- Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó sự tăng trưởng của trẻ phụ thuộc vào sự độc lập của người trưởng thành... - Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó sự
Trang 1Tổ 1 : Tuổi vị thành niên và những thay đổi
Tieu luan
Trang 2Ong Bảo An
Cao Văn Dương
Nguyễn Nam Phong
Nguyễn Đặng Linh Chi
Trương Việt Sơn Lương Gia Bảo Bùi Đình Tuyển Đặng Nhật Minh Đoàn Cao Diệu Linh
Tieu luan
Trang 303
Những biến đổi về thể chất Những biến đổi về tâm sinh lý Tieu luan
Trang 401 Tuổi vị thành niên là gì?
Tieu luan
Trang 5- Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó
sự tăng trưởng của trẻ phụ thuộc vào sự độc lập của người trưởng thành.
Tieu luan
Trang 6- Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó
sự tăng trưởng của trẻ phụ thuộc vào sự độc lập của người trưởng thành.
- Giai đoạn này thường bắt đầu từ khoảng 10 tuổi và kéo dài cho đến cuối tuổi thiếu niên hoặc đầu 20.
Tieu luan
Trang 7- Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó
sự tăng trưởng của trẻ phụ thuộc vào sự độc lập của người trưởng thành.
- Giai đoạn này thường bắt đầu từ khoảng 10 tuổi và kéo dài cho đến cuối tuổi thiếu niên hoặc đầu 20.
- Trong giai đoạn vị thành niên, trẻ em trải qua sự
thay đổi rõ ràng về phát triển thể chất, trí tuệ và cảm
xúc
Tieu luan
Trang 8- Tuổi vị thành niên là giai đoạn phát triển trong đó
sự tăng trưởng của trẻ phụ thuộc vào sự độc lập của người trưởng thành.
- Giai đoạn này thường bắt đầu từ khoảng 10 tuổi và kéo dài cho đến cuối tuổi thiếu niên hoặc đầu 20.
- Trong giai đoạn vị thành niên, trẻ em trải qua sự
thay đổi rõ ràng về phát triển thể chất, trí tuệ và cảm
xúc
- Hướng dẫn trẻ vị thành niên vượt qua giai đoạn này
là một thách thức đối với cha mẹ và các bác sĩ.
Tieu luan
Trang 902 Những biến đổi về thể chất
Tieu luan
Trang 10- Những biến đổi ở nam:
Tieu luan
Trang 11- Những biến đổi ở nam:
+ Thay đổi giọng nói, giọng trầm, khàn hơn.
Tieu luan
Trang 12- Những biến đổi ở nam:
+ Thay đổi giọng nói, giọng trầm, khàn hơn + Khối lượng của cơ thể tăng nhanh, người nở nang, thô, dày.
Tieu luan
Trang 13- Những biến đổi ở nam:
+ Thay đổi giọng nói, giọng trầm, khàn hơn.
+ Khối lượng của cơ thể tăng nhanh, người nở nang, thô, dày.
+ Cơ thể phát triển nhanh hơn do tác dụng của
hormone testossteron và các hormone sinh trưởng
Tieu luan
Trang 14- Những biến đổi ở nam:
+ Thay đổi giọng nói, giọng trầm, khàn hơn.
+ Khối lượng của cơ thể tăng nhanh, người nở nang, thô, dày.
+ Cơ thể phát triển nhanh hơn do tác dụng của
hormone testossteron và các hormone sinh trưởng + Xuất hiện râu, ria.
Tieu luan
Trang 15- Những biến đổi ở nam:
+ Thay đổi giọng nói, giọng trầm, khàn hơn.
+ Khối lượng của cơ thể tăng nhanh, người nở nang, thô, dày.
+ Cơ thể phát triển nhanh hơn do tác dụng của
hormone testossteron và các hormone sinh trưởng + Xuất hiện râu, ria.
+ Hệ thống lông phát triển.
Tieu luan
Trang 16- Những biến đổi ở nữ:
Tieu luan
Trang 19+ Giọng nói trở nên trong trẻo hơn.
Trang 20
+ Giọng nói trở nên trong trẻo hơn.
+ Hệ thống lông phát triển.
Tieu luan
Trang 2103 Những biến đổi về tâm sinh lý
Tieu luan
Trang 223.1 Những biến đổi tích cực
về tâm sinh lý
Tieu luan
Trang 23(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi Dần dần tự chủ về tâm lý, tình cảm
=> Có quan điểm, lập trường riêng của bản thân Tieu luan
Trang 24Tìm hiểu và có cảm xúc về giới tính
Tieu luan
Trang 25Có những suy nghĩ về vai trò tương lai của các em trong xã hội => Sống có trách nhiệm hơn với cộng đồng, đất nước Tieu luan
Trang 263.2 Những biến đổi tiêu cực
về tâm sinh lý
Tieu luan
Trang 27- Cơ thể bắt đầu có sự phát triển rõ rệt, các hormone sinh dục phát triển nhanh, sự phân biệt giới tính dần hình thành khiến các trạng thái cảm xúc nhạy cảm xuất hiện.
Tieu luan
Trang 28- Rối loạn cảm xúc : bất ổn tinh thần, dễ chuyển
từ cảm xúc hưng phấn sang ức chế một cách nhanh chóng hoặc ngược lại, thoắt buồn, thoắt vui…
Tieu luan
Trang 29- Rối loạn cảm xúc : bất ổn tinh thần, dễ chuyển
từ cảm xúc hưng phấn sang ức chế một cách nhanh chóng hoặc ngược lại, thoắt buồn, thoắt vui…
- Biểu hiện: chán ăn, mất ngủ, gầy sút, hoạt động chậm chạp, thường xuyên mất tập trung, hay quên,
dễ bị shock trước lời trêu chọc, hay suy diễn tiêu cực…
Tieu luan
Trang 30(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doiRối loạn cảm xúc
Tieu luan
Trang 31(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doiRối loạn cảm xúc Chán ăn
Tieu luan
Trang 32Chán ăn Rối loạn cảm xúc
Mất ngủ
Tieu luan
Trang 33Chán ăn Rối loạn cảm xúc
Mất
tập trung Tieu luan
Trang 34- Stress và trầm cảm: do chịu nhiều áp lực từ học
tập, gia đình, bạn bè, những suy nghĩ tiêu cực về vóc dáng hay trình độ bản thân, hình thành các mong muốn vượt quá khả năng bản thân và gia đình… lâu ngày dẫn đến stress, trầm cảm.
Tieu luan
Trang 35- Stress và trầm cảm: do chịu nhiều áp lực từ học
tập, gia đình, bạn bè, những suy nghĩ tiêu cực về vóc dáng hay trình độ bản thân, hình thành các mong muốn vượt quá khả năng bản thân và gia đình… lâu ngày dẫn đến stress, trầm cảm.
- Biểu hiện: bản thân mệt mỏi, lo lắng, căng thẳng, hay suy nghĩ luẩn quẩn, ngủ không yên giấc
Tieu luan
Trang 36- Stress và trầm cảm: do chịu nhiều áp lực từ học
tập, gia đình, bạn bè, những suy nghĩ tiêu cực về vóc dáng hay trình độ bản thân, hình thành các mong muốn vượt quá khả năng bản thân và gia đình… lâu ngày dẫn đến stress, trầm cảm.
- Biểu hiện: bản thân mệt mỏi, lo lắng, căng thẳng, hay suy nghĩ luẩn quẩn, ngủ không yên giấc
=> Kết quả học tập giảm sút, sức khoẻ yếu, buồn bã, bi quan, có thể dẫn tới tự sát Tieu luan
Trang 37Buồn bã
Tieu luan
Trang 38Buồn bã Kết quả học tập sa sút
Tieu luan
Trang 39Buồn bã Kết quả học tập sa sút
Tieu luan
Trang 40Buồn bã Kết quả học tập sa sút
Sức khoẻ suy yếu
Tieu luan
Trang 41- Rối loạn tâm lý: Hình thành ý nghĩ mình kém cỏi,
tự ti và mất bình tĩnh khi bước vào độ tuổi dậy thì
Tieu luan
Trang 42- Rối loạn tâm lý: Hình thành ý nghĩ mình kém cỏi,
tự ti và mất bình tĩnh khi bước vào độ tuổi dậy thì
- Tâm lý tự ti dần dần khiến e dè, ngại tiếp xúc, không thích bộc lộ và hay nghi ngờ khả năng của bản thân.
Tieu luan
Trang 43- Rối loạn ăn uống: bị ám ảnh về hình ảnh cơ thể, dẫn đến mong muốn sụt cân nhanh, khiến sức khoẻ bị ảnh hưởng nghiêm trọng
Tieu luan
Trang 44- Rối loạn ăn uống: bị ám ảnh về hình ảnh cơ thể, dẫn đến mong muốn sụt cân nhanh, khiến sức khoẻ bị ảnh hưởng nghiêm trọng
- Biểu hiện: biếng ăn, né tránh việc ăn uống hoặc
ăn vô độ.
Tieu luan
Trang 45Ăn uống vô độ
Tieu luan
Trang 46Ăn uống vô độ
Chán ăn, biếng ăn
Tieu luan
Trang 47- Lạm dụng thuốc lá và các chất có thể gây nghiện: khi bước vào tuổi vị thành niên, các bạn thường rất thích thử hút thuốc, thử uống rượu bia, thậm chí là
sử dụng ma tuý, chất kích thích như một “liều thuốc chứng tỏ bản thân”.
Tieu luan
Trang 48Hít bóng cười
Tieu luan
Trang 49Hít bóng cười Thuốc lá
Tieu luan
Trang 50Hít bóng cười Thuốc lá
Ma tuý Tieu luan
Trang 51Hít bóng cười Thuốc lá
Ma tuý
Rượu bia Tieu luan
Trang 52Câu hỏi
Tieu luan
Trang 53Ý kiến của cô và các bạn
Tieu luan
Trang 54(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi(TIEU.LUAN).TIEU.LUAN.tim.hieu.suc.khoe.sinh.san.vi.thanh.nien.to.1.tuoi.vi.thanh.nien.va.nhung.thay.doi