tiện thông tin đại chúng, kể cả Internet;

b) Chào bán chứng khoán cho từ một trăm nhà đầu tư trở lên, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;

c) Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác định.

(Khoản 12, điều 6 Luật Chứng khoán 2006)

Khái niệm chào bán chứng khoán ra công chúng

Ngày đăng: 24/12/2023, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w